wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Phản lực và Cân bằng

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Phản lực liên kết ngàm phẳng hình vẽ:

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

2.

Vật được gọi là cân bằng khi:

a)

Vật có vị trí không thay đổi trong hệ quy chiếu quán tính.

b)

Vật đứng yên so với vật khác.

c)

Vật chuyển động đều so với vật khác.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

3.

Phản lực liên kết ổ trụ ngắn hình vẽ:

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

4.

Hình vẽ có \(\vec{F}\) và \(\vec{F'}\) là:

a)

Hai lực cân bằng.

b)

Hệ lực cân bằng.

c)

Lực tác dụng và phản lực tác dụng.

d)

Hai lực tương đương.

5.

Áp lực là:

a)

Hợp lực của hệ lực hoạt động.

b)

Lực do vật chịu liên kết tác dụng lên vật gây liên kết.

c)

Hợp lực của hệ lực tác dụng lên vật gây liên kết.

d)

Là lực hoạt động.

6.

Mômen đại số của ngẫu lực (m được tính):

a)

(m) = -F.d

b)

(m) = F.d

c)

(m) = ±F.d

d)

(m) = ±F(d/2)

7.

Đối tượng nghiên cứu của cơ học lý thuyết là:

a)

Vật khảo sát

b)

Vật rắn tuyệt đối.

c)

Vật thực

d)

Vật thể đàn hồi

8.

Phản lực liên kết gối cầu hình vẽ:

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

9.

Phản lực liên kết cối (ổ trụ ngắn có mặt chặn) hình vẽ:

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

10.

Phần lực liên kết ở trục dài AB có trung điểm C hình vẽ nào là đúng?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

11.

Phần lực liên kết gối di động hình vẽ nào là đúng?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

12.

Phần lực liên kết thanh 1 và 2 (bỏ qua trọng lượng bản thân của thanh) hình vẽ nào là đúng?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

13.

Phần lực liên kết đặc trưng bởi các yếu tố nào sau đây?

a)

1

b)

2

c)

1,2,3

d)

3

14.

Tác dụng của lực lên vật thể được xác định bởi yếu tố nào sau đây?

a)

Trị số, mô đun

b)

Hướng và điểm đặt của lực

c)

Trị số và điểm đặt của lực

d)

Trị số, hướng và điểm đặt của lực

15.

Trong cơ học, đơn vị của lực là gì?

a)

N (Niutơn) hoặc kG (kilogam lực)

b)

Pascal

c)

Nm

d)

N (Niutơn)

16.

Hình vẽ có vectơ M chính là gì?

a)

Vectơ mô men của ngẫu lực (F, F’)

b)

Vectơ mô men của F đối với điểm O

c)

Vectơ mô men của F’ đối với điểm O

d)

Cả 3 đều đúng

17.

Đường tác dụng của lực là gì?

a)

Đường tác dụng của lực

b)

Đường tác dụng của vật thể

c)

Đường chuyển động của vật thể

d)

Trục đối xứng vật thể

18.

Trong cơ lý thuyết, định nghĩa hệ lực là gì?

a)

Tập hợp các lực tác dụng lên một vật rắn nào đó

b)

Hệ gồm hai lực

c)

Tập hợp các lực tác dụng lên một hệ vật nào đó

d)

Hệ gồm nhiều lực

19.

Chọn phát biểu đúng về hợp lực:

a)

Hợp lực là lực mà nó có thể thay thế cho cả một hệ lực tác dụng lên vật thể

b)

Hợp lực là hợp của hai lực

c)

Hợp lực là hợp của nhiều lực

d)

Hợp lực của nhiều lực tác dụng lên các vật thể

20.

