wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 4: An sinh xã hội

Total questions: 148

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Chính sách an sinh xã hội không có vai trò nào dưới đây đối với đối tượng được hưởng?

a)

Phòng ngừa biến cố.

b)

Ngăn ngừa rủi ro.

c)

Khắc phục rủi ro.

d)

Quản lý xã hội.

2.

Để thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp

a)

tạo ra nhiều sản phẩm.

b)

tạo ra nhiều việc làm mới.

c)

bảo vệ người lao động.

d)

tăng thu nhập cho người lao động.

3.

Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ

a)

việc làm tối thiểu.

b)

thu nhập tối đa.

c)

y tế tối thiểu.

d)

bảo hiểm tối thiểu.

4.

Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

Chia đều lợi nhuận khu vực.

b)

Hưởng chế độ phụ cấp khu vực.

c)

Xóa bỏ định kiến về giới.

d)

Phát triển sản xuất và dịch vụ.

5.

Việc Nhà nước có chính sách hỗ trợ gạo từ nguồn ngân sách nhà nước cho nhân dân các vùng khó khăn dịp Tết nguyên đán là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ bảo hiểm.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

Chính sách trợ giúp việc làm.

d)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.

6.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây không thuộc hệ thống chính sách an sinh xã hội cơ bản?

a)

Chính sách về bảo hiểm.

b)

Chính sách xuất khẩu nông sản.

c)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.

d)

Chính sách hỗ trợ giảm nghèo.

7.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh chính sách dịch vụ xã hội cơ bản trong hệ thống an sinh xã hội ở nước ta?

a)

Dịch vụ y tế tối thiểu.

b)

Công tác văn hóa, thông tin.

c)

Dịch vụ việc làm tối thiểu.

d)

Dịch vụ giáo dục tối thiểu.

8.

Đối với mỗi quốc gia, an sinh xã hội là một trong những tiêu chí đánh giá sự

a)

bất công xã hội.

b)

vi phạm dân quyền.

c)

phát triển kinh tế.

d)

tiến bộ xã hội.

9.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hội?

a)

Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.

b)

Thúc đẩy lạm phát, thất nghiệp.

c)

Góp phần xóa đói giảm nghèo.

d)

Phân phối lại thu nhập xã hội.

10.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây là nội dung cơ bản của hệ thống an sinh xã hội?

a)

Chính sách gia tăng dân số.

b)

Chính sách hỗ trợ việc làm.

c)

Chính sách giáo dục và đào tạo.

d)

Chính sách khoa học và công nghệ.

11.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện nội dung của chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm ở nước ta?

a)

Trợ cấp tai nạn lao động.

b)

Trợ cấp xóa nhà tạm.

c)

Trợ cấp ốm đau.

d)

Trợ cấp thai sản.

12.

Việc Nhà nước có chính sách trợ cấp hằng tháng cho đối tượng người cao tuổi không thuộc diện được hưởng chế độ hưu trí là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ y tế.

b)

Chính sách trợ giúp việc làm.

c)

Chính sách hỗ trợ nhà ở.

d)

Chính sách trợ giúp xã hội.

13.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây không thuộc hệ thống chính sách an sinh xã hội cơ bản?

a)

Chính sách thu hút vốn đầu tư từ nước ngoài.

b)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội.

c)

Chính sách hỗ trợ giảm nghèo.

d)

Chính sách trợ giúp xã hội.

14.

Việc Nhà nước có biện pháp để mở rộng quy mô và chất lượng các trường dạy nghề là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách giáo dục.

b)

Chính sách dịch vụ xã hội.

c)

Chính sách tài chính công.

d)

Chính sách việc làm.

15.

Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng nào dưới đây có thể giảm thiểu rủi ro và từng bước ổn định cuộc sống cho bản thân?

a)

Đối tượng thu nhập cao.

b)

Đối tượng có lương hưu.

c)

Đối tượng là nam giới.

d)

Đối tượng yếu thế.

16.

Việc nhà nước đầu tư kinh phí để phát triển hệ thống nhà ở xã hội cho người thu nhập thấp là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách giải quyết việc làm.

b)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.

c)

Chính sách trợ giúp xã hội.

d)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

17.

Nhà nước có chính sách để hỗ trợ việc đẩy mạnh xuất khẩu lao động là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

d)

Chính sách giải quyết việc làm.

18.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện chính sách trợ giúp xã hội trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta?

a)

Hỗ trợ về bảo hiểm y tế.

b)

Hỗ trợ hoạt động tư pháp.

c)

Hỗ trợ dạy nghề, học nghề.

d)

Hỗ trợ sinh hoạt hằng tháng.

19.

Việc hỗ trợ người dân tham gia bảo hiểm y tế là thể hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách giảm nghèo.

b)

Chính sách hỗ trợ giáo dục.

c)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

d)

Chính sách việc làm, thu nhập.

20.

Việc giảm tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị đã phản ánh hiệu quả của chính sách an sinh xã hội nào dưới đây mà tỉnh M đã thực hiện?

a)

Chính sách bảo hiểm.

b)

Chính sách giảm nghèo.

c)

Chính sách việc làm.

d)

Chính sách thu nhập.

21.

Chính sách an sinh xã hội nào dưới đây mà tỉnh M triển khai đã giúp các hộ nghèo từng bước ổn định cuộc sống?

a)

Chính sách dịch vụ xã hội.

b)

Chính sách xóa đói, giảm nghèo.

c)

Chính sách trợ giúp xã hội.

d)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

22.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của việc thực hiện chính sách an sinh xã hội mà tỉnh M đã triển khai?

a)

Giải quyết vấn đề việc làm.

b)

Tăng thu nhập cho người dân.

c)

Thúc đẩy sự phân hóa giàu nghèo.

d)

Giúp người nghèo ổn định cuộc sống.

23.

Việc nhà nước triển khai chính sách bảo hiểm xã hội và chương trình xóa đói giảm nghèo là thực hiện chỉ tiêu nào dưới đây của phát triển kinh tế?

a)

Chỉ số tiến bộ xã hội.

b)

Tổng thu nhập quốc dân.

c)

Tổng sản phẩm quốc dân.

d)

Thu nhập theo đầu người.

24.

Hệ thống bảo hiểm là một trong những trụ cột của chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách việc làm.

b)

Chính sách thu nhập.

c)

Chính sách giảm nghèo.

d)

Chính sách bảo hiểm.

25.

Việc các đối tượng yếu thế được nhận sự hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước là thể hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây của nhà nước?

a)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

b)

Chính sách giảm nghèo, thu nhập.

c)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.

d)

Chính sách trợ giúp xã hội.

26.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Câu 1 – a) Nhà nước đã quan tâm phát triển hệ thống y tế dự phòng là nội dung của chính sách bảo hiểm xã hội trong hệ thống an sinh xã hội.

a)

Đúng.

b)

Sai.

27.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Câu 1 – b) Chính sách ưu tiên cho trẻ em dưới 6 tuổi, người cao tuổi từ 80 tuổi trở lên, người dân tộc thiểu số, người nghèo và các đối tượng yếu thế là thể hiện chính sách trợ giúp xã hội.

a)

Đúng.

b)

Sai.

