wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Nhà nước và Chủ nghĩa Mác – Lênin

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, sự tồn tại của Nhà nước là:

a)

Kết quả tất yếu của xã hội loài người, ở đâu có xã hội ở đó tồn tại nhà nước

b)

Kết quả tất yếu của xã hội có giai cấp

c)

Do ý chí của các thành viên trong xã hội với mong muốn thành lập nên nhà nước để bảo vệ lợi ích chung.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

2.

Quan điểm nào cho rằng Nhà nước ra đời là sự thỏa thuận của các công dân?

a)

Thuyết thần quyền

b)

Thuyết gia trưởng

c)

Thuyết khế ước xã hội

d)

Học thuyết Mác – Lênin

3.

Bộ máy hành chính nhà nước không bao gồm cơ quan nào sau?

a)

Chính phủ

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Ủy ban nhân dân xã

d)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

4.

Các chức năng quản lý nhà nước của bộ máy hành chính nhà nước là?

a)

Chức năng lợi nhuận

b)

Chức năng xã hội

c)

Chức năng tập trung

d)

Chức năng giai cấp

5.

Bộ máy Nhà nước là:

a)

Hệ thống các cơ quan nhà nước từ Trung ương đến địa phương

b)

Hệ thống các cơ quan nhà nước từ Trung ương đến cấp xã

c)

Hệ thống các cơ quan nhà nước từ Chính phủ đến Ủy ban nhân dân

d)

Hệ thống các cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng, Mặt trận và các đoàn thể.

6.

Cơ cấu tổ chức của bộ máy hành chính nhà nước theo đơn vị hành chính - lãnh thổ:

a)

Bộ máy hành chính trung ương và Bộ máy hành chính địa phương

b)

Bộ máy hành chính tỉnh và Bộ máy hành chính huyện xã

c)

Bộ máy hành chính cấp Bộ và Bộ máy hành chính cấp tỉnh

d)

Tất cả đều đúng

7.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, nguyên nhân Nhà nước ra đời:

a)

Do thượng để sáng tạo ra

b)

Do xã hội phát triển đến một trình độ nhất định, xuất hiện giai cấp và mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được

c)

Do ý chí của các thành viên trong xã hội

d)

Do nhu cầu quản lý xã hội

8.

Hợp đồng nào sau đây không quy định trong luật dân sự?

a)

Hợp đồng thuê nhà

b)

Hợp đồng tặng cho tài sản

c)

Hợp đồng thương mại

d)

Hợp đồng hứa thưởng và thi có giải

9.

Quyền bình đẳng, quyền tự do tín ngưỡng là:

a)

Quyền chính trị

b)

Quyền tài sản

c)

Quyền nhân thân

d)

Quyền đối nhân

10.

Hiện nay Việt Nam có mấy thành phố trực thuộc trung ương?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

10

11.

Trong trường hợp tài sản gây thiệt hại, ai sẽ phải chịu trách nhiệm bồi thường?

a)

Chủ sở hữu tài sản

b)

Người chiếm hữu tài sản

c)

Chủ sở hữu tài sản hoặc người chiếm hữu tài sản

d)

Không ai cả

12.

Chính phủ là:

a)

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền lập pháp.

b)

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền hành pháp.

c)

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp.

d)

Cơ quan hành chính nhà nước của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp.

13.

Nhà nước mang bản chất:

a)

Giai cấp

b)

Tư sản

c)

Dân chủ

d)

Độc lập

14.

Nghị định là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan/cá nhân nào có thẩm quyền ban hành?

a)

Chủ tịch nước

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Ủy ban nhân dân các cấp

15.

Cơ sở kinh tế quyết định điều gì trong tổ chức nhà nước?

a)

Phương thức thực hiện chức năng của nhà nước

b)

Cách thức tổ chức bộ máy nhà nước

c)

Phương thức tổ chức và hoạt động của nhà nước

d)

Hình thức thực hiện chức năng của nhà nước

16.

