WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 91
Worksheet time: 46mins
Khái niệm nào sau đây mô tả đúng nhất về thiết bị thông minh?
Thiết bị điện tử có thể hoạt động tự chủ và kết nối với các thiết bị khác.
Thiết bị điện tử không có phần mềm điều khiển.
Thiết bị không cần năng lượng để hoạt động.
Thiết bị chỉ có khả năng lưu trữ dữ liệu.
Ví dụ nào dưới đây không phải là thiết bị thông minh?
Điện thoại thông minh.
Đồng hồ lịch vạn niên không có khả năng kết nối.
Camera kết nối internet.
Máy tính bảng.
Trí tuệ nhân tạo (AI) có ý nghĩa gì sau đây trong lĩnh vực công nghệ?
Một phần mềm giúp máy tính hoạt động.
Khả năng của thiết bị thông minh để bắt chước hành vi con người.
Một hệ thống quản lý và lưu trữ dữ liệu.
Một thiết bị lưu trữ thông tin kỹ thuật số.
Trong cuộc cách mạng công nghiệp 4.0, thiết bị thông minh đóng vai trò gì sau đây?
A. Thành phần chủ chốt trong các hệ thống IoT.
B. Một công cụ để giải trí.
C. Một phần mềm quản lý.
D. Một thiết bị lưu trữ dữ liệu.
Internet of Things (IoT) là gì và nó có vai trò nào sau đây trong công nghệ hiện đại?
Một phần mềm quản lý dữ liệu.
Một hệ thống kết nối các thiết bị thông minh để xử lý thông tin tự động.
Một thiết bị lưu trữ thông tin.
Một công nghệ truyền hình.
Ví dụ nào dưới đây là ứng dụng của IoT?
Giám sát giao thông.
Chơi game trên máy tính.
Xem phim trên điện thoại.
Nghe nhạc qua loa Bluetooth.
Cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 được xây dựng dựa trên nền tảng gì sau đây?
Công nghệ số và các công nghệ thông minh.
Công nghệ cơ khí.
Công nghệ năng lượng.
Công nghệ vật liệu.
Thiết bị nào dưới đây thường được tích hợp AI?
Xe tự hành.
Máy ảnh số.
Máy giặt thông thường.
Máy tính bỏ túi.
Thiết bị nào dưới đây có thể tự động giảm tốc độ khi dự đoán va chạm?
Máy tính bàn.
Xe tự hành.
Máy giặt.
Máy tính bỏ túi.
Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh?
Cân.
Ổ cắm.
Đồng hồ kết nối với điện thoại qua Bluetooth.
Khóa đa năng.
Các thiết bị số trong đó tích hợp một số chức năng hữu ích cho người dùng trong đời sống hằng ngày được gọi với tên nào sau đây?
Thiết bị thông minh.
Thiết bị số hóa.
Trợ thủ cá nhân.
Thiết bị hỗ trợ số.
Thiết bị nào dưới đây không được xem là một trợ thủ cá nhân?
Máy tính bảng.
Đồng hồ thông minh.
Đồng hồ cơ.
Điện thoại thông minh.
PDA có đặc điểm quan trọng nào sau đây?
Có bộ nhớ lớn, có khả năng kết nối wifi.
Nhỏ gọn, có khả năng kết nối mạng.
Có chức năng liên lạc.
Có khả năng kết nối mạng.
Điện thoại Iphone sử dụng hệ điều hành nào sau đây?
iOS.
Android.
Window.
Apple.
Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng thiết yếu của điện thoại?
Gọi điện.
Nhắn tin.
Quản lí danh bạ.
Gửi Email.
Ứng dụng nào sau đây thường không có sẵn trên điện thoại?
Trình duyệt, máy tính.
Chụp ảnh và kho quản lí ảnh.
Báo thức, lịch.
Ứng dụng ngân hàng hoặc ví điện tử (ZaloPay, MoMo).
Nút khóa phía bên thân điện thoại thông minh thường có chức năng nào sau đây?
Khóa máy.
Bật máy hoặc tắt màn hình.
Tắt nguồn.
Mở khóa điện thoại.
Kết nối nào sau đây không phải là kết nối phổ biến trên các PDA hiện nay?
NFC.
Cổng HDMI.
Bluetooth.
Wifi.
