wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN9 CHK1

Total questions: 87

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Để sơ đồ tư duy rõ ràng và đẹp mắt, cần:

a)

Dùng màu sắc hợp lý, hình ảnh minh họa, từ khóa ngắn gọn

b)

Viết toàn bộ văn bản dài trên sơ đồ

c)

Chỉ dùng một màu duy nhất

d)

Bỏ qua phần minh họa

2.

Phần mềm nào dưới đây thường dùng để tạo sơ đồ tư duy?

a)

MindManager, Xmind

b)

Paint

c)

Notepad

d)

WordPad

3.

Nếu không có bộ xử lí thông tin, cuộc sống hiện đại sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Không ảnh hưởng gì

b)

Nhiều hoạt động tự động hóa sẽ bị gián đoạn, con người phải làm thủ công

c)

Cuộc sống hiện đại hơn

d)

Không có máy móc và công nghệ

4.

Bộ xử lí thông tin là gì?

a)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

b)

Thành phần giúp xử lí và điều khiển hoạt động của thiết bị

c)

Chỉ là phần mềm

d)

Là màn hình máy tính

5.

Trong Excel, chức năng Data Validation dùng để:

a)

Định dạng bảng

b)

Xác thực dữ liệu

c)

Tạo biểu đồ

d)

Sao chép dữ liệu

6.

Cú pháp cơ bản của hàm IF trong PMBT là:

a)

=IF(điều_kiện, giá_trị_đúng, giá_trị_sai)

b)

=IF(giá_trị_đúng, điều_kiện, giá_trị_sai)

c)

=IF(giá_trị_sai, giá_trị_đúng, điều_kiện)

d)

=IF(điều_kiện)

7.

Hàm IF dùng để:

a)

Kiểm tra điều kiện và trả về giá trị khác nhau tùy kết quả điều kiện

b)

Tính tổng giá trị các ô

c)

Định dạng bảng tính

d)

Tạo biểu đồ

8.

Trong bảng tính, hàm IF thường được sử dụng để:

a)

Phân loại dữ liệu dựa trên điều kiện

b)

Chèn hình ảnh

c)

Vẽ sơ đồ

d)

Tăng tốc độ mạng

9.

Trong công thức =IF(A1>=5,"Đạt","Chưa đạt"), nếu ô A1 có giá trị 7, kết quả trả về là:

a)

Đạt

b)

Chưa đạt

c)

5

d)

Lỗi #VALUE!

10.

Nếu muốn kiểm tra điểm số và hiển thị "Giỏi" khi điểm ≥ 8, ta dùng công thức:

a)

-IF(Điểm>=8,"Giỏi","Không giỏi")

b)

=IF(Điểm>=8,"Giỏi","Không giỏi")

c)

-IF(Điểm<8,"Giỏi","Không giỏi")

d)

=IF(Điểm<8,"Giỏi","Không giỏi")

11.

Hàm IF:

a)

Có thể kết hợp với các phép toán so sánh và hàm khác

b)

Chỉ dùng độc lập, không kết hợp được

c)

Chỉ dùng với văn bản

d)

Không dùng với số

12.

Một giáo viên muốn phân loại học sinh theo điểm trung bình: từ 5 trở lên là "Đạt", ngược lại là "Chưa đạt". Công thức đúng là:

a)

=IF(Điểm>=5,"Đạt","Chưa đạt")

b)

=IF(Điểm>5,"Đạt")

c)

=IF(Điểm,"Đạt","Chưa đạt")

d)

=IF(Điểm=5,"Đạt","Chưa đạt")

13.

Trong quản lí tài chính, hàm IF có thể dùng để làm gì?

a)

Kiểm tra chỉ tiêu vượt hạn mức và cảnh báo

b)

Chỉ để tính tổng

c)

Chỉ để vẽ biểu đồ

d)

Không có công dụng

14.

Công thức =IF(A1<100,"Thấp","Cao") có nghĩa là:

a)

Nếu A1 nhỏ hơn 100 trả về "Thấp", ngược lại trả về "Cao"

b)

Nếu A1 bằng 100 trả về "Thấp"

c)

Nếu A1 nhỏ hơn 100 trả về "Cao"

d)

Luôn trả về "Cao"

15.

