wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

412 sly

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh nhân ưu năng tuyến giáp, ngoại trừ:

a)

Lạnh, sợ lạnh, da khô

b)

Run tay

c)

Tăng tần số tim

d)

Teo cơ

2.

Bệnh nhân nhược năng tuyến giáp sẽ có triệu chứng, ngoại trừ:

a)

Thiếu máu hồng cầu to, phù trước xương chày

b)

Lạnh, sợ lạnh, da khô

c)

Nhịp tim nhanh, huyết áp tăng

d)

Chậm chạp, mỏi cơ, kém tập trung

3.

Triệu chứng sau đây trong bệnh Basedown (ưu năng tuyến giáp) không phải do T3-T4 trực tiếp gây ra:

a)

Tăng huyết áp

b)

Run tay

c)

Nhịp tim nhanh

d)

Mắt lồi

4.

Tất cả các dấu hiệu sau đây là biểu hiện của bệnh suy tuyến giáp, ngoại trừ:

a)

Buồn ngủ

b)

Mức chuyển hóa giảm

c)

Nhịp tim chậm

d)

Không chịu được nóng

5.

Chọn câu sai khi nói về calcitonin:

a)

Có vai trò điều hòa thể tích dịch nội bào

b)

Điều hòa bài tiết theo nồng độ calci huyết tương

c)

Hormon tan trong nước

d)

Do tế bào cận nang giáp tiết ra

6.

Tìm câu sai, tác dụng Calcitonin:

a)

Giảm nồng độ canxi huyết tương

b)

Tăng hình thành các tế bào hủy xương mới

c)

Giảm hoạt động của tế bào hủy xương

d)

Tăng lắng đọng muối Canxi ở xương

7.

Hormon gây tăng hoạt động liên xương:

a)

Thyroid hormone

b)

Parathyroid hormone

c)

Calcitonil

d)

GH

8.

Để phòng bệnh còi xương do thiếu vitamin D ở trẻ em cần khuyên các bà mẹ:

a)

Cho trẻ bú sữa mẹ

b)

Tiêm chủng đầy đủ

c)

Ăn đạm đầy đủ các chất dinh dưỡng

d)

Phơi nắng sáng

9.

Tuyến nội tiết sau được mệnh danh là tuyến sinh mạng:

a)

Tuyến cận giáp

b)

Tuyến tụy

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến yên

10.

Tuyến cận giáp được mệnh danh là tuyến sinh mạng vì thiếu hormone tuyến giáp có thể gây tử vong do giảm:

a)

K+ máu

b)

Mg++ máu

c)

Na+ máu

d)

Ca++ máu

11.

Hormon tuyến cận giáp có tác dụng:

a)

Tăng Ca++ máu, phosphate máu, tăng Ca++ nước tiểu, phosphate nước tiểu

b)

Tăng Ca++ máu, phosphate máu; giảm Ca++, phosphate nước tiểu

c)

Giảm Ca++, phosphate máu, giảm Ca++, phosphate nước tiểu

d)

Tăng Ca++ máu, Ca++ nước tiểu, phosphate nước tiểu và làm giảm phosphate máu

12.

Cho sơ đồ: Sơ đồ trên đều là vai trò của hormon

a)

Cortisol

b)

PTH

c)

Calcitonin

d)

Aldosteron

13.

Thiếu hormone tuyến cận giáp sẽ làm

a)

Giảm trương lực cơ gây yếu cơ, chậm chạp

b)

Giảm Ca++ máu gây co cứng cơ

c)

Tim đập chậm, giảm huyết áp

d)

Giảm hoạt động của hệ thần kinh trung ương gây mệt mỏi, chậm chạp

14.

Tăng tiết PTH có thể gây ra

a)

Tăng tổng hợp protein

b)

Loãng xương

c)

Đa niệu

d)

Nhịp tim nhanh

15.

Parathormon được bài tiết nhiều khi:

a)

Áp lực thẩm thấu của máu giảm

b)

Nồng độ ion phosphat huyết tương tăng

c)

Nồng độ calcitonin huyết tương giảm

d)

Nồng độ ion calci huyết tương giảm

16.

