wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1: Khái quát về hệ điều hành – Trắc nghiệm

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành là gì?

a)

Tập các chương trình điều khiển giao diện và tạo giao diện trung gian giữa các thiết bị của hệ thống với phần mềm ứng dụng

b)

Tập các chương trình điều khiển và xử lí tạo giao diện trung gian giữa các thiết bị của hệ thống với phần mềm ứng dụng

c)

Tập các chương trình xử lí tạo giao diện trung gian giữa các thiết bị của hệ thống với phần mềm ứng dụng

d)

Tập các chương trình điều khiển hoặc xử lí tạo giao diện trung gian giữa các thiết bị của hệ thống với phần mềm ứng dụng

2.

Đâu là phần mềm ứng dụng?

a)

Các phần mềm soạn thảo văn bản

b)

Duyệt web, xử lí hình ảnh

c)

Viết chương trình bằng ngôn ngữ Python

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

3.

Các phần mềm thiết kế cho việc vận hành và điều khiển phần cứng máy tính là phần mềm gì?

a)

Phần mềm quản lí

b)

Phần mềm hệ thống

c)

Phần mềm xử lí

4.

Có mấy chức năng cơ bản của hệ điều hành?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Tạo và tổ chức lưu trữ các tệp trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các công cụ để tìm kiếm và truy cập các tệp, chia sẻ và bảo vệ tệp thuộc chức năng gì?

a)

Quản lí tệp

b)

Quản lí, khai thác các thiết bị của hệ thống

c)

Quản lí tiến trình

d)

Bảo vệ hệ thống

6.

Chức năng của quản lí, khai thác các thiết bị của hệ thống là gì?

a)

Bảo vệ hệ thống và thông tin lưu trữ, hạn chế tối đa ảnh hưởng của các sai lầm do vô tình hay cố ý

b)

Tạo và tổ chức lưu trữ các tệp trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các công cụ để tìm kiếm và truy cập các tệp, chia sẻ và bảo vệ tệp

c)

Hệ điều hành tự nhận biết có thiết bị ngoại vi mới được kết nối với máy tính và tự động bổ sung các chương trình điều khiển vào hệ thống

7.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: Hệ điều hành cung cấp phương thức giao tiếp để người dùng … máy tính bằng câu lệnh hoặc qua giao diện đồ hoạ hay dùng tiếng nói.

a)

Ra lệnh

b)

Điều khiển

c)

Chỉ huy

8.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: Hệ điều hành có cơ chế nhằm … và thông tin lưu trữ, hạn chế tối đa ảnh hưởng của các sai lầm do vô tình hay cố ý.

a)

Quản lí tệp

b)

Quản lí tiến trình

c)

Bảo vệ hệ thống

9.

Các phần mềm ứng dụng xử lí dữ liệu thông qua nhiều tiến trình, mỗi tiến trình làm một việc nhất định thuộc chức năng nào?

a)

Quản lí tiến trình

b)

Bảo vệ hệ thống

c)

Quản lí tệp

d)

Quản lí, khai thác

10.

Hệ điều hành hủy bỏ tiến trình khi nào?

a)

Khi sang tiến trình 2

b)

Tuỳ vào tiến trình

c)

Công việc bắt đầu

d)

Kết thúc công việc

11.

Lịch sử phát triển của hệ điều hành trải qua bao nhiêu thế hệ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Ở giai đoạn 1, các chương trình được viết bằng gì?

a)

Ngôn ngữ lập trình

b)

Ngôn ngữ máy

c)

Ngôn ngữ viết bằng tay

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

13.

Thời điểm nào máy tính bắt đầu có hệ điều hành?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

14.

Tại mỗi thời điểm có nhiều chương trình được thực hiện thuộc thế hệ thứ mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Ở thế hệ thứ 4, khuynh hướng phát triển của máy tính là gì?

a)

Máy tính cá nhân và siêu máy tính

b)

Hai loại máy tính có chung hệ điều hành

c)

Mỗi loại máy tính có loại hệ điều hành tương ứng

d)

“Máy tính cá nhân và siêu máy tính” và mỗi loại máy tính có loại hệ điều hành tương ứng đều đúng

16.

VẬN DỤNG: Ở hệ điều hành 2, phần mềm được bổ sung thêm chương trình gì?

a)

Phục vụ như nạp, dịch và thực hiện chương trình ứng dụng, đồng thời hỗ trợ công việc liên quan tới thiết bị ngoại vi

b)

Cho phép tại một thời điểm có nhiều chương trình được thực hiện

c)

Mỗi loại máy tính có loại hệ điều hành tương ứng

d)

Loại bỏ toàn bộ chương trình ứng dụng

17.

VẬN DỤNG: Thường mấy tiêu biểu của hệ điều hành cho máy tính cá nhân?

a)

Windows, MS DOS, UNIX

b)

MacOS, MS DOS, UNIX

c)

MS DOS, Windows, macOS

d)

Windows, macOS, Android

18.

VẬN DỤNG: Hệ điều hành UNIX xuất hiện từ thế hệ máy tính thứ mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

VẬN DỤNG CAO: Hệ điều hành LINUX là gì?

a)

Là hệ điều hành nguồn mở theo kiểu UNIX

b)

Được viết trên ngôn ngữ C

c)

Cung cấp miễn phí toàn bộ mã nguồn các chương trình hệ thống

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

20.

VẬN DỤNG CAO: Khi nào thì Google quyết định không dùng các icon bánh kẹo mà chuyển sang đánh số thứ tự?

a)

Tháng 7 năm 2019

b)

Tháng 8 năm 2019

c)

Tháng 8 năm 2020

d)

Tháng 7 năm 2020

21.

Bài 2. Thực hành sử dụng hệ điều hành – NHẬN BIẾT: Trên màn hình có các biểu tượng nào?

a)

Tệp

b)

Thư mục

c)

Nút lệnh

d)

Cả A, B và C

22.

