Font size
Worksheets412 sly
Total questions: 125
Worksheet time: 1hrs 3mins
Bệnh nhân ưu năng tuyến giáp, ngoại trừ:
Lạnh, sợ lạnh, da khô
Run tay
Tăng tần số tim
Teo cơ
Bệnh nhân nhược năng tuyến giáp sẽ có triệu chứng, ngoại trừ:
Thiếu máu hồng cầu to, phù trước xương chày
Lạnh, sợ lạnh, da khô
Nhịp tim nhanh, huyết áp tăng
Chậm chạp, mỏi cơ, kém tập trung
Triệu chứng sau đây trong bệnh Basedown (ưu năng tuyến giáp) không phải do T3-T4 trực tiếp gây ra:
Tăng huyết áp
Run tay
Nhịp tim nhanh
Mắt lồi
Tất cả các dấu hiệu sau đây là biểu hiện của bệnh suy tuyến giáp, ngoại trừ:
Buồn ngủ
Mức chuyển hóa giảm
Nhịp tim chậm
Không chịu được nóng
Chọn câu sai khi nói về calcitonin:
Có vai trò điều hòa thể tích dịch nội bào
Điều hòa bài tiết theo nồng độ calci huyết tương
Hormon tan trong nước
Do tế bào cận nang giáp tiết ra
Tìm câu sai, tác dụng Calcitonin:
Giảm nồng độ canxi huyết tương
Tăng hình thành các tế bào hủy xương mới
Giảm hoạt động của tế bào hủy xương
Tăng lắng đọng muối Canxi ở xương
Hormon gây tăng hoạt động liên xương:
Thyroid hormone
Parathyroid hormone
Calcitonil
GH
Để phòng bệnh còi xương do thiếu vitamin D ở trẻ em cần khuyên các bà mẹ:
Cho trẻ bú sữa mẹ
Tiêm chủng đầy đủ
Ăn đạm đầy đủ các chất dinh dưỡng
Phơi nắng sáng
Tuyến nội tiết sau được mệnh danh là tuyến sinh mạng:
Tuyến cận giáp
Tuyến tụy
Tuyến giáp
Tuyến yên
Tuyến cận giáp được mệnh danh là tuyến sinh mạng vì thiếu hormone tuyến giáp có thể gây tử vong do giảm:
K+ máu
Mg++ máu
Na+ máu
Ca++ máu
Hormon tuyến cận giáp có tác dụng:
Tăng Ca++ máu, phosphate máu, tăng Ca++ nước tiểu, phosphate nước tiểu
Tăng Ca++ máu, phosphate máu; giảm Ca++, phosphate nước tiểu
Giảm Ca++, phosphate máu, giảm Ca++, phosphate nước tiểu
Tăng Ca++ máu, Ca++ nước tiểu, phosphate nước tiểu và làm giảm phosphate máu
Cho sơ đồ: Sơ đồ trên đều là vai trò của hormon
Cortisol
PTH
Calcitonin
Aldosteron
Thiếu hormone tuyến cận giáp sẽ làm
Giảm trương lực cơ gây yếu cơ, chậm chạp
Giảm Ca++ máu gây co cứng cơ
Tim đập chậm, giảm huyết áp
Giảm hoạt động của hệ thần kinh trung ương gây mệt mỏi, chậm chạp
Tăng tiết PTH có thể gây ra
Tăng tổng hợp protein
Loãng xương
Đa niệu
Nhịp tim nhanh
Parathormon được bài tiết nhiều khi:
Áp lực thẩm thấu của máu giảm
Nồng độ ion phosphat huyết tương tăng
Nồng độ calcitonin huyết tương giảm
Nồng độ ion calci huyết tương giảm
Nhìn chung PTH có tác dụng ngược lại với hormon
Glucagon
Calcitonin
Insilin
T3-T4
Tái hấp thu Ca++ ở ống thận
Tất cả đều đúng
Xảy ra chủ yếu ở ống lượn xa
Cơ chế vận chuyển thụ động
Được điều hòa bởi PTH ở ống lượn xa
Câu nào sau đây đúng với đảo Langerhans?
