Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nutrition and Food Groups Worksheet

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào giá trị dinh dưỡng của mỗi loại thực phẩm, người ta chia thực phẩm thành mấy nhóm chính?

a)

3 nhóm

b)

4 nhóm

c)

5 nhóm

d)

6 nhóm

2.

Nhóm thực phẩm nào dưới đây không thuộc các nhóm thực phẩm chính

a)

Nhóm thực phẩm giàu chất đạm.

b)

Nhóm thực phẩm giàu chất đường, bột.

c)

Nhóm thực phẩm giàu chất xơ.

d)

Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng và vitamin.

3.

Thực phẩm nào sau đây cung cấp nhiều chất đạm?

a)

Ngũ cốc, bánh mì, khoai.

b)

Thịt nạc, cá, tôm, trứng, sữa

c)

Mỡ động vật, dầu thực vật, bơ

d)

Ớt chuông, cà rốt, cần tây

4.

Thực phẩm nào dưới đây thuộc nhóm chất béo?

a)

Cá hồi

b)

Gạo

c)

Dầu ăn

d)

Rau cải

5.

Gạo, khoai, ngô thuộc nhóm thực phẩm nào?

a)

Nhóm giàu chất đạm

b)

Nhóm giàu chất béo

c)

Nhóm giàu chất đường, bột

d)

Nhóm giàu vitamin, khoáng chất

6.

Nhóm chất đường, bột có vai trò chính là:

a)

Xây dựng và tái tạo tế bào

b)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể

c)

Điều hòa hoạt động của cơ thể

d)

Tăng cường miễn dịch

7.

Vai trò chính của nhóm chất đạm là:

a)

Cung cấp năng lượng ngay lập tức

b)

Giúp cơ thể khỏe mạnh, giảm bệnh

c)

Xây dựng và tạo ra tế bào mới

d)

Tạo vị ngon cho món ăn

8.

Nhóm thực phẩm giúp tăng sức đề kháng cho cơ thể là:

a)

Nhóm giàu chất béo

b)

Nhóm giàu chất đạm

c)

Nhóm giàu chất đường, bột

d)

Nhóm vitamin, chất khoáng

9.

Loại thực phẩm nào cung cấp năng lượng, bảo vệ cơ thể và chuyển hóa một số vitamin cần thiết?

a)

Rau xanh

b)

Thịt gà

c)

Dầu ăn

d)

Trứng

10.

Thực phẩm cung cấp chất xơ chủ yếu là:

a)

Thịt bò

b)

Cá thu

c)

Khoai lang, rau xanh, trái cây

d)

Bánh quy

11.

Nhóm thực phẩm nào chủ yếu cung cấp năng lượng cho cơ thể?

a)

Nhóm chất đạm

b)

Nhóm chất béo và bột đường

c)

Nhóm vitamin, khoáng chất

d)

Nhóm chất xơ

12.

Thịt, cá, trứng, sữa được xếp vào nhóm thực phẩm:

a)

Nhóm giàu chất đạm

b)

Nhóm giàu chất đường, bột

c)

Nhóm giàu chất béo

d)

Nhóm giàu vitamin - chất khoáng

13.

Gạo, mì, khoai, ngô được xếp vào nhóm thực phẩm:

a)

Nhóm giàu chất đạm

b)

Nhóm giàu chất đường, bột

c)

Nhóm giàu chất béo

d)

Nhóm giàu vitamin - chất khoáng

14.

Dầu ăn, bơ, mỡ heo được xếp vào nhóm thực phẩm:

a)

Nhóm giàu chất đạm

b)

Nhóm giàu chất đường, bột

c)

Nhóm giàu vitamin, chất khoáng

d)

Nhóm giàu chất béo

15.

Rau xanh và trái cây thuộc nhóm thực phẩm nào?

a)

Nhóm giàu chất đạm

b)

Nhóm giàu chất đường, bột

c)

Nhóm giàu chất béo

d)

Nhóm giàu vitamin, chất khoáng

16.

Hằng ngày chúng ta phải sử dụng đa dạng thực phẩm khác nhau để:

a)

Giảm nhu cầu vận động

b)

Tăng cân nhanh chóng

c)

Có thể nhận đủ chất dinh dưỡng

d)

Tránh được tất cả bệnh tật

17.

