Thẻ HTML nào dùng để hiển thị ảnh trong trang web?
a)
b)
c)
d)
42.
Thẻ HTML nào được sử dụng để tạo liên kết?
a)
b)
c)
d)
43.
Thẻ HTML nào dùng để hiển thị ảnh trong trang web?
a)
b)
c)
d)
44.
Thuộc tính nào của thẻ dùng để chỉ định nơi mở tài liệu được liên kết (VD: mở tài liệu trong một tab mới, mở tài liệu trong khung hiện tại,…)?
a)
target
b)
type
c)
open
d)
rel
45.
Em cần viết đoạn mã HTML như thế nào để tạo đường liên kết từ hình ảnh tháp Eiffel được lưu trong tệp có đường dẫn images/eiffel.jpg tới trang info.html?
a)
b)
c)
d)
46.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Có hai loại URL chính là đường dẫn tuyệt đối và đường dẫn tương đối.
b)
Đường dẫn tương đối không yêu cầu giao thức hay tên miền mà chỉ cần tên đường dẫn.
c)
Các tệp có phần mở rộng .txt là các siêu văn bản.
d)
Siêu văn bản là loại văn bản mà nội dung của nó không chỉ chứa văn bản mà còn có thể chứa nhiều dạng dữ liệu khác như âm thanh, hình ảnh,… và đặc biệt là chứa các siêu liên kết tới siêu văn bản khác.
47.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Liên kết ngoài sử dụng đường dẫn tương đối.
b)
Thuộc tính id được gọi là mã định danh đoạn.
c)
Khi sử dụng liên kết trên mạng Internet (mà tài liệu không nằm trên máy chủ của mình), em cần phải sử dụng đường dẫn tương đối.
d)
Liên kết trong sử dụng đường dẫn tuyệt đối.
48.
Siêu văn bản là văn bản chỉ chứa văn bản thuần túy và không có liên kết tới các tài liệu khác. SAI
4 lines
49.
Đường dẫn tương đối trong HTML cần phải chỉ định giao thức (http:// hoặc https://) và tên miền của trang web. SAI
4 lines
50.
Đường dẫn tương đối được sử dụng khi liên kết đến các tài liệu khác trên cùng trang web hoặc cùng máy chủ. ĐÚNG
Trong buổi học thầy giáo nói một môi trường ứng dụng siêu văn bản thực sự, người đọc có thể trỏ vào chỗ tô sáng (highlight) bất kì từ nào của tài liệu và tức khắc nhảy đến những tài liệu khác có văn bản liên quan đến nó. Siêu văn bản (tiếng Anh: hypertext) là lo
4 lines
57.
Các tệp có phần mở rộng .txt đều là các siêu văn bản.
a)
SAI
b)
ĐÚNG
58.
Trong HTML, người ta sử dụng thẻ để tạo siêu liên kết.
a)
SAI
b)
ĐÚNG
59.
Có hai loại đường dẫn chính là đường dẫn tuyệt đối và đường dẫn tương đối.
a)
SAI
b)
ĐÚNG
60.
Đường dẫn tương đối không yêu cầu giao thức hay tên miền mà chỉ cần tên đường dẫn.
Để tạo liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới một cấp. Đường dẫn tới trang web khác thư mục, dưới một cấp gồm tên thư mục và tên tệp được phân cách bằng dấu '../'.
a)
SAI
b)
ĐÚNG
63.
Khi thiết lập kích thước cho ảnh bằng các thuộc tính width, height, kích thước hiển thị ảnh sẽ được tính bằng đơn vị gì?
a)
in
b)
mm
c)
rem
d)
px
64.
Thẻ nào được sử dụng để chèn ảnh vào trang web?
a)
b)
c)
d)
65.
Để thiết lập kích thước cho ảnh trong HTML, nên sử dụng thuộc tính nào dưới đây?
a)
size
b)
dimension
c)
width và height
d)
scale
66.
Thẻ nào được sử dụng để chèn video vào trang web?
a)
b)
c)
d)
67.
Thuộc tính nào không có trong thẻ
a)
controls
b)
autoplay
c)
poster
d)
src
68.
Thẻ nào được sử dụng để chèn âm thanh vào trang web?
a)
b)
c)
d)
69.