Một công ty có chính sách thưởng: Nếu doanh thu > 1 tỷ thưởng 10 triệu, nếu ≤ 1 tỷ thưởng 5 triệu. Công thức nào đúng?

a)

=IF(DoanhThu>1000000000,10000000,5000000)

b)

=IF(DoanhThu<1000000000,10000000,5000000)

c)

=IF(DoanhThu=1000000000,10000000,5000000)

d)

=IF(DoanhThu,10000000,5000000)

16.

Hàm IF lồng nhau dùng để:

a)

Tạo nhiều điều kiện kiểm tra trong cùng một công thức

b)

Tự động vẽ biểu đồ

c)

Định dạng ô bảng tính

d)

Chỉ dùng để kiểm tra một điều kiện

17.

Trong công thức =IF(A1>=8,"Giỏi",IF(A1>=5,"Đạt","Chưa đạt")), nếu A1 = 6.5, kết quả là:

a)

Giỏi

b)

Đạt

c)

Chưa đạt

d)

Lỗi #VALUE!

18.

Hàm IF có thể kết hợp với hàm logic nào để kiểm tra nhiều điều kiện cùng lúc?

a)

AND, OR

b)

SUM, AVERAGE

c)

LEN, LEFT

d)

CONCAT, PROPER

19.

Công thức =IF(AND(A1>=5,B1>=5),"Đạt","Chưa đạt") có nghĩa là:

a)

Nếu cả A1 và B1 đều ≥5 thì trả về "Đạt", ngược lại "Chưa đạt"

b)

Nếu A1 ≥5 thì "Đạt"

c)

Nếu B1 ≥5 thì "Đạt"

d)

Nếu A1≥5 hay B1≥5 thì trả về "Đạt", ngược lại "Chưa đạt"

20.

Công thức =IF(OR(A1<0,A1>10),"Lỗi","Hợp lệ") dùng để:

a)

Kiểm tra dữ liệu điểm nằm ngoài 0–10 và báo "Lỗi"

b)

Luôn báo "Hợp lệ"

c)

Luôn báo "Lỗi"

d)

Kiểm tra ô trống

21.

Khi cần phân loại học sinh thành nhiều mức độ (Xuất sắc, Giỏi, Khá, Trung bình, Yếu), nên dùng:

a)

IF lồng nhau

b)

SUM

c)

LEN

d)

LEFT

22.

Công thức nào đúng để kiểm tra nếu ô C2 có giá trị "Nam" thì trả về 1, ngược lại trả về 0?

a)

=IF(C2="Nam",1,0)

b)

=IF(C2,1,0)

c)

=IF(C2=1,"Nam",0)

d)

=IF(C2="Nam",0,1)

23.

Để tính tiền thưởng: Doanh số > 100 triệu thưởng 5%, từ 50–100 triệu thưởng 3%, dưới 50 triệu thưởng 0%. Công thức đúng là:

a)

=IF(A1>100000000,A1*5%,IF(A1>=50000000,A1*3%,0))

b)

=IF(A1>100000000,A1*3%,IF(A1>=50000000,A1*5%,0))

c)

=IF(A1<50000000,A1*5%,0)

d)

=IF(A1,A1*5%,A1*3%)

24.

Một giáo viên muốn kiểm tra điểm nhập vào hợp lệ trong khoảng 0–10. Công thức đúng là:

a)

=IF(AND(A1>=0,A1<=10),"Hợp lệ","Lỗi")

b)

=IF(A1>=0,"Hợp lệ","Lỗi")

c)

=IF(A1<=10,"Hợp lệ","Lỗi")

d)

=IF(A1,"Hợp lệ","Lỗi")

25.

Một công ty có chính sách tính thuế: Lương > 20 triệu → thuế 20%, 10–20 triệu → thuế 10%, Dưới 10 triệu → miễn thuế. Hãy chọn công thức đúng:

a)

=IF(A1>20000000,A1*20%,IF(A1>=10000000,A1*10%,0))

b)

=IF(A1>20000000,A1*10%,IF(A1>=10000000,A1*20%,0))

c)

=IF(A1>=10000000,A1*20%,0)

d)

=IF(A1,A1*20%,A1*10%)

26.