Được điều hòa bài tiết do vùng dưới đồi và tuyến yên
Bài tiết một dịch chứa men tiêu hóa protein
Nằm xen kẽ và rải rác trong quần thể các nang Actini
Có những ống nhỏ dài mang chất tiết của chúng
Insulin là một polypeptide gồm mấy acid amin?
14
51
15
29
Glucagon là một polypeptide gồm mấy acid amin?
15
51
29
14
Tế bào nào của tuyến tụy có chức năng bài tiết insulin?
tế bào PP
tế bào β
tế bào α
tế bào δ
Câu 434: Tác dụng của insulin:
tăng đường huyết, tăng tổng hợp protein, tăng dự trữ lipid
giảm đường huyết, tăng thoái hóa protein, tăng thoái hóa lipid
giảm đường huyết, tăng phân giải protein, tăng dự trữ lipid
giảm đường huyết, tăng tổng hợp protein, tăng dự trữ lipid
Câu 435: Insulin có tác dụng làm tăng:
dự trữ các chất glucid, lipid , protid
thoá hoá các chất glucid , lipid và protid
đường và acid béo trong máu
vận chuyển đường vào trong máu tất cả các mô
Câu 436: Câu nào sau đây đúng với tác dụng của insulin?
Chuyển glucose thành acid béo ngay sau bữa ăn
Tăng K+ trong tế bào
Kích thích sinh đường mới
Biến đổi glycogen thành glucose
Câu 437: Tiêm insulin tĩnh mạch cho con chuột bình thường sẽ gây tác dụng nào sau đây?
Giảm tổng hợp lipid
Giảm nồng độ protein
Tăng tạo glucose từ glycogen
Tăng tổng hợp glycogen từ glucose
Câu 438: Insulin có tác dụng sau đây, ngoại trừ:
tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan
tăng thoái hóa glucose ở cơ
giảm tạo đường mới
tăng dự trữ glycogen ở gan và cơ
Câu 439: Insulin đặc biệt cần thiết làm tăng vận chuyển glucose vào tổ chức nào sau đây?
cơ vân
tế bào ống thận
niêm mạc ruột non
tất cả các mô
Câu 440: Câu nào sau đây đúng với tác dụng của insulin trên sự vận chuyển glucose?
Tăng vận chuyển qua biểu mô niêm mạc ruột
Tăng vận chuyển qua biểu mô ống thận
Tăng vận chuyển qua màng tế bào của hầu hết các mô
Cho phép vận chuyển chống lại bậc thang nồng độ
Câu 441: Có mấy loại tế bào không cần vai trò của insulin trong việc vận chuyển glucose qua màng?
4
3
6
5
Câu 442: Insulin làm tăng sự vận chuyển glucose theo cơ chế khuếch tán hỗ trợ vào các mô sau đây, ngoại trừ:
Niêm mạc ruột
Mô mỡ
Cơ tim
Cơ vân
Câu 443: Nồng độ chất nào trong máu ít ảnh hưởng đến sự bài tiết insulin nhất?
Acid amin
Acid béo
Glucose
Thể ceton
Câu 444: Các yếu tố làm tăng bài tiết insulin, ngoại trừ:
nồng độ acid amin trong máu tăng
nồng độ acid béo trong máu tăng
kích thích mạnh hệ thần kinh tự chủ (giao cảm và phó giao cảm)
nồng độ glucose trong máu tăng
Câu 445: Khi nói về insulin, câu nào sai?