Điện thoại thông minh giống điện thoại thường ở điểm nào sau đây?
Điện thoại thông minh có khả năng thực hiện một số tính toán phức tạp.
Điện thoại thông minh có khả năng cài đặt một số phần mềm ứng dụng nên có thể truy cập Internet và hiển thị dữ liệu đa phương tiện.
Điện thoại thông minh với hệ điều hành có các tính năng "thông minh" hơn so với điện thoại thường.
Điều có chức năng nghe và gọi.
cách nào sau đây không phải cách xác thực khi mở khóa điện thoại thông minh?
Nhận diện khuôn mặt.
Dùng vân tay.
Dùng vân tai.
Dùng mật khẩu.
Tùy chọn nào dưới đây không phải một dịch vụ lưu trữ đám mây?
One Drive.
Meta.
Dropbox.
Google Drive.
Biểu tượng ứng dụng (app icon) có chức năng gì sau đây?
Hình ảnh được dùng để quảng bá ứng dụng trên các nền tảng mạng xã hội.
Hình ảnh được dùng để miêu tả ứng dụng giúp người dùng biết cách sử dụng.
Hình ảnh được dùng để khóa ứng dụng trên thiết bị, đảm bảo tính bảo mật.
Hình ảnh được dùng để đại diện cho ứng dụng trên thiết bị của người dùng.
Thiết bị nào trong những thiết bị sau là thiết bị thông minh?
Bình nóng lạnh.
Robot lau nhà.
Nồi cơm điện.
Máy hút mùi.
Chọn phương án ghép nối đúng cho câu sau: Đồ dùng được gọi là thông minh khi
A. có khả năng xử lý thông tin, kết nối với các thiết bị khác.
B. có thể thực hiện các phép tính.
C. hoạt động theo một quy trình giống nhau.
D. có thể dùng để phục vụ các công việc gia đình.
Đâu không phải là thiết bị thông minh?
Điện thoại thông minh.
Camera kết nối Internet.
Đồng hồ vạn niên.
Máy tính bảng.
Thiết bị, đồ dùng thông minh có đặc điểm nào sau đây?
Có khả năng kết nối và điều khiển từ xa qua internet.
Chỉ sử dụng được khi có điện.
Không thể cập nhật phần mềm.
Chỉ dùng để trang trí.
Đâu không phải là một ưu điểm của ngôn ngữ lập trình bậc cao?
Có cú pháp đơn giản.
Ngữ nghĩa đơn trị.
Dễ hiểu, dễ học.
Ngôn ngữ trừu tượng.
Để điều khiển được máy tính, con người phải làm gì?
Học ngôn ngữ của máy tính.
Dạy máy tính ngôn ngữ của con người.
Viết các chỉ dẫn để máy hiểu và thực hiện được.
Tiếp tục nâng cấp để máy tính có thể hiểu được ngôn ngữ của con người.
Ngôn ngữ chung giữa con người và máy tính để ta viết các chỉ dẫn cho máy tính thực hiện được nhiệm vụ mà con người giao cho nó được gọi là:
Ngôn ngữ bậc cao.
Ngôn ngữ thứ cấp.
Ngôn ngữ lập trình.
Ngôn ngữ máy.
Ngôn ngữ lập trình bậc cao không có đặc điểm nào dưới đây?
Số lượng từ nhiều.
Gần với ngôn ngữ tự nhiên.
Cú pháp đơn giản.
Ngữ nghĩa đơn trị.
Sản phẩm soạn thảo để máy tính hiểu và có thể thực hiện các yêu cầu của người viết được gọi là?
Chương trình.
Dự án.
Nhóm.
Câu lệnh.
Python không dùng để làm công việc gì sau đây?
Phát triển ứng dụng web.
Lập trình game.
Lập trình điều khiển robot.
Duyệt web.
Python là ngôn ngữ lập trình nào dưới đây?
Ngôn ngữ lập trình bậc cao.
Ngôn ngữ lập trình bậc thấp.
Chương trình dịch.
Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về ngôn ngữ Python?
Python phân biệt chữ hoa và chữ thường.
Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.
Python được dùng để phát triển các ứng dụng web, phần mềm ứng dụng, robot…
Python là ngôn ngữ máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được.
Cửa sổ Shell của Python có thể thực hiện được việc gì?
