wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 1 môn Tin học 8 – Trắc nghiệm

Total questions: 58

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Bộ vi xử lí là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?

a)

Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn.

b)

Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn.

c)

Đèn điện tử chân không.

d)

Linh kiện bán dẫn đơn giản.

2.

Thế hệ máy tính nào bắt đầu sử dụng bàn phím và màn hình?

a)

Thế hệ thứ nhất.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

3.

Thông tin số có thể được truy cập như thế nào?

a)

Không thể truy cập từ xa dù được sự đồng ý của người quản lí.

b)

Có thể truy cập từ xa mà không cần sự đồng ý của người quản lí.

c)

Có thể truy cập từ xa nếu được sự đồng ý của người quản lí.

d)

Không thể truy cập từ xa nên không cần sự đồng ý của người quản lí.

4.

Sử dụng điện thoại thông minh để thực hiện hành động nào sau đây vi phạm đạo đức, pháp luật?

a)

Hỏi bài bạn thông qua mạng Zalo.

b)

Gọi điện thoại hỏi thăm ông bà.

c)

Chụp ảnh món ăn mới nấu.

d)

Quay video ở địa điểm có biển cấm quay phim, chụp ảnh để khoe với bạn bè.

5.

Hành động nào sau đây là biểu hiện vi phạm đạo đức, pháp luật và thiếu văn hóa?

a)

Chụp ảnh chú chó nhỏ nhà em.

b)

Chụp ảnh trong phòng trưng bày ở bảo tàng, nơi có biển không cho phép chụp ảnh.

c)

Chụp phong cảnh đường phố.

d)

Chụp ảnh hiệu sách em thường mua để gửi cho bạn.

6.

Con người đã biết làm các phép tính số học từ bao giờ?

a)

Hơn 1000 năm trước Công nguyên.

b)

Hơn 1000 năm sau Công nguyên.

c)

Hơn 2000 năm sau Công nguyên.

d)

Hơn 2000 năm trước Công nguyên.

7.

Chiếc máy tính cơ học Pascal do ai sáng tạo ra?

a)

Charles Babbage

b)

John Mauchly

c)

Blaise Pascal

d)

J. Presper Eckert

8.

Ai được coi là cha đẻ của công nghệ máy tính?

a)

Charles Babbage

b)

Gottfried Leibniz

c)

John Mauchly

d)

Blaise Pascal

9.

Nền tảng cho việc thiết kế các máy tính kĩ thuật số hiện đại là?

a)

Cơ giới hóa việc tính toán

b)

Claude Shannon cho thấy sử dụng các rơ le để thực hiện các tính toán trên dãy các bit

c)

Sáng tạo ra chiếc máy tính cơ học Pascal

d)

Máy tính khoa học

10.

Loại thông tin nào dưới đây em không nên lựa chọn?

a)

Thông tin có thời gian gần với thời gian em tìm kiếm thông tin

b)

Thông tin đã được kiểm chứng

c)

Nguồn thông tin không rõ ràng

d)

Thông tin phù hợp với nội dung trình bày

11.

Mạch tích hợp cỡ siêu lớn là?

a)

Tích hợp hàng chục triệu linh kiện bán dẫn vào một mạch

b)

Bộ xử lí nguyên khối chứa hàng chục đến hàng triệu linh kiện bán dẫn

c)

Bóng bán dẫn

d)

Tích hợp hàng chục nghìn linh kiện bán dẫn vào một mạch

12.

Các máy tính thế hệ thứ nhất có kích thước?

a)

Nhỏ (như máy tính để bàn)

b)

Rất nhỏ (như máy tính cầm tay)

c)

Rất lớn (thường chiếm một căn phòng)

d)

Lớn (bộ phận xử lí và tính toán lớn như những chiếc tủ)

13.

Các máy tính thế hệ thứ hai có kích thước?

a)

Rất lớn (thường chiếm một căn phòng)

b)

Lớn (bộ phận xử lí và tính toán lớn như những chiếc tủ)

c)

Nhỏ (như máy tính để bàn)

d)

Rất nhỏ (như máy tính cầm tay)

14.

