Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN: NHẬP MÔN MẠNG MÁY TÍNH CHƯƠNG NETWORK

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Cho 1 địa chỉ lớp C 197.52.60.0. Giả sử lấy 5 bits để làm subnet. Hãy chỉ ra địa chỉ nào dưới đây là địa chỉ Subnet Mask?

a)

255.255.255.248.

b)

255.255.255.255.

c)

255.255.255.0.

d)

255.255.255.32.

2.

Hãy chỉ ra tất cả các địa chỉ IP thuộc Subnet 197.52.60.24/255.255.255.248:

a)

197.52.60.31.

b)

197.52.60.32.

c)

197.52.60.30.

d)

197.52.60.33.

3.

Cho 1 địa chỉ lớp A 1.0.0.0. Giả sử lấy 5 bits để làm Subnet. Hãy chỉ ra địa chỉ nào dưới đây là địa chỉ Subnet:

a)

1.48.0.0.

b)

1.52.0.255.

c)

1.40.1.0.

d)

1.62.0.0.

4.

Cho địa chỉ 128.42.0.0 / 255.255.0.0. Giả sử lấy 6 bits để chia Subnet. Hãy chỉ ra tất cả địa chỉ nào dưới đây là địa chỉ Subnet:

a)

128.42.0.0.

b)

128.42.18.255.

c)

128.42.17.1.

d)

128.42.6.4.

5.

Một địa chỉ Internet được ghi là 48.20.109.4. Địa chỉ viết như thế này có đúng không?

a)

Không đúng.

b)

Đúng.

c)

Đúng nhưng không viết ở dạng đầy đủ.

d)

Đây không phải là địa chỉ Internet.

6.

Nếu chúng ta muốn 1 địa chỉ Internet để tổ chức 1 mạng lưới tham gia mạng Internet với quy mô 150 máy tính và 50 cổng truy cập khác nhau. Chúng ta chọn lớp địa chỉ nào?

a)

Lớp A.

b)

Lớp B.

c)

Lớp C.

d)

Lớp D.

7.

Địa chỉ IP: 180.30.20.10. Địa chỉ này ở lớp địa chỉ nào?

a)

Lớp A.

b)

Lớp B.

c)

Lớp C.

d)

Lớp D.

8.

Địa chỉ IP 180.30.20.10. Đâu là địa chỉ mạng?

a)

180.

b)

180.30.

c)

30.20.

d)

183.30.20.

9.

Muốn biết khả năng phân địa chỉ (không gian địa chỉ) của mạng (NET ID) trong một lớp chúng ta cần cỉ vào:

a)

Số Octet dành cho NET ID.

b)

Số bit trong class bit.

c)

Số bit còn lại trong Octet (các Octet dành cho NET ID).

d)

Số Octet dành cho máy chủ (Host ID).

10.

Tạo địa chỉ mạng con dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Trên lớp địa chỉ.

b)

Trên địa chỉ của máy chủ.

c)

Trên bit nhận dạng lớp.

d)

Lấy bớt một số bit của phần địa chỉ máy chủ.

11.

255.255.255.0 Đây số này là:

a)

Địa chỉ Internet lớp B.

b)

Địa chỉ Internet lớp C.

c)

Giá trị trần (Default Mask) lớp A.

d)

Giá trị trần (Default Mask) lớp C.

12.

Một địa chỉ mạng lớp C có thể chia ra tối đa bao nhiêu mạng con? (Theo quy tắc cũ trừ 2 subnet đầu/cuối)

a)

5.

b)

30.

c)

62.

d)

Không có câu trả lời đúng.

13.

Khi nhìn thấy ở địa chỉ lớp C có subnet mask là 255.255.255.224 chúng ta hiểu thế nào?

a)

Sử dụng 3 bit của địa chỉ máy chủ cho địa chỉ mạng con.

b)

Sử dụng 6 mạng con trên địa chỉ lớp C đó.

c)

Hai câu trả lời trên đều đúng.

d)

Hai câu trả lời trên đều sai.

14.

Subnet mask nào sẽ được gán cho địa chỉ mạng 192.168.32.0 để cung cấp 254 địa chỉ host trong một subnet?

a)

255.255.0.0

b)

255.255.255.0

c)

255.255.254.0

d)

255.255.248.0

15.