Thực hiện ngay từng câu lệnh và thấy được kết quả.
Không thực hiện ngay từng câu lệnh và không thấy được kết quả.
Không thể thực hiện bất kì câu lệnh nào.
Không thể thực hiện từng câu lệnh mà thực hiện toàn bộ.
Trong ngôn ngữ lập trình Python, phát biểu nào sau đây là đúng?
Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao duy nhất.
Chương trình máy tính là một dãy các câu lệnh mà máy tính không hiểu được.
Python phân biệt chữ hoa với chữ thường.
Dãy kí tự muốn in ra màn hình dùng câu lệnh print( ) và không cần dùng cặp nháy.
Cửa sổ nào của Python có thể thực hiện ngay từng câu lệnh và thấy được kết quả?
Cửa sổ Shell.
Cửa sổ Code.
Cửa sổ Start.
Cửa sổ IDLE.
Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình ta sử dụng lệnh nào?
write()
print()
cout<<
read()
Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình câu lệnh ‘xin chao’ ta viết:
print()
print(xin chao)
print(‘xin chao’)
print xin chao
Biến trong chương trình dùng để là gì?
Để tính toán.
Để đặt tên chương trình.
Để thực hiện phép gán.
Để lưu trữ dữ liệu.
Biến trong ngôn ngữ Python có đặc điểm nào dưới đây:
Tên một ẩn số.
Tên một giá trị.
Tên một vùng nhớ và trị trị của biến có thể thay đổi.
Tên một dữ liệu.
Phương án nào dưới đây là không phải quy tắc đặt tên biến trong Python?
Không trùng với từ khóa.
Bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu “_”.
Không bắt đầu bằng chữ in hoa.
Chỉ chứa chữ cái, chữ số và dấu gạch dưới “_”.
Trong những phương án dưới đây, phương án nào không thể dùng để đặt tên biến?
A. x y.
B. x12.
C. _xx.
D. X56.
Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về biến?
Dù lập trình bằng ngôn ngữ nào, ta cũng phải sử dụng biến để lưu dữ liệu cần thiết.
m1238x là một tên biến hợp lệ.
Trong quá trình thực hiện chương trình, giá trị của biến có thể thay đổi.
Trong chế độ hội thoại, sau khi thực hiện >>> x = 10 thì biến x nhận giá trị 10.
Trong Python, khi viết chương trình giải bài toán ax + b = 0 thì có các biến là?
A. a, b, x.
B. a, x.
C. x.
D. Không có biến nào.
Cho chương trình Python: x = 1; print(x) Hãy xác định các biến có trong chương trình đó?
1.
x.
1, x.
Không có biến nào.
Đâu là cú pháp phép gán trong Python?
Biến :=
Biến :
Biến = :
Biến =
Đâu là một phép gán cho biến x trong Python?
x := 2
x : 2
2 = x
x = 2
Phép gán giá trị 3 cho biến a nào viết đúng trong Python?
a := 3
a : 3
3 = a
a = 3
Để gán biểu thức 2 + 3 cho biến x, trong Python ta viết thế nào?
x := 2+3
x : 2+3
2+3 = x
x = 2+3
Lệnh gán giá trị nào sau đây cho biến b nguyên là đúng?
b = 10
b := 10
b == 10
b = '10'
Trường hợp nào sau đây không phải là lệnh gán trong Python?
cd = 50
a = a * 2
a = 10
a + b = 100
Để tính diện tích đường tròn bán kính R, với pi = 3.14, biểu thức nào sau đây trong Python là đúng?
S=R*R*pi
S=R*R*pi
S=2(R)*pi
S:=R*pi
Trong Python, tên kiểu dữ liệu số nguyên là gì?
integer
real
float
int
Trong Python, tên kiểu dữ liệu số thực là gì?
integer
float
int
Trong Python, câu lệnh a = int(input('a =')) dùng để làm gì?
Để nhập vào một chữ cho biến a.
Để in ra giá trị của biến a.
Để nhập vào một số thực cho biến a.
Để nhập vào một số nguyên cho biến a.