Bài 2. Thực hành sử dụng hệ điều hành – NHẬN BIẾT: Em có thể truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng nhờ?

a)

Thanh công việc

b)

Nút Start

c)

Cả hai đáp án A và B đúng

d)

Cả hai đáp án A và B sai

23.

Bài 2. Thực hành sử dụng hệ điều hành – NHẬN BIẾT: Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Windows để?

a)

Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng

b)

Quản lý tệp và thư mục

c)

Quan sát trạng thái hiển thị

d)

Cả A, B và C đều đúng

24.

Bài 2. Thực hành sử dụng hệ điều hành – NHẬN BIẾT: Em có thể thực hiện thao tác nào khi quản lý tệp trên Ubuntu?

a)

Đổi tên tệp

b)

Chạy ứng dụng với tệp chương trình

c)

Xóa, di chuyển tệp

d)

Cả A, B và C đều đúng

25.

Bài 2. Thực hành sử dụng hệ điều hành – NHẬN BIẾT: Để làm xuất hiện bảng chọn các lệnh có thể thực hiện với tệp thì ta phải?

a)

Nháy nút trái chuột

b)

Nháy đúp chuột

c)

Nháy nút phải chuột

d)

Sử dụng bàn phím tắt

26.

Bài 2. Thực hành sử dụng hệ điều hành – NHẬN BIẾT: Ngày nay có nhiều thiết bị được điều khiển bởi các bộ vi xử lý, các chương trình được?

a)

Cài sẵn trong bộ nhớ ROM

b)

Cài sẵn trong bộ nhớ RAM

c)

Cài sẵn trong thẻ nhớ

d)

Cài sẵn trong bộ nhớ ngoài

27.

Bài 2. Thực hành sử dụng hệ điều hành – THÔNG HIỂU: Tiện ích là?

a)

Một phần mềm đa năng

b)

Một tệp chứa nhiều tệp con

c)

Những công cụ hỗ trợ nhiều công việc khác nhau

d)

Cả A, B và C đều đúng

28.

Bài 2. Thực hành sử dụng hệ điều hành – THÔNG HIỂU: Tiện ích có thể hỗ trợ công việc nào dưới đây?

a)

Ứng dụng tính toán

b)

Chụp ảnh màn hình

c)

Gõ tiếng Việt

d)

Cả A, B và C đều đúng

29.

Bài 2. Thực hành sử dụng hệ điều hành – THÔNG HIỂU: Đĩa cứng là?

a)

Là đĩa kim loại chứa phần mềm

b)

Loại đĩa kim loại phủ vật liệu từ tính

c)

Là đĩa kim loại chứa các tiện ích

d)

Là đĩa kim loại chứa các ứng dụng

30.

Bài 2. Thực hành sử dụng hệ điều hành – THÔNG HIỂU: Dữ liệu được đọc, được ghi bởi?

a)

Các đầu từ theo các đường thẳng

b)

Các đầu từ theo các đường tròn đồng tâm

c)

Các đầu từ theo các đoạn thẳng nét cong

d)

Các đầu từ theo các đường tam giác

31.

Bài 2. Thực hành sử dụng hệ điều hành – THÔNG HIỂU: Mỗi cung ghi bao nhiêu dữ liệu?

a)

512512 byte

b)

512512 megabyte

c)

512512 gigabyte

d)

512512 bit

32.

Bài 2. Thực hành sử dụng hệ điều hành – THÔNG HIỂU: Việc đọc, ghi được thực hiện theo đơn vị?

a)

Cung

b)

Byte

c)

Liên cung

d)

Cả A, B và C đều đúng

33.

Bài 2. Thực hành sử dụng hệ điều hành – THÔNG HIỂU: Có thể xảy ra lỗi đĩa nào?

a)

Một liên cung mất liên kết

b)

Tên tệp hoặc chương trình có cung

c)

Một số cung bị hỏng về vật lý

d)

Cả A, B và C đều đúng

34.

Bài 2. Thực hành sử dụng hệ điều hành – THÔNG HIỂU: Một liên cung mất liên kết sẽ?

a)

Có vài tệp sẽ liên kết đến cùng một cung

b)

Đọc ghi không được, cần phải loại khỏi danh sách sử dụng

c)

Tạo thành các đoạn dữ liệu “mồ côi”, có trên đĩa nhưng không khai thác được

d)

Có vài tệp sẽ liên kết đến 2 cung cùng một lúc

35.

Bài 2. Thực hành sử dụng hệ điều hành – THÔNG HIỂU: Chức năng hợp mảnh có tác dụng với đĩa nào?

a)

CD

b)

DVD

c)

Đĩa từ

d)

VCD

36.

Bài 2. Thực hành sử dụng hệ điều hành – VẬN DỤNG: Thiết bị di động cung cấp người dùng tiện ích nào dưới đây?

a)

Quản lý danh bạ

b)

Nhắn tin

c)

Hẹn giờ

d)

Cả A, B và C đều đúng

37.

Bài 2. Thực hành sử dụng hệ điều hành – VẬN DỤNG: Em có thể thực hiện quản lý ứng dụng bằng cách?

a)

Xem các ứng dụng được tải và cài trên máy

b)

Xóa ứng dụng không cần thiết

c)

Cả hai đáp án A và B đúng

d)

Cả hai đáp án A và B sai

38.

Bài 2. Thực hành sử dụng hệ điều hành – VẬN DỤNG: Thời kì mới có máy tính chưa có hệ điều hành thì người sử dụng phải?

a)

Nạp thủ công chương trình vào bộ nhớ

b)

Tải các chương trình có sẵn trên Internet

c)

Truyền các chương trình từ thẻ nhớ vào bộ nhớ

d)

Tải các chương trình có sẵn trên Google

39.

Bài 2. Thực hành sử dụng hệ điều hành – VẬN DỤNG: Phần cứng là?

a)

Thiết bị xử lý thông tin

b)

Môi trường gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng

c)

Nơi cung cấp các dịch vụ điều khiển máy tính

d)

Nơi cung cấp các ứng dụng điều khiển máy tính

40.