Thành phần điện tử chính của máy tính thế hệ thứ mấy là mạch tích hợp?

a)

Thế hệ thứ tư

b)

Thế hệ thứ năm

c)

Thế hệ thứ nhất

d)

Thế hệ thứ ba

15.

Máy tính điện tử có mấy thế hệ?

a)

Ba thế hệ

b)

Năm thế hệ

c)

Bốn thế hệ

d)

Hai thế hệ

16.

Bộ xử lí là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?

a)

Đèn điện tử chân không

b)

Linh kiện bán dẫn đơn giản

c)

Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn

d)

Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn

17.

Đặc điểm của thông tin số là?

a)

Có thể trao đổi không cần mạng

b)

Có thể trao đổi dựa trên thông tin trên giấy

c)

Có thể truy cập từ xa thông qua kết nối Internet

d)

Có thể trao đổi dữ liệu thông tin qua Bluetooth

18.

Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu?

a)

Người quản lí thông tin đó cho phép

b)

Thông tin có khả năng truyền tải xa

c)

Thông tin ít dữ liệu

d)

Thông tin nhiều dữ liệu

19.

Em có thể hình thành ý tưởng về một vấn đề dựa trên?

a)

Nguồn thông tin từ một người lạ

b)

Nguồn thông tin được đăng tải từ rất lâu

c)

Nguồn thông tin chính xác đã được kiểm chứng

d)

Nguồn thông tin từ một người bạn thân

20.

Thông tin được mã hóa thành gì mới được chuyển vào máy tính, máy tính bảng?

a)

Số liệu dạng số

b)

Dãy bit

c)

Hình ảnh

d)

Sơ đồ

21.

Thông tin số là?

a)

Thông tin được mã hóa thành dãy bit

b)

Thông tin được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số

c)

Thông tin được mã hóa thành dãy bit, được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số

d)

Thông tin được mã hóa thành dãy byte

22.

Hành động nào dưới đây không vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Chia sẻ địa chỉ website có chứa các bộ phim không có bản quyền sử dụng

b)

Tham gia cá cược bóng đá qua Internet

c)

Quay và lan truyền video về bạo lực học đường

d)

Tạo một trang cá nhân để chia sẻ những kinh nghiệm học tập của mình

23.

Biết công thức tại ô D3 là =B3C3=\mathrm{B3}*\mathrm{C3} . Sao chép công thức đến ô E2. Khi đó ô E2 có công thức là:

a)

=B3*C3

b)

=C2*D2

c)

=B2*C2

d)

=C3*D3

24.

Kí hiệu nào sau đây được dùng để chỉ định địa chỉ tuyệt đối trong công thức?

a)

#

b)

$

c)

&

d)

@

25.

Biết công thức tại ô D3 là =A3C3=\mathrm{A3}*\mathrm{C3} . Sao chép công thức đến ô E2. Khi đó ô E2 có công thức là

a)

=A3*C3

b)

=A2*D2

c)

=A2*C2

d)

=B2*D2

26.

Cách chuyển địa chỉ tương đối trong công thức thành địa chỉ tuyệt đối là

a)

Nhấn phím $

b)

Nhấn phím F4

c)

Nhấn phím F2

d)

Nhấn phím F6

27.

Công thức tại ô C1 là =A1B1=\mathrm{A1}*\mathrm{B1} . Sao chép công thức trong ô C1 vào ô E2 thì công thức tại ô E2 sau khi sao chép là:

a)

=C1*D2

b)

=C2*D1

c)

=C2*D2

d)

=B2*C2

28.

Địa chỉ ô tính được xác định bởi những thành phần nào?

a)

Tên cột và số cột.

b)

Tên hàng và số hàng.

c)

Tên cột và tên hàng.

d)

Khối ô tính được ngăn cách bởi dấu =.

29.

Có mấy thao tác sắp xếp dữ liệu thường được sử dụng trong phần mềm bảng tính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Địa chỉ hỗn hợp là gì?

a)

Địa chỉ ô tính có địa chỉ cột giữ nguyên và địa chỉ hàng có thể thay đổi khi sao chép công thức.

b)

Địa chỉ ô tính có thể thay đổi khi sao chép công thức.

c)

Địa chỉ ô tính có cả địa chỉ cột và hàng được giữ nguyên khi sao chép.

d)

Địa chỉ ô tính luôn luôn cố định khi sao chép.

