wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 6. LƯU TRỮ VÀ CHIA SẺ TẬP TIN TRÊN INTERNET

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng?

a)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

b)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

c)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

d)

Các dịch vụ chia sẻ tập tin trực tuyến

2.

Người dùng đăng ký sử dụng dịch vụ và được cấp một không gian lưu trữ trực tuyến gọi là?

a)

Nhà lưu trữ

b)

Cấu kết nối

c)

Đĩa offline

d)

Đĩa trực tuyến

3.

Tải tệp lên ổ đĩa trực tuyến cho người dùng là...?

a)

Xóa các tệp và file trong máy tính mình đi

b)

Tải các tệp hay thư mục từ máy tính của mình lên ổ đĩa trực tuyến để lưu trữ và sử dụng

c)

Mua bán thông tin lưu trữ của nhau

d)

A và C đúng

4.

Trên nơi lưu trữ trực tuyến cho phép người dùng...?

a)

Tạo thư mục mới, quản lý ổ đĩa

b)

A và C đúng

c)

Chỉnh sửa trực tuyến

d)

Trao đổi như một kênh chat

5.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

6.

Chủ sở hữu quyết định quyền của người được chia sẻ với ba chế độ?

a)

Xem, xóa, khôi phục

b)

Xem, nhận xét, chỉnh sửa

c)

Xem, mua, bán

d)

Xem, tải về, lấy tài khoản

7.

Người dùng có thể hủy hoặc thay đổi chế độ chia sẻ thư mục và tệp cho nhau không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ có thể bán cho nhau

d)

Cả A, B và C đều sai

8.

Để có không gian lưu trữ trên internet người dùng cần phải có?

a)

Tài khoản nơi lưu trữ đó

b)

Bộ xuất tài liệu ra ổ cứng

c)

Bộ xử lý thuật toán đám mây

d)

A và C đúng

9.

Đâu là cách chia sẻ file trong Google Drive?

a)

Cả 3 đáp án đều sai.

b)

Ấn chọn chuột phải vào tệp tin đó, và ấn chọn mục chia sẻ → Tại đây ấn chọn Nhận liên kết có thể chia sẻ được → Ngay lập tức màn hình sẽ thông báo chia sẻ liên kết đã được tắt → Hoặc có thể lựa chọn chia sẻ với một người duy nhất ở mục Người → Sau đó ấn gửi để hoàn tất.

c)

Ấn chọn chuột phải vào tệp tin đó, và ấn chọn mục chia sẻ → Tại đây ấn chọn hy liên kết có thể chia sẻ được → Ngay lập tức màn hình sẽ thông báo chia sẻ liên kết có thể chia sẻ được.

10.

Đâu là cách tải file Google Doc về máy tính?

a)

Truy cập vào tài khoản Google Docs → Xóa file muốn tải về máy tính → Chọn “File” → Chọn “Download”

b)

Truy cập vào tài khoản Google Docs → Chọn file muốn tải về máy tính → Chọn “File” → Chọn “Download”

c)

Truy cập vào tài khoản Google Docs → Chọn file muốn tải về máy tính → Ấn “File” → Chọn “Download”

d)

Không đáp án nào đúng

11.

Đâu không phải là quy tắc sử dụng Internet an toàn?

a)

Hãy chậm lại

b)

Kiểm tra ngay

c)

Dừng lại, không gửi

d)

Mở và xem

12.

Nguyên tắc thứ nhất: Hãy chậm lại nghĩa là gì?

a)

Hãy chậm lại trước khi hành động để tránh cảm giác bị đẩy đến giới hạn của kẻ lừa đảo

b)

Hãy chậm lại sau khi hành động để có cảm giác bị đẩy đến giới hạn của kẻ lừa đảo

c)

Hãy làm từng bước như lời người gửi, chậm dãi và chính xác

d)

Chậm lại để nghe họ nói gì và ghi nhớ để làm không bị sai

13.

Nguyên tắc thứ hai: Kiểm tra ngay! Nghĩa là gì?

a)

Kiểm tra phần mềm máy tính, điện thoại xem có còn sử dụng được không

b)

Kiểm tra điểm số, họ hàng của người đưa thông tin

c)

Để họ kiểm tra nhân thân, giấy tờ của mình

d)

Kiểm tra thông tin bằng cách tra cứu số điện thoại hoặc địa chỉ để xác minh thông tin trực tiếp với người gửi

14.