Nhìn chung PTH có tác dụng ngược lại với hormon

a)

Glucagon

b)

Calcitonin

c)

Insilin

d)

T3-T4

17.

Tái hấp thu Ca++ ở ống thận

a)

Tất cả đều đúng

b)

Xảy ra chủ yếu ở ống lượn xa

c)

Cơ chế vận chuyển thụ động

d)

Được điều hòa bởi PTH ở ống lượn xa

18.

Câu nào sau đây đúng với đảo Langerhans?

a)

Được điều hòa bài tiết do vùng dưới đồi và tuyến yên

b)

Bài tiết một dịch chứa men tiêu hóa protein

c)

Nằm xen kẽ và rải rác trong quần thể các nang Actini

d)

Có những ống nhỏ dài mang chất tiết của chúng

19.

Insulin là một polypeptide gồm mấy acid amin?

a)

14

b)

51

c)

15

d)

29

20.

Glucagon là một polypeptide gồm mấy acid amin?

a)

15

b)

51

c)

29

d)

14

21.

Tế bào nào của tuyến tụy có chức năng bài tiết insulin?

a)

tế bào PP

b)

tế bào β

c)

tế bào α

d)

tế bào δ

22.

Câu 434: Tác dụng của insulin:

a)

tăng đường huyết, tăng tổng hợp protein, tăng dự trữ lipid

b)

giảm đường huyết, tăng thoái hóa protein, tăng thoái hóa lipid

c)

giảm đường huyết, tăng phân giải protein, tăng dự trữ lipid

d)

giảm đường huyết, tăng tổng hợp protein, tăng dự trữ lipid

23.

Câu 435: Insulin có tác dụng làm tăng:

a)

dự trữ các chất glucid, lipid , protid

b)

thoá hoá các chất glucid , lipid và protid

c)

đường và acid béo trong máu

d)

vận chuyển đường vào trong máu tất cả các mô

24.

Câu 436: Câu nào sau đây đúng với tác dụng của insulin?

a)

Chuyển glucose thành acid béo ngay sau bữa ăn

b)

Tăng K+ trong tế bào

c)

Kích thích sinh đường mới

d)

Biến đổi glycogen thành glucose

25.

Câu 437: Tiêm insulin tĩnh mạch cho con chuột bình thường sẽ gây tác dụng nào sau đây?

a)

Giảm tổng hợp lipid

b)

Giảm nồng độ protein

c)

Tăng tạo glucose từ glycogen

d)

Tăng tổng hợp glycogen từ glucose

26.

Câu 438: Insulin có tác dụng sau đây, ngoại trừ:

a)

tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan

b)

tăng thoái hóa glucose ở cơ

c)

giảm tạo đường mới

d)

tăng dự trữ glycogen ở gan và cơ

27.

Câu 439: Insulin đặc biệt cần thiết làm tăng vận chuyển glucose vào tổ chức nào sau đây?

a)

cơ vân

b)

tế bào ống thận

c)

niêm mạc ruột non

d)

tất cả các mô

28.

Câu 440: Câu nào sau đây đúng với tác dụng của insulin trên sự vận chuyển glucose?

a)

Tăng vận chuyển qua biểu mô niêm mạc ruột

b)

Tăng vận chuyển qua biểu mô ống thận

c)

Tăng vận chuyển qua màng tế bào của hầu hết các mô

d)

Cho phép vận chuyển chống lại bậc thang nồng độ

29.

Câu 441: Có mấy loại tế bào không cần vai trò của insulin trong việc vận chuyển glucose qua màng?

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

30.

Câu 442: Insulin làm tăng sự vận chuyển glucose theo cơ chế khuếch tán hỗ trợ vào các mô sau đây, ngoại trừ:

a)

Niêm mạc ruột

b)

Mô mỡ

c)

Cơ tim

d)

Cơ vân

31.

Câu 443: Nồng độ chất nào trong máu ít ảnh hưởng đến sự bài tiết insulin nhất?

a)

Acid amin

b)

Acid béo

c)

Glucose

d)

Thể ceton

32.

