wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin cuối kỳ

Total questions: 83

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Để giảm cỡ chữ, em sử dụng thẻ nào trong HTML?

a)

<small>

b)

<downsize>

c)

<sup>

d)

<figure>

2.

Thuộc tính nào dùng để thiết lập định dạng văn bản như: chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung,… cho một phần tử HTML?

a)

format.

b)

style.

c)

design.

d)

set.

3.

Trong HTML5, thẻ nào dùng để đánh dấu xoá (bằng nét gạch giữa chữ)?

a)

<u>

b)

<del>

c)

<cut>

d)

<remove>

4.

Phương án nào sau đây là một định dạng tệp video?

a)

wav

b)

webm

c)

ogg

d)

flac

5.
a)

radio

b)

password

c)

text

d)

file

6.

Phần tử fieldset của biểu mẫu được dùng để làm gì?

a)

Nhóm các phần tử có liên quan trong biểu mẫu.

b)

Nhập dữ liệu.

c)

Chỉ định cho trình duyệt tự động lấy dữ liệu người dùng đã nhập trước đây.

d)

Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu người dùng nhập vào.

7.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa cặp thẻ này.

b)

Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng <!DOCTYPE html> có vai trò thông báo kiểu của tệp là html và được xem là phần tử HTML.

c)


<br> là thẻ đơn.

d)

HTML không nhận biết kí tự xuống dòng (nhấn phím Enter) để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản thông thường.

8.

Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng như thế nào?

a)

!-- chú thích --!

b)

<!--chú thích-->.

c)

// chú thích.

d)

{…chú thích…}.

9.

Khi tạo danh sách, thuộc tính type được dùng để làm gì?

a)

Xác định giá trị bắt đầu đánh số, nhận giá trị là các số nguyên.

b)

Xác định kiểu danh sách.

c)

Xác định kiểu kí tự đầu dòng.

d)

Xác định kiểu đánh số, các kiểu đánh số là "1", "A", "a", "I" và "i".

10.

Cặp thẻ nào trong HTML dùng để tạo danh sách có thứ tự?

a)

  • <ol></ol>

b)

  • <ul></ul>

c)

  1. <il></il>

d)

<al></al>

11.

Câu 11. Thẻ nào trong HTML được sử dụng để tạo một khối nội dung và bắt đầu trên dòng mới?

a)

<span>

b)

<div>

c)

<section>

d)

<p>

12.

Thẻ nào được sử dụng để chèn video vào trang web?

a)

<audio>

b)

<media>

c)

<video>

d)

<movie>

13.

Khi muốn thực hiện nhiều định dạng phong đồng thời, em ngăn cách các cặp tên:giá trị trong phần giá trị của thuộc tính bằng dấu gì?

a)

Dấu ";"

b)

Dấu ","

c)

Dấu "."

d)

Dấu cách

14.

Nội dung trên trang HTML bao gồm phần văn bản (text) và các kí tự đánh dấu đặc biệt nằm trong cặp dấu

a)

"(" , ")"

b)

"{" , "}"

c)

"<" , ">"

d)

"\" , "\"

15.

Trong lĩnh vực y tế, AI được ứng dụng để làm gì?

a)

Dự đoán bệnh dựa trên hình ảnh

b)

Lập trình robot công nghiệp trong nhà máy

c)

Tự động tính tiền tại siêu thị

d)

Điều khiển hệ thống đèn giao thông

16.

Thiết bị nào dưới đây dùng để kết nối nhiều máy tính trong cùng một mạng LAN?

a)

Modem

b)

Switch

c)

Bộ chuyển đổi điện – mạng

d)

Bộ mở rộng sóng (Repeater)

17.

Thiết bị nào có chức năng kết nối mạng của nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) với mạng tại nhà?

a)

Bộ định tuyến (Router)

b)

Switch

c)

Modem

d)

Access Point

18.