Địa chỉ broadcast address nào đại diện cho địa chỉ mạng Lớp C 192.168.32.0 với subnet default?

a)

192.168.0.255

b)

192.168.32.0

c)

192.168.32.254

d)

192.168.32.255

16.

Cho địa chỉ mạng 198.128.32.0, thực hiện chia subnet mỗi subnet có 35 host. Subnet mask nào dành cho mạng này?

a)

255.255.250.0

b)

255.255.255.64

c)

255.255.255.192

d)

255.255.254.0

17.

Cho địa chỉ IP 172.32.65.13. Địa chỉ đường mạng mà địa chỉ này thuộc về là gì?

a)

172.32.65.0

b)

172.32.65.32

c)

172.32.0.0

d)

172.32.32.0

18.

Một công ty nhỏ có một địa chỉ mạng thuộc lớp C, người ta cần tạo 5 mạng con, mỗi mạng con có ít nhất 20 host. Vậy subnet mask nào dưới đây được sử dụng cho yêu cầu trên?

a)

255.255.255.0

b)

255.255.255.192

c)

255.255.255.224

d)

255.255.255.240

19.

Một công ty XYZ sử dụng địa chỉ đường mạng 192.168.4.0 và sử dụng subnet mask là 255.255.255.224 để tạo mạng con. Vậy số mạng con và số địa chỉ IP host trên mỗi mạng con là bao nhiêu?

a)

6 mạng con, 32 địa chỉ ip host.

b)

8 mạng con, 30 địa chỉ ip host.

c)

6 mạng con, 30 địa chỉ ip host.

d)

16 mạng con, 32 địa chỉ ip host.

20.

Có bao nhiêu mạng con lớp C nếu sử dụng subnet mask là 255.255.255.224?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

21.

Có tối đa bao nhiêu mạng con nếu bạn mượn 4 bit của phần host để chia mạng con?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

22.

Ví dụ nào sau đây là địa chỉ broadcast của một địa chỉ mạng lớp C?

a)

190.12.253.255

b)

190.44.255.255

c)

221.218.253.255

d)

129.219.145.255

23.

Giá trị thập phân của địa chỉ IP biểu diễn dưới dạng nhị phân 11000111.11111111.10101010.11001101 là gì?

a)

A. 205.255.170.205

b)

B. 109.255.170.109

c)

C. 205.127.200.205

d)

D. 109.127.200.109

24.

Hai địa chỉ host nào sau đây cùng đường mạng với địa chỉ này 192.168.15.19/28?

a)

192.168.15.17

b)

192.168.15.14

c)

192.168.15.29

d)

192.168.15.16

25.

Có bao nhiêu mạng con và bao nhiêu host trên mỗi mạng con nếu bạn áp dụng subnet /27 cho địa chỉ đường mạng 210.10.2.0?

a)

30 networks and 6 hosts..

b)

6 networks and 32 hosts..

c)

8 networks and 30 hosts..

d)

30 networks and 8 hosts..

26.

Địa chỉ IP host IP 201.100.5.68/28 này thuộc mạng con nào sau đây?

a)

201.100.5.0

b)

201.100.5.32

c)

201.100.5.64

d)

201.100.5.65

27.

Sử dụng subnet mask 255.255.255.224, địa chỉ IP host nào dưới đây là thuộc những subnet này?

a)

16.23.118.63

b)

87.45.16.159

c)

92.11.178.93

d)

217.168.166.192

28.

Ví dụ nào dưới đây là một địa chỉ của một host?

a)

172.31.128.255/18

b)

255.255.255.255

c)

92.168.24.59/30

d)

FFFF.FFFF.FFFF

29.

Cho địa chỉ host 172.16.210.0/22. Địa chỉ này thuộc đường mạng nào dưới đây?

a)

172.16.42.0

b)

172.16.107.0

c)

172.16.208.0

d)

172.16.252.0

30.

Địa chỉ đường mạng của địa chỉ host 201.100.5.68/28 là gì?

a)

201.100.5.0

b)

201.100.5.32

c)

201.100.5.64

d)

201.100.5.65

31.