Câu 444: Các yếu tố làm tăng bài tiết insulin, ngoại trừ:

a)

nồng độ acid amin trong máu tăng

b)

nồng độ acid béo trong máu tăng

c)

kích thích mạnh hệ thần kinh tự chủ (giao cảm và phó giao cảm)

d)

nồng độ glucose trong máu tăng

33.

Câu 445: Khi nói về insulin, câu nào sai?

a)

Nồng độ đường máu cao gây tăng tiết insulin

b)

Kích thích giao cảm gây tăng tiết insulin

c)

Tổng hợp thông qua cơ chế AMP vòng

d)

Vận chuyển trong máu dưới dạng tự do

34.

Câu 446: Tác dụng nào sau đây đúng với glucagon?

a)

kích thích phân hủy glycogen trong cơ

b)

ức chế bài tiết insulin

c)

ức chế phospholipase C

d)

kích thích phân hủy glycogen trong gan

35.

Câu 447: Glucagon có tác dụng sau đây, ngoại trừ:

a)

Phân hủy glycogen trong cơ

b)

Tiêu lipid trong mô mỡ

c)

Sinh đường mới ở gan

d)

Ngăn cản huy động acid béo từ máu

36.

Câu 448: Trong lao động kéo dài, nhu cầu năng lượng cho cơ vẫn được cung cấp bởi quá trình:

a)

giải phóng acid béo tự do từ mô mỡ

b)

tăng tiêu glycogen gan

c)

tăng sinh đường mới trong gan

d)

tăng hấp thu acid amin và glucose tại ruột

37.

Câu 451: Một bệnh nhân có nồng độ glucose 30mg/100ml huyết tương, ưu tiên nghĩ có sự tăng lên của hormon nào?

a)

Insulin

b)

GH

c)

Glucagon

d)

T3-T4

38.

Câu 452: Trong lao động nặng, nồng độ glucagon trong máu tăng cao với ý nghĩa:

a)

Tăng hấp thu acid amin vào gan để tân tạo đường

b)

Thúc vẫy việc tân tạo đường ở gan rồi thoái hóa để sinh năng

c)

Tăng phân giải lipid thành acid béo để thoái hóa sinh năng

d)

Phòng ngừa sự giảm glucose máu trong lao động

39.

Câu 454: Chọn tổ hợp đúng a. Nếu 1, 2, 3 đúng

a)

Nếu 4 đúng

b)

Nếu 2, 4 đúng

c)

Nếu 1, 3 đúng

d)

Nếu 1, 2, 3 đúng

40.

Điều hòa glucose máu: 1. Gan đóng vai trò chính trong điều hòa glucose máu 2. Glucose máu tăng gây kích thích tiết insulin 3. Trong điều kiện bình thường, feedback âm của insulin quan trọng hơn glucagon 4. Mức glucose máu giảm kích thích thần kinh phó giao cảm làm tăng đường huyết

a)

1 đúng

b)

1, 2, 3 đúng

c)

2, 3, 4 đúng

d)

1, 2 đúng

41.

Câu 455: Đường huyết tăng và bài xuất ra nước tiểu trong:

a)

Suy vỏ thượng thận

b)

Đái tháo đường

c)

Cường aldosteron

d)

Ưu năng tuyến giáp

42.

Triệu chứng điển hình của bệnh đái đường tụy, ngoại trừ:

a)

Yếu cơ

b)

Ăn nhiều

c)

Tăng huyết áp

d)

Uống nhiều

43.

Trong bệnh đái tháo đường tụy các biểu hiện sau, ngoại trừ:

a)

Mất chất điện giải

b)

Tăng sinh thể ceton niệu

c)

Gây lợi niệu thẩm thấu

d)

Giảm nồng độ acid amin trong huyết tương

44.

Một trong những lời khuyên đối với bệnh nhân đái tháo đường lúc đầu trước khi đến giai đoạn dùng thuốc là nên tập thể dục nhẹ nhàng và thường xuyên để:

a)

Kích thích bài tiết glucagon, tăng chuyển glucose thành glycogen dự trữ

b)

Khi luyện tập, có thể làm hạ đường huyết do glucose vào tế bào không cần insulin lúc vận cơ

c)

Vận chuyển glucose đến thận được thúc đẩy, tăng thải đường làm hạ đường huyết

d)

Glucose tuần hoàn trong máu tốt hơn đến các tế bào cơ sinh năng lượng

45.