Nếu trên một vật rắn tuyệt đối tự do có hai lực tác dụng thì vật chỉ có thể cân bằng khi nào?

a)

Tiên đề 2

b)

Tiên đề 3

c)

Tiên đề 1

d)

Hệ quả tiên đề 1,2

21.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của lực lên vật rắn tuyệt đối?

a)

Tác dụng của lực lên vật rắn tuyệt đối không bị thay đổi nếu thêm vào hoặc bớt đi một hệ lực cân bằng

b)

Tác dụng của lực lên vật rắn tuyệt đối bị thay đổi khi thêm lực bất kỳ

c)

Tác dụng của lực lên vật rắn tuyệt đối chỉ thay đổi khi bớt đi lực

d)

Tác dụng của lực lên vật rắn tuyệt đối không bao giờ thay đổi

22.

Tác dụng của lực lên vật rắn tuyệt đối không bị thay đổi nếu đem dịch chuyển điểm đặt của lực dọc theo đường tác dụng của nó tới một điểm bất kỳ nào khác của vật. Phát biểu trên là:

a)

Tiên đề 1

b)

Tiên đề 2

c)

Hệ quả tiên đề 1 và tiên đề 2

d)

Tiên đề 4

23.

Trong cơ học, bài toán trong đó số phản lực liên kết chưa biết nhiều hơn số phương trình cân bằng chứa các phản lực đó gọi là:

a)

Bài toán siêu tĩnh

b)

Bài toán tính định

c)

Hệ siêu tĩnh

d)

Hệ tính định

24.

Momen lực lực F đối với điểm A được ký hiệu là:

a)

mA(F)

b)

∑mA(F)

c)

∑F(A)

d)

mF(A)

25.

Hình vẽ bên có ý nghĩa:

a)

Giải thích hai lực F và F' là hai lực trực đối

b)

F và F' tạo thành một ngẫu lực

c)

Định nghĩa momen của lực đối với điểm B

d)

Giải thích tiên đề 2

26.

Momen lực đối với tâm O bằng không khi nào?

a)

Lực bằng không

b)

Đường tác dụng của lực đi qua tâm O

c)

Lực bằng không và Đường tác dụng của lực đi qua tâm O

d)

Lực bằng không hoặc Đường tác dụng của lực đi qua tâm O

27.

Vật rắn tuyệt đối là vật như thế nào?

a)

Mà khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ nào đó của nó bằng nhau

b)

Mà khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ nào đó của nó đều có thể thay đổi

c)

Mà khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ nào đó của nó không đổi

d)

Mà khoảng cách giữa các điểm bất kỳ nào đó của nó thay đổi

28.

Trong cơ học, đại lượng định lượng cho sự tương tác cơ học giữa các vật thể gọi là gì?

a)

Vận tốc

b)

Lực

c)

Phản lực

d)

Mô men

29.

Điều kiện cân bằng của hệ lực phẳng là gì?

a)

Vectơ chính và mômen chính của hệ lực đối với hai điểm bất kỳ phải triệt tiêu

b)

Vectơ chính và mômen chính của hệ lực đối với một điểm bất kỳ phải khác 0

c)

Vectơ chính hoặc mômen chính của hệ lực đối với một điểm bất kỳ phải triệt tiêu

d)

Vectơ chính và mômen chính của hệ lực đối với một điểm bất kỳ phải đồng thời triệt tiêu

30.

Đối với hệ lực phẳng, có bao nhiêu cách thiết lập hệ phương trình cân bằng?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

31.

Đối với hệ lực phẳng bất kỳ, trong hệ phương trình cân bằng tĩnh học có bao nhiêu phương trình được thiết lập?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

6

32.

Lực phân bố đều tam giác tính theo công thức sau

a)

F = q.L

b)

F = 2q.L

c)

F = 1/2.q.L

d)

F = 3q.L

33.

Tính mô men lực đối tâm “o” hình sau

a)

M(o) = F.d

b)

M(o) = -F.d

c)

M(o) = 2.F.d

d)

M(o) = -2.F.d

34.

Hình sau đây là tiên đề mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Hình sau đây là tiên đề mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Hình sau đây là tiên đề mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Chọn câu đúng nhất cho tiện đề 5 sau đây?

a)

Vật biến dạng đang cân bằng hóa rắn lại vẫn cân bằng

b)

Vật biến dạng đang cân bằng hóa rắn không cân bằng

c)

Vật biến dạng đang cân bằng hóa rắn lại vẫn cân bằng và ngược lại

d)

Vật biến dạng đang cân bằng hóa bằng không

38.