Nồng độ đường máu cao gây tăng tiết insulin
Kích thích giao cảm gây tăng tiết insulin
Tổng hợp thông qua cơ chế AMP vòng
Vận chuyển trong máu dưới dạng tự do
Câu 446: Tác dụng nào sau đây đúng với glucagon?
kích thích phân hủy glycogen trong cơ
ức chế bài tiết insulin
ức chế phospholipase C
kích thích phân hủy glycogen trong gan
Câu 447: Glucagon có tác dụng sau đây, ngoại trừ:
Phân hủy glycogen trong cơ
Tiêu lipid trong mô mỡ
Sinh đường mới ở gan
Ngăn cản huy động acid béo từ máu
Câu 448: Trong lao động kéo dài, nhu cầu năng lượng cho cơ vẫn được cung cấp bởi quá trình:
giải phóng acid béo tự do từ mô mỡ
tăng tiêu glycogen gan
tăng sinh đường mới trong gan
tăng hấp thu acid amin và glucose tại ruột
Câu 451: Một bệnh nhân có nồng độ glucose 30mg/100ml huyết tương, ưu tiên nghĩ có sự tăng lên của hormon nào?
Insulin
GH
Glucagon
T3-T4
Câu 452: Trong lao động nặng, nồng độ glucagon trong máu tăng cao với ý nghĩa:
Tăng hấp thu acid amin vào gan để tân tạo đường
Thúc vẫy việc tân tạo đường ở gan rồi thoái hóa để sinh năng
Tăng phân giải lipid thành acid béo để thoái hóa sinh năng
Phòng ngừa sự giảm glucose máu trong lao động
Câu 454: Chọn tổ hợp đúng a. Nếu 1, 2, 3 đúng
Nếu 4 đúng
Nếu 2, 4 đúng
Nếu 1, 3 đúng
Nếu 1, 2, 3 đúng
Điều hòa glucose máu: 1. Gan đóng vai trò chính trong điều hòa glucose máu 2. Glucose máu tăng gây kích thích tiết insulin 3. Trong điều kiện bình thường, feedback âm của insulin quan trọng hơn glucagon 4. Mức glucose máu giảm kích thích thần kinh phó giao cảm làm tăng đường huyết
1 đúng
1, 2, 3 đúng
2, 3, 4 đúng
1, 2 đúng
Câu 455: Đường huyết tăng và bài xuất ra nước tiểu trong:
Suy vỏ thượng thận
Đái tháo đường
Cường aldosteron
Ưu năng tuyến giáp
Triệu chứng điển hình của bệnh đái đường tụy, ngoại trừ:
Yếu cơ
Ăn nhiều
Tăng huyết áp
Uống nhiều
Trong bệnh đái tháo đường tụy các biểu hiện sau, ngoại trừ:
Mất chất điện giải
Tăng sinh thể ceton niệu
Gây lợi niệu thẩm thấu
Giảm nồng độ acid amin trong huyết tương
Một trong những lời khuyên đối với bệnh nhân đái tháo đường lúc đầu trước khi đến giai đoạn dùng thuốc là nên tập thể dục nhẹ nhàng và thường xuyên để:
Kích thích bài tiết glucagon, tăng chuyển glucose thành glycogen dự trữ
Khi luyện tập, có thể làm hạ đường huyết do glucose vào tế bào không cần insulin lúc vận cơ
Vận chuyển glucose đến thận được thúc đẩy, tăng thải đường làm hạ đường huyết
Glucose tuần hoàn trong máu tốt hơn đến các tế bào cơ sinh năng lượng
Chọn tổ hợp đúng a. Nếu 1, 2, 3 đúng
Nếu 2, 4 đúng
Nếu 1, 2, 4 đúng
Nếu 1, 3 đúng
Nếu 4 đúng
Tiểu đường typ2 phát triển khi cơ thể trở nên kháng với insulin hoặc khi tuyến tụy sản xuất không đủ insulin. Chọn câu đúng: 1. Đường không hấp thu vào được tế bào não dẫn đến thiếu hoạt động hệ thần kinh bị ức chế 2. Thừa cân là yếu tố nguy cơ chính của đái đường type 2 3. Bệnh nhân giảm cảm giác khát và đi tiểu ít thường xuyên hơn 4. Có thể giảm cân mặc dù ăn nhiều hơn bình thường để làm giảm đói
Chỉ 4 đúng
Chỉ 1 đúng
Chỉ 2 đúng
Chỉ 3 đúng