Bài 2. Thực hành sử dụng hệ điều hành – VẬN DỤNG: Hệ điều hành là?

a)

Thiết bị xử lý thông tin

b)

Môi trường gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng

c)

Nơi cung cấp các dịch vụ điều khiển máy tính

d)

Nơi cung cấp các ứng dụng điều khiển máy tính

41.

Bài 3. Phần mềm nguồn mở và phần mềm chạy trên internet – NHẬN BIẾT: Loại phần mềm theo chuyển giao sử dụng là?

a)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn đóng

b)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn mở

c)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do

d)

Cả A, B và C đều đúng

42.

Bài 3. Phần mềm nguồn mở và phần mềm chạy trên internet – NHẬN BIẾT: Phần mềm thương mại là?

a)

Phần mềm miễn phí

b)

Phần mềm cung cấp toàn bộ chức năng của máy tính

c)

Là phần mềm thống trị

d)

Phần mềm sản xuất ra để bán

43.

Bài 3. Phần mềm nguồn mở và phần mềm chạy trên internet – NHẬN BIẾT: Phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển

b)

Là phần mềm không được cung cấp mã nguồn và chỉ sử dụng theo một chiều của nhà sản xuất

c)

Phần mềm bán lẻ nhất thế giới

d)

Phần mềm có thể mở tất cả chương trình trên macOS

44.

Bài 3. Phần mềm nguồn mở và phần mềm chạy trên internet – NHẬN BIẾT: Giấy phép được áp dụng rộng rãi nhất là?

a)

GLU GPL

b)

GNU GPN

c)

GLU GPN

d)

GNU GPL

45.

Bài 3. Phần mềm nguồn mở và phần mềm chạy trên internet – NHẬN BIẾT: Điều nào sau đây là một hạn chế tiềm ẩn để sử dụng phần mềm miễn phí?

a)

Phần mềm miễn phí sẽ chỉ chạy trong 30 ngày

b)

Phần mềm miễn phí thì thường có nhiều khiếm khuyết

c)

Phần mềm miễn phí không tương thích với Windows 7

d)

Thường có hỗ trợ rất hạn chế cho phần mềm miễn phí

46.

Bài 3. Phần mềm nguồn mở và phần mềm chạy trên internet – NHẬN BIẾT: Con người, quy trình, phần mềm, phần cứng và dữ liệu là nằm thành phần của một?

a)

Hệ thống phần mềm

b)

Hệ thống thông tin

c)

Ống nghe thông tin

d)

Quản trị phần mềm

47.

Bài 3. Phần mềm nguồn mở và phần mềm chạy trên internet – NHẬN BIẾT: Phần mềm thương mại có mấy loại?

a)

22

b)

33

c)

44

d)

55

48.

Bài 3. Phần mềm nguồn mở và phần mềm chạy trên internet – NHẬN BIẾT: “Là nguồn thu nhập chính của các tổ chức”. Đây là vai trò của phần mềm nào?

a)

Phần mềm nguồn mở

b)

Phần mềm thương mại

c)

Phần mềm chạy trên internet

d)

Phần mềm bán dẫn

49.

Bài 3. Phần mềm nguồn mở và phần mềm chạy trên internet – NHẬN BIẾT: Phần mềm chạy trên internet là?

a)

Phần mềm chỉ sử dụng cho các doanh nghiệp lớn

b)

Phần mềm cần mua bản quyền để sử dụng

c)

Phần mềm không cần có kết nối internet

d)

Phần mềm sử dụng trực tiếp trên internet mà không cần cài đặt vào máy

50.

Bài 3. Phần mềm nguồn mở và phần mềm chạy trên internet – NHẬN BIẾT: Loại phần mềm nào làm việc với người dùng cuối, phần mềm ứng dụng và phần cứng để điều khiển phần lớn các chi tiết kỹ thuật?

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

Phần mềm giao tiếp

d)

Cả A, B và C đều sai

51.

Bài 3. Phần mềm nguồn mở và phần mềm chạy trên internet – NHẬN BIẾT: _____ được tập trung vào các lĩnh vực và nghề nghiệp cụ thể.

a)

Chương trình tiện ích

b)

Ứng dụng chuyên dụng

c)

Ứng dụng cơ bản

d)

Cả A, B và C đều sai

52.

Bài 3. Phần mềm nguồn mở và phần mềm chạy trên internet – NHẬN BIẾT: Phần mềm cho phép máy tính tương tác với người sử dụng, ứng dụng và phần cứng được gọi là gì?

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Trình xử lý văn bản

c)

Phần mềm cơ sở dữ liệu

d)

Cả A và C đúng

53.

Chi phí cho phần mềm nguồn mở là gì?

a)

Mất phí mua phần mềm và chuyển giao

b)

Chỉ mất phí chuyển giao nếu có

c)

Chỉ mất phí mua phần mềm

d)

Được hỗ trợ miễn phí 100%

54.

Tính minh bạch của phần mềm thương mại nguồn đóng thể hiện như thế nào?

a)

Có thể nhìn và kiểm soát đồ đã cài

b)

Không kiểm soát được mã nguồn

c)

Có thể kiểm soát được mã nguồn

d)

Khó kiểm soát những gì đã cài cắm bên trong

55.

Phần mềm thương mại văn phòng bao gồm những phần mềm nào?

a)

Word

b)

Excel

c)

PowerPoint

d)

Cả A, B và C đều đúng

56.

Đâu là hệ điều hành của phần mềm thương mại?

a)

Wintel

b)

CH Windows

c)

Chí IOS

d)

IOS và Windows

57.

Đâu là hệ quản trị cơ sở dữ liệu của phần mềm thương mại?

a)

Oracle

b)

SQL server

c)

A và B đúng

d)

A và B đều sai

58.

Sự phụ thuộc của người dùng vào phần mềm nguồn mở là gì?

a)

Được cộng đồng phát triển theo chuẩn chung, không phụ thuộc vào riêng ai

b)

Được phát triển theo chuẩn chung, phụ thuộc vào người tạo ra

c)

Được sử dụng và phát triển theo kế hoạch của chủ nhân phần mềm

d)

Cả A, B và C đều đúng

59.