Chọn tổ hợp đúng a. Nếu 1, 2, 3 đúng

a)

Nếu 2, 4 đúng

b)

Nếu 1, 2, 4 đúng

c)

Nếu 1, 3 đúng

d)

Nếu 4 đúng

46.

Tiểu đường typ2 phát triển khi cơ thể trở nên kháng với insulin hoặc khi tuyến tụy sản xuất không đủ insulin. Chọn câu đúng: 1. Đường không hấp thu vào được tế bào não dẫn đến thiếu hoạt động hệ thần kinh bị ức chế 2. Thừa cân là yếu tố nguy cơ chính của đái đường type 2 3. Bệnh nhân giảm cảm giác khát và đi tiểu ít thường xuyên hơn 4. Có thể giảm cân mặc dù ăn nhiều hơn bình thường để làm giảm đói

a)

Chỉ 4 đúng

b)

Chỉ 1 đúng

c)

Chỉ 2 đúng

d)

Chỉ 3 đúng

47.

Câu nào sau đây chưa đúng về Somatostatin:

a)

Có nguồn gốc từ tế bào Delta-Langerhans(10%)

b)

Ức chế bài tiết insulin, glucagon, gastrin, secretin

c)

Tăng các hoạt động tiêu hóa: cơ học, bài tiết, hấp thụ

d)

Là 1 peptid có 14 acidamin

48.

Somatostatin có các chức năng sau, ngoại trừ:

a)

Làm tăng tốc độ thức ăn được hấp thu vào máu

b)

Làm giảm vận động dạ dày, ruột và túi mật

c)

Ức chế sự bài tiết insulin và glucagon của tuyến tụy

d)

Làm giảm bài tiết và hấp thu của đường tiêu hóa

49.

Nhóm các hormone steroid có chung các đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

Tác dụng theo cơ chế thông qua chất truyền tin thứ hai

b)

Có khả năng gây giữ muối và nước

c)

Vận chuyển trong máu dưới dạng kết hợp

d)

Tan được trong dầu, tổng hợp từ cholesterol

50.

Các hormone steroid có chung đặc tính sau:

a)

Tác dụng nhanh và ngắn

b)

Vận chuyển trong máu dưới dạng tự do

c)

Bài tiết nhanh

d)

Tổng hợp dưới dạng tiền chất

51.

Dạng tiền chất chung của các hormon steroid:

a)

Cholesterol

b)

Progrestserol

c)

17-OH-Pregnenolone

d)

Pregnenolone

52.

Tác dụng của Aldosteron như sau, ngoại trừ:

a)

Tăng bài tiết ion K+, Cl- ở ống thận

b)

Tăng tái hấp thụ ion Na+

c)

Làm tăng nồng độ rennin khi tăng tiết

d)

Tăng huyết áp động mạch

53.

Tăng bài tiết Aldosteron của vỏ thượng thận gây tăng:

a)

Nồng độ Na+ trong nước tiểu

b)

Nồng độ K+ trong máu

c)

Nồng độ Cl- trong nước tiểu

d)

Nồng độ H+ trong nước tiểu

54.

Điểm quan trọng nhất trong hoạt tính của aldosteron là:

a)

Cả ba đều đúng

b)

Tính kháng viêm

c)

Tái hấp thu nước

d)

Đào thải kali

55.

Cortisol làm tăng đường huyết chủ yếu nhờ tác dụng:

a)

Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan

b)

Tăng tạo đường mới ở gan

c)

Giảm thoái hóa glucose ở mô

d)

Tăng hấp thu glucose ở ruột

56.

Cortisol có tác dụng chống viêm do các lý do sau đây, ngoại trừ:

a)

Ức chế tổng hợp prostaglandin

b)

Ức chế giải phóng histamine, bradykinin

c)

Làm ổn định màng lysosom do đó ức chế giải phóng men phân giải protein

d)

Làm tăng số lượng bạch cầu đa nhân trung tính

57.