Em sử dụng thẻ HTML nào để tạo khung nội tuyến?
a)
b)
c)
d)
70.
Để chèn tệp âm thanh vào trang web, em sử dụng thẻ HTML nào?
a)
b)
c)
d)
71.
Thuộc tính nào của thẻ
a)
src
b)
width
c)
height
d)
alt
72.
Thuộc tính nào của thẻ là bắt buộc?
a)
alt
b)
src
c)
width
d)
height
73.
Để trình duyệt chạy video ngay khi hiển thị, em cần sử dụng thuộc tính nào cho thẻ
a)
controls
b)
poster
c)
autoplay
d)
loop
74.
Khi chèn liên kết đến trang web khác vào khung nội tuyến bằng thẻ
a)
src
b)
link
c)
ref
d)
url
75.
Thẻ
a)
preload
b)
width
c)
muted
d)
autoplay
76.
Thẻ
a)
preload.
b)
width.
c)
muted.
d)
autoplay.
77.
Trong trường hợp có nhiều video hoặc nhiều tệp âm thanh tương ứng với các định dạng khác nhau, em có thể sử dụng thẻ HTML nào để chỉ định các loại định dạng khác nhau?
a)
type.
b)
source.
c)
control.
d)
form.
78.
Đoạn mã HTML dùng để hiển thị nội dung dưới đây là
4 lines
79.
Cho ảnh có kích thước gốc là 960 750 pixel. Chèn ảnh vào trang web bằng câu lệnh:
Hỏi ảnh trong trang web có kích thước bao nhiêu?
a)
800 X 590 pixel.
b)
800 590 pixel.
c)
800 625 pixel.
d)
800 675 pixel.
80.
Thẻ
a)
Controls.
b)
Width.
c)
Height.
d)
Poster.
81.
Phát biểu sau đây ĐÚNG hay SAI về Chèn tệp ảnh vào trang web?
a)
Thẻ là thẻ đôi và yêu cầu phải có thuộc tính src để chỉ đường dẫn tới tệp ảnh.
b)
Thuộc tính alt trong thẻ là tùy chọn và không cần thiết nếu ảnh không hiển thị.
c)
Kích thước của ảnh trong thẻ có thể được thiết lập bằng thuộc tính width và height, và nếu chỉ sử dụng một thuộc tính, chiều còn lại sẽ được tính toán tự động.
d)
Để tránh lỗi khi ảnh trên mạng bị thay đổi, nên sử dụng đường dẫn tuyệt đối khi chèn ảnh vào trang web.
82.
Đánh dấu đúng hay sai các ý sau đây khi chèn âm thanh và video vào trang web?
a)
Thẻ
b)
Thẻ
c)
Thuộc tính controls trong thẻ
d)
Thẻ
83.
Việc chèn ảnh vào trang web là một kỹ năng cơ
4 lines
84.
Thẻ nào được sử dụng để tạo biểu mẫu trên web?
a)
b)
c)
d)
85.
Thẻ
a)
Nhập dữ liệu
b)
Nhóm phần tử
c)
Định nghĩa nhãn cho phần tử input
d)
Hiển thị các lựa chọn
86.
Để tạo một danh sách thả xuống cho phép người dùng chọn một trong các lựa chọn, thẻ nào được sử dụng?
a)
b)
c)
d)
87.
Khi sử dụng thẻ với type="radio", mục đích của nó là để:
a)
Cho phép chọn nhiều tùy chọn
b)
Cho phép chọn một tùy chọn duy nhất trong một nhóm
c)
Nhập dữ liệu dạng chữ
d)
Nhập dữ liệu dạng số
88.
Để tạo một trường nhập dữ liệu cho số, thẻ nên sử dụng thuộc tính nào?
a)
type="text"
b)
type="number"
c)
type="date"
d)
type="checkbox"
89.
Thẻ nào không hỗ trợ thuộc tính width và height?
a)
b)
c)
d)
90.
Thuộc tính nào của thẻ không phải là thuộc tính chính để xác định dữ liệu nhập vào?
a)
id
b)
name
c)
type
d)
value
91.
Để tạo một nút gửi thông tin trong biểu mẫu, thẻ nên sử dụng thuộc tính nào?
a)
type="text"
b)
type="submit"
c)
type="button"
d)
type="reset"
92.
