wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

IAS 12: Income Taxes Practice Questions

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Doanh nghiệp mua và đưa vào sử dụng một thiết bị phục vụ cho sản xuất có nguyên giá 10 triệu USD tại ngày 31/12/N. Thời gian sử dụng hữu ích theo kế toán sop tenants là Mutually ??? (Cleaned) Thời gian sử dụng hữu ích theo kế toán là 5 năm; thời gian sử dụng hữu ích theo cơ quan thuế xác định là 4 năm. Biết rằng cả kế toán và thuế đều áp dụng khấu hao theo phương pháp đường thẳng. Với tình huống trên, cơ sở tính thuế của thiết bị trên tại ngày 31/12/N+2 theo IAS 12 là:

a)

6 triệu USD

b)

5 triệu USD

c)

4 triệu USD

2.

Ngày 31/12/N, doanh nghiệp ghi nhận khoản chi phí phải trả về trích trước chi phí lãi vay với giá trị ghi sổ là 200,000 USD, khoản chi phí lãi vay này chỉ được tính là chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế trên cơ sở thực chi. Cơ sở tính thuế của khoản mục nợ phải trả này tại ngày 31/12/N theo quy định của IAS 12 là:

a)

200,000 USD

b)

0 USD

c)

20,000 USD

3.

Ngày 31/12/N, doanh nghiệp có khoản phải thu tiền lãi với giá trị ghi sổ là 12 triệu USD. Khoản phải thu tiền lãi được tính vào thu nhập chịu thuế trên cơ sở tiền. Cơ sở tính thuế của khoản phải thu này theo IAS 12 là:

a)

0

b)

12 triệu USD

c)

1,2 triệu USD

4.

Thuế thu nhập hiện hành là số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp (hoặc thu hồi được) tính trên lợi nhuận chịu thuế thu nhập doanh nghiệp và thuế suất thuế TNDN của năm hiện hành.

a)

Đúng

b)

Không xác định

c)

Sai

5.

Theo IAS 12, lợi nhuận kế toán là lợi nhuận hoặc lỗ của một kỳ, trước khi trừ đi khoản nào sau đây?

a)

Chi phí khấu hao và lãi vay

b)

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

Chi phí khấu hao

d)

Chi phí lãi vay

6.

Tại ngày 31/12/N, một tài sản có nguyên giá 150.000 USD và giá trị ghi sổ là 100.000 USD. Khấu hao lũy kế cho mục đích thuế là 90.000 USD và thuế suất là 25%. Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại được trình bày trên BCTC của năm N là:

a)

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 40.000 USD

b)

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 40.000 USD

c)

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 10.000 USD

d)

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 10.000 USD

7.

Chênh lệch tạm thời được khấu trừ phát sinh khi giá trị ghi sổ của tài sản nhỏ hơn cơ sở tính thuế của tài sản:

a)

Không có ý kiến

b)

Sai

c)

Đúng

8.

Theo IAS 12, lợi nhuận tính thuế thu nhập doanh nghiệp là lợi nhuận hoặc lỗ của một kỳ, là cơ sở để tính thuế TNDN phải nộp (hoặc thu hồi được) được xác định theo:

a)

Thông tư của Bộ Tài chính bất kỳ

b)

Chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán hiện hành

c)

Chính sách tài chính kế toán hiện hành

d)

Luật thuế thu nhập và các văn bản hướng dẫn thuế TNDN hiện hành

9.

Thuế TNDN bao gồm:

a)

Tất cả các khoản thuế trong nước và nước ngoài phải nộp dựa trên luật thuế TNDN

b)

Các khoản thuế nước ngoài

c)

Chỉ các khoản thuế thu nhập cá nhân

d)

Các khoản thuế trong nước

10.

Lợi nhuận kế toán được xác định trên các nguyên tắc và chuẩn mực kế toán, thu nhập chịu thuế được xác định trên cơ sở các quy định của luật thuế TNDN từng quốc gia:

a)

Đúng

b)

Không xác định

c)

Sai

11.