Giao thức nào dưới đây được dùng để truyền tải trang web trên Internet?

a)

FTP

b)

SMTP

c)

HTTP

d)

SSH

19.

Giao thức nào dưới đây thường được dùng để gửi email?

a)

HTTP

b)

FTP

c)

SMTP

d)

DNS

20.

Hành vi nào dưới đây không phù hợp khi giao tiếp trên mạng?

a)

Sử dụng ngôn ngữ lịch sự

b)

Tôn trọng quyền riêng tư của người khác

c)

Chia sẻ thông tin chưa kiểm chứng

d)

Giữ an toàn thông tin cá nhân

21.

Khi tham gia mạng xã hội, người dùng nên làm gì để bảo vệ bản thân?

a)

Cài đặt chế độ riêng tư cho tài khoản

b)

Chấp nhận kết bạn với tất cả người lạ

c)

Đăng toàn bộ thông tin cá nhân để kết bạn

d)

Mở tài khoản công khai hoàn toàn

22.

Phần mềm tương tự Notepad trên hệ điều hành MacOS là

a)

TextEdit.

b)

Sublime Text.

c)

HyperText.

d)

Notepad++.

23.

Câu 23. Thuộc tính nào của thẻ <img> là bắt buộc?

a)

src.

b)

url.

c)

sizes.

d)

alt.

24.

Phần tử nào của biểu mẫu xác định vùng nhập dữ liệu?

a)

name

b)

label

c)

textarea

d)

input

25.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thẻ <label> là thẻ đôi.

b)

Dữ liệu người dùng nhập vào biểu mẫu được xử lí tại chỗ hoặc gửi về máy chủ.

c)

Biểu mẫu hiển thị trên web và script xử lí dữ liệu đều thuộc phạm vi ngôn ngữ HTML.

d)

Ta thường xuyên gặp các biểu mẫu khi đăng kí tài khoản, mua hàng, tìm kiếm thông tin,...

26.

Ứng dụng nào dưới đây không phải là ví dụ của trí tuệ nhân tạo trong đời sống?

a)

Xe tự lái

b)

Hệ thống nhận dạng khuôn mặt

c)

Máy tính bảng chỉ dùng để ghi chú

d)

Trợ lí ảo trên điện thoại thông minh

27.

Trên trang HTML, thẻ p có ý nghĩa gì?

a)

Đoạn văn bản.

b)

Tiêu đề trang web.

c)

Tiêu đề văn bản.

d)

Một câu trích dẫn ngắn.

28.

HTML là gì?

a)

Ngôn ngữ lập trình siêu văn bản.

b)

Ngôn ngữ thiết kế siêu văn bản.

c)

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.

d)

Ngôn ngữ trình bày siêu văn bản.

29.

Phần mở rộng của trang HTML là

a)

.hltm.

b)

.hml.

c)

.htl.

d)

.htm.

30.

Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ kiểu_viền của thuộc tính con border trong thuộc tính style không nhận giá trị nào sau đây?

a)

None.

b)

Dotted.

c)

Shadow.

d)

Solid.

31.

Để định dạng màu nền cho bảng, em sử dụng thuộc tính nào?

a)

background.

b)

color.

c)

bgcolor.

d)

tablecolor.

32.

Em sử dụng thẻ nào để chèn dòng kẻ ngang vào trang HTML?

a)

<br/>

b)

<hr/>


c)

<qr/>

d)

<dr/>

33.

Thẻ nào trong HTML không được hỗ trợ để tạo kiểu chữ lớn hơn?

a)

<big>

b)

<u>

c)

<strong>

d)

<em>

34.

Để thiết lập kích thước cho ảnh trong HTML, bạn nên sử dụng thuộc tính nào?

a)

size

b)

dimension

c)

width và height

d)

scale

35.