Nguyên tắc thứ ba: Dừng lại, không gửi! Nghĩa là gì?

a)

Đừng gửi thông tin đó cho bất kỳ ai, mà hãy giữ lại một mình để theo dõi

b)

Đừng gửi tiền ngay lập tức nếu cảm thấy có dấu hiệu của lừa đảo và đặt dấu hỏi về mọi yêu cầu thanh toán

c)

Không gửi thông tin cho các cơ quan, các tổ chức có thẩm quyền

d)

A và C đúng

15.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là?

a)

Từ khóa cần tìm

b)

Bản quyền

c)

Địa chỉ trang web

d)

Thông tin người lập web

16.

Quy tắc tuân thủ, tôn trọng pháp luật là?

a)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam, chỉ tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức

b)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân và tổ chức

17.

Cập nhật dữ liệu là gì?

a)

là xóa hết dữ liệu trong bảng số liệu của file đó đi

b)

là ghi lại thông tin, cập nhật thêm thông tin, hoặc xóa bỏ đi thông tin nào đó trong bảng số liệu của một file

c)

là trích xuất file dữ liệu từ word sang pdf

d)

là biến đổi dữ liệu này sang dữ liệu khác

18.

Truy xuất dữ liệu là gì?

a)

Tìm kiếm dữ liệu nào đó

b)

Sắp xếp các dữ liệu nào đó

c)

Lọc các dữ liệu nào đó

d)

Cả 3 đáp án trên

19.

Để khắc phục tình trạng nhập các dữ liệu bằng tay, người ta tạo ra cái gì để nhập dữ liệu tự động?

a)

Mã vạch chứa thông tin sản phẩm

b)

Máy tính sách tay nhỏ gọn

c)

Điện thoại

d)

E-sim

20.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

a)

Nhập, sửa, xóa dữ liệu

b)

Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo...

d)

Câu A và C

21.

Dữ liệu lưu trữ ...?

a)

Không thể xóa

b)

Có thể được cập nhật thường xuyên

c)

Không thể trích xuất thành dạng file khác

d)

A và C đúng

22.

Nếu muốn quản lý một nhà hàng, một đơn vị hay một tổ chức nào đó có lượng sản phẩm lớn. Cần có ... để giảm bớt thời gian, công sức, nhân lực và tiền bạc?

a)

nhiều nhân viên

b)

thu thập dữ liệu tự động

c)

giải nén dữ liệu bị động

d)

quản lý chi tiêu

23.

Tại sao cần cập nhật dữ liệu thường xuyên?

a)

để nắm bắt, quản lý, theo dõi và xử lý kịp thời các thông tin về dữ liệu

b)

để thay đổi dữ liệu

c)

dễ dàng xóa dữ liệu mới đi tốt hơn

d)

để bán hàng

24.

Ai có thể xem được phần lưu trữ dữ liệu?

a)

người tạo ra máy tính

b)

người tạo ra dữ liệu

c)

người cung cấp internet

d)

người tạo ra bộ quản trị dữ liệu

25.

Dữ liệu chưa lưu nhưng bị xóa có phục hồi lại được như cũ không?

a)

b)

Không vì dữ liệu chỉ lưu được chứ không xóa được

c)

Không vì đã xóa là mất

d)

A và B đúng

26.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

27.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người lập trình

b)

Người dùng

c)

Người quản trị mạng

d)

Người quản trị CSDL

28.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

người dùng

b)

Người lập trình ứng dụng

c)

Người QT CSDL

d)

Cả ba người trên

29.

Chức năng quan trọng của các dịch vụ trong dữ liệu là?

a)

Cập nhật, sửa đổi, bổ sung dữ liệu

b)

Khôi phục thông tin

c)

Xử lý, tìm kiếm, tra cứu, sửa đổi, bổ sung hay loại bỏ dữ liệu....

d)

Tìm kiếm và tra cứu thông tin.

30.

Ngành khoa học dữ liệu nghiên cứu về điều gì?

a)

Máy tính và không gian

b)

Vật chất và lượng chất

c)

Dữ liệu

d)

Bộ nhớ và ứng dụng

31.

Vì không thể kiểm soát chính xác lượng hàng bán ra và lượng hàng tồn động bằng cách thủ công, nên công ty A đã sử dụng biện pháp quét mã vạch. Mã vạch này là gì mà tiện lợi đến vậy?

a)

Là mã của sản phẩm, quốc gia sản xuất cho chứa đầy đủ thông tin của sản phẩm đó

b)

Chỉ là đồ trang trí của nhà sản xuất

c)

Là nơi thanh toán tiền nhanh chóng

d)

Tất cả đều đúng

32.