Khi nào người dùng cần nhấp vào nút submit trên biểu mẫu?
a)
Khi nhập xong dữ liệu vào một ô văn bản
b)
Khi muốn hủy bỏ dữ liệu đã nhập
c)
Khi muốn gửi dữ liệu về máy chủ
d)
Khi muốn lưu dữ liệu trên trang web
93.
ùng cần nhấp vào nút submit trên biểu mẫu?
a)
Khi nhập xong dữ liệu vào một ô văn bản
b)
Khi muốn hủy bỏ dữ liệu đã nhập
c)
Khi muốn gửi dữ liệu về máy chủ
d)
Khi muốn lưu dữ liệu trên trang web
94.
Việc sắp xếp các điều khiển nhập liệu và nút lệnh hợp lý trên biểu mẫu có tác dụng gì?
a)
Tăng tốc độ xử lý của máy chủ
b)
Giảm số lượng dữ liệu nhập sai
c)
Tăng độ phức tạp của biểu mẫu
d)
Giúp người dùng dễ dàng sử dụng
95.
Biểu mẫu trên trang web là gì?
a)
Là một giao diện để thu nhận thông tin từ ứng dụng điện thoại
b)
Là một giao diện để thu nhận thông tin từ người dùng.
c)
Là một giao diện để thu nhận thông tin từ ứng dụng web
d)
Là một giao diện để hiển thị thông tin
96.
Biểu mẫu gồm những gì?
a)
Các điều kiện tồn tại của thông tin
b)
Các điều khiển ứng dụng
c)
Các điều khiển nhập dữ liệu
d)
Các điều khiển kết quả
97.
Cú pháp sau dùng để làm gì?
a)
HTML định nghĩa phần tử form để tạo biểu mẫu
b)
HTML định nghĩa phần tử form để tạo bảng biểu
c)
Nhập điều kiện của biểu mẫu
d)
Nhập điều kiện của bảng biểu
98.
Thuộc tính method thường có giá trị là gì?
a)
GOT
b)
GUES
c)
GET
d)
TEG
99.
Sử dụng GET, dữ liệu gửi đến máy chủ xuất hiện ở đâu?
a)
Trong ô tìm kiếm
b)
Trong ô địa chỉ của trình duyệt
c)
Trong ô Search
d)
Trong ô xử lí dữ liệu
100.
Thuộc tính method="POST" khác với method="GET" như thế nào?
a)
POST mã hóa dữ liệu, còn GET không mã hóa dữ liệu.
b)
GET gửi dữ liệu qua URL, còn POST gửi trong phần thân (body).
c)
POST nhanh hơn GET.
d)
GET an toàn hơn POST.
101.
Thuộc tính type="password" của thẻ có tác dụng gì?
a)
Hiển thị văn bản nhập vào dưới dạng dấu sao hoặc chấm.
b)
Tự động mã hóa dữ liệu nhập vào.
c)
Chỉ nhận mật khẩu dài tối đa 16 ký tự.
d)
Mã hóa dữ liệu thành ký tự đặc biệt.
102.
Thuộc tính nào của thẻ dùng để xác định nơi gửi dữ liệu khi người dùng nhấn nút gửi?
a)
method.
b)
action.
c)
enctype.
d)
target.
103.
Khai báo nào sau đây được dùng để tạo điều khiển
4 lines
104.
Thuộc tính nào của thẻ dùng để xác định nơi gửi dữ liệu khi người dùng nhấn nút gửi?
a)
method
b)
action
c)
enctype
d)
target
105.
Khai báo nào sau đây được dùng để tạo điều khiển nhập dữ liệu ô text trong biểu mẫu?
a)
b)
c)
d)
106.
Khai báo tạo điều khiển nhập dữ liệu nào sau đây là đúng cú pháp?
a)
b)
c)
d)
107.
Một bạn học sinh lớp 12 sau khi học phần tạo Form trong ngôn ngữ HTML, đã thiết kế một Form để đăng ký thành viên xong đã đưa ra thát biểu sau:
a)
Ô văn bản (text box) chỉ cho phép nhập một số ký tự hạn chế.
b)
Nút chọn (radio button) cho phép người dùng chọn nhiều mục cùng lúc.
c)
Hộp kiểm (checkbox) thường được sử dụng để cho phép người dùng chọn nhiều mục.
d)
Nút lệnh gửi (submit button) chỉ có thể gửi dữ liệu về máy chủ nếu có thuộc tính value.