Nhà nước là gì?

a)

Một tổ chức xã hội có quyền lực tối cao, quản lý toàn bộ các quan hệ xã hội trong phạm vi lãnh thổ

b)

Tổ chức xã hội tự phát, không có quyền lực pháp lý

c)

Một tổ chức kinh tế quản lý tài sản chung của xã hội

d)

Một hội đoàn do người dân tự thành lập

17.

Nguyên tắc cơ bản của nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là gì?

a)

Tập trung quyền lực và hạn chế dân chủ

b)

Pháp luật là tối thượng, quản lý xã hội bằng pháp luật

c)

Quyền lực tuyệt đối của cá nhân lãnh đạo

d)

Không cần tuân thủ pháp luật trong quản lý

18.

Chức năng chủ yếu của nhà nước bao gồm những gì?

a)

Chỉ lập pháp

b)

Chỉ tư pháp

c)

Lập pháp, hành pháp và tư pháp

d)

Chỉ hành chính

19.

Quyền lực nhà nước được thực hiện như thế nào?

a)

Chỉ bởi một cơ quan duy nhất

b)

Bởi các cơ quan nhà nước khác nhau theo nguyên tắc phân công

c)

Bởi cá nhân lãnh đạo tối cao

d)

Bởi tổ chức xã hội tự phát

20.

Chủ thể chính thực hiện quyền lực nhà nước ở Việt Nam là:

a)

Công dân bình thường

b)

Các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị – xã hội

c)

Các tổ chức phi chính phủ

d)

Doanh nghiệp tư nhân

21.

Pháp luật trong nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam có vai trò:

a)

Chỉ là công cụ quản lý hành chính

b)

Chỉ áp dụng cho quan chức

c)

Là cơ sở để quản lý xã hội, bảo vệ quyền con người, quyền công dân

d)

Là quy ước xã hội không bắt buộc

22.

Nguyên tắc cơ bản của pháp luật Việt Nam là:

a)

Pháp luật là tối thượng, mọi hành vi đều phải tuân thủ pháp luật

b)

Quyền lực cá nhân đứng trên pháp luật

c)

Không cần tuân thủ pháp luật trong một số trường hợp

d)

Tập thể lãnh đạo có quyền đặt luật riêng

23.

Nguồn cơ bản của pháp luật là:

a)

Tập quán và phong tục

b)

Quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành

c)

Ý chí của cá nhân lãnh đạo

d)

Thỏa thuận giữa các doanh nghiệp

24.

Quy phạm pháp luật là:

a)

Quy tắc xử sự chung, được nhà nước quy định và bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước

b)

Thỏa thuận giữa hai bên cá nhân

c)

Nguyên tắc đạo đức trong xã hội

d)

Quy định nội bộ công ty

25.

Hình thức cơ bản của pháp luật bao gồm:

a)

Hiến pháp, luật, nghị định, thông tư

b)

Hiến pháp, luật, tập quán, lệ nghĩa

c)

Luật, đạo đức, phong tục

d)

Quy định nội bộ, nghị quyết, quyết định

26.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương?

a)

Quốc hội, Hội đồng nhân dân

b)

Quốc hội, Chính phủ

c)

Hội đồng nhân dân

d)

Quốc hội

27.

Ủy ban nhân dân là:

a)

Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương

b)

Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương

c)

Do nhân dân địa phương bầu ra

d)

Tất cả đáp án đều đúng

28.

Hình thức cấu trúc nhà nước đơn nhất không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Là cách thức tổ chức quyền lực nhà nước theo chiều dọc từ trung ương đến địa phương

b)

Lãnh thổ được hình thành do sự kết hợp của nhiều bang, mỗi bang gần như một nhà nước đơn nhất

c)

Có một bộ máy nhà nước duy nhất được tổ chức từ trung ương đến địa phương

d)

Có một hệ thống pháp luật duy nhất được áp dụng trên phạm vi toàn bộ lãnh thổ

29.

Cơ quan thường trực của Quốc hội là:

a)

Chính phủ

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Hội đồng nhân dân các cấp

d)

Ủy ban nhân dân các cấp

30.

Hình thức pháp luật chủ yếu được áp dụng ở Việt Nam là:

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Tập quán pháp

c)

Án lệ pháp

d)

Học lý

31.