Câu nào sau đây chưa đúng về Somatostatin:
Có nguồn gốc từ tế bào Delta-Langerhans(10%)
Ức chế bài tiết insulin, glucagon, gastrin, secretin
Tăng các hoạt động tiêu hóa: cơ học, bài tiết, hấp thụ
Là 1 peptid có 14 acidamin
Somatostatin có các chức năng sau, ngoại trừ:
Làm tăng tốc độ thức ăn được hấp thu vào máu
Làm giảm vận động dạ dày, ruột và túi mật
Ức chế sự bài tiết insulin và glucagon của tuyến tụy
Làm giảm bài tiết và hấp thu của đường tiêu hóa
Nhóm các hormone steroid có chung các đặc điểm sau, ngoại trừ:
Tác dụng theo cơ chế thông qua chất truyền tin thứ hai
Có khả năng gây giữ muối và nước
Vận chuyển trong máu dưới dạng kết hợp
Tan được trong dầu, tổng hợp từ cholesterol
Các hormone steroid có chung đặc tính sau:
Tác dụng nhanh và ngắn
Vận chuyển trong máu dưới dạng tự do
Bài tiết nhanh
Tổng hợp dưới dạng tiền chất
Dạng tiền chất chung của các hormon steroid:
Cholesterol
Progrestserol
17-OH-Pregnenolone
Pregnenolone
Tác dụng của Aldosteron như sau, ngoại trừ:
Tăng bài tiết ion K+, Cl- ở ống thận
Tăng tái hấp thụ ion Na+
Làm tăng nồng độ rennin khi tăng tiết
Tăng huyết áp động mạch
Tăng bài tiết Aldosteron của vỏ thượng thận gây tăng:
Nồng độ Na+ trong nước tiểu
Nồng độ K+ trong máu
Nồng độ Cl- trong nước tiểu
Nồng độ H+ trong nước tiểu
Điểm quan trọng nhất trong hoạt tính của aldosteron là:
Cả ba đều đúng
Tính kháng viêm
Tái hấp thu nước
Đào thải kali
Cortisol làm tăng đường huyết chủ yếu nhờ tác dụng:
Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan
Tăng tạo đường mới ở gan
Giảm thoái hóa glucose ở mô
Tăng hấp thu glucose ở ruột
Cortisol có tác dụng chống viêm do các lý do sau đây, ngoại trừ:
Ức chế tổng hợp prostaglandin
Ức chế giải phóng histamine, bradykinin
Làm ổn định màng lysosom do đó ức chế giải phóng men phân giải protein
Làm tăng số lượng bạch cầu đa nhân trung tính
Chọn câu sai về tác dụng kháng viêm của cortisol:
Tăng số lượng lympho và kháng thể
Ổn định màng tiểu thể tế bào
Giảm hóa hướng động và thực bào của bạch cầu
Giảm tính thấm thành mạch
Sử dụng cortisol kéo dài có thể gây ra các biến chứng sau, ngoại trừ:
Loét dạ dày tá tràng
Teo cơ
Bùng phát sản bệnh nhiễm trùng, bệnh tâm thần sẵn có
Mất nước và muối qua đường tiết niệu
Hội chứng cushing do lạm dụng corticoid có những triệu chứng, ngoại trừ:
Nhiễm khuẩn
Tăng đường huyết
Mất cân đối, bụng béo nhưng tay chân gầy
Sụt cân
Giảm bài tiết ACTH của tuyến yên, gây teo lớp nào sau đây của vỏ thượng thận:
Cầu, bó, lưới
Cầu, bó
Cầu, lưới
Bó, lưới
Chọn câu sai về hormon vỏ thượng thận:
ACTH chủ yếu tăng sinh ở vùng bó thượng thận
Giảm sự hình thành Leukotriennes có tác dụng kháng viêm
Một lượng lớn glucocorticoid có thể gây ức chế sự đáp ứng viêm
Nhược năng vỏ thượng thận là dấu hiệu bệnh đái đường
Một bé trai được đưa đến khám, có biểu hiện sớm của sự phát triển sinh dục, thử máu thấy đường huyết tăng, có khả năng tuyến nào sau đây bị ưu năng:
Tuyến tuỵ
Tuỷ thượng thận
Vỏ thượng thận
Tuyến giáp
Sạm da trong bệnh Addison (suy sơ thượng thận nguyên phát) có liên quan đến hormon:
GH
TSH
ACTH
GnGH
Hormon tuỷ thượng thận được tổng hợp từ:
Tyrosin
Cholesteron
Acid amin
Steroid
Receptor α và β của catecholamin nằm ở:
Trên màng nhân tế bào
Trên màng tế bào
Trong bào tương tế bào
Trong nhân tế bào
Adrenalin do tuỷ thượng thận tiết ra gắn lên receptor α1 của các tế bào mô cơ trơn thành mạch gây co thắt theo cơ chế:
Thông qua hoạt hoá gen tế bào
Kích thích phospholipase C tạo IP3 và DAG
Ức chế adenyl cyclase
Hoạt hoá adenyl cyclase
Các tác dụng sau của catecholamin, ngoại trừ:
Ly giải glycogen và tân tạo đường
Hưng phấn về tinh thần
Tăng hoạt động của tim, tăng huyết áp
Co đồng tử
Hiệu lực tác dụng của Noradrenalin mạnh hơn Adrenalin trên:
Chuyển hoá
Cơ trơn
Huyết áp
Tim
Bệnh lý nội tiết sau đây là nguyên nhân gây tăng huyết áp:
Viêm tuyến giáp mạn tính Hashimoto
U tuỷ thượng thận
Suy vỏ thượng thận
Đa niệu nhạt (giảm ADH)
Yếu tố điều hoà số lượng hồng cầu:
Thromboplastin mô
Thrombopoietin
Erythropoietin
Erythrocyte
Erythropoietin:
Do gan chế tiết có vai trò làm tăng huyết áp
Do thận chế tiết có vai trò kích thích tuỷ xương tạo hồng cầu
Do dạ dày chế tiết có vai trò làm tăng hấp thu Ca++ ở ruột
Do tuỷ xương chế tiết có vai trò kích thích tuỷ xương tạo hồng cầu
Cơ chế của shock phản vệ có liên quan đến hormon:
Prostaglandin
Histamin
Serotonin
Angiotensin
Vai trò quan trọng của histamin trong shock do tiêm thuốc gây phản ứng quá mẫn là:
Dãn mạch, tăng tính thấm thành mạch
Giảm sức co bóp cơ tim
Hạ thân nhiệt, lạnh run
Giảm kết tập tiểu cầu
Các hormon sau có tác dụng gây giãn mạch, tăng tính thấm thành mạch:
Vasopressin, Serotonin
Histamin và Prostaglandin
Renin và Angiotensin
Aldosteron, Cortisol
Thuốc kháng viêm corticoid tác động lên khâu nào trên sơ đồ sinh tổng hợp các prostaglandin:
Cytochrom epoxygenase
Lipoxygenase
Phospholipase
Cyclo oxygenase
Nguyên liệu tổng hợp các eicosanoid có nguồn gốc:
Từ mạng lưới nội chất hạt
Phân giải từ màng tế bào
Ngoại bào
Tổng hợp từ nhân tế bào
Leucotrien:
Ức chế hoá ứng động và làm bền màng tiểu thể
Gây dãn mạch, điều hoà huyết áp, cầm máu
Được giải phóng nhiều trong choáng phản vệ
Gây tăng tính thấm thành mạch lớn hơn histamin nhiều lần
Các hormon sau có tác dụng kháng viêm, ngoại trừ:
Adiponectin
Leptin
Prostaglandin
Histamin
Hormon kích thích làm tăng số lượng tiểu cầu có nguồn gốc:
Tế bào biểu mô quanh ống thận
Tế bào gan
Cả a và b đúng
Dưỡng bào, bạch cầu ưa acid hay base
Hormon tác động lên tiểu cầu có nguồn gốc từ gia đình eicosanoid, ngoại trừ:
Prostacyclin
Prothrompoietin
Thromboxan A2
Cả b và c đúng
Các hormon địa phương của hệ tiêu hóa đều có bản chất hóa học:
Dẫn xuất acid amin
Polypeptid
Glycoprotein
Steroid
Các hormon sau gây kích thích bài tiết dịch mật:
Gastrin, secretin
Secretin, cholecystokinin
Bombesin
Secretin
Cặp hormon địa phương hệ tiêu hóa có tác dụng đối kháng:
Bombesin và VIP
Bombesin và secretin
Secretin và gastrin
Secretin và cholecysstokinin
Hormon sau đây ức chế bài tiết dịch tiêu hóa?