28.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Câu 1 – c) Hoàn thiện hệ thống chính sách khám chữa bệnh để đảm bảo dịch vụ y tế tối thiểu tới từng người dân là phù hợp chính sách an sinh xã hội.

a)

Đúng.

b)

Sai.

29.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Câu 1 – d) Phổ cập giáo dục và hạ tầng giáo dục là một trong những dịch vụ xã hội tối thiểu trong hệ thống an sinh xã hội của nước ta.

a)

Đúng.

b)

Sai.

30.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Câu 2 – a) Vấn đề bảo đảm nhà ở ổn định cho người dân là nội dung cơ bản của chính sách trợ giúp xã hội.

a)

Đúng.

b)

Sai.

31.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Câu 2 – b) Việt Nam cần có chính sách bảo hiểm về nhà ở để hỗ trợ người có thu nhập thấp vay vốn mua nhà ổn định cuộc sống.

a)

Đúng.

b)

Sai.

32.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Câu 2 – c) Thực hiện chính sách về nhà ở cho người dân chính là thực hiện tốt chỉ số về tiến bộ xã hội đối với sự phát triển kinh tế.

a)

Đúng.

b)

Sai.

33.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Câu 2 – d) Giải quyết vấn đề nhà ở xã hội là trách nhiệm của toàn xã hội.

a)

Đúng.

b)

Sai.

34.

Khi lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể cần thực hiện bước nào dưới đây?

a)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

b)

Xác định thời gian hoàn thành.

c)

Xác định mức lợi nhuận đạt được.

d)

Xác định chủ thể sẽ đổ đầu.

35.

Kế hoạch kinh doanh của các chủ thể kinh doanh cần có nội dung nào dưới đây?

a)

Tóm tắt kế hoạch kinh doanh.

b)

Tóm tắt quá trình đã kinh doanh.

c)

Tóm tắt thành quả khi kinh doanh.

d)

Tóm tắt những thất bại khi kinh doanh.

36.

Bước khởi đầu trong việc lập kế hoạch kinh doanh là các chủ thể phải xác định được

a)

ý tưởng kinh doanh.

b)

chiến lược kinh doanh.

c)

các rủi ro gặp phải.

d)

mục tiêu kinh doanh.

37.

Một trong những điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh mà các chủ thể sản xuất cần phân tích để lập kế hoạch kinh doanh phù hợp là

a)

yếu tố hội nhập.

b)

yếu tố khách hàng.

c)

yếu tố xuất thân.

d)

yếu tố quốc tế.

38.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

tính nhân đạo.

b)

tính sáng tạo.

c)

tính phi lợi nhuận.

d)

tính xã hội.

39.

Bản mô tả những nội dung cơ bản về định hướng, mục tiêu, nguồn lực, tài chính, kế hoạch bán hàng... nhằm giúp chủ thể kinh doanh xác định được các nhiệm vụ để thực hiện mục tiêu đề ra được gọi là

a)

quản lí kinh doanh.

b)

quản lí tài chính.

c)

kế hoạch kinh doanh.

d)

kế hoạch tài chính.

40.

Nội dung cơ bản của một bản kế hoạch kinh doanh gồm một chuỗi các biện pháp, cách thức của chủ thể kinh doanh nhằm đạt được hiệu quả tối ưu được gọi là

a)

kế hoạch sản xuất.

b)

kế hoạch tài chính.

c)

chiến lược đàm phán.

d)

chiến lược kinh doanh.

41.

Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, một trong những điều kiện mà các chủ thể cần phân tích là yếu tố

a)

Nhân sự và đối thủ.

b)

Tài chính và nhân sự.

c)

Tài chính và lợi nhuận.

d)

Đối thủ và lợi nhuận.

42.

Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, một trong những điều kiện mà các chủ thể cần phân tích là yếu tố

a)

Nhà nước.

b)

Quốc tế.

c)

Thị trường.

d)

Lợi nhuận.

43.

Chị Q mở một cửa hàng quần áo và cho rằng phong cách thời trang mà chị Q yêu thích thì khách hàng cũng sẽ thích. Việc làm của chị Q đã bỏ qua bước nào trong lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

b)

Phân tích rủi ro tiềm ẩn và biện pháp xử lí.

c)

Phân tích điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.

d)

Xác định kế hoạch tài chính.

44.

Kế hoạch kinh doanh xác định rõ sứ mệnh, tầm nhìn, chiến lược, công việc dự định thực hiện và cách đạt được

a)

trách nhiệm xã hội.

b)

mục tiêu xã hội.

c)

mục tiêu kinh doanh.

d)

trách nhiệm kinh tế.

45.

Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt?

a)

Không có tính khả thi.

b)

Có tính mới mẻ, độc đáo.

c)

Có ưu thế vượt trội.

d)

Có lợi thế cạnh tranh.

46.

Khi phân tích yếu tố tài chính để thực hiện ý tưởng kinh doanh, chủ thể cần phải phân tích nội dung nào dưới đây?

a)

Số vốn hiện có.

b)

Số vốn lợi nhuận.

c)

Số vốn chưa có.

d)

Lợi nhuận sẽ có.

47.

Kế hoạch kinh doanh là bản phác thảo quá trình kinh doanh trong một khoảng thời gian

a)

không xác định.

b)

chưa xác định.

c)

mãi mãi.

d)

nhất định.

48.

Khi mở quán cà phê, anh Q đặt mục tiêu là phục vụ ít nhất 100 người/ngày; doanh thu đạt khoảng 180 triệu đồng/tháng, sau 3 tháng hoạt động quán thu hồi đủ vốn và bắt đầu có lợi nhuận. Anh Q đã đặt mục tiêu kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?

a)

Đối tác.

b)

Thị trường.

c)

Sản phẩm.

d)

Tài chính.

49.

Khi phân tích yếu tố nhân sự để thực hiện ý tưởng kinh doanh, chủ thể không cần phải phân tích nội dung nào dưới đây?

a)

Số lượng nhân sự.

b)

Chất lượng nhân sự.

c)

Kỹ năng, chuyên môn.

d)

Quan hệ gia đình.

50.

Nhận thấy tỉnh B có nhu cầu lớn về các sản phẩm gỗ nhân tạo do có nhiều khu công nghiệp lớn chuẩn bị đi vào hoạt động. Công ty A đã quyết định lên kế hoạch mở rộng thị trường sang tỉnh B. Công ty A đã phân tích các điều kiện kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?

a)

Sản phẩm.

b)

Thị trường.

c)

Tài chính.

d)

Khách hàng.

51.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện trong kế hoạch kinh doanh?

a)

Các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh.

b)

Mục tiêu và chiến lược kinh doanh.

c)

Kế hoạch hoạt động kinh doanh.

d)

Thông số kĩ thuật, công thức sản xuất sản phẩm.

52.

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc chủ thể đã biết phân tích các điều kiện thực hiện kế hoạch kinh doanh?

a)

Mở rộng hoạt động quảng cáo trực tuyến.

b)

Dự kiến kinh doanh thực phẩm sạch.

c)

Sản phẩm phù hợp với nhu cầu người tiêu dùng.

d)

Phấn đấu thu hồi vốn sau sáu tháng kinh doanh.

53.