Mạng trong công ty của bạn có địa chỉ Class B 172.12.0.0. Bạn cần 459 host trên mạng con. Vậy bạn sẽ sử dụng subnet mask nào?

a)

255.255.255.0

b)

255.255.128.0

c)

255.255.224.0

d)

255.255.254.0

32.

Nhà cung cấp dịch vụ cấp cho bạn một địa mạng lớp B. Từ địa chỉ mạng này bạn chia ít nhất là 300 mạng con, mỗi mạng con có ít nhất là 50 host. Vậy bạn sẽ sử dụng subnet mask nào?

a)

255.255.255.0

b)

255.255.255.128

c)

255.255.255.252

d)

255.255.255.224

33.

Địa chỉ IP của một host là 201.100.5.68/28. Địa chỉ này thuộc địa chỉ mạng con nào?

a)

201.100.5.0

b)

201.100.5.32

c)

201.100.5.64

d)

201.100.5.65

34.

Nếu một port Ethernet trên router được gán với địa chỉ là 172.16.112.1/20, Số host tối đa trên subnet này là bao nhiêu?

a)

1024

b)

2046

c)

4094

d)

4096

35.

Nếu một host thuộc mạng có địa chỉ IP là 172.16.45.14/30, cho biết host này thuộc mạng con nào?

a)

172.16.45.0

b)

172.16.45.4

c)

172.16.45.8

d)

172.16.45.12

36.

Nhà cung cấp dịch vụ gán cho bạn một địa chỉ mạng và subnet mask như sau: IP address: 199.141.27.0 Subnet mask: 255.255.255.240 Địa chỉ nào dưới đây thuộc đường mạng này?

a)

199.141.27.175

b)

199.141.27.11

c)

199.141.27.208

d)

199.141.27.112

37.

Cho địa chỉ lớp B. Subnet mask nào sẽ dùng để tạo 100 subnet (mạng con) với mỗi subnet có 500 địa chỉ IP host?

a)

255.255.255.0

b)

255.255.224.0

c)

255.255.254.0

d)

255.255.255.0

38.

Địa chỉ nào dưới đây có thể gán cho một host thuộc đường mạng 27.35.16.32/28?

a)

27.35.16.32

b)

27.35.16.33

c)

27.35.16.48

d)

27.35.16.47

39.

Số địa chỉ IP tối đa bao nhiêu có thể gán cho host, nếu subnet mask là 255.255.255.224?

a)

14

b)

31

c)

17

d)

30

40.

Số thập phân của dãy số nhị 11111101 là bao nhiêu?

a)

6

b)

193

c)

241

d)

249

41.

Subnet của địa chỉ IP 201.100.5.68/28 là bao nhiêu?

a)

201.100.5.0

b)

201.100.5.32

c)

201.100.5.64

d)

201.100.5.65

42.

Cho địa chỉ mạng lớp B. Subnet mask nào cho phép tạo tối thiểu 300 mạng con (subnet) mỗi mạng con có tối đa 50 host?

a)

255.255.255.0

b)

255.255.255.192

c)

255.255.248.0

d)

255.255.252.0

43.

Subnet mask nào sẽ được gán cho địa chỉ mạng 192.168.32.0 để cung cấp 254 địa chỉ host có giá trị trên một subnet?

a)

255.255.0.0

b)

255.255.255.0

c)

255.255.254.0

d)

255.255.248.0

44.

Địa chỉ broadcast address nào đại diện cho địa chỉ mạng Class C 192.168.32.0 với subnet default?

a)

192.168.0.0

b)

192.168.32.0

c)

192.168.32.254

d)

192.168.32.255

45.

Cho địa chỉ mạng 198.128.32.0, thực hiện chia subnet mỗi subnet có 35 host. Subnet mask nào dành cho mạng này?

a)

255.255.255.0

b)

255.255.255.64

c)

255.255.255.192

d)

255.255.254.0

46.

Thông số nào cho phép xác định địa chỉ lớp B?

a)

Số thập phân của byte đầu tiên có giá trị từ 1 đến 127.

b)

Số thập phân của byte đầu tiên có giá trị từ 128 đến 192.

c)

Số thập phân của byte đầu tiên có giá trị từ 128 đến 191.

d)

Số thập phân của byte đầu tiên có giá trị từ 192 đến 223.

47.