Để biết được số lượng thuốc đã bán ra trong tháng 3 và tháng 5 nhà thuốc cần sử dụng dữ liệu tổng hợp và sau đó?

a)

Xóa các dữ liệu các tháng trước chỉ để 2 tháng cần tìm

b)

Truy xuất dữ liệu và khai thác thông tin

c)

Nhập riêng từ dữ liệu cho tháng

d)

Sao lưu dữ liệu đó thành mục mới

33.

Ở các trạm bán xăng người ta thu thập dữ liệu bằng cách nào?

a)

Các trạm bơm xăng đều có người bán, người này sẽ nhớ mình bán bao nhiêu xăng

b)

Ở các trạm xăng đều có đồng hồ hiển thị số lượng xăng bán, số lượng tiền thu về.

c)

Người ta ghi chép lại toàn bộ những người đến mua xăng và số xăng đã bán

d)

Sử dụng cammera để quan sát

34.

Việc truy xuất dữ liệu điểm thi học kỳ của một lớp sẽ được làm như thế nào?

a)

Lập danh sách số học sinh có điểm thi dưới trung bình

b)

Lập danh sách số học sinh có điểm thi từ trung bình đến khá

35.

ATM (máy rút tiền tự động) là một....?

a)

Hệ thống thông tin quản lý (MIS)

b)

Hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS)

c)

Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)

d)

Tất cả đều đúng

36.

... là phương pháp sử dụng để thu thập thông tin, giúp nghiên cứu kỹ và tỉ mỉ nhiều khía cạnh của tổ chức như lịch sử phát triển, tình trạng tài chính, các tiêu chuẩn, định mức, cấu trúc, thứ bậc, vai trò và nhiệm vụ của các thành viên. Nội dung và hình dạng các thông tin vào ra?

a)

Phỏng vấn

b)

Nghiên cứu tài liệu

c)

Phiếu điều tra

d)

Quan sát

37.

Hiệu quả sử dụng một hệ thống thông tin phụ thuộc chủ yếu vào?

a)

Đầu tư cho các thiết bị phần cứng

b)

Thiết lập mạng máy tính có băng thông lớn (tốc độ cao)

c)

Bố trí nguồn lực phù hợp với từng công việc trong hệ thống

d)

Trang bị đầy đủ phần mềm cho người sử dụng

38.

Công ty B dự định tung ra thị trường sản phẩm mới. Phòng Marketing của công ty tiến hành gửi phiếu điều tra thị trường cho khách hàng để thu thập dữ liệu. Theo bạn các tài liệu này thuộc hệ thống thông tin?

a)

Xử lý giao dịch

b)

Trợ giúp ra quyết định

c)

Quản lý

d)

Tăng cường khả năng cạnh tranh

39.

... là tập hợp con người, thiết bị phần cứng, phần mềm, dữ liệu thực hiện hoạt động thu thập, lưu trữ, xử lý và phân phối thông tin trong tập ràng buộc?

a)

Hệ thống

b)

Hệ thống thông tin

c)

Quá trình xử lý thông tin

d)

Hệ thống quản lý

40.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu là gì?

a)

Quá trình sao lưu dữ liệu

b)

Cách tổ chức các tập tin dữ liệu trên máy tính

c)

Công nghệ đảm bảo an toàn dữ liệu

d)

Quá trình tải lên dữ liệu lên mạng

41.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu nào giúp cho việc tìm kiếm và truy xuất dữ liệu trở nên nhanh chóng hơn?

a)

Tổ chức theo thứ tự bằng chữ cái

b)

Tổ chức theo thứ tự ngày tháng

c)

Tổ chức theo thứ tự địa chỉ đường

d)

Tổ chức theo thứ tự khóa chính

42.

Tại sao cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu?

a)

Để dễ dàng tìm kiếm và truy xuất dữ liệu

b)

Để giảm dung lượng lưu trữ

c)

Để bảo vệ dữ liệu tránh bị mất mát

d)

Để tăng tốc độ truy cập vào dữ liệu

43.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu nào được sử dụng phổ biến nhất trong các hệ quản trị CSDL quan hệ?

a)

Tổ chức theo thứ tự bằng chữ cái

b)

Tổ chức theo thứ tự ngày tháng

c)

Tổ chức theo thứ tự địa chỉ đường

d)

Tổ chức theo thứ tự khóa chính

44.

