Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTin học
Total questions: 98
Worksheet time: 49mins
Name
Class
Date
1.
Khái niệm nào chỉ tập hợp dữ liệu liên quan, tổ chức có hệ thống để dùng chung?
a)
Hệ thống thông tin
b)
Cơ sở dữ liệu (CSDL)
c)
Cơ sở tri thức
d)
Hệ thống máy tính
2.
Cập nhật dữ liệu là gì?
a)
Xóa hết dữ liệu
b)
Chỉnh sửa, thêm, hoặc xóa thông tin trong bảng
c)
Trích xuất sang PDF
d)
Biến đổi dữ liệu
3.
Vai trò quan trọng nhất của Hệ quản trị CSDL là gì?
a)
Soạn thảo văn bản
b)
Chống virus
c)
Cung cấp môi trường tạo lập, lưu trữ, khai thác
d)
Thiết kế 3D
4.
Trong mô hình dữ liệu quan hệ, dữ liệu tổ chức dưới dạng nào?
a)
Cấu trúc cây
b)
Bảng (Table)
c)
Danh sách liên kết
d)
Đồ thị
5.
Hạn chế của tệp văn bản/bảng tính so với CSDL là gì?
a)
Dữ liệu quá lớn
b)
Dễ dư thừa và không nhất quán dữ liệu
c)
Tốc độ chậm
d)
Không thể chia sẻ
6.
Để khắc phục nhập dữ liệu bằng tay, người ta dùng gì?
a)
Mã vạch chứa thông tin sản phẩm
b)
Máy tính xách tay
c)
Điện thoại
d)
E-sim
7.
Khái niệm "Khai thác thông tin" trong trường học là gì?
a)
Sao chép ra giấy
b)
Xây dựng bảng mới
c)
Dùng công cụ truy vấn tìm kiếm, tổng hợp, báo cáo
d)
Thiết kế giao diện
8.
Tại sao việc phân quyền truy cập là chức năng quan trọng?
a)
Chạy nhanh hơn
b)
Giảm rủi ro bảo mật và đảm bảo toàn vẹn
c)
Giảm số lượng bảng
d)
Chống sao chép
9.
Thiết kế tối ưu để quản lý Hàng hóa và Khách hàng?
a)
Dùng một bảng duy nhất
b)
Dùng hai bảng riêng và thiết lập liên kết
c)
Lưu trên máy và giấy
d)
Dùng một bảng ghi KH 1 lần
10.
"Tổng số lượng tồn kho có giá > 500.000" thuộc bước nào?
a)
Nhập dữ liệu
b)
Thiết kế mô hình
c)
Truy vấn (Query) và Tổng hợp dữ liệu
d)
Đặt tên thuộc tính
11.
Một Trường (Field) tương ứng với thành phần nào?
a)
Một hàng
b)
Toàn bộ bảng
c)
Một cột (Column)
d)
Một ô
12.
Tập hợp giá trị thuộc tính của một đối tượng cụ thể gọi là?
a)
Trường
b)
Bản ghi (Record)
c)
Khóa chính
d)
Kiểu dữ liệu
13.
Khóa chính (Primary Key) phải có tính chất gì?
a)
Trường đầu tiên
b)
Cho trùng lặp
c)
Giá trị là duy nhất cho mỗi bản ghi
d)
Chỉ dùng sắp xếp
14.
Đâu KHÔNG phải là thuộc tính cơ bản của CSDL?
a)
Tính độc lập
b)
Tính toàn vẹn
c)
Tính bảo mật
d)
Tính không nhất quán
15.
Tính bảo mật và an toàn trong CSDL được hiểu là?
a)
Ngăn chặn truy cập trái phép, bảo vệ, khôi phục
b)
Ngăn chặn sao chép
c)
Không mất điện
d)
Ngăn truy cập trái phép
16.
Ràng buộc đảm bảo số lượng HS tham gia thiện nguyện?
a)
Phải là số tự nhiên
b)
Số nguyên tố
c)
Số thập phân
d)
Số có 2 chữ số lẻ
17.