Trong các bước lập kế hoạch kinh doanh, bước nào sau đây cần phải được xem xét kĩ lưỡng để đảm bảo tính khả thi của kế hoạch?

a)

Tăng cường quảng cáo và tiếp thị.

b)

Xác định mục tiêu và chiến lược kinh doanh.

c)

Đầu tư vào các công nghệ mới nhất.

d)

Phân tích chi phí và thu nhập dự kiến.

54.

Thông tin trên đề cập đến yếu tố nào dưới đây khi tiến hành đánh giá các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh?

a)

Thị trường.

b)

Khách hàng.

c)

Sản phẩm.

d)

Nhân sự.

55.

Anh H đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định chiến lược kinh doanh.

b)

Phân tích các điều kiện kinh doanh.

c)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

d)

Đánh giá các yếu tố rủi ro gặp phải.

56.

Nội dung nào dưới đây thể hiện chị D đã biết xác định ý tưởng khi lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Mở cửa hàng để bán.

b)

Thuê lao động bán hàng.

c)

Sử dụng mạng xã hội.

d)

Kinh doanh cây cảnh.

57.

Việc làm nào dưới đây thể hiện khả năng phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh của chị D?

a)

Thành lập doanh nghiệp sau hai năm.

b)

Thiếu kinh nghiệm nên chưa thành công.

c)

Lựa chọn kinh doanh cây cảnh.

d)

Nhu cầu về mặt hàng cây cảnh lớn.

58.

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc ông M đã biết xác định mục tiêu kinh doanh của mình?

a)

Xây dựng thương hiệu ô tô Việt.

b)

Trang bị kiến thức cơ bản.

c)

Vận dụng chính sách nhà nước.

d)

Nắm bắt cơ hội để kinh doanh.

59.

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc ông M đã biết xác định ý tưởng kinh doanh?

a)

Khám phá ngành công nghiệp ô tô.

b)

Lắp ráp và kinh doanh ô tô Việt.

c)

Tạo dựng hiệu hiệu ô tô Việt.

d)

Tham gia sửa chữa ô tô, xe máy.

60.

Việc làm nào dưới đây thể hiện ông M đã biết phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh?

a)

Lắp ráp và kinh doanh ô tô Việt.

b)

Xây dựng thương hiệu ô tô Việt.

c)

Nhận thấy nhu cầu trong nước cao.

d)

Tạo dựng mối quan hệ rộng rãi.

61.

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở câu sau, hãy chọn các nhận định đúng: Với niềm yêu thích tìm hiểu và khám phá ngành công nghiệp ô tô, ngay từ khi còn là sinh viên, ông M đã ấp ủ ý tưởng về việc lắp ráp và kinh doanh ô tô với mục tiêu sẽ đưa ra thị trường những chiếc ô tô mang thương hiệu Việt Nam. Khởi nghiệp từ một sinh viên tốt nghiệp đại học ngành chế tạo ô tô, ban đầu ông M làm việc cho một nhà máy sửa chữa ô tô. Sau 5 năm làm quen với công việc, chịu khó học hỏi, ông quyết định thành lập cơ sở sửa chữa ô tô, xe máy, sau này phát triển thành công ty chuyên lắp ráp và kinh doanh ô tô bởi ông nhận thấy thị trường ô tô ở Việt Nam chưa có thương hiệu trong nước trong khi nhu cầu của người dân rất cao, nhà nước có nhiều chính sách ưu đãi để phát triển. Để công ty hoạt động có hiệu quả, ông luôn chủ động, sáng tạo, nắm bắt cơ hội, vạch ra chiến lược kinh doanh; tự trang bị cho mình những kiến thức, kĩ năng quản trị doanh nghiệp, xây dựng hệ thống quản lí nội bộ công ty chuyên nghiệp, tạo dựng được mối quan hệ rộng rãi với các đối tác, khách hàng và xây dựng được văn hoá công ty. Nhờ kiên trì và niềm đam mê chỉ sau 10 năm thương hiệu ô tô do ông M xây dựng đã dần hình thành và từng bước có chỗ đứng trên thị trường Việt Nam. a) Ông M luôn thống nhất mục tiêu và ý tưởng kinh doanh nên đã thành công. b) Việc ông M khởi nghiệp từ nghề sửa chữa lắp ráp ô tô chính là giai đoạn ông thực hiện mục tiêu kinh doanh. c) Ông đã phân tích sai yếu tố thị trường và yếu tố khách hàng khi thực hiện ý tưởng kinh doanh. d) Ông M có sai lầm là chưa chú trọng hợp tác quốc tế về sản xuất ô tô Việt.

a)

Ý a) đúng.

b)

Ý b) đúng.

c)

Ý c) đúng.

d)

Ý d) đúng.

62.

Cuối năm là thời điểm công việc bận rộn, là dịp nhiều gia đình chú tâm hơn trong việc thợ cứng. Tận dụng điều kiện này cũng như phát huy tay nghề và kinh nghiệm làm bếp nhiều năm của mình, chị T thành lập doanh nghiệp chuyên cung cấp các dịch vụ thợ cứng. Khách hàng của chị rất đa dạng, từ người làm văn phòng, đến những người buôn bán tất bật ngày Tết hay người chưa hiểu về phong tục... Doanh nghiệp của chị rất phát triển. a) Chị T đã đánh giá đúng về nhu cầu của thị trường và yếu tố khách hàng. b) Thành lập doanh nghiệp của chị T là hiện thực hóa việc xác định ý tưởng kinh doanh. c) Chị T cần xây dựng chiến lược kinh doanh thông qua việc mở rộng kế hoạch bán hàng và tiếp thị sản phẩm là phù hợp. d) Doanh nghiệp của chị T chỉ bán hàng vào dịp cuối năm đây sẽ dẫn đến những rủi ro về thị trường. Trong mỗi ý a), b), c), d), hãy chọn các nhận định đúng.

a)

Ý a) đúng.

b)

Ý b) đúng.

c)

Ý c) đúng.

d)

Ý d) đúng.

63.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?

a)

Sản xuất hàng giả để thu lợi ích.

b)

Khuyến mại hàng kém chất lượng.

c)

Sản xuất hàng hóa giá hợp lý.

d)

Giới thiệu sai chất lượng sản phẩm.

64.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp khi tiến hành hoạt động kinh doanh?

a)

Nâng cao đời sống vật chất nhân dân.

b)

Thực hiện chính sách, giảm nghèo.

c)

Nộp thuế đầy đủ theo quy định.

d)

Thực hiện chính sách an sinh xã hội.

65.

Doanh nghiệp tuân thủ pháp luật về thuế, môi trường, bảo vệ người tiêu dùng và các quy định khác của pháp luật có liên quan được gọi là trách nhiệm gì?

a)

Trách nhiệm kinh tế

b)

Trách nhiệm đạo đức

c)

Trách nhiệm pháp lý

d)

Trách nhiệm nhân văn

66.

Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả, có lợi nhuận, tạo ra việc làm có mức lương tương xứng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn

b)

Đạo đức

c)

Pháp lý

d)

Kinh tế

67.