Chọn câu sai về tác dụng kháng viêm của cortisol:

a)

Tăng số lượng lympho và kháng thể

b)

Ổn định màng tiểu thể tế bào

c)

Giảm hóa hướng động và thực bào của bạch cầu

d)

Giảm tính thấm thành mạch

58.

Sử dụng cortisol kéo dài có thể gây ra các biến chứng sau, ngoại trừ:

a)

Loét dạ dày tá tràng

b)

Teo cơ

c)

Bùng phát sản bệnh nhiễm trùng, bệnh tâm thần sẵn có

d)

Mất nước và muối qua đường tiết niệu

59.

Hội chứng cushing do lạm dụng corticoid có những triệu chứng, ngoại trừ:

a)

Nhiễm khuẩn

b)

Tăng đường huyết

c)

Mất cân đối, bụng béo nhưng tay chân gầy

d)

Sụt cân

60.

Giảm bài tiết ACTH của tuyến yên, gây teo lớp nào sau đây của vỏ thượng thận:

a)

Cầu, bó, lưới

b)

Cầu, bó

c)

Cầu, lưới

d)

Bó, lưới

61.

Chọn câu sai về hormon vỏ thượng thận:

a)

ACTH chủ yếu tăng sinh ở vùng bó thượng thận

b)

Giảm sự hình thành Leukotriennes có tác dụng kháng viêm

c)

Một lượng lớn glucocorticoid có thể gây ức chế sự đáp ứng viêm

d)

Nhược năng vỏ thượng thận là dấu hiệu bệnh đái đường

62.

Một bé trai được đưa đến khám, có biểu hiện sớm của sự phát triển sinh dục, thử máu thấy đường huyết tăng, có khả năng tuyến nào sau đây bị ưu năng:

a)

Tuyến tuỵ

b)

Tuỷ thượng thận

c)

Vỏ thượng thận

d)

Tuyến giáp

63.

Sạm da trong bệnh Addison (suy sơ thượng thận nguyên phát) có liên quan đến hormon:

a)

GH

b)

TSH

c)

ACTH

d)

GnGH

64.

Hormon tuỷ thượng thận được tổng hợp từ:

a)

Tyrosin

b)

Cholesteron

c)

Acid amin

d)

Steroid

65.

Receptor α và β của catecholamin nằm ở:

a)

Trên màng nhân tế bào

b)

Trên màng tế bào

c)

Trong bào tương tế bào

d)

Trong nhân tế bào

66.

Adrenalin do tuỷ thượng thận tiết ra gắn lên receptor α1 của các tế bào mô cơ trơn thành mạch gây co thắt theo cơ chế:

a)

Thông qua hoạt hoá gen tế bào

b)

Kích thích phospholipase C tạo IP3 và DAG

c)

Ức chế adenyl cyclase

d)

Hoạt hoá adenyl cyclase

67.

Các tác dụng sau của catecholamin, ngoại trừ:

a)

Ly giải glycogen và tân tạo đường

b)

Hưng phấn về tinh thần

c)

Tăng hoạt động của tim, tăng huyết áp

d)

Co đồng tử

68.

Hiệu lực tác dụng của Noradrenalin mạnh hơn Adrenalin trên:

a)

Chuyển hoá

b)

Cơ trơn

c)

Huyết áp

d)

Tim

69.

Bệnh lý nội tiết sau đây là nguyên nhân gây tăng huyết áp:

a)

Viêm tuyến giáp mạn tính Hashimoto

b)

U tuỷ thượng thận

c)

Suy vỏ thượng thận

d)

Đa niệu nhạt (giảm ADH)

70.

Yếu tố điều hoà số lượng hồng cầu:

a)

Thromboplastin mô

b)

Thrombopoietin

c)

Erythropoietin

d)

Erythrocyte

71.

Erythropoietin:

a)

Do gan chế tiết có vai trò làm tăng huyết áp

b)

Do thận chế tiết có vai trò kích thích tuỷ xương tạo hồng cầu

c)

Do dạ dày chế tiết có vai trò làm tăng hấp thu Ca++ ở ruột

d)

Do tuỷ xương chế tiết có vai trò kích thích tuỷ xương tạo hồng cầu

72.