Trong HTML5, đoạn mã dùng để hiển thị dòng chữ Note là

a)

<p><u>Note</u></p>.

b)

<p style="font-decoration:underline">Note</p>

c)

<p style="text-decoration:underline">Note</p>

d)

<p style="font-style:underline">Note</p>

36.

Thẻ HTML nào dùng để hiển thị ảnh trong trang web?

a)

<image>

b)

<pic>

c)

<img>

d)

<photo>

37.

Khi thiết lập kích thước cho ảnh bằng các thuộc tính width, height, kích thước hiển thị ảnh sẽ được tính bằng đơn vị gì?

a)

in.

b)

mm.

c)

rem.

d)

px.

38.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cấu trúc tổng quát của CSS bao gồm các mẫu định dạng dùng để tạo khuôn cho các phần tử HTML của trang web.

b)

Các mẫu định dạng của CSS có thể được viết trong phần body của trang HTML.

c)

Các mẫu định dạng có thể viết trong tệp CSS ngoài và kết nối vào bất kì trang web nào.

d)

CSS sẽ giúp tách việc nhập nội dung trang web bằng thẻ HTML và việc định dạng thành hai công việc độc lập với nhau.

39.

Em sử dụng đoạn mã nào để hiển thị hình ảnh koala.jpg trên trang web?

a)

. <img src=koala.jpg>

b)

. <pic src="koala.jpg">

c)

. <pic link="koala.jpg">

d)

. <img src="koala.jpg">

40.

Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài?

a)

Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.

b)

Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp.

c)

Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web.

d)

Liên kết tới trang web cùng thư mục.

41.

Để chèn tệp âm thanh vào trang web, em sử dụng thẻ HTML nào?

a)

<sound>

b)

<music>

c)

<audio>

d)

<video>

42.

Khi chèn liên kết đến trang web khác vào khung nội tuyến bằng thẻ <iframe> , thuộc tính nào được sử dụng để xác định nội dung hiển thị?

a)

src

b)

link

c)

ref

d)

url

43.

Thẻ <audio> không có thuộc tính nào sau đây?

a)

preload.

b)

width.

c)

muted.

d)

autoplay.

44.

Phương án nào sau đây không phải là một cách thiết lập CSS?

a)

CSS ngoại tuyến.

b)

CSS ngoài.

c)

CSS trong.

d)

CSS nội tuyến.

45.

Để định dạng kiểu chữ đậm và chữ màu đỏ cho tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML”, em cần viết mã HTML như thế nào?

a)

b)

c)

d)

46.

Trong trường hợp trang web liên kết tới thuộc thư mục khác và ở mức trên, ta sử dụng các kí tự nào khi viết đường dẫn?

a)

" .. "

b)

" ../ "

c)

" ./ "

d)

" /.. "

47.

Khi tạo liên kết tới một vị trí cụ thể trong cùng trang web, em cần tạo phần tử HTML có thuộc tính gì tại vị trí được liên kết đến?

a)

Thuộc tính src.

b)

Thuộc tính target.

c)

Thuộc tính class.

d)

Thuộc tính id.

48.

Phương án nào sau đây là định dạng tệp ảnh đồ họa vector?

a)

TIFF.

b)

GIF.

c)

EPS.

d)

JPEG.

49.

1 pixel bằng bao nhiêu cm?

a)

2,45/96

b)

2,46/95

c)

2,49/65

d)

2,54/96

50.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

CSS là viết tắt của Cascading Sheets Style

b)

Mỗi mẫu định dạng CSS chỉ dùng được một lần

c)

. CSS được dùng để thiết lập các mẫu định dạng dùng trong trang web

d)

CSS sử dụng ngôn ngữ mô tả chung với HTML

51.

Trong HTML, thẻ nào được dùng để in đậm văn bản?

a)

<em>

b)

<i>

c)

<strong>

d)

<mark>

52.

Em sử dụng cặp thẻ HTML nào để tạo biểu mẫu?

a)

<table></table>

b)

<form></form>

c)

<iframe></iframe>

d)

<model></model>

53.