Hình sau đây tiến đề mấy?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

39.

Khớp bản lề di động bao nhiêu phản lực liên kết?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Khớp bản lề cố định bao nhiêu phản lực liên kết?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Hình sau đây thuộc khớp bản lề gì?

a)

Cố định

b)

Di động

c)

Liên kết thanh cứng

d)

Liên kết tựa

42.

Hình sau đây thuộc khớp bản lề gì?

a)

Cố định

b)

Di động

c)

Liên kết thanh cứng

d)

Liên kết tựa

43.

Hình sau đây thuộc liên kết nào dưới đây?

a)

Cố định

b)

Liên kết dây mềm

c)

Liên kết thanh cứng

d)

Liên kết tựa

44.

Hình sau đây thuộc liên kết nào dưới đây?

a)

Cố định

b)

Liên kết dây mềm

c)

Liên kết thanh cứng

d)

Liên kết tựa

45.

Hình vẽ dưới đây thể hiện loại liên kết nào?

a)

Liên kết ngàm

b)

Liên kết dây mềm

c)

Liên kết thanh cứng

d)

Liên kết tựa

46.

Liên kết ngàm có bao nhiêu phản lực liên kết?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Xác định mômen ngẫu lực sau?

a)

m = -F.a

b)

m = +F/a

c)

m = +F.a

d)

m = -F/a

48.

Phương của vectơ mômen ngẫu lực so với mặt phẳng tác dụng của ngẫu lực là gì?

a)

Cùng chiều với

b)

Song song với

c)

Nằm trong

d)

Vuông góc với

49.

Vật gây ra cản trở chuyển động gọi là?

a)

Vật chịu liên kết

b)

Vật gây liên kết

c)

Vật bị phá vỡ liên kết

d)

Vật không có bậc tự do

50.

Điểm đặc của lực là điểm nào?

a)

Trên vật có đường tác dụng của lực đi qua

b)

Giao nhau giữa các lực

c)

Trên vật mà tại đó lực tác dụng vào vật

d)

Trên vật

51.

Phương chiều của lực là chiều chuyển động của gì từ trạng thái yên nghỉ dưới tác dụng của lực?

a)

Các chất điểm

b)

Vật

c)

chất điểm

d)

Vật thể

52.

1N bằng bao nhiêu?

a)

10³ KN

b)

10⁶ MN

c)

10⁻³ KN

d)

10⁻³ MN

53.

Cho hệ lực phẳng đồng quy như hình. Biết F₁ = 10N; F₂ = 15N; F₃ = 12N. Tìm tổng giá trị các lực tác dụng theo phương OX?

a)

0.188 N

b)

0.1749 N

c)

0.354 N

d)

0.2367 N

54.

Cho hệ lực phẳng đồng quy như hình. Biết F₁ = 10N; F₂ = 15N; F₃ = 12N; các góc của các lực với trục tọa độ cho trên hình. Tìm tổng giá trị các lực tác dụng theo phương OY?

a)

28.756 N

b)

28.485 N

c)

28.95 N

d)

28.123 N

55.

Một hệ lực phẳng đồng quy như hình. Biết F1 = 10N; F2 = 15N; F3 = 12N; các góc của các lực với trục tọa độ cho trên hình. Xác định trị số hợp lực R của hệ?

a)

26.124 N

b)

27.356 N

c)

29.334 N

d)

28.485 N

56.

Hình này có số ràng buộc bằng bao nhiêu?

a)

R2D = 1

b)

R2D = 2

c)

R2D = 3

d)

R2D = 0

57.

Thanh chịu kéo nén đứng tâm là khi trên bờ mặt cắt ngang thanh có những thành phần nội lực nào?

a)

Mx

b)

My

c)

Mz

d)

Nz

58.