Khái niệm "Database" có nghĩa là gì?

a)

Một tài liệu văn bản chứa dữ liệu

b)

Một hệ thống cơ sở dữ liệu

c)

Một thư mục chứa các tập tin dữ liệu

d)

Một ổ đĩa cứng lưu trữ dữ liệu

45.

Trong một hệ thống cơ sở dữ liệu, khái niệm "Table" tương đương với gì?

a)

Một bảng

b)

Một hệ thống

c)

Một thư mục

d)

Một tập tin

46.

CSDL là gì?

a)

Là một phần mềm.

b)

Là một tập hợp các hệ thống phần mềm.

c)

Là một phần cứng.

d)

Là một tập hợp các tệp tin lưu trữ dữ liệu.

47.

Các thành phần chính của hệ thống quản lý CSDL bao gồm:

a)

Cả B và C

b)

Các phần mềm quản lý và xử lý dữ liệu.

c)

Các giao diện người dùng và truy xuất dữ liệu.

d)

Không có đáp án nào đúng.

48.

Ngôn ngữ truy vấn CSDL phổ biến nhất là:

a)

Python

b)

SQL

c)

C++

d)

Java

49.

Khái niệm "khóa ngoại" trong CSDL là gì?

a)

Một cột (nhóm cột) trong bảng tham chiếu đến khóa chính bảng khác.

b)

Một cột (nhóm cột) trong bảng được sử dụng để xác định các giá trị duy nhất của mỗi hàng.

c)

Một cột (nhóm cột) trong bảng được sử dụng để liên kết tất cả các bảng.

d)

Một cột (nhóm cột) trong bảng chứa giá trị số.

50.

Một trong những lợi ích của việc sử dụng CSDL là:

a)

Dữ liệu được lưu trữ một cách an toàn và bảo mật.

b)

Tất cả các phương án đều đúng.

c)

Dữ liệu có thể được truy cập từ bất kỳ nơi đâu có kết nối mạng.

d)

Dữ liệu có thể được sử dụng đồng thời bởi nhiều người dùng.

51.

CSDL phụ thuộc vào phần mềm để quản lý dữ liệu, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Việc thêm mới một trường dữ liệu vào CSDL có ảnh hưởng đến phần mềm quản lý dữ liệu?

a)

Sai, nó chỉ ảnh hưởng đến người dùng

b)

Chính xác

c)

Sai, nó không ảnh hưởng đến bất cứ kiểu gì

d)

Không có đáp án đúng

53.

Việc sao lưu CSDL chỉ phụ thuộc vào phần mềm quản lý dữ liệu?

a)

Sai, nó chỉ phụ thuộc vào người làm ra nó

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Không đủ điều kiện để kết luận

54.

Thuộc tính của CSDL là gì?

a)

Mô tả các đối tượng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu.

b)

Định dạng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu.

c)

Tên của cơ sở dữ liệu.

d)

Tất cả đều đúng.

55.

Tên thuộc tính trong CSDL phải là duy nhất, đúng hay sai?

a)

Được phép biến đổi nhiều lần

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Không kết luận được

56.

Thuộc tính dạng số trong CSDL được sử dụng để làm gì?

a)

Lưu trữ thông tin về giá trị số.

b)

Lưu trữ thông tin về ký tự và chữ số.

57.

Thuộc tính dạng ngày tháng trong CSDL được sử dụng để làm gì?

a)

Lưu trữ thông tin về ngày tháng.

b)

Lưu trữ thông tin về thời gian.

c)

Lưu trữ thông tin về cả ngày tháng và thời gian.

d)

Tất cả đều đúng.

58.

Tính không dư thừa trong CSDL là gì?

a)

là việc đảm bảo rằng không có thông tin lặp lại hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu.

b)

là việc đảm bảo rằng không có dữ liệu bị xóa hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu.

c)

là việc đảm bảo rằng không có thông tin bị sao chép hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu.

d)

Tất cả các đáp án trên.

59.

Tính độc lập dữ liệu của CSDL là?

a)

B và D đúng

b)

khả năng thay đổi 1 phần của CSDL mà luôn làm ảnh hưởng đến các ứng dụng hoặc người dùng khác

c)

khả năng thay đổi toàn phần của CSDL mà không làm ảnh hưởng đến các ứng dụng hoặc người dùng khác

d)

khả năng thay đổi một phần của CSDL mà không làm ảnh hưởng đến các ứng dụng hoặc người dùng khác

60.