31.

Phát biểu nào dưới đây sai về sắp xếp và lọc dữ liệu?

a)

Có thể sắp xếp được dữ liệu kiểu kí tự.

b)

Chỉ sắp xếp được dữ liệu kiểu số.

c)

Trong mục Number Filters, ta có thể chọn điều kiện để lọc dữ liệu kiểu số.

d)

Trong mục Text Filters, ta có thể chọn, chỉnh sửa điều kiện để lọc dữ liệu kiểu kí tự.

32.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Điểm nổi bật của phần mềm bảng tính là biểu diễn dữ liệu một cách trực quan dưới dạng hình ảnh.

b)

Điểm nổi bật của phần mềm bảng tính là tự động lựa chọn một dạng biểu đồ hợp lí để biểu diễn dữ liệu.

c)

Điểm nổi bật của biểu đồ trong phần mềm bảng tính là khả năng tự động cập nhật theo số liệu.

d)

Điểm nổi bật của biểu đồ trong phần mềm bảng tính là khả năng tự động sắp xếp số liệu trong biểu đồ.

33.

Sắp xếp các bước tạo biểu đồ sau đây cho đúng thứ tự là: 1. Đặt tiêu đề và thêm các chú giải cho biểu đồ. 2. Chọn dạng biểu đồ. 3. Chỉ định miền dữ liệu. 4. Chỉnh sửa biểu đồ (nếu cần).

a)

2 → 3 → 1 → 4.

b)

3 → 2 → 1 → 4.

c)

1 → 3 → 2 → 4.

d)

4 → 2 → 1 → 3.

34.

Chọn phương án sai trong các phương án sau?

a)

Có thể chèn hình ảnh vào văn bản để minh họa cho nội dung.

b)

Có thể vẽ hình đồ họa trong phần mềm soạn thảo văn bản.

c)

Không thể vẽ hình đồ họa trong phần mềm soạn thảo văn bản.

d)

Có thể chèn thêm, thay đổi kích thước của hình ảnh và hình đồ họa trong văn bản.

35.

Để tạo hiệu ứng cho hình vẽ, ta chọn nút lệnh

a)

Effect.

b)

Shadow.

c)

Shape line.

d)

Shape Effects.

36.

Lệnh Sort nằm trong thẻ?

a)

Home

b)

Insert

c)

Data

d)

Table

37.

Khi muốn thêm một tiêu chí sắp xếp thì chọn?

a)

Delete Level

b)

Copy Level

c)

Add Level

d)

Đáp án khác

38.

Sau khi nhập địa chỉ tương đối, em nhấn phím nào để chuyển địa chỉ tương đối thành địa chỉ tuyệt đối?

a)

F3

b)

F4

c)

F2

d)

F1

39.

Để sao chép dữ liệu từ các tệp văn bản, trang trình chiếu sang trang tính thì em sử dụng lệnh?

a)

Cut

b)

Paste

c)

Delete

d)

Copy

40.

Ưu điểm nổi bật của chương trình bảng tính là?

a)

Tính toán thủ công

b)

Tính toán tự động

c)

Tính toán chính xác

d)

Tính dễ dàng

41.

Chức năng lọc dữ liệu của phần mềm bảng tính được sử dụng để?

a)

Chọn các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó

b)

Chọn và chỉ hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó

c)

Chọn và không hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó

d)

Chọn và xóa các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó

42.

Để lọc dữ liệu thì ta chọn lệnh?

a)

Select All

b)

Filter

c)

Sort

d)

View

43.

Phương án nào sau đây là sai về đặc điểm của thông tin số?

a)

Truy cập được từ xa.

b)

Dễ dàng được nhân bản.

c)

Mức độ tin cậy rất cao.

d)

Tốc độ lan truyền nhanh.

44.

Website nào sau đây cung cấp thông tin đáng tin cậy?

a)

Báo điện tử chính phủ.

b)

Trang diễn đàn mạng.

c)

Mạng xã hội trực tuyến.

d)

Tạp chí mạng tự phát.