Biểu đồ nội lực của thanh chịu kéo nén đứng tâm là gì?

a)

Đường biểu diễn sự biến thiên của nội lực theo mặt cắt ngang của thanh

b)

Đường biểu diễn sự biến thiên của lực cắt ngang của thanh

c)

Đường biểu diễn sự biến thiên của nội lực dọc theo trục thanh

d)

Đường biểu diễn từng đoạn nội lực của thanh

59.

Nội lực dọc của thanh chịu kéo nén đứng tâm sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Từ mặt cắt ngang này sang mặt cắt ngang khác

b)

Từ các đoạn nhỏ trong thanh

c)

Từ điểm đặt lực này đến mặt cắt ngang không có lực

d)

Từ điểm đặt lực này đến điểm đặt lực kế tiếp

60.

Điều kiện cân bằng của thanh chịu kéo nén đứng tâm được biểu diễn bởi phương trình nào dưới đây?

a)

∑Zi = 0

b)

∑Mi = 0

c)

∑Xi = 0

d)

∑Yi = 0

61.

Giá trị của x trong hình vẽ là bao nhiêu?

a)

x = 432 mm

b)

x = 482 mm

c)

x = 412 mm

d)

x = 392 mm

62.

Một chi tiết có hình dạng như hình vẽ, chịu tác dụng của ngẫu lực m = 90Nm. Khi cân bằng, phản lực tại A và B có giá trị nào?

a)

FA = 600 N ; FB = 300 N

b)

FA = FB = 600 N

c)

FA = 300 N ; FB = 600 N

d)

FA = FB = 300 N

63.

Dây 1 và 2 treo thanh AB có trọng lượng P đặt tại C, AC = 2BC. Sức căng dây 1 và 2 có giá trị nào?

a)

T1 = 2P/3 ; T2 = P/3

b)

T1 = T2 = P/2

c)

T1 = P/2 ; T2 = 3P/2

d)

T1 = P/3 ; T2 = 2P/3

64.

Hình vẽ một hệ lực tác dụng lên thanh AB với lực F hợp với phương ngang một góc 60 độ.

a)

F = P√3/3

b)

F = P

c)

F = P√3/2

d)

F = P/2

65.

Hình vẽ một vật quay với ngẫu lực có trị số 260Nm, bán kính 0,35m. Trị số lực \(\vec{F}\) để vật dạng quay với ngẫu lực có trị số 260Nm là:

a)

F = 637 N

b)

F = 371,5 N

c)

F = 743 N

d)

F = 910 N

66.

Hình vẽ lực T hợp với lực 5kN một góc 60 độ và 30 độ. Lực \(\vec{T}\) hình vẽ có trị số:

a)

T = 2,5 kN

b)

T = 2,42 kN

c)

T = 3,24 kN

d)

T = 2,89 kN

67.

1m² = ?

a)

10⁴ cm²

b)

10² cm²

c)

10⁻² cm²

d)

10⁻⁴ cm²

68.

Trị số hình chiếu Ry của hợp lực \( R = F_1 + F_2 \) lên hệ trục xy là:

a)

Ry = F₁.sin30° + F₂.sin45°

b)

Ry = F₁.cos30° - F₂.cos45°

c)

Ry = F₁.sin30° - F₂.sin45°

d)

Ry = F₁.cos30° + F₂.cos45°

69.

Thanh AB, phân lực liên kết XA và YA được tính theo biểu thức:

a)

XA = F.sin15° ; YA = P + F.cos15°

b)

XA = F.cos15° ; YA = P - F.sin15°

c)

XA = F.cos15° ; YA = P.cos5° + F.sin15°

d)

XA = F.sin15° ; YA = P - F.cos15°

70.

Nội lực được định nghĩa:

a)

Nội lực được định nghĩa:

b)

Là những lực liên kết giữa các vật thuộc hệ.

c)

Nội lực xuất hiện từng cặp trực đối.

d)

Cả ba câu trên đều đúng.

71.

