wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Sơ đồ Tư duy và Excel

Total questions: 50

Worksheet time: 4hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Để sơ đồ tư duy rõ ràng và đẹp mắt, cần:

a)

Dùng màu sắc hợp lý, hình ảnh minh họa, từ khóa ngắn gọn

b)

Viết toàn bộ văn bản dài trên sơ đồ

c)

Chỉ dùng một màu duy nhất

d)

Bỏ qua phần minh họa

2.

Phần mềm nào dưới đây thường dùng để tạo sơ đồ tư duy?

a)

MindManager, Xmind

b)

Paint

c)

Notepad

d)

WordPad

3.

Nếu không có bộ xử lí thông tin, cuộc sống hiện đại sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Không ảnh hưởng gì

b)

Nhiều hoạt động tự động hóa sẽ bị gián đoạn, con người phải làm thủ công

c)

Cuộc sống hiện đại hơn

d)

Không có máy móc và công nghệ

4.

Bộ xử lí thông tin là gì?

a)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

b)

Thành phần giúp xử lí và điều khiển hoạt động của thiết bị

c)

Chỉ là phần mềm

d)

Là màn hình máy tính

5.

Cú pháp cơ bản của hàm IF trong PMBT là:

a)

=IF(điều_kiện, giá_trị_đúng, giá_trị_sai)

b)

=IF(giá_trị_đúng, điều_kiện, giá_trị_sai)

c)

=IF(giá_trị_sai, giá_trị_đúng, điều_kiện)

d)

=IF(điều_kiện)

6.

Trong Excel, chức năng Data Validation dùng để:

a)

Định dạng bảng

b)

Xác thực dữ liệu

c)

Tạo biểu đồ

d)

Sao chép dữ liệu

7.

Hàm IF dùng để:

a)

Kiểm tra điều kiện và trả về giá trị khác nhau tùy kết quả điều kiện

b)

Tính tổng giá trị các ô

c)

Định dạng bảng tính

d)

Tạo biểu đồ

8.

Trong bảng tính, hàm IF thường được sử dụng để:

a)

Phân loại dữ liệu dựa trên điều kiện

b)

Chèn hình ảnh

c)

Vẽ sơ đồ

d)

Tăng tốc độ mạng

9.

Trong công thức =IF(A1>=5,"Đạt","Chưa đạt"), nếu ô A1 có giá trị 7, kết quả trả về là:

a)

Đạt

b)

Chưa đạt

c)

5

d)

Lỗi #VALUE!

10.

Nếu muốn kiểm tra điểm số và hiển thị "Giỏi" khi điểm ≥ 8, ta dùng công thức:

a)

=IF(Điểm>=8,"Giỏi","Không giỏi")

b)

=IF(Điểm=8,"Giỏi","Không giỏi")

c)

=IF(Điểm<8,"Giỏi","Không giỏi")

d)

=IF(Điểm,"Giỏi","Không giỏi")

11.

Hàm IF:

a)

Có thể kết hợp với các phép toán so sánh và hàm khác

b)

Chỉ dùng độc lập, không kết hợp được

c)

Chỉ dùng với văn bản

d)

Không dùng với số

12.

Một giáo viên muốn phân loại học sinh theo điểm trung bình: từ 5 trở lên là "Đạt", ngược lại là "Chưa đạt". Công thức đúng là:

a)

=IF(Điểm>=5,"Đạt","Chưa đạt")

b)

=IF(Điểm>5,"Đạt")

c)

=IF(Điểm,"Đạt","Chưa đạt")

d)

=IF(Điểm=5,"Đạt","Chưa đạt")

13.

Trong quản lý tài chính, hàm IF có thể dùng để làm gì?

a)

Kiểm tra chi tiêu vượt hạn mức và cảnh báo

b)

Chỉ để tính tổng

c)

Chỉ để vẽ biểu đồ

d)

Không có công dụng

14.

Công thức =IF(A1<100,"Thấp","Cao") có nghĩa là:

a)

Nếu A1 nhỏ hơn 100 trả về "Thấp", ngược lại trả về "Cao"

b)

Nếu A1 bằng 100 trả về "Thấp"

c)

Nếu A1 nhỏ hơn 100 trả về "Cao"

d)

Luôn trả về "Cao"

15.