Cơ chế của shock phản vệ có liên quan đến hormon:

a)

Prostaglandin

b)

Histamin

c)

Serotonin

d)

Angiotensin

73.

Vai trò quan trọng của histamin trong shock do tiêm thuốc gây phản ứng quá mẫn là:

a)

Dãn mạch, tăng tính thấm thành mạch

b)

Giảm sức co bóp cơ tim

c)

Hạ thân nhiệt, lạnh run

d)

Giảm kết tập tiểu cầu

74.

Các hormon sau có tác dụng gây giãn mạch, tăng tính thấm thành mạch:

a)

Vasopressin, Serotonin

b)

Histamin và Prostaglandin

c)

Renin và Angiotensin

d)

Aldosteron, Cortisol

75.

Thuốc kháng viêm corticoid tác động lên khâu nào trên sơ đồ sinh tổng hợp các prostaglandin:

a)

Cytochrom epoxygenase

b)

Lipoxygenase

c)

Phospholipase

d)

Cyclo oxygenase

76.

Nguyên liệu tổng hợp các eicosanoid có nguồn gốc:

a)

Từ mạng lưới nội chất hạt

b)

Phân giải từ màng tế bào

c)

Ngoại bào

d)

Tổng hợp từ nhân tế bào

77.

Leucotrien:

a)

Ức chế hoá ứng động và làm bền màng tiểu thể

b)

Gây dãn mạch, điều hoà huyết áp, cầm máu

c)

Được giải phóng nhiều trong choáng phản vệ

d)

Gây tăng tính thấm thành mạch lớn hơn histamin nhiều lần

78.

Các hormon sau có tác dụng kháng viêm, ngoại trừ:

a)

Adiponectin

b)

Leptin

c)

Prostaglandin

d)

Histamin

79.

Hormon kích thích làm tăng số lượng tiểu cầu có nguồn gốc:

a)

Tế bào biểu mô quanh ống thận

b)

Tế bào gan

c)

Cả a và b đúng

d)

Dưỡng bào, bạch cầu ưa acid hay base

80.

Hormon tác động lên tiểu cầu có nguồn gốc từ gia đình eicosanoid, ngoại trừ:

a)

Prostacyclin

b)

Prothrompoietin

c)

Thromboxan A2

d)

Cả b và c đúng

81.

Các hormon địa phương của hệ tiêu hóa đều có bản chất hóa học:

a)

Dẫn xuất acid amin

b)

Polypeptid

c)

Glycoprotein

d)

Steroid

82.

Các hormon sau gây kích thích bài tiết dịch mật:

a)

Gastrin, secretin

b)

Secretin, cholecystokinin

c)

Bombesin

d)

Secretin

83.

Cặp hormon địa phương hệ tiêu hóa có tác dụng đối kháng:

a)

Bombesin và VIP

b)

Bombesin và secretin

c)

Secretin và gastrin

d)

Secretin và cholecysstokinin

84.

Hormon sau đây ức chế bài tiết dịch tiêu hóa?

a)

Gastrin

b)

Secretin

c)

VIP

d)

Cholecystokinin

85.

Hormon sau làm tăng hấp thu Ca++ ở ruột:

a)

Các yếu tố tăng trưởng

b)

Vitamin D3

c)

Protein gắn tế bào trong xương

d)

Gla-protein

86.

Các yếu tố sau đây có tác dụng lên bài tiết acid HCl của dạ dày:

a)

secretin

b)

Acetylcholin

c)

Gastrin

d)

Histamin

87.

Câu nào sau đây đúng với renin:

a)

Renin được bài tiết bởi tế bào cầu thận

b)

Tăng huyết áp động mạch thận gây kích thích sự bài tiết renin

c)

Renin biến đổi angiotensin I thành angiotensin II

d)

Renin biến đổi angiotensinogen thành angiotensin I

88.

Tác dụng của hệ thống RAA, ngoại trừ:

a)

Tăng tiết ADH và aldosteron

b)

Tăng tái hấp thu muối nước

c)

Gây dãn mạch

d)

Gây khát

89.

