wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK 1 — Review 2

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.
Hãy chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc 你 A北京 B住 C几 D天?(在)
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
2.
Hãy chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc A我 B晚上八点 C二十去商店 D。(昨天)
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
3.
Hãy chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc A明天 B会 C会下雨 D?(不)
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
4.
Hãy chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc A椅子 B有一只 C小狗 D。(上)
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
5.
Hãy chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc A那个人 B是 C我的中国朋友 D。(前面)
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
6.
Hãy chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc 你 A吃 B些 C水果 D。(多)
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
7.
Hãy chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc 你 A想 B妈妈 C去看 D电影吗?(和)
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
8.
Hãy chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc 你 A昨天B几C点 D?(睡觉)
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
9.
Hãy chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc A学校 B有 C很多 D中国学生。(里)
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
10.
Hãy chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc 今天 A天气 B太C了 D。(热)
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
11.
Dịch lại câu sau sang tiếng Trung: "Tôi muốn học nấu món ăn Trung Quốc"
a)
我想学习做菜中国。(Wǒ xiǎng xuéxí zuò cài Zhōngguó.)
b)
我想看中国电影。(Wǒ xiǎng kàn Zhōngguó diànyǐng.)
c)
我想学中国做菜。(Wǒ xiǎng xué Zhōngguó zuò cài.)
d)
我想学做中国菜。(Wǒ xiǎng xué zuò Zhōngguó cài.)
12.
Dịch lại câu sau sang tiếng Trung: "Bạn có số điện thoại của cô giáo Wang ko?"
a)
你有电话的王老师吗?(Nǐ yǒu diànhuà de Wáng lǎoshī ma?)
b)
你有王老师电话吗?(Nǐ yǒu Wáng lǎoshī diànhuà ma?)
c)
你有王老师的电话吗?(Nǐ yǒu Wáng lǎoshī de diànhuà ma?)
d)
王老师有电话吗?(Wáng lǎoshī yǒu diànhuà ma?)
13.
Dịch lại câu sau sang tiếng Trung: "Tôi đang không đọc sách"
a)
我现在不看书。(Wǒ xiànzài bù kàn shū.)
b)
我不现在看书。(Wǒ bù xiànzài kàn shū.)
c)
我现在没有书。(Wǒ xiànzài méi yǒu shū.)
d)
我现在看书。(Wǒ xiànzài kàn shū.)
14.
Dịch lại câu sau sang tiếng Trung: "Tôi đang ngủ"
a)
我正睡觉在。(Wǒ zhèng shuìjiào zài.)
b)
我在睡觉呢。(Wǒ zài shuìjiào ne.)
c)
我在睡觉正在。(Wǒ zài shuìjiào zhèngzài.)
d)
我正在睡。(Wǒ zhèngzài shuì.)
15.
Dịch lại câu sau sang tiếng Trung: "Khi nào bạn quay lại Trung Quốc?"
a)
什么时候你去中国?(Shénme shíhou nǐ qù Zhōngguó?)
b)
你什么时候回中国?(Nǐ shénme shíhou huí Zhōngguó?)
c)
你什么时候来我家?(Nǐ shénme shíhou lái wǒ jiā?)
d)
你什么时间回中国?(Nǐ shénme shíjiān huí Zhōngguó?)
16.
Dịch lại câu sau sang tiếng Trung: "Chúng ta đi đến tiệm cơm ở phía trước để ăn đi!"
a)
我们去前面的饭店吃吧!(Wǒmen qù qiánmiàn de fàndiàn chī ba!)
b)
我们去饭店前面吃吧!(Wǒmen qù fàndiàn qiánmiàn chī ba!)
c)
我们去前面饭店吧吃!(Wǒmen qù qiánmiàn fàndiàn ba chī!)
d)
我们前面去饭店吃吧!(Wǒmen qiánmiàn qù fàndiàn chī ba!)
17.

Điền từ vào câu còn thiếu: Bạn gọi điện thoại cho mẹ đi nhé! - 你。。。妈妈打电话吧!

(a)  

18.

Điền từ vào câu còn thiếu: Tôi đang xem phim đây - 我在看。。。。呢。

(a)  

19.

Điền từ vào câu còn thiếu: Chúng ta uống trà sữa đi - 我们喝奶茶。。。!

(a)  

20.

Điền từ vào câu còn thiếu: Khi nào bạn quay về Trung Quốc? - 你什么。。。回中国?

(a)