Đối với Thuế TNDN nếu nộp thừa không được hoàn thuế, được thu hồi bằng cách trừ dần vào thuế phải nộp của kỳ sau:

a)

Không xác định

b)

Đúng

c)

Sai

12.

Chi phí thuế TNDN = Chi phí thuế TNDN hiện hành + Chi phí thuế TNDN hoãn lại khi xác định lợi nhuận hoặc lỗ của 1 kỳ:

a)

Không xác định

b)

Đúng

c)

Sai

13.

Thuế TNDN hoãn lại phải trả = tổng chênh lệch tạm thời chịu thuế × thuế suất thuế TNDN dự tính trong tương lai:

a)

Không xác định

b)

Sai

c)

Đúng

14.

Giá trị ghi sổ của tài sản > Cơ sở tính thuế của tài sản phát sinh thuế TNDN hoãn lại phải trả:

a)

Không xác định

b)

Sai

c)

Đúng

15.

Giá trị ghi sổ của nợ phải trả > Cơ sở tính thuế của nợ phải trả phát sinh tài sản thuế TNDN hoãn lại:

a)

Không xác định

b)

Sai

c)

Đúng

16.

Thuế hoãn lại thì ghi nhận ngay, nhưng tài sản thuế hoãn lại chỉ ghi nhận khi chắc chắn có lợi nhuận trong tương lai:

a)

Không xác định

b)

Sai

c)

Đúng

17.

Năm N, DN A có tài liệu: (1) Một máy vi tính trị giá 30,000đượcsdngtrong3na˘m.Khonkha^ˊuhaohaˋngna˘mlaˋ30,000 được sử dụng trong 3 năm. Khoản khấu hao hàng năm là 10,000. Cơ quan thuế cho phép khấu hao toàn bộ khi mua. (2) DN trích trước 1 khoản tiền hoa hồng cho đại lý chưa chi là 10,000.(3)TngdoanhthucaDNna˘mNlaˋ:10,000. (3) Tổng doanh thu của DN năm N là: 100,000. (4) Chi phí xác định kết quả kinh doanh trước thuế TNDN năm N: $80,000. Thuế suất thuế TNDN: 20%. Xác định chi phí thuế TNDN?

a)

10,000 ,160,000, 160,000

b)

20,000 ,10,000, 10,000

c)

10,000 ,80,000, 80,000

d)

4,000 ,2,000, 2,000

18.

Theo IFRS 15, Doanh thu phát sinh từ các hoạt động kinh doanh thông thường?

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Hợp đồng nào sau đây là phạm vi ngoại trừ khi áp dụng IFRS 15?

a)

Hợp đồng bán dược phẩm

b)

Hợp đồng bảo hiểm

c)

Hợp đồng bán dầu khí

d)

Hợp đồng thuê tài sản

e)

Hợp đồng dịch vụ kiểm toán

20.

Công ty BT ký hợp đồng bán hệ thống lọc nước và thiết bị lọc cho khách hàng. Thiết bị lọc sẽ được giao sau 2 tuần và hệ thống không thể hoạt động mà thiếu thiết bị. Nhà sản xuất hệ thống và người bán thiết bị là hai bên riêng biệt. Có bao nhiêu nghĩa vụ riêng biệt được xác định?

a)

2 nghĩa vụ

b)

1 nghĩa vụ

c)

3 nghĩa vụ

21.

Năm N, công ty NM bị khách hàng kiện vì cung cấp hàng hóa có lỗi. Nếu thua kiện, công ty phải bồi thường 100 triệu đô; nếu thắng kiện sẽ không phải bồi thường. Đến 31/12/N, luật sư tư vấn khả năng thua kiện 80%. Theo IAS 37, khoản dự phòng bồi thường cần ghi nhận là bao nhiêu?

a)

0 đô

b)

100 triệu đô

c)

80 triệu đô

d)

50 triệu đô

22.