Việc các chủ thể kinh tế thực hiện tốt trách nhiệm xã hội của mình khi kinh doanh sẽ đem lại lợi ích nào dưới đây đối với sự phát triển bền vững?

a)

Bảo vệ bất bình đẳng xã hội

b)

Bảo vệ môi trường sống

c)

Gây rối loạn thị trường

d)

Cạnh tranh không lành mạnh

68.

Tạo việc làm, thu nhập và cơ hội phát triển cho người lao động, cung ứng nhiều sản phẩm có chất lượng cho người tiêu dùng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Đạo đức

b)

Nhân văn

c)

Kinh tế

d)

Pháp lý

69.

Việc doanh doanh thực hiện tốt những chính sách và việc làm cụ thể nhằm mang lại ảnh hưởng tích cực đến xã hội đóng góp cho các mục tiêu xã hội và sự phát triển bền vững của đất nước là thể hiện nội dung trách nhiệm nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm tiêu dùng

b)

Trách nhiệm sản xuất

c)

Trách nhiệm xã hội

d)

Trách nhiệm phân phối

70.

Thực hiện tốt trách nhiệm xã hội sẽ đem lại lợi ích nào dưới đây đối với doanh nghiệp?

a)

Xây dựng thương hiệu tích cực

b)

Giảm khả năng cạnh tranh

c)

Được nhà nước hỗ trợ thuế

d)

Thúc đẩy nguy cơ phá sản

71.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?

a)

Tạo việc làm hợp pháp cho công nhân

b)

Gian lận chế độ của người lao động

c)

Kìm hãm người lao động phát triển

d)

Hỗ trợ công nhân vi phạm pháp luật

72.

Bên cạnh việc phát triển sản xuất, các doanh nghiệp tích cực tham gia các hoạt động từ thiện là thể hiện trách nhiệm nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm pháp lý

b)

Trách nhiệm nhân văn

c)

Trách nhiệm sản xuất

d)

Trách nhiệm kinh tế

73.

Doanh nghiệp sản xuất hàng giả, hàng kém chất lượng… Doanh nghiệp đã không thực hiện trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Đạo đức

b)

Pháp lý

c)

Nhân văn

d)

Kinh tế

74.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với doanh nghiệp?

a)

Góp phần bảo vệ môi trường sống

b)

Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng

c)

Nâng cao thương hiệu và uy tín doanh nghiệp

d)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng

75.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?

a)

Nâng cao chất lượng sản phẩm của mình

b)

Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

c)

Góp phần thúc đẩy phát triển bền vững đất nước

d)

Giảm chi phí, tăng năng suất lao động trong sản xuất

76.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp bao gồm trách nhiệm

a)

tự nguyện và tự giác

b)

tự nguyện và bắt buộc

c)

bắt buộc và tự giác

d)

bắt buộc và cưỡng chế

77.

Tuân thủ các quy định về quan hệ cạnh tranh lành mạnh, quan hệ lao động công bằng, bình đẳng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Đạo đức

b)

Pháp lý

c)

Kinh tế

d)

Nhân văn

78.

Doanh nghiệp đóng góp quỹ an sinh xã hội, quỹ xóa đói giảm nghèo là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Đạo đức

b)

Nhân văn

c)

Pháp lý

d)

Kinh tế

79.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, các doanh nghiệp thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý khi chủ động

a)

xóa bỏ hiện tượng đầu cơ

b)

tuân thủ pháp luật về môi trường

c)

san bằng tỉ lệ thất nghiệp

d)

tuyển dụng nhân sự trực tuyến

80.

Một trong những hình thức thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp về mặt đạo đức thể hiện ở việc mọi doanh nghiệp đều phải

a)

sản xuất hàng hóa kém chất lượng

b)

thực hiện cạnh tranh lành mạnh

c)

sử dụng chất cấm để chế biến

d)

đăng ký kinh doanh theo pháp luật

81.

Việc các chủ thể kinh tế luôn giữ gìn sự trung thực về sản phẩm của mình đã cam kết là thể hiện trách nhiệm nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm phân phối

b)

Trách nhiệm sản xuất

c)

Trách nhiệm đạo đức

d)

Trách nhiệm tiêu dùng

82.

Việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp góp phần mang lại ý nghĩa như thế nào đối với sự phát triển của mỗi quốc gia?

a)

Gia tăng khủng hoảng

b)

Phát triển bền vững

c)

Lạm phát bất ổn

d)

Thất nghiệp gia tăng

83.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, các doanh nghiệp phải thực hiện tốt trách nhiệm xã hội thông qua việc làm nào dưới đây?

a)

Ứng dụng trí tuệ nhân tạo

b)

Tham gia bảo hiểm nhân thọ

c)

Tổ chức hội nghị khách hàng

d)

Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

84.

Anh T nộp hồ sơ đăng kí và được cấp giấy phép mở đại lí phân phối xe mô tô. Anh T đã thực hiện trách nhiệm xã hội ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm nhân văn

b)

Trách nhiệm kinh tế

c)

Trách nhiệm pháp lý

d)

Trách nhiệm đạo đức

85.

Đối với nhân viên của mình, việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp?

a)

Thực hiện sai chế độ

b)

Kìm hãm sự phát triển

c)

Phân biệt đối xử

d)

Đối xử công bằng

86.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp khi tiến hành kinh doanh?

a)

Cam kết chất lượng sản phẩm

b)

Từ chối thực hiện nghĩa vụ thuế

c)

Sản xuất hàng kém chất lượng

d)

Sử dụng các thủ đoạn phi pháp

87.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp?

a)

Đóng góp quy xóa đói, giảm nghèo

b)

Đầu cơ gây rối loạn thị trường

c)

Khai thác tận phá tài nguyên biển

d)

Cạnh tranh không lành mạnh

88.

Dựa vào đoạn giới thiệu về trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở đầu trang, việc hỗ trợ kinh phí cho học sinh có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn trong xã, được đi học đại học và tham gia các hoạt động cộng đồng trong xã là thể hiện trách nhiệm xã hội nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm kinh tế.

b)

Trách nhiệm nhân văn.

c)

Trách nhiệm pháp lý.

d)

Trách nhiệm địa phương.

89.

Dựa vào đoạn giới thiệu đầu trang, danh hiệu thực hiện tốt nghĩa vụ nộp thuế mà công ty đạt được phản ánh việc thực hiện tốt trách nhiệm nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm kinh tế.

b)

Trách nhiệm pháp lý.

c)

Trách nhiệm nhân văn.

d)

Trách nhiệm đạo đức.

90.

Theo đoạn giới thiệu đầu trang, việc làm nào dưới đây của doanh nghiệp V không thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp khi tiến hành sản xuất, kinh doanh?

a)

Cung cấp các sản phẩm có chất lượng cao.

b)

Hỗ trợ kinh phí cho học sinh theo học đại học.

c)

Giải quyết việc làm cho lao động địa phương.

d)

Sản xuất sản phẩm thân thiện với môi trường.

91.