Phát biểu nào đúng về các hàm có điều kiện?

a)

SUMIF không thể dùng điều kiện dạng văn bản

b)

COUNTIF có thể dùng điều kiện như ">10"

c)

AVERAGEIF chỉ dùng được cho dữ liệu dạng chữ

d)

COUNTER thì dùng được với điều kiện số

27.

Cú pháp của hàm COUNTIF trong Excel là:

a)

=COUNTIF(vùng_điều_kiện, điều_kiện)

b)

=COUNTIF(điều_kiện, vùng_điều_kiện)

c)

=COUNTIF(vùng_điều_kiện)

d)

=COUNTIF(vùng_điều_kiện, vùng_điều_kiện)

28.

Hàm SUMIF dùng để:

a)

Tính tổng các ô thỏa mãn một điều kiện

b)

Tính trung bình cộng tất cả các ô

c)

Đếm ô trống

d)

Tính tổng tất cả các ô

29.

Hàm AVERAGEIF dùng để:

a)

Tính giá trị trung bình của các ô thỏa mãn điều kiện

b)

Lấy giá trị lớn nhất

c)

Lấy giá trị nhỏ nhất

d)

Tính trung bình tất cả các ô mà không xét điều kiện

30.

Trong công thức =COUNTIF(A1:A10,">5"), kết quả trả về là:

a)

Số ô trong vùng A1:A10 có giá trị lớn hơn 5

b)

Tổng các giá trị trong vùng A1:A10

c)

Giá trị trung bình của vùng A1:A10

d)

Số ô trong vùng A1:A10 chứa số 5

31.

=SUMIF(B2:B10,">100",C2:C10) có nghĩa là:

a)

Tính tổng các giá trị ở C2:C10 ứng với B2:B10 > 100

b)

Tính tổng tất cả các ô trong C2:C10

c)

Tính trung bình các ô trong C2:C10

d)

Đếm số ô trong B2:B10 > 100

32.

Hàm AVERAGEIF hữu ích khi:

a)

Tính điểm trung bình của học sinh đạt điểm ≥5

b)

Tính tổng điểm của cả lớp

c)

Đếm số ô trống

d)

Không dùng trong bảng tính

33.

Công thức nào để đếm số học sinh có điểm dưới 5 trong cột A?

a)

=COUNTIF(A:A,"<5")

b)

=SUMIF(A:A,"<5")

c)

=AVERAGEIF(A:A,"<5")

d)

=COUNTIF("<5",A:A)

34.

Để tính tổng doanh thu trong cột C với điều kiện số lượng bán (cột B) > 10, ta dùng:

a)

=SUMIF(B:B,">10",C:C)

b)

=SUMIF(C:C,">10",B:B)

c)

=COUNTIF(B:B,">10")

d)

=AVERAGEIF(B:B,">10",C:C)

35.

Trong quản lí lớp học, công thức nào tính điểm trung bình của học sinh có điểm ≥8?

a)

=AVERAGEIF(A:A,">=8")

b)

=COUNTIF(A:A,">=8")

c)

=SUMIF(A:A,">=8")

d)

=AVERAGE(A:A)

36.

Một cửa hàng có bảng tính: Cột A: Tên sản phẩm; Cột B: Số lượng; Cột C: Doanh thu. Hãy chọn công thức tính tổng doanh thu các sản phẩm bán trên 50 cái:

a)

=SUMIF(B:B,">50",C:C)

b)

=COUNTIF(B:B,">50",C:C)

c)

=AVERAGEIF(B:B,">50",C:C)

d)

=SUMIF(C:C,">50",B:B)

37.

Cho cột A chứa tên sản phẩm, cột B chứa số lượng bán. Công thức nào tính tổng số lượng bán của sản phẩm "Bút"?

a)

=SUMIF(A1:A50,"Bút",A1:A50)

b)

=COUNTIF(A1:A50,"Bút")

c)

=SUMIF(A1:A50,"Bút",B1:B50)

d)

=SUM(A1:A50,"Bút",B1:B50)

38.

Cho công thức: =IF(B1="Đỏ",100,200). Kết quả trả về sẽ là gì nếu ô B1 chứa giá trị "Xanh"?

a)

100

b)

200

c)

Đỏ

d)

Lỗi #N/A

39.