45.

Sử dụng nguồn thông tin nào sau đây là đáng tin cậy?

a)

Một số thông tin nhận được từ thư điện tử.

b)

Mọi thông tin tìm được từ công cụ tìm kiếm.

c)

Một số thông tin được kiểm chứng bởi khoa học.

d)

Mọi thông tin thu được chia sẻ trên mạng xã hội.

46.

Một ví dụ về thông tin số là

a)

Tiếng chú chim hót trong vườn.

b)

Bản tin thời sự được phát bởi tivi.

c)

Cuốn sách có chứa hình ảnh màu.

d)

Tấm biển quảng cáo có hình ảnh.

47.

Trong bài trình chiếu, việc chọn lọc thông tin có ý nghĩa gì?

a)

Giúp bài trình chiếu đẹp hơn.

b)

Giúp thông tin ngắn gọn nhưng vẫn đầy đủ, chính xác.

c)

Giúp tìm kiếm hình ảnh phù hợp.

d)

Giúp tăng số lượng trang trình chiếu.

48.

Vì sao cần đánh giá các trang web khi tìm thông tin?

a)

Để trang trình chiếu trông hấp dẫn hơn.

b)

Để tiết kiệm thời gian làm bài.

c)

Để đảm bảo thông tin chính xác và đáng tin cậy.

d)

Để có thể sao chép toàn bộ nội dung.

49.

Khi xây dựng bài trình chiếu, học sinh cần tránh điều gì?

a)

Trình bày gọn gàng, dễ hiểu.

b)

Trình bày bằng các từ khóa.

c)

Sử dụng quá nhiều chữ trên một trang chiếu.

d)

Dùng hình ảnh minh họa phù hợp.

50.

Khi làm bài trình chiếu, tại sao phải sử dụng hình ảnh minh họa?

a)

Để làm đẹp bài trình chiếu mà không cần nội dung.

b)

Để thay thế hoàn toàn phần văn bản.

c)

Để tăng tính trực quan và dễ hiểu cho người xem.

d)

Để tránh phái thuyết trình.

51.

Vì sao cần ghi rõ địa chỉ trang web khi tìm kiếm thông tin?

a)

Để trình chiếu cho đẹp.

b)

Để tăng tính chuyên nghiệp và xác minh nguồn tin.

c)

Để tạo hiệu ứng chuyển trang.

d)

Để giảm thời gian tìm kiếm.

52.

Phím tắt được dùng để chuyển sang địa chỉ tương đối là

a)

F3.

b)

F5.

c)

F6.

d)

F4.

53.

Địa chỉ tuyệt đối được sử dụng để thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Tự động thay đổi địa chỉ của ô.

b)

Tăng giá trị của ô công thức.

c)

Cố định địa chỉ của ô công thức.

d)

Cố định giá trị của ô công thức.

54.

Sao chép công thức từ ô H3 là =J2(F3+E3)=J2*(F3+E3) đến ô H5, công thức tại ô H5 là

a)

=J5(F4+E4)=J5*(F4+E4)

b)

=J3(F5+E5)=J3*(F5+E5)

c)

=J4(F5+E5)=J4*(F5+E5)

d)

=J5(F6+E6)=J5*(F6+E6)

55.

Một ví dụ về địa chỉ tương đối là

a)

11

b)

F3

c)

2H

d)

4F

56.

Một đặc điểm của địa chỉ tương đối là

a)

Địa chỉ không thay đổi sau khi sao chép.

b)

Địa chỉ tự động thay đổi sau khi sao chép.

c)

Địa chỉ cập nhật giá trị cột khi sao chép.

d)

Địa chỉ cập nhật giá trị hàng khi sao chép.

57.

Chức năng (lệnh) lọc dữ liệu thuộc thẻ nào sau đây trong thanh công cụ?

a)

Home

b)

View

c)

Insert

d)

Data

58.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Biểu đồ giúp trang trí bảng tính.

b)

Biểu đồ giúp tìm ra xu hướng.

c)

Biểu đồ giúp dữ liệu trực quan.

d)

Biểu đồ giúp so sánh dữ liệu.