wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nghị định 115 và 85 sửa đổi bổ sung

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. Nghị định này

a)

quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý đối với viên chức làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập và trụ thực do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội ở Trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện thành lập theo quy định của pháp luật.

b)

quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý đối với viên chức làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập do người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội ở Trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện thành lập theo quy định của pháp luật.

c)

quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý đối với viên chức làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập do tổ chức có thẩm quyền của Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội ở Trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện thành lập theo quy định của pháp luật.

d)

quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý đối với viên chức làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội ở Trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện thành lập theo quy định của pháp luật.

2.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. Điền vào chỗ trống trong trích dẫn: “Đơn vị sự nghiệp thuộc tổ chức chính trị – xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp; đơn vị sự nghiệp thuộc đơn vị sự nghiệp công lập; đơn vị sự nghiệp thuộc doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên …… vốn điều lệ hoặc doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên ……. vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết được áp dụng các quy định tại Nghị định này để thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý đối với những người làm việc trong đơn vị sự nghiệp”

a)

50%; 100%.

b)

100%; 50%.

c)

100%; 100%.

d)

50%; 50%.

3.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 2. Giải thích từ ngữ. “Chế độ tập sự” là

a)

các quy định liên quan đến quá trình người được tuyển dụng vào viên chức làm quen với môi trường công tác và tập làm những công việc của vị trí việc làm gắn với nghề nghiệp sẽ được bổ nhiệm quy định trong hợp đồng làm việc.

b)

các quy định liên quan đến quá trình người được tuyển dụng vào viên chức làm quen với môi trường công tác và tập làm những công việc của vị trí việc làm gắn với chức danh nghề nghiệp sẽ được bổ nhiệm quy định trong hợp đồng lao động.

c)

các quy định liên quan đến quá trình người được tuyển dụng vào viên chức làm quen với môi trường công tác và tập làm những công việc của vị trí việc làm gắn với chức danh nghề nghiệp sẽ được bổ nhiệm quy định trong hợp đồng làm việc.

d)

các quy định liên quan đến quá trình người được tuyển dụng vào công chức làm quen với môi trường công tác và tập làm những công việc của vị trí việc làm gắn với chức danh nghề nghiệp sẽ được bổ nhiệm quy định trong hợp đồng làm việc.

4.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 2. Giải thích từ ngữ. “Thay đổi chức danh nghề nghiệp” là

a)

viên chức được bổ nhiệm vào một nghề nghiệp khác phù hợp với chuyên môn, nghiệp vụ và vị trí việc làm đang đảm nhiệm.

b)

viên chức được bổ nhiệm vào một chức danh nghề nghiệp khác không phù hợp với chuyên môn, nghiệp vụ và vị trí việc làm đang đảm nhiệm.

c)

viên chức được bổ nhiệm vào một chức danh nghề nghiệp khác phù hợp với chuyên môn, nghiệp vụ và vị trí việc làm đang đảm nhiệm.

d)

các quy định liên quan đến quá trình người được tuyển dụng vào viên chức làm quen với môi trường công tác và tập làm những công việc của vị trí việc làm gắn với chức danh nghề nghiệp sẽ được bổ nhiệm quy định trong hợp đồng làm việc.

5.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 2. Giải thích từ ngữ. “Hạng chức danh nghề nghiệp” là

a)

cấp độ thể hiện trình độ, năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của viên chức trong từng lĩnh vực nghề nghiệp.

b)

cấp độ thể hiện trình độ, năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của viên chức trong một lĩnh vực nghề nghiệp.

c)

các quy định liên quan đến quá trình người được tuyển dụng vào viên chức làm quen với môi trường công tác và tập làm những công việc của vị trí việc làm gắn với chức danh nghề nghiệp sẽ được bổ nhiệm quy định trong hợp đồng làm việc.

d)

viên chức được bổ nhiệm vào một chức danh nghề nghiệp khác phù hợp với chuyên môn, nghiệp vụ và vị trí việc làm đang đảm nhiệm.

