wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập giải phẫu xương

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Chi tiết giải phẫu của xương chậu dùng làm mốc để xác định vị trí tiêm mông:

a)

Gai chậu sau trên.

b)

Gai chậu trước trên.

c)

Gai chậu trước dưới.

d)

Gai chậu sau dưới.

2.

Tổng số xương cổ tay, bàn tay, ngón tay là:

a)

25 xương

b)

26 xương

c)

27 xương

d)

28 xương

3.

Các xương đơn thuộc vùng mặt là:

a)

Xương lệ, xương lá mía

b)

Xương lá mía, xương hàm dưới

c)

Xương hàm trên, xương khẩu cái

d)

Xương hàm dưới, xương gò má

4.

Xương sườn có đặc điểm nào sau đây:

a)

Xương sườn 6 tiếp khớp với xương ức qua sụn sườn của xương sườn 5

b)

Bờ dưới có rãnh sườn để cho bó mạch thần kinh liên sườn nằm

c)

Đầu trước xương sườn 1 và 2 không tiếp khớp với xương ức

d)

Xương sườn 9 tiếp khớp trực tiếp với xương ức qua sụn sườn của chính nó

5.

Xương cánh tay có đặc điểm nào sau đây:

a)

Có giải phẫu là nơi nối giữa thân xương và đầu xương, đây là điểm yếu dễ bị gãy khi chấn thương.

b)

Chỏm xương cánh tay tiếp khớp ở chảo xương bả vai

c)

Đầu dưới có lồi cầu ở trong, ròng dọc ở ngoài

d)

Có phẫu thuật là chỗ thắt hẹp giữa chỏm xương tiếp khớp với đầu trên

6.

Xương nào sau đây thuộc loại xương vừng:

a)

Xương chậu

b)

Xương chày

c)

Xương đùi

d)

Xương bánh chè

7.

Đoạn đốt sống nào mở lỗ động mạch:

a)

Đoạn đốt sống cổ

b)

Đoạn đốt sống ngực

c)

Đoạn đốt sống thắt lưng

d)

Đoạn đốt sống cùng

8.

Đoạn đốt sống nào mỏm ngang có diện khớp với xương sườn:

a)

Đoạn đốt sống cổ

b)

Đoạn đốt sống ngực

c)

Đoạn đốt sống thắt lưng

d)

Đoạn đốt sống cụt

9.

Trên màng Hồng cầu có:

a)

Các Kháng thể nhóm máu

b)

Các Kháng nguyên nhóm máu

c)

Các Hormon do tuyến nội tiết bài tiết ra

d)

Các Vitamin lấy từ thức ăn

10.

Tiểu cầu bình thường có thời gian sống được trong máu là:

a)

100-130 ngày

b)

9-11 ngày

c)

2-8 ngày

d)

60-90 ngày

11.

Đặc điểm nào mô tả về đời sống của Hồng cầu:

a)

Hồng cầu được sinh ra trong máu.

b)

Chức năng Hồng cầu và Hồng cầu lưới đều làm vận chuyển khí.

c)

Hồng cầu già bị phân huỷ thành Fe2 và đào thải qua phân và nước tiểu.

d)

Hemoglobin được phân hóa thành Bilirubin của mật

12.

Thành phần nào sau đây giúp tuỷ xương sản xuất Hồng cầu:

a)

Erythropoietin

b)

Albumin

c)

Globulin

d)

Fibrinogen

13.

Đặc điểm mô tả về Bạch cầu: ~ Là những tế bào không nhân ~ Bạch cầu Limpho có nhiều nhân ~ Bạch cầu chỉ có ở trong máu

a)

Là những tế bào không nhân

b)

Bạch cầu Limpho có nhiều nhân

c)

Bạch cầu có khả năng thực bào

d)

Bạch cầu chỉ có ở trong máu

14.

Số lượng hồng cầu giảm trong trường hợp:

a)

Mất huyết tương do bỏng

b)

Nôn nhiều mất nước

c)

Mất máu do chảy máu

d)

Lao động nặng và kéo dài

15.

Bạch cầu đa nhân trung tính tăng trong trường hợp nào sau đây:

a)

Nhiễm khuẩn cấp tính

b)

Thiếu máu

c)

Suy giảm miễn dịch

d)

Nhiễm virus

16.