Bảo quản thực phẩm có vai trò gì?

a)

làm châmj quá trình hư hỏng thực phẩm

b)

tạo nên nhiều sản phaarm thực phẩm, có thòi hạn sư dụng lâu dai,

c)

ngăn sự xâm nhập, phat triển cua vi sinh vật gây hại, làm chậm hư hỏng thực phẩm

d)

ngăn chặn việc thực phẩm bị hư hỏng

18.

Ý nào dưới đây KHÔNG PHẢI là ý nghĩa của việc bảo quản thực phẩm?

a)

Làm thực phẩm trở nên dễ tiêu hóa

b)

Làm tăng tính đa dạng của thực phẩm

c)

Tạo ra nhiều sản phẩm thực phẩm có thời hạn sử dụng lâu dài

d)

Tạo sự thuận tiện cho việc chế biến thực phẩm thành nhiều món khác nhau

19.

Ý nghĩa của bảo quản thực phẩm là:

a)

Giảm giá trị dinh dưỡng

b)

Giúp sử dụng thực phẩm an toàn hơn

c)

Làm thực phẩm khó chế biến hơn

d)

Giảm khối lượng thực phẩm

20.

Phương pháp nào là bảo quản thực phẩm phổ biến?

a)

Xào

b)

Hấp

c)

Đông lạnh

d)

Nướng

21.

Phương pháp chế biến thực phẩm nào sau đây không sử dụng nhiệt?

a)

Kho

b)

Luộc

c)

Trộn dầu giấm

d)

Hấp

22.

Món ăn nào dưới đây được chế biến bằng phương pháp không sử dụng nhiệt?

a)

Canh cua mồng tơi

b)

Trứng chiên

c)

Rau muống luộc

d)

Dưa cải chua

23.

Vai trò của chế biến thực phẩm là gì?

a)

Giúp món ăn đẹp mắt hơn

b)

Làm thực phẩm khó hơn

c)

An toàn thực phẩm, dễ tiêu hóa

d)

Làm thực phẩm dễ hỏng hơn

24.

Phương pháp chế biến thực phẩm phổ biến là:

a)

Phơi nắng, đóng hộp

b)

Hấp, luộc, xào, nướng

c)

Ướp đá

d)

Ngâm nước

25.

Bước đầu tiên trong chế biến món ăn không dùng nhiệt là:

a)

Chế biến món ăn

b)

Trình bày món ăn

c)

Sơ chế nguyên liệu

d)

Nêm nếm gia vị

26.

Biện pháp nào đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm khi chế biến?

a)

Sử dụng chung thớt cho thực phẩm sống và chín

b)

Rửa tay sạch trước khi chế biến

c)

Để thức ăn đã nấu chín ở ngoài lâu

d)

Không che đậy thực phẩm

27.

Công thức tính tổng chi phí cho một bữa ăn gia đình là:

a)

Chi phí món 1 × chi phí món 2

b)

Chi phí món 1 – chi phí món 2

c)

Chi phí món 1 + chi phí món 2 + …

d)

Chi phí món đạt nhất × số người ăn

28.

Bảo quản thực phẩm bằng phương pháp làm lạnh và đông lạnh là:

a)

sử dụng nhiệt độ thấp ngăn ngừa sự phát triển của vi khuẩn có hại.

b)

sử dụng nhiệt độ cao làm bay hơi nước trong thực phẩm.

c)

trộn 1 số chất vào thực phẩm để diệt vi khuẩn.

d)

làm chín thực phẩm với nhiệt độ cao.

29.

Nhược điểm của phương pháp sấy khô là:

a)

Giữ nguyên độ tươi của thực phẩm

b)

Một số vitamin dễ bị mất do tác động nhiệt

c)

Không bảo quản được lâu

d)

Làm thực phẩm tươi hơn ban đầu

30.

Nhược điểm của phương pháp chiên rán khi chế biến thực phẩm là:

a)

Món ăn nhiều dầu mỡ, dễ gây béo phì

b)

Làm món ăn nhạt hơn

c)

Thời gian chế biến rất lâu

d)

Không làm thay đổi hương vị món ăn

31.