Một địa chỉ mạng lớp C với subnet default thì ta có tối đa bao nhiêu host?

a)

254.

b)

255.

c)

256.

d)

510.

48.

Cho địa chỉ IP 172.32.65.13 và subnet mask mặc định, Phần nào là địa chỉ mạng của địa chỉ này?

a)

172.32.65.0.

b)

172.32.65.32.

c)

172.32.0.0.

d)

172.32.32.0.

49.

Một công ty nhỏ có một địa chỉ mạng thuộc class C network, người ta cần tạo 5 mạng con, mỗi mạng con có ít nhất 20 host. Vậy subnet nào dưới đây được sử dụng cho yêu cầu trên?

a)

255.255.255.0.

b)

255.255.255.192.

c)

255.255.255.224.

d)

255.255.255.240.

50.

Ví dụ nào sau đây là địa chỉ broadcast của một địa chỉ mạng lớp C?

a)

190.12.253.255.

b)

190.44.255.255.

c)

221.218.253.255.

d)

129.219.145.255.

51.

Số bit lớn nhất có thể mượn từ phần bit host để chia mạng con trong lớp C là bao nhiêu?

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

52.

Có bao nhiêu bit được sử dụng cho phần địa chỉ host Class B với Subnet mask default:

a)

1.

b)

4.

c)

16.

d)

24.

53.

Một công ty XYZ sử dụng địa chỉ mạng 192.168.4.0 và sử dụng subnet mask là 255.255.255.224 để tạo mạng con. Vậy số mạng con và số địa chỉ IP host trên mỗi mạng con là bao nhiêu.

a)

6 mạng con, 32 địa chỉ ip host.

b)

8 mạng con, 30 địa chỉ ip host.

c)

6 mạng con, 30 địa chỉ ip host.

d)

16 mạng con, 32 địa chỉ ip host.

54.

Có bao nhiêu mạng con lớp C nếu sử dụng subnet mask là 255.255.255.224?

a)

1.

b)

4.

c)

5.

d)

8.

55.

Có tối đa bao nhiêu mạng con nếu bạn mượn 4 bit của phần host để chia mạng con.

a)

A. 8.

b)

B. 32.

c)

C. 16.

d)

D. 14.

56.

Giá trị thập phân của địa chỉ IP biểu diễn dưới dạng nhị phân 11001101.11111111.10101010.11001101 là gì?

a)

A. 205.255.170.205.

b)

B. 109.255.170.109.

c)

C. 205.127.200.205.

d)

D. 109.127.200.109.

57.

Lớp nào cho phép mượn 15 bit để chia mạng con?

a)

Class A.

b)

Class B.

c)

Class C.

d)

Không có lớp nào cho phép mượn 15 bit để chia mạng con.

58.

Những địa chỉ nào xuất hiện trên phần header của gói tin IP?

a)

địa chỉ nguồn.

b)

địa chỉ đích.

c)

địa chỉ nguồn và địa chỉ đích.

d)

Không có địa chỉ nào trong phần header của gói dữ liệu IP.

59.

Có bao nhiêu mạng con và bao nhiêu host trên mỗi mạng con nếu bạn áp dụng subnet /27 cho địa chỉ mạng 210.10.2.0?

a)

30 networks and 6 hosts..

b)

8 networks and 30 hosts..

c)

6 networks and 32 hosts..

d)

32 networks and 18 hosts..

60.

Địa chỉ IP host IP 201.100.5.68/28 này thuộc mạng con nào sau đây?

a)

201.100.5.0.

b)

201.100.5.32.

c)

201.100.5.64.

d)

201.100.5.65.

61.

Địa chỉ mạng 201.145.32.0 được chia mạng con với subnet mask /26. Có bao nhiêu mạng con và bao nhiêu host trên mỗi mạng con?

a)

4 network và 64 host.

b)

64 network và 4 host.

c)

4 network và 62 host.

d)

62 network và 2 host.

62.

Tầng nào trong mô hình OSI thực hiện gửi tín hiệu lên cáp?

a)

Physical.

b)

Network.

c)

Data Link.

d)

Transport.

63.

Bridge hoạt động tại tầng nào trong mô hình OSI?

a)

Session.

b)

Data Link.

c)

Transport.

d)

Network.

64.