Thuộc tính dạng văn bản trong CSDL được sử dụng để làm gì?

a)

Lưu trữ thông tin về ký tự và chữ số.

b)

Lưu trữ thông tin về đơn vị đo lường.

c)

Lưu trữ thông tin về văn bản, chữ ký, mã hóa,...

d)

Tất cả đều sai.

61.

Các biện pháp bảo mật nào có thể được áp dụng để bảo vệ cơ sở dữ liệu?

a)

B và C đúng

b)

Tạo sao lưu dữ liệu, tối ưu hóa hiệu suất, tạo chứng chỉ SSL.

c)

Thay đổi cấu trúc CSDL thường xuyên, sử dụng các mã độc để bảo vệ.

d)

Mã hóa dữ liệu, xác thực người dùng, giám sát hoạt động của người dùng

62.

Trong quá trình truy vấn cơ sở dữ liệu, các phép toán logic được sử dụng để làm gì?

a)

Tìm kiếm dữ liệu trong CSDL

b)

Xác định quan hệ giữa các bảng trong CSDL

c)

Lọc và sắp xếp dữ liệu trong CSDL

d)

Thực hiện tính toán trên dữ liệu trong CSDL

63.

Trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu, khái niệm "Transaction" có ý nghĩa gì?

a)

Là một chức năng để sao lưu dữ liệu thường xuyên.

b)

Là một chức năng để thực hiện các thao tác trên CSDL.

c)

Là một phương thức để tránh xung đột dữ liệu.

d)

Là một tập hợp các thao tác được thực hiện như một đơn vị không thể chia nhỏ.

64.

Ràng buộc duy nhất (Unique constraint) là gì?

a)

Xác định trường hoặc tập trường trong một bảng làm khóa chính để định danh mỗi hàng, đảm bảo tính duy nhất của mỗi hàng trong bảng.

b)

Đảm bảo rằng mỗi giá trị trong một cột là duy nhất, không được phép trùng lặp.

65.

Hệ quản trị CSDL (QT CSDL) là phần mềm cung cấp phương thức để

a)

bảo trì, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

b)

để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

c)

để phân tán, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

d)

kiểm soát, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

66.

Một hệ CSDL có mấy thành phần?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

67.

Hệ CSDL tập trung và hệ CSDL phân tán thì hệ nào khó thiết kế hơn?

a)

Không so sánh được

b)

hai hệ đều khó như nhau

c)

hệ CSDL tập chung

d)

hệ CSDL phân tán

68.

Khi có nhiều người truy cập đồng thời được vào CSDL thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

tranh chấp dữ liệu

b)

đánh mất tài nguyên

c)

đứt nguồn cấp

d)

sai lệch thông tin

69.

Thành phần có nhiệm vụ chính là thực hiện các nhiệm vụ tính toán, xử lý dữ liệu được gọi là?

a)

phần khách

b)

phần chủ

c)

phần trung gian

d)

phần ngoại biên

70.

Những hệ CSDL lớn, dùng cho các tổ chức lớn được tổ chức dưới dạng hệ CSDL nào?

a)

Phân tán

b)

Tập trung

c)

Cục bộ

d)

đúng

71.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

72.

Ưu điểm cơ sở dữ liệu?

a)

Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu

b)

Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau

c)

Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu

d)

Xuất hiện dị thường thông tin.

73.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

74.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

75.

Người sử dụng có thể truy nhập?

a)

Phụ thuộc vào quyền truy nhập.

b)

Một phần cơ sở dữ liệu

c)

Toàn bộ CSDL

d)

Hạn chế

76.

Chọn câu trả lời chính xác?

a)

Hệ quản trị CSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL

b)

Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật

c)

Hệ quản trị CSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành

d)

Người quản trị CSDL phải hiểu biết sâu về hệ thống, về CSDL, bảo mật,..

77.

Người quản trị CSDL là?

a)

Quyết định cấu trúc lưu trữ & chiến lược truy nhập

b)

Xác định chiến lược lưu trữ, sao chép, phục hồi dữ liệu.

c)

Cho phép người sử dụng những quyền truy nhập CSDL

d)

Một người hay một nhóm người có khả năng chuyên môn cao về tin học, có trách nhiệm quản lý và điều khiển toàn bộ hoạt động của các hệ CSDL

78.

CSDL là tài nguyên thông tin chung, nghĩa là?

a)

Truy nhập trực tuyến.

b)

Nhiều người sử dụng, không phụ thuộc vị trí địa lý, có phân quyền.

c)

Nhiều người sử dụng.

d)

Nhiều người sử dụng, có phân quyền.