Tên yếu tố đông máu số I là gì?

a)

Fibrinogen

b)

Ion Ca2

c)

Globulin A

d)

Prothrombin

17.

Bạch cầu lympho tăng trong trường hợp nào?

a)

Bệnh nặng kéo dài

b)

Tăng nồng độ steroid

c)

Bị ức chế miễn dịch

d)

Nhiễm virus

18.

Tác dụng của hormone vùng dưới đồi là gì?

a)

GIH kích thích tuyến Yên bài tiết Hormon GH

b)

CIH kích thích tuyến Yên bài tiết Hormon ACTH

c)

GnIH kích thích tuyến yên bài tiết Hormon LH,FSH

d)

PRH kích thích tuyến yên bài tiết Hormon Prolactin

19.

Tác dụng của hormone GH tuyến Yên là gì? (Điền vào chỗ trống) ________ giúp cơ thể lớn lên về chiều cao.

a)

Giảm cốt hóa sụn liên hợp ở đầu xương dài

b)

Tăng hấp thu canxi ở ruột

c)

Kích thích tuyến giáp tiết hormone

d)

Giảm chuyển hóa glucose

20.

Tác dụng của hormone ACTH tuyến Yên là gì? (Chọn đáp án đúng) ______ ảnh hưởng đến học tập và trí nhớ.

a)

Có tác dụng trực tiếp lên não

b)

Kích thích sản xuất insulin

c)

Giảm huyết áp

d)

Tăng hấp thu canxi

21.

Tác dụng của hormone Prolactin tuyến Yên là gì?

a)

Tăng kích thích tuyến vú bài tiết sữa

b)

Tăng cốt hóa sụn liên hợp ở đầu xương dài

c)

Có tác dụng trực tiếp lên não ảnh hưởng đến học tập và trí nhớ

d)

Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn xa và ống góp

22.

Tác dụng của hormone Vasopressin (ADH) ở thùy sau tuyến Yên là gì? (Điền vào chỗ trống) ________ tuyến vú bài tiết sữa.

a)

Tăng kích thích

b)

Ức chế

c)

Không ảnh hưởng

d)

Kích thích tuyến giáp

23.

Tác dụng của hormone Oxytocin ở thùy sau tuyến Yên là gì? (Liệt kê các tác dụng)

a)

- Tăng cường co bóp cơ tử cung

b)

- Kích thích nang trứng phát triển

c)

- Kích thích ống sinh tinh phát triển và sinh ra tinh trùng

d)

- Có tác dụng kích thích tổng hợp và bài tiết hoormon tuyến giáp

24.

Hormon T3 và T4 tuyến giáp có tác dụng gì? (Liệt kê các tác dụng)

a)

- Tăng cốt hóa sụn liên hợp ở đầu xương dài giúp cơ thể lớn lên về chiều cao - Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn xa và ống góp - Làm phát triển về cấu trúc và chức năng của não ở thời kỳ bào thai - Có tác dụng trực tiếp lên não ảnh hưởng đến học tập và trí nhớ

b)

- Giảm hấp thu canxi ở ruột non - Làm giảm chuyển hóa cơ bản của cơ thể - Ức chế sự phát triển của hệ thần kinh trung ương - Làm giảm nhịp tim và huyết áp

25.

Ưu năng tuyến Yên gây bệnh lý nào sau đây?

a)

Bệnh Cushing

b)

Bệnh khổng lồ

c)

Bệnh Basedow

d)

Bệnh Down

26.

Ưu năng tuyến Giáp gây bệnh lý nào sau đây?

a)

Bệnh Cushing

b)

Bệnh khổng lồ

c)

Bệnh Basedow

d)

Bệnh Down

27.

Ưu năng tuyến Vỏ thượng thận gây bệnh lý nào sau đây?

a)

Bệnh Cushing

b)

Bệnh khổng lồ

c)

Bệnh Basedow

d)

Bệnh Down

28.

Nhược năng tuyến Giáp gây bệnh lý nào sau đây?

a)

Bệnh Cushing

b)

Bệnh khổng lồ

c)

Bệnh Basedow

d)

Bệnh Bướu cổ đơn thuần

29.

