wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn cuối ki 8

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp dữ liệu trong Excel dùng để:

a)

Trang trí bảng tính

b)

Thay đổi nội dung ô

c)

Sắp xếp thứ tự dữ liệu theo tiêu chí

d)

Xóa dữ liệu

2.

Hai kiểu sắp xếp cơ bản trong Excel là:

a)

Ngang và dọc

b)

Tăng dần và giảm dần

c)

Theo hàng và theo cột

d)

Tự động và thủ công

3.

Câu 3. Biểu tượng sắp xếp tăng dần thường là:

a)

Z → A

b)

A → Z

c)

9 → 1

d)

4.

Muốn sắp xếp điểm từ cao xuống thấp, ta chọn:

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Ngẫu nhiên

d)

Theo màu

5.

Trước khi sắp xếp dữ liệu, cần:

a)

Đổi màu chữ

b)

Chọn vùng dữ liệu

c)

Chèn biểu đồ

d)

Lưu tệp

6.

Sắp xếp theo nhiều cột nghĩa là:

a)

Sắp xếp một ô

b)

Sắp xếp nhiều trang tính

c)

Sắp xếp theo nhiều tiêu chí

d)

Sắp xếp theo màu sắc

7.

Dữ liệu dạng chữ được sắp xếp theo:

a)

Thứ tự bảng chữ cái

b)

Độ dài từ

c)

Màu sắc

d)

Kích thước chữ

8.

Dữ liệu dạng số khi sắp xếp tăng dần sẽ:

a)

Từ lớn đến nhỏ

b)

Không thay đổi

c)

Từ nhỏ đến lớn

d)

Theo bảng chữ cái

9.

Sắp xếp dữ liệu giúp:

a)

Dễ quan sát và phân tích

b)

Tăng dung lượng tệp

c)

Làm dữ liệu phức tạp hơn

d)

Thay đổi công thức

10.

Khi sắp xếp sai, ta có thể:

a)

Không sửa được

b)

Đóng Excel

c)

Hoàn tác (Undo)

d)

Xóa tệp

11.

Biểu đồ dùng để:

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Minh họa và so sánh dữ liệu

c)

Soạn thảo văn bản

d)

Tính toán

12.

Biểu đồ cột thường dùng để:

a)

Thể hiện cơ cấu

b)

So sánh các giá trị

c)

Thể hiện xu hướng theo thời gian

d)

Trang trí bảng

13.

Biểu đồ tròn phù hợp nhất để:

a)

So sánh nhiều dãy số

b)

Thể hiện tỉ lệ phần trăm

c)

Thể hiện xu hướng

d)

Sắp xếp dữ liệu

14.

Biểu đồ đường thường dùng để:

a)

So sánh các nhóm

b)

Thể hiện sự thay đổi theo thời gian

c)

Thể hiện cơ cấu

d)

Liệt kê dữ liệu

15.

Trước khi tạo biểu đồ cần:

a)

Chọn vùng dữ liệu

b)

Đổi màu nền

c)

Sắp xếp trang in

d)

Đặt mật khẩu

16.

Thành phần KHÔNG thuộc biểu đồ là:

a)

Trục

b)

Chú giải

c)

Tiêu đề

d)

Công thức

17.

Chú giải (Legend) dùng để:

a)

Ghi chú dữ liệu

b)

Giải thích các thành phần biểu đồ

c)

Trang trí

d)

Sắp xếp dữ liệu

18.

Tiêu đề biểu đồ giúp:

a)

Làm đẹp

b)

Giải thích nội dung biểu đồ

c)

Tăng kích thước

d)

Xóa dữ liệu

19.

Có thể chỉnh sửa biểu đồ sau khi tạo không?

a)

Không

b)

c)

Chỉ khi lưu

d)

Chỉ khi in

20.

Biểu đồ giúp người xem:

a)

Khó hiểu hơn

b)

Hiểu dữ liệu nhanh hơn

c)

Phải tính toán nhiều hơn

d)

Không cần số liệu

21.

Danh sách liệt kê thường dùng để:

a)

Trình bày các ý không theo thứ tự

b)

Sắp xếp theo số

c)

Tạo biểu đồ

d)

Tính toán

22.

Ký hiệu thường dùng trong danh sách liệt kê là:

a)

Số

b)

Chữ cái

c)

Dấu chấm, dấu tròn

d)

Công thức

23.

Danh sách liệt kê giúp văn bản:

a)

Dài hơn

b)

Rối hơn

c)

Rõ ràng, dễ đọc

d)

Khó hiểu

24.

Danh sách liệt kê KHÔNG phù hợp khi:

a)

Liệt kê đặc điểm

b)

Liệt kê đồ dùng

c)

Trình bày các bước theo thứ tự

d)

Liệt kê ý chính

25.