Theo IAS 37, khi một khoản dự phòng được ghi nhận, giá trị của nghĩa vụ đó được xác định như thế nào?

a)

Giá trị ước tính một cách đáng tin cậy

b)

Giá trị ước tính một cách kém chắc chắn

c)

Giá trị không thể xác định đáng tin cậy

d)

Giá trị dựa trên chi phí lịch sử

23.

Theo IAS 37, tài sản tiềm tàng được trình bày là một tài sản trên Bảng cân đối kế toán?

a)

Sai

b)

Đúng

24.

Theo IFRS 15, khi giá giao dịch có thể biến đổi, cách ước tính phù hợp nhất là gì?

a)

Chọn giá trị cao hơn giữa kỳ vọng và khả năng xảy ra

b)

Chọn giá trị có khả năng dự đoán tốt nhất xuất hiện

c)

Lựa chọn giá trị được kỳ vọng hoặc giá trị khả dĩ nhất

d)

Chọn giá trị thấp hơn giữa kỳ vọng và khả năng xảy ra

25.

Một công ty viễn thông tặng máy điện thoại miễn phí khi ký hợp đồng dịch vụ 2 năm, phí dịch vụ 20 USD/tháng, giá bán độc lập của máy là 100 USD. Doanh thu bán máy nên ghi nhận ban đầu gần nhất với mức nào?

a)

82,76 USD phân bổ theo giá độc lập tương đối

b)

0 USD vì máy được tặng kèm theo hợp đồng

c)

100 USD theo giá bán độc lập của thiết bị

d)

83,33 USD phân bổ theo mức thẳng đều hai năm

26.

Hợp đồng không có hiệu lực theo IFRS 15 trong trường hợp nào sau đây?

a)

Đã chuyển giao toàn bộ quyền và nghĩa vụ trước ký

b)

Các bên đã đồng thuận nhất trí mọi điều khoản đầy đủ

c)

Hợp đồng không có bản chất thương mại đáng kể

d)

Không được chấp thuận dưới dạng văn bản pháp lý

27.

Một hợp đồng phần mềm bao gồm: giấy phép sử dụng, cài đặt phần mềm trên hệ thống khách hàng, và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật ba năm. Có bao nhiêu nghĩa vụ thực hiện riêng biệt cần xác định?

a)

1 nghĩa vụ vì gói dịch vụ là trọn gói

b)

2 nghĩa vụ vì hỗ trợ gộp chung với cài đặt

c)

3 nghĩa vụ vì từng dịch vụ có thể tách biệt

d)

4 nghĩa vụ vì mỗi năm hỗ trợ là riêng lẻ

28.

Nội quy quy định mục đích của báo cáo tài chính thuộc phạm vi của khuôn mẫu BCTC quốc tế?

a)

Sai

b)

Đúng

29.

Tài sản là nguồn lực kinh tế hiện tại được kiểm soát bởi một đơn vị do kết quả của các sự kiện quá khứ, có tiềm năng tạo ra lợi ích kinh tế?

a)

Sai

b)

Đúng

30.

Thông tin có giá trị dự đoán, giá trị khẳng định và tính trọng yếu là các yếu tố tạo nên tính thích hợp của thông tin kế toán?

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Nợ phải trả là nghĩa vụ hiện tại về việc chuyển giao nguồn lực kinh tế?

a)

Sai. Nguồn lực kinh tế phát sinh trong quá khứ

b)

Đúng

32.

Mục đích của Khuôn mẫu BCTC quốc tế gồm: làm cơ sở xây dựng chuẩn mực, hỗ trợ biên soạn và áp dụng, giải thích thông tin BCTC?

a)

Sai

b)

Đúng

33.