Công thức nào dưới đây dùng để kiểm tra một học sinh có điểm dưới 3 hay không và trả về "Yếu" hoặc "Bình thường"?

a)

=IF(Diem<3,"Yếu","Bình thường")

b)

=IF(Diem>3,"Yếu","Bình thường")

c)

=IF(Diem=3,"Yếu","Bình thường")

d)

=IF(Diem,"Yếu","Bình thường")

40.

Trong bảng tính, hàm IF có thể trả về giá trị dạng nào?

a)

Chỉ dạng số

b)

Chỉ dạng văn bản

c)

Chỉ dạng logic (TRUE/FALSE)

d)

Có thể trả về số, văn bản hoặc biểu thức

41.

Cho công thức sau để kiểm tra điều kiện nhập học: =IF(Tuoi>=15,"Đủ điều kiện","Chưa đủ"). Nếu ô Tuoi chứa 14, công thức trả về:

a)

Đủ điều kiện

b)

Chưa đủ

c)

15

d)

Lỗi #VALUE!

42.

Chọn phát biểu đúng về hàm IF:

a)

Hàm IF chỉ kiểm tra được điều kiện bằng (=)

b)

Hàm IF có thể dùng các ký hiệu so sánh như >, <, >=, <>

c)

Hàm IF không hoạt động với dữ liệu văn bản

d)

Hàm IF chỉ dùng được trong Excel, không dùng trong Google Sheets

43.

Công thức nào sau đây là ví dụ đúng của hàm IF lồng nhau?

a)

=IF(A1>5,IF(A1<10,"Vừa","Lớn"),"Nhỏ")

b)

=IF(A1>5,A1<10,"Vừa")

c)

=IF(A1>5;A1<10;A1>20)

d)

=IF(IF(A1>5),"Vừa","Nhỏ")

44.

Cho công thức: =IF(Diem>=8,"Giỏi",IF(Diem>=6.5,"Khá","Trung bình")). Nếu ô Diem chứa 7.0, kết quả là:

a)

Giỏi

b)

Khá

c)

Trung bình

d)

Lỗi #VALUE!

45.

Mục đích chính của việc dùng nhiều IF lồng nhau là gì?

a)

Để kiểm tra và xử lí nhiều điều kiện phức tạp

b)

Để tăng tốc độ máy tính

c)

Để giảm bộ nhớ

d)

Để thay thế tất cả các hàm khác

46.

Cho công thức phân loại độ tuổi: =IF(Tuoi<3,"Thiếu nhi",IF(Tuoi<18,"Thiếu niên","Trưởng thành")). Nếu ô Tuoi chứa 1818 , kết quả trả về là gì?

a)

Thiếu nhi

b)

Thiếu niên

c)

Trưởng thành

d)

Lỗi #N/A

47.

Phát biểu nào đúng về cách trả về kết quả của các hàm IF lồng nhau trong Excel?

a)

Tất cả các nhánh IF phải trả về cùng một dạng dữ liệu

b)

Khi một điều kiện đúng, các nhánh IF còn lại sẽ không được kiểm tra

c)

IF lồng nhau luôn cho kết quả dạng số

d)

IF lồng nhau không thể trả về văn bản

48.

Hàm COUNTIF dùng để làm gì trong bảng tính?

a)

Tính tổng các giá trị thỏa điều kiện

b)

Đếm số ô thỏa một điều kiện

c)

Tính giá trị trung bình của các ô thỏa điều kiện

d)

Đếm số ô trong bảng tính

49.

Cho công thức: =SUMIF(B1:B10,"Nam",C1:C10). Kết quả trả về là gì?

a)

Cộng tất cả giá trị trong C1:C10

b)

Cộng các giá trị ở B1:B10 nếu bằng "Nam"

c)

Cộng các giá trị ở C1:C10 ứng với các ô "Nam" trong cột B

d)

Đếm số ô trong cột B chứa "Nam"

50.

Công thức nào đúng để tính điểm trung bình của các giá trị trong vùng D1:D20 lớn hơn hoặc bằng 88 ?

a)

=AVERAGEIF(D1:D20,">8")

b)

=AVERAGEIF(D1:D20,">=8",D1:D20)

c)

=AVERAGEIF(D1:D20,">=8")

d)

=AVERAGE(D1:D20>=8)

51.