Nhược năng tuyến Yên gây bệnh lý nào sau đây?

a)

Bệnh lùn cân đối

b)

Bệnh lùn và dần độn

30.

Nhược năng tuyến Vỏ thượng thận gây bệnh lý nào sau đây:

a)

Bệnh lùn cân đối

b)

Bệnh lùn và đần độn

c)

Bệnh Addison

d)

Bệnh Bướu cô đơn thuần

31.

Tác dụng của hormon Parathormon tuyến cận giáp:

a)

Làm phát triển về cấu trúc và chức năng của não ở thời kỳ bào thai

b)

Tăng tần số tim, giãn mạch

c)

Cần cho sự phát triển và hoạt động bình thường của cơ quan sinh dục

d)

Tăng hấp thu canxi làm tăng canxi máu, làm giảm photpho máu

32.

Tác dụng của hormon tuyến Vỏ thượng thận:

a)

Băng kinh hoặc đa kinh ở nữ

b)

Tăng cường co bóp cơ tử cung

c)

Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn xa và ống góp

d)

Chống stress

33.

Tác dụng của Hormon tuyến vỏ thượng thận:

a)

Chống dị ứng và ức chế phản ứng viêm.

b)

Điều hòa chuyển hóa canxi và phospho trong máu.

c)

Có tác dụng trực tiếp lên não, ảnh hưởng đến học tập trí nhớ

d)

Kích thích nang trứng phát triển

34.

Tác dụng của Hormon FSH thùy trước tuyến yên:

a)

Chống dị ứng và ức chế phản ứng viêm.

b)

Điều hòa chuyển hóa canxi và phospho trong máu.

c)

Có tác dụng trực tiếp lên não, ảnh hưởng đến học tập trí nhớ

d)

Kích thích nang trứng phát triển

35.

Tác dụng của Hormon TSH thùy trước tuyến yên:

a)

Chống dị ứng và ức chế phản ứng viêm.

b)

Điều hòa chuyển hóa canxi và phospho trong máu.

c)

Có tác dụng trực tiếp lên não, ảnh hưởng đến học tập trí nhớ

d)

Kích thích sự tổng hợp và giải phóng hormone tuyến giáp

36.

Tác dụng của hormon CRH vùng dưới đồi:

a)

Kích thích tuyến yên bài tiết Hormon ACTH.

b)

Tăng kích thích tuyến vú bài tiết sữa

c)

Ức chế tuyến yên bài tiết Hormon ACTH

37.

Tác dụng của hormon GRH vùng dưới đồi là gì?

a)

Kích thích tuyến yên bài tiết Hormon GH.

b)

Ức chế tuyến giáp bài tiết hormon TSH.

c)

Kích thích tuyến thượng thận bài tiết hormon cortisol.

d)

Ức chế tuyến tụy bài tiết insulin.

38.

Tác dụng của hormon GIH vùng dưới đồi là gì?

a)

Kích thích tuyến yên bài tiết Hormon ACTH.

b)

Ức chế tuyến yên bài tiết Hormon GH.

c)

Kích thích tuyến yên bài tiết Hormon TSH.

d)

Kích thích tuyến yên bài tiết Hormon FSH.

39.

Tác dụng của hormon GnRH vùng dưới đồi là gì?

a)

Kích thích tuyến yên bài tiết Hormon FSH-LH.

b)

Kích thích tuyến giáp bài tiết hormon T3-T4.

c)

Kích thích tuyến tụy bài tiết insulin.

d)

Kích thích tuyến thượng thận bài tiết hormon cortisol.

40.

Tác dụng của hormon PRH vùng dưới đồi là gì?

a)

Kích thích tuyến yên bài tiết Prolactin.

b)

Kích thích tuyến yên bài tiết ACTH.

c)

Ức chế tuyến yên bài tiết GH.

d)

Kích thích tuyến yên bài tiết TSH.

41.

Tác dụng của hormon PIH vùng dưới đồi là gì?

a)

Kích thích tuyến yên bài tiết Hormon FSH-LH.

b)

Ức chế tuyến yên bài tiết hormon prolactin.

c)

Kích thích tuyến yên bài tiết hormon TSH.

d)

Kích thích tuyến yên bài tiết hormon ACTH.

42.

