WorksheetsĐề ôn tập cuối học kì I – Môn Toán (Tổng hợp từ 2 trang)
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng: Số thập phân lớn nhất trong các số 19,87; 19,123; 27,129; 26,99 là số nào?
26,99
27,129
19,123
19,87
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng: Trong số thập phân 87,563, giá trị của chữ số 6 gấp bao nhiêu lần giá trị của chữ số 3?
2 lần
20 lần
10 lần
100 lần
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng: Số gồm 2 trăm, 2 đơn vị, 4 phần trăm, 3 phần nghìn được viết là số nào?
202,043
22,043
202,43
22,43
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng: Hỗn số 383 viết dưới dạng số thập phân là số nào?
3 375/1000
3,375
337,5
0,375
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng: Các số thích hợp điền vào chỗ chấm trong sơ đồ là gì?
0,0065 và 0,65
6500 và 650 000
6500 và 65
0,65 và 0,0065
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng: Một hình tam giác có diện tích 8 m² và độ dài cạnh đáy 32 dm. Chiều cao tương ứng với cạnh đáy đó là bao nhiêu?
5 dm
5 m
5 dm²
5 m²
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng: Làm tròn số thập phân 34,74 đến hàng phần mười được số nào?
33,71
34,7
35,71
34,8
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng: Trung bình cộng hai đáy của hình thang có diện tích 15,5 m² và chiều cao 5 dm bằng bao nhiêu?
31 m
3,1 m
310 m
31 dm
Chọn đáp án đúng để điền số thích hợp: 29 km² 7 ha bằng bao nhiêu ha?
297 ha
2907 ha
290,7 ha
29,07 ha
Chọn đáp án đúng để điền số thích hợp: 18,5 l bằng bao nhiêu ml?
18 500 ml
1 850 ml
18 050 ml
185 000 ml
Chọn đáp án đúng để điền số thích hợp: 12 tạ 3 yến bằng bao nhiêu kg?
123 kg
1230 kg
1203 kg
1320 kg
Chọn đáp án đúng để điền số thích hợp: 13,5 m bằng bao nhiêu cm?
135 cm
1350 cm
1305 cm
1530 cm
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng: Số thập phân đọc là “Hai trăm linh năm phẩy không trăm bốn mươi sáu” được viết là số nào?
25,046
205,046
250,46
250,046
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng: Chữ số 9 trong số 145,392 có giá trị là bao nhiêu?
90/100
9/10
9/100
9/1000
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng: 3647,5 × … = 36,475. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là số nào?
10
100
0,001
0,01
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng: Trong phép tính 14,4 : 3,2, thương bằng bao nhiêu?
45,06
45
4,5
45,6
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng: Cô Hồng có 12 kg 600 g bột mì, chia đều thành 15 gói như nhau. Mỗi gói có khối lượng bao nhiêu?
0,84 kg
84 kg
8,4 kg
84 g
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 18,5 m, chiều rộng 5 m. Diện tích mảnh đất là bao nhiêu?
23,5 m²
92,5 m
47 m²
92,5 m²
Chọn đáp án đúng để điền số thích hợp: 7 m² 95 dm² bằng bao nhiêu dm²?
795 dm²
759 dm²
705 dm²
7950 dm²
Chọn đáp án đúng để điền số thích hợp: 8 tấn 562 kg bằng bao nhiêu tấn?
8,562 tấn
8,0562 tấn
8,652 tấn
8,52 tấn
Chọn đáp án đúng để điền số thích hợp: 85 m 7 cm bằng bao nhiêu m?
85,7 m
85,07 m
85,007 m
85,700 m
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng: 43 kg bằng bao nhiêu g?
75 g
750 g
705 g
7500 g
Chọn đáp án đúng: Tính bằng cách thuận tiện nhất giá trị của biểu thức 4,28 × 4 + 4,28 × 5 + 4,28.
4,28
42,8
428
40,28
I. Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng. Miếng bìa hình tam giác có đáy 15 cm và chiều cao tương ứng 2,5 NBSPcm. Diện tích miếng bìa là bao nhiêu?
37,5 cm
18,75 cm
37,5 m
18,75 cm²
I. Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng. 2 m² 5 dm² bằng bao nhiêu m²?
205
2,5
2,05
2,005
I. Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng. Nếu bán kính của một hình tròn gấp lên 2 lần thì chu vi của hình tròn đó gấp lên mấy lần?
2 lần
4 lần
6 lần
8 lần
I. Trắc nghiệm: Điền số thích hợp vào chỗ chấm. Tính giá trị của biểu thức 25,34×0,01 .
0,2534
2,534
0,02534
253,4
I. Trắc nghiệm: Điền số thích hợp vào chỗ chấm. Tính giá trị của biểu thức 6,245×1000 .
62,45
6245
624,5
6,245
I. Trắc nghiệm: Điền số thích hợp vào chỗ chấm. Thực hiện phép tính 35,7:10 .
3,57
35,7
0,357
357
I. Trắc nghiệm: Điền số thích hợp vào chỗ chấm. Thực hiện phép tính 5,03:0,01 .
50,3
503
5,03
0,503
I. Trắc nghiệm: Đúng hay sai? Phát biểu: "ABCD là hình thang vuông."
Đúng
Sai
I. Trắc nghiệm: Đúng hay sai? Phát biểu: "Diện tích hình thang ABCD là 121,5 cm²."
Đúng
Sai
I. Trắc nghiệm: Đúng hay sai? Phát biểu: "Chiều cao ứng với đáy DC của tam giác ADC là 15 cm."
Đúng
Sai
I. Trắc nghiệm: Đúng hay sai? Phát biểu: "Diện tích tam giác ADC là 29×15=67,5 cm²."
Đúng
Sai
I. Trắc nghiệm: Dựa vào hình tam giác ABC trên lưới ô vuông, chọn mô tả đúng về đường cao AH ứng với đáy BC.
AH là đoạn thẳng vuông góc với BC đi qua A
AH là đoạn thẳng song song với BC đi qua A
AH là đoạn thẳng trùng với cạnh AB
AH là đoạn thẳng bất kỳ nối A với một điểm trên BC
I. Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu. Số thập phân gồm "Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười và tám phần trăm" được viết là số nào?
24,18
24,108
24,018
24,0108
I. Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu. Viết dưới dạng m²: 3 m² 46 cm² = ... m².
3,4600
3,0046
3,046
3,46
I. Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu. Kết quả của phép tính 52,18×100×0,1 là số nào?
52180
5218
521,8
5,218
I. Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu. Số thích hợp để 10,4:□=10,4×10 là số nào?
10
0,01
0,1
100
I. Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu. Diện tích hình tam giác có chiều cao 4,5 cm và độ dài đáy 3,4 cm là bao nhiêu?
15,3 cm²
7,65 cm²
15,8 cm²
7,9 cm²
I. Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu. Chu vi hình tròn có bán kính 4,5 cm bằng bao nhiêu? Lấy π≈3,14 .
28,26 cm
288,6 cm
2886 cm
26,88 cm
I. Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu. Một hình tròn có bán kính 5,2 cm. Diện tích hình tròn đó bằng bao nhiêu? Lấy π≈3,14 .
16,328 cm²
163,28 cm²
849,056 cm²
84,9056 cm²
I. Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu. Một hình thang có diện tích 21,45 cm² và chiều cao 3,9 cm. Biết đáy lớn hơn đáy bé 2 cm. Độ dài đáy lớn bằng bao nhiêu?
4,5 cm
5,2 cm
7,2 cm
6,5 cm
II. Phần tự luận: Chuyển thành câu hỏi trắc nghiệm. Tính nhẩm 23,45×0,1 .
2,345
23,45
0,2345
234,5
II. Phần tự luận: Chuyển thành câu hỏi trắc nghiệm. Thực hiện phép tính 345,24:0,01 .
345,24
34,524
3452,4
34524
II. Phần tự luận: Chuyển thành câu hỏi trắc nghiệm. Tính nhẩm 0,245×100 .
2,45
24,5
245
0,0245
II. Phần tự luận: Chuyển thành câu hỏi trắc nghiệm. Thực hiện phép tính 235,4:100 .
2,354
23,54
2354
0,2354
Chọn đáp án đúng. Số thập phân gồm “ba mươi, ba phần mười, bốn phần nghìn” được viết là
3,0304
30,304
30,340
3,4003
Chọn đáp án đúng. Phân số 252 được viết dưới dạng số thập phân là
0,08
0,80
0,008
0,800
Chọn đáp án đúng. Điền số thích hợp: 9m25dm2= cm 2
9,0005
9500
9,0500
90500
Chọn đáp án đúng. Điền số thích hợp: 420,3×=4,203
0,001
0,01
0,1
1000
Chọn đáp án đúng. Diện tích hình tròn có đường kính 6cm là
9,42 cm²
28,26 cm²
18,84 cm²
14,13 cm²
Chọn đáp án đúng. Cho x<38,98<y và x,y là hai số tự nhiên liên tiếp. Giá trị của x và y lần lượt là
38; 40
40; 39
38; 39
40; 38
Chọn đáp án đúng. Tam giác ABC có chiều cao AH là 12cm . Nếu kéo dài đáy BC về phía C thêm 5cm thì diện tích tam giác tăng thêm bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
30 cm²
60 cm
30 cm
5 cm²
Đánh giá mệnh đề đúng hay sai: 6,52ha=652m2
Đúng
Sai
Đánh giá mệnh đề đúng hay sai: 343taˆˊn=3750kg
Đúng
Sai
Đánh giá mệnh đề đúng hay sai: 7dm24m2=7,04dm2
Đúng
Sai
Đánh giá mệnh đề đúng hay sai: 252m=2200cm
Đúng
Sai
Chọn đáp án đúng. Số thập phân gồm 6 chục, 5 phần mười, 3 phần nghìn được viết là
60,53
6,503
60,053
60,503
Chọn đáp án đúng. Chữ số 6 ở phần thập phân trong số 65,268 có giá trị là
6
106
1006
60
Chọn đáp án đúng. Làm tròn số 9,75 đến số tự nhiên gần nhất
10
9,8
9
9,6
Chọn đáp án đúng. Điền số thích hợp: 36,475:=3647,5
0,1
0,01
10
100
Chọn đáp án đúng. Số lớn nhất trong các số 5,798;5,897;5,9;5,789;5,879 là
5,9
5,897
5,798
5,879
Chọn đáp án đúng. Một hình tam giác có diện tích 8m2 và độ dài cạnh đáy là 32dm . Chiều cao tương ứng với cạnh đáy đó là
25 dm
50 dm
25 dm²
50 dm²
Chọn đáp án đúng. May mỗi bộ quần áo hết 2,7m vải. Có 122m vải thì may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo?
41 bộ quần áo
44 bộ quần áo
42 bộ quần áo
45 bộ quần áo
Tính giá trị biểu thức rồi chọn đáp án đúng: 658,26+47,6
705,86
706,06
704,86
705,06
Tính giá trị biểu thức rồi chọn đáp án đúng: 324,62−85,37
239,25
239,05
240,25
238,25
Tính giá trị biểu thức rồi chọn đáp án đúng: 46,5×0,54
25,11
24,57
26,11
25,01
Tính giá trị biểu thức rồi chọn đáp án đúng: 11,52:3,6
3,2
3,25
3,12
3,5