Xét về độ tuổi, người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ là:

a)

Từ đủ 6 tuổi trở lên

b)

Từ đủ 12 tuổi trở lên

c)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

d)

Từ đủ 21 tuổi trở lên

32.

Năng lực pháp luật của cá nhân có từ khi nào?

a)

Sinh ra

b)

Đăng ký giấy khai sinh

c)

Hình thành bào thai

d)

Đủ 18 tuổi

33.

Cơ quan thực hiện chức năng thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tư pháp là cơ quan nào?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án nhân dân

d)

Viện kiểm sát nhân dân

34.

Việc thực hiện pháp luật được đảm bảo bằng cách nào?

a)

Đường lối, chính sách của Nhà nước

b)

Hệ thống các cơ quan bảo vệ pháp luật của Nhà nước

c)

Cưỡng chế nhà nước

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

35.

Pháp luật là gì?

a)

Những quy định mang tính bắt buộc chung cho mọi người trong xã hội

b)

Những quy định mang tính cưỡng chế đối với các cơ quan, tổ chức trong xã hội

c)

Những quy định do cơ quan nhà nước ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định

d)

Những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận, được nhà nước bảo đảm thực hiện

36.

Văn bản quy phạm pháp luật có mấy loại?

a)

3 loại là: Hiến pháp; Đạo luật, bộ luật; văn bản dưới luật

b)

2 loại là: Văn bản luật; văn bản dưới luật

c)

2 loại là: Văn bản luật; văn bản áp dụng pháp luật

d)

1 loại là: bao gồm tất cả các văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành

37.

Hiện nay Việt Nam có bao nhiêu tỉnh, thành phố?

a)

63

b)

36

c)

34

d)

43

38.

Thực hiện pháp luật là gì?

a)

Hành vi của các chủ thể nhằm làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống.

b)

Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật luôn có sự tham gia của nhà nước.

c)

Một quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi thực tế hợp pháp của các chủ thể pháp luật.

d)

Quá trình nhà nước tổ chức cho các chủ thể thực hiện các quy định của pháp luật.

39.

Tuân thủ pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm.

b)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hành vi mà pháp luật ngăn cấm.

c)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.

d)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định.

40.

Thi hành pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.

b)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm.

c)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hoạt động mà pháp luật ngăn cấm.

d)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định.

41.

Sử dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định.

b)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.

c)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm.

d)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hoạt động mà pháp luật ngăn cấm.

42.

Dấu hiệu của vi phạm pháp luật là:

a)

Hành vi xác định của con người

b)

Hành vi trái pháp luật, có lỗi của chủ thể thực hiện hành vi đó

c)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật có năng lực trách nhiệm pháp lý

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

43.

Căn cứ vào tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội của hành vi vi phạm thì vi phạm pháp luật được phân thành các loại nào?

a)

A. Tội phạm và vi phạm pháp luật khác

b)

B. Vi phạm pháp luật hình sự; vi phạm pháp luật dân sự; vi phạm pháp luật hành chính và vi phạm kỷ luật

c)

C. Tùy theo mức độ nguy hiểm của hành vi

d)

D. Vi phạm luật tài chính, vi phạm luật đất đai, vi phạm luật lao động, vi phạm luật hôn nhân, gia đình

44.

Hành vi trái pháp luật là gì?

a)

A. Không làm những việc mà pháp luật buộc phải làm

b)

B. Đã làm những việc mà pháp luật cấm

c)

C. Thực hiện hành vi vượt quá giới hạn pháp luật cho phép

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

45.

Vi phạm pháp luật là gì?

a)

A. Hành vi trái pháp luật, do chủ thể thực hiện

b)

B. Chủ thể thực hiện hành vi đó phải có lỗi

c)

C. Chủ thể thực hiện hành vi đó phải có năng lực trách nhiệm pháp lí

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

46.

Lỗi là yếu tố thuộc… của cấu thành vi phạm pháp luật

a)

A. Mặt khách quan

b)

B. Mặt chủ quan

c)

C. Chủ thể

d)

D. Khách thể

47.