Nhược điểm của mạng (cách thức quản lý tài nguyên) peer-to-peer?

a)

Đòi hỏi chi phí đầu tư cao cho máy chủ.

b)

Đòi hỏi chi phí đầu tư cao cho hệ điều hành mạng đặc dụng.

c)

Đòi hỏi phải có quản trị mạng.

d)

Không có độ an toàn-bảo mật cao.

65.

Các địa chỉ IP cùng mạng con với địa chỉ 131.107.2.56/28?

a)

A. từ 131.107.2.48 đến 131.107.2.63.

b)

B. từ 131.107.2.48 đến 131.107.2.62.

c)

C. từ 131.107.2.49 đến 131.107.2.62.

d)

D. từ 131.107.2.49 đến 131.107.2.63.

66.

Tên gọi của mô hình tham chiếu 7 lớp?

a)

ISO.

b)

OSI.

c)

OIS.

d)

IOS.

67.

Chiều dài tối đa của một đoạn trong kiến trúc 1000Base-T?

a)

100 mét.

b)

325 mét.

c)

550 mét.

d)

3 kilo-mét.

68.

Địa chỉ IP nào dưới đây nằm trong mạng 192.168.100.0/255.255.255.0?

a)

192.168.1.1.

b)

192.167.100.10.

c)

192.168.100.254.

d)

192.168.100.255.

69.

Địa chỉ IP 172.17.0.22/255.255.255.240 thuộc mạng nào?

a)

A. 127.0.0.1.

b)

B. 172.17.0.0.

c)

C. 172.17.0.21.

d)

D. 172.17.0.16.

70.

Tầng nào trong mô hình TCP/IP ứng với tầng mạng trong mô hình OSI?

a)

Application.

b)

Transport.

c)

Internet.

d)

Network.

71.

Loại cáp nào được sử dụng trong kiến trúc 100BaseTX?

a)

RG-58 Coax.

b)

RG-62 Coax.

c)

UTP CAT-3.

d)

UTP CAT-5.

72.

Địa chỉ IP nào dưới đây thuộc địa chỉ lớp B?

a)

A. 127.26.36.85.

b)

B. 89.156.253.10.

c)

C. 191.123.59.5.

d)

D. 199.236.35.12.

73.

Tầng nào trong mô hình OSI có nhiệm vụ chia dữ liệu thành các khung (frame) để truyền lên mạng?

a)

Network.

b)

Data Link.

c)

Physical.

d)

Session.

74.

Chuẩn IEEE nào định nghĩa mạng dùng mô hình kết nối đường tròn (ring)?

a)

802.3.

b)

802.5.

c)

802.12.

d)

802.11b.

75.

Chữ cái “T” trong 100BASE-TX biểu diễn cho thông tin gì?

a)

Tốc độ truyền (Transmission speed).

b)

Bộ chuyển đổi tín hiệu đầu cuối (Terminal adapter).

c)

Cáp xoắn đôi (Twisted-pair cable).

d)

Tín hiệu truyền hai chiều (Twin direction signal).

76.

Địa chỉ nào dưới đây là địa chỉ tầng 2 (địa chỉ MAC)?

a)

192.201.63.251.

b)

19-22-01-63-25.

c)

0000.1234.FEG.

d)

00-00-12-34-FF-AA.

77.

Mạng Ethernet nào cho phép thực hiện kết nối dài hơn 1km?

a)

10Base2.

b)

10Base5.

c)

10BaseT.

d)

10BaseFX.

78.

Thiết bị nào gửi gói dữ liệu tới tất cả các máy trên một đoạn LAN?

a)

Hub.

b)

Router.

c)

Switch.

d)

Gateway.

79.

Chuẩn IEEE 802.2 liên quan đến?

a)

Định nghĩa tầng con (sublayer) Logical Link Control (LLC).

b)

Token Ring.

c)

Định nghĩa tầng con (sublayer) Media Access Control (MAC).

d)

Ethernet.

80.

Địa chỉ mạng được gán tại tầng nào trong mô hình OSI?

a)

Data Link.

b)

Network.

c)

Transport.

d)

Physical.

81.

Chiều dài tối đa một đoạn mạng (segment) trong 10Base-5?

a)

500 m.

b)

100 m.

c)

2000 m.

d)

187 m.