Liên kết là?

a)

Những điều kiện làm cho vật chuyển động

b)

Không có bậc tự do

c)

Không có chuyển động

d)

Những điều kiện cản trở chuyển động của vật

72.

Hình vẽ, m_c(F) được tính như thế nào?

a)

m_c(F) = -1,5√3 F_x - 1,5 F_y

b)

m_c(F) = 1,5√3 F_x - 1,5 F_y

c)

m_c(F) = 1,5√3 F_x + 1,5 F_y

d)

m_c(F) = -1,5√3 F_x + 1,5 F_y

73.

Trị số hình chiếu R_x của hợp lực R = F_1 + F_2 lên hệ trục xy được tính như thế nào?

a)

R_x = F_1.sin30° + F_2.sin45°

b)

R_x = F_1.cos30° + F_2.cos45°

c)

R_x = -F_1.sin30° + F_2.sin45°

d)

R_x = -F_1.cos30° + F_2.cos45°

74.

Xe có trọng lượng bản thân G = 16kN, tìm tải trọng P khi áp lực trên 2 bánh xe A và B bằng nhau N_A = N_B = 9,22kN.

a)

P = 2,84 kN

b)

P = 4,24 kN

c)

P = 2,44 kN

d)

P = 3,64 kN

75.

1N/m² bằng bao nhiêu MN/cm²?

a)

1 KN/cm²

b)

10⁴ MN/cm²

c)

10⁻⁷ MN/cm²

d)

10⁷ MN/cm²

76.

Hình vẽ, B và T có trị số:

a)

B = 1832 N ; T = 1732 N

b)

B = 866 N ; T = 1500 N

c)

B = 1500 N ; T = 866 N

d)

B = 1732 N ; T = 866 N

77.

Cần trục OA đồng chất có trọng lượng P quay được quanh trục O, giữ bởi dây có sức căng T và cẩu vật nặng Q. Sức căng dây T được tính:

a)

T = 0,5P + Q

b)

T = 2(0,5P + Q)

c)

T = (0,5P + Q)/2

d)

T = 4(0,5P + Q)

78.

Cho hình vẽ sau, công thức đúng để tính a là gì?

a)

a = F.h / P

b)

a ≤ 2F.h / P

c)

a ≥ 2F.h / P

d)

a ≤ F.h / P

79.

Cho lực F có vị trí như hình vẽ, giá trị hình chiếu của F lên các trục x và y được tính như thế nào?

a)

Fx = Fsin30°cos20° ; Fy = Fcos30°cos20°

b)

Fx = -Fcos30°cos20° ; Fy = Fcos30°cos20°

c)

Fx = Fsin30°cos20° ; Fy = Fsin30°sin20°

d)

Fx = Fcos30°cos20° ; Fy = Fcos30°sin20°

80.

Điều kiện để vật không bị lật là gì?

a)

M_lật ≤ M_giữ

b)

M_lật = M_giữ

c)

M_lật > M_giữ

d)

M_lật < 1,5M_giữ

81.

Lực tác dụng tại điểm A và B của một chiếc cờ lê chịu lực 200N lần lượt là:

a)

A = 3364 N ; B = 3564 N

b)

A = B = 3463 N

c)

A = 3564 N ; B = 3364 N

d)

Cả 3 câu trên đều sai

82.

Một thanh AB đồng chất có trọng lượng P = 3kN, cân bằng dưới tác dụng của hệ lực (P, T, A, B) như hình vẽ. Giá trị của lực A là:

a)

A = 1832 N

b)

A = 866 N

c)

A = 866 N

d)

A = 1500 N

83.

Chiếu lực P lên phương tiếp tuyến t và pháp tuyến n như hình vẽ, trị số Pt và Pn được tính như thế nào?

a)

Pt = Pcos25° ; Pn = -Psin25°

b)

Pt = Psin25° ; Pn = -Pcos25°

c)

Pt = -Pcos25° ; Pn = Psin25°

d)

Pt = Pcos25° ; Pn = Psin25°

84.