Đọc thông tin: "Là doanh nghiệp chuyên kinh doanh các mặt hàng thực phẩm, Công ty A đặc biệt lưu ý đến việc kiểm soát chất lượng đầu vào, luôn chọn những nhà cung cấp tuân thủ đúng các quy định của Nhà nước về hồ sơ pháp lý; ưu tiên chọn nhà cung cấp có chứng nhận VietGAP, chuỗi thực phẩm an toàn, chứng nhận hữu cơ, hàng Việt Nam chất lượng cao,... Ngoài ra, công ty còn định kì khảo sát, đánh giá trực tiếp điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị nhà xưởng cũng như rà soát quá trình tiếp nhận, phân loại, sơ chế, sản xuất, đóng gói của nhà cung cấp. Vì vậy, sản phẩm của công ty ngày càng được nhiều khách hàng tin tưởng, ưa chuộng, doanh thu ngày càng tăng." Hỏi: Việc công ty A chú trọng lựa chọn những nhà cung cấp tuân thủ đúng các quy định của Nhà nước về hồ sơ pháp lý là thể hiện trách nhiệm xã hội nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm đạo đức.

b)

Trách nhiệm công vụ.

c)

Trách nhiệm pháp lý.

d)

Trách nhiệm kinh tế.

92.

Đọc tiếp thông tin về Công ty A ở trên, quá trình công ty A kiểm soát chặt chẽ chất lượng đầu vào để đảm bảo hàng hóa bán cho người tiêu dùng luôn có chất lượng tốt nhất như đã cam kết là thể hiện tốt trách nhiệm xã hội nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm kinh tế.

b)

Trách nhiệm pháp lý.

c)

Trách nhiệm nhân văn.

d)

Trách nhiệm đạo đức.

93.

Từ thông tin về Công ty A, nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp khi kinh doanh?

a)

Kiểm soát đầu vào.

b)

Tuân thủ pháp lý.

c)

Doanh thu tăng cao.

d)

Cam kết sản phẩm.

94.

Câu trả nghiệm đúng – sai (chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý). Câu 1: Đọc thông tin: "Công ty cổ phần B sản xuất hàng đồ chơi trẻ em. Nhiều năm nay, công ty đã thực hiện đầy đủ quy định pháp luật về bảo vệ môi trường trong sản xuất, kinh doanh; hàng năm đầu tư hàng tỉ đồng để xây dựng hệ thống xử lí nước thải bảo vệ môi trường; sản xuất đồ chơi không ảnh hưởng đến sức khoẻ của trẻ em. Đồng thời, công ty còn thực hiện đúng nghĩa vụ kê khai và nộp thuế cho Nhà nước theo quy định." Ý a) Thực hiện quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường là công ty đã thực hiện tốt trách nhiệm xã hội ở hình thức pháp lý và kinh tế.

a)

Đúng.

b)

Sai.

95.

Câu trả nghiệm đúng – sai (chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý). Câu 1 (tiếp): Ý b) Việc sản xuất các đồ chơi không ảnh hưởng đến sức khoẻ của trẻ em là phù hợp với trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp.

a)

Đúng.

b)

Sai.

96.

Câu trả nghiệm đúng – sai (chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý). Câu 1 (tiếp): Ý c) Thực hiện tốt nghĩa vụ nộp thuế cho nhà nước gắn liền với trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp.

a)

Đúng.

b)

Sai.

97.

Câu trả nghiệm đúng – sai (chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý). Câu 1 (tiếp): Ý đ) Thông qua việc tạo ra những sản phẩm không ảnh hưởng đến sức khoẻ của trẻ em, công ty B đã thể hiện trách nhiệm của mình trong việc thúc đẩy phát triển bền vững.

a)

Đúng.

b)

Sai.

98.

Câu trả nghiệm đúng – sai (chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý). Câu 2: Đọc thông tin: "Ông S là giám đốc công ty C sản xuất hàng công nghiệp. Trong quá trình sản xuất, ông đã chỉ đạo công ty làm mọi cách để giảm chi phí sản xuất nhằm tăng lợi nhuận cho công ty, kể cả việc bỏ qua trách nhiệm của công ty về bảo vệ môi trường như thải khói thải vượt quá mức quy định và xả nước thải chưa qua xử lí vào nguồn nước, gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khoẻ và đời sống của người dân khu vực xung quanh. Đối với sản phẩm của công ty, khi sản phẩm có chỗ dư thừa trong thị trường, ông S chỉ đạo công ty thay đổi một số linh kiện có giá rẻ hơn để lắp ráp vào sản phẩm, làm giảm chi phí sản xuất, tăng lợi nhuận cho công ty. Đối với người lao động, công ty đã ký hợp đồng thời vụ với một số lao động phổ thông để không phải đóng bảo hiểm xã hội cho họ đồng thời tạo điều kiện để họ được tự do di chuyển sang công ty khác nếu cần." Ý a) Giám đốc S chưa thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý và trách nhiệm đạo đức trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh.

a)

Đúng.

b)

Sai.

99.

Câu trả nghiệm đúng – sai (chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý). Câu 2 (tiếp): Ý b) Việc bỏ qua yếu tố về môi trường cũng như lắp ráp sản phẩm có giá rẻ hơn để tối ưu hoá lợi nhuận là phù hợp với trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp.

a)

Đúng.

b)

Sai.

100.

Câu trả nghiệm đúng – sai (chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý). Câu 2 (tiếp): Ý c) Việc tạo điều kiện để người lao động ký hợp đồng thời vụ và không phải đóng bảo hiểm xã hội là thể hiện trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp.

a)

Đúng.

b)

Sai.

101.

Câu trả nghiệm đúng – sai (chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý). Câu 2 (tiếp): Ý d) Để xây dựng uy tín và thương hiệu cho công ty, ông S nên trích lợi nhuận để tham gia các hoạt động từ thiện nhân đạo.

a)

Đúng.

b)

Sai.

102.

Câu trả nghiệm đúng – sai (chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý). Câu 3: Đọc thông tin: "Là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực sản xuất hàng tiêu dùng, công ty H luôn tạo mọi điều kiện để nhân viên công ty được làm việc trong môi trường an toàn, thân thiện. Công ty đã xây dựng các chính sách đãi ngộ hợp lí, thỏa đáng cho đội ngũ nhân viên, như chế độ lương thưởng kịp thời, chế độ bảo hiểm xã hội, thăm hỏi nhân viên và thân nhân của họ, đảm bảo đầy đủ quyền lợi của người lao động." Ý a) Việc xây dựng chính sách đãi ngộ hợp lý, thỏa đáng cho đội ngũ nhân viên là thể hiện nhà hãng lập kế hoạch kinh doanh của công ty H (đây là thực hiện trách nhiệm xã hội).

a)

Đúng.

b)

Sai.

103.

Câu trả nghiệm đúng – sai (chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý). Câu 3 (tiếp): Ý b) Chính sách đãi ngộ hợp lý và thỏa đáng cho nhân viên vừa thể hiện chính sách an sinh xã hội vừa thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.

a)

Đúng.

b)

Sai.

104.

Câu trả nghiệm đúng – sai (chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý). Câu 3 (tiếp): Ý c) Việc thăm hỏi nhân viên và người thân của họ là thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp.

a)

Đúng.

b)

Sai.

105.

Câu trả nghiệm đúng – sai (chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý). Câu 3 (tiếp): Ý đ) Thông qua việc xây dựng môi trường an toàn, thân thiện cho nhân viên, công ty H đã thực hiện tốt trách nhiệm kinh tế khi kinh doanh.

a)

Đúng.

b)

Sai.