Tác dụng của hormon bài tiết từ tuyến tuỵ thượng thận là gì?

a)

Tăng kích thích tuyến vú bài tiết sữa, co cơ phế quản, co đồng tử, tăng nhịp tim, tăng co bóp tăng dẫn truyền, tăng cả huyết áp tối đa và tối thiểu.

b)

Giảm nhịp tim, giãn cơ phế quản, giãn đồng tử, giảm huyết áp.

c)

Tăng tiết insulin, giảm co bóp tim, giảm huyết áp.

d)

Kích thích tiêu hóa, tăng tiết nước bọt, giảm nhịp tim.

43.

Tác dụng của hormon GH tuyến yên là gì?

a)

Tăng thoái hóa Lipit cho năng lượng, có tác dụng trực tiếp lên não ảnh hưởng đến học tập và trí nhớ, tăng kích thích tuyến vú bài tiết sữa, tăng tái hấp thu nước ở ống lượn xa và ống góp.

b)

Kích thích tuyến giáp tiết hormon thyroxin.

c)

Giảm hấp thu canxi ở ruột non.

d)

Tăng bài tiết insulin từ tuyến tụy.

44.

Tác dụng của hormone ACTH tuyến Yên là gì?

a)

Tăng thoái hóa Lipit cho năng lượng

b)

Kích thích nang trứng phát triển

c)

Có tác dụng dinh dưỡng đối với các tế bào tinh hoàn

d)

Kích thích tạo sắc tố và phân tán sắc tố trên da

45.

Tác dụng của hormone FSH-LH tuyến Yên là gì?

a)

Kích thích cơ tử cung tăng co bóp

b)

Có tác dụng dinh dưỡng các tế bào tuyến giáp

c)

Có tác dụng dinh dưỡng đối với các tế bào tinh hoàn

d)

Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn xa và ống góp

46.

Ưu năng tuyến Yên gây bệnh lý nào sau đây?

a)

Bệnh lùn cân đối

b)

Bệnh Simmonds

c)

Bệnh Đái tháo nhạt

d)

Bệnh to đầu chi

47.

Ưu năng tuyến Giáp gây bệnh lý nào sau đây?

a)

Bệnh mắt tính dục ở Nam

b)

Bệnh Bảng kinh đa kinh ở Nữ

c)

Phản xạ gân gót chậm kéo dài

d)

Phản xạ gân gót nhanh

48.

Nhược năng tuyến Giáp gây bệnh lý nào sau đây?

a)

Bệnh mắt tính dục ở Nam

b)

Bệnh giảm trọng lượng và có cảm giác nóng

c)

Bệnh thiếu kinh và vô kinh ở nữ

d)

Phản xạ gân gót nhanh

49.

Ưu năng tuyến Giáp gây bệnh lý nào sau đây?

a)

Bệnh mắt tính dục ở Nam

b)

Bệnh thiếu kinh và vô kinh ở nữ

c)

Bệnh Bảng kinh đa kinh ở Nữ

d)

Phản xạ gân gót chậm kéo dài

50.

Các hormon của thùy sau tuyến yên (hormon hậu yên) là gì?

a)

Oxytocin, ADH

b)

ADH, Vasopressin

c)

Oxytocin, MSH

d)

MSH, ACTH

51.

Nhược năng tuyến giáp gây bệnh nào sau đây?

a)

Bệnh không lồ

b)

Hội chứng Cushing

c)

Bệnh đái tháo nhạt

d)

Bệnh đần Cretinisme

52.

CRH có tác dụng nào sau đây?

a)

Kích thích bài tiết ACTH

b)

Ức chế bài tiết LH

c)

Kích thích bài tiết MSH

d)

Ức chế bài tiết GHIH

53.

Thiếu máu là tình trạng trong máu ngoại vi:

a)

Tăng số lượng hồng cầu hoặc tăng số lượng huyết sắc tố

b)

Giảm số lượng hồng cầu hoặc giảm số lượng huyết sắc tố

c)

Tăng số lượng bạch cầu hoặc tăng số lượng huyết sắc tố

d)

Giảm số lượng bạch cầu hoặc giảm số lượng huyết sắc tố.

54.

Thiếu máu biểu hiện bằng triệu chứng nào sau đây:

a)

Xuất huyết dưới da

b)

Da xanh, xuất huyết niêm mạc

c)

Da xanh, niêm mạc nhợt

d)

Xuất huyết, niêm mạc nhợt.