Biểu mẫu web đầy đủ gồm mấy thành phần

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Khi chèn khung nội tuyến vào trang web, bạn nên sử dụng thẻ nào

a)

<iframe>

b)

<frame>

c)

<embed>

d)

<object>

55.

Các mẫu định dạng CSS được đặt trong cặp thẻ nào của tệp HTML

a)

<title></title>

b)

<style></style>

c)

<body></body>

d)

<meta></meta>

56.

Cấu trúc tổng quát của mỗi mẫu định dạng CSS có mấy phần

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

57.

. Khi xây dựng một trang web bằng HTML, chúng ta sử dụng nhiều loại thẻ khác nhau để định dạng và trình bày văn bản sao cho nội dung trở nên dễ đọc và rõ ràng hơn. Mỗi thẻ HTML đều có chức năng và mục đích sử dụng riêng.

a)

<p> dùng để tạo một đoạn văn.         

b)

<h3> dùng để tạo tiêu đề cấp 3.           

c)

<br> dùng để ngắt đoạn văn và tạo khoảng cách lớn giữa các đoạn

d)

<em> dùng để làm nổi bật văn bản bằng cách in nghiêng

58.

Trong HTML, ngoài việc hiển thị nội dung, người lập trình còn có thể sử dụng nhiều thẻ định dạng khác nhau để làm rõ ý nghĩa của văn bản hoặc giúp văn bản nổi bật hơn trên trang web. Một số thẻ mang ý nghĩa nhấn mạnh nội dung, một số thẻ thay đổi hình thức như in đậm, in nghiêng hoặc gạch chân

a)

Thẻ <strong> thường được trình duyệt hiển thị đậm và mang ý nghĩa nhấn mạnh hơn so vớithẻ<b>.

b)

Thẻ <i> và <em> hoàn toàn giống nhau về chức năng và không có sự khác biệt về ngữ nghĩa

c)

Các thẻ tiêu đề từ <h1> đến <h6> được trình duyệt hiển thị theo kích thước chữ giảm dần

d)

Thẻ <u> được dùng để gạch chân văn bản

59.

Cô giáo giao cho Lan nhiệm vụ tạo một trang web giới thiệu địa điểm du lịch nổi tiếng của địa phương. Lan muốn nhúng bản đồ Google Maps để người xem dễ dàng biết vị trí cụ thể của điểm du lịch. Hãy xác định các phát biểu sau là Đúng hay Sai:

a)

Lan có thể sử dụng thẻ <iframe> để nhúng bản đồ Google Maps vào trang web

b)

Thuộc tính width và height của <iframe> giúp Lan điều chỉnh kích thước bản đồ hiển thị.

c)

Lan cần dùng thẻ <video> vì Google Maps là nội dung có thể tương tác như video

d)

Nếu muốn người xem phóng to bản đồ, Lan có thể bật tính năng này bằng cách điều chỉnh các tham số trong đường dẫn nhúng (embed URL)

60.

Trong giờ Tin học, lớp 10A1 được giao nhiệm vụ xây dựng một trang web giới thiệu về hoạt động văn nghệ của trường. Nhóm của Minh muốn chèn một đoạn video ghi lại tiết mục múa vào trang web để người xem có thể xem trực tiếp ngay trên trang. Hãy đọc các cách làm dưới đây và xác định cách nào Đúng hoặc Sai:

a)

Sử dụng thẻ <video> và thêm thuộc tính controls để hiển thị thanh điều khiển phát video

b)

Dùng thẻ <audio> để chèn video vì cả hai cùng có thuộc tính src

c)

Chèn video từ YouTube bằng cách sử dụng thẻ <iframe> và dán đường dẫn nhúng (embed).

d)

Dùng thẻ <video> nhưng không cần khai báo thuộc tính src vì trình duyệt sẽ tự tìm file video.