Gastrin
Secretin
VIP
Cholecystokinin
Hormon sau làm tăng hấp thu Ca++ ở ruột:
Các yếu tố tăng trưởng
Vitamin D3
Protein gắn tế bào trong xương
Gla-protein
Các yếu tố sau đây có tác dụng lên bài tiết acid HCl của dạ dày:
secretin
Acetylcholin
Gastrin
Histamin
Câu nào sau đây đúng với renin:
Renin được bài tiết bởi tế bào cầu thận
Tăng huyết áp động mạch thận gây kích thích sự bài tiết renin
Renin biến đổi angiotensin I thành angiotensin II
Renin biến đổi angiotensinogen thành angiotensin I
Tác dụng của hệ thống RAA, ngoại trừ:
Tăng tiết ADH và aldosteron
Tăng tái hấp thu muối nước
Gây dãn mạch
Gây khát
Hormon sau đây được bài tiết từ sự căng lên của thành tâm nhĩ:
Angiotensin II
ANP
Endothelin
NO
Nhóm gia đình các hormone sau có tác dụng làm giảm huyết áp
ANP, BNP, CNP
Renin, angiotansin, aldosteron
Các prostaglandin
Các hormone teroid
Chất đối kháng với NO trong tác dụng sinh lý là
Renin-angiotensin
ADH
ANP
Endothelin
Chất gây co mạch mạnh nhất so với các chất còn lại:
Catecholamin
Vasopressin
Renin-angiotensin
Endothelin
Các chất có tác dụng lên điều hòa huyết áp do có tác dụng lên mạch máu và đồng thời tác dụng lên tái hấp thụ ở ống thận là:
Adrenalin và Noradrenalin
Serotonin và Bradykinin
Angiotensin II và Vasopressin
Prostaglandin và Angiotensin
Câu nào sau đây đúng với tuyến nội tiết và hormone được sản xuất:
Tuyến cận giáp – Calcitonin
Tuyến yên sau – Vasopressin
Vùng dưới đồi – Hormone giải phóng LH
Tủy thượng thận – Aldosterone
Các hormon đóng vai trò sinh mạng lần lượt do hai tuyến nội tiết nào tiết ra?
Tuyến giáp và tuyến cận giáp
Tuyến cận giáp và tuyến thượng thận
Tuyến giáp và tuyến thượng thận
Tuyến cận giáp và tuyến yên
Hormon nào sau đây là hormon địa phương?
Serotonin
Cortisol
Calcitonin
Renin
Các hormon sau do thận tiết ra, ngoại trừ:
Calcitonin
Aldosterol
Renin
Erythropoietin
Các hormone do tuyến nội tiết sau đều có bản chất peptid hoặc polypeptid:
Tủy thượng thận
Tuyến yên
Tuyến cận giáp
Tuyến giáp
Hormon có bản chất steroid, ngoại trừ:
Vitamin D3
Cortisol
Endothelin
Estrogen
Hormon dẫn xuất từ amin là:
Testosteron, progesteron, mineralo corticoid
Insulin, glucagon, adrenalin
Oxytocin, vasopressin, FSH
Adrenalin, noradrenalin, histamin, thyroid hormone
Hormone sau tan được trong nước, ngoại trừ:
T3-T4
Erythropoietin
Prolactin
Catecholamin
Hormone sau có receptor nằm trong tế bào:
Prolactin
PTH
FSH
Cortisol
Các hormone có receptor nằm trên tế bào đích:
Estrogen, proresteron, tedtosteron
Aldosteron, corticoid
T3, T4
GH, ACTH, prolactin
Các hormone sau đây đều có tác dụng đặc hiệu lên một mô đích, trừ:
TSH
ACTH
Prolactin
GH
Hormone nào sau đây có receptor nằm trong nhân tế bào?