Mô tả đúng nhất về Tính toàn vẹn dữ liệu?
a)
Sao lưu thường xuyên
b)
Chính xác, nhất quán và đáp ứng ràng buộc
c)
Mã hóa mạng
d)
Tốc độ cao
18.
Bảng HOC_SINH, trường nào nên chọn làm Khóa chính?
a)
TenHS
b)
NgaySinh
c)
DiaChi
d)
MaHS
19.
Khái niệm cơ sở dữ liệu là?
a)
Tập hợp kiểu dữ liệu
b)
Dữ liệu trên giấy
c)
Dữ liệu liên quan lưu trữ có tổ chức trên máy
d)
Dữ liệu trên giấy khai thác chung
20.
Đâu KHÔNG phải là thuộc tính cơ bản của cơ sở dữ liệu?
a)
Tính độc lập
b)
Tính toàn vẹn
c)
Tính bảo mật
d)
Tính không nhất quán
21.
CSDL phụ thuộc phần mềm để quản lý, đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
22.
Tính dư thừa trong cơ sở dữ liệu là gì?
a)
Đảm bảo không lặp
b)
Không bị xóa
c)
Không sao chép
d)
Dữ liệu tồn tại nhiều nơi
23.
Tính bảo mật và an toàn trong CSDL là?
a)
Ngăn chặn truy cập, bảo vệ, khôi phục khi sự cố
b)
Ngăn chặn sao chép
c)
Không mất điện
d)
Ngăn chặn truy cập trái phép
24.
Kĩ thuật lưu trữ giải quyết bài toán thực tế?
a)
Dạng tệp
b)
Dạng văn bản
c)
Lưu trữ trong các CSDL
d)
Trên thẻ nhớ
25.
Tính không dư thừa trong CSDL có ý nghĩa là?
a)
Không dữ liệu nào bị lưu trữ trùng lặp
b)
Phân loại đúng
c)
Không bỏ sót
d)
Không thông tin thừa
26.
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL) là?
a)
Phần mềm bảo trì, cập nhật, truy xuất, bảo mật
b)
Phần mềm lưu trữ
c)
Phần mềm phân tán
d)
Phần mềm kiểm soát
27.
Phần mềm ứng dụng CSDL là?
a)
Tương tác QTCSDL để hỗ trợ khai thác thuận tiện
b)
Khai thác bất tiện
c)
Đối kháng QTCSDL
d)
Đánh giá người dùng
28.
Một hệ cơ sở dữ liệu có mấy thành phần?
a)
4.0
b)
2.0
c)
1.0
d)
3.0
29.
Hệ CSDL tập trung là?
a)
Lưu phân tán
b)
Lưu tập trung trên một máy tính
c)
Lưu trên nhiều máy
d)
Lưu trên máy trạm
30.
CSDL phân tán là gì?
a)
Tập trung các trạm
b)
Phân tán trên các trạm của mạng máy tính
c)
Phân tán 1 trạm
d)
Phân tán 2 mạng
31.
Ứng dụng cục bộ là?
a)
Chạy 1 trạm, dùng dữ liệu trạm đó
b)
Chạy nhiều trạm
c)
Chạy 1 trạm dữ liệu đầu
d)
Chạy 3 trạm
32.
Ứng dụng toàn cục là?
a)
Chạy 2 trạm
b)
Chạy 1 trạm, dùng ít nhất 2 trạm dữ liệu
c)
Chạy 1 trạm
d)
Chạy nhiều trạm
33.
Hệ CSDL nào khó thiết kế hơn?
a)
Không so sánh được
b)
Như nhau
c)
Hệ tập trung
d)
Hệ phân tán
34.
Ưu điểm cơ sở dữ liệu?
a)
Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn
b)
Mô tả nhiều tệp
c)
Mâu thuẫn dữ liệu
d)
Dị thường thông tin
35.
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu (DDL) cho phép?
a)
Độc lập dữ liệu
b)
Khai báo kiểu, cấu trúc và ràng buộc
c)
Mô tả đối tượng
d)
Khai báo kiểu
36.
Hệ quản trị CSDL KHÔNG có chức năng nào?
a)
Tạo lập CSDL
b)
Cập nhật, khai thác
c)
Quản lí bộ nhớ
d)
Kiểm soát truy cập
37.
Nhóm chức năng nào KHÔNG thuộc hệ QTCSDL?
a)
Định nghĩa dữ liệu
b)
Cập nhật, truy xuất
c)
Xác định vị trí lưu trữ dữ liệu
d)
Bảo mật an toàn
38.
Chức năng không thuộc định nghĩa CSDL?
a)
Chỉnh sửa dữ liệu lưu trong CSDL
b)
Khai báo tên
c)
Sửa đổi cấu trúc
d)
Khai báo ràng buộc
39.
Chọn sai: Nhóm cập nhật và truy xuất CSDL?
a)
Thêm dữ liệu
b)
Thay đổi cấu trúc dữ liệu
c)
Truy xuất theo tiêu chí
d)
Sửa, xóa dữ liệu
40.
Chọn sai: Nhóm bảo mật, an toàn dữ liệu?
a)
Chỉnh sửa dữ liệu không chính xác
b)
Quản lí quyền
c)
Sao lưu phục hồi
d)
Kiểm soát giao dịch
41.
Phần mềm ứng dụng CSDL là gì?
a)
Phần mềm quản trị
b)
Tương tác QTCSDL để hỗ trợ khai thác
c)
Giao diện đồ họa
d)
Phần mềm thống kê
42.
Giao diện lập trình ứng dụng (API) dùng để?
a)
Thao tác trực tiếp
b)
Cập nhật/truy xuất từ chương trình ứng dụng
c)
Giao diện trực quan
d)
Truy cập từ xa
43.
Hệ CSDL là gì?
a)
Gồm App CSDL, Hệ QTCSDL và CSDL
b)
Tập hợp CSDL
c)
CSDL trong QTCSDL
d)
Các App CSDL
44.
Đối tượng lưu trữ cấu trúc hàng và cột?
a)
Biểu mẫu
b)
Bảng (Table)
c)
Báo cáo
d)
Truy vấn
45.
Giá trị xác định duy nhất mỗi bản ghi?
a)
Khóa ngoại
b)
Khóa tham chiếu
c)
Khóa chính
d)
Khóa ứng viên
46.
Khóa ngoại (Foreign Key) là gì?
a)
Khóa chính bảng đó
b)
Trường không trùng
c)
Tham chiếu đến khóa chính bảng khác
d)
Trường sắp xếp
47.
Quan hệ mà A liên kết nhiều B và ngược lại?
a)
Một - Một
b)
Một - Nhiều
c)
Nhiều - Một
d)
Nhiều - Nhiều
48.
Xóa Khách hàng đang có Đơn hàng liên kết sẽ?
a)
Thành công
b)
Ngăn chặn để bảo vệ toàn vẹn tham chiếu
c)
Tự xóa đơn hàng
d)
Chuyển thành NULL
49.
Vai trò Toàn vẹn Tham chiếu (Referential Integrity)?
a)
Sao lưu đầy đủ
b)
Khóa ngoại phải tồn tại ở bảng chính
c)
Trường có giá trị
d)
Chống truy cập
50.
Kỹ thuật biểu diễn quan hệ Một - Nhiều?
a)
Thêm PK vào bảng Một
b)
Thêm PK bảng Một vào bảng Nhiều làm FK
c)
Thêm PK bảng Nhiều vào Một
d)
Bảng trung gian
51.
Thiết kế CSDL quan hệ Nhiều - Nhiều?
a)
1 bảng GV
b)
Thêm MaGV vào MON_HOC
c)
Tạo bảng trung gian (GV_DAY_MON)
d)
Dùng PK GV
52.
Đảm bảo năm xuất bản không ở tương lai?
a)
Khóa chính
b)
Phân quyền
c)
Ràng buộc kiểm tra (Check Constraint)
d)
Xóa bản ghi
53.
SQL là viết tắt của?
a)
Structured System
b)
Standard Query
c)
Structured Query Language
d)
System Question
54.
Mệnh đề SQL chỉ định tên các cột hiển thị?
a)
SELECT
b)
WHERE
c)
FROM
d)
ORDER BY
55.
Lệnh thêm một bản ghi mới vào bảng?
a)
UPDATE
b)
INSERT INTO
c)
CREATE TABLE
d)
ADD RECORD
56.
Mệnh đề áp dụng điều kiện lọc bản ghi?
a)
FROM
b)
GROUP BY
c)
ORDER BY
d)
WHERE
57.
Vai trò của mệnh đề ORDER BY?
a)
Lọc dữ liệu
b)
Nhóm dữ liệu
c)
Sắp xếp tăng hoặc giảm dần
d)
Duy nhất bản ghi
58.
Vai trò của SET trong lệnh UPDATE?
a)
Chỉ định bảng
b)
Chỉ định bản ghi
c)
Đặt tên kết quả
d)
Thiết lập giá trị mới cho cột
59.
Truy vấn nhân viên phòng 'IT'?
a)
WHERE PhongBan = IT
b)
SELECT * FROM... WHERE PhongBan = 'IT'
c)
SELECT PhongBan
d)
WHERE... FROM
60.
Mô hình phổ biến nhất để xây dựng CSDL?
a)
Phân cấp
b)
Mô hình dữ liệu quan hệ
c)
Hướng đối tượng
d)
Cơ sở quan hệ
61.
Mô hình dữ liệu quan hệ đề xuất năm?
a)
1975.0
b)
2000.0
c)
1995.0
d)
1970.0
62.
CSDL quan hệ là gì?
a)
Dạng bảng
b)
Theo nhóm
c)
Bảng có dữ liệu liên quan nhau
d)
Các bảng quan hệ nhau
63.
Dữ liệu mô hình quan hệ thể hiện trong các?
a)
Cột
b)
Dòng
c)
Bảng (Table)
d)
Trang
64.
Thuật ngữ "bản ghi" chỉ?
a)
Kiểu dữ liệu
b)
Bảng
c)
Hàng
d)
Cột
65.
Thuật ngữ "trường" chỉ đối tượng?
a)
Kiểu dữ liệu
b)
Bảng
c)
Hàng
d)
Cột
66.
Khóa chính bảng BẢN NHẠC (Mid, Aid, TenBM)?
a)
{Mid, Aid, TenBM}
b)
{Mid, Aid}
c)
{Mid, TenBM}
d)
{Mid}
67.
Khóa chính bảng HOCSINH?
a)
Mahs
b)
Hoten
c)
Sodt
d)
Diachi
68.
Để liên kết 2 bảng, hai trường phải?
a)
Tên giống
b)
Kiểu giống
c)
1 trường là khóa chính
d)
Cùng kiểu và kích thước
69.
Hai bảng liên kết với nhau thông qua?
a)
Địa chỉ
b)
Thuộc tính khóa
c)
Khoá chính
d)
Khoá ngoài và khoá chính
70.
Biết giá sách cần bảng nào (DanhMucSach, HoaDon)?
a)
HoaDon
b)
DanhMucSach, HoaDon
c)
DanhMucSach, LoaiSach
d)
HoaDon, LoaiSach
71.
Ba nguyên tắc tránh lừa đảo mạng?
a)
Chậm lại, kiểm tra, dừng, không gửi
b)
Chậm lại, kiểm tra...
c)
Chậm lại, dừng...
d)
Kiểm tra, dừng...
72.
Cách giữ an toàn mạng xã hội?
a)
Chia sẻ cá nhân
b)
Nhiều tài khoản
c)
Kết bạn tự do
d)
Không cho thông tin cho người lạ
73.
Quản lí học sinh KHÔNG cần dữ liệu nào?
a)
Họ và tên
b)
Địa chỉ
c)
Tính tình
d)
Phụ huynh
74.
Tìm kiếm, sắp xếp, lọc dữ liệu gọi là?
a)
Lưu trữ
b)
Cập nhật
c)
Truy xuất
d)
Khai thác thông tin
75.
Khai thác thông tin từ dữ liệu đã có là?
a)
Tính toán
b)
Phân tích
c)
Thống kê
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
76.