106.

Câu trả nghiệm đúng – sai (chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý). Câu 4: Đọc thông tin: "Công ty D chuyên sản xuất máy móc phục vụ cho nông nghiệp. Từ khi sản xuất kinh doanh có hiệu quả, công ty luôn chú trọng bảo vệ môi trường, thực hiện các biện pháp giảm lượng chất thải như rác, khói bụi, nước và thải các chất thải rắn. Công ty D còn hợp tác với tổ chức bảo tồn thiên nhiên quốc tế và Ủy ban nhân dân tỉnh K để bảo tồn các vùng đất ngập nước tự nhiên và các môi trường sống khác. Công ty D đầu tư xây dựng ba công trình công cộng cho cộng đồng, đáp ứng các tiêu chí công trình xanh, được công nhận là sản phẩm xanh." Ý a) Biện pháp giảm chất thải, xử lý rác, khói bụi và chất thải rắn là phù hợp với trách nhiệm pháp lý mà mọi doanh nghiệp phải thực hiện khi kinh doanh.

a)

Đúng.

b)

Sai.

107.

Câu trả nghiệm đúng – sai (chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý). Câu 4 (tiếp): Ý b) Quá trình công ty hợp tác với các tổ chức bảo tồn thiên nhiên quốc tế là thể hiện hình thức hội nhập kinh tế quốc tế (thể hiện việc hợp tác về môi trường).

a)

Đúng.

b)

Sai.

108.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về sự cần thiết phải quản lý thu chi trong gia đình.

a)

Lập kế hoạch thu chi trong gia đình giúp mỗi thành viên chi tiêu không giới hạn.

b)

Lập kế hoạch thu chi trong gia đình giúp hạn chế các thói quen chi tiêu thiếu cực.

c)

Lập kế hoạch thu chi trong gia đình là giải pháp để cân bằng tài chính gia đình.

d)

Lập kế hoạch thu chi trong gia đình nhằm kiếm soát nguồn chi tiêu của người vợ.

109.

Một trong những mục đích của việc thực hiện quản lý thu, chi trong gia đình là nhằm

a)

kiểm soát các nguồn thu trong gia đình.

b)

kiểm soát các khoản thu của con.

c)

kiểm soát các khoản chi của con.

d)

kiểm soát các khoản chi của người chồng.

110.

Thực hiện việc quản lý thu chi trong gia đình giúp mỗi gia đình chủ động thực hiện được kế hoạch tài chính

a)

dòng họ.

b)

gia đình.

c)

cá nhân.

d)

nhà nước.

111.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh sự cần thiết phải quản lý thu, chi trong gia đình?

a)

Tăng số tiền mặt cho hoạt động mua sắm hàng ngày.

b)

Tăng chất lượng cuộc sống của gia đình.

c)

Kiểm soát được nguồn thu, chi trong gia đình.

d)

Dự phòng cho các trường hợp khẩn cấp và tương lai.

112.

Việc xác định các nguồn thu nhập trong gia đình sẽ giúp mỗi gia đình biết được nội dung nào dưới đây?

a)

Mối quan hệ giữa các thành viên.

b)

Tình hình việc làm và thu nhập.

c)

Tình hình tài chính hiện tại.

d)

Tình trạng hôn nhân gia đình.

113.

Mục đích của quản lý thu, chi trong gia đình biểu hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Chủ động kiểm soát chi tiêu của bản thân.

b)

Chủ động thực hiện kế hoạch tài chính của gia đình.

c)

Đảm bảo ổn định dòng tiền cho việc mua sắm của gia đình.

d)

Tối ưu hoá sử dụng khoản thu của bản thân.

114.

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc xác định các nguồn thu nhập khi xây dựng kế hoạch chi tiêu trong gia đình?

a)

Ghi chép các khoản chi tiêu hằng ngày.

b)

Thống nhất tỷ lệ phân chia các khoản.

c)

Chủ động tìm kiếm nguồn thu nhập.

d)

Xác định khoản chi tiêu thiết yếu.

115.

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc thực hiện các khoản thu chi trong gia đình theo kế hoạch?

a)

Thống nhất tỷ lệ phân chia các khoản.

b)

Ghi chép các khoản chi tiêu hằng ngày.

c)

Chủ động tìm kiếm nguồn thu nhập.

d)

Xác định khoản chi tiêu thiết yếu.

116.

Thông qua việc thực hiện quản lý thu, chi trong gia đình góp phân theo dõi và điều chỉnh những hành vi nào dưới đây để đạt được các mục tiêu tài chính trong gia đình?

a)

Thói quen chi tiêu hoang phí.

b)

Thói quen chi tiêu tích cực.

c)

Thói quen chi tiêu không tích cực.

d)

Thói quen chi tiêu tiết kiệm.

117.

Việc cân đối các khoản thu và chi nhằm đáp ứng nhu cầu vật chất, tinh thần của các thành viên sao cho phù hợp với các nguồn thu nhập của gia đình là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Quản lí thu, chi nội bộ.

b)

Quản lí thu, chi đối ngoại.

c)

Quản lí thu, chi đối nội.

d)

Quản lí thu, chi trong gia đình.

118.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện sự cần thiết phải quản lý thu, chi trong gia đình?

a)

Điều chỉnh hành vi tiêu dùng.

b)

Thiết lập mục tiêu tài chính.

c)

Chi tiêu tự do mất kiểm soát.

d)

Kiểm soát các nguồn thu nhập.

119.

Khi lập kế hoạch quản lý thu chi trong gia đình, việc thống nhất các khoản chi thiết yếu và không thiết yếu cần đảm bảo nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Ưu tiên cho khoản không thiết yếu.

b)

Dành toàn bộ cho khoản không thiết yếu.

c)

Dành toàn bộ cho khoản thiết yếu.

d)

Ưu tiên cho khoản chi tiêu thiết yếu.

120.

Nội dung nào dưới đây không phải là căn cứ để xây dựng kế hoạch quản lý thu, chi trong gia đình?

a)

Các khoản chi tiêu trong gia đình.

b)

Các mối quan hệ trong gia đình.

c)

Mục tiêu tài chính trong gia đình.

d)

Các nguồn thu nhập trong gia đình.

121.

Để biết được tình hình tài chính hiện tại từ đó có cơ sở để xây dựng kế hoạch tài chính, mỗi gia đình cần xác định được

a)

các vấn đề sẽ phát sinh sau hôn nhân.

b)

các nguồn thu nhập trong gia đình.

c)

các biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới.

d)

các mối quan hệ trong và ngoài gia đình.

122.

Gia đình bạn B (có 4 thành viên) đặt ra mục tiêu sau 3 tháng mua một chiếc xe đạp điện chuẩn bị cho em gái vào học trung học phổ thông, sau 3 năm tích luỹ được một khoản tiền cho con trai vào học đại học, sau 10 năm sẽ mua được một căn chung cư. Mục tiêu tài chính nào dưới đây không được gia đình bạn B xác định?

a)

Trung hạn.

b)

Dài hạn.

c)

Không thời hạn.

d)

Ngắn hạn.

123.

