wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN MÔN ĐỊA LÍ 11

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tốc độ phát triển GDP của Mỹ Latinh không đều qua các năm chủ yếu do

a)

tình hình chính trị thường xuyên bất ổn định.

b)

thị trường thế giới thường xuyên biến động.

c)

nguồn tài nguyên đang ngày càng cạn kiệt, bổ sung.

d)

nguồn lao động kĩ thuật cao không bổ sung.

2.

Khu vực Mỹ Latinh có phía tây giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

3.

Dòng sông nào sau đây có diện tích lớn nhất ở Mỹ Latinh?

a)

Amadôn.

b)

Mixixipi.

c)

La Plata.

d)

Pampa.

4.

Mỹ Latinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

a)

rất cao và tăng nhanh.

b)

rất cao và tăng chậm.

c)

khá cao và tăng chậm.

d)

nhỏ và gia tăng nhanh.

5.

Cơ cấu kinh tế khu vực Mỹ Latinh có sự chuyển dịch theo hướng

a)

Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp lâm, thủy sản

b)

Tăng tỉ trọng ngành nông-lâm, thủy sản

c)

tăng tỉ trọng ngành dịch vụ.

d)

tỉ trọng công nghiệp tăng nhanh nhất

6.

Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào sau đây?

a)

1963.

b)

1973.

c)

1983.

d)

1993.

7.

Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay (2020) là

a)

25.

b)

26.

c)

27.

d)

28.

8.

Vương quốc Anh chính thức rời Liên minh châu Âu (EU) vào năm nào sau đây?

a)

2005.

b)

2010.

c)

2015.

d)

2020.

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng ơ-rô)?

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.

b)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.

c)

đồng tiền đến tiền tệ các nước khác.

d)

Tất cả thành viên EU đã dùng chung.

10.

Trụ sở hiện nay của Liên minh châu Âu (EU) được đặt ở thành phố nào sau đây?

a)

Brúc-xen (Bỉ).

b)

Béc-lin (Đức).

c)

Pa-ri (Pháp).

d)

Mat-xcơ-va (Nga).

11.

Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ.

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.

12.

Cơ quan đầu não đứng đầu EU hiện nay là

a)

Các ủy ban chính phủ.

b)

Hội đồng bộ trưởng.

c)

Quốc hội Châu Âu.

d)

Hội đồng Châu Âu.

13.

Việc sử dụng chung đồng ơ-rô trong Liên minh châu Âu (EU) không mang lại lợi ích trực tiếp nào sau đây?

a)

Bảo vệ nền kinh tế.

b)

Tránh sự phụ thuộc.

c)

Thuận tiện cho sản xuất.

d)

Xóa được sự chênh lệch.

14.

Ở Liên minh châu Âu (EU), doanh nghiệp Á của Hà Lan có thể tiếp cận nguồn vốn, thông tin, bán sản phẩm, tuyển nhân viên tại Áo như một doanh nghiệp của Áo là biểu hiện của

a)

tự do di chuyển.

b)

tự do lưu thông tiền vốn.

c)

tự do lưu thông dịch vụ.

d)

tự do lưu thông hàng hóa.

15.

Ngành kinh tế chính của các nước Tây Nam Á hiện nay là:

a)

Du lịch.

b)

Giao thông vận tải.

c)

Khai thác và chế biến dầu khí.

d)

Đóng tàu.

16.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo là có

a)

A. địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

B. hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.

c)

C. các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.

d)

D. nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ.

17.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp là

a)

khai thác không hợp lí và cháy rừng.

b)

cháy rừng và phát triển nhiều thủy điện.

c)

mở rộng đất trồng đồi núi và cháy rừng.

d)

kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế.

18.

Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do

a)

các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa.

b)

trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy.

c)

dung nham núi lửa từ nơi cao xuống.

d)

xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng.

19.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

Á - Âu và Phi.

b)

Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

c)

Á - Âu và Nam Mĩ.

d)

Á - Âu và Bắc Mĩ.

20.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện.

b)

phát triển lâm nghiệp.

c)

phát triển kinh tế biển.

d)

phát triển chăn nuôi.

21.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

A. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

b)

B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

C. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

d)

D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

22.

Do vị trí kề sát vành đai Thái Bình Dương, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán.

d)

động đất.

23.

Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

động đất.

c)

núi lửa.

d)

sóng thần.

24.

Kênh đào Pa-na-ma nối hai đại dương nào?

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

25.

Đô thị nào sau đây có số dân lớn nhất ở Mỹ La-tinh?

a)

Bu-e-nôt Ai-ret.

b)

Mê-hi-cô Xi-ti.

c)

Kao Pao-lô.

d)

Bô-gô-ta.

26.

Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1957?

a)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

b)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.

d)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.

27.

Khu vực Đông Nam Á có vị trí nằm ở

a)

phía đông nam châu Á.

b)

giáp với Đại Tây Dương.

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

phía bắc nước Nhật Bản.

28.

Khu vực Đông Nam Á có hai nhóm đất chính là

a)

đất feralit và đất nâu, xám.

b)

đất feralit và đất phù sa.

c)

đất phù sa và đất xám hoang mạc.

d)

đất nâu, xám và đất pốt đơn.

29.

Điều kiện thuận lợi để các quốc gia khu vực Đông Nam Á phát triển tổng hợp kinh tế biển, trừ quốc gia nào?

a)

Đông - Timo.

b)

Lào.

c)

Cam-pu-chia.

d)

Mi-an-ma.

30.

Các nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Lào.

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

d)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

31.

Tây Nam Á tiếp giáp với khu vực nào của Châu Á?

a)

A. Trung Á, Nam Á

b)

B. Bắc Á, Nam Á

c)

C. Đông Á, Trung Á

d)

D. Nam Á, Đông Á

32.

Dân cư ở khu vực Tây Nam Á chủ yếu theo tôn giáo nào?

a)

Hồi giáo

b)

Do Thái giáo

c)

Phật giáo

d)

Ki-tô-giáo

33.

Ngành công nghiệp quan trọng nhất đối với các nước Tây Nam Á là

a)

sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

cơ khí, chế tạo máy.

c)

khai thác và chế biến dầu mỏ.

d)

công nghiệp luyện kim.

34.

Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?

a)

Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.

b)

Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.

c)

Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.

d)

Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.

35.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm.

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.

c)

dân số đông, người già trong dân số nhiều.

d)

tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.

36.

Trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp của nhiều nước Đông Nam Á chủ yếu do

a)

điều kiện thuận lợi, quy mô dân số lớn.

b)

điều kiện thuận lợi, cơ sở hạ tầng phát triển.

c)

nhu cầu xuất khẩu, giao thông hiện đại.

d)

nhu cầu nguyên liệu, giá trị kinh tế rất cao.

37.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng

a)

công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động.

b)

công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ tăng.

c)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ tăng.

d)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng tăng; dịch vụ biến động.

38.

Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh đánh bắt hải sản, chủ yếu do có

a)

nhu cầu thực phẩm lớn.

b)

vùng biển xung quanh.

c)

nhiều ngư trường lớn.

d)

dân nhiều kinh nghiệm.

39.

Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối mạnh là do động của

a)

quá trình công nghiệp hóa.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

bối cảnh toàn cầu hóa.

d)

xu hướng khu vực hóa.

40.

Dầu mỏ, nguồn tài nguyên quan trọng của Tây Nam Á tập trung chủ yếu ở

a)

A. ven biển Caspi

b)

B. ven biển Đen

c)

C. ven Địa Trung Hải

d)

D. ven vịnh Péc-xích

41.

Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là

a)

Bru-nây.

b)

Việt Nam.

c)

Mi-an-ma.

d)

Lào.

42.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của các nước.

b)

xây dựng khu vực hòa bình, ổn định, có kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển.

c)

đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triển.

d)

giải quyết những quan hệ giữa ASEAN với các nước, tổ chức quốc tế khác.

43.

Nước nào sau đây không phải là thành viên sáng lập của ASEAN?

a)

Bru-nây.

b)

Việt Nam.

c)

Mi-an-ma.

d)

Lào.

44.

Cơ chế hợp tác của ASEAN không phải là thông qua

a)

diễn đàn

b)

hiệp ước

c)

hội nghị

d)

liên kết vùng

45.

Biểu hiện nào sau đây là chung nhất chứng tỏ kinh tế của các nước ASEAN còn chênh lệch nhau nhiều?

a)

GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.

b)

Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.

c)

Quá trình và trình độ đô thị hóa các quốc gia khác nhau.

d)

Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia còn chưa hợp lí.

46.

Các nước tham gia vào Vụ hội sông Mê Công là

a)

Cam-pu-chia, Lào, Thái Lan, Việt Nam.

b)

Cam-pu-chia, Lào, Thái Lan, Trung Quốc.

c)

Cam-pu-chia, Lào, Việt Nam, Mi-an-ma.

d)

Cam-pu-chia, Việt Nam, Trung Quốc, Mi-an-ma.

47.

Diện tích của khu vực Tây Nam Á khoảng:

a)

5 triệu km

b)

6 triệu km

c)

7 triệu km

d)

8 triệu km

48.

Các quốc gia nào sau đây ở khu vực Tây Nam Á có ngành trồng trọt phát triển nhất?

a)

I-xra-en

b)

Li-băng

c)

I-rắc

d)

I-ran

49.

Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở khu vực Tây Nam Á là

a)

công nghiệp

b)

bán công nghiệp

c)

chăn thả

d)

chuồng trại

50.

Các vật nuôi gia súc chủ yếu ở khu vực Tây Nam Á là

a)

bò, dê, trâu.

b)

bò, dê, ngựa.

c)

bò, dê, lợn.

d)

bò, dê, cừu.