61.

Trong quá trình thiết kế trang web giới thiệu câu lạc bộ của trường, Minh muốn làm nổi bật tên các thành viên bằng cách đổi màu chữ sang màu xanh dương để dễ thu hút sự chú ý của người xem. Bạn ấy đang tìm hiểu xem trong CSS cần dùng thuộc tính nào để đổi màu văn bản?

a)

. Thuộc tính color vì đây là thuộc tính trực tiếp quy định màu hiển thị của văn bản trên trang

b)

Thuộc tính font-size vì nó cho phép điều chỉnh kích thước, từ đó làm màu chữ thay đổi theo

c)

Thuộc tính text-decoration vì thuộc tính này điều chỉnh cách trang trí văn bản, bao gồm cả màu của chữ được trang trí

d)

Thuộc tính color là lựa chọn phù hợp vì nó giúp lập trình viên chỉ định mã màu (tên màu, mã HEX, RGB...) để văn bản hiển thị đúng ý đồ thẩm mỹ

62.

Trong một bài viết giới thiệu sự kiện “Ngày hội STEM”, Bình muốn các đoạn mô tả được căn giữa để tạo bố cục đẹp mắt và đồng đều trên trang web

a)

Thuộc tính text-align dùng để căn chỉnh văn bản sang trái, phải, giữa hoặc căn đều theo yêu cầu

b)

Thuộc tính font-style vì nó dùng để định dạng kiểu chữ như in nghiêng, in đậm nên có thể làm văn bản trông cân đối hơn

c)

text-align là thuộc tính điều khiển bố cục văn bản theo chiều ngang, giúp người thiết kế dễ dàng kiểm soát cách văn bản hiển thị trong vùng chứa (container).

d)

text-indent sẽ phù hợp hơn vì nó điều chỉnh khoảng cách lề trái của đoạn văn bản, từ đó làm văn bản nằm giữa trang.

63.

Trong một buổi làm việc nhóm online để chuẩn bị cho dự án khoa học, các bạn trong lớp trao đổi qua một diễn đàn chung. Khi thảo luận, một bạn đăng nhiều tin nhắn liên tiếp, sử dụng từ ngữ viết tắt khó hiểu và biểu tượng cảm xúc không phù hợp, khiến các thành viên khác khó theo dõi nội dung.

a)

Viết ngắn gọn bằng nhiều kiểu viết tắt để tiết kiệm thời gian của người đọc

b)

Tôn trọng mọi người bằng cách diễn đạt rõ ràng, dùng từ phù hợp và gửi tin nhắn có chọn lọc để tránh làm loãng nội dung trao đổi

c)

Việc sử dụng từ ngữ rõ ràng và có kiểm soát giúp tăng hiệu quả giao tiếp, tránh gây hiểu nhầm và tạo môi trường làm việc trực tuyến chuyên nghiệp

d)

Gửi nhiều tin nhắn liên tục để nhấn mạnh ý kiến của bản thân vì không gian mạng cho phép giao tiếp nhanh

64.

Khi xây dựng một trang web bằng HTML, chúng ta sử dụng nhiều loại thẻ khác nhau để định dạng và trình bày văn bản sao cho nội dung trở nên dễ đọc và rõ ràng hơn. Mỗi thẻ HTML đều có chức năng và mục đích sử dụng riêng.

a)

dùng để tạo một đoạn văn.

b)

dùng để tạo tiêu đề cấp 3.

c)


dùng để ngắt đoạn văn và tạo khoảng cách lớn giữa các đoạn.

d)

dùng để làm nổi bật văn bản bằng cách in nghiêng.

65.