Sau khi kết hôn, vợ chồng anh D bàn bạc thống nhất mục tiêu sau 1 năm sẽ mua sắm những đồ dùng thiết yếu trong gia đình và tiết kiệm được khoảng 100 triệu đồng. Vợ chồng anh D đã thực hiện bước nào dưới đây của quá trình lập kế hoạch thu chi trong gia đình?

a)

Xác định nguồn thu thiết yếu.

b)

Xác định khoản chi thiết yếu.

c)

Xác định các nguồn thu nhập.

d)

Xác định mục tiêu tài chính.

124.

Khi lập kế hoạch quản lý thu chi trong gia đình, các chủ thể chủ động xác định và thiết lập các mục tiêu tài chính cụ thể mà gia đình mong muốn đạt được trong tương lai là thực hiện bước nào dưới đây?

a)

Phân chi các khoản thu chi.

b)

Xác định các nguồn thu nhập.

c)

Xác định mục tiêu tài chính.

d)

Thống nhất tỷ lệ thu chi.

125.

Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về quản lí thu, chi trong gia đình?

a)

Ghi chép khoản thu hàng tháng.

b)

Lập kế hoạch chi tiêu hàng tháng.

c)

Phân loại các khoản chi thiết yếu và không thiết yếu.

d)

Phân bố các khoản thu và chi vào các mục đích cụ thể.

126.

Phát biểu nào dưới đây là sai về các yêu cầu khi lập kế hoạch thu, chi trong gia đình?

a)

Luôn luôn ưu tiên cắt giảm các khoản chi tiêu thiết yếu.

b)

Xác định mục tiêu tài chính trong gia đình cần giới hạn thời gian hoàn thành.

c)

Thường xuyên kiểm tra ngân sách và nguồn thu nhập của gia đình.

d)

Chủ động loại bỏ các thói quen chi tiêu không hợp lý.

127.

Khi xác định các mục tiêu tài chính trong gia đình, mỗi gia đình cần ưu tiên thực hiện các mục tiêu mang tính

a)

không xác định.

b)

cấp bách.

c)

dài hạn.

d)

không cần thiết.

128.

Sự cần thiết phải tiết kiệm và đầu tư khi quản lí thu chi trong gia đình thể hiện ở việc

a)

quản lí và phân bổ thu nhập gia đình.

b)

dự phòng cho tương lai.

c)

tăng quỹ tiền mặt cho hoạt động mua sắm.

d)

tối ưu hoá sử dụng thu nhập của gia đình.

129.

Quản lý thu chi trong gia đình là việc sử dụng các nội dung nào dưới đây để đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần của các thành viên trong gia đình?

a)

Các khoản chi.

b)

Các khoản tài trợ.

c)

Các khoản thu.

d)

Các khoản thu, chi.

130.

Để xây dựng kế hoạch quản lý thu, chi hợp lý, mỗi gia đình cần thảo luận dân chủ để cùng nhau xác định nội dung nào phù hợp?

a)

Xác định vai trò của mỗi cá nhân.

b)

Xác định dòng vốn cần đầu tư.

c)

Xác định công việc của mỗi thành viên.

d)

Xác định mục tiêu tài chính phù hợp.

131.

Những khoản chi tiêu nào dưới đây trong gia đình là khoản chi tiêu không thiết yếu?

a)

Chi phí cho việc đi lại.

b)

Chi phí chăm sóc sức khỏe.

c)

Chi phí sinh hoạt hằng ngày.

d)

Chi phí phục vụ giải trí.

132.

Phát biểu nào dưới đây là sai về khi lập kế hoạch thu, chi trong gia đình?

a)

Xác định rõ mục tiêu tài chính phù hợp với thực tế gia đình.

b)

Phân bổ hợp lý tài chính cho các nhu cầu thiết yếu.

c)

Lập quỹ dự phòng là không cần thiết khi đã xác định mục tiêu tài chính.

d)

Luôn đặt giới hạn định mức chi tiêu cho từng thói quen chi tiêu hằng ngày.

133.

Để giúp gia đình kiểm soát được các khoản chi tiêu đồng thời đảm bảo được các mục tiêu tài chính đã xác định thì các thành viên trong gia đình cần có sự thống nhất về tỷ lệ nội dung nào dưới đây?

a)

Phân chia các khoản chi tiêu.

b)

Đóng góp vào mục tiêu chung.

c)

Chi tiêu các khoản hằng tháng.

d)

Số tiền sẽ phải tiết kiệm.

134.

Đọc thông tin: Khi biết có một căn nhà cũ bán với giá rẻ, anh T lên kế hoạch dự trù tài chính, mua lại căn nhà đó để sửa chữa và cho thuê với giá hợp lí nhằm tạo thêm nguồn thu nhập và giữ được tài sản hiện có. Anh T dành một khoản lớn thu nhập cho mục tiêu tiết kiệm, chi tiêu ở mức tối thiểu cho sinh hoạt hằng ngày và hạn chế giao tiếp để tránh các khoản chi không cần thiết. Hỏi: Nội dung nào dưới đây thể hiện anh T chưa biết phân chia một cách phù hợp giữa các khoản chi tiêu thiết yếu và không thiết yếu?

a)

Mua nhà và sửa lại cho thuê.

b)

Tiết kiệm đúng để mua nhà.

c)

Bảo toàn tài sản hiện có.

d)

Dành khoản lớn để tiết kiệm.

135.

Đọc thông tin: Khi biết có một căn nhà cũ bán với giá rẻ, anh T lên kế hoạch dự trù tài chính, mua lại căn nhà đó để sửa chữa và cho thuê với giá hợp lí nhằm tạo thêm nguồn thu nhập và giữ được tài sản hiện có. Anh T dành một khoản lớn thu nhập cho mục tiêu tiết kiệm, chi tiêu ở mức tối thiểu cho sinh hoạt hằng ngày và hạn chế giao tiếp để tránh các khoản chi không cần thiết. Hỏi: Việc làm nào dưới đây thể hiện anh T đã biết khai thác tối đa nguồn thu nhập cho gia đình?

a)

Tập trung vào tiền tiết kiệm.

b)

Giảm chi tiêu thiết yếu.

c)

Hạn chế giao tiếp bạn bè.

d)

Mua nhà rồi cho thuê lại.

136.

Đọc thông tin: Khi biết có một căn nhà cũ bán với giá rẻ, anh T lên kế hoạch dự trù tài chính, mua lại căn nhà đó để sửa chữa và cho thuê với giá hợp lí nhằm tạo thêm nguồn thu nhập và giữ được tài sản hiện có. Anh T dành một khoản lớn thu nhập cho mục tiêu tiết kiệm, chi tiêu ở mức tối thiểu cho sinh hoạt hằng ngày và hạn chế giao tiếp để tránh các khoản chi không cần thiết. Hỏi: Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc lập kế hoạch quản lý thu, chi trong gia đình của anh T?

a)

Giảm chi tiêu không thiết yếu.

b)

Chi tiết kiệm mà không chi tiêu.

c)

Phân chia các khoản chi.

d)

Mua nhà rồi cho thuê lại.

137.

