Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Khoa học

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Lĩnh vực nào nghiên cứu về các phản ứng hóa học và chất?

a)

Vật lí

b)

Sinh học

c)

Hóa học

d)

Địa lí

2.

Một vật có khối lượng 500 g. Giá trị này bằng:

a)

0,05 kg

b)

0,5 kg

c)

5 kg

d)

50 kg

3.

Lĩnh vực nào nghiên cứu về sự sống, cơ thể sinh vật?

a)

Sinh học

b)

Hóa học

c)

Vật lí

d)

Thiên văn học

4.

Khi cân vật bằng cân đồng hồ, trước khi đo cần làm gì?

a)

Gõ nhẹ vào mặt cân.

b)

Đặt kim cân về đúng vạch 0.

c)

Lắc mạnh cân cho ổn định.

d)

Nhìn cân từ xa.

5.

Tính chất hóa học thể hiện ở:

a)

Nhiệt độ nóng chảy

b)

Khả năng bay hơi

c)

Khả năng tham gia phản ứng và tạo chất mới

d)

Khối lượng riêng

6.

Sử dụng nhiên liệu an toàn nghĩa là:

a)

Đốt nhiên liệu ở nơi kín

b)

Đốt nhiên liệu gần vật dễ cháy

c)

Dùng đúng cách, tránh rò rỉ và cháy nổ

d)

Đốt thật nhiều để có nhiều năng lượng

7.

Tính chất vật lí của chất là:

a)

Sự biến đổi tạo ra chất mới

b)

Màu sắc, mùi, trạng thái, khối lượng riêng

c)

Khả năng cháy và phản ứng hóa học

d)

Sự ăn mòn kim loại.

8.

Việc nào sau đây giúp sử dụng nguyên liệu bền vững?

a)

Khai thác thật nhiều khoáng sản

b)

Tái chế giấy, nhựa, kim loại

c)

Chặt nhiều cây để lấy gỗ

d)

Vứt bỏ đồ dùng khi còn sử dụng được

9.

Than đá, gas, xăng dầu đều là:

a)

Nguyên liệu

b)

Thực phẩm

c)

Nhiên liệu

d)

Vật liệu

10.

Nước đường là hỗn hợp gì?

a)

Hỗn hợp đồng nhất

b)

Hỗn hợp không đồng nhất

c)

Chất tinh khiết

d)

Hợp chất mới

11.

Tính chất của hỗn hợp thay đổi do:

a)

Hỗn hợp luôn giống nhau

b)

Do tỉ lệ pha trộn các chất khác nhau

c)

Hỗn hợp chỉ gồm 1 chất

d)

Hỗn hợp không có ứng dụng

12.

Ví dụ của tế bào nhân sơ là:

a)

Tế bào động vật

b)

Tế bào cây xanh

c)

Vi khuẩn

d)

Tế bào nấm

13.

Câu 13. Lá có chức năng quan trọng nhất là:

a)

Hấp thụ nước

b)

Quang hợp

c)

Hình thành hạt

d)

Bảo vệ hạt

14.

Trong cơ thể đa bào, nhiều tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng tạo thành:

a)

Cơ quan

b)

Hệ cơ quan

c)

Mô

d)

Cơ thể

15.

Cây lúa là một sinh vật có hai cách gọi tên: tên địa phương và tên khoa học. Trong các phương án sau, đâu là tên khoa học của cây lúa?

a)

Felis catus

b)

Oryza sativa

c)

Zea mays

d)

Mangifera indica.

16.

Trong sinh học, các nhóm phân loại được sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn. Dãy nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần của các bậc phân loại?

a)

Giới – Ngành – Lớp – Bộ – Họ – Chi – Loài

b)

Loài – Chi – Họ – Bộ – Lớp – Ngành – Giới

c)

Chi – Loài – Họ – Bộ – Lớp – Ngành – Giới

d)

Loài – Họ – Chi – Bộ – Lớp – Giới – Ngành

17.

Nhiên liệu nào sau đây gây ô nhiễm ít nhất?

a)

Than đá

b)

Gas

c)

Xăng

d)

Năng lượng mặt trời

18.

Hỗn hợp cát + nước thuộc loại:

a)

Hỗn hợp đồng nhất

b)

Hỗn hợp không đồng nhất

c)

Chất tinh khiết

d)

Chất khí

19.

Điểm khác nhau nổi bật giữa chất tinh khiết và hỗn hợp là:

a)

Tinh khiết chứa nhiều chất hơn

b)

Hỗn hợp không có tính chất

c)

Tinh khiết có tính chất cố định, hỗn hợp không

d)

Tinh khiết không dùng được trong thực tế

20.

Bộ phận nào chỉ có ở tế bào thực vật?

a)

Riboxom

b)

Lục lạp

c)

Màng tế bào

d)

Nhân

21.

Thân cây có chức năng:

a)

Dẫn truyền nước, muối khoáng và chất hữu cơ

b)

Dự trữ thức ăn

c)

Hấp thụ ánh sáng

d)

Hô hấp

22.

Mô hợp lại để tạo thành:

a)

Hệ cơ quan

b)

Cơ quan

c)

Tế bào

d)

Cơ thể đơn bào

23.

Cá lóc đen là một sinh vật có hai cách gọi tên: tên địa phương và tên khoa học. Trong các tên sau, đâu là tên khoa học của cá lóc đen?

a)

A. Channa striata

b)

B. Clarias batrachus

c)

C. Pangasius bocourti

d)

D. Oreochromis niloticus

24.