Một công ty muốn tính tiền thưởng: Nếu doanh thu > 1 tỷ thưởng 10 triệu, nếu ≤ 1 tỷ thưởng 5 triệu. Công thức nào đúng?

a)

=IF(DoanhThu>1000000000,10000000,5000000)

b)

=IF(DoanhThu<1000000000,10000000,5000000)

c)

=IF(DoanhThu=1000000000,10000000,5000000)

d)

=IF(DoanhThu,10000000,5000000)

16.

Trong công thức =IF(A1>=8,"Giỏi",IF(A1>=5,"Đạt","Chưa đạt")), nếu A1 = 6.5, kết quả là:

a)

Giỏi

b)

Đạt

c)

Chưa đạt

d)

Lỗi #VALUE!

17.

Hàm IF lồng nhau dùng để:

a)

Tạo nhiều điều kiện kiểm tra trong cùng một công thức

b)

Tự động vẽ biểu đồ

c)

Định dạng ô bảng tính

d)

Chỉ dùng để kiểm tra một điều kiện

18.

Công thức =IF(AND(A1>=5,B1>=5)"Đạt","Chưa đạt") có nghĩa là:

a)

Nếu cả A1 và B1 đều ≥5 thì trả về “Đạt”, ngược lại “Chưa đạt”

b)

Nếu A1 ≥5 thì “Đạt”

c)

Nếu B1 ≥5 thì “Đạt”

d)

Nếu A1≥5 hay B1≥5 thì “Đạt”, ngược lại “Chưa đạt”

19.

Hàm IF có thể kết hợp với hàm logic nào để kiểm tra nhiều điều kiện cùng lúc?

a)

AND, OR

b)

SUM, AVERAGE

c)

LEN, LEFT

d)

CONCAT, PROPER

20.

Công thức nào đúng để kiểm tra nếu ô C2 có giá trị “Nam” thì trả về 1, ngược lại trả về 0?

a)

=IF(C2="Nam",1,0)

b)

=IF(C2,1,0)

c)

=IF(C2=1,"Nam",0)

d)

=IF(C2="Nam",0,1)

21.

Công thức =IF(OR(A1<0,A1>10),"Lỗi","Hợp lệ") dùng để:

a)

Kiểm tra dữ liệu điểm nằm ngoài 0–10 và báo “Lỗi”

b)

Luôn báo “Hợp lệ”

c)

Luôn báo “Lỗi”

d)

Kiểm tra ô trống

22.

Khi cần phân loại học sinh thành nhiều mức độ (Xuất sắc, Giỏi, Khá, Trung bình, Yếu), nên dùng:

a)

IF lồng nhau

b)

SUM

c)

LEN

d)

LEFT

23.

Để tính tiền thưởng: Doanh số >100 triệu thưởng 5%, từ 50–100 triệu thưởng 3%, dưới 50 triệu thưởng 0%. Công thức đúng là:

a)

=IF(A1>100000000,A1*5%,IF(A1>=50000000,A1*3%,0))

b)

=IF(A1>100000000,A1*3%,IF(A1>=50000000,A1*5%,0))

c)

=IF(A1<50000000,A1*5%,0)

d)

=IF(A1,A1*5%,A1*3%)

24.

Phát biểu nào đúng về các hàm có điều kiện?

a)

SUMIF không thể dùng điều kiện dạng văn bản

b)

COUNTIF có thể dùng điều kiện như “>10”

c)

AVERAGEIF chỉ dùng được cho dữ liệu dạng chữ

d)

COUNTIF chỉ dùng được với điều kiện số

25.

Một giáo viên muốn kiểm tra điểm nhập vào hợp lệ trong khoảng 0–10. Công thức đúng là:

a)

=IF(AND(A1>=0,A1<=10),"Hợp lệ","Lỗi")

b)

=IF(A1>=0,"Hợp lệ","Lỗi")

c)

=IF(A1<=10,"Hợp lệ","Lỗi")

d)

=IF(A1,"Hợp lệ","Lỗi")

26.

Hàm AVERAGEIF dùng để:

a)

Tính giá trị trung bình của các ô thỏa mãn điều kiện

b)

Lấy giá trị lớn nhất

c)

Lấy giá trị nhỏ nhất

d)

Tính trung bình tất cả các ô mà không xét điều kiện

27.