55.

Khi nhận định 1 bệnh nhân thiếu máu, dấu hiệu da xanh, mắt vẻ hồng hào thấy rõ nhất ở vị trí nào sau đây:

a)

Chân, tay, môi, móng tay móng chân

b)

Cánh tay, cẳng chân, môi, móng tay móng chân

c)

Mu bàn tay, mu bàn chân, môi, móng tay móng chân

d)

Lòng bàn tay, gan bàn chân, môi, móng tay móng chân.

56.

Biểu hiện của thiếu máu mạn tính:

a)

Móng tay lâu dài ra hơn bình thường

b)

Móng tay có khía, mềm và dễ gãy

c)

Móng tay dài ra nhanh hơn bình thường

d)

Mạch thường chậm, huyết áp tối thiểu tăng nhẹ.

57.

Biểu hiện về thần kinh của bệnh nhân thiếu máu:

a)

Mệt mỏi, liệt nửa người

b)

Chóng mặt, hay có cơn bốc nóng lên mặt làm mặt đỏ

c)

Hoa mắt chóng mặt, đau đầu

d)

Hoa mắt chóng mặt, đau đầu, có khi thoáng ngất.

58.

Biểu hiện của thiếu máu:

a)

Nhịp tim nhanh, huyết áp giảm

b)

Nhịp tim chậm, huyết áp giảm

c)

Nhịp tim nhanh, huyết áp tăng

d)

Nhịp tim chậm, huyết áp tăng

59.

Thiếu máu không được điều trị kịp thời sẽ gây hậu quả nào sau đây:

a)

Viêm khớp

b)

Suy tim

c)

Viêm phổi

d)

Tràn dịch màng phổi

60.

Nguyên nhân nào sau đây gây thiếu máu:

a)

Thiếu can xi

b)

Thiếu protid

c)

Thiếu chất điện giải

d)

Thiếu nước

61.

Nguyên nhân nào sau đây hay gây thiếu máu:

a)

Thiếu chất điện giải

b)

Thiếu nước

c)

Tăng đường máu

d)

Suy thận mạn

62.

Nguyên nhân nào sau đây hay gây thiếu máu:

a)

Tăng huyết áp

b)

Đái ít

c)

Tăng đường máu

d)

Suy tuỷ

63.

Nguyên nhân nào sau đây hay gây thiếu máu:

a)

Bệnh bạch cầu

b)

Tăng huyết áp

c)

Đái ít

d)

Tăng đường máu

64.

Nguyên nhân nào sau đây hay gây thiếu máu:

a)

Viêm gan

b)

Xơ gan

c)

Bí đái

d)

Tăng đường máu

65.

Các nốt xuất huyết dưới da có đặc điểm gì? Điền vào chỗ trống: Màu sắc không thay đổi theo thời gian, lúc đầu màu vàng, sau chuyển sang màu ___.

a)

đỏ

b)

xanh

c)

đen

d)

trắng

66.

Các nốt xuất huyết dưới da có đặc điểm gì? Điền vào chỗ trống: Càng đạ hay ấn lên nốt xuất huyết sẽ ___ đi.

a)

mất

b)

đậm

c)

to

d)

nhạt

67.

Nguyên nhân gây triệu chứng xuất huyết ở bệnh nhân mắc bệnh về máu là do trong máu: Giảm số lượng huyết cầu tố, giảm số lượng và chất lượng hồng cầu, giảm số lượng và chất lượng bạch cầu, giảm số lượng và chất lượng tiểu cầu.

a)

Giảm số lượng huyết cầu tố

b)

Giảm số lượng và chất lượng hồng cầu

c)

Giảm số lượng và chất lượng bạch cầu

d)

Giảm số lượng và chất lượng tiểu cầu

68.

Hoàn cảnh xuất hiện của dấu hiệu xuất huyết ở bệnh nhân bị bệnh về máu là gì?

a)

Tự nhiên hoặc sau 1 va chạm hay 1 thủ thuật nhỏ, có thể có vết chấm mạnh vào vùng da, sau những va chạm hoặc thủ thuật nhỏ như nhổ răng, sau những thủ thuật như tiêm truyền.

b)

Chỉ xuất hiện sau các chấn thương lớn hoặc phẫu thuật.

c)

Chỉ xuất hiện khi bệnh nhân bị sốt cao kéo dài.

d)

Chỉ xuất hiện khi bệnh nhân dùng thuốc chống đông máu.