Loại lỗi nào chủ thể vi phạm hình sự không thấy trước hậu quả nguy hại cho xã hội?

a)

A. Lỗi cố ý trực tiếp

b)

B. Lỗi vô ý do cẩu thả

c)

C. Lỗi vô ý do quá tự tin

d)

D. Lỗi cố ý gián tiếp

48.

Lỗi nào người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi đó nhưng vẫn mong muốn hậu quả xảy ra?

a)

Lỗi cố ý trực tiếp

b)

Lỗi vô ý do cấu thả

c)

Lỗi vô ý do quá tự tin

d)

Lỗi cố ý gián tiếp

49.

Lỗi nào người phạm tội tuy thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội, nhưng cho rằng hậu quả đó sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn ngừa được?

a)

Lỗi cố ý trực tiếp

b)

Lỗi vô ý do cấu thả

c)

Lỗi vô ý do quá tự tin

d)

Lỗi cố ý gián tiếp

50.

Về nguyên tắc, cơ cấu của quy phạm pháp luật gồm:

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Gồm cả giả định, quy định và chế tài

51.

Hiến pháp Việt Nam 2013 ghi nhận nguyên tắc quản lý đất đai là:

a)

Đất đai thuộc sở hữu tư nhân tuyệt đối

b)

Đất đai là sở hữu toàn dân, do nhà nước thống nhất quản lý

c)

Đất đai do tổ chức quốc tế quản lý

d)

Đất đai chỉ do cá nhân quản lý

52.

Đối tượng điều chỉnh của luật dân sự là:

a)

Các quan hệ vật chất

b)

Các quan hệ tài sản

c)

Các quan hệ nhân thân phi tài sản

d)

Các quan hệ tài sản và các quan hệ nhân thân

53.

Quyền bình đẳng, quyền tự do tín ngưỡng là:

a)

Quyền chính trị

b)

Quyền tài sản

c)

Quyền nhân thân

d)

Quyền đối nhân

54.

Đối tượng của nghĩa vụ dân sự trong luật dân sự là gì?

a)

Tài sản

b)

Công việc phải làm

c)

Công việc không được làm

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

55.

Nguyên tắc giao kết hợp đồng dân sự là gì?

a)

Tự do giao kết hợp đồng nhưng không trái pháp luật, đạo đức xã hội

b)

Tự nguyện, bình đẳng

c)

Không được vi phạm phong tục tập quán tốt đẹp của dân tộc

d)

Tự do giao kết hợp đồng nhưng không trái pháp luật, đạo đức xã hội; Tự nguyện, bình đẳng

56.

Hợp đồng nào sau đây không quy định trong luật dân sự?

a)

Hợp đồng thuê nhà

b)

Hợp đồng tặng cho tài sản

c)

Hợp đồng thương mại

d)

Hợp đồng hứa thưởng và thi có giải

57.

Điều kiện để lập di chúc là gì?

a)

Minh mẫn, sáng suốt vào thời điểm lập di chúc.

b)

Có tài sản riêng hợp pháp.

c)

18 tuổi trở lên.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

58.

Theo quy định của Bộ luật dân sự hiện hành, hình thức di chúc gồm các loại nào?

a)

Di chúc bằng miệng trong trường hợp một người bị cái chết đe dọa

b)

Di chúc bằng văn bản có người làm chứng hoặc không có người làm chứng

c)

Di chúc bằng văn bản có công chứng hoặc có chứng thực

d)

Di chúc bằng văn bản, di chúc miệng

59.

Giao dịch dân sự có thể được lập bằng hình thức nào?

a)

Lời nói

b)

Văn bản

c)

Hành vi cụ thể

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

60.

Thời hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di sản là bao nhiêu năm đối với bất động sản, kể từ thời điểm mở thừa kế?

a)

10 năm

b)

20 năm

c)

30 năm

d)

30 năm đối với bất động sản, 10 năm đối với động sản

61.

Người thừa kế tài sản là ai?

a)

Người đủ 18 tuổi vào thời điểm mở thừa kế

b)

Người còn sống vào thời điểm mở thừa kế

c)

Người không có tài sản

d)

Là công dân Việt Nam

62.