Dựa vào ý nghĩa của hàm IF trong bảng tính, xác định tính đúng sai: Hàm IF có thể trả về văn bản khi điều kiện đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Dựa vào ý nghĩa của hàm IF trong bảng tính, xác định tính đúng sai: Hàm IF chỉ cho phép dùng điều kiện bằng (=).

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Dựa vào ý nghĩa của hàm IF trong bảng tính, xác định tính đúng sai: Hàm IF không thể trả về kết quả là giá trị số.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Dựa vào ý nghĩa của hàm IF trong bảng tính, xác định tính đúng sai: Hàm IF không thể so sánh hai ô dữ liệu với nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Dựa vào cú pháp và cách hoạt động của hàm IF, xác định tính đúng sai: Công thức =IF(A1>10,"Lớn","Nhỏ") có thể trả về hai kết quả khác nhau tùy giá trị của A1.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Dựa vào cú pháp và cách hoạt động của hàm IF, xác định tính đúng sai: Trong hàm IF, phần điều kiện có thể sử dụng toán tử >, <, >=, <=.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Dựa vào cú pháp và cách hoạt động của hàm IF, xác định tính đúng sai: Hàm IF yêu cầu tất cả kết quả trả về phải là số.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Dựa vào cú pháp và cách hoạt động của hàm IF, xác định tính đúng sai: IF không thể dùng để phân loại điểm theo nhiều mức.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Dựa vào ứng dụng của hàm IF trong xử lý dữ liệu, xác định tính đúng sai: Trong một công thức IF, nếu điều kiện đúng thì Excel sẽ bỏ qua phần kết quả sai.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Dựa vào ứng dụng của hàm IF trong xử lý dữ liệu, xác định tính đúng sai: Hàm IF được dùng trong nhiều bài toán như phân loại điểm, kiểm tra dữ liệu, đánh giá điều kiện.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Dựa vào ứng dụng của hàm IF trong xử lý dữ liệu, xác định tính đúng sai: Hàm IF có thể kết hợp với các hàm khác trong cùng một biểu thức.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Dựa vào ứng dụng của hàm IF trong xử lý dữ liệu, xác định tính đúng sai: Một hàm IF chỉ kiểm tra được đúng một điều kiện duy nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Dựa vào khái niệm và cấu trúc hàm IF lồng nhau, xác định tính đúng sai: IF lồng nhau được dùng khi có nhiều điều kiện cần kiểm tra theo thứ tự.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Dựa vào khái niệm và cấu trúc hàm IF lồng nhau, xác định tính đúng sai: Hàm IF lồng nhau cho phép kiểm tra nhiều điều kiện nhưng chỉ được lồng tối đa hai IF.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Dựa vào khái niệm và cấu trúc hàm IF lồng nhau, xác định tính đúng sai: Khi dùng IF lồng nhau, điều kiện sau sẽ được thực hiện trước.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Dựa vào khái niệm và cấu trúc hàm IF lồng nhau, xác định tính đúng sai: Hàm IF lồng nhau không thể trả về văn bản, chỉ trả về số.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Dựa vào quy tắc thực hiện hàm IF lồng nhau trong Excel, xác định tính đúng sai: Excel sẽ kiểm tra điều kiện của IF ngoài cùng trước, sau đó mới đến các IF bên trong.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Dựa vào quy tắc thực hiện hàm IF lồng nhau trong Excel, xác định tính đúng sai: IF lồng nhau thường dùng trong bài toán phân loại theo nhiều mức.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Dựa vào quy tắc thực hiện hàm IF lồng nhau trong Excel, xác định tính đúng sai: Khi một điều kiện trong chuỗi IF đúng, Excel vẫn tiếp tục kiểm tra các IF tiếp theo.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Dựa vào quy tắc thực hiện hàm IF lồng nhau trong Excel, xác định tính đúng sai: Các hàm IF lồng nhau buộc phải có cùng kiểu kết quả (chỉ số hoặc chỉ văn bản).