Khi giá trị của tài sản được trình bày theo giá trị thực hiện, thông tin cung cấp phản ánh thời điểm nào?

a)

Thông tin hiện tại

b)

Thông tin tương lai

c)

Thông tin quá khứ

34.

Với trình bày theo giá trị thực hiện, nghiệp vụ kinh tế liên quan nhiều hơn tới tài sản là?

a)

Nghiệp vụ mua tài sản

b)

Nghiệp vụ bán tài sản

c)

Nghiệp vụ tài trợ vốn

35.

Khi trình bày tài sản theo giá trị thực hiện, bản chất của giá trị đó là?

a)

Giá dự tính

b)

Giá giả định

c)

Giá trị thực tế phát sinh

36.

Khi trình bày tài sản theo giá trị hiện hành, nghiệp vụ liên quan thường là?

a)

Nghiệp vụ vay nợ

b)

Nghiệp vụ bán tài sản

c)

Nghiệp vụ mua tài sản

37.

Với giá hiện hành, thông tin cung cấp phản ánh thời điểm nào?

a)

Thông tin quá khứ

b)

Thông tin hiện tại

c)

Thông tin tương lai

38.

Bản chất của giá trị tài sản theo giá hiện hành là?

a)

Giá trị thực tế phát sinh

b)

Giá dự tính

c)

Giá giả định

39.

Khi trình bày tài sản theo giá gốc, thông tin cung cấp phản ánh thời điểm nào?

a)

Thông tin quá khứ

b)

Thông tin hiện tại

c)

Thông tin tương lai

40.

Với giá gốc, nghiệp vụ kinh tế liên quan nhiều hơn tới tài sản là?

a)

Nghiệp vụ phân phối lợi nhuận

b)

Nghiệp vụ bán tài sản

c)

Nghiệp vụ mua tài sản

41.

Bản chất của giá trị tài sản theo giá gốc là?

a)

Giá trị thực tế phát sinh

b)

Giá giả định

c)

Giá dự tính

42.

Khung khái niệm đưa ra các khái niệm về vốn ở khía cạnh nào?

a)

Chỉ mặt tài chính

b)

Cả hai khía cạnh A, B

c)

Về mặt tài chính

d)

Về mặt vật chất

43.

Các đặc điểm định tính bổ sung của thông tin BCTC gồm những gì?

a)

Phù hợp và trình bày trung thực

b)

Có thể so sánh, có thể kiểm chứng, kịp thời, dễ hiểu

c)

Có thể hiểu được và trung thực

d)

Khách quan và trung thực

44.

Theo Khuôn mẫu 2018, giá trị sử dụng của tài sản là gì?

a)

Số tiền hoặc tương đương tiền phải trả để có được tài sản hiện tại

b)

Giá trị hiện tại của các dòng tiền hoặc lợi ích kinh tế kỳ vọng từ sử dụng hoặc thanh lý tài sản

c)

Số tiền hoặc tương đương tiền có thể thu được do nhượng bán tài sản

45.

Theo Khuôn mẫu, các cơ sở đo lường NB lilệt kê cho các khoản mục trên BCTC bao gồm những gì?

a)

Giá gốc, giá hiện hành, giá trị thực hiện và giá trị thị trường

b)

Giá gốc, giá hiện hành, giá trị thực hiện và giá trị chiết khấu dòng tiền

c)

Giá trị thực hiện và giá trị thị trường

d)

Giá gốc và giá hiện hành

46.

Các yếu tố như: thông tin có giá trị dự đoán, thông tin có giá trị khẳng định và thông tin trọng yếu là các yếu tố tạo nên tính thích hợp của thông tin kế toán. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Chi phí hiện hành của một tài sản là chi phí để có được một tài sản tương tự tại ngày xác định giá trị, bao gồm khoản thanh toán sẽ được trả tại ngày xác định giá trị cộng với chi phí giao dịch có thể phát sinh tại ngày đó. Nhận định nào đúng?

a)

Sai

b)

Đúng

48.