Chị E thừa kế căn nhà của mẹ đã mất. Mẹ có 3 con. Trường hợp chia thừa kế theo pháp luật, mỗi con sẽ như thế nào?

a)

Được chia đều phần di sản

b)

Con trưởng được chia nhiều hơn

c)

Con út được ưu tiên

d)

Chỉ con sống cùng với mẹ được thừa kế

63.

Có bao nhiêu hình thức thừa kế theo Bộ luật dân sự hiện hành?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

64.

Người từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi có thể tự mình xác lập giao dịch dân sự trong trường hợp nào sau đây?

a)

Liên quan đến bất động sản

b)

Giao dịch dân sự phù hợp với lứa tuổi

c)

Giao dịch dân sự phải đăng ký

d)

Khi không có người đại diện theo pháp luật

65.

Điều nào sau đây đúng về người nghiện ma túy bị hạn chế năng lực hành vi dân sự?

a)

Không thể tham gia bất kỳ giao dịch dân sự nào

b)

Cần có sự đồng ý của người đại diện pháp luật khi thực hiện giao dịch tài sản

c)

Bị tước quyền nhân thân

d)

Có thể tự thực hiện giao dịch về bất động sản

66.

Người nào được gọi là người thành niên theo Bộ luật Dân sự hiện hành?

a)

Người từ đủ 16 tuổi trở lên

b)

Người từ đủ 18 tuổi trở lên

c)

Người từ trên 18 tuổi

d)

Người từ trên 16 tuổi

67.

Người bị tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự phải được xác định dựa trên cơ sở nào?

a)

Ý kiến của gia đình

b)

Kết quả giám định pháp y tâm thần

c)

Xác nhận của chính quyền địa phương

d)

Quyết định của người đại diện theo pháp luật

68.

Theo quy định của Bộ luật Lao động hiện hành, người lao động dưới 15 tuổi chỉ được phép làm việc trong các trường hợp ngoại lệ nào sau đây?

a)

Được phép làm việc theo mọi hình thức miễn có sự đồng ý của phụ huynh

b)

Chỉ được phép làm các công việc không ảnh hưởng đến sự phát triển thể chất, trí lực và nhân cách

c)

Được phép làm mọi công việc nếu có giấy phép từ tổ chức lao động

d)

Chỉ được phép làm việc bán thời gian dưới sự giám sát của cơ quan quản lý lao động

69.

Quan hệ nào sau đây là “quan hệ lao động”?

a)

Quan hệ phát sinh giữa người sử dụng lao động và công đoàn

b)

Quan hệ về việc trả lương và điều hành công việc theo thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động

c)

Quan hệ phát sinh giữa người lao động và cơ quan nhà nước

d)

Quan hệ bảo trợ của tổ chức đại diện người lao động tại doanh nghiệp

70.

Trong các hành vi dưới đây, hành vi nào không được xem là phân biệt đối xử trong lao động?

a)

Không tuyển dụng lao động vì lý do giới tính

b)

Không phân công công việc cho lao động vì lý do chủng tộc

c)

Ưu tiên người lao động khuyết tật cho một công việc yêu cầu sức bền cao

d)

Đưa ra ưu tiên cho người có kỹ năng phù hợp hơn với yêu cầu công việc đặc thù

71.

Hợp đồng lao động phải được làm thành bao nhiêu bản?

a)

01 bản

b)

02 bản

c)

03 bản

d)

04 bản

72.

Trừ những trường hợp pháp luật có quy định khác, hợp đồng lao động có thể giao kết bằng lời nói khi có thời hạn dưới bao nhiêu tháng?

a)

1 tháng

b)

3 tháng

c)

6 tháng

d)

12 tháng

73.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, các bên giao kết hợp đồng dựa trên nguyên tắc nào sau đây?

a)

Thiện chí và hợp tác

b)

Công bằng và tự do

c)

Bảo mật thông tin

d)

Có lợi cho bên yếu thế

74.

Ai là người đại diện hợp pháp để ký hợp đồng lao động cho doanh nghiệp trong những đáp án dưới đây?

a)

Giám đốc nhân sự

b)

Người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền

c)

Bất kỳ nhân viên cấp quản lý nào

d)

Phó giám đốc tài chính

75.

