wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuong 3 va 4

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.
Trong hệ thống cơ quan Việt Nam, đơn vị nào chịu trách nhiệm quản lý quyền tác giả và quyền liên quan?
a)
A. Cục SHTT – Bộ KH&CN
b)
B. Cục Bản quyền – Bộ VH-TT-DL
c)
C. Cục Quản lý thị trường – Bộ Công thương
d)
D. Cục BV quyền tác giả – Bộ TT&TT
2.
Trong bài “An toàn thông tin”, thầy G mở trang web có chứa phần mềm lậu để minh hoạ. Hành động của thầy có vi phạm?
a)
A. Có
b)
B. Không
3.
Đối tượng bảo hộ của Thương hiệu là gì?
a)
A. Giải pháp kỹ thuật mới
b)
B. Thông tin nhận dạng cá nhân
c)
C. Thông tin từ đầu tư chưa bộc lộ
d)
D. Dấu hiệu phân biệt hàng hoá dịch vụ
4.
Thời hạn bảo hộ bằng sáng chế là bao lâu kể từ ngày nộp đơn?
a)
A. 10 năm
b)
B. 15 năm
c)
C. 20 năm
d)
D. Vô thời hạn
5.
Giáo viên dùng Microsoft Office crack để soạn giáo án. Hành vi này thuộc loại nào?
a)
A. Vi phạm trực tiếp
b)
B. Vi phạm đóng góp
c)
C. Vi phạm xúi giục
d)
D. Không vi phạm
6.
Kí hiệu ® trong logo có ý nghĩa gì?
a)
A. Đã được cấp giấy đăng ký
b)
B. Doanh nghiệp tự bảo hộ nhãn hiệu
c)
C. Đã đăng ký bản quyền thương hiệu
7.
Quyền sở hữu trí tuệ bao gồm?
a)
A. Quyền tác giả, SH công nghiệp, giống cây trồng
b)
B. Quyền sáng chế, phát minh, thương hiệu
c)
C. Quyền nhân thân, tài sản, chuyển nhượng
d)
D. Quyền thương mại, đăng ký, chuyển giao
8.
Điều kiện KHÔNG phải để thông tin được bảo hộ bí mật kinh doanh?
a)
A. Không phải hiểu biết thông thường
b)
B. Có biện pháp bảo vệ
c)
C. Phải đăng ký với Cục SHTT
d)
D. Tạo lợi thế kinh doanh
9.
Đặc điểm KHÔNG đúng về bí mật thương mại?
a)
A. Thông tin thu thập từ đầu tư chưa công khai
b)
B. Có thể tồn tại nhiều dạng
c)
C. Phải là phát minh đăng ký độc quyền
d)
D. Mang lại lợi thế cạnh tranh
10.
Theo luật SHTT, bản quyền gồm?
a)
A. Quyền nhân thân & tài sản
b)
B. Quyền đặt tên & bảo vệ toàn vẹn
c)
C. SH công nghiệp & giống cây trồng
d)
D. Quyền sao chép & phân phối
11.
Khó khăn chính trong thực thi SHTT xuyên quốc gia?
a)
A. Ngôn ngữ văn hoá không ảnh hưởng
b)
B. Khác biệt pháp luật các nước
c)
C. Các nước dùng chung luật quốc tế
d)
D. Công nghệ xoá rào cản pháp lý
12.
Khác biệt bản quyền và bằng bảo hộ?
a)
A. Bản quyền bảo vệ nhân thân
b)
B. Bản quyền tự sinh, bằng phải đăng ký
c)
C. Bản quyền chỉ bảo vệ VHNT
d)
D. Bản quyền vô thời hạn
13.
Khác biệt sáng chế & giải pháp hữu ích?
a)
A. Sản phẩm vs sáng kiến
b)
B. Sáng chế sáng tạo cao hơn
c)
C. Giải pháp hữu ích bảo hộ lâu hơn
d)
D. Sáng chế bảo hộ quốc tế
14.
Công ty tự ý dùng lại logo do thuê ngoài thiết kế vi phạm quyền nào?
a)
A. Nhân thân tác giả
b)
B. Tài sản chủ sở hữu
c)
C. Sở hữu công nghiệp
d)
D. Giống cây trồng
15.
Công ty phát triển phần mềm tải phim lậu được xếp loại vi phạm nào?
a)
A. Bí mật kinh doanh
b)
B. Xúi giục
c)
C. Đóng góp
d)
D. Trực tiếp
16.
Điều kiện cấp bằng sáng chế?
a)
A. Có tính mới, sáng tạo, áp dụng CN
b)
B. Sáng tạo có hình thức vật chất
c)
C. Ý tưởng cố định vật chất
d)
D. Không dễ có được & tạo lợi thế
17.
Giáo viên tạo phần mềm giống giao diện ứng dụng nước ngoài. Hành vi này?
a)
A. Cải biên cần xin phép
b)
B. Vi phạm do giao diện được bảo hộ
c)
C. Sử dụng hợp lý khi nghiên cứu
d)
D. Cạnh tranh không lành mạnh
18.