Đòn ABC trọng lượng không đáng kể có AB = 10BC, chịu lực đè F. Trị số P cần đặt tại A vuông góc với tay cầm để giữ đòn cân bằng là bao nhiêu?

a)

P = F/10

b)

P = 10Q

c)

P = (√3/20)F

d)

P = F/3

85.

Vector chính R là một đại lượng như thế nào?

a)

Bất biến.

b)

Phụ thuộc vào tâm thu gọn.

c)

Thay đổi.

d)

Phụ thuộc vào tâm thu gọn và thay đổi.

86.

Lực F có vị trí như hình vẽ, trị số Fa và Fb được tính như thế nào?

a)

Fa = 346 N ; Fb = 693 N

b)

Fa = 693 N ; Fb = 346 N

c)

Fa = 963 N ; Fb = 346 N

d)

Fa = 346 N ; Fb = 300 N

87.

Cho hệ lực như hình vẽ, biết F1 = 160N, F2 = 200N, F3 = 150N. Giá trị của lực T là bao nhiêu?

a)

T = 30 N

b)

T = 60 N

c)

T = 69,3 N

d)

T = 52 N

88.

Cho lực \(\vec{F}\) có vị trí như hình vẽ, mô men của lực \(\vec{F}\) đối với điểm O được tính bằng công thức nào?

a)

mo(F)=F.AO.sin50m_o(\vec{F}) = -F.AO.\sin50^\circ

b)

mo(F)=F.AO.cos50m_o(\vec{F}) = F.AO.\cos50^\circ

c)

mo(F)=F.AO.sin30m_o(\vec{F}) = F.AO.\sin30^\circ

d)

mo(F)=F.AO.sin50m_o(\vec{F}) = F.AO.\sin50^\circ

89.

Tay quay OA = 0,5m chịu tác dụng của các lực như hình vẽ: F1 = F2 = 50N, F3 = 40N. Hãy tính mô men của lực F3 với điểm O.

a)

18 Nm

b)

17,93 Nm

c)

17,32 Nm

d)

15,8 Nm

90.

Một hệ thống ròng rọc như hình vẽ, lực kéo F để nâng vật nặng P là bao nhiêu?

a)

F = P/3

b)

F = P

c)

F > P/3

d)

F = P/4

91.

Thanh AB đồng chất có trọng lượng P chịu liên kết như hình vẽ. Để giữ thanh AB cân bằng, lực kéo F phải có giá trị nào?

a)

F = P/2

b)

F = P

c)

F = (P√3)/2

d)

F = 2P

92.

Hình nào biểu diễn đúng mô men lực đối với điểm O?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

93.

Ngoại lực được định nghĩa là gì?

a)

Lực do các vật thuộc hệ tác dụng lên nhau.

b)

Lực do các vật không thuộc hệ tác dụng lên nhau.

c)

Lực do các vật không thuộc hệ tác dụng lên các vật thuộc hệ.

d)

Lực do các vật không thuộc hệ tác dụng lên hệ vật tại các liên kết.

94.

Cho lực \(\vec{F}\) đặt tại đỉnh A của tam giác đều ABC cạnh bằng 3m. Hình chiếu của \(\vec{F}\) lên hệ trục xy là gì?

a)

Fx=F.cos20;Fy=F.sin20F_x = F.\cos20^\circ ; F_y = F.\sin20^\circ

b)

Fx=F.cos20;Fy=F.sin20F_x = -F.\cos20^\circ ; F_y = F.\sin20^\circ

c)

Fx=F.cos20;Fy=F.cos20F_x = -F.\cos20^\circ ; F_y = F.\cos20^\circ

d)

Fx=F.cos20;Fy=F.sin20F_x = -F.\cos20^\circ ; F_y = -F.\sin20^\circ

95.

Phản lực liên kết (gọi tắt là phản lực) là gì?

a)

Lực từ vật chịu liên kết tác dụng lên vật gây liên kết.

b)

Lực từ vật gây liên kết tác dụng lên vật chịu liên kết.

c)

Lực kéo hoặc lực nén.

d)

Lực gây ra do vật biến dạng.