wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá 12-Bài 12: Thế điện cực và nguồn điện

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Trong y tế, các máy tạo nhịp tim (pacemaker) cấy ghép vào cơ thể người thường sử dụng loại pin có tuổi thọ cao, kích thước nhỏ và dòng điện ổn định. Loại pin nào sau đây thường được sử dụng cho mục đích này nhờ mật độ năng lượng cao?

a)

Pin Leclanché (pin con thỏ)

b)

Acquy chì (Lead-acid)

c)

Pin Lithium-ion (Li-ion)

d)

Pin Galvani Zn–Cu

2.

Cho giá trị thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hóa – khử: EMg2+/Mg=2,372 VE^\circ_{\mathrm{Mg}^{2+}/\mathrm{Mg}}=-2{,}372\ \mathrm{V} ; EZn2+/Zn=0,762 VE^\circ_{\mathrm{Zn}^{2+}/\mathrm{Zn}}=-0{,}762\ \mathrm{V} ; ECu2+/Cu=+0,340 VE^\circ_{\mathrm{Cu}^{2+}/\mathrm{Cu}}=+0{,}340\ \mathrm{V} ; EAg+/Ag=+0,799 VE^\circ_{\mathrm{Ag}^+/\mathrm{Ag}}=+0{,}799\ \mathrm{V} . Dựa vào số liệu trên, ion kim loại nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Mg2+\mathrm{Mg}^{2+}

b)

Zn2+\mathrm{Zn}^{2+}

c)

Cu2+\mathrm{Cu}^{2+}

d)

Ag+\mathrm{Ag}^+

3.

Một học sinh lắp ráp pin Galvani gồm điện cực kẽm (Zn) nhúng trong dung dịch ZnSO4\mathrm{ZnSO_4} và điện cực đồng (Cu) nhúng trong dung dịch CuSO4\mathrm{CuSO_4} . Hai dung dịch được nối với nhau bằng cầu muối. Vai trò chính của cầu muối trong pin điện hóa là gì?

a)

Truyền electron từ cực âm sang cực dương

b)

Trung hòa điện tích hai dung dịch và khép kín mạch điện

c)

Xúc tác cho phản ứng oxi hóa – khử xảy ra nhanh hơn

d)

Ngăn cản hoàn toàn sự di chuyển của các ion giữa hai cốc

4.

Để bảo vệ các đường ống dẫn bằng thép chôn dưới đất khỏi bị ăn mòn, người ta nối đường ống với một khối kim loại khác (cực hi sinh). Dựa trên giá trị thế điện cực chuẩn, kim loại nào sau đây phù hợp nhất làm cực hi sinh bảo vệ thép (thành phần chính là sắt, EFe2+/Fe=0,440 VE^\circ_{\mathrm{Fe}^{2+}/\mathrm{Fe}}=-0{,}440\ \mathrm{V} )?

a)

Đồng (Cu), E=+0,340 VE^\circ=+0{,}340\ \mathrm{V}

b)

Bạc (Ag), E=+0,799 VE^\circ=+0{,}799\ \mathrm{V}

c)

Kẽm (Zn), E=0,760 VE^\circ=-0{,}760\ \mathrm{V}

d)

Vàng (Au), E=+1,500 VE^\circ=+1{,}500\ \mathrm{V}

5.

Cho phản ứng oxi hóa – khử xảy ra trong pin điện hóa: Ni(s)+2Ag+(aq)Ni2+(aq)+2Ag(s)\mathrm{Ni(s)}+2\mathrm{Ag}^+(\mathrm{aq})\rightarrow \mathrm{Ni}^{2+}(\mathrm{aq})+2\mathrm{Ag(s)} . Biết ENi2+/Ni=0,257 VE^\circ_{\mathrm{Ni}^{2+}/\mathrm{Ni}}=-0{,}257\ \mathrm{V}EAg+/Ag=+0,799 VE^\circ_{\mathrm{Ag}^+/\mathrm{Ag}}=+0{,}799\ \mathrm{V} . Sức điện động chuẩn của pin này là bao nhiêu?

a)

+0,542 V+0{,}542\ \mathrm{V}

b)

+1,056 V+1{,}056\ \mathrm{V}

c)

+0,532 V+0{,}532\ \mathrm{V}

d)

+1,313 V+1{,}313\ \mathrm{V}

6.

Một pin nhiên liệu Hydrogen–Oxygen hoạt động dựa trên phản ứng giữa khí H2\mathrm{H_2}O2\mathrm{O_2} để tạo ra nước và dòng điện. Phát biểu nào sau đây không đúng về loại pin này?

a)

Sản phẩm thải là nước tinh khiết, không gây ô nhiễm

b)

Pin hoạt động liên tục miễn là được cung cấp đủ H2\mathrm{H_2}O2\mathrm{O_2}

c)

Năng lượng hóa học được chuyển hóa trực tiếp thành điện năng

d)

Pin cần phải sạc điện thường xuyên giống như pin điện thoại

7.

Trong quá trình hoạt động của pin Galvani Zn–Cu, nhận xét nào sau đây mô tả đúng sự biến đổi khối lượng của các điện cực?

a)

Khối lượng điện cực Zn tăng, khối lượng điện cực Cu giảm

b)

Khối lượng điện cực Zn giảm, khối lượng điện cực Cu tăng

c)

Khối lượng cả hai điện cực đều giảm

d)

Khối lượng cả hai điện cực đều tăng

8.