Hormon sau đây được bài tiết từ sự căng lên của thành tâm nhĩ:

a)

Angiotensin II

b)

ANP

c)

Endothelin

d)

NO

90.

Nhóm gia đình các hormone sau có tác dụng làm giảm huyết áp

a)

ANP, BNP, CNP

b)

Renin, angiotansin, aldosteron

c)

Các prostaglandin

d)

Các hormone teroid

91.

Chất đối kháng với NO trong tác dụng sinh lý là

a)

Renin-angiotensin

b)

ADH

c)

ANP

d)

Endothelin

92.

Chất gây co mạch mạnh nhất so với các chất còn lại:

a)

Catecholamin

b)

Vasopressin

c)

Renin-angiotensin

d)

Endothelin

93.

Các chất có tác dụng lên điều hòa huyết áp do có tác dụng lên mạch máu và đồng thời tác dụng lên tái hấp thụ ở ống thận là:

a)

Adrenalin và Noradrenalin

b)

Serotonin và Bradykinin

c)

Angiotensin II và Vasopressin

d)

Prostaglandin và Angiotensin

94.

Câu nào sau đây đúng với tuyến nội tiết và hormone được sản xuất:

a)

Tuyến cận giáp – Calcitonin

b)

Tuyến yên sau – Vasopressin

c)

Vùng dưới đồi – Hormone giải phóng LH

d)

Tủy thượng thận – Aldosterone

95.

Các hormon đóng vai trò sinh mạng lần lượt do hai tuyến nội tiết nào tiết ra?

a)

Tuyến giáp và tuyến cận giáp

b)

Tuyến cận giáp và tuyến thượng thận

c)

Tuyến giáp và tuyến thượng thận

d)

Tuyến cận giáp và tuyến yên

96.

Hormon nào sau đây là hormon địa phương?

a)

Serotonin

b)

Cortisol

c)

Calcitonin

d)

Renin

97.

Các hormon sau do thận tiết ra, ngoại trừ:

a)

Calcitonin

b)

Aldosterol

c)

Renin

d)

Erythropoietin

98.

Các hormone do tuyến nội tiết sau đều có bản chất peptid hoặc polypeptid:

a)

Tủy thượng thận

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến cận giáp

d)

Tuyến giáp

99.

Hormon có bản chất steroid, ngoại trừ:

a)

Vitamin D3

b)

Cortisol

c)

Endothelin

d)

Estrogen

100.

Hormon dẫn xuất từ amin là:

a)

Testosteron, progesteron, mineralo corticoid

b)

Insulin, glucagon, adrenalin

c)

Oxytocin, vasopressin, FSH

d)

Adrenalin, noradrenalin, histamin, thyroid hormone

101.

Hormone sau tan được trong nước, ngoại trừ:

a)

T3-T4

b)

Erythropoietin

c)

Prolactin

d)

Catecholamin

102.

Hormone sau có receptor nằm trong tế bào:

a)

Prolactin

b)

PTH

c)

FSH

d)

Cortisol

103.

Các hormone có receptor nằm trên tế bào đích:

a)

Estrogen, proresteron, tedtosteron

b)

Aldosteron, corticoid

c)

T3, T4

d)

GH, ACTH, prolactin

104.

Các hormone sau đây đều có tác dụng đặc hiệu lên một mô đích, trừ:

a)

TSH

b)

ACTH

c)

Prolactin

d)

GH

105.

Hormone nào sau đây có receptor nằm trong nhân tế bào?

a)
b)
c)
d)
106.

Câu 536: Hormon có hệ thống tác dụng trên hệ thống gen của tế bào là :

a)

Vasopressine

b)

Cortisol

c)

Calcitonin

d)

Glucagon

107.

Câu 537: Các hormone sau tác dụng theo cơ chế AMPc, ngoại trừ:

a)

ADH

b)

ACTH

c)

Histamin

d)

Troponin C

108.