108.
Việc trình bày, thiết kế giao diện biểu mẫu trong trang web khá phức tạp, đòi hỏi giao diện dễ nhìn, dễ sử dụng. Một bạn học sinh đã đưa ra ý kiến nhận xét về thiết kế form như sau:
a)
Nên sắp xếp các điều khiển từ trái sang phải, từ trên xuống dưới.
b)
Chỉ nên sử dụng một loại điều khiển nhập liệu trong một biểu mẫu.
c)
Các nút lệnh nên được đặt ở cuối biểu mẫu, sau khi hoàn thành các điều khiển khác.
d)
Đặt các nút lệnh có tần suất nhiều, tiện chổ nào đặt chổ đó miễn dể sử dụng.
109.
Nói đến form nhập liệu là hiểu ngay loại form này dùng để thu thập thông tin người dùng thông qua việc trực tiếp nhập thông tin vào khoảng trống cho sẵn. Giúp người sử dụng có thế nhập dữ liệu nhanh chóng, tiện lợi, tránh được nhiều sai sót. Thông tin được nhập liệu trên form có nhiều cách để gửi đi, một em học sinh đã đưa ra ý kiến về form và cách truyền thông tin như sau:
4 lines
110.
CSS là viết tắt của từ nào?
a)
Cascading Style Sheets.
b)
Cascading Style System.
c)
Creative Style Sheets.
d)
Computer Style Sheets.
111.
CSS được sử dụng để làm gì trong thiết kế web?
a)
Tạo cấu trúc trang web.
b)
Định dạng và trình bày trang web.
c)
Quản lý cơ sở dữ liệu.
d)
Xử lý dữ liệu.
112.
Thẻ nào được sử dụng để liên kết tệp CSS với trang HTML?
a)
b)
c)
d)
113.
Cú pháp nào là đúng để áp dụng màu nền đỏ cho phần tử với lớp "header"?
a)
.header { background-color: red; }
b)
header { background-color: red; }
c)
#header { background-color: red; }
d)
header { color: red; }
114.
Thuộc tính nào được sử dụng để thay đổi màu văn bản trong CSS?
a)
color
b)
background-color
c)
text-color
d)
font-color
115.
Thẻ nào được sử dụng để chèn CSS trực tiếp vào trang HTML?
a)
b)
c)
116.
o được sử dụng để thay đổi màu văn bản trong CSS?
a)
color
b)
background-color
c)
text-color
d)
font-color
117.
Thẻ nào được sử dụng để chèn CSS trực tiếp vào trang HTML?
a)
b)
c)
d)
118.
CSS nào được gọi là "CSS nội tuyến"?
a)
CSS chèn trong thẻ
b)
CSS liên kết qua thẻ
c)
CSS được viết trực tiếp trong thuộc tính của thẻ HTML
d)
CSS được viết trong tệp tin riêng
119.
Thuộc tính nào của CSS dùng để thay đổi kích thước của văn bản?
a)
font-size
b)
text-size
c)
font-style
d)
text-style
120.
Thuộc tính nào của CSS dùng để căn giữa văn bản?
a)
text-align
b)
text-center
c)
align
d)
center-align
121.
Thẻ nào trong CSS được sử dụng để áp dụng các quy tắc cho nhiều phần tử?
a)
Lớp (class)
b)
ID
c)
Thẻ (tag)
d)
Thuộc tính (attribute)
122.
Cú pháp nào là đúng để áp dụng một lớp "menu" cho một phần tử
?
a)
b)
c)
d)
123.
CSS nào có ưu tiên cao nhất?
a)
CSS nội tuyến
b)
CSS liên kết qua thẻ
c)
CSS trong tệp tin riêng
d)
CSS trong thẻ
124.
Thẻ nào trong CSS được sử dụng để chọn các phần tử có cùng lớp?
a)
.
b)
#
c)
*
d)
[]
125.
Cú pháp nào là đúng để áp dụng màu văn bản xanh cho phần tử với ID "header"?
a)
#header { color: blue; }
b)
.header { color: blue; }
c)
header { color: blue; }
d)
color: blue; #header
126.