Theo Khuôn mẫu 2018, chi phí hiện hành được hiểu là gì?

a)

Số tiền/tương đương tiền phải trả để có được tài sản tương đương tại thời điểm hiện tại

b)

Số tiền thu được khi bán tài sản tại thời điểm hiện tại

c)

Giá trị hiện tại của các dòng tiền trong tương lai do tài sản đem lại

d)

Giá trị hợp lý của tài sản theo giá thị trường hoạt động

49.

Theo khái niệm vốn về mặt tài chính, vốn đồng nghĩa với tài sản thuần hay vốn chủ sở hữu của một đơn vị. Nhận định đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

50.

Điều nào sau đây không phải là yếu tố tạo nên tính thích hợp của thông tin kế toán?

a)

Trọng yếu

b)

Giá trị dự đoán

c)

Giá trị khẳng định

d)

Đầy đủ

51.

Theo Khuôn mẫu 2018, tài sản được định nghĩa như thế nào?

a)

Một nguồn lực kinh tế hiện tại được kiểm soát bởi một đơn vị do kết quả của các sự kiện quá khứ, có tiềm năng tạo ra lợi ích kinh tế

b)

Một nguồn lực kinh tế hiện tại được kiểm soát bởi một đơn vị

c)

Tài sản là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát, là kết quả của các sự kiện quá khứ và từ đó doanh nghiệp chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai

d)

Tài sản là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát, là kết quả của các sự kiện trong quá khứ

52.

Chọn phát biểu mô tả đúng nhất về "giá trị chiết khấu dòng tiền" trong đo lường kế toán.

a)

Giá trị hiện tại của dòng tiền kỳ vọng từ tài sản hoặc nghĩa vụ

b)

Giá bán tài sản tương tự trên thị trường hoạt động hiện nay

c)

Chi phí lịch sử đã bỏ ra để mua tài sản tại ngày ghi nhận

d)

Số tiền phải trả để thay thế bằng tài sản tương đương hôm nay

53.

Theo khái niệm về vốn thì vốn đồng nghĩa với tài sản thuần hay vốn chủ sở hữu của một đơn vị. Đúng hay Sai?

a)

Sai

b)

Đúng

54.

Nội dung mục đích BCTC là phạm vi của Khuôn mẫu BCTC quốc tế. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Các yếu tố như thông tin có giá trị dự đoán, khẳng định, trọng yếu là các yếu tố tạo tính thích hợp thông tin kế toán. Đúng hay Sai?

a)

Sai

b)

Đúng

56.

Những nội dung không thuộc phạm vi khuôn mẫu là gì?

a)

Đặc điểm định lượng của thông tin

b)

Mục đích của BCTC

c)

Đặc điểm định tính của thông tin

d)

Giả định hoạt động liên tục

57.

Các yếu tố của BCTC phản ánh tình hình hoạt động của DN?

a)

Tài sản, Nợ phải trả, VCSH

b)

Doanh thu, Lợi nhuận, Dòng tiền

c)

Thu nhập, Chi phí

d)

Tài sản, Nợ phải trả, VCSH, Thu nhập, Chi phí

58.

Thông tin trên BCTC phản ánh tình trạng của DN ở?

a)

Quá khứ

b)

Quá khứ, tương lai

c)

Quá khứ, hiện tại, tương lai

59.

Nội dung khuôn mẫu đặt trọng giá định DN hoạt động liên tục. Đúng hay Sai?

a)

Sai

b)

Đúng

60.

Các mô hình tổ chức bộ máy kế toán?

a)

Tập trung, phân tán

b)

Tập trung, phân tán, nửa tập trung nửa phân tán

c)

Nửa tập trung nửa phân tán

d)

Theo chức năng, theo sản phẩm

61.

Việt Nam ghi nhận các yếu tố của BCTC theo nguyên tắc nào?

a)

Giá hiện hành

b)

Giá gốc

c)

Giá hợp lý

d)

Giá thị trường

62.