Câu 536: Hormon có hệ thống tác dụng trên hệ thống gen của tế bào là :
Vasopressine
Cortisol
Calcitonin
Glucagon
Câu 537: Các hormone sau tác dụng theo cơ chế AMPc, ngoại trừ:
ADH
ACTH
Histamin
Troponin C
Câu 539: Hormon sau đây đều sap làm tăng chuyển hóa năng lượng bằng cơ chế thể dịch, ngoại trừ:
GH
Aldosteron
T3, T4
cortisol
Câu 541: Hormone nào sau đây không có tác dụng trên sự phát triển cơ thể ?
Testosteron
T4
Vasopressin
GH
Câu 542: Các hormon sau đối lập với insulin trong việc hấp thụ glucose vào tế bào, ngoại trừ
Glucagon và catecholamin
ADH và angiotensin
T3 và T4
GH và cortisol
Câu 545: Trên một con vật bình thường, không gây tăng đường huyết nếu :
Tiêm tinh chất tùy thượng thận
Cắt bỏ tuyến giáp
Tiêm GH
Cắt bỏ tuyến tụy
Câu 546: Hormon sau có tác dụng điều hòa đường huyết bằng cách kiểm soát sự ngon miệng và tích trữ năng lượng :
Cortisol
Insulin
GH
Leptin
Câu 547: Bệnh tiểu đường có thể xảy ra do rối loạn các hormone sau , ngoại trừ :
Insulin
GH
Cortisol
Aldosteron
Câu 548: Các Hormon sau làm tăng thoái hóa Lipid ở mô dự trữ, ngoại trừ
Catecholamin
GH
T3-T4
Insulin
Câu 549: Các hormon làm tăng tổng hợp protein, ngoại trừ
GH
T3-T4 thời kì tăng trưởng
Insulin
Glucagon
Câu 550: Chọn câu không đúng :
Epinephrine : Tăng phân giải glycogen ở cơ vân
Glucagon : Tăng tổng hợp glucose
Insulin : Tăng tổng hợp Protein
Progesterone : Tăng nồng độ glucose máu
Câu 551: Nhóm các hormone sau ảnh hưởng có lợi trên hệ xương
Nhóm các hormone vỏ thượng thận và catecholamine
Nhóm các hormone sinh dục, Calcitonin , GH
Nhóm các hormone tiền yên, Oxytocin , ADH
Nhóm các hormone steroid, PTH và glucagon
Câu 553: Hạ calci máu kéo dài có liên quan đến
Suy tuyến yên
Suy tuyến giáp
Suy tuyến thượng thận
Suy tuyến cận giáp
Câu 554: Lạm dụng thuốc nào sau đây có thể dẫn đến loãng xương :
Corticoid
Insulin
Calcitonin
Vitamin D
Câu 555: Các hormone sau gây tăng nhịp tim của một cách trực tiếp, ngoại trừ:
Hydrocortison của vỏ thượng thận
Glucagon nồng độ cao của tuyến tụy
Catecholamin của tủy thượng thận
T3, T4 của tuyến giáp
Câu 556: Nhóm các hormone có đều tác dụng làm tăng huyết áp:
Insulin , Glucagon , Cortisol
ADH , Angiotensin II , Catecholamin
GH , TSH , ACTH
PTH , Calcitonin , Vitamin D
Câu 557: Các hormon gây co mạch, tăng huyết áp, ngoại trừ:
Chọn tổ hợp đúng
Nếu 4 đúng
Nếu 2, 4 đúng
Nếu 1, 3 đúng
Nếu 1, 2, 3 đúng
Nhóm hormon có tác dụng gây giữ muối và nước:
Steroid
Glucoprotein
Peptid
Acid amin
Các hormon sau có tác dụng lên chuyển hóa muối và nước, NGOẠI TRỪ:
ADH
Cortisol
Aldosteron
Oxytocin
