Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Hóa Học

Total questions: 18

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào phổ hồng ngoại (IR) của hợp chất X (CH_3CH(OH)CH_3), peak nào giúp dự đoán X có nhóm -OH?

a)

(4).

b)

(2).

c)

(3).

d)

(1).

2.

Cấu hình electron nguyên tử của nitrogen (Z = 7) là:

a)

1s^2 2s^2 2p^1.

b)

1s^2 2s^2 2p^5.

c)

1s^2 2s^2 2p^4.

d)

1s^2 2s^2 2p^3.

3.

Để pha loãng H_2SO_4 đặc, cách làm nào sau đây đúng?

a)

Cách 2.

b)

Cách 1. (Rót từ từ acid vào nước và khuấy nhẹ).

c)

Cách 3.

d)

Cách 1 và 2.

4.

Cho các chất: CH_3-CH_2-CH_3, CH_3-NH_2, CH_2=CH-CH_3, CH_2=CH-COOH, CH_2=CH-CH=CH_2, CH_3OH, CH \equiv CH, C_6H_5OH, HCHO, CH_3COOCH_3, H_2N-CH_2-COOH. Trong các hợp chất trên, tổng số chất là dẫn xuất của hydrocarbon là:

a)

8.

b)

5.

c)

7.

d)

6.

5.

Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là:

a)

Cát.

b)

Vôi sống.

c)

Sulfur.

d)

Muối ăn.

6.

Khí SO_2 có mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO_2 là:

a)

Sulfur dioxide.

b)

Sulfur trioxide.

c)

Sulfuric acid.

d)

Hydrogen sulfide.

7.

Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CO_2.

b)

Na_2CO_3.

c)

CH_3COOH.

d)

Al_4C_3.

8.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

C_2H_5OH + 3O_2 \rightarrow 2CO_2 + 3H_2O.

b)

2SO_2 + O_2 \rightleftharpoons 2SO_3.

c)

2KClO_3 \rightarrow 2KCl + 3O_2.

d)

Mg + 2HCl \rightarrow MgCl_2 + H_2.

9.

Chất nào sau đây không phải là chất điện li?

a)

C_6H_{12}O_6 (Glucose)

b)

NaCl

c)

HNO_3

d)

NaOH

10.

Nhiệt độ sôi của rượu (ethanol) là 78^\circ C và của nước là 100^\circ C. Phương pháp nào có thể tách rượu ra khỏi nước?

a)

Chưng cất

b)

Bay hơi

c)

Lọc

d)

Cô cạn

11.

Khí (X) sinh ra từ hầm biogas dùng để đun nấu. Phân tử khối của hợp chất này (xác định qua phổ MS với peak ion phân tử m/z lớn nhất) là:

a)

18

b)

17

c)

16. (Khí methane CH_4)

d)

15

12.

Hợp chất hữu cơ là các hợp chất của ........ (trừ các oxide của carbon, muối carbonate, cyanide, carbide...). Từ thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

Carbon

b)

Hydrogen

c)

Oxygen

d)

Nitrogen

13.

Trong các hợp chất sau, chất nào là hợp chất hữu cơ?

a)

CO_2

b)

CH_3COONa

c)

Na_2CO_3

d)

Al_4C_3

14.

Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CO_2, CaCO_3

b)

CH_3Cl, C_6H_5Br

c)

NaHCO_3, NaCN

d)

CO, CaC_2

15.

Xét phản ứng quang hợp: 6CO_2 + 6H_2O \rightarrow C_6H_{12}O_6 + 6O_2. Chất nào là hợp chất hữu cơ?

a)

CO_2

b)

H_2O

c)

C_6H_{12}O_6

d)

O_2

16.

Câu 1: để tách và tinh chế chất trong hỗn hợp người ta dùng các phương pháp tách và tinh chế chất hữu cơ chưng cất chiết kết tinh sắc ký

a)

a) Ngâm hoa quả làm siro thuộc phương pháp chiết.

b)

b) Làm đường từ mía thuộc phương pháp kết tinh.

c)

c) Nấu rượu uống thuộc phương pháp kết tinh.

d)

d) Phân tích thổ nhưỡng thuộc phương pháp chiết lỏng - rắn.

17.

đi cho ghen là phi kim mạnh lại tồn tại được trong tự nhiên dưới dạng tự do nitrogen phản ứng được với nhiều kim loại nhưng trong vỏ trái đất không gặp một nitrit n3 trừ kim loại nào cả

a)

Nitrogen là phi kim mạnh, phân tử N_2 có liên kết ba bền, khó bị phân hủy ở nhiệt độ thấp

b)

Khi có mặt nước, các nitride kim loại bị thủy phân thành base và ammonia (NH_3)

c)

Thời kì đầu hình thành Trái Đất, N_2 có thể tạo nitride với một số kim loại mạnh

d)

N_2 phản ứng với Li ở nhiệt độ thường, với Ca, Mg khi nóng tạo nitride

18.

chuẩn độ axit bazơ là phương pháp được sử dụng để xác định nồng độ axit hoặc bazơ cho biết nồng độ bằng dung dịch axit hoặc dung dịch bazơ đã biết chính xác nồng độ khi đó dung dịch đã biết chính xác nồng độ được gọi là dung dịch...

a)

Để chuẩn độ acid-base không cần dùng dụng cụ ống nghiệm có nhánh.

b)

Thời điểm kết thúc chuẩn độ được xác định bằng sự đổi màu của chỉ thị bền trong khoảng 10 giây.

c)

Khi chuẩn độ, người ta dùng burette để lấy dung dịch cho vào bình tam giác.

d)

Để nhận biết điểm tương đương, người ta thường dùng chỉ thị acid-base có sự đổi màu tại vùng pH gần điểm tương đương.