Một công ty có chính sách tính thuế:
Lương > 20 triệu → thuế 20%
10–20 triệu → thuế 10%
Dưới 10 triệu → miễn thuế.
Hãy chọn công thức đúng:

a)

=IF(A1>20000000,A1*20%,IF(A1>=10000000,A1*10%,0))

b)

=IF(A1>20000000,A1*10%,IF(A1>=10000000,A*20%,0))

c)

=IF(A1>=10000000,A1*20%,0)

d)

=IF(A1,A1*20%,A1*10%)

28.

Cú pháp của hàm COUNTIF trong Excel là:

a)

=COUNTIF(vùng_điều_kiện, điều_kiện)

b)

=COUNTIF(điều_kiện, vùng_điều_kiện)

c)

=COUNTIF(vùng_điều_kiện)

d)

=COUNTIF(vùng_điều_kiện, vùng_điều_kiện)

29.

Hàm SUMIF dùng để:

a)

Tính tổng các ô thỏa mãn một điều kiện

b)

Tính trung bình cộng tất cả các ô

c)

Đếm số ô rỗng

d)

Tính tổng tất cả các ô

30.

Trong công thức =COUNTIF(A1:A10,">5"), kết quả trả về là:

a)

Số ô trong vùng A1:A10 có giá trị lớn hơn 5

b)

Tổng các giá trị trong vùng A1:A10

c)

Giá trị trung bình của vùng A1:A10

d)

Số ô trong vùng A1:A10 chứa số 5

31.

Hàm AVERAGEIF hữu ích khi:

a)

Tính điểm trung bình của học sinh đạt điểm ≥5

b)

Tính tổng điểm của cả lớp

c)

Đếm số ô trống

d)

Không dùng trong học tập

32.

=SUMIF(B2:B10,">100",C2:C10) có nghĩa là:

a)

Tính tổng các giá trị ở C2:C10 ứng với B2:B10 > 100

b)

Tính tổng tất cả các ô trong C2:C10

c)

Tính trung bình các ô trong C2:C10

d)

Đếm số ô trong B2:B10 > 100

33.

Để tính tổng doanh thu trong cột C với điều kiện số lượng bán (cột B) > 10, ta dùng:

a)

=SUMIF(B:B,">10",C:C)

b)

=SUMIF(C:C,">10",B:B)

c)

=COUNTIF(B:B,">10")

d)

=AVERAGEIF(B:B,">10",C:C)

34.

Công thức nào để đếm số học sinh có điểm dưới 5 trong cột A?

a)

=COUNTIF(A:A,"<5")

b)

=SUMIF(A:A,"<5")

c)

=AVERAGEIF(A:A,"<5")

d)

=COUNTIF("<5",A:A)

35.

Trong quản lý lớp học, công thức nào tính điểm trung bình của học sinh có điểm ≥8?

a)

=AVERAGEIF(A:A,">=8")

b)

=COUNTIF(A:A,">=8")

c)

=SUMIF(A:A,">=8")

d)

=AVERAGE(A:A)

36.

Cho cột A chứa tên sản phẩm, cột B chứa số lượng bán. Công thức nào tính tổng số lượng bán của sản phẩm "Bút"?

a)

=SUMIF(A1:A50,"Bút",A1:A50)

b)

=COUNTIF(A1:A50,"Bút")

c)

=SUMIF(A1:A50,"Bút",B1:B50)

d)

=SUM(A1:A50,"Bút",B1:B50)

37.

Một cửa hàng có bảng tính:
Cột A: Tên sản phẩm
Cột B: Số lượng
Cột C: Doanh thu
Hãy chọn công thức tính tổng doanh thu các sản phẩm bán trên 50 cái:

a)

=SUMIF(B:B,">50",C:C)

b)

=COUNTIF(B:B,">50",C:C)

c)

=AVERAGEIF(B:B,">50",C:C)

d)

=SUMIF(C:C,">50",B:B)

38.

Công thức nào dùng để kiểm tra một học sinh có điểm dưới 3 hay không và trả về "Yếu" hoặc "Bình thường"?

a)

=IF(Diem<3,"Yếu","Bình thường")

b)

=IF(Diem>3,"Yếu","Bình thường")

c)

=IF(Diem=3,"Yếu","Bình thường")

d)

=IF(Diem,"Yếu","Bình thường")

39.