Cách thức chuyển giao phần mềm cho người sử dụng theo hướng mở dẫn như thế nào?

a)

Bán phần mềm dưới dạng mã máy

b)

Cho sử dụng phần mềm miễn phí có hoặc không có điều kiện

c)

Cho sử dụng phát triển phần mềm tự do

d)

Cả A, B và C đều đúng

60.

Ví dụ về phần mềm đóng gói là gì?

a)

Microsoft Office

b)

Grab Driver

c)

Đường dây nóng 113, 114, 115

d)

Cả A, B và C đều đúng

61.

Ví dụ về phần mềm đặt hàng là gì?

a)

JAVA

b)

Control Panel

c)

Grab Driver

d)

Sci-hub

62.

Đâu là ví dụ về phần mềm nguồn mở?

a)

GIMP

b)

Bee mine

c)

UNIX

d)

Linux

63.

Đâu là ví dụ về phần mềm thương mại?

a)

UNIX

b)

Windows Vista

c)

Linux

d)

Adobe Photoshop

64.

Ưu điểm của phần mềm nguồn mở là gì?

a)

Người dùng tùy biến thế nào cũng được

b)

Tính linh hoạt cao và có cộng đồng phát triển đông đảo

c)

Không bao giờ xảy ra lỗi

d)

Được bảo hành trọn đời

65.

Loại phần mềm ứng dụng nào là thích hợp nhất để lưu trữ và tổ chức một số lượng lớn thông tin bao gồm các mối quan hệ dữ liệu phức tạp?

a)

Một chương trình kế toán

b)

Một chương trình bảng tính

c)

Một chương trình quản lý cơ sở dữ liệu

d)

Một chương trình xử lý văn bản

66.

Nếu bạn đang tải một chương trình từ Internet, quá trình nào bạn nên sử dụng trước khi cài đặt chương trình?

a)

Mozilla FireFox

b)

Lưu các tập tin và tiến hành cài đặt từ trang Web

c)

Kiểm tra việc mua phần mềm hoàn tất

d)

Lưu các tập tin và quét virut/spyware trên tập tin

67.

Hãy cho biết ý nghĩa của yêu cầu “Người sửa đổi, nâng cấp phần mềm nguồn mở phải công bố rõ ràng phần nào đã sửa, sửa thế nào so với bản gốc”?

a)

Đảm bảo tính minh bạch và mất tin cậy của phần mềm nguồn mở, giúp người dùng hiểu rõ về những thay đổi trong phần mềm và giúp đảm bảo tính tương thích của phần mềm giữa các phiên bản

b)

Đảm bảo tính minh bạch và đáng tin cậy của phần mềm nguồn mở, giúp người dùng hiểu rõ về những thay đổi trong phần mềm và giúp đảm bảo tính tương thích của phần mềm giữa các phiên bản

c)

Đảm bảo tính minh bạch và đáng tin cậy của phần mềm nguồn mở, giúp người dùng hiểu rõ về những thay đổi trong phần mềm và giảm tính tương thích của phần mềm giữa các phiên bản

d)

Đảm bảo tính minh bạch và đáng tin cậy của phần mềm internet, giúp người dùng hiểu rõ về những thay đổi trong phần mềm và giúp đảm bảo tính tương thích của phần mềm giữa các phiên bản

68.

Nói chung, các môi trường lập trình trên ngôn ngữ Python đều không có chức năng định chế để chuyển mã nguồn thành mã máy và các chương trình Python đều ở dạng mã nguồn. Liệu có thể coi mọi phần mềm viết bằng Python đều là phần mềm nguồn mở hay không?

a)

Không thể coi mọi phần mềm viết bằng Python đều là phần mềm nguồn mở chỉ vì Python là một ngôn ngữ lập trình hệ thống nhị phân. Việc xem một phần mềm viết bằng Python có phải là phần mềm nguồn mở hay không phụ thuộc vào giấy phép sử dụng của phần mềm đó, nếu mã nguồn của phần mềm được công khai và cho phép người dùng sử dụng, sao chép, sửa đổi và phân phối theo các giấy phép tương ứng thì phần mềm đó mới được coi là phần mềm nguồn mở.

b)

Không thể coi mọi phần mềm viết bằng Python đều là phần mềm nguồn mở chỉ vì Python là một ngôn ngữ lập trình mã nguồn mở. Việc xem một phần mềm viết bằng Python có phải là phần mềm nguồn mở hay không phụ thuộc vào giấy phép sử dụng của phần mềm đó, nếu mã nguồn của phần mềm được công khai và cho phép người dùng sử dụng, sao chép, sửa đổi và phân phối theo các giấy phép tương ứng thì phần mềm đó mới được coi là phần mềm nguồn mở.

c)

Không thể coi mọi phần mềm viết bằng Python đều là phần mềm nguồn mở chỉ vì Python là một ngôn ngữ lập trình mã nguồn mở. Việc xem một phần mềm viết bằng Python có phải là phần mềm nguồn mở hay không phụ thuộc vào giấy phép sử dụng của phần mềm đó, nếu mã nguồn của phần mềm được công khai và cho phép người dùng sử dụng, sao chép, sửa đổi và phân phối theo các giấy phép tương ứng thì phần mềm đó mới được coi là phần mềm nguồn mở.

d)

Không thể coi mọi phần mềm viết bằng Python đều là phần mềm nguồn mở chỉ vì Python là một ngôn ngữ lập trình nhị phân. Việc xem một phần mềm viết bằng Python có phải là phần mềm nguồn mở hay không phụ thuộc vào giấy phép sử dụng của phần mềm đó, nếu mã nguồn của phần mềm được công khai và cho phép người dùng sử dụng, sao chép, sửa đổi và phân phối theo các giấy phép tương ứng thì phần mềm đó mới được coi là phần mềm nguồn mở.

69.