Không có cột "TUỔI" đảm bảo tính chất gì?
a)
Tính không dư thừa
b)
Độc lập dữ liệu
c)
Toàn vẹn
d)
Nhất quán
77.
Cập nhật dữ liệu là hoạt động?
a)
Thêm, chỉnh sửa, xóa dữ liệu
b)
Thêm, sửa
c)
Thêm, xóa trong quản lý
d)
Thêm, xóa
78.
Cập nhật dữ liệu thường xuyên để?
a)
Luôn mới
b)
Có thông tin chuẩn, đúng thời điểm
c)
Nhân đôi
d)
Nhiều thông tin
79.
Ngăn người lạ đăng nhập trái phép đảm bảo tính?
a)
Nhất quán
b)
Dư thừa
c)
Tính bảo mật và an toàn
d)
Toàn vẹn
80.
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là?
a)
Tập hợp dữ liệu
b)
Phần mềm tìm kiếm
c)
Phần mềm tạo lập, cập nhật, truy xuất
d)
Đáp án khác
81.
Hệ CSDL gồm những thành phần nào?
a)
CSDL, QTCSDL, App CSDL
b)
CSDL, QTCSDL
c)
CSDL
d)
Đáp án khác
82.
Nhóm cập nhật và truy xuất dữ liệu gồm?
a)
Khai báo
b)
Cập nhật
c)
Cập nhật và truy xuất
d)
Truy xuất
83.
Hệ quả của không có tính năng bảo mật?
a)
Truy xuất phức tạp
b)
Quản lý khó
c)
Bị đánh cắp hoặc thay đổi
d)
Khó đồng bộ
84.
Kết nối hai bảng bằng khóa ngoài gọi là?
a)
Liên kết định dạng
b)
Liên kết theo khóa
c)
Liên kết chữ
d)
Đáp án khác
85.
Một CSDL có mấy thuộc tính cơ bản?
a)
3.0
b)
4.0
c)
5.0
d)
6.0
86.
Người ta thường chọn khóa chính có?
a)
Số trường ít nhất
b)
Nhiều nhất
c)
Lạ nhất
d)
Tất cả đúng
87.
Trường (Field) thể hiện điều gì?
a)
Thuộc tính đối tượng
b)
Định dạng
c)
Đặc điểm
d)
Đáp án khác
88.
CSDL Facebook, Google thuộc hệ gì?
a)
Hệ CSDL tập trung
b)
Hệ CSDL phân tán
c)
Hệ phức tạp
d)
Phương án khác
89.
Sắp xếp các dòng kết quả dùng?
a)
WHERE
b)
ORDER BY
c)
INNER JOIN
d)
DELETE
90.
Thành phần SQL cung cấp câu lệnh khởi tạo?
a)
DML
b)
DDL
c)
DCL
d)
DSL
91.
Trong mô hình quan hệ, dữ liệu thể hiện ở đâu?
a)
Cột
b)
Hàng
c)
Bảng (Table)
d)
Báo cáo
92.
SQL có mấy thành phần?
a)
4.0
b)
3.0
c)
2.0
d)
1.0
93.
PRIMARY KEY có nghĩa là?
a)
Khóa phụ
b)
Khai báo khóa phụ
c)
Đặt làm khóa chính
d)
Khai báo khóa chính
94.
Vì sao cần có ổ đĩa dự phòng?
a)
Để sao lưu dữ liệu
b)
Tránh mất
c)
Tránh ăn cắp
d)
Tránh treo
95.
Hệ CSDL phục vụ bao nhiêu hệ quản lý?
a)
1.0
b)
Không dành cho ai
c)
2.0
d)
Không giới hạn
96.
Thành phần SQL kiểm soát quyền người dùng?
a)
DCL
b)
DDL
c)
DML
d)
DSL
97.
Chỉ định chọn dòng thỏa mãn điều kiện dùng?
a)
ORDER BY
b)
WHERE....
c)
INNER JOIN
d)
DELETE
98.
Cập nhật giá trị cho trường trong bảng dùng?
a)
UPDATE... SET...
b)
ORDER BY
c)
DELETE
d)
INNER JOIN
Reset