Có thể thay đổi ký hiệu danh sách liệt kê không?

a)

Không

b)

c)

Chỉ một lần

d)

Chỉ khi in

26.

Danh sách liệt kê thường dùng trong:

a)

Văn bản, trình chiếu

b)

Bảng tính tính toán

c)

Lập trình

d)

Vẽ tranh

27.

Mỗi mục trong danh sách liệt kê gọi là:

a)

Ô

b)

Dòng

c)

Mục (Item)

d)

Trang

28.

Danh sách liệt kê KHÔNG cần:

a)

Thứ tự

b)

Ý rõ ràng

c)

Ký hiệu đầu dòng

d)

Nội dung ngắn gọn

29.

Khi dùng danh sách liệt kê, nên:

a)

Viết rất dài

b)

Viết ngắn gọn

30.

Danh sách liệt kê giúp người đọc:

a)

Dễ theo dõi

b)

Khó ghi nhớ

c)

Không hiểu

d)

Bỏ qua nội dung

31.

Danh sách có thứ tự dùng khi:

a)

Không cần thứ tự

b)

Trình bày các bước, thứ tự

c)

Trang trí văn bản

d)

Vẽ hình

32.

Ký hiệu thường dùng trong danh sách có thứ tự là:

a)

Dấu chấm

b)

Dấu sao

c)

Số hoặc chữ cái

d)

Hình ảnh

33.

Ví dụ phù hợp với danh sách có thứ tự là:

a)

Các môn học yêu thích

b)

Các bước giải bài toán

c)

Các màu sắc

d)

Các đồ vật

34.

Danh sách có thứ tự giúp:

a)

Thể hiện tính tự rõ ràng

b)

Làm văn bản dài hơn

c)

Trang trí

d)

Giảm nội dung

35.

Nếu đổi vị trí các mục, thứ tự sẽ:

a)

Không đổi

b)

Tự cập nhật

c)

Bị xóa

d)

Không hiển thị

36.

Danh sách có thứ tự thường dùng trong:

a)

Hướng dẫn, quy trình

b)

Tranh vẽ

37.

Danh sách có thứ tự khác danh sách liệt kê ở điểm:

a)

Có ký hiệu

b)

Có nội dung

c)

Có trình tự

d)

Có chữ

38.

Có thể chuyển từ danh sách liệt kê sang danh sách có thứ tự không?

a)

Không

b)

c)

Chỉ trong Excel

d)

Chỉ trong Word

39.

Khi trình bày các bước làm bài, nên dùng:

a)

Đoạn văn dài

b)

Danh sách liệt kê

c)

Danh sách có thứ tự

d)

Biểu đồ

40.

Danh sách có thứ tự giúp người đọc:

a)

Dễ làm theo

b)

Dễ nhầm lẫn

c)

Khó hiểu

d)

Bỏ sót bước

41.

Sắp xếp dữ liệu trong Excel giúp:

a)

Phân tích tốt hơn

b)

Dữ liệu lộn xộn

c)

Mất thông tin

d)

Khó so sánh

42.

Khi so sánh số liệu, nên dùng:

a)

Văn bản

b)

Biểu đồ

c)

Hình vẽ

d)

Âm thanh

43.

Biểu đồ phù hợp nhất khi dữ liệu:

a)

Ít

b)

Nhiều và cần so sánh

44.

Danh sách liệt kê và danh sách có thứ tự đều giúp:

a)

Trang trí

b)

Trình bày rõ ràng

c)

Tính toán

d)

Vẽ hình

45.

Khi không cần trình tự, nên dùng:

a)

Danh sách có thứ tự

b)

Danh sách liệt kê

c)

Biểu đồ

d)

Bảng tính

46.

Khi trình bày quy trình, nên dùng:

a)

Danh sách liệt kê

b)

Danh sách có thứ tự

c)

Biểu đồ tròn

d)

Bảng

47.

Trình bày dữ liệu tốt giúp:

a)

Người xem dễ hiểu

b)

Người xem khó đọc

c)

Mất thời gian

d)

Sai thông tin

48.

Sắp xếp dữ liệu không làm thay đổi:

a)

Giá trị dữ liệu

b)

Thứ tự hiển thị

c)

Cách nhìn

d)

Vị trí

49.

Câu 49. Biểu đồ, danh sách đều là cách:

a)

Nhập dữ liệu

b)

Trình bày dữ liệu

c)

Xóa dữ liệu

d)

Lưu trữ dữ liệu

50.

Việc lựa chọn cách trình bày dữ liệu phụ thuộc vào:

a)

Sở thích

b)

Nội dung và mục đích

c)

Màu sắc

d)

Phần mềm