Ý nghĩa của yêu cầu “Phần mềm sửa đổi một phần mềm theo GPL cũng phải mở theo giấy phép của GPL” là gì?

a)

Đảm bảo tính công bằng và tuân thủ nguyên tắc của GPL, một giấy phép sử dụng phần mềm nguồn mở rộng rãi. Theo yêu cầu này, tất cả các bản sửa đổi hoặc bổ sung không cần tuân thủ giấy phép GPL và phải công bố mã nguồn của các bản sửa đổi đó

b)

Đảm bảo tính công bằng và tuân thủ nguyên tắc của GPL, một giấy phép sử dụng phần mềm nguồn mở rộng rãi. Theo yêu cầu này, tất cả các bản sửa đổi hoặc bổ sung không cần tuân thủ giấy phép GPL và phải công bố mã nguồn của các bản sửa đổi đó

c)

Đảm bảo tính thống công bằng và tuân thủ nguyên tắc của GPL, một giấy phép sử dụng phần mềm nguồn mở rộng rãi. Theo yêu cầu này, tất cả các bản sửa đổi hoặc bổ sung phải tuân thủ giấy phép GPL và phải công bố bộ mã nguồn của các bản sửa đổi đó

d)

Đảm bảo công bằng và tuân thủ nguyên tắc của GPL, một giấy phép sử dụng phần mềm nguồn mở rộng rãi. Theo yêu cầu này, tất cả các bản sửa đổi hoặc bổ sung phải tuân thủ giấy phép GPL và phải công bố mã nguồn của các bản sửa đổi đó

70.

Có thể nói “Phần mềm nguồn mở ngày càng phát triển thì thị trường phần mềm thương mại càng suy giảm” hay không? Tại sao?

a)

Có thể khẳng định rằng “Phần mềm nguồn mở ngày càng phát triển thì thị trường phần mềm thương mại sẽ suy giảm” vì cả hai loại phần mềm đều có ưu và nhược điểm riêng, và có thể phù hợp với các mục đích và nhu cầu sử dụng khác nhau

b)

Không thể khẳng định rằng “Phần mềm nguồn mở ngày càng phát triển thì thị trường phần mềm thương mại sẽ suy giảm” vì cả hai loại phần mềm đều có ưu và nhược điểm riêng, và có thể phù hợp với các mục đích và nhu cầu sử dụng khác nhau

c)

Không thể khẳng định rằng “Phần mềm nguồn mở ngày càng phát triển thì thị trường phần mềm thương mại sẽ suy giảm” vì cả hai loại phần mềm đều có ưu và nhược điểm giống hệt nhau, và có thể phù hợp với các mục đích và nhu cầu sử dụng khác nhau

d)

Cả A, B và C đều sai

71.

CPU là gì?

a)

bộ xử lí trung tâm

b)

thiết bị đầu ra của máy tính

c)

thiết bị ghi âm trên máy tính

d)

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

72.

RAM là gì?

a)

bộ xử lí trung tâm hay còn có cái tên khác là CHIP

b)

thiết bị lưu trữ

c)

bộ nhớ chỉ đọc

d)

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

73.

ROM là gì?

a)

bộ xử lí trung tâm hay còn có cái tên khác là CHIP

b)

thiết bị lưu trữ

c)

bộ nhớ chỉ đọc

d)

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

74.

CPU có chức năng và nhiệm vụ gì trong máy tính?

a)

Đóng vai trò bộ não của máy tính; đảm nhiệm công việc tìm nạp lệnh, giải mã lệnh và thực thi lệnh cho máy tính

b)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính.

c)

Lưu trữ chương trình giúp khởi động các chức năng cơ bản của máy tính

d)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất đi khi máy tính tắt nguồn.

75.

RAM có chức năng và nhiệm vụ gì trong máy tính?

a)

Đóng vai trò bộ não của máy tính; đảm nhiệm công việc tìm nạp lệnh, giải mã lệnh và thực thi lệnh cho máy tính

b)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính.

c)

Lưu trữ chương trình giúp khởi động các chức năng cơ bản của máy tính

d)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất đi khi máy tính tắt nguồn.

76.

ROM có chức năng và nhiệm vụ gì trong máy tính?

a)

Đóng vai trò bộ não của máy tính; đảm nhiệm công việc tìm nạp lệnh, giải mã lệnh và thực thi lệnh cho máy tính

b)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính.

c)

Lưu trữ chương trình giúp khởi động các chức năng cơ bản của máy tính

d)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất đi khi máy tính tắt nguồn.

77.

Máy tính có nhiều loại như thế nào?

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính xách tay

c)

Máy tính bảng

d)

Tất cả những ý trên đều đúng.

78.

Đâu là các bộ phận chính bên trong thân máy tính?

a)

Bảng mạch chính

b)

CPU, RAM, ROM

c)

Thiết bị lưu trữ

d)

Cả A, B, C

79.

Bảng mạch chính có vai trò gì?

a)

Làm nền giao tiếp giữa CPU, RAM và các linh kiện điện tử khác phục vụ cho việc kết nối với các thiết bị ngoại vi

b)

Đóng vai trò bộ não của máy tính; đảm nhiệm công việc tìm nạp lệnh, giải mã lệnh và thực thi lệnh cho máy tính.

c)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính.

d)

Cả A, B, C

80.

Hiệu năng của máy tính phụ thuộc vào

a)

Tốc độ xỉ lí của máy tính

b)

Dung lượng lưu trữ của máy tính

c)

Thông số kĩ thuật của từng bộ phận và sự đồng bộ giữa chúng

d)

Các thiết bị ngoại vi

81.

Ngày nay, máy tính thường sử dụng những ổ cứng nào?

a)

HDD

b)

SSD

c)

USB

d)

Cả A, B, C

82.

Dung lượng lưu trữ dữ liệu của máy tính là

a)

tổng dung lượng của ổ cứng HDD

b)

tổng dung lượng của ổ cứng HDD và ổ cứng SSD gắn sẵn bên trong máy tính

c)

tổng dung lượng của ổ cứng HDD, ổ cứng SSD gắn sẵn bên trong máy tính và dung lượng lưu trữ của RAM

d)

tổng dung lượng của ổ cứng HDD, ổ cứng SSD gắn sẵn bên trong máy tính, không bao gồm dung lượng lưu trữ của RAM

83.