Khi vứt bỏ pin đã qua sử dụng (như pin con thỏ, pin cúc áo) lẫn vào rác thải sinh hoạt thông thường, các kim loại nặng như chì (Pb), thủy ngân (Hg), cadmi (Cd) có thể rò rỉ ra đất và nước ngầm. Hành động nào sau đây là phù hợp nhất để xử lý pin cũ?

a)

Đốt cháy cùng với rác thải sinh hoạt để tiêu hủy

b)

Chôn sâu dưới đất tại vườn nhà

c)

Thu gom riêng và đưa đến các điểm tiếp nhận xử lý rác thải nguy hại

d)

Ngâm vào nước muối để trung hòa hóa chất trước khi vứt

9.

Biết thế điện cực chuẩn của cặp 2H+/H22\mathrm{H}^+/\mathrm{H_2}0,00 V0{,}00\ \mathrm{V} . Một kim loại M tác dụng với dung dịch HCl chuẩn giải phóng khí H2\mathrm{H_2} . Khẳng định nào đúng về thế điện cực chuẩn EM2+/ME^\circ_{\mathrm{M}^{2+}/\mathrm{M}} của kim loại M?

a)

EM2+/M>0 VE^\circ_{\mathrm{M}^{2+}/\mathrm{M}}>0\ \mathrm{V}

b)

EM2+/M<0 VE^\circ_{\mathrm{M}^{2+}/\mathrm{M}}<0\ \mathrm{V}

c)

EM2+/M=0 VE^\circ_{\mathrm{M}^{2+}/\mathrm{M}}=0\ \mathrm{V}

d)

Kim loại M phải là kim loại quý (như Au, Pt)

10.

Kí hiệu cặp oxi hóa – khử ứng với quá trình khử 2H++2eH22\mathrm{H}^+ + 2e^- \rightarrow \mathrm{H_2} là gì?

a)

OH/H+\mathrm{OH^-}/\mathrm{H^+}

b)

H2/H+\mathrm{H_2}/\mathrm{H^+}

c)

2H+/H22\mathrm{H^+}/\mathrm{H_2}

d)

H2O/H2\mathrm{H_2O}/\mathrm{H_2}

11.

Một nhóm học sinh lắp ráp pin Galvani đơn giản dùng để thắp sáng một bóng đèn LED: thanh Al nhúng trong dung dịch AlCl3\mathrm{AlCl_3} , thanh Cu nhúng trong dung dịch CuCl2\mathrm{CuCl_2} , nối nhau bằng cầu muối. Biết EAl3+/Al=1,676 VE^\circ_{\mathrm{Al}^{3+}/\mathrm{Al}}=-1{,}676\ \mathrm{V}ECu2+/Cu=+0,340 VE^\circ_{\mathrm{Cu}^{2+}/\mathrm{Cu}}=+0{,}340\ \mathrm{V} . Trong pin này, cực nào là anode và cathode?

a)

Thanh Al đóng vai trò là cathode (cực dương) và thanh Cu đóng vai trò là anode (cực âm).

b)

Phản ứng xảy ra tại cực âm là quá trình oxi hóa:

Phản ứng xảy ra tại cực âm là quá trình oxi hóa:

c)

Sức điện động chuẩn của pin này có giá trị là 2,016 V.

d)

Trong quá trình pin hoạt động, các cation trong cầu muối sẽ di chuyển về phía cốc chứa dung dịch   AlCl3\mathrm{AlCl_3} cân bằng điện tích.

12.

Với cấu hình pin Al/ Al3+\mathrm{Al^{3+}} – Cu/ Cu2+\mathrm{Cu^{2+}} , phản ứng xảy ra tại cực âm (anode) là gì?

a)

AlAl3++3e\mathrm{Al}\rightarrow \mathrm{Al}^{3+}+3e^-

b)

Cu2++2eCu\mathrm{Cu}^{2+}+2e^-\rightarrow \mathrm{Cu}

c)

Al3++3eAl\mathrm{Al}^{3+}+3e^-\rightarrow \mathrm{Al}

d)

CuCu2++2e\mathrm{Cu}\rightarrow \mathrm{Cu}^{2+}+2e^-

13.

Cho pin điện hóa tạo bởi hai cặp oxi hóa – khử Fe2+/Fe\mathrm{Fe}^{2+}/\mathrm{Fe}Ag+/Ag\mathrm{Ag}^+/\mathrm{Ag} . Biết EFe2+/Fe=0,440 VE^\circ_{\mathrm{Fe}^{2+}/\mathrm{Fe}}=-0{,}440\ \mathrm{V}EAg+/Ag=+0,799 VE^\circ_{\mathrm{Ag}^+/\mathrm{Ag}}=+0{,}799\ \mathrm{V} . Sức điện động chuẩn của pin này bằng bao nhiêu (đơn vị mV)?

a)

439 mV439\ \mathrm{mV}

b)

1239 mV1239\ \mathrm{mV}

c)

159 mV159\ \mathrm{mV}

d)

2040 mV2040\ \mathrm{mV}

14.

Một thanh kẽm (Zn) được nhúng vào dung dịch chứa hỗn hợp các muối MgSO4\mathrm{MgSO_4} , CuSO4\mathrm{CuSO_4} , AgNO3\mathrm{AgNO_3} , AlCl3\mathrm{AlCl_3} và đưa vào dây điện hóa. Có bao nhiêu kim loại trong số này sẽ bị kẽm đẩy ra khỏi muối (tạo thành kim loại tự do)?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

15.

Trong pin nhiên liệu Hydrogen ( H2\mathrm{H_2}O2\mathrm{O_2} ), phản ứng tổng quát tạo dòng điện là 2H2+O22H2O2\mathrm{H_2}+\mathrm{O_2}\rightarrow 2\mathrm{H_2O} . Nếu có 44 mol electron di chuyển từ anode sang cathode qua dây dẫn, số mol khí O2\mathrm{O_2} đã tham gia phản ứng là bao nhiêu?

a)

0,50{,}5 mol

b)

11 mol

c)

22 mol

d)

44 mol