82.

10Base-2 còn được gọi với tên gì?

a)

Thicknet.

b)

Thinnet.

c)

unshielded twisted-pair.

d)

Category 3.

83.

Mô hình kết nối (topology) chính của LAN là?

a)

Star.

b)

Bus.

c)

Ring.

d)

Một trong những topology nói trên.

84.

Giao thức nào được sử dụng để thông báo lỗi liên quan đến IP?

a)

SMTP.

b)

ICMP.

c)

RTMP.

d)

SNMP.

85.

Giao thức phân giải địa chỉ IP thành địa chỉ MAC?

a)

DNS.

b)

ARP.

c)

NetBIOS.

d)

TCP.

86.

Thứ tự của các tầng trong mô hình tham chiếu OSI?

a)

Physical, Data Link, Network, Transport, Session, Presentation, Application.

b)

Physical, Data Link, Network, Transport, Session, Presentation, Application.

c)

Physical, Data Link, Network, Transform, Session, Presentation, Application.

d)

Presentation, Data Link, Network, Transport, Session, Physical, Application.

87.

Internet là gì?

a)

Internet là mạng máy tính bao gồm: nhiều mạng của các tổ chức, quốc gia trên toàn thế giới..

b)

Internet là mạng của các mạng..

c)

Internet là công cụ hỗ trợ tìm kiếm thông tin hiện đại nhất..

d)

Internet là 1 thiết bị điện tử hiện đại nhất..

88.

World Wide Web được phát minh vào năm nào?

a)

1909.

b)

1990.

c)

1099.

d)

1999.

89.

Mạng Intranet (mạng nội bộ) là:

a)

Mạng cho phép một số đối tượng ngoài tổ chức truy cập.

b)

Mạng cho phép toàn bộ các đối tượng ngoài tổ chức truy cập.

c)

Mạng dùng trong nội bộ tổ chức.

d)

Mạng dùng ngoài nội bộ tổ chức.

90.

Bluetooth là gì?

a)

Công nghệ không dây cho phép truyền dữ liệu giữa các thiết bị không dây với tốc độ cao.

b)

Phạm vi: 100m.

c)

Tần số sóng: 2,4 GHz.

d)

Tốc độ truyền: 11 Mbps.

91.

Chỉ ra đâu là tên miền cấp 2:

a)

gov.vn.

b)

tuoitre.com.vn.

c)

com.

d)

google.com.vn.

92.

Những thiết bị lớp 1 nào sau đây được sử dụng để mở rộng mạng LAN?

a)

Hub.

b)

Switch.

c)

Router.

d)

Bridge.

93.

Byte đầu tiên của một địa chỉ IP có dạng: 11000001. Vậy nó thuộc lớp nào:

a)

Lớp D.

b)

Lớp E.

c)

Lớp C.

d)

Lớp A.

94.

Byte đầu tiên của một địa chỉ IP có dạng: 11100001. Vậy nó thuộc lớp nào:

a)

Lớp B

b)

Lớp C

c)

Lớp D

d)

Lớp E

95.

Giao thức nào thực hiện truyền các thông báo điều khiển giữa các gateway hoặc trạm của liên mạng:

a)

ARP

b)

ICMP

c)

RARP

d)

TCP

96.

Lệnh ping sử dụng các gói tin nào sau đây:

a)

A. echo.

b)

B. TTL.

c)

C. SYN.

d)

D. FIN.

97.

Lớp nào thực hiện việc chọn đường và chuyển tiếp thông tin; thực hiện kiểm soát luồng dữ liệu và cắt/hợp dữ liệu:

a)

Session

b)

Network

c)

Transport

d)

Data link

98.

Phương thức nào mà trong đó cả hai bên đều có thể đồng thời gửi dữ liệu đi:

a)

Full – duplex.

b)

Simplex.

c)

Half – duplex.

d)

Phương thức khác.

99.

Địa chỉ IP nào sau đây là hợp lệ:

a)

192.168.1.2.

b)

255.255.255.255.

c)

230.20.30.40.

d)

Tất cả các câu trên.

100.

Giao thức TCP làm việc ở tầng nào của mô hình OSI?

a)

Application

b)

Network

c)

Transport

d)

Data Link