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Dựa vào việc xác định kết quả của công thức có nhiều IF lồng nhau, xác định tính đúng sai: Khi điều kiện đầu tiên đúng, các phần IF tiếp theo sẽ không được thực hiện.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Dựa vào việc xác định kết quả của công thức có nhiều IF lồng nhau, xác định tính đúng sai: Hàm IF lồng nhau có thể được sử dụng để phân loại điểm, xếp loại học lực hoặc đánh giá mức thu nhập.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Dựa vào việc xác định kết quả của công thức có nhiều IF lồng nhau, xác định tính đúng sai: Dùng quá nhiều IF lồng nhau có thể làm công thức khó đọc và khó kiểm tra lỗi.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Dựa vào việc xác định kết quả của công thức có nhiều IF lồng nhau, xác định tính đúng sai: Trong mọi trường hợp, kết quả của IF lồng nhau luôn là số.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Dựa vào quy tắc và cách sử dụng các hàm thống kê có điều kiện, xác định tính đúng sai: Hàm COUNTIF dùng để đếm các ô thỏa mãn một điều kiện cho trước.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Dựa vào quy tắc và cách sử dụng các hàm thống kê có điều kiện, xác định tính đúng sai: Hàm SUMIF dùng để cộng các giá trị trong một vùng phù hợp với điều kiện.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Dựa vào quy tắc và cách sử dụng các hàm thống kê có điều kiện, xác định tính đúng sai: AVERAGEIF trả về tổng các giá trị thỏa điều kiện.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Dựa vào quy tắc và cách sử dụng các hàm thống kê có điều kiện, xác định tính đúng sai: Các hàm có điều kiện chỉ áp dụng cho dữ liệu dạng số.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Dựa vào cú pháp và cách sử dụng COUNTIF, SUMIF, AVERAGEIF, xác định tính đúng sai: Cú pháp của SUMIF gồm: vùng kiểm tra, điều kiện và vùng tính tổng.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Dựa vào cú pháp và cách sử dụng COUNTIF, SUMIF, AVERAGEIF, xác định tính đúng sai: COUNTIF chỉ nhận một điều kiện duy nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Dựa vào cú pháp và cách sử dụng COUNTIF, SUMIF, AVERAGEIF, xác định tính đúng sai: AVERAGEIF yêu cầu bắt buộc phải có vùng tính trung bình riêng biệt.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Dựa vào cú pháp và cách sử dụng COUNTIF, SUMIF, AVERAGEIF, xác định tính đúng sai: SUMIF không thể dùng điều kiện dạng văn bản.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Dựa vào việc xác định kết quả của các hàm thống kê có điều kiện, xác định tính đúng sai: COUNTIF(A1:A10, ">5") đếm số ô có giá trị lớn hơn 55 trong vùng A1:A10.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Dựa vào việc xác định kết quả của các hàm thống kê có điều kiện, xác định tính đúng sai: SUMIF(B1:B10, "Nam", C1:C10) sẽ cộng các giá trị ở cột C tương ứng với các ô "Nam" ở cột B.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Dựa vào việc xác định kết quả của các hàm thống kê có điều kiện, xác định tính đúng sai: AVERAGEIF(D1:D10, ">=8", D1:D10) tính điểm trung bình của các giá trị từ 88 trở lên trong vùng D1:D10.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Dựa vào việc xác định kết quả của các hàm thống kê có điều kiện, xác định tính đúng sai: COUNTIF luôn trả về kết quả là tổng các giá trị tìm được.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Viết công thức phân loại mức độ cân nặng dựa trên chỉ số BMI ở ô C3 theo quy tắc: BMI<18.5: "Thiếu cân"; 18.5≤BMI<25: "Bình thường"; 25≤BMI<30: "Thừa cân"; BMI≥30: "Béo phì". Công thức nào sau đây đúng?

a)

=IF(C3<18.5,"Thiếu cân",IF(C3<25,"Bình thường",IF(C3<30,"Thừa cân","Béo phì")))

b)

=IF(C3<=18.5,"Thiếu cân",IF(C3<=25,"Bình thường",IF(C3<=30,"Thừa cân","Béo phì")))

c)

=IF(C3<18.5,"Thiếu cân",IF(C3<25,"Thừa cân",IF(C3<30,"Bình thường","Béo phì")))

d)

=IF(C3<18.5,"Béo phì",IF(C3<25,"Bình thường",IF(C3<30,"Thiếu cân","Thừa cân")))