Hàm nào sau đây trong Python để tính căn bậc hai?
abs()
ceil()
gcd()
sqrt()
Hàm nào sau đây trong Python để tính trị tuyệt đối?
sqrt()
ceil()
gcd()
abs()
Hàm nào sau đây trong Python để trả về số nguyên nhỏ nhất lớn hơn hoặc bằng x?
abs(x)
sqrt(x)
gcd(x)
ceil(x)
Hàm nào sau đây trong Python để tính ước chung lớn nhất của hai số nguyên x, y?
abs(x,y)
ceil(x,y)
sqrt(x,y)
gcd(x,y)
Cho biết khi thực hiện trong Python, chương trình sau làm những việc gì? a = int(input('nhap a =')) b = int(input('nhap b =')) c = float((a + b)*2) print(c)
Tính chu vi hình chữ nhật với hai cạnh được nhập từ bàn phím.
In ra màn hình chu vi hình chữ nhật.
Tính và in ra màn hình chu vi hình chữ nhật với hai cạnh ngẫu nhiên.
Tính và in ra màn hình chu vi hình chữ nhật với hai cạnh được nhập từ bàn phím.
Câu 1: Biểu thức logic nào sau đây thể hiện số a thuộc nửa khoảng (5, 7)?
5 < a <= 7.
5<= a <=7.
5 < a < 7.
5 <= a < 7.
Giá trị các biểu thức logic thuộc kiểu dữ liệu nào sau đây?
bool.
int.
float.
str.
Cho đoạn chương trình: x=2021 print((x%4==0 and x%100!=0) or x%400==0) Chương trình in ra kết quả gì sau đây?
A. 55.
B. True.
C. 5.
D. False.
Cấu trúc câu rẽ nhánh dạng thiếu trong ngôn ngữ lập trình Python có dạng nào sau đây?
if< điều kiện >: < câu lệnh >.
if< điều kiện > < câu lệnh >.
if< điều kiện > then: < câu lệnh >.
If< điều kiện >: < câu lệnh >.
Biểu thức logic đúng thể hiện số a nằm ngoài [3,8] là biểu thức nào sau đây?
A. a < 3 and a >= 8.
B. 3 <= a <=8.
C. a < 3 and a > 8.
D. a < 3 and a >= 8.
Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu câu lệnh < câu lệnh > được thực hiện khi nào?
Điều kiện sai.
Điều kiện đúng.
Điều kiện bằng 0.
Điều kiện khác 0.
Cho x = True, y = False. Câu lệnh not((x or y) and x ) trả về giá trị nào sau đây?
True.
False.
x.
1.
Câu 8: Cho đoạn chương trình: x = 5 y = 6 if x > y:
x > y
x < y
x == y
x != y
Chương trình sau trả về kết quả nào sau đây?
Max:5.
Max:6.
Max: 5.
Max: 6.
Biểu thức round(-1.232154, 4) trả về kết quả nào sau đây?
-1.2321.
-1.2322.
-1.23.
-1.232.
Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ câu lệnh < câu lệnh 2> được thực hiện khi nào?
A. Điều kiện sai.
B. Điều kiện đúng.
C. Điều kiện bằng 0.
D. Điều kiện khác 0.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sử dụng câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu?
a là số chẵn.
Điều kiện cần để a là số chẵn là a chia hết cho 2.
a là số chẵn khi a chia hết cho 2.
Nếu a chia hết cho 2 thì a là số chẵn.
Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ câu lệnh < câu lệnh 1 > được thực hiện khi nào?
A. Điều kiện sai.
B. Điều kiện đúng.
C. Điều kiện bằng 0.
D. Điều kiện khác 0.
Câu 13: Biểu diễn nào sau đây là sai trong Python?
A. b*b*a*c, a*(1-a)+(a-b)>=0; 1/x
B. (a-b)>c-d, 1/x>y>=2*x*b*b*a*c.
C. (a-b)>c-d, (a-b)>b>a-12*a>5a.
D. (a-b)*0.5x, 1/x>y>=2*x,15*a>5.
Cho biểu thức (m+4) % 5 == 0 và n*2//3=5, giá trị m và n thỏa mãn biểu thức là:
m = 1, n = 8.
m = 2, n = 9.
m = 3, n = 10.
m = 0, n = 7.
Lệnh print(round(4.5679,2)) trả về kết quả nào sau đây?
4.5.
4.6.
4.56.
4.57.
Cho biểu thức: 50%3==1 34//5==6 Giá trị trả về là giá trị nào sau đây?