Câu 539: Hormon sau đây đều sap làm tăng chuyển hóa năng lượng bằng cơ chế thể dịch, ngoại trừ:

a)

GH

b)

Aldosteron

c)

T3, T4

d)

cortisol

109.

Câu 541: Hormone nào sau đây không có tác dụng trên sự phát triển cơ thể ?

a)

Testosteron

b)

T4

c)

Vasopressin

d)

GH

110.

Câu 542: Các hormon sau đối lập với insulin trong việc hấp thụ glucose vào tế bào, ngoại trừ

a)

Glucagon và catecholamin

b)

ADH và angiotensin

c)

T3 và T4

d)

GH và cortisol

111.

Câu 545: Trên một con vật bình thường, không gây tăng đường huyết nếu :

a)

Tiêm tinh chất tùy thượng thận

b)

Cắt bỏ tuyến giáp

c)

Tiêm GH

d)

Cắt bỏ tuyến tụy

112.

Câu 546: Hormon sau có tác dụng điều hòa đường huyết bằng cách kiểm soát sự ngon miệng và tích trữ năng lượng :

a)

Cortisol

b)

Insulin

c)

GH

d)

Leptin

113.

Câu 547: Bệnh tiểu đường có thể xảy ra do rối loạn các hormone sau , ngoại trừ :

a)

Insulin

b)

GH

c)

Cortisol

d)

Aldosteron

114.

Câu 548: Các Hormon sau làm tăng thoái hóa Lipid ở mô dự trữ, ngoại trừ

a)

Catecholamin

b)

GH

c)

T3-T4

d)

Insulin

115.

Câu 549: Các hormon làm tăng tổng hợp protein, ngoại trừ

a)

GH

b)

T3-T4 thời kì tăng trưởng

c)

Insulin

d)

Glucagon

116.

Câu 550: Chọn câu không đúng :

a)

Epinephrine : Tăng phân giải glycogen ở cơ vân

b)

Glucagon : Tăng tổng hợp glucose

c)

Insulin : Tăng tổng hợp Protein

d)

Progesterone : Tăng nồng độ glucose máu

117.

Câu 551: Nhóm các hormone sau ảnh hưởng có lợi trên hệ xương

a)

Nhóm các hormone vỏ thượng thận và catecholamine

b)

Nhóm các hormone sinh dục, Calcitonin , GH

c)

Nhóm các hormone tiền yên, Oxytocin , ADH

d)

Nhóm các hormone steroid, PTH và glucagon

118.

Câu 553: Hạ calci máu kéo dài có liên quan đến

a)

Suy tuyến yên

b)

Suy tuyến giáp

c)

Suy tuyến thượng thận

d)

Suy tuyến cận giáp

119.

Câu 554: Lạm dụng thuốc nào sau đây có thể dẫn đến loãng xương :

a)

Corticoid

b)

Insulin

c)

Calcitonin

d)

Vitamin D

120.

Câu 555: Các hormone sau gây tăng nhịp tim của một cách trực tiếp, ngoại trừ:

a)

Hydrocortison của vỏ thượng thận

b)

Glucagon nồng độ cao của tuyến tụy

c)

Catecholamin của tủy thượng thận

d)

T3, T4 của tuyến giáp

121.

Câu 556: Nhóm các hormone có đều tác dụng làm tăng huyết áp:

a)

Insulin , Glucagon , Cortisol

b)

ADH , Angiotensin II , Catecholamin

c)

GH , TSH , ACTH

d)

PTH , Calcitonin , Vitamin D

122.

Câu 557: Các hormon gây co mạch, tăng huyết áp, ngoại trừ:

a)
b)
c)
d)
123.

Chọn tổ hợp đúng

a)

Nếu 4 đúng

b)

Nếu 2, 4 đúng

c)

Nếu 1, 3 đúng

d)

Nếu 1, 2, 3 đúng

124.

Nhóm hormon có tác dụng gây giữ muối và nước:

a)

Steroid

b)

Glucoprotein

c)

Peptid

d)

Acid amin

125.

Các hormon sau có tác dụng lên chuyển hóa muối và nước, NGOẠI TRỪ:

a)

ADH

b)

Cortisol

c)

Aldosteron

d)

Oxytocin