6.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 2. Giải thích từ ngữ. “Thăng hạng chức danh nghề nghiệp” là

a)

là viên chức được bổ nhiệm giữ chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn trong một lĩnh vực nghề nghiệp.

b)

là viên chức được bổ nhiệm giữ chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn trong một vị khác nghề nghiệp.

c)

là viên chức được bổ nhiệm giữ chức danh nghề nghiệp ở hạng thấp hơn trong một lĩnh vực nghề nghiệp.

d)

cấp độ thể hiện trình độ, năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của viên chức trong từng lĩnh vực nghề nghiệp.

7.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 3. Phân loại viên chức. Theo chức trách, nhiệm vụ, viên chức được phân mấy loại?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

8.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 3. Phân loại viên chức. Theo trình độ đào tạo, viên chức được phân mấy loại?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

9.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 4. Căn cứ tuyển dụng viên chức. Việc tuyển dụng viên chức phải căn cứ vào

a)

nhu cầu công việc, vị trí việc làm và quỹ tiền lương của đơn vị sự nghiệp công lập.

b)

nhu cầu công việc, vị trí việc làm, trình độ, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và quỹ tiền lương của đơn vị sự nghiệp công lập.

c)

nhu cầu công việc, vị trí việc làm, ngoại hình, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và quỹ tiền lương của đơn vị sự nghiệp công lập.

d)

nhu cầu công việc, vị trí việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và quỹ tiền lương của đơn vị sự nghiệp công lập.

10.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 4. Căn cứ tuyển dụng viên chức. Nội dung kế hoạch không bao gồm tuyển dụng bao gồm:

a)

Số lượng người cần tuyển ở từng vị trí việc làm, trong đó xác định các vị trí việc làm thí sinh được đăng kí 2 nguyện vọng. Các vị trí việc làm thí sinh được đăng ký 02 nguyện vọng phải có tiêu chuẩn, điều kiện giống nhau, cùng Hội đồng thi, áp dụng hình thức thi thực hành hoặc viết (vòng 2) và chung đề thi.

b)

Số lượng người làm việc được giao và số lượng người làm việc chưa sử dụng của đơn vị sự nghiệp.

c)

Tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của người dự tuyển.

d)

Số lượng vị trí việc làm cần tuyển đối với người dân tộc thiểu số (nếu có), trong đó xác định rõ chỉ tiêu, cơ cấu dân tộc cần tuyển;

11.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 4. Căn cứ tuyển dụng viên chức. Nội dung kế hoạch không bao gồm tuyển dụng bao gồm:

a)

Hình thức và nội dung thi tuyển hoặc xét tuyển

b)

Số lượng vị trí việc làm cần tuyển đối với người dân tộc thiểu số (nếu có), trong đó xác định rõ chỉ tiêu, cơ cấu dân tộc cần tuyển

c)

Điều kiện của người dự tuyển

d)

Tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự tuyển ở từng vị trí việc làm

12.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 5. Điều kiện đăng ký dự tuyển viên chức. Điều kiện đăng ký dự tuyển thực hiện theo quy định tại:

a)

Điều 21 Luật Viên chức

b)

Điều 20 Luật Viên chức

c)

Điều 23 Luật Viên chức

d)

Điều 22 Luật Viên chức

13.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 5. Điều kiện đăng ký dự tuyển viên chức. Người đăng ký dự tuyển vào vị trí việc làm trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao có thể thấp hơn… nhưng phải từ đủ… trở lên và được sự đồng ý bằng văn bản của người đại diện theo pháp luật.

a)

18 tuổi; 14 tuổi

b)

17 tuổi; 15 tuổi

c)

18 tuổi; 15 tuổi

d)

19 tuổi; 15 tuổi

14.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 6. Ưu tiên trong tuyển dụng viên chức. Anh hùng Lực lượng vũ trang, Anh hùng Lao động, thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B: Được cộng …… vào kết quả điểm vòng 2.

a)

7,5 điểm

b)

3,0 điểm

c)

5,0 điểm

d)

2,5 điểm

15.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 6. Ưu tiên trong tuyển dụng viên chức. Người dân tộc thiểu số, sĩ quan quân đội, sĩ quan công an, quân nhân chuyên nghiệp phục viên, người làm công tác cơ yếu chuyển ngành, học viên tốt nghiệp đào tạo sĩ quan dự bị, tốt nghiệp đào tạo chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp xã ngành quân sự cơ sở được phong quân hàm sĩ quan dự bị đã đăng ký ngạch sĩ quan dự bị, con liệt sĩ, con thương binh, