wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập Học kỳ I - Vật lý 12

Total questions: 185

Worksheet time: 15hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Tại sao khi cầm vào vỏ bình ga mini đang sử dụng ta thường thấy có một lớp nước rất mỏng trên đó?

a)

Do hơi nước từ tay ta bốc ra

b)

Nước từ trong bình ga thấm ra

c)

Do vỏ bình ga lạnh hơn nhiệt độ môi trường nên hơi nước trong không khí ngưng tụ trên đó

d)

Do vỏ bình ga hút nước

2.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự đông đặc?

a)

Tuyết rơi

b)

Đúc tượng đồng

c)

Làm đá trong tủ lạnh

d)

Rèn thép trong lò rèn

3.

Điều nào sau đây là sai khi nói về sự đông đặc?

a)

Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

b)

Với một chất rắn, nhiệt độ đông đặc luôn nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy

c)

Trong suốt quá trình đông đặc, nhiệt độ của vật không thay đổi

d)

Nhiệt độ đông đặc của các chất thay đổi theo áp suất bên ngoài

4.

Hiện tượng vào mùa đông ở các nước vùng băng tuyết thường xảy ra sự co vỡ đường ống nước là do

a)

tuyết rơi nhiều đè nặng thành ống

b)

thể tích nước khi đóng đặc tăng lên gây ra áp lực lớn lên thành ống

c)

trời lạnh làm đường ống bị cứng đơ và rạn nứt.

d)

các phương án đưa ra đều sai

5.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự nóng chảy và sự đông đặc?

a)

Các chất khác nhau sẽ nóng chảy (hay đông đặc) ở nhiệt độ khác nhau.

b)

Đối với một chất nhất định, nếu nóng chảy ở nhiệt độ nào thì sẽ đông đặc ở nhiệt độ ấy.

c)

Nhiệt độ của vật sẽ tăng dần trong quá trình nóng chảy và giảm dần trong quá trình đông đặc

d)

Phần lớn các chất nóng chảy (hay đông đặc) ở một nhiệt độ nhất định.

6.

Trong các câu so sánh nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ đông đặc của nước dưới đây, câu nào đúng?

a)

Nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ đông đặc.

b)

Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ đông đặc

c)

Nhiệt độ nóng chảy có thể cao hơn, cũng có thể thấp hơn nhiệt độ đông đặc

d)

Nhiệt độ nóng chảy bằng nhiệt độ đông đặc

7.

Khi trời lạnh, ở ô tô có bật điều hòa và đóng kín cửa, hành khách ngồi trên ô tô thấy hiện tượng gì?

a)

Nước bốc hơi trên xe

b)

Hơi nước ngưng tụ tạo thành giọt nước phía trong kính xe

c)

Hơi nước ngưng tụ tạo thành giọt nước phía ngoài kính xe

d)

Không có hiện tượng gì

8.

Trường hợp nào sau đây không liên quan đến sự nóng chảy và đông đặc?

a)

Ngọn nến vừa tắt

b)

Ngọn nến đang cháy

c)

Cục nước đá lấy ra khỏi tủ lạnh

d)

Ngọn đèn dầu đang cháy

9.

Mây được tạo thành từ

a)

nước bay hơi

b)

khói

c)

nước đông đặc

d)

hơi nước ngưng tụ

10.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về chất khí

a)

Lực tương tác giữa các phân tử khí rất yếu.

b)

Các phân tử khí ở rất gần nhau

c)

Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng

d)

Chất khí luôn luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng

11.

Chọn câu sai khi nói về cấu tạo chất

a)

Các phân tử luôn luôn chuyển động hỗn độn không ngừng

b)

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

c)

Các phân tử luôn luôn đứng yên và chỉ chuyển động khi nhiệt độ của vật càng cao.

d)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là phân tử

12.

Hãy chọn ra câu sai trong các câu sau:

a)

Lực liên kết giữa các phân tử càng mạnh thì khoảng cách giữa chúng càng xa

b)

Khi các phân tử sắp xếp có trật tự thì lực liên kết giữa chúng càng mạnh

c)

Lực liên kết giữa các phân tử một chất ở thể rắn sẽ lớn hơn lực liên kết giữa các phân tử chất đó khi ở thể khí

d)

Lực liên kết giữa các phân tử gồm cả lực hút và lực đẩy

13.

Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng

c)

Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn

d)

Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử

14.

Chuyển động của các nguyên tử, phân tử được gọi là chuyển động

a)

chuyển động cơ

b)

chuyển động quang.

c)

chuyển động nhiệt.

d)

chuyển động từ

15.

Nội dung thí nghiệm Brown là gì?

a)

Quan sát hạt phấn hoa bằng kính hiển vi.

b)

Quan sát chuyển động của hạt phấn hoa trong nước bằng kính hiển vi.

c)

Quan sát cánh hoa trong nước bằng kính hiển vi.

d)

Quan sát chuyển động của cánh hoa.

16.

Trong thí nghiệm của Brown, các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng vì lý do nào?

a)

Giữa chúng có khoảng cách.

b)

Chúng là các phân tử.

c)

Các phân tử nước chuyển động không ngừng và va chạm vào chúng từ mọi phía.

d)

Chúng là các thực thể sống.

17.

Phát biểu nào đúng về đặc điểm của chất rắn?

a)

Có khối lượng, hình dạng xác định, không có thể tích xác định.

b)

Có khối lượng xác định, hình dạng xác định và thể tích không xác định.

c)

Có khối lượng, hình dạng và thể tích xác định.

d)

Có khối lượng và thể tích xác định, hình dạng không xác định.

18.

Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng là vì

a)

Khoảng cách giữa các phân tử rất gần, lực tương tác giữa các phân tử chất khí thì rất mạnh.

b)

Khoảng cách giữa các phân tử rất gần, lực tương tác giữa các phân tử chất khí rất yếu.

c)

Khoảng cách giữa các phân tử rất xa, lực tương tác giữa các phân tử chất khí rất mạnh.

d)

Khoảng cách giữa các phân tử rất xa, lực tương tác giữa các phân tử chất khí rất yếu.

19.

Hiện tượng nào sau đây không phải sự nóng chảy?

a)

Miếng bơ thực vật tan khi đun nóng.

b)

Nước đá khi đưa ra khỏi tủ lạnh chuyển thành nước lỏng.

c)

Băng tuyết tan vào mùa hè.

d)

Nước đông băng vào mùa đông.

20.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không phải của sự bay hơi?

a)

Xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng.

b)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.

c)

Không nhìn thấy được.

d)

Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng.

21.

Hiệu ứng nhà kính làm Trái Đất nóng lên, băng ở hai cực tan ra. Băng tan là quá trình nào?

a)

Quá trình nóng chảy.

b)

Quá trình đông đặc.

c)

Sự sôi.

d)

Sự bay hơi.

22.

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể khí gọi là quá trình nào?

a)

Thăng hoa.

b)

Nóng chảy.

c)

Ngưng tụ.

d)

Đông đặc.

23.

Kết luận nào sau đây không đúng với thang nhiệt độ Celsius?

a)

Kí hiệu của nhiệt độ là t.

b)

Đơn vị đo nhiệt độ là °C.

c)

Chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất 1 atm là 0°C.

d)

1°C tương ứng với 273 K.

24.

Trong thang nhiệt độ Kelvin, nhiệt độ của nước đá đang tan là 273 K. Hỏi nhiệt độ của nước đang sôi là bao nhiêu K?

a)

0 K

b)

73 K

c)

373 K

d)

100 K

25.

Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ đo lường SI là đơn vị nào?

a)

Kelvin (K).

b)

Celsius (C).

c)

Fahrenheit (F).

d)

Cả 3 đơn vị trên.

26.

Điều nào sau đây đúng với nguyên lí truyền nhiệt?

a)

Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.

b)

Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

c)

Nhiệt truyền từ vật có nhiệt dung riêng cao hơn sang vật có nhiệt dung riêng thấp hơn.

d)

Nhiệt truyền từ vật có nhiệt dung riêng thấp hơn sang vật có nhiệt dung riêng cao hơn.

27.

Dụng cụ nào sau đây không dùng để đo nhiệt độ?

a)

Nhiệt kế thủy ngân.

b)

Nhiệt kế rượu.

c)

Nhiệt kế điện tử.

d)

Tốc kế.

28.

Ở nhiệt độ nào thì số đọc trên thang nhiệt độ Fahrenheit gấp đôi số đọc trên thang nhiệt độ Celsius?

a)

160°C

b)

100°C

c)

0°C

d)

260°C

29.

Nhiệt kế chất lỏng được chế tạo dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Sự nở vì nhiệt của chất lỏng

b)

Sự nở ra của chất lỏng khi nhiệt độ tăng.

c)

Sự co lại của chất lỏng khi nhiệt độ tăng.

d)

Sự nở của chất lỏng không phụ thuộc vào nhiệt độ.

30.

Tìm phát biểu sai về nội năng.

a)

Nội năng là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.

b)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

c)

Nội năng chính là nhiệt lượng của vật.

d)

Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm.

31.

Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

a)

Cọ xát vật lên mặt bàn.

b)

Đốt nóng vật.

c)

Làm lạnh vật.

d)

Đưa vật lên cao.

32.

Hình bên là các dụng cụ đo nhiệt dung riêng của nước. Dụng cụ số (4) là gì?

a)

Nhiệt lượng kế.

b)

Nhiệt kế điện tử.

c)

Cân điện tử.

d)

Biến thế nguồn.

33.

Sự truyền nhiệt là gì?

a)

Sự chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

b)

Sự truyền trực tiếp nội năng từ vật này sang vật khác.

c)

Sự chuyển hóa năng lượng từ nội năng sang dạng khác.

d)

Sự truyền trực tiếp nội năng và chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

34.

Nhiệt lượng trao đổi trong quá trình truyền nhiệt không phụ thuộc vào đại lượng nào?

a)

Thời gian truyền nhiệt.

b)

Độ biến thiên nhiệt độ.

c)

Khối lượng của chất.

d)

Nhiệt dung riêng của chất.

35.

Nội dung nguyên lí 1 nhiệt động lực học là gì?

a)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

b)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng nhiệt lượng mà vật nhận được.

c)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công mà vật nhận được.

d)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng hiệu số công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

36.

Nội năng của vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ và thể tích của vật.

b)

Khối lượng và nhiệt độ của vật.

c)

Khối lượng và thể tích của vật.

d)

Khối lượng của vật.

37.

Quả bóng bàn bị móp (chưa bị thủng) khi thả vào cốc nước nóng sẽ phẳng trở lại là do đâu?

a)

Nội năng của chất khí tăng lên.

b)

Nội năng của chất khí giảm xuống.

c)

Nội năng của chất khí không thay đổi.

d)

Nội năng của chất khí bị mất đi.

38.

Cung cấp cho vật một công là 200 J nhưng nhiệt lượng bị thất thoát ra môi trường bên ngoài là 120 J. Nội năng của vật thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 80 J.

b)

Giảm 80 J.

c)

Không thay đổi.

d)

Giảm 320 J.

39.

Phát biểu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng?

a)

Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật.

b)

Trong thực hiện công có sự chuyển hoá từ nội năng thành cơ năng và ngược lại.

c)

Trong truyền nhiệt có sự truyền động năng từ phân tử này sang phân tử khác

d)

Trong truyền nhiệt có sự chuyển hóa từ cơ năng sang nội năng và ngược lại

40.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Đun nước bằng bếp

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm

c)

Cọ xát hai vật vào nhau

d)

Nén khí trong xi lanh

41.

Chọn cách làm thay đổi nội năng bằng hình thức thực hiện công cơ học.

a)

Bỏ miếng kim loại vào nước nóng

b)

Ma sát một miếng kim loại trên mặt bàn

c)

Bỏ miếng kim loại vào nước đá

d)

Hơ nóng miếng kim loại trên ngọn lửa đèn cồn

42.

Khi dùng pit-tông nén khí trong một xi-lanh kín thì điều gì xảy ra?

a)

Kích thước mỗi phân tử khí giảm

b)

Khoảng cách giữa các phân tử khí giảm

c)

Khối lượng mỗi phân tử khí giảm

d)

Số phân tử khí giảm

43.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công, trong biểu thức ΔU=A+Q\Delta U = A + Q phải thỏa điều kiện nào sau đây?

a)

Q<0Q < 0A>0A > 0

b)

ΔU=A\Delta U = A

c)

ΔU=A+Q\Delta U = -A + Q

d)

ΔU=0\Delta U = 0

44.

Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?

a)

Nội năng là một dạng năng lượng.

b)

Nội năng của một vật không phụ thuộc khối lượng của vật.

c)

Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi.

d)

Nội năng và nhiệt lượng có cùng đơn vị.

45.

Điều nào sau đây là sai khi nói về các cách làm thay đổi nội năng của một vật?

a)

Nội năng của vật có thể biến đổi bằng hai cách: thực hiện công và truyền nhiệt.

b)

Quá trình làm thay đổi nội năng có liên quan đến sự chuyển dời của các vật khác tác dụng lực lên vật đang xét gọi là sự thực hiện công.

c)

Quá trình làm thay đổi nội năng không bằng cách thực hiện công gọi là sự truyền nhiệt.

d)

Quá trình làm thay đổi nội năng bằng cách thực hiện công gọi là sự truyền nhiệt.

46.

Người ta thực hiện công 100J100\,\text{J} để nén khí trong một xi lanh, khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20J20\,\text{J} . Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu?

a)

ΔU=120J\Delta U = 120\,\text{J}

b)

ΔU=0J\Delta U = 0\,\text{J}

c)

ΔU=60J\Delta U = 60\,\text{J}

d)

ΔU=80J\Delta U = 80\,\text{J}

47.

Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?

a)

Nội năng là một dạng năng lượng

b)

Nội năng là nhiệt lượng

c)

Nội năng của một vật có thể tăng hoặc giảm

d)

Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác

48.

Dùng tay nén pittông đột nhiên làm nóng khí trong một xi lanh. Xác định dấu của AAQQ trong biểu thức của nguyên lí 1 nhiệt động lực học.

a)

A>0; Q>0A>0;\ Q>0

b)

A<0; Q>0A<0;\ Q>0

c)

A>0; Q<0A>0;\ Q<0

d)

A<0; Q<0A<0;\ Q<0

49.

Hãy sắp xếp các bước theo đúng thứ tự tiến hành đo nhiệt dung riêng. Thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước: 1) Tắt nguồn điện. 2) Khuấy liên tục để nước nóng đều, cứ sau mỗi khoảng thời gian 1 phút đọc công suất từ oát kế và nhiệt độ từ nhiệt kế rồi ghi kết quả. 3) Nối oát kế với nhiệt lượng kế và nguồn điện. 4) Cắm đầu đo của nhiệt kế vào nhiệt lượng kế. 5) Bật nguồn điện. 6) Đổ một lượng nước vào bình nhiệt lượng kế sao cho toàn bộ điện trở nhiệt chìm trong nước, xác định khối lượng nước.

a)

1-2-4-5-6-3

b)

2-3-4-5-6-1

c)

6-4-3-5-2-1

d)

6-5-4-3-2-1

50.

Nhiệt dung riêng của một chất cho ta biết đại lượng nào?

a)

Nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên

b)

Nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên thêm 1C1^{\circ}\text{C}

c)

Nhiệt lượng cần cung cấp để 1kg1\,\text{kg} chất đó nóng lên thêm 1C1^{\circ}\text{C}

d)

Nhiệt lượng cần cung cấp để 1g1\,\text{g} chất đó nóng lên thêm 1C1^{\circ}\text{C}

51.

Trong công nghệ đúc kim loại, người ta quan tâm đến đại lượng nào sau đây của vật liệu đúc?

a)

Nhiệt lượng của vật liệu đúc

b)

Nhiệt nóng chảy riêng của vật liệu đúc

c)

Nhiệt dung của vật liệu đúc

d)

Nhiệt dung riêng của vật liệu đúc

52.

Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8×105J/kg1{,}8\times10^{5}\,\text{J/kg} . Câu nào dưới đây là đúng?

a)

Khối đồng sẽ tỏa ra nhiệt lượng 1,8×105J1{,}8\times10^{5}\,\text{J} khi nóng chảy hoàn toàn.

b)

Mỗi kilogram đồng cần thu nhiệt lượng 1,8×105J1{,}8\times10^{5}\,\text{J} để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

c)

Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8×105J1{,}8\times10^{5}\,\text{J} để hóa lỏng.

d)

Mỗi kilogram đồng tỏa ra nhiệt lượng 1,8×105J1{,}8\times10^{5}\,\text{J} khi hóa lỏng hoàn toàn.

53.

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là đại lượng gì cần cung cấp để làm cho 1 đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy mà không làm thay đổi nhiệt độ?

a)

Nhiệt độ

b)

Nhiệt dung

c)

Nhiệt lượng

d)

Nhiệt dung riêng

54.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là sự bay hơi?

a)

Quần áo sau khi giặt được phơi khô

b)

Lau ướt bảng, một lúc sau bảng sẽ khô

c)

Mực khô sau khi viết

d)

Sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây

55.

Trong ấm có m=300gm = 300\,\text{g} nước sôi ở 1atm1\,\text{atm} . Nhiệt hóa hơi riêng của nước L=2,3×106J/kgL = 2{,}3\times10^{6}\,\text{J/kg} . Nhiệt lượng cần để có m=100gm' = 100\,\text{g} nước hóa thành hơi là bao nhiêu?

a)

690 kJ

b)

230 kJ

c)

460 kJ

d)

320 kJ

56.

Đưa 10g10\,\text{g} hơi nước ở 100C100^{\circ}\text{C} vào một nhiệt lượng kế chứa 290g290\,\text{g} nước ở 20C20^{\circ}\text{C} . Nhiệt độ cuối cùng 40C40^{\circ}\text{C} . Biết nhiệt dung của nhiệt kế 46J/C46\,\text{J}/^{\circ}\text{C} , nhiệt dung riêng của nước 4,18J/(gC)4{,}18\,\text{J}/(\text{g}\,^{\circ}\text{C}) . Hãy tính nhiệt hóa hơi riêng của nước.

a)

6900 J/g

b)

2265,6 J/g

c)

4600 J/g

d)

3200 J/g

57.

Tính nhiệt lượng cần cung cấp để làm cho 0,2kg0{,}2\,\text{kg} nước đá ở 20C-20^{\circ}\text{C} tan thành nước và tiếp tục đun sôi để biến hoàn toàn thành hơi nước ở 100C100^{\circ}\text{C} . Cho λ=3,4×105J/kg\lambda = 3{,}4\times10^{5}\,\text{J/kg} , cđaˊ=2,09×103J/(kg K)c_{\text{đá}}=2{,}09\times10^{3}\,\text{J/(kg K)} , cnước=4,18×103J/(kg K)c_{\text{nước}}=4{,}18\times10^{3}\,\text{J/(kg K)} , L=2,3×106J/kgL=2{,}3\times10^{6}\,\text{J/kg} .

a)

180 kJ

b)

619,96 kJ

c)

840 kJ

d)

804,5 kJ

58.

Dụng cụ được sử dụng trong thí nghiệm xác định nhiệt hóa hơi riêng của nước. Chọn câu đúng.

a)

Biến thế nguồn, bộ đo công suất nguồn điện (oát kế), nhiệt kế điện tử, nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp, dây điện trở, cân điện tử, các dây nối, nước đá

b)

Biến thế nguồn, bộ đo công suất nguồn điện (oát kế), nhiệt kế điện tử, nhiệt lượng kế, bạt lửa, cân điện tử, các dây nối, nước đá

c)

Biến thế nguồn, bộ đo công suất nguồn điện (oát kế), nhiệt kế điện tử, nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp, dây điện trở, cân điện tử, các dây nối, nước nóng

d)

Bộ đo công suất nguồn điện (oát kế) có tích hợp chức năng đo thời gian, nhiệt kế điện tử, nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp, dây điện trở, các dây nối, nước nóng

59.

Tính nhiệt lượng tỏa ra khi 4kg4\,\text{kg} hơi nước ở 100C100^{\circ}\text{C} ngưng tụ thành nước ở 22C22^{\circ}\text{C} . Cho c=4180J/(kg K)c = 4180\,\text{J/(kg K)} , L=2,3×106J/kgL = 2{,}3\times10^{6}\,\text{J/kg} .

a)

11504160 J

b)

12504160 J

c)

10504160 J

d)

13504160 J

60.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

a)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

b)

Giữa các phân tử có khoảng cách.

c)

Một nửa đứng yên, một nửa chuyển động.

d)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

61.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ thì giữa các phân tử:

a)

Chỉ có lực đẩy.

b)

Có cả lực đẩy và lực hút nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

c)

Chỉ có lực hút.

d)

Có cả lực đẩy và lực hút nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

62.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?

a)

Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng.

b)

Đun nóng khí trong một bình đầy kín.

c)

Đun nóng khí trong một xylanh, khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động.

d)

Cả ba quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình.

63.

Quỹ đạo chuyển động Brown của hạt phân trong một cốc nước là

a)

Đường tròn với tâm luôn thay đổi

b)

Đường gấp khúc bất kì

c)

Đường thẳng

d)

Đường cong parabol

64.

Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử chất khí là không đúng?

a)

Các phân tử chuyển động không ngừng

b)

Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra

c)

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ khí càng cao

d)

Các phân tử khí chuyển động có quỹ đạo là đường gấp khúc bất kì

65.

Các phân tử chất khí có lực tương tác với nhau rất yếu nên không ảnh hưởng đến chuyển động của chúng. Chuyển động của chúng chủ yếu bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ và sự va chạm. Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

a)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

b)

Giữa các phân tử có khoảng cách

c)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động

d)

Chuyển động không ngừng

66.

Bình kín đựng khí Helium chứa 1,50510231,505·10^23 nguyên tử Helium ở điều kiện 0°C và áp suất trong bình là 1 atm. Khối lượng Helium có trong bình là

a)

1 g

b)

2 g

c)

3 g

d)

4 g

67.

Một bình kín chứa 3,01·10^23 phân tử hydrogen. Tính khối lượng khí hydrogen trong bình

a)

1 g

b)

2,5 g

c)

1,5 g

d)

2 g

68.

Một bình kín chứa 2 g phân tử khí Helium. Tính số hạt phân tử Helium có trong bình

a)

3,01·10^23

b)

6,02·10^23

c)

310233\cdot10^{23}

d)

2,06·10^23

69.

Chuyển động Brown là

a)

Chuyển động hỗn loạn của các hạt rất nhẹ trong chất khí và chất lỏng

b)

Chuyển động hỗn loạn của các hạt phấn hoa trong chất rắn

c)

Chuyển động thẳng tiến của các hạt rất nhẹ trong chất khí và chất lỏng

d)

Chuyển động thẳng tiến của các hạt phân hoa trong chất khí và chất lỏng

70.

Câu nào sau đây nói về các phân tử khí lí tưởng là không đúng?

a)

Có tương tác không đáng kể

b)

Có thể tích riêng không đáng kể

c)

Có khối lượng đáng kể

d)

Có khối lượng không đáng kể

71.

Nhận xét nào sau đây về các phân tử khí lí tưởng là không đúng?

a)

Có thể tích riêng không đáng kể

b)

Có tương tác không đáng kể khi không va chạm

c)

Có khối lượng không đáng kể

d)

Có vận tốc càng lớn khi nhiệt độ phân tử càng cao

72.

Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây?

a)

Như chất điểm, và chuyển động không ngừng

b)

Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

c)

Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

d)

Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

73.

Nhúng một quả bóng bàn bị biến dạng vào nước nóng thấy quả bóng lấy lại hình dạng tròn như ban đầu. Quả bóng lấy lại được hình dạng ban đầu là do

a)

Mật độ khí trong quả bóng tăng

b)

Nhiệt độ khí trong quả bóng tăng

c)

Mật độ và nhiệt độ khí trong quả bóng tăng

d)

Mật độ và nhiệt độ khí trong quả bóng giảm

74.

Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí

a)

Thể tích

b)

Khối lượng

c)

Nhiệt độ tuyệt đối

d)

Áp suất

75.

Các thông số trạng thái xác định trạng thái của một khối lượng khí là

a)

Nhiệt độ, thể tích, khối lượng

b)

Nhiệt độ, áp suất, khối lượng

c)

Áp suất, khối lượng, thể tích

d)

Áp suất, thể tích, nhiệt độ

76.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

Đẳng nhiệt

b)

Đẳng tích

c)

Đẳng áp

d)

Không xác định được

77.

Một xi lanh chứa 150 cm³ khí ở áp suất 2·10^5 Pa. Nén khí trong xi lanh xuống còn 100 cm³, coi nhiệt độ không đổi. Tính áp suất của khí trong xi lanh lúc này

a)

4·10^5 Pa

b)

2105Pa2·10^5 Pa

c)

3·10^5 Pa

d)

5·10^5 Pa

78.

Trong các hệ thức sau, hệ thức nào không phù hợp với định luật Bôi lơ–Mariotte?

a)

P ∼ 1/V

b)

V ∼ 1/P

c)

V ∼ P

d)

P1V1 = P2V2

79.

Một lượng khí có thể tích 7 m³ và áp suất 1 atm. Người ta nén khí đẳng nhiệt tới áp suất 3,5 atm. Thể tích của lượng khí này là

a)

2 m³

b)

0,5 m³

c)

5 m³

d)

0,2 m³

80.

Hệ thức nào sau đây là của định luật Boyle?

a)

P1V1 = P2V2

b)

p/V = hằng số

c)

pV = hằng số

d)

V/p = hằng số

81.

Trong thí nghiệm khảo sát quá trình đẳng nhiệt không có dụng cụ nào sau đây?

a)

Áp kế

b)

Pit-tông và xi-lanh

c)

Giá đỡ thí nghiệm

d)

Cân

82.

Tập hợp ba thông số nào xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, thể tích, khối lượng

b)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích

c)

Thể tích, trọng lượng, áp suất

d)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng

83.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?

a)

Đun nóng khí trong một bình đậy kín

b)

Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nó làm căng bóng

c)

Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động

d)

Cả ba quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình

84.

Đối với một lượng khí lí tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất

a)

Tỉ lệ nghịch với thể tích

b)

Tỉ lệ thuận với bình phương thể tích

c)

Tỉ lệ thuận với thể tích

d)

Tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích

85.

Trong hệ tọa độ (p, T) đường đẳng nhiệt là

a)

Đường thẳng kéo dài qua O

b)

Đường cong hypebol

c)

Đường thẳng song song trục OT

d)

Đường thẳng song song trục Op

86.

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, mật độ phân tử khí trong một đơn vị thể tích

a)

Chưa đủ dữ kiện để kết luận

b)

Tăng tỉ lệ thuận với áp suất

c)

Giảm tỉ lệ nghịch với áp suất

d)

Luôn không đổi

87.

Đẩy pit-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 2 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xi lanh

a)

Giảm đi 2 lần

b)

Tăng lên 2 lần

c)

Tăng thêm 4 lần

d)

Không thay đổi

88.

Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần

a)

2,5 lần

b)

2 lần

c)

1,5 lần

d)

4 lần

89.

Dưới áp suất 105Pa10^5\,\text{Pa} một lượng khí có thể tích 10lıˊt10\,\text{lít} . Nếu nhiệt độ được giữ không đổi và áp suất tăng lên 25%25\% so với ban đầu thì thể tích của lượng khí này là

a)

12,5lıˊt12{,}5\,\text{lít}

b)

8lıˊt8\,\text{lít}

c)

2,5lıˊt2{,}5\,\text{lít}

d)

40lıˊt40\,\text{lít}

90.

Một bình đựng khí có dung tích 6103m36\cdot 10^{-3}\,\text{m}^3 đựng khí áp suất 2,75106Pa2{,}75\cdot 10^6\,\text{Pa} . Người ta dùng khí trong bình để thổi các quả bóng bay sao cho bóng có thể tích 3103m33\cdot 10^{-3}\,\text{m}^3 và khí trong bóng có áp suất 1,1105Pa1{,}1\cdot 10^5\,\text{Pa} . Nếu coi nhiệt độ của khí không đổi thì số lượng bóng thổi được là

a)

5050 quả bóng

b)

4848 quả bóng

c)

5252 quả bóng

d)

4949 quả bóng

91.

Người ta dùng một bơm tay có ống bơm dạng hình trụ dài 50cm50\,\text{cm} và bán kính trong 4cm4\,\text{cm} để bơm không khí vào một túi cao su sao cho túi phồng lên, có thể tích là 6,28lıˊt6{,}28\,\text{lít} và áp suất không khí trong túi là 4atm4\,\text{atm} . Biết áp suất khí quyển là 1atm1\,\text{atm} và coi nhiệt độ của không khí được bơm vào túi không đổi. Số lần đẩy bơm là

a)

1010 lần

b)

1616 lần

c)

1313 lần

d)

1515 lần

92.

Nén đẳng nhiệt một khối khí nhất định từ thể tích 9lıˊt9\,\text{lít} đến thể tích 6lıˊt6\,\text{lít} thì thấy áp suất tăng lên một lượng Δp=40kPa\Delta p=40\,\text{kPa} . Áp suất ban đầu của khí là

a)

25kPa25\,\text{kPa}

b)

80kPa80\,\text{kPa}

c)

15kPa15\,\text{kPa}

d)

90kPa90\,\text{kPa}

93.

Dưới áp suất 2000N/m22000\,\text{N}/\text{m}^2 một khối khí có thể tích 20lıˊt20\,\text{lít} . Giữ nhiệt độ không đổi. Dưới áp suất 5000N/m25000\,\text{N}/\text{m}^2 thể tích khối khí bằng

a)

6lıˊt6\,\text{lít}

b)

8lıˊt8\,\text{lít}

c)

10lıˊt10\,\text{lít}

d)

12lıˊt12\,\text{lít}

94.

Một quả bóng da có dung tích 2,5lıˊt2{,}5\,\text{lít} chứa không khí ở áp suất 105Pa10^5\,\text{Pa} . Người ta bơm không khí ở áp suất 105Pa10^5\,\text{Pa} vào bóng. Mỗi lần bơm được 125cm3125\,\text{cm}^3 không khí. Xem nhiệt độ không khí không đổi. Áp suất không khí trong quả bóng sau 2020 lần bơm là

a)

2105Pa2\cdot 10^5\,\text{Pa}

b)

0,5105Pa0{,}5\cdot 10^5\,\text{Pa}

c)

105Pa10^5\,\text{Pa}

d)

2,25105Pa2{,}25\cdot 10^5\,\text{Pa}

95.

Trong hệ toạ độ (V,T)(V, T) đường đẳng nhiệt là

a)

Đường thẳng vuông góc với trục OVOV

b)

Đường thẳng vuông góc với trục OTOT

c)

Đường hypebol

d)

Đường thẳng kéo dài qua OO

96.

Trong hệ toạ độ (p,T)(p, T) đường đẳng nhiệt là

a)

Đường thẳng song song trục TT

b)

Đường thẳng song song trục pp

c)

Đường thẳng có phương qua OO

d)

Đường cong hypebol

97.

Hiện tượng nào sau đây liên quan đến quá trình đẳng tích

a)

Quả bóng bay bị vỡ khi bóp mạnh

b)

Săm xe đạp để ngoài nắng bị nổ

c)

Nén khí trong xi lanh để tăng áp suất

d)

Cả 3 hiện tượng trên

98.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Gay-Luy-Xác

a)

ptp\sim t

b)

p1T1=p2T2\dfrac{p_1}{T_1}=\dfrac{p_2}{T_2}

c)

pt=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{p}{t}=\text{hằng số}

d)

p1p2=T2T1\dfrac{p_1}{p_2}=\dfrac{T_2}{T_1}

99.

Một bình kín chứa ôxi ở nhiệt độ 20C20^{\circ}\text{C} và áp suất 105Pa10^5\,\text{Pa} . Nếu nhiệt độ bình tăng lên đến 40C40^{\circ}\text{C} thì áp suất trong bình là

a)

1,07105Pa1{,}07\cdot 10^5\,\text{Pa}

b)

2105Pa2\cdot 10^5\,\text{Pa}

c)

0,5105Pa0{,}5\cdot 10^5\,\text{Pa}

d)

0,9105Pa0{,}9\cdot 10^5\,\text{Pa}

100.

Một bình kín chứa một lượng khí ở 30C30^{\circ}\text{C} . Hỏi phải tăng nhiệt độ lên đến bao nhiêu độ để áp suất khí tăng gấp đôi

a)

T=406KT=406\,\text{K}

b)

T=303KT=303\,\text{K}

c)

T=730KT=730\,\text{K}

d)

T=606KT=606\,\text{K}

101.

Trong hệ toạ độ (P,T)(P, T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích

a)

Đường hypebol

b)

Đường thẳng cắt trục áp suất tại p=p0p=p_0

c)

Đường thẳng nếu kéo dài không đi qua gốc toạ độ

d)

Đường thẳng nếu kéo dài đi qua gốc toạ độ

102.

Công thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng

a)

pVT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{pV}{T}=\text{hằng số}

b)

p1V1T1=p2V2T2\dfrac{p_1V_1}{T_1}=\dfrac{p_2V_2}{T_2}

c)

p1V1T1=p3V3T3\dfrac{p_1V_1}{T_1}=\dfrac{p_3V_3}{T_3}

d)

pTV=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{pT}{V}=\text{hằng số}

103.

Một lượng khí đựng trong một xilanh chuyển động được. Lúc đầu, khí có thể tích 15lıˊt15\,\text{lít} , nhiệt độ 27C27^{\circ}\text{C} và áp suất 2at2\,\text{at} . Khi pittông nén khí đến thể tích 12lıˊt12\,\text{lít} thì áp suất khí tăng lên tới 3,5at3{,}5\,\text{at} . Nhiệt độ của khí trong pit tông lúc này là

a)

37,8C37{,}8^{\circ}\text{C}

b)

147C147^{\circ}\text{C}

c)

147K147\,\text{K}

d)

47,5C47{,}5^{\circ}\text{C}

104.

Nén 10lıˊt10\,\text{lít} khí ở nhiệt độ 27C27^{\circ}\text{C} đến thể tích còn 4lıˊt4\,\text{lít} , nhiệt độ khí tăng lên đến 60C60^{\circ}\text{C} . Hỏi áp suất tăng bao nhiêu lần

a)

2,7752{,}775 lần

b)

2,4492{,}449 lần

c)

3,543{,}54 lần

d)

4,214{,}21 lần

105.

Một lượng khí hiđro có thể tích 40cm340\,\text{cm}^3 ở nhiệt độ 26C26^{\circ}\text{C} và áp suất 750mmHg750\,\text{mmHg} . Tính thể tích của lượng khí ở điều kiện tiêu chuẩn (nhiệt độ 0C0^{\circ}\text{C} , áp suất 760mmHg760\,\text{mmHg} )

a)

V=33cm3V=33\,\text{cm}^3

b)

V=26cm3V=26\,\text{cm}^3

c)

V=36cm3V=36\,\text{cm}^3

d)

V=46cm3V=46\,\text{cm}^3

106.

Chất khí trong xi lanh có áp suất 8104Pa8\cdot 10^4\,\text{Pa} , nhiệt độ 50C50^{\circ}\text{C} . Sau khi bị nén, thể tích giảm đi 55 lần còn áp suất tăng lên tới 70104Pa70\cdot 10^4\,\text{Pa} . Tính nhiệt độ của khí ở cuối quá trình

a)

372,25K372{,}25\,\text{K}

b)

472,25K472{,}25\,\text{K}

c)

565,25K565{,}25\,\text{K}

d)

672,25K672{,}25\,\text{K}

107.

Một cái bơm chứa 100cm3100\,\text{cm}^3 không khí ở nhiệt độ 27C27^{\circ}\text{C} và áp suất 105Pa10^5\,\text{Pa} . Khi không khí bị nén xuống còn 20cm320\,\text{cm}^3 và nhiệt độ tăng lên tới 327C327^{\circ}\text{C} thì áp suất của không khí trong bơm là

a)

p2=7105Pap_2=7\cdot 10^5\,\text{Pa}

b)

p2=8105Pap_2=8\cdot 10^5\,\text{Pa}

c)

p2=9105Pap_2=9\cdot 10^5\,\text{Pa}

d)

p2=10105Pap_2=10\cdot 10^5\,\text{Pa}

108.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 40cm340\,\text{cm}^3 khí ôxi ở áp suất 750mmHg750\,\text{mmHg} và nhiệt độ 300K300\,\text{K} . Khi áp suất là 1500mmHg1500\,\text{mmHg} , nhiệt độ 150K150\,\text{K} thì thể tích của lượng khí đó là

a)

10cm310\,\text{cm}^3

b)

20cm320\,\text{cm}^3

c)

30cm330\,\text{cm}^3

d)

40cm340\,\text{cm}^3

109.

Một lượng khí đựng trong một xilanh có pittông chuyển động được. Các thông số trạng thái của lượng khí này là: 2at2\,\text{at} , 15lıˊt15\,\text{lít} , 300K300\,\text{K} . Khi pittông nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5at3{,}5\,\text{at} , thể tích giảm còn 12lıˊt12\,\text{lít} . Nhiệt độ của khí nén là

a)

400K400\,\text{K}

b)

420K420\,\text{K}

c)

600K600\,\text{K}

d)

150K150\,\text{K}

110.

Đối với một khối lượng khí, quá trình nào sau đây là quá trình đẳng áp

a)

Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng

b)

Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm

c)

Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

d)

Nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

111.

Một lượng khí có thể tích V1=5lıˊtV_1 = 5\,\text{lít}27C27\,^{\circ}\text{C} . Nung nóng đẳng áp đến 87C87\,^{\circ}\text{C} , thể tích khí V2V_2 bằng bao nhiêu?

a)

V2=5,6lıˊtV_2 = 5{,}6\,\text{lít}

b)

V2=6,5lıˊtV_2 = 6{,}5\,\text{lít}

c)

V2=6lıˊtV_2 = 6\,\text{lít}

d)

V2=5lıˊtV_2 = 5\,\text{lít}

112.

Nếu đồ thị hình bên biểu diễn quá trình đẳng áp thì hệ toạ độ (y,x)(y, x) là hệ toạ độ nào?

a)

(p;T)(p; T)

b)

(p;V)(p; V)

c)

(p,T)(p, T) hoặc (p,V)(p, V)

d)

Đồ thị đó không thể biểu diễn quá trình đẳng áp

113.

Hệ thức nào sau đây là của định luật Charles (quá trình đẳng áp của khí lý tưởng)?

a)

V1T2=V2T1V_1 T_2 = V_2 T_1

b)

VT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{V}{T} = \text{hằng số}

c)

pV=ha˘ˋng soˆˊpV = \text{hằng số}

d)

Tp=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{T}{p} = \text{hằng số}

114.

Một lượng khí có thể tích 4m34\,\text{m}^37C7\,^{\circ}\text{C} . Nung nóng đẳng áp đến 27C27\,^{\circ}\text{C} , thể tích khí sau nung nóng là bao nhiêu?

a)

4,29m34{,}29\,\text{m}^3

b)

3,73m33{,}73\,\text{m}^3

c)

42,9m342{,} 9\,\text{m}^3

d)

15,43m315{,}43\,\text{m}^3

115.

Một áp kế khí (hình vẽ) gồm một bình cầu thuỷ tinh có thể tích V0V_0 gắn với một ống nhỏ nằm ngang, tiết diện ống S=0,1cm2S = 0{,}1\,\text{cm}^2 . Ở 10C10\,^{\circ}\text{C} , giọt thuỷ ngân cách điểm AA 20cm20\,\text{cm} ; ở 20C20\,^{\circ}\text{C} , giọt thuỷ ngân cách AA 130cm130\,\text{cm} . Dung tích bình V0V_0 gần bằng bao nhiêu?

a)

240cm3240\,\text{cm}^3

b)

270cm3270\,\text{cm}^3

c)

324,3cm3324{,}3\,\text{cm}^3

d)

309,3cm3309{,}3\,\text{cm}^3

116.

Một lượng khí trong xilanh thẳng đứng có pít-tông. Thể tích ban đầu V1=3lıˊtV_1 = 3\,\text{lít}27C27\,^{\circ}\text{C} . Diện tích pít-tông S=150cm2S = 150\,\text{cm}^2 , pít-tông chuyển động không ma sát và áp suất coi như không đổi. Nung nóng khí đến 120C120\,^{\circ}\text{C} . Pít-tông được nâng lên một đoạn bằng bao nhiêu?

a)

6,2cm6{,}2\,\text{cm}

b)

4,5cm4{,}5\,\text{cm}

c)

3,7cm3{,}7\,\text{cm}

d)

8,2cm8{,}2\,\text{cm}

117.

Một bình thuỷ tinh dung tích 14cm314\,\text{cm}^3 chứa không khí ở 77C77\,^{\circ}\text{C} được nối với ống thuỷ tinh nằm ngang chứa đầy thuỷ ngân, đầu kia để hở. Làm lạnh đẳng áp không khí trong bình đến 27C27\,^{\circ}\text{C} , coi dung tích bình không đổi và khối lượng riêng của thuỷ ngân ρ=13,6g/cm3\rho = 13{,}6\,\text{g}/\text{cm}^3 . Khối lượng thuỷ ngân đã chảy vào bình là bao nhiêu?

a)

27,2g27{,}2\,\text{g}

b)

20,0g20{,}0\,\text{g}

c)

13,6g13{,}6\,\text{g}

d)

2,72g2{,}72\,\text{g}

118.

Cho áp kế như hình vẽ. Tiết diện ống S=0,1cm2S = 0{,}1\,\text{cm}^2 . Ở 0C0\,^{\circ}\text{C} , giọt thuỷ ngân cách điểm AA 30cm30\,\text{cm} ; ở 5C5\,^{\circ}\text{C} , giọt thuỷ ngân cách AA 50cm50\,\text{cm} . Thể tích của bình V0V_0 gần bằng bao nhiêu?

a)

96,2cm396{,}2\,\text{cm}^3

b)

106,2cm3106{,}2\,\text{cm}^3

c)

116,2cm3116{,}2\,\text{cm}^3

d)

126,2cm3126{,}2\,\text{cm}^3

119.

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình trạng thái của khí lý tưởng?

a)

pV/T = hằng số

b)

pV = mRT/μ

c)

p/V = mT/μR

d)

pV = nRT

120.

Có bao nhiêu mol khí nitơ trong một bình kín có dung tích 0,75 lít ở 26°C và ở áp suất 10510^5 Pa. Biết R = 8,318,31 J/mol·K.

a)

0,02 mol

b)

0,03 mol

c)

0,04 mol

d)

0,05 mol

121.

Cho biết khối lượng mol của khí Hêli là 4 g/mol. Cho R = 8,31 J/mol·K. Ở điều kiện tiêu chuẩn khối lượng riêng của khí này là

a)

0,18 g/lít

b)

18 g/lít

c)

18 kg/m³

d)

18 g/m³

122.

Hai bình thủy tinh A và B cùng chứa khí Hêli. Áp suất ở bình A gấp đôi áp suất ở bình B. Dung tích của bình B gấp đôi bình A. Khi bình A và B cùng nhiệt độ thì

a)

Số nguyên tử ở bình A nhiều hơn số nguyên tử ở bình B

b)

Số nguyên tử ở hai bình như nhau

c)

Số nguyên tử ở bình B nhiều hơn số nguyên tử ở bình A

d)

Mật độ nguyên tử ở hai bình như nhau

123.

Một quả bóng có dung tích 2,5 lít, người ta bơm không khí ở áp suất 1 atm vào bóng. Mỗi lần bơm được 125 cm³ không khí. Tính áp suất của không khí trong bóng sau 90 lần bơm. Coi quả bóng trước khi bơm không có không khí và trong quá trình bơm nhiệt độ không đổi.

a)

p2 = 24 atm

b)

p2 = 4,6 atm

c)

p2 = 4,5 atm

d)

p2 = 10 atm

124.

Một bơm nén mỗi lần đưa được 10 lít không khí ở áp suất 1 atm từ bên ngoài vào một bình có dung tích V = 1 m³, đã chứa sẵn không khí như bên ngoài. Sau khi bơm n lần thì không khí trong bình có áp suất 3 atm. Coi nhiệt độ không đổi. Tìm n.

a)

n = 300

b)

n = 200

c)

n = 400

d)

n = 250

125.

Nếu áp suất của một lượng khí biến đổi 0,6 atm thì thể tích biến đổi 1,2 lít; nếu áp suất biến đổi 0,8 atm thì thể tích biến đổi 1,5 lít. Cho biết các quá trình biến đổi là đẳng nhiệt. Áp suất và thể tích ban đầu của khí là

a)

2,4 atm; 6 lít

b)

3 atm; 4,8 lít

c)

3,2 atm; 4,5 lít

d)

2 atm; 7,2 lít

126.

Dùng bơm tay để bơm một bánh xe đạp, sau 20 lần bơm thì diện tích tiếp xúc của bánh xe với mặt đất phẳng ngang là 30 cm². Hỏi sau 10 lần bơm nữa thì diện tích tiếp xúc của bánh xe với mặt đất là bao nhiêu? Cho biết trọng lượng của xe đạp cân bằng với áp lực của không khí trong ruột xe đạp; lượng không khí mỗi lần bơm là như nhau; thể tích của ruột xe đạp không đổi; nhiệt độ không đổi trong quá trình bơm.

a)

25 cm²

b)

15 cm²

c)

35 cm²

d)

20 cm²

127.

Xét một lượng khí xác định, có nhiệt độ ban đầu là 27°C. Nếu tăng áp suất khí lên 2 lần và tăng nhiệt độ khí thêm 3°C, thì thể tích khối khí đó sẽ biến đổi thế nào?

a)

Tăng 49,5%

b)

Giảm 50,5%

c)

Tăng 50,5%

d)

Giảm 49,5%

128.

Một khối khí đem giãn nở đẳng áp từ nhiệt độ 32°C đến 117°C, thể tích khối khí tăng thêm 1,7 lít. Thể tích khí trước và sau khi giãn nở là

a)

6,1 lít; 7,8 lít

b)

5 lít; 6,7 lít

c)

4 lít; 5,7 lít

d)

5,2 lít; 6,9 lít

129.

Một lượng khí xác định có khối lượng 12 g, chiếm thể tích 4 lít ở 7°C. Sau khi nung nóng đẳng áp, khối lượng riêng của khí là 1,2 g/l. Nhiệt độ của khí lúc đó là

a)

84°C

b)

574°C

c)

274°C

d)

427°C

130.

Phương trình trạng thái khí lý tưởng cho biết mối liên hệ giữa các đại lượng nào sau đây?

a)

Nhiệt độ và áp suất

b)

Nhiệt độ và thể tích

c)

Thể tích và áp suất

d)

Nhiệt độ, thể tích và áp suất

131.

Ở nhiệt độ T1 và áp suất p1, khối lượng riêng của một chất khí là ρ1. Biểu thức tính khối lượng riêng ρ2 của chất khí đó ở nhiệt độ T2 và áp suất p2 là

a)

ρ2 = ρ1 · (p2 T2)/(p1 T1)

b)

ρ2 = ρ1 · (p1 T1)/(p2 T2)

c)

ρ2 = ρ1 · (p2 T1)/(p1 T2)

d)

ρ2 = ρ1 · (p1 T2)/(p2 T1)

132.

Một quả bóng có thể tích 200 lít ở nhiệt độ 28°C trên mặt đất, bóng được thả bay lên đến độ cao mà ở đó áp suất khí quyển chỉ còn 0,55 lần áp suất khí quyển ở mặt đất và có nhiệt độ 5°C. Bỏ qua áp suất phụ gây ra bởi vỏ bóng, thể tích của quả bóng ở độ cao đó bằng

a)

390 lít

b)

290,75 lít

c)

335,9 lít

d)

284 lít

133.

Trong xilanh của một động cơ có chứa một lượng khí ở nhiệt độ 47°C và áp suất 0,7 atm. Sau khi bị nén, thể tích của khí giảm đi 5 lần và áp suất tăng lên tới 8 atm. Nhiệt độ của khí ở cuối quá trình nén bằng

a)

731 K

b)

150°C

c)

400 K

d)

250°C

134.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử chất khí?

a)

chuyển động hỗn loạn

b)

chuyển động hỗn loạn xung quanh vị trí cân bằng

c)

chuyển động không ngừng

d)

chuyển động hỗn loạn không ngừng

135.

Một cái bơm chứa 100cm3 không khí ở nhiệt độ 27 và áp suất 105 Pa. Khi không khí bị nén xuống còn 20cm3 và nhiệt độ tăng lên tới 327 thì áp suất của không khí trong bơm bằng:

a)

10.105 Pa

b)

23.105 Pa

c)

12.105 Pa

d)

15.105 Pa

136.

Nén 10 lít khí ở nhiệt độ 27  để cho thể tích của nó chỉ là 4 lít, vì nén nhanh khí bị nóng lên đến 60 . Hỏi áp suất khí tăng lên bao nhiêu lần?

a)

5

b)

1,25

c)

2,78

d)

4,95

137.

Một lượng khí có áp suất 750 mmHg , nhiệt độ 27  và thể tích 76cm3. Thể tích khí ở điều kiện tiêu chuẩn ( nhiệt độ 0  và áp suất 760 mmHg) có giá trị bằng:

a)

30,5 cm3

b)

68,25cm3

c)

49,52 cm

d)

20,25 cm3

138.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 40 cm³ khí hiđro ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 27 °C. Thể tích của lượng khí trên ở điều kiện áp suất 760 mmHg và nhiệt độ 0°C bằng

a)

50,7 cm3 

b)

16,3 cm3

c)

40,2 cm3

d)

35,9 cm3

139.

Một bình bằng thép dung tích 30 lít chứa khí Hidro ở áp suất 6 MPa và nhiệt độ 37C . Dùng bình này bơm được bao nhiêu quả bóng bay dung tích mỗi quả 1,5 lít, áp suất và nhiệt độ khí trong mỗi quả bóng là 1,05.105 Pa và 12C

a)

630 quả

b)

1030 quả

c)

999 quả

d)

875 quả

140.

Một khối khí lí tưởng có thể tích 5 lít ở 27 °C, áp suất 1 atm, biến đổi qua hai quá trình: quá trình đẳng tích áp suất tăng gấp 2 lần; quá trình đằng áp và thể tích sau cùng là 10 lít. Nhiệt độ sau cùng của khối khí bằng

a)

125°C 

b)

500 °C 

c)

875°C 

d)

927°C 

141.

Một bình có dung tích V = 15 cm³ chứa không khí ở nhiệt độ t1 = 177°C, trên miệng bình nổi với một ông nhỏ, dài, nằm ngang chứa đầy thủy ngân, đầu kia của ống thông với khí quyền. Tính khối lượng thủy ngân chảy vào bình khi không khí trong bình được làm lạnh đến nhiệt độ t2 = 27 . Biết dung tích bình không đổi và khối lượng riêng của thủy ngân là D = 13,6 g/cm3

a)

30 g

b)

32g

c)

68g

d)

40g

142.

Một bình khí chứa khí hidro nén có dung tích 20 lít ở nhiệt độ 27  được dùng để bơm khí vào 100 quả bóng, mỗi quả bóng có dung tích 2 lít. Khí trong quả bóng phải có áp suất 1 atm và ở nhiệt độ 17 . Bình chứa khí nén phải có áp suất bằng

a)

10 atm 

b)

11 atm

c)

17 atm

d)

100 atm

143.

Ống thủy tinh dài 60cm đặt thẳng đứng đầu hở ở trên, đầu kín ở dưới. Một cột không khí cao 20cm bị giam trong ống bởi một cột thủy ngân cao 40cm. Biết áp suất khí quyển là 80cmHg, lật ngược ống lại để đầu kín ở trên, đầu hở ở dưới, coi nhiệt độ không đồi, một phần thủy ngân bị chảy ra ngoài. Hỏi thủy ngân còn lại trong ống có độ cao bao nhiêu?

a)

10cm

b)

15cm

c)

20cm

d)

25cm

144.

Một xi lanh đặt nằm ngang bên trong có pit tông cách nhiệt. Ban đầu pít tông ở vị trị chia xi lanh thành 2 phần bằng nhau, mỗi phần chứa một lượng khí như nhau ở nhiệt độ 17°C và áp suất 2atm. Chiều dài mỗi phần xi lanh là 30 cm. Muốn pít tông dịch chuyển một đoạn 2cm thì phải nung nóng khi ở 1 bên lên thêm bao nhiêu độ?

a)

41,4 °C

b)

22°C

c)

50 °C

d)

24,8°C

145.

Một cột không khí được chứa trong ống nghiệm hình trụ thẳng đứng có đầu kín ở phía dưới, ngăn cách với bên ngoài bằng 1 cột thủy ngân cao h = 74 cm và đầy tới miệng ống, cột không khí có chiều cao l = 50cm ở nhiệt độ t1 = 27 . Hỏi phải đun ống đến nhiệt độ bao nhiêu thì toàn bộ thủy ngân tràn hết ra ngoài biết áp suất khí quyển p0 = 76cmHg

a)

367,5K

b)

377K

c)

312,5K.

d)

400K

146.

Một phòng có kích thước 8m x 5m x 4m. Ban đầu không khí trong phòng ở điều kiện chuẩn, sau đó nhiệt độ của không khí tăng lên tới 10°C, trong khi áp suất là 78 cmHg. Biết khối lượng riêng của không khí ở điều kiện chuẩn là 1,29 (kg/m3). Khối lượng không khí còn lại trong phòng bằng

a)

208,5kg

b)

206,4kg

c)

204,3kg 

d)

161,6kg.

147.

Ở độ cao 10 km cách mặt đất thì áp suất không khí bằng 30,6 kPa và nhiệt độ bằng 320 K. Coi không khí như một chất khí thuần nhất có khối lượng mol là 28,8 g/mol. Lấy hằng số A-vô-ga-đrô là NA = 6.02.1023( ). Khối lượng riêng và mật độ phân tử của không khí tại độ cao đó lần lượt là

a)

6,9.1024 phân tử/m3

b)

7,2.1024 phân tử/m

c)

5,8.1024 phân tử/m3

d)

9,8.1024 phân tử/m3

148.

Một bình kín chứa một mol khí Nitơ ở áp suất 105 N/m, nhiệt độ 27  .Nung bình đến khi áp suất khí là 5.105 N/m². Nhiệt độ khí sau đó là

a)

1227°C

b)

257°C

c)

494 °C°C

d)

353 °C.

149.

Cho 4 bình có dung tích như nhau và cũng nhiệt độ, đựng các khí khác nhau, bình 1 đựng 4 g hiđro, bình hai đựng 22 g khí cacbonic, bình 3 đựng 7 g khí nitơ, bình 4 đựng 4 g oxi. Bình khí có áp suất lớn nhất là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

150.

Khí cầu có dung tích 328 m3 được bơm khí hidro. Khi bơm xong, hidro trong khí cầu có nhiệt độ 27 °C, áp suất 0,9 atm. Hỏi phải bơm bao nhiêu lâu nếu mỗi giây bơm được 2,5g vào khí cầu?

a)

3360s

b)

4500 s

c)

8550s

d)

9600s

151.

Động năng trung bình của phân tử có mối liên hệ như thế nào với nhiệt độ tuyệt đối?

a)

Động năng trung bình của phân tử không tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối

b)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

152.

Hằng số Boltzmann có giá trị bằng

a)

1,38.10-23 J/K 

b)

1,38.1022 J/K

c)

1,38.10-22 J/K

d)

1,38.1023 J/K

153.

Độ biến thiên động lượng của phân tử do va chạm với thành bình có độ lớn là

a)

-3mv

b)

mv

c)

2mv

d)

0

154.

Hệ quả nào sau đây không đúng khi nói về mối quan hệ giữa động năng phân từ và nhiệt độ?

a)

Các phần tử chuyển động hỗn loạn nên tốc độ của các phân tử bằng nhau.

b)

Động năng trung bình của phân tử khí cảng lớn thì nhiệt độ của khí càng cao.

c)

Người ta coi nhiệt độ tuyệt đối là số đo động năng trung bình của phân từ theo một đơn vị khác

d)

Các khí có bản chất khác nhau, khối lượng khác nhau nhưng nhiệt độ như nhau thì động năng trung bình của các phân tử bằng nhau

155.

Không khí là hỗn hợp của một vài loại khí chính như nitrogen, oxygen, carbon dioxide. Sắp xếp giá trị v2 của phân tử các chất khí này trong không khí theo thứ tự tăng dần là

a)

CO2; N2; O2

b)

O2; CO2; N2

c)

N2; O2; CO2

d)

CO2; O2; N2

156.

Người ta coi nhiệt độ là đại lượng đặc trưng cho động năng trung bình của chuyển động nhiệt của phân tử. Động năng trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì

a)

thể tích của vật càng bé

b)

nhiệt độ của vật càng cao

c)

thể tích của vật cảng lớn

d)

nhiệt độ của vật càng thấp

157.

Đun nóng khối khí trong một bình kín. Các phân tử khí

a)

nở ra lớn hơn

b)

xích lại gần nhau hơn

c)

có tốc độ trung bình lớn hơn

d)

liên kết lại với nhau.

158.

Nhiệt độ của một khối khí để động năng tịnh tiến trung bình của các phần tử khỉ đó bằng 1,0

eV là bao nhiêu? Biết 1 eV = 1,6.10-19 J.

a)

5763 Κ

b)

7729,5 К

c)

2227 K

d)

4928 K.

159.

Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên đó là vì

a)

phân từ va chạm với nhau nhiều hơn

b)

số lượng phân tử tăng

c)

khoảng cách giữa các phần tử tăng.              .

d)

phân tử khi chuyển động nhanh hơn.

160.

Tổng động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí Nitrogen (N2) chứa trong một khí cầu bằng Eđ = 5,7.103 J và căn bậc hai của trung bình bình phương tốc độ của phần từ khí đó là v = ]2.103 m/s. Khối lượng khí nitrogen trong khí cầu là:

a)

1,75.10-3 kg

b)

4,28.10-3 kg

c)

3,92.10-3 kg  

d)

2,85.10-3 kg

161.

Động năng trung bình của phân tử khí lí tưởng ở 25°C có giá trị là:

a)

4,7.10-22 J

b)

8,3.1023 J

c)

6,2.10-21 J

d)

5,8.1023 J

162.

Ở nhiệt độ nào căn bậc hai của trung bình bình phương tốc độ các phân tử khí oxygen (O2) đạt tốc độ vũ trụ cấp 1 (7.9 km/s)?

a)

8,0.104

b)

7,5.104 K

c)

1,8.104 K

d)

5,2.104 K

163.

Trong các nhận định sau đây về cấu trúc chất khí, hãy cho biết câu nào đúng

a)

Khoảng cách giữa các phân tử chất khí rất lớn so với kích thước của chúng.

b)

Trừ khi va chạm, lực tương tác giữa các phân tử khí rất nhỏ, hầu như không đáng kể.

c)

Một lượng không khí luôn có thể tích và hình dạng riêng xác định.

d)

Các phân tử chất khí chuyển động hỗn loạn, không ngừng về mọi phía, chiếm toàn bộ không gian bình chứa

164.

Khi nói về tính chất của phân tử khí. hãy cho biết câu nào đúng

a)

Các phân tử khí luôn chuyển động không ngừng

b)

Giữa các phân tử khí có khoảng cách và khoảng cách giữa các phân tử khí nhỏ hơn khoảng cách giữa các phân tử chất lỏng

c)

Các phân tử khí có lúc đứng yên, có lúc chuyển động

d)

Khi các phân tử khí chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của chất khí cảng cao.

165.

Trong các nhận định sau đây về chất khí, hãy cho biết câu nào đúng

a)

Chất khí có hình dạng và thể tích riêng.

b)

Các phân tử chất khí chuyển động hoàn toàn hỗn độn không ngừng.

c)

chất khí có thể nén được dễ dàng vì khoảng cách giữa các phân tử chất khí lớn hơn nhiều kích thước của chúng

d)

chất khí có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lòng.

166.

đúng

a)

các phân tử khí trong bình chuyển động hoàn toàn có trật tự

b)

khi va chạm tới thành bình thì va chạm này là hoàn toàn đàn hồi

c)

mỗi phân tử khí tác dụng lên thành bình một lực rất nhỏ, nhưng vô số phân tử khí cùng tác dụng lên thành bình sẽ gây ra một lực tác dụng đáng kể

d)

Khi va chạm vào thành bình các phân tử khí tác dụng lực vào thành bình gây nên áp suất chất khí lên thành bình

167.

Khi nói về khí lí tưởng?

a)

khí lí tưởng là khí mà thể tích cả các phân tử có thể bỏ qua

b)

khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử khí có thể bỏ qua

c)

khí lí tượng là khí mà các phân tử chỉ tương tác khi va chạm

d)

khí lí tưởng là khí có thể gây áp suất lên thành bình khi các phân tử khí va chạm vào thành bình

168.

Nhận xét về các phân tử khí lí tưởng?

a)

các phân tử khí lí tưởng có thể tích riêng không đáng kể

b)

các phân tử khí lí tưởng có lực tương tác không đáng kể khi không va chạm

c)

các phân tử khí lí tưởng có khối lượng không đáng kể.

d)

các phân tử khí lí tưởng có vận tốc càng lớn khi nhiệt độ chất khí càng cao

169.

Trong các nhận định sau đây về chất khí, hãy cho biết câu nào đúng

a)

lực liên kết giữa các phân tử chất khí càng mạnh thì khoảng cách giữa chúng cảng xa.

b)

khi các phân tử chất khí sắp xếp có trật tự vì lực liên kết giữa chúng mạnh,

c)

lực liên kết giữa các phân tử một chất ở thể rằn sẽ lớn hơn lực liên kết giữa các phân tử chất đó khi ở thể khí

d)

lực liên kết giữa các phân tử chất khí gồm cả lực hút và lực đẩy

170.

Trong các nhận định sau đây về chất khí, hãy cho biết câu nào đúng

a)

Các phân tử khí ở rất gần nhau so với các phân tử chất lỏng.

b)

Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất khí là rất yếu

c)

Chất khí không có hình dạng riêng và thể tích riêng

d)

Chất khí luôn luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.

171.

Cho các phát biểu về đường đẳng nhiệt:

a)

Đường đẳng nhiệt trong hệ tọa độ (p. V) là một cung hypebol.

b)

Đường đẳng nhiệt trong hệ tọa độ (V, T) là một đoạn thẳng song song với trục OT

c)

Đường đẳng nhiệt trong hệ tọa độ (p, T) là một đoạn thẳng vuông góc với trục OT

d)

Ứng với các nhiệt độ khác nhau của cùng một lượng khí có các đường đẳng nhiệt là giống nhau

172.

Cho các nhận định sau. Xét tính Đúng -Sai.

a)

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí xác định áp suất tăng tỉ lệ thuận với thể tích

b)

Với một lượng khí xác định khi nhiệt độ không đổi, thể tích của khí giảm, mặt độ phân tử khí tăng nên áp suất khí tăng theo

c)

Khi nhiệt độ không đổi, khối lượng riêng của chất khí phụ thuộc vào áp suất khí theo hệ thức p1D2 = p2D1

d)

Đường đẳng nhiệt có dạng là một đường thẳng qua gốc toạ độ

173.

Một lượng không khí có thể tích 240cm3 chứa trong một xilanh có pít tông đóng kín đặt nằm ngang, diện tích của pít-tông là 24 cm2 .Áp suất của không khí trong xilanh bằng áp suất ngoài là 100 kPa. Tác dụng một lực F để dịch chuyển từ từ piton đoạn 2 cm. Bỏ qua ma sát giữa pít-tông và thành xilanh. Giả sử trong quá trình chuyển động của pitton nhiệt độ không thay đổi

a)

Thể tích khí tăng khi lực F tác dụng lên pitton hưởng từ trái qua phải

b)

Thể tích khí tăng một lượng là 4.8 cm³

c)

Điều kiện pít tông cân bằng pt = pn + F

d)

Lực cần thiết tác dụng lên piton đó là 40N

174.

Cho đồ thị biểu diễn sự biến đổi trạng thái của cùng một lượng khí lí tưởng xác định trong hệ trục (POV) tương ứng với hai nhiệt độ T1 và T2 như hình vẽ bên dưới ( p: áp suất của khí, V: thể tích của khối khí)

a)

Đồ thị của mỗi trạng thái có dạng là đường hyperbol

b)

Khi xét ở cùng một áp suất thì thể tích V1 > V2

c)

Khi xét ở cùng một thể tích thì áp suất p2 > p1

d)

Do ở cùng một thể tích, áp suất p2 > p1, các phân tử khí ở trạng thái 2 chuyển động nhanh hơn trạng thái 1 nên nhiệt độ T1 > T2

175.

Cho đồ thị biểu diễn sự biến đổi trạng thái của cùng một lượng khi lí tưởng xác định trong hệ trục (POV) như hình vẽ

a)

Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (1) lớn hơn trạng thái (2)

b)

Đồ thị trên có dạng là đường hyperbol

c)

Áp suất của khối khí ở trạng thái (1) là 1 atm

d)

Thể tích của khối khí ở trạng thái (2) là 2 lít

176.

Một khối khí khi đặt ở điều kiện nhiệt độ không đổi thì có sự biến thiên của thể tích theo áp suất như hình vẽ

a)

Đường biểu diễn sự thiến thiên của thể tích theo áp suất khi nhiệt độ không đổi gọi là đường đẳng nhiệt

b)

Quá trình biến đổi trạng thái của khối khi này là dãn nở đằng nhiệt.

c)

Khi áp suất khối khí thay đổi từ 0,5 kN/m² đến,1.5 kN/m² thì thể tích của khối khi tăng một lượng 3,2 m²

d)

Khi áp suất khối khí có giá trị 0,50 kN/m² thì thể tích khối khí là 4,8 m3

177.

Một bọt khí có thể tích 1,5 cm³ được tạo ra bởi một tàu ngầm đang lặn ở độ sâu 100 m dưới mực nước biển. Giả sử nhiệt độ của bọt khí là không đổi. Cho khối lượng riêng của nước biển là  = 1,00.103 kg/d3 .Áp suất khí quyển là = 1,00.105 Pa, g = 10 m/s2

a)

Vì nhiệt độ của bọt khí là không đổi nên có thể áp dụng định luật Boyle đối với trạng thái ở trên mặt nước và dưới một nước 100 m.

b)

Khi bọt khí nổi lên mặt nước, áp suất của bọt khí nhỏ hơn áp suất khí quyển p0 = 1, 00.105 Pa

c)

Áp suất của bọt khí ở độ sâu 100m dưới mực nước biển là 11,0.105 Pa

d)

Khi bọt khí nổi lên mặt nước thì sẽ có thể tích là 16,5 cm³

178.

Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của thể tích một khối khí lí tưởng xác định, theo nhiệt độ như hình vẽ:

a)

Trong quả trình biến đổi, áp suất của khối khí không đổi.

b)

Điểm B có tung độ bằng 100 cm3

c)

Khối khí có thể tích bằng 150 cm3 khi nhiệt độ khối khí bằng 130 C

d)

Điểm A có hoành độ bằng - 273°C

179.

Một khối khí lí tường ở trạng thái (1) được xác định bởi các thông số p1 = 1 atm; V1 = 4l; T1 = 300K Người ta cho khối khí biến đổi đằng áp tới trạng thái (2) có T2 = 600K và V2. Sau đó biến đổi đằng nhiệt tới trạng thái (3) có V3 = 2l thì ngừng.

a)

Áp suất của khối khí tại trạng thái (2) là 2 atm

b)

Thể tích của khối khí tại trạng thái (2) là 8 lít.

c)

Áp suất của khối khí tại trạng thái (3) là 4 atm.

d)

Đồ thị biểu diễn khối khí trong hệ tọa độ (p, V) từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) là một đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ, từ trạng thái (2) sang trạng thái (3) là một cung hypebol

180.

Một khối khí ở trạng thái (1) có áp suất p1 = 3.103 Pa, thể tích V1 = 0,002m3, nhiệt độ t1 = 27 C được nung nóng đẳng áp đến trạng thái (2) có áp suất p2, thể tích V2 = 0,003m3, nhiệt độ T2

a)

Áp suất khối khí của hai trạng thái là như nhau ( p1 = p2 )

b)

Nhiệt độ khí ở trạng thái (2) bằng 450 K

c)

  Công mà khí thực hiện được có độ lớn là 2 J.

d)

Nếu nhiệt lượng mà khí nhận được là 10J thì độ biến thiên nội năng của khí là 8 J.

181.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng

a)

Định luật Charles là định luật thu được từ kết quả thực nghiệm về chất khí.

b)

Đường biểu diễn quá trình đẳng áp của một lượng khí trong hệ (V - T) là đường thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ.

c)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí luôn tỉ lệ nghịch với nhiệt độ (K) của lượng khí đó

d)

Phương trình trạng thái của khí lí tưởng thể hiện mối liên hệ giữa nhiệt độ, khối lượng và áp suất của một lượng khí

182.

Trong đồ thị bên phải với một khối khí lí tưởng xác định, OV là trục thể tích, OT là trục nhiệt độ.

a)

Đây là các đường đẳng áp

b)

Áp suất tương ứng với các đường (1), (2) là p1 và p2 thì p2 = 2p1  

c)

VB = 3VC

d)

Đồ thị bên phải có thể tương đương với đồ thị bên trái.

183.

Phương trình trạng thái của khí lí tưởng được ứng dụng trong việc :

a)

nghiên cứu thu thập thông tin về môi trường và sự biến đổi khí hậu

b)

nghiên cứu, chế tạo các thiết bị có liên quan đến chất khí như khí cầu, bình đựng khí....

c)

  nghiên cứu chế tạo vật liệu đáp ứng đáp ứng yêu cầu sử dụng khác nhau.

d)

nghiên cứu sự thay đổi áp suất, nhiệt độ, khối lượng riêng của không khí trong khí quyển.

184.

Một bình kín có thể tích 40 dm³ chứa 3,96 kg khí cacbonic, biết rằng bình sẽ bị nổ khi áp suất vượt quá 60 atm. Khối lượng riêng của chất khí ở điều kiện chuẩn là 1,98kg / m3

a)

Không thể áp dụng phương trình trạng thái cho khối khí.

b)

Ở điều kiện chuẩn khối khí có áp suất 1 atm và nhiệt độ 273 K.

c)

Ở điều kiện chuẩn khối khí có thể tích 2 m3

d)

Bình sẽ bị nổ ở nhiệt độ 57,5

185.

Một bình kín có dung tích 1,2 m3, chứa hỗn hợp khí gồm 2,8 kg nitơ và 3,2kg ôxi ở nhiệt độ 17 °C

a)

Khối lượng riêng của hỗn hợp khí bằng 3,5kg / m3

b)

Áp suất đo khí nitơ gây ra trong bình xấp xỉ bằng 2.105 Pa

c)

  Áp suất do khí ôxi gây ra trong bình bằng 3,5.105 Pa.

d)

Khối lượng của 1 mol hỗn hợp khí xấp xỉ bằng 30,12 gam.