Cho công thức: =IF(B1="Đỏ",100,200). Kết quả trả về sẽ là gì nếu ô B1 chứa giá trị "Xanh"?

a)

100

b)

200

c)

Đỏ

d)

Lỗi #N/A

40.

Cho công thức: =IF(Tuoi>=15,"Đủ điều kiện","Chưa đủ").
Nếu ô Tuoi chứa 14, công thức trả về:

a)

Đủ điều kiện

b)

Chưa đủ

c)

15

d)

Lỗi #VALUE!

41.

Chọn phát biểu đúng về hàm IF:

a)

Hàm IF chỉ kiểm tra được điều kiện bằng (=).

b)

Hàm IF có thể dùng các ký hiệu so sánh như >, <, >=, <>.

c)

Hàm IF không hoạt động với dữ liệu văn bản.

d)

Hàm IF chỉ dùng được trong Excel, không dùng trong Google Sheets.

42.

Trong bảng tính, hàm IF có thể trả về giá trị dạng nào?

a)

Chỉ dạng số

b)

Chỉ dạng văn bản

c)

Chỉ dạng logic (TRUE/FALSE)

d)

Có thể trả về số, văn bản hoặc biểu thức

43.

Cho công thức: =IF(Diem>=8,"Giỏi",IF(Diem>=6.5,"Khá","Trung bình")).
Nếu ô Diem chứa 7.0, kết quả là:

a)

Giỏi

b)

Khá

c)

Trung bình

d)

Lỗi #VALUE!

44.

Công thức nào là ví dụ đúng của hàm IF lồng nhau?

a)

=IF(A1>5,IF(A1<10,"Vừa","Lớn"),"Nhỏ")

b)

=IF(A1>5,A1<10,"Vừa")

c)

=IF(A1>5;A1<10;A1>20)

d)

=IF(IF(A1>5),"Vừa","Nhỏ")

45.

Mục đích chính của việc dùng nhiều IF lồng nhau là gì?

a)

Giúp công thức chạy nhanh hơn

b)

Kiểm tra nhiều điều kiện theo thứ tự ưu tiên

c)

Tránh dùng toán tử so sánh

d)

Giảm độ dài công thức

46.

Phát biểu nào đúng về kết quả trả về của các hàm IF lồng nhau?

a)

Tất cả các nhánh IF phải trả về cùng một dạng dữ liệu.

b)

Khi một điều kiện đúng, các nhánh IF còn lại sẽ không được kiểm tra.

c)

IF lồng nhau luôn cho kết quả dạng số.

d)

IF lồng nhau không thể trả về văn bản.

47.

Cho công thức phân loại độ tuổi:
=IF(Tuoi<13,"Thiếu nhi",IF(Tuoi<18,"Thiếu niên","Trưởng thành"))
Nếu ô Tuoi chứa 18, kết quả trả về là:

a)

Thiếu nhi

b)

Thiếu niên

c)

Trưởng thành

d)

Lỗi #N/A

48.

Công thức nào đúng để tính điểm trung bình của các giá trị trong vùng D1:D20 lớn hơn hoặc bằng 8?

a)

=AVERAGEIF(D1:D20,">8")

b)

=AVERAGEIF(D1:D20,">=8",D1:D20)

c)

=AVERAGEIF(D1:D20,"D1>=8")

d)

=AVERAGE(D1:D20>=8)

49.

Cho công thức: =SUMIF(B1:B10,"Nam",C1:C10). Công thức này có nghĩa là:

a)

Cộng tất cả giá trị trong C1:C10

b)

Cộng các giá trị ở B1:B10 nếu bằng "Nam"

c)

Cộng các giá trị ở C1:C10 ứng với các ô "Nam" trong cột B

d)

Đếm số ô trong cột B chứa "Nam"

50.

Hàm COUNTIF dùng để:

a)

Tính tổng các giá trị thỏa điều kiện

b)

Đếm số ô thỏa một điều kiện

c)

Tính giá trị trung bình của các ô thỏa điều kiện

d)

Đếm số ô trống trong bảng tính