Cú pháp nào là đúng để áp dụng một đường viền đỏ dày 2px cho phần tử với lớp "box"?
a)
.box { border: 2px solid red; }
b)
box { border: 2px solid red; }
c)
#box { border: 2px solid red; }
d)
border: 2px solid red; .box
127.
Thuộc tính nào trong CSS dùng để thiết lập kiểu đường viền?
a)
border-style
b)
border-color
c)
border-width
d)
border-type
128.
Thuộc tính nào trong CSS dùng để thay đổi kiểu chữ?
a)
font-family
b)
font-type
c)
font-style
d)
text-style
129.
CSS nào có ưu tiên thấp hơn trong ba kiểu CSS?
a)
CSS liên kết qua thẻ
b)
CSS trong tệp tin riêng
c)
CSS nội tuyến
d)
CSS chèn trong thẻ
130.
S nào có ưu tiên thấp hơn trong ba kiểu CSS?
a)
CSS liên kết qua thẻ
b)
CSS trong tệp tin riêng
c)
CSS nội tuyến
d)
CSS chèn trong thẻ
131.
Thẻ nào trong CSS được sử dụng để chọn các phần tử dựa trên thuộc tính của chúng?
a)
[]
b)
.
c)
#
d)
*
132.
Thuộc tính nào trong CSS dùng để thay đổi độ dày của chữ?
a)
font-weight
b)
font-size
c)
font-style
d)
text-weight
133.
Cú pháp nào là đúng để đặt màu nền xanh cho phần tử với lớp "container"?
a)
.container { background-color: blue; }
b)
#container { background-color: blue; }
c)
container { background-color: blue; }
d)
background-color: blue; .container
134.
Thẻ nào trong CSS dùng để thay đổi độ sáng của màu nền?
a)
background-color
b)
background-image
c)
background-size
d)
background-repeat
135.
Thuộc tính nào trong CSS được sử dụng để làm cho văn bản in đậm?
a)
font-weight: bold;
b)
font-style: bold;
c)
text-transform: bold;
d)
text-weight: bold;
136.
(Nhận biết) Có bao nhiêu cách thêm CSS vào tài liệu HTML?
4 lines
137.
(Nhận biết) Cho đoạn mã CSS sau có cấu trúc sau:
h1 {
color: red;
font-size: 24px;
}
Một học sinh có nhận định sau:
4 lines
138.
(Nhận biết) CSS hỗ trợ những loại chọn nào?
4 lines
139.
(Thông hiểu) Vai trò của CSS trong thiết kế web.
4 lines
140.
Vai trò của CSS trong thiết kế web.
a)
CSS giúp tách biệt phần nội dung và phần trình bày.
b)
CSS làm giảm khả năng tùy chỉnh giao diện của trang web.
c)
CSS giúp trang web tải nhanh hơn bằng cách tái sử dụng định dạng.
d)
CSS không hỗ trợ các hiệu ứng động hoặc tương tác.
141.
Để tùy chỉnh CSS với class, ta viết CSS để làm nền của các thẻ
có class highlight thành màu vàng.
a)
Đoạn mã .highlight { background-color: yellow; } là chính xác.
b)
Bộ chọn highlight chỉ áp dụng nếu class được thêm vào thẻ HTML.
c)
Bạn không thể sử dụng dấu . để chọn class trong CSS.
d)
CSS không thể định dạng nhiều thẻ HTML cùng một lúc.
142.
Để kết hợp nhiều bộ chọn CSS, ta viết CSS áp dụng cho các thẻ
nằm bên trong
có ID content.
a)
Bộ chọn #content p { color: red; } là chính xác.
b)
Ký hiệu # trong CSS dùng để chọn ID.
c)
CSS không thể áp dụng cho thẻ con.
d)
Bộ chọn trên chỉ áp dụng cho các thẻ
nằm bên ngoài
.
143.
CSS là viết tắt của cụm từ nào?
a)
Computer Style Sheets.
b)
Creative Style Sheets.
c)
Cascading Style Sheets.
d)
Colorful Style Sheets.
144.
Phần tử nào sau đây được sử dụng để liên kết một tài liệu HTML với tài liệu CSS?