Trong nhóm lớp trên mạng xã hội, một bạn vô tình đăng lên hình ảnh có chứa thông tin cá nhân của bạn khác mà chưa xin phép, khiến người đó cảm thấy khó chịu.

a)

Cho rằng ảnh đã đăng lên mạng thì mọi người đều có quyền sử dụng, nên không cần xin phép trước

b)

Xóa bài đăng và xin lỗi bạn vì đã chia sẻ thông tin cá nhân khi chưa được đồng ý.

c)

Việc xin phép trước khi chia sẻ dữ liệu cá nhân là cần thiết để tôn trọng quyền riêng tư và đảm bảo an toàn thông tin cho người khác

d)

Giữ nguyên bài đăng vì thông tin không quá quan trọng và mọi người trong lớp đều biết nhau nên sẽ không gây hại

66.

Ứng dụng nào sau đây thể hiện khả năng học từ dữ liệu của Trí tuệ nhân tạo?

a)

A.    Máy tính bỏ túi thực hiện phép cộng

b)

    Phần mềm soạn thảo văn bản.

c)

    Hệ thống gợi ý phim dựa trên lịch sử xem.

d)

    Máy in laser

67.

Nhận định nào sau đây đúng về Trí tuệ nhân tạo hiện nay?

a)

Có khả năng suy nghĩ và cảm xúc giống con người.

b)

Có thể đưa ra quyết định chính xác trong mọi trường hợp

c)

Hoạt động dựa trên dữ liệu và thuật toán do con người xây dựng

d)

Không cần dữ liệu huấn luyện

68.

Việc xác minh thông tin trước khi chia sẻ trên mạng giúp người dùng:

a)

Tăng số lượt tương tác

b)

Tránh lãng phí thời gian

c)

Hạn chế lan truyền thông tin sai lệch.

d)

Thể hiện quan điểm cá nhân rõ ràng

69.

Khi nhận được một đường link lạ từ người không quen biết, cách ứng xử nào sau đây là an toàn nhất?

a)

Nhấp vào link để kiểm tra nội dung

b)

Chuyển tiếp link cho bạn bè cùng xem

c)

Bỏ qua hoặc xóa tin nhắn chứa link đó

d)

Đăng link lên mạng xã hội hỏi ý kiến

70.

Ngôn ngữ HTML được sử dụng chủ yếu để làm gì trong thiết kế website?

a)

Lập trình xử lí dữ liệu phía máy chủ

b)

Thiết kế giao diện đồ họa cho website

c)

Xây dựng cấu trúc và nội dung của trang web

d)

Tạo hiệu ứng động cho trang web

71.

Thẻ HTML nào sau đây chứa toàn bộ nội dung hiển thị của trang web trên trình duyệt?

a)

<head>

b)

<title>

c)

<html>

d)

<body>

72.

Trong cấu trúc cơ bản của một trang HTML, thẻ <head> thường dùng để

a)

Hiển thị nội dung chính của trang web

b)

Chứa các liên kết, hình ảnh và video

c)

Khai báo thông tin mô tả, tiêu đề và liên kết tệp CSS

d)

Tạo các bảng và danh sách

73.

Thuộc tính CSS nào sau đây dùng để căn lề văn bản trong một phần tử HTML?

a)

text-align

b)

font-weight

c)

text-indent

d)

line-height

74.

Đoạn mã CSS nào sau đây làm cho văn bản in đậm và in nghiêng?

a)

font-style: bold; font-weight: italic;

b)

font-style: italic; font-weight: bold;

c)

text-style: bold italic;

d)

font: bold italic;

75.

CSS là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Computer Style System

b)

Creative Style Sheet

c)

Cascading Style Sheets

d)

Coding Style Sheets

76.

Vai trò chính của CSS trong thiết kế website là gì?

a)

Xây dựng cấu trúc nội dung của trang web

b)

Lập trình xử lí dữ liệu cho trang web

c)

Định dạng hình thức trình bày của trang web

d)

Quản lí cơ sở dữ liệu của website

77.