True, True.
False, False.
True, False.
False, True.
Cho chương trình: x = 8 y = 9 if x > y: print('x lớn hơn y') elif x==y: print('x bằng y') else: print('x nhỏ hơn y') Giá trị trả về là giá trị nào sau đây?
x lớn hơn y.
x bằng y.
x nhỏ hơn y.
Chương trình bị lỗi.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng khi sử dụng câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ trong Python?
Nếu a chia hết cho 2 thì a là số chẵn, ngược lại a là số lẻ.
Số a chia hết cho 2 thì a là số chẵn.
a là số chẵn khi a chia hết cho 2.
Điều kiện cần để a là số chẵn là a chia hết cho 2.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biểu thức logic?
Biểu thức logic là biểu thức chỉ nhận giá trị True hoặc False.
Giá trị của biểu thức logic thuộc kiểu bool
Ngoài hai giá trị True, False biểu thức logic nhận giá trị undefined
Biểu thức “2 * 3 // 5 == 1” mang giá trị True
Câu 20: Cho chương trình: num = 3 if num > 0: print(num) print('Thông điệp này luôn được in.') num = -1 if num > 0: print(num) print('Thông điệp này cũng luôn được in.') Kết quả trả về là kết quả nào sau đây?
3
3 Thông điệp này luôn được in.
-1
Không có kết quả nào được in ra
Cấu trúc của rẽ nhánh dạng đủ trong ngôn ngữ lập trình Python có cú pháp nào sau đây?
if < điều kiện >: < Câu lệnh 1 > else < Câu lệnh 2 >.
if < điều kiện >: < Câu lệnh 1 > else: < Câu lệnh 2 >.
if < điều kiện > < Câu lệnh 1 > else < Câu lệnh 2 >.
if < điều kiện > < Câu lệnh 1 > else: < Câu lệnh 2 >.
Phát biểu nào sau đây bị sai?
Sau "điều kiện" cần có dấu ":".
Khối lệnh tiếp theo không bắt buộc lùi vào 1 tab và thẳng hàng.
Khi thực hiện lệnh, Python sẽ kiểm tra <điều kiện> nếu đúng thì thực hiện
Có phát biểu chưa đúng trong ba phát biểu trên.
Phát biểu nào sau đây bị sai khi nói về lệnh if?
Sau "điều kiện" cần có dấu ":".
Khối lệnh tiếp theo không bắt buộc lùi vào 1 tab và thẳng hàng.
Khi thực hiện lệnh, Python sẽ kiểm tra <điều kiện> nếu đúng thì thực hiện
Tất cả phát biểu sai.
Năm nhuận là năm chia hết cho 400 hoặc n chia hết cho 4 đồng thời không chia hết cho 100. Biểu thức biểu diễn kiểm tra năm nhuận là biểu thức nào sau đây?
n % 4 == 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 == 0).
n % 4 == 100 or n % 4 == 0 and n % 100 != 0.
n % 4 != 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 != 0).
n % 4 == 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 != 0).
Biểu diễn nào sau đây là sai trong Python?
b*b>a*c, a*(1-a)+(a-b)>=0; 1/x
(a-b)>c-d, 1//x>y-z*x,b*b>a*c.
(a-b)>c-d, (a-b)a,12*a>5a.
Cho x = True, y = False. Cho biểu thức: not((x or y) and x). Giá trị trả về là giá trị nào sau đây?
True.
False.
x.
1.
Cấu trúc lặp có bao nhiêu dạng?
1
2
3
4
Phát biểu nào sau đây là sai?
Trong các ngôn ngữ lập trình bậc cao đều có câu lệnh thể hiện cấu trúc lặp.
Trong Python có 2 dạng lặp: Lặp với số lần biết trước và lặp với số lần không biết trước.
Có thể sử dụng câu lệnh while để thể hiện cấu trúc lặp với số lần lặp biết trước.
Có thể sử dụng câu lệnh for để thể hiện cấu trúc lặp với số lần lặp chưa biết trước.
Khi có một (hay nhiều) thao tác cần được thực hiện lặp lại một số lần liên tiếp trong quá trình thực hiện thuật toán thì cần dùng
cấu trúc vòng.
cấu trúc so sánh.
cấu trúc lặp.
cấu trúc rẽ nhánh.