69.

Xét nghiệm máu thấy số lượng bạch cầu thường tăng trong bệnh nào sau đây?

a)

Nhiễm khuẩn

b)

Nhiễm vi rút

c)

Suy tuỷ

d)

Xơ gan

70.

Các nốt xuất huyết dưới da có đặc điểm gì?

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Nguyên nhân gây triệu chứng xuất huyết ở bệnh nhân mắc bệnh về máu là do: Giảm số lượng hồng cầu, giảm số lượng bạch cầu, rối loạn yếu tố đông máu trong huyết tương, rối loạn huyết cầu tố (Hb) trong huyết tương.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Các nốt xuất huyết dưới da có đặc điểm gì? Điền vào chỗ trống: Xuất huyết não gây liệt nửa người, lúc đầu màu vàng, sau chuyển sang đỏ, tím, xanh rồi ___.

a)

mất

b)

đen

c)

trắng

d)

nâu

73.

Xét nghiệm máu thấy số lượng bạch cầu thường tăng trong bệnh nào sau đây:

a)

Không nhiễm khuẩn

b)

Suy tuỷ

c)

Nhiễm vi rút

d)

Bạch cầu cấp.

74.

Xét nghiệm máu thấy số lượng bạch cầu thường giảm trong bệnh nào sau đây:

a)

Không nhiễm khuẩn

b)

Nhiễm vi rút

c)

Suy tuỷ

d)

Bạch cầu cấp.

75.

Ăn thiếu chất đạm lâu ngày dễ bị thiếu máu do cơ chế nào sau đây:

a)

Hủy hoại hồng cầu

b)

Thiếu chất để tạo nên bạch cầu

c)

Thiếu chất để tạo nên hồng cầu

d)

Bệnh bạch cầu.

76.

Chuột rút là hiện tượng một cơ hay 1 nhóm cơ:

a)

Giãn ra chủ động

b)

Giãn ra không chủ động

c)

Co cứng chủ động

d)

Co cứng không chủ động.

77.

Dấu hiệu chuột rút thường xuất hiện khi:

a)

Nằm yên

b)

Tăng huyết áp

c)

Hạ huyết áp

d)

Gắng sức.

78.

Dấu hiệu chuột rút thường xuất hiện khi:

a)

Nằm yên

b)

Tăng huyết áp

c)

Hạ huyết áp

d)

Lạnh đột ngột.

79.

Máy giặt cơ là hiện tượng:

a)

Co giật toàn bộ 1 chi

b)

Nói chung ít có ý nghĩa bệnh lý.

c)

Rất nguy hiểm

d)

Kéo dài liên tục hàng giờ.

80.

Vùng cơ lạnh, vùng cơ có cảm giác tê bì, kiến bò, cơ sưng to, nóng, đỏ, đau, vùng cơ bị mất cảm giác. Đây là dấu hiệu của bệnh nào?

a)

Vùng cơ lạnh

b)

Vùng cơ có cảm giác tê bì, kiến bò

c)

Cơ sưng to, nóng, đỏ, đau

d)

Vùng cơ bị mất cảm giác

81.

Dấu hiệu nổi cục lớn nhọn trong các cơ gặp ở bệnh ký sinh trùng nào sau đây?

a)

Bệnh sán lá

b)

Bệnh sán dây

c)

Bệnh giun đũa

d)

Bệnh giun móc

82.

Con co cứng cơ gặp trong bệnh nào sau đây?

a)

Uốn ván

b)

Viêm cơ

c)

Loãng xương

d)

Sỏi mật

83.

Con co cứng cơ gặp trong bệnh nào sau đây?

a)

Viêm gan

b)

Động kinh

c)

Viêm cơ

d)

Chấn thương

84.

Bệnh nào sau đây gây đau nhiều ở xương dài và cột sống?

a)

Viêm cơ, viêm gan

b)

Viêm gân, viêm dây chằng

c)

Một số bệnh do ký sinh trùng

d)

Lơxemi cấp, đa u tủy xương

85.