Việc tách nội dung HTML và định dạng CSS mang lại lợi ích nào sau đây?

a)

Làm website chạy nhanh hơn

b)

Giảm số lượng tệp của website

c)

Bắt buộc website phải kết nối Internet

d)

Dễ bảo trì, thay đổi giao diện mà không ảnh hưởng nội dung

78.

Thuộc tính CSS nào sau đây dùng để thiết lập màu chữ cho văn bản?

a)

background-color

b)

font-style

c)

color

d)

text-align

79.

Giá trị màu nào sau đây trong CSS biểu diễn màu đỏ?

a)

rgb(0, 255, 0)

b)

#0000FF

c)

rgb(255, 0, 0)

d)

#00FFFF

80.

Khi xây dựng website bán hàng trực tuyến, người thiết kế muốn tiêu đề sản phẩm nổi bật, mô tả rõ ràng và bố cục văn bản hài hòa trên nhiều thiết bị khác nhau. Để thực hiện điều này, họ áp dụng CSS trong việc định dạng văn bản. Xét các nhận định sau:

a)

Việc sử dụng CSS giúp thay đổi hình thức trình bày văn bản mà không cần chỉnh sửa nội dung HTML

b)

Thuộc tính font-style có thể được sử dụng để làm cho văn bản hiển thị ở dạng in nghiêng

c)

Thuộc tính text-indent dùng để căn giữa văn bản trong phần tử HTML.

d)

Việc sử dụng CSS để định dạng văn bản giúp website dễ bảo trì và thay đổi giao diện trong tương lai

81.

Khi thiết kế website giới thiệu địa điểm du lịch, người thiết kế muốn nhúng bản đồ Google Mapshiển thị một trang web khác ngay trong trang của mình để người dùng tiện theo dõi thông tin. Để làm điều đó, họ sử dụng khung nội tuyến (iframe).

Xét các nhận định sau:

a)

Thẻ <iframe> cho phép nhúng một trang web hoặc nội dung bên ngoài vào trong trang web hiện tại

b)

Nội dung hiển thị trong <iframe> hoàn toàn không chịu ảnh hưởng bởi trang web chứa nó.

c)

Có thể sử dụng <iframe> để nhúng video từ các nền tảng như YouTube vào trang web.

d)

Việc sử dụng khung nội tuyến giúp tích hợp nội dung từ nhiều nguồn khác nhau một cách thuận tiện.

82.

Trong quá trình sử dụng Internet, một người nhận được tin nhắn từ tài khoản lạ kèm theo đường link với nội dung hấp dẫn như “trúng thưởng”, “việc nhẹ lương cao”. Để đảm bảo an toàn khi giao tiếp trong không gian mạng, cần có cách ứng xử phù hợp.
Xét các nhận định sau:

a)

Cần thận trọng và xác minh thông tin trước khi nhấp vào các đường link lạ.

b)

Chuyển tiếp ngay tin nhắn cho bạn bè để cùng kiểm tra độ tin cậy của link

c)

Việc bỏ qua hoặc xóa tin nhắn từ nguồn không rõ ràng là một cách ứng xử an toàn

d)

Giao tiếp an toàn trên mạng giúp hạn chế nguy cơ bị lừa đảo và xâm phạm thông tin cá nhân

83.

Khi xây dựng website tin tức, người thiết kế muốn tiêu đề nổi bật, đoạn văn rõ ràng và bố cục văn bản thống nhất trên toàn bộ trang web. Để đạt được điều đó, họ áp dụng các thuộc tính định dạng văn bản trong CSS.

a)

Việc định dạng văn bản bằng CSS giúp thay đổi hình thức trình bày mà không cần chỉnh sửa nội dung HTML

b)

Thuộc tính text-indent được dùng để thụt đầu dòng cho đoạn văn.

c)

Thuộc tính line-height dùng để căn giữa văn bản theo chiều ngang.

d)

Việc sử dụng CSS giúp website dễ bảo trì và chỉnh sửa giao diện trong tương lai