Hành vi nào vi phạm SHTT?
a)
A. Sao chép khi chưa được phép
b)
B. Trích dẫn có nguồn
c)
C. Bán sản phẩm sao chép
d)
D. Sáng tạo mới có nêu tên tác giả
19.
Nguyên nhân chính gây khó khăn thực thi SHTT giữa quốc gia?
a)
A. Khác biệt ngôn ngữ & pháp luật
b)
B. Chưa có cơ quan quốc tế
c)
C. Quy trình đăng ký giống nhau
d)
D. Chưa ban hành luật
20.
Hành vi vi phạm dạng đóng góp?
a)
A. Sao chép logo
b)
B. Tạo công cụ bẻ khoá
c)
C. Cung cấp linh kiện cho SP vi phạm
d)
D. Tải phim lậu
21.
Hình thức bảo hộ hiệu quả nhất cho thuật toán AI mới?
a)
A. Bản quyền
b)
B. Bằng sáng chế
c)
C. Bí mật kinh doanh
d)
D. Thương hiệu
22.
GV thuê HS làm phần mềm sau đó sửa tên tác giả. Kết luận đúng?
a)
A. GV được chỉnh sửa & ký tên
b)
B. GV chỉ được khai thác, không xoá tên
c)
C. Quyền nhân thân chuyển cùng tài sản
d)
D. GV có quyền đồng tác giả
23.
Cty A kiện vì nhân viên tiết lộ bí mật nhưng không có biện pháp bảo mật?
a)
A. A thắng vì có giá trị thương mại
b)
B. A thua vì không có biện pháp bảo mật
c)
C. A thắng vì mọi thông tin đều bảo hộ
d)
D. A thua vì chỉ sáng chế được bảo vệ
24.
Dùng ký hiệu ® dù chưa đăng ký?
a)
A. Hợp pháp nếu đã nộp hồ sơ
b)
B. Vi phạm vì gây hiểu lầm
c)
C. Không vi phạm
d)
D. Chỉ vi phạm khi bị phát hiện
25.
Lý do quan trọng nhất nên chọn đăng ký bằng sáng chế?
a)
A. Ngăn đối thủ phát minh độc lập
b)
B. Không cần công bố nội dung
c)
C. Bí mật KD chỉ bảo vệ quy trình
d)
D. Chi phí thấp hơn
26.
Công ước Berne bảo hộ lĩnh vực nào?
a)
A. Sáng chế & kiểu dáng
b)
B. VHNT
c)
C. Giống cây trồng
d)
D. Thương hiệu & nhãn hiệu
27.
Ẩn danh là gì?
a)
Giấu thông tin tài chính cá nhân
b)
Không để lộ danh tính hoặc tên thật
c)
Dùng biệt danh để giao tiếp
d)
Không tham gia mạng xã hội
28.
Loại ẩn danh nào thường dùng trong chương trình bảo vệ nhân chứng?
a)
Ẩn danh tuyệt đối
b)
Ẩn danh qua địa chỉ giả
c)
Giả danh (Pseudo identity)
d)
Ẩn danh ngẫu nhiên
29.
Trên Internet, dạng máy chủ ẩn danh nghĩa là gì?
a)
Không lưu trữ bất kỳ dữ liệu nào
b)
Thay danh tính thật bằng bí danh nhưng vẫn có thể liên lạc
c)
Tự động xóa mọi gói tin
d)
Dùng VPN để che IP
30.
Lợi ích của ẩn danh trong xã hội là gì?
a)
Che giấu tội phạm
b)
Giúp công khai thông tin nhạy cảm như tố cáo sai phạm
c)
Phát tán tin giả
d)
Lừa đảo dễ hơn
31.
Hạn chế lớn nhất của ẩn danh là gì?
a)
Khó giao tiếp
b)
Gây hiểu lầm
c)
Dễ bị tội phạm lợi dụng
d)
Giảm tốc độ mạng
32.
Bảo mật gồm bao nhiêu yếu tố chính?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
33.
Tính bảo mật nghĩa là gì?
a)
Dễ dàng truy cập thông tin
b)
Giữ bí mật, ngăn tiết lộ thông tin cho người không có quyền
c)
Cho phép mọi người xem dữ liệu
d)
Tự động xóa dữ liệu
34.
Yếu tố toàn vẹn hướng đến điều gì?
a)
Bảo đảm tính chính xác và nguyên vẹn của thông tin
b)
Dễ sao chép dữ liệu
c)
Dễ truy cập tệp tin
d)
Ngăn người dùng đăng nhập
35.
Cơ chế nào KHÔNG thuộc 4 yếu tố bảo mật vật lý?
a)
Răn đe (Deterrence)
b)
Ngăn chặn (Prevention)
c)
Phát hiện (Detection)
d)
Đánh giá (Evaluation)
36.
Tường lửa (Firewall) có chức năng chính là gì?
a)
Chống virus
b)
Cô lập mạng nội bộ khỏi truy cập trái phép
c)
Sao lưu dữ liệu
d)
Xóa file rác
37.