Nguyên nhân nào sau đây gây gãy xương tự nhiên hay sau 1 va chạm, chấn thương nhẹ?

a)

Ung thư di căn vào xương

b)

Tăng huyết áp

c)

Tăng mỡ máu

d)

Bệnh sán dây, bệnh sán lá

86.

Đặc điểm nào sau đây là của đau khớp do viêm:

a)

Đau kèm sưng, nóng, đỏ

b)

Đau kèm theo thiếu máu

c)

Kèm theo có tiếng lạo xạo ở khớp

d)

Thường không sưng, nóng, đỏ khớp

87.

Đau có tính chất cơ giới (trong thoái hóa khớp) có đặc điểm nào sau đây:

4 lines
88.

Đau trong bệnh lý khớp:

a)

Đau có tính chất di chuyển

b)

Đau không có tính chất di chuyển

89.

Trong bệnh viêm khớp dạng thấp, dấu hiệu cứng khớp buổi sáng thường kéo dài trong bao lâu:

a)

Dưới 15 phút

b)

Không quá 30 phút.

c)

15-30 phút

d)

Trên 1 giờ.

90.

Trong bệnh thoái hóa khớp, dấu hiệu cứng khớp buổi sáng thường kéo dài trong bao lâu:

a)

Không quá 30 phút.

b)

Trên 30 phút

c)

Không quá 2 giờ

d)

Trên 1 giờ.

91.

Biểu hiện nào sau đây là của viêm khớp cấp:

a)

Dấu hiệu sưng, nóng, đỏ, đau rõ

b)

Khớp chỉ nóng, đỏ; không sưng đau

c)

Khớp chỉ đau, không nóng, đỏ

d)

Mức độ sưng, đau vừa phải; dấu hiệu nóng, đỏ kín đáo.

92.

Biểu hiện nào sau đây là của viêm khớp mạn tính:

a)

Dấu hiệu sưng, nóng, đỏ, đau rõ

b)

Khớp sưng đỏ, phù nề, căng bóng

c)

Khớp đau, sưng đỏ, phù nề, căng bóng

d)

Mức độ sưng, đau vừa phải; dấu hiệu nóng, đỏ kín đáo.

93.

Vị trí khớp tổn thương hay gặp trong bệnh viêm khớp dạng thấp là:

a)

Khớp vai

b)

Khớp háng, cột sống

c)

Khớp lớn

d)

Khớp nhỏ ở bàn tay.

94.

Một trong những tác dụng của insulin là:

4 lines
95.

Một trong những tác dụng của insulin là:

a)

Làm tăng co bóp tử cung.

b)

Ức chế quá trình rụng trứng.

c)

Chuyển hoá glucid thành lipid

d)

Kích thích tổng hợp protid

96.

Một trong những tác dụng của insulin là:

a)

Kích thích tổng hợp protid

b)

Tăng sử dụng glucose ở cơ.

c)

Làm tăng co bóp tử cung.

d)

Phát triển tuyến sữa.

97.

Một trong những tác dụng của insulin là:

a)

Tham gia vào quá trình chuyển hoá protein, phát triển xương.

b)

Ức chế quá trình rụng trứng.

c)

Phát triển cơ quan sinh dục nam: tuyến tiền liệt, túi tinh.

d)

Gây hạ glucose máu.

98.

Một trong những tác dụng của progesteron là:

a)

Gây nam tính hoá ở nữ giới.

b)

Ức chế quá trình rụng trứng.

c)

Chống viêm.

d)

Phát triển cơ quan sinh dục nam: tuyến tiền liệt, túi tinh.

99.

Một trong những tác dụng của progesteron là:

a)

Tăng sử dụng glucose ở cơ.

b)

Tăng mức độ tiêu thụ oxi ở các mô.

c)

Giảm giải phóng glucogen và tăng tổng hợp glucogen ở gan.

d)

Làm mềm cơ tử cung.

100.

Một trong những tác dụng của progesteron là:

a)

Tăng dẫn truyền thần kinh và co bóp cơ

b)

Phát triển cơ quan sinh dục nam: tuyến tiền liệt, túi tinh.

c)

Giúp cho tử cung dày thêm.

d)

Tăng sử dụng glucose ở cơ.