Đối với loại hợp đồng lao động xác định thời hạn, thời hạn dài nhất mà người lao động và người sử dụng lao động có thể thỏa thuận là:

a)

12 tháng

b)

24 tháng

c)

36 tháng

d)

48 tháng

76.

Khi hợp đồng lao động xác định thời hạn hết hạn mà 2 bên không ký hợp đồng lao động mới thì hợp đồng lao động đã ký sẽ được chuyển đổi thành loại hợp đồng nào nếu người lao động vẫn làm việc?

a)

Hợp đồng không xác định thời hạn

b)

Hợp đồng ngắn hạn

c)

Hợp đồng tạm thời

d)

Hợp đồng thời vụ

77.

Người lao động dưới 15 tuổi cần sự đồng ý của ai để ký hợp đồng lao động?

a)

Người sử dụng lao động

b)

Người đại diện theo pháp luật của người lao động

c)

Người quản lý doanh nghiệp

d)

Người giám sát lao động

78.

Hợp đồng lao động xác định thời hạn chỉ được ký thêm một lần, trừ trường hợp nào sau đây?

a)

Người lao động từ chối gia hạn

b)

Hợp đồng thuê giám đốc doanh nghiệp nhà nước

c)

Hợp đồng có thời hạn dưới 1 tháng

d)

Người lao động có yêu cầu cụ thể

79.

Loại hợp đồng nào sau đây không cần xác định thời điểm chấm dứt?

a)

Hợp đồng không xác định thời hạn

b)

Hợp đồng xác định thời hạn

c)

Hợp đồng thời vụ

d)

Hợp đồng ngắn hạn

80.

Trường hợp nào sau đây không áp dụng thử việc theo quy định tại Bộ luật lao động hiện hành?

a)

Người lao động giao kết hợp đồng lao động có thời hạn từ 1 tháng trở lên

b)

Người lao động giao kết hợp đồng lao động có thời hạn dưới 1 tháng

c)

Người lao động làm công việc cần trình độ cao đẳng trở lên

d)

Người lao động thử việc không đạt yêu cầu

81.

Thời gian thử việc tối đa cho công việc cần trình độ từ cao đẳng trở lên là bao lâu?

a)

180 ngày

b)

60 ngày

c)

30 ngày

d)

06 ngày

82.

Thời gian thử việc cho công việc của người quản lý doanh nghiệp tối đa là bao lâu?

a)

60 ngày

b)

30 ngày

c)

180 ngày

d)

06 ngày

83.

Thời gian thử việc không quá 06 ngày áp dụng cho loại công việc nào?

a)

Công việc quản lý doanh nghiệp

b)

Công việc cần trình độ từ cao đẳng trở lên

c)

Công việc giản đơn

d)

Công việc chuyên môn cao

84.

Tội phạm là gì?

a)

Vi phạm pháp luật hình sự

b)

Vi phạm pháp luật hành chính

c)

Vi phạm pháp luật dân sự

d)

Vi phạm pháp luật kỷ luật

85.

Các yếu tố cấu thành tội phạm bao gồm những gì?

a)

Chủ thể, khách thể, nội dung

b)

Chủ thể của tội phạm, khách thể của tội phạm, mặt chủ quan của tội phạm, mặt khách quan của tội phạm

c)

Giả định, quy định, chế tài

d)

Hành vi nguy hiểm cho xã hội, hậu quả nguy hiểm cho xã hội, mối quan hệ nhận quả giữa hành vi và hậu quả

86.

Chủ thể của tội phạm là gì?

a)

Có thể là cá nhân hoặc tổ chức

b)

Có thể là cá nhân hoặc pháp nhân thương mại

c)

Có thể là cá nhân hoặc pháp nhân

d)

Chỉ có thể là công dân Việt Nam

87.

Độ tuổi tối thiểu phải chịu trách nhiệm hình sự là bao nhiêu?

a)

Đủ 14 tuổi

b)

Đủ 15 tuổi

c)

Đủ 16 tuổi

d)

Đủ 18 tuổi

88.