Chữ ký số (Digital Signature) giúp đảm bảo điều gì?
a)
Tính xác thực và chống chối bỏ
b)
Mật khẩu mạnh hơn
c)
Tăng dung lượng lưu trữ
d)
Tăng tốc độ truyền dữ liệu
38.
Quyền “Solitude” có nghĩa là gì?
a)
Quyền được ở một mình, không bị quấy rầy
b)
Quyền truy cập dữ liệu
c)
Quyền xem hồ sơ người khác
d)
Quyền công khai danh tính
39.
Loại quyền riêng tư nào liên quan đến bảo vệ thông tin y tế, tài chính, lối sống?
a)
Quyền riêng tư cá nhân (Personal Privacy)
b)
Quyền riêng tư thông tin (Informational Privacy)
c)
Quyền riêng tư tổ chức (Institutional Privacy)
d)
Quyền riêng tư trên mạng xã hội (Social Privacy)
40.
Vi phạm nào xảy ra khi thông tin bị nghe lén qua kênh truyền?
a)
Xâm nhập (Intrusion)
b)
Lạm dụng thông tin (Misuse of Information)
c)
Nghe lén (Interception)
d)
Kết hợp dữ liệu (Information Matching)
41.
Hành động liên kết nhiều cơ sở dữ liệu để suy ra thông tin cá nhân gọi là:
a)
Khai phá dữ liệu (Data mining)
b)
Kết hợp dữ liệu (Information Matching)
c)
Tấn công mạng (Hacking)
d)
Chia sẻ thông tin (Information Sharing)
42.
Một trong các biện pháp bảo vệ quyền riêng tư là gì?
a)
Công khai thông tin cá nhân
b)
Không dùng mật khẩu
c)
Dùng mã hóa và luật bảo vệ dữ liệu cá nhân
d)
Chia sẻ thông tin với bên thứ ba
43.
Khi bạn dùng mạng Wi-Fi công cộng tại quán cà phê, hành động nào giúp bảo mật thông tin tốt nhất?
a)
Đăng nhập tài khoản ngân hàng
b)
Tắt tường lửa
c)
Sử dụng VPN để mã hóa kết nối
d)
Gửi mật khẩu qua email
44.
Một người dùng mạng xã hội bằng tài khoản không ghi tên thật, không để ảnh đại diện thật. Đây là ví dụ của loại ẩn danh nào?
a)
Ẩn danh tuyệt đối (Untraceable identity)
b)
Giả danh (Pseudo identity)
c)
Ẩn danh hoàn toàn (Full anonymity)
d)
Máy chủ ẩn danh (Anonymous server)
45.
Khi điền biểu mẫu “thẻ khách hàng thân thiết” ở siêu thị, bạn đang:
a)
Giữ quyền riêng tư
b)
Tự nguyện chia sẻ dữ liệu cá nhân
c)
Được bảo vệ tuyệt đối bởi luật
d)
Giấu thông tin cá nhân
46.
Một công ty cài camera theo dõi nhân viên mọi nơi trong văn phòng. Hành động này có thể:
a)
Giúp nâng cao năng suất
b)
Vi phạm quyền riêng tư cá nhân
c)
Không ảnh hưởng gì
d)
Được coi là bắt buộc
47.
Gửi mật khẩu cho đồng nghiệp qua email không mã hóa là hành vi:
a)
An toàn
b)
Vi phạm quy tắc bảo mật thông tin
c)
Bắt buộc trong công việc
d)
Tăng tính bảo mật
48.
Khi trình duyệt web hỏi “bạn có muốn lưu mật khẩu không?”, cách an toàn nhất là:
a)
Luôn đồng ý để tiết kiệm thời gian
b)
Từ chối, đặc biệt trên máy tính công cộng
c)
Chia sẻ cho bạn bè
d)
Ghi mật khẩu ra giấy
49.
Một người nhận được email yêu cầu “xác minh tài khoản ngân hàng” bằng cách nhấp vào đường link. Đây là dấu hiệu của:
a)
Spam quảng cáo
b)
Tấn công phishing (lừa đảo)
c)
Email nội bộ
d)
Cập nhật hệ thống
50.
Khi bạn dùng thẻ ATM, camera ở cây rút tiền giúp đảm bảo yếu tố nào của bảo mật?
a)
Tính bảo mật (Confidentiality)
b)
Tính toàn vẹn (Integrity)
c)
Tính sẵn sàng (Availability)
d)
An ninh vật lý (Physical Security)
51.
Bạn nên làm gì nếu nhận được yêu cầu kết bạn từ người lạ kèm đường link lạ?
a)
Bấm vào để xem là gì
b)
Chia sẻ với bạn bè
c)
Báo cáo hoặc bỏ qua
d)
Gửi lại đường link cho người khác
52.
Một người tải ứng dụng miễn phí nhưng app yêu cầu quyền truy cập danh bạ, ảnh, vị trí… Họ nên:
a)
Cấp toàn bộ quyền
b)
Chỉ cấp quyền cần thiết hoặc không cài đặt
c)
Gửi khiếu nại
d)
Bỏ qua thông báo