Có thể đánh giá nhanh hiệu năng của máy tính thông qua

a)

tốc độ CPU

b)

tốc độ CPU và dung lượng bộ nhớ RAM

c)

dung lượng bộ nhớ RAM

d)

dung lượng ổ cứng HDD

84.

Đâu là những thông số kĩ thuật cần quan tâm của CPU?

a)

Tốc độ của CPU

b)

Số lượng nhân hay lõi (core)

c)

Dung lượng

d)

Cả A, B

85.

Máy tính có RAM với dung lượng lớn hơn thì có

a)

tốc độ của CPU chạy càng nhanh

b)

CPU có nhiều nhân hơn

c)

hiệu năng cao hơn

d)

hiệu năng thấp hơn

86.

Trong các câu sau, những câu nào sai?

a)

CPU có tốc độ càng cao thì máy tính có hiệu năng càng cao.

b)

Dung lượng ổ cứng đo bằng GHz.

c)

Dung lượng RAM có ảnh hưởng tới hiệu năng của máy tính.

d)

Tất cả những câu trên sai.

87.

Trong các câu sau, những câu nào đúng?

a)

CPU có tốc độ càng cao thì máy tính có hiệu năng càng cao.

b)

Dung lượng ổ cứng đo bằng GHz.

c)

Các bộ nhớ RAM ngày nay có dung lượng hàng TR.

d)

Cả A, B, C.

88.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các bộ phận chính bên trong thân máy tính gồm: bảng mạch chính, CPU, RAM, ROM, thiết bị lưu trữ

b)

Các bộ phận chính bên trong thân máy tính gồm: bảng mạch chính

c)

Các bộ phận chính bên trong thân máy tính gồm: bảng mạch chính, CPU

d)

Các bộ phận chính bên trong thân máy tính gồm: CPU, RAM, ROM, thiết bị lưu trữ

89.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các bộ phận chính bên trong thân máy tính gồm: bảng mạch chính

b)

Các bộ phận chính bên trong thân máy tính gồm: bảng mạch chính, CPU

c)

Các bộ phận chính bên trong thân máy tính gồm: bảng mạch chính, CPU, RAM, ROM, thiết bị lưu trữ

d)

Các bộ phận chính bên trong thân máy tính gồm: CPU, RAM, ROM, thiết bị lưu trữ

90.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Bằng cách kết hợp các cổng logic cơ bản để tạo thành các mạch logic, máy tính có thể thực hiện được các tính toán nhị phân

b)

Hiệu năng của máy tính được quyết định bởi hiệu năng của từng thành phần, trong đó CPU, RAM có vai trò quan trọng nhất.

c)

Hiệu năng của máy tính được quyết định bởi hiệu năng của từng thành phần, trong đó CPU có vai trò quan trọng nhất.

d)

Tất cả các câu trên sai.

91.

Ý kiến nào sau đây là đúng?

a)

Ngày nay, CPU có tốc độ hàng GHz

b)

Ngày nay, bộ nhớ RAM có dung lượng hàng GB

c)

Ngày nay, ổ cứng có dung lượng hàng TB

d)

Tất cả các câu trên.

92.

Đâu là đặc điểm của cổng logic AND?

a)

Đầu ra bằng 1, khi tất cả bằng 1

b)

Đầu ra bằng 1, khi hoặc một trong các đầu bằng 1

c)

Đầu ra có giá trị đảo lại giá trị đầu vào

d)

Đầu ra bằng 1 khi hai đầu vào khác nhau

93.

Đâu là đặc điểm của cổng logic OR?

a)

Đầu ra bằng 1, khi tất cả bằng 1

b)

Đầu ra bằng 1, khi hoặc một trong các đầu bằng 1

c)

Đầu ra có giá trị đảo lại giá trị đầu vào

d)

Đầu ra bằng 1 khi hai đầu vào khác nhau

94.

Đâu là đặc điểm của cổng logic NOT?

a)

Đầu ra bằng 1, khi tất cả bằng 1

b)

Đầu ra bằng 1, khi hoặc một trong các đầu bằng 1

c)

Đầu ra có giá trị đảo lại giá trị đầu vào

d)

Đầu ra bằng 1 khi hai đầu vào khác nhau

95.

Đâu là đặc điểm của cổng logic XOR?

a)

Đầu ra bằng 1, khi tất cả bằng 1

b)

Đầu ra bằng 1, khi hoặc một trong các đầu bằng 1

c)

Đầu ra có giá trị đảo lại giá trị đầu vào

d)

Đầu ra bằng 1 khi hai đầu vào khác nhau

96.

Em hãy sắp xếp thứ tự ưu tiên khi chọn mua máy tính: (1) Ổ cứng dung lượng lớn; (2) RAM dung lượng lớn; (3) CPU tốc độ cao

a)

(3) – (1) – (2)

b)

(2) – (1) – (3)

c)

(1) – (2) – (3)

d)

(3) – (2) – (1)

97.

Dữ liệu là tín hiệu nhị phân chỉ gồm hai mức

a)

mức cao (logic 1) hoặc mức thấp (logic 0)

b)

mức cao (logic 0) hoặc mức thấp (logic 1)

c)

mức cao (logic -1) hoặc mức thấp (logic 0)

d)

mức cao (logic -2) hoặc mức thấp (logic 0)

98.

Quan sát mạch điện ở hình dưới đây. Mạch có hai công tắc A và B phối hợp để điều khiển đèn F. Nếu quy ước: công tắc mở tương ứng với mức "0", công tắc đóng tương ứng với mức "1", đèn tắt tương ứng với mức "0", đèn sáng tương ứng với mức "1". Hãy chọn giá trị đúng tại vị trí ? cho hàng của đầu ra F.

a)

0

b)

1

c)

10

d)

11

99.