79.

Đặc trưng của một mô hình dữ liệu?

a)

Mô hình dữ liệu đơn giản.

b)

Biểu diễn dữ liệu đơn giản và không cấu trúc.

c)

Tính ổn định, tính đơn giản, cần phải kiểm tra dư thừa, đối xứng và có cơ sở lý thuyết vững chắc.

d)

Người sử dụng có quyền truy nhập tại mọi lúc, mọi nơi.

80.

CSDL (CSDL ) quan hệ là?

a)

là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau

b)

là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

c)

giống hệt với CSDL phân tán

d)

là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

81.

bản ghi là?

a)

tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong filex

b)

tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

c)

tập hợp các thông tin về một đối tượng không cụ thể được quản lý trong bảng

d)

tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

82.

Trường thể hiện cái gì?

a)

thuộc tính của đối tượng

b)

chức năng của đối tượng

c)

khả năng phân tán của đối tượng

d)

khả năng lưu của đối tượng

83.

Một bảng có thể có bao nhiêu khóa?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

nhiều khóa

84.

Kết quả của các thao tác dữ liệu là?

a)

Một biểu thức.

b)

Một quan hệ.

c)

Một File.

d)

Nhiều quan hệ.

85.

CSDL quan hệ có hai loại khóa là?

a)

Khóa chính, khóa phụ

b)

Khóa chính, khóa ngoài

c)

Khóa trong, khóa ngoài

d)

Khóa trong, khóa phụ

86.

Liên kết dữ liệu là?

a)

Sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

b)

Sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai cột với nhau

c)

Sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai hàng với nhau

d)

Sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

87.

Việc xác định kiểu dữ liệu của các trường có mục đích gì?

a)

Hạn chế việc lãng phí dung lượng dữ liệu

b)

Cả A và C

c)

Kiểm soát tính đúng đắn về logic của dữ liệu được nhập vào bảng

d)

Biết rõ nguồn gốc của dữ liệu và kiểm soát người dùng

88.

Kiểu dữ liệu của mỗi trường là?

a)

Không xác định được

b)

Lúc cùng lúc khác

c)

Khác nhau hoàn toàn

d)

Tùy thuộc vào yêu cầu khi định nghĩa dữ liệu

89.

Khóa ngoài là?

a)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa chính ở bảng khác

b)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa ngoài ở bảng khác

c)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm trường ở bảng khác

d)

không có đáp án đúng

90.

Mô hình thực thể - quan hệ cơ bản bao gồm các lớp đối tượng:

a)

Thực thể, mối quan hệ và thuộc tính.

b)

Môi trường và ranh giới môi trường

c)

Thực thể và thuộc tính.

d)

Các mối quan hệ.

91.

Trong mô hình CSDL quan hệ.....?

a)

Thứ tự của các cột là quan trọng.

b)

Thứ tự của các cột là không quan trọng.

c)

Thứ tự của các hàng là không quan trọng.

d)

Thứ tự của các hàng là quan trọng.

92.

Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

93.

Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

94.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

95.

Phát biểu nào về hệ QTCSL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

c)

Phần mềm Microsoft Access

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

96.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu quan hệ?

a)

Không toàn vẹn dữ liệu

b)

Đơn giản nhưng không tiện lợi cho người sử dụng

c)

Đơn giản và thuận tiện cho người sử dụng.

d)

Phức tạp, tốn thất thông tin.

97.

Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

A. Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

b)

B. Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp

c)

C. Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng

d)

D. Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

98.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các?

a)

Cột (Field)

b)

Hàng (Record)

c)

Bảng (Table)

d)

Báo cáo (Report)

99.

Trong bảng sau đây, mỗi học sinh chỉ có một mã số (Mahs) Mahs | Hoten | Ngaysinh | Lop | Diachi | Toan | Ly | Hoa 0001 | Tran Van Thanh | 1-2-1990 | 12A | Nội trú | 10 | 9 | 8 0002 | Tran Van Thanh | 1-2-1990 | 12A | Lê Lợi | 9 | 10 | 5 0003 | Tran Van Thanh | 1-2-1990 | 12B | Nội trú | 7 | 7 | 7

a)

Khoá chính = {Mahs}

b)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Toan}

c)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Li}

100.

Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?

a)

Cấu trúc dữ liệu

b)

Các ràng buộc dữ liệu

c)

Các thao tác, phép toán trên dữ liệu

d)

Tất cả các câu trên