Quan sát hình, nếu thấy một sinh vật có màng tế bào, tế bào chất nhưng không có nhân thật, đó là:

a)

Virus

b)

Vi khuẩn

c)

Tảo

d)

Nấm men.

25.

Phát biểu nào sau đây đúng: c. Tế bào động vật có thành tế bào và lục lạp.

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Một phần đúng

d)

Không xác định

26.

Hình dạng và kích thước tế bào luôn giống nhau ở tất cả các loài sinh vật. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của mọi cơ thể sống.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Lục lạp chỉ có ở tế bào thực vật và một số sinh vật có khả năng quang hợp. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Tế bào động vật và thực vật đều có màng tế bào và tế bào chất. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Tế bào nhân sơ có nhân thật được bao bởi màng nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Tế bào nhân thực có nhiều bào quan hơn tế bào nhân sơ. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Tế bào thực vật có không bào lớn hơn tế bào động vật. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Khi quan sát bằng kính hiển vi, tế bào thực vật thường có hình dạng cố định hơn tế bào động vật. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Tế bào động vật có thành tế bào nên hình dạng ít thay đổi. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Nhân tế bào chứa thông tin di truyền của cơ thể. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Tế bào chất là nơi diễn ra hầu hết các hoạt động sống của tế bào. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Lục lạp tham gia vào quá trình quang hợp, tạo ra khí CO₂.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Mọi tế bào đều phải có lục lạp mới duy trì sự sống.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Oxygen là một chất khí không màu, không mùi và không vị.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Oxygen tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Oxygen chiếm khoảng 78% thể tích không khí. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Oxygen có thể tồn tại ở trạng thái lỏng và rắn. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Lớp nhân Trái Đất tồn tại ở trạng thái nào sau đây?

a)

Rắn.

b)

Lỏng.

c)

Từ lỏng đến rắn

d)

Khí.

44.

Hiện tượng nào sau đây là do tác động của ngoại lực?

a)

Núi lửa.

b)

Uốn nếp.

c)

Động đất

d)

Phong hóa.

45.

Lớp vỏ Trái Đất không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dày trên 3000km, nhiệt độ cao nhất khoảng 5000ºC.

b)

Vật chất ở trạng thái rắn chắc.

c)

Cấu tạo do một số địa mảng nằm kề nhau.

d)

Nơi tồn tại các thành phần khác của Trái Đất như không khí, nước, các sinh vật.

46.

Nơi nào trên Trái Đất quanh năm có ngày và đêm dài như nhau?

a)

Các địa điểm nằm trên 2 vòng cực.

b)

Ở 2 cực và vùng ôn đới.

c)

Các địa điểm nằm trên 2 chí tuyến.

d)

Các địa điểm nằm trên Xích đạo.

47.

Khu vực nào sau đây có 6 tháng là ngày và 6 tháng là đêm trong một năm?

a)

Vòng cực.

b)

Cực.

c)

Chí tuyến.

d)

Xích đạo.

48.

Giới hạn xa nhất về phía Bắc mà tia sáng Mặt Trời có thể chiếu vuông góc là

a)

chí tuyến Bắc.

b)

khu vực 20ºB.

c)

vòng cực Bắc.

d)

khu vực 33ºB.

49.

Ngoại lực không có quá trình nào sau đây?

a)

Xói mòn

b)

Phong hóa.

c)

Xâm thực.

d)

Động đất.

50.

Hiện tượng nào sau đây là do tác động của nội lực?

a)

Xâm thực

b)

Bồi tụ.

c)

Động đất.

d)

Nấm đất.

51.

Lớp nào có vai trò quan trọng đối với đời sống các loài sinh vật trên trái đất là?

a)

Lớp vỏ

b)

Lớp trung gian

c)

Lớp lõi

d)

Tất cả đều đúng.

52.

Khu vực nào sau đây quanh năm có ngày đêm bằng nhau?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Ôn đới.

d)

Vòng cực.

53.

Các loại đá được hình thành do sự lắng đọng vật chất được gọi là đá

a)

cẩm thạch.

b)

ba dan.

c)

mắc-ma.

d)

trầm tích.

54.

Lớp man-ti tồn tại ở trạng thái nào sau đây?

a)

Rắn.

b)

Lỏng.

c)

Quánh dẻo đến rắn.

d)

Khí.

55.

Câu 13a: Khoáng sản năng lượng (than đá, dầu mỏ) là kết quả của quá trình nội sinh. Đúng hay Sai?

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Có thể đúng

d)

Không xác định

56.

Câu 13b: Đồng bằng thường là nơi cư trú và sản xuất nông nghiệp chủ yếu của con người. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Không phải

57.

Khu vực xảy ra núi lửa và động đất thường là khu vực có nhiều đứt gãy và tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan đến mảng kiến tạo

58.

Câu 13d: Lớp Manti có nhiệt độ và áp suất rất cao, vật chất ở trạng thái rắn chắc. Đúng hay Sai?

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Có thể đúng

d)

Không xác định

59.

Câu 14a: Núi là dạng địa hình thấp và tương đối bằng phẳng. Đúng hay Sai?

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Có thể đúng

d)

Không xác định

60.

Câu 14b: Quá trình ngoại sinh bao gồm các hiện tượng bồi đắp, lắng đọng vật chất do nước, gió, băng hà. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Chỉ do nước

61.

Câu 14c: Lớp Manti có nhiệt độ và áp suất rất cao, vật chất ở trạng từ quánh dẻo đến rắn. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

62.

Câu 14d: Nơi tập trung số lượng lớn khoáng sản có khả năng khai thác gọi là quặng. Đúng hay Sai?

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Có thể đúng

d)

Không xác định