Các thiết bị vào - ra trên máy tính là?

a)

nhóm thiết bị nội vi đa dạng của máy tính

b)

nhóm thiết bị ngoại vi đa dạng của máy tính

c)

nhóm thiết bị nội, ngoại vi đa dạng của máy tính

d)

nhóm thiết bị nội vi hạn chế của máy tính

100.

Thiết bị vào cho phép nhập dữ liệu là?

a)

Màn hình, bàn phím, máy fax, ...

b)

Chuột, màn hình, máy in, ...

c)

Bàn phím, chuột, màn hình, ...

101.

Thiết bị ra chuyển thông tin ra ngoài là gì?

a)

Màn hình, máy in, máy chiếu

b)

Màn hình, bàn phím, chuột

c)

Bộ điều khiển

d)

Máy in, máy fax, chuột

102.

Những thiết bị trao đổi thông tin hai chiều với máy tính được coi là gì?

a)

Thiết bị đa dụng

b)

Thiết bị 1 chiều

c)

Thiết bị lưu truyền

d)

Thiết bị vào - ra

103.

Thiết bị nhập dữ liệu thông dụng nhất là gì?

a)

Màn hình

b)

Bàn phím

c)

Chuột

d)

HDMI

104.

Thiết bị vào phổ biến nhờ dễ điều khiển chính xác là gì?

a)

Máy in

b)

Chuột

c)

Bàn phím

d)

Nút off

105.

Hai thông số quan trọng của chuột là gì?

a)

Phương thức kết nối và độ phân giải (dpi)

b)

Độ nhanh và chậm

c)

Độ phân giải và độ trơn

d)

Tốc độ và độ trơn

106.

Thiết bị ra phổ biến nhất là gì?

a)

Máy quang phổ

b)

Màn hình

c)

Máy in

d)

Máy Fax

107.

Các thông số chung của màn hình bao gồm gì?

a)

Kích thước, độ phân giải

b)

Khả năng thể hiện màu

c)

Tần số quét và thời gian phản hồi

d)

Tất cả A, B, C đều đúng

108.

Kết nối với máy chiếu cần dùng cổng phổ biến nào?

a)

HDMI

b)

VGA

c)

USB

d)

CD

109.

Plug & play giúp gì?

a)

Kết nối máy tính với các thiết bị số khó khăn hơn

b)

Kết nối máy tính với các thiết bị số dễ dàng hơn

c)

Kết nối máy tính với thiết bị số chậm chạp hơn

d)

Kết nối máy tính với thiết bị số mất nhiều thời gian hơn

110.

Các loại máy in thông dụng là gì?

a)

Máy in kim, laser, phun và nhiệt

b)

Máy in kim, laser, phun và lạnh

c)

Máy in kim, laser, chấm và nghiền

d)

Máy in kim, laser, phun và nghiền

111.

Trong câu: “Cách kết nối (1) … với máy tính phụ thuộc vào loại thiết bị.”, chọn cụm từ thích hợp cho vị trí (1).

a)

Thiết bị công nghệ

b)

Thiết bị số

c)

Thiết bị kết nối

d)

Thiết bị hành nghề

112.

Trong câu: “Mỗi loại thiết bị sẽ có (2) … và giao thức truyền tải dữ liệu riêng…”, chọn cụm từ thích hợp cho vị trí (2).

a)

Dây kết nối

b)

Ổ cắm

c)

Phích cắm

d)

Cổng kết nối

113.

Trong câu: “Ví dụ, một số thiết bị như chuột, bàn phím, máy in sử dụng cổng (3)… để kết nối với máy tính…”, chọn cụm từ thích hợp cho vị trí (3).

a)

USB

b)

HDMI

c)

X-OR

d)

NOT

114.

Trong câu: “… để kết nối với máy tính trong khi các thiết bị khác như màn hình, máy chiếu và máy quay phim có thể sử dụng các cổng khác như VGA, (4)… hoặc DisplayPort.”, chọn cụm từ thích hợp cho vị trí (4).

a)

USB type C

b)

HDMI

c)

USB type A

d)

NOT

115.

Trong câu: “Các thiết bị không có cổng kết nối với máy tính có thể được kết nối thông qua mạng (5)…”, chọn cụm từ thích hợp cho vị trí (5).

a)

Telegram

b)

Dropbox

c)

Wi‑Fi hoặc Bluetooth

d)

Mạng có dây

116.

Trong câu: “Chính vì vậy để kết nối thiết bị số với (6)… thì người dùng cần phải tìm hiểu về loại cổng kết nối…”, chọn cụm từ thích hợp cho vị trí (6).

a)

Máy tính

b)

Ổ cứng

c)

Ổ mềm

d)

USB

117.

Các tham số của bộ nhớ trong bao gồm dung lượng và thời gian truy cập trung bình. Việc giảm thời gian truy cập bộ nhớ trong có ý nghĩa gì nhất?

a)

Xúc tác quá trình

b)

Kỹ năng giải nén

c)

Giao thức truyền tải

d)

Phương tiện truyền thông

118.

Đây là cổng gì?

a)

HDMI

b)

RCA

c)

VGA

d)

USB

119.

Đây là cổng gì?

a)

HDMI A

b)

VGA

c)

RCA

d)

USB

120.

Ảnh sau mô tả cổng kết nối nào?

a)

USB type A

b)

USB type C

c)

USB type B

d)

USB type D

121.

Đây là mô hình của cổng nào?

a)

HDMI C

b)

HDMI A

c)

USB type A

d)

USB type C

122.

Đây là mô hình của cổng nào?

a)

USB type C

b)

RJ-45

c)

RCA

d)

HDMI A

123.

Đây là đầu nối gì?

a)

RCA

b)

Display Port

c)

TRS 3.5 mm

d)

USB type A

124.

Đây là cổng kết nối nào?

a)

TRAST A

b)

USB type A

c)

RCA

d)

VGA

125.