Người từ đủ 14 tuổi đến chưa đủ 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về những loại tội phạm nào?

a)

Mọi tội phạm

b)

Tội phạm rất nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

d)

Tội phạm rất nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng quy định tại một trong các điều luật được liệt kê tại Khoản 2 Điều 12 Bộ luật Hình sự năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2017)

89.

Người từ đủ 16 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về những loại tội phạm nào?

a)

Mọi tội phạm, trừ một số tội phạm mà Bộ luật Hình sự hiện hành có quy định khác

b)

Chỉ tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

c)

Chỉ tội phạm rất nghiêm trọng

d)

Chỉ tội phạm do cố ý

90.

Khách thể của tội phạm là gì?

a)

Các quan hệ xã hội được Luật hình sự bảo vệ và bị tội phạm xâm hại.

b)

Các quan hệ xã hội được Luật hình sự điều chỉnh.

c)

Quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước và người phạm tội khi người này thực hiện một tội phạm.

d)

Tất cả các quan hệ xã hội phát sinh khi người phạm tội thực hiện một tội phạm.

91.

Các yếu tố thuộc mặt khách quan của tội phạm là gì?

a)

Tuổi chịu trách nhiệm hình sự, năng lực trách nhiệm hình sự

b)

Hành vi, hậu quả, mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả

c)

Hành vi khách quan, hậu quả, mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả và các biểu hiện khách quan khác (thời gian, địa điểm, công cụ, phương tiện…)

d)

Lỗi, động cơ và mục đích

92.

Các yếu tố thuộc mặt chủ quan của tội phạm là gì?

a)

Tuổi chịu trách nhiệm hình sự, năng lực trách nhiệm hình sự

b)

Hành vi, hậu quả, mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả

c)

Hành vi, hậu quả, mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả và các biểu hiện bên ngoài khác (thời gian, địa điểm, hoàn cảnh, phương tiện, công cụ phạm tội, …)

d)

Lỗi, động cơ và mục đích phạm tội

93.

Yếu tố lỗi trong cấu thành tội phạm bao gồm các loại nào?

a)

Lỗi cố ý trực tiếp, lỗi cố ý gián tiếp

b)

Lỗi vô ý quá tự tin, lỗi vô ý do cẩu thả

c)

Lỗi cố ý trực tiếp, lỗi cố ý gián tiếp, lỗi vô ý vì quá tự tin, lỗi vô ý do cẩu thả

d)

Lỗi cố ý, lỗi vô ý, lỗi hỗn hợp

94.

Có mấy giai đoạn thực hiện tội phạm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

95.

Tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội là gì?

a)

Tự mình không thực hiện tội phạm đến cùng, tuy không có gì ngăn cản

b)

Bị người khác ngăn cản nên không thực hiện tội phạm đến cùng

c)

Do hoàn cảnh khách quan nên không thực hiện tội phạm đến cùng

d)

Do lỗi kỹ thuật nên không thực hiện tội phạm đến cùng

96.

Đồng phạm là gì?

a)

Trường hợp có hai người trở lên cùng thực hiện một tội phạm

b)

Trường hợp có hai người trở lên cố ý cùng thực hiện một tội phạm

c)

Trường hợp có hai người trở lên cố ý thực hiện một tội phạm

d)

Trường hợp có hai người cố ý cùng thực hiện một tội phạm

97.

Các loại người đồng phạm bao gồm những ai?

a)

Người tổ chức, người thực hành, người xúi giục, người giúp sức

b)

Người tổ chức, người thực hành, người giúp sức

c)

Người tổ chức, người thực hành

d)

Người thực hành, người giúp sức

98.

Hình phạt nào sau đây không được áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm tội?

a)

Cảnh cáo

b)

Phạt tiền

c)

Đình chỉ hoạt động có thời hạn

d)

Đình chỉ hoạt động vĩnh viễn

99.

Nghị định là văn bản do cơ quan/cá nhân nào sau đây ban hành?

a)

Chủ tịch nước

b)

Quốc hội

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Chính phủ

100.

Biện pháp nào sau đây là biện pháp cưỡng chế hành chính?

a)

Các biện pháp xử phạt vi phạm hành chính

b)

Các biện pháp xử lý hành chính

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Tất cả các đáp án đều sai