Để thực hiện được mục tiêu cho con đi du học như dự định, với nguồn thu nhập hiện tại, chị T nên cắt giảm các khoản chi tiêu nào dưới đây?

a)

Chi tiêu thiết yếu.

b)

Các khoản tiết kiệm.

c)

Các khoản dự phòng.

d)

Chi tiêu không thiết yếu.

138.

Kế hoạch quản lý thu chi trong gia đình của chị T trong thông tin trên không bao gồm khoản chi nào dưới đây?

a)

Chi phí không thiết yếu.

b)

Chi đầu đầu tư kinh doanh.

c)

Chi tiết kiệm, dự phòng.

d)

Chi phí thiết yếu.

139.

Trong thông tin trên, nội dung nào dưới đây không thể hiện việc xác định mục tiêu tài chính trong gia đình của chị T?

a)

Tiết kiệm mỗi tháng 8 triệu.

b)

Chi phí cho con đi du học.

c)

Chi phí học chứng chỉ.

d)

Làm thêm báo cáo thuế.

140.

Đọc thông tin: Sau khi cưới nhau, anh D và chị H dự định sau 3 năm sẽ mua nhà và ra ở riêng. Vợ chồng anh chị thống nhất thực hiện kế hoạch quản lý thu chi bằng sổ theo dõi hàng tháng sau khi bàn bạc. Theo đó, vợ chồng chị sẽ dành 50% tổng thu nhập cho chi tiêu thiết yếu, sinh hoạt hằng ngày; 20% dành cho các khoản dự phòng, tiết kiệm, mua nhà; và 30% còn lại dành cho các hoạt động giải trí, giao tiếp xã hội. Sau năm đầu thực hiện, do có thể phát sinh do có con nhỏ nên anh chị buộc phải giảm số tiền cho các hoạt động giải trí để tăng cho các sinh hoạt thiết yếu... Hỏi: Phát biểu sau đúng hay sai? Thực hiện kế hoạch thu chi bằng sổ theo dõi hàng tháng là thể hiện việc xác định mục tiêu tài chính trong gia đình.

a)

Đúng.

b)

Sai.

141.

Đọc thông tin: Sau khi cưới nhau, anh D và chị H dự định sau 3 năm sẽ mua nhà và ra ở riêng... (như trên). Hỏi: Phát biểu sau đúng hay sai? Việc tham gia bảo hiểm an sinh cho con mình là biện pháp nhằm tăng nguồn thu nhập cho gia đình.

a)

Đúng.

b)

Sai.

142.

Đọc thông tin: Sau khi cưới nhau, anh D và chị H dự định sau 3 năm sẽ mua nhà và ra ở riêng... (như trên). Hỏi: Phát biểu sau đúng hay sai? Kể từ khi có con nhỏ, anh D và chị H đã chủ động cắt giảm các khoản chi không thiết yếu là phù hợp.

a)

Đúng.

b)

Sai.

143.

Đọc thông tin: Sau khi cưới nhau, anh D và chị H dự định sau 3 năm sẽ mua nhà và ra ở riêng... (như trên). Hỏi: Phát biểu sau đúng hay sai? Anh D và chị H xác định mục tiêu tài chính dài hạn là sau 3 năm kết hôn sẽ mua được nhà là chưa phù hợp.

a)

Đúng.

b)

Sai.

144.

Đọc thông tin: Khi biết có một căn nhà cũ bán với giá rẻ, anh T lên kế hoạch dự trù tài chính, mua lại căn nhà đó để sửa chữa và cho thuê với giá hợp lí nhằm tạo thêm nguồn thu nhập và giữ được tài sản hiện có. Anh T dành một khoản lớn thu nhập cho mục tiêu tiết kiệm, chi tiêu ở mức tối thiểu cho sinh hoạt hằng ngày và hạn chế giao tiếp để tránh các khoản chi không cần thiết. Hỏi: Phát biểu sau đúng hay sai? Việc phân chia các khoản chi tiêu thiết yếu và không thiết yếu của anh T là hoàn toàn phù hợp.

a)

Đúng.

b)

Sai.

145.

Đọc thông tin: Khi biết có một căn nhà cũ bán với giá rẻ, anh T lên kế hoạch dự trù tài chính, mua lại căn nhà đó để sửa chữa và cho thuê với giá hợp lí nhằm tạo thêm nguồn thu nhập và giữ được tài sản hiện có... (như trên). Hỏi: Phát biểu sau đúng hay sai? Hoạt động mua nhà rồi cho thuê lại là khoản thu nhập thụ động trong gia đình.

a)

Đúng.

b)

Sai.

146.

Đọc thông tin: Khi biết có một căn nhà cũ bán với giá rẻ, anh T lên kế hoạch dự trù tài chính, mua lại căn nhà đó để sửa chữa và cho thuê với giá hợp lí nhằm tạo thêm nguồn thu nhập và giữ được tài sản hiện có... (như trên). Hỏi: Phát biểu sau đúng hay sai? Mua nhà và mua xe đây là các mục tiêu tài chính trong gia đình của anh T.

a)

Đúng.

b)

Sai.

147.

Đọc đoạn văn mô tả gia đình chị H có tổng thu nhập khoảng 40–60 triệu đồng/tháng và áp dụng quy tắc 50/30/20 (50% cho chi tiêu thiết yếu; 30% cho các mục tiêu tài chính như trả nợ, tiết kiệm, quỹ dự phòng; 20% cho chi tiêu cá nhân), cuối mỗi tháng tổng hợp chi tiêu để so sánh với kế hoạch và điều chỉnh cho phù hợp. Chọn tất cả phương án đúng theo đoạn văn.

a)

Số tiền 40–60 triệu đồng/tháng của vợ chồng chị H là nguồn thu nhập chính làm căn cứ xây dựng kế hoạch thu chi trong gia đình.

b)

Trong kế hoạch quản lý thu chi của gia đình chị H chỉ có một mục tiêu duy nhất là mua được chung cư sau ba năm.

c)

Quy tắc 50/30/20 là hợp lý với mức thu nhập của hai vợ chồng chị H.

d)

Việc thường xuyên tổng hợp, so sánh chi tiêu thực tế với kế hoạch đề ra là phù hợp.

148.

Đọc đoạn văn mô tả gia đình anh N có tổng thu nhập khoảng 20–25 triệu đồng/tháng, thống nhất cách kiểm soát thu chi: ghi chép mọi nguồn thu, vợ giữ tiền; áp dụng 4 cách kiểm soát nguồn chi (mua sắm vào ngày quy định, chi tiêu có mục đích, lập danh sách mua sắm trước khi mua, đặt giới hạn chi tiêu), nhờ đó chi tiêu hiệu quả và tiết kiệm đều đặn hằng tháng. Chọn tất cả phương án sai theo đoạn văn.

a)

Vợ chồng anh N không xác định mục tiêu tài chính rõ ràng.

b)

Kiên trì thực hiện 4 cách kiểm soát nguồn chi sẽ làm cho chi tiêu trong gia đình bị hạn chế.

c)

Số tiền 20–25 triệu đồng/tháng là căn cứ duy nhất để vợ chồng anh N xây dựng kế hoạch quản lý thu chi trong gia đình.

d)

Vợ chồng anh N không cần điều chỉnh kế hoạch quản lý thu chi trong gia đình vì biện pháp này đã phù hợp.