Đâu là cách kết nối máy tính với máy in qua cáp USB?

a)

Người dùng cần kết nối máy tính với thiết bị máy in bằng dây cáp USB, thường đi kèm thiết bị máy in từ khi xuất xưởng → Trên máy tính được kết nối bạn chọn Menu Start (biểu tượng Windows ở góc trái cuối màn hình). Tại đây bạn chọn mục Cài đặt >> Thiết bị >> chọn Máy in và máy quét → Tìm trong danh sách thiết bị Máy in & Máy quét xem thiết bị máy in bạn muốn sử dụng được cài đặt hay chưa. Trường hợp nếu không thấy thiết bị của mình thì hãy chọn mục Thêm máy in hoặc máy quét tương ứng → Đợi thiết bị hoàn tất dò tìm máy in khả dụng tương thích, bạn chọn tên thiết bị rồi nhấn Thêm để hoàn tất kết nối.

b)

Người dùng cần kết nối máy tính với thiết bị máy in bằng dây cáp USB, thường đi kèm thiết bị máy in từ khi xuất xưởng → Trên máy tính được kết nối bạn chọn Menu Start (biểu tượng Windows ở góc trái cuối màn hình). Tại đây bạn chọn mục Cài đặt >> Thiết bị >> chọn Máy in và máy quét → Tìm trong danh sách thiết bị Máy in & Máy quét xem thiết bị máy in bạn muốn sử dụng được cài đặt hay chưa. Trường hợp nếu không thấy thiết bị của mình thì hãy chọn mục Thêm máy in hoặc máy quét tương ứng → Đợi thiết bị hoàn tất dò tìm máy in khả dụng tương thích, bạn chọn tên thiết bị rồi nhấn Thêm để hoàn tất kết nối.

c)

Người dùng cần kết nối máy tính với thiết bị máy in bằng dây cáp USB, thường đi kèm thiết bị máy in từ khi xuất xưởng → Trên máy tính được kết nối bạn chọn Turn Off (biểu tượng Windows ở góc trái cuối màn hình). Tại đây bạn chọn mục Cài đặt >> Thiết bị >> chọn Máy in và máy quét → Tìm trong danh sách thiết bị Máy in & Máy quét xem thiết bị máy in bạn muốn sử dụng được cài đặt hay chưa. Trường hợp nếu không thấy thiết bị của mình thì hãy chọn mục Thêm máy in hoặc máy quét tương ứng → Đợi thiết bị hoàn tất dò tìm máy in khả dụng tương thích, bạn chọn tên thiết bị rồi nhấn Thêm để hoàn tất kết nối.

d)

Người dùng cần kết nối máy tính với thiết bị máy in bằng dây cáp USB, thường đi kèm thiết bị máy in từ khi xuất xưởng → Trên máy tính được kết nối bạn chọn Menu Start (biểu tượng Windows ở góc trái cuối màn hình). Tại đây bạn chọn mục Cài đặt >> Thiết bị >> chọn Máy in và máy quét → Tìm trong danh sách thiết bị Máy in & Máy quét xem thiết bị máy in bạn muốn sử dụng được cài đặt hay chưa. Trường hợp nếu không thấy thiết bị của mình thì hãy chọn mục Thêm máy in hoặc máy quét tương ứng → Đợi thiết bị hoàn tất dò tìm máy in khả dụng tương thích, bạn chọn tên thiết bị rồi nhấn Thêm để hoàn tất kết nối.

126.

Đâu là cách kết nối máy tính/laptop với máy chiếu bằng cáp HDMI?

a)

Bật máy chiếu → Bật máy tính/laptop → Cắm đầu cáp HDMI vào cổng HDMI trên máy chiếu → Cắm đầu cáp HDMI còn lại vào cổng HDMI trên máy tính/laptop → Sau khi cắm cáp xong thì thường màn hình máy tính sẽ xuất hiện trên máy chiếu. Nếu bạn chưa thấy, hãy nhấn phím Windows + Tab trên bàn phím, chọn chế độ để hiển thị màn hình máy tính trên máy chiếu. Duplicate, Extend.

b)

Bật máy chiếu → Bật máy tính/laptop → Cắm một đầu HDMI vào cổng HDMI trên máy chiếu → Cắm đầu cáp HDMI còn lại vào cổng HDMI trên máy tính/laptop → Sau khi cắm cáp xong thì thường màn hình máy tính sẽ xuất hiện trên máy chiếu. Nếu bạn chưa thấy, thì hãy nhấn phím ALT + F4 rồi ấn ENTER.

c)

Bật máy chiếu → Tắt máy tính/laptop → Cắm một đầu HDMI vào cổng HDMI trên máy chiếu → Cắm đầu cáp HDMI còn lại vào cổng HDMI trên máy tính/laptop → Sau khi cắm cáp xong thì thường màn hình máy tính sẽ xuất hiện trên máy chiếu. Nếu bạn chưa thấy, thì hãy nhấn phím Windows + P trên bàn phím, chọn chế độ để hiển thị màn hình máy tính trên máy chiếu. Duplicate, Extend.

d)

Bật máy chiếu → Bật máy tính/laptop → Cắm một đầu HDMI vào cổng HDMI trên máy chiếu → Cắm đầu cáp HDMI còn lại vào cổng HDMI trên máy tính/laptop → Sau khi cắm cáp xong thì thường màn hình máy tính sẽ xuất hiện trên máy chiếu. Nếu bạn chưa thấy, thì hãy nhấn phím Windows + P trên bàn phím, chọn chế độ để hiển thị màn hình máy tính trên máy chiếu. Duplicate, Extend.

127.

Theo hướng dẫn kết nối máy chiếu với laptop bằng cáp VGA, chọn tất cả các bước đúng trong quy trình được mô tả.

a)

Bật máy chiếu bằng nút POWER và chờ đèn chuyển xanh trước khi tiếp tục.

b)

Bật máy tính/laptop sau khi máy chiếu đã bật.

c)

Cắm một đầu dây VGA vào cổng VGA in trên máy chiếu (thường màu xanh).

d)

Cắm đầu VGA còn lại vào cổng VGA trên laptop/máy tính.

e)

Khi tháo dây, cầm phần đầu kéo ra, tránh bẻ lên hoặc bẻ xuống phần dây cắm.