Ưu điểm của phương pháp hấp là:

a)

Làm món ăn giòn hơn

b)

Giữ được hầu hết vitamin và hạn chế dầu mỡ

c)

Làm món ăn nhiều năng lượng hơn

d)

Làm thực phẩm khô hơn

32.

Câu 32. Yêu cầu kỹ thuật quan trọng nhất đối với món ăn không sử dụng nhiệt là:

a)

nguyên liệu phải đươc cắt to

b)

chỉ cần nêm nhiều gia vị

c)

nguyên liệu tươi sahcj, an toàn

d)

ko cần chú ý vệ sinh dụng cụ

33.

Khi làm món gỏi hoặc salad, yêu cầu nào cần đảm bảo?

a)

Không cần rửa rau vì không dùng nhiệt

b)

Rau, củ phải rửa sạch, để ráo và cắt vừa ăn

c)

Nêm gia vị thật đậm

d)

Trộn mạnh tay để rau mềm

34.

Nêu quy trình chế biến món ăn không sử dụng nhiệt?

a)

Chế biến thực phẩm → Sơ chế món ăn → Trình bày món ăn

b)

Sơ chế nguyên liệu → Trình bày món ăn

c)

Sơ chế nguyên liệu → Chế biến món ăn → Trình bày món ăn

d)

Sơ chế thực phẩm → Lựa chọn thực phẩm → Chế biến món ăn

35.

Tại sao khi sơ chế rau xà lách làm món trộn dầu giấm nên rửa bằng nước muối loãng?

a)

Để rau xà lách sạch vi khuẩn

b)

Để rau xà lách giòn

c)

Để rau xà lách tươi

d)

Để rau giữ được màu xanh

36.

Đặc điểm của phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt là:

a)

dễ gây biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thực phẩm.

b)

làm chín thực phẩm bằng nhiệt độ cao, trong thời gian thích hợp.

c)

gần như giữ nguyên được màu sắc và chất dinh dưỡng của thực phẩm.

d)

làm chín thực phẩm trong môi trường nhiều chất béo.

37.

Yêu cầu kĩ thuật của phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt là:

a)

Món ăn ráo nước, không còn màu sắc đặc trưng của từng loại nguyên liệu.

b)

Món ăn không còn mùi đặc trưng của các nguyên liệu và vị mặn.

c)

Món ăn ráo nước, có độ giòn và không bị nát, còn mùi hăng ban đầu.

d)

Món ăn ráo nước, có độ giòn và không bị nát, có mùi thơm của các nguyên liệu, giữ được màu sắc đặc trưng của từng loại nguyên liệu và vị vừa ăn.

38.

Bước nào dưới đây KHÔNG CÓ trong quy trình chế biến món rau xà lách trộn dầu giấm?

a)

Nhặt, rửa rau xà lách.

b)

Luộc rau xà lách.

c)

Pha hỗn hợp dầu giấm.

d)

Trộn rau xà lách với hỗn hợp dầu giấm.

39.

Hãy tính chi phí mua rau xà lách để làm món xà lách trộn dầu giấm cho 4 người ăn? (Biết rằng số lượng rau xà lách là 0,2 kg và đơn giá rau là 25.000 đ/kg)

a)

Chi phí mua rau xà lách là: 6.000 đồng

b)

Chi phí mua rau xà lách là: 4.000 đồng

c)

Chi phí mua rau xà lách là: 5.000 đồng

d)

Chi phí mua rau xà lách là: 4.500 đồng

40.

Em hãy tính toán chi phí cho một bữa ăn gồm các món sau: 1. Cơm trắng: 15.000 đ 2. Canh cua rau mùng tơi: 30.000 đ 3. Rau muống xào tỏi: 15.000 đ 4. Sườn xào chua ngọt: 45.000 đ 5. Cà muối: 5.000đ

a)

Chi phí bữa ăn hết: 100.000 đ

b)

Chi phí bữa ăn hết: 90.000 đ

c)

Chi phí bữa ăn hết: 95.000 đ

d)

Chi phí bữa ăn hết: 110.000 đ