Hai đặc tính chất lượng cơ bản nào để xác định tính hữu ích của thông tin kế toán theo Khung khái niệm?

a)

Trình bày trung thực và tính thích hợp

b)

Kiểm chứng được và tính thích hợp

c)

Tính thích hợp và tính dễ hiểu

d)

Trình bày trung thực và tính kịp thời

63.

Tính thích hợp thể hiện ở các giá trị nào?

a)

Giá trị dự đoán và kịp thời

b)

Giá trị khẳng định và so sánh được

c)

Giá trị dự đoán và giá trị khẳng định

d)

Giá trị dự đoán, giá trị khẳng định và trọng yếu

64.

Nội dung trung thực thể hiện ở khía cạnh nào?

a)

Đầy đủ, trung lập, không sai sót

b)

Trung lập, có thể so sánh

c)

Đầy đủ, trung lập

d)

Đầy đủ, không sai sót

65.

Đặc tính bổ sung bao gồm?

a)

Tính kịp thời, Tính dễ hiểu, So sánh được, Trọng yếu

b)

Tính kịp thời, Tính dễ hiểu, So sánh được, Kiểm chứng được

c)

Tính thích hợp, Tính kịp thời, Tính dễ hiểu, Kiểm chứng được

d)

Tính thích hợp, Tính kịp thời, So sánh được, Kiểm chứng được

66.

Việc xóa sổ thường phát sinh với tài sản khi:

a)

Khi đơn vị mất quyền kiểm soát toàn bộ hoặc một phần của tài sản đã được ghi nhận

b)

Khi tài sản giảm giá trị đáng kể trong kỳ

c)

Khi thay đổi phương pháp kế toán

d)

Khi đơn vị không còn nghĩa vụ hiện hành với toàn bộ hoặc một phần của nghĩa vụ nợ đã từng được ghi nhận

67.

Cơ sở đo lường theo giá trị hiện tại bao gồm:

a)

Giá trị hợp lý, Giá trị sử dụng (đối với TS) - Giá trị hoàn thành (đối với NPT), Chi phí hiện tại

b)

Giá gốc, Giá trị hợp lý, Giá trị sử dụng (đối với TS) - Giá trị hoàn thành (đối với NPT)

c)

Giá gốc, Giá trị sử dụng (đối với TS) - Giá trị hoàn thành (đối với NPT), Chi phí hiện tại

d)

Giá trị hợp lý, Giá trị hiện hành, Chi phí hiện tại

68.

Đặc điểm nào sau đây không phải là một trong 4 đặc tính nâng cao?

a)

Tính dễ hiểu

b)

Tính trọng yếu

c)

So sánh được

d)

Tính kịp thời

69.

Tính thích hợp của thông tin kế toán chủ yếu giúp:

a)

Định giá tài sản cố định chính xác

b)

Tái cấu trúc tổ chức và quy trình

c)

Giảm chi phí kiểm toán hàng năm

d)

Dự đoán kết quả và xác nhận kỳ vọng

70.

Giả định hoạt động liên tục ngụ ý rằng doanh nghiệp:

a)

Sẽ tiếp tục hoạt động trong tương lai gần

b)

Chỉ sử dụng cơ sở giá gốc cho mọi khoản mục

c)

Luôn có lãi trong mọi kỳ kế toán

d)

Không cần lập dự phòng giảm giá

71.

Trong tổ chức bộ máy kế toán, mô hình nửa tập trung nửa phân tán phù hợp khi:

a)

Doanh nghiệp có nhiều đơn vị phụ thuộc, cần chuẩn hóa và linh hoạt

b)

Doanh nghiệp rất nhỏ, ít nghiệp vụ, cần đơn giản

c)

Doanh nghiệp chỉ hoạt động một địa điểm duy nhất

d)

Doanh nghiệp siêu lớn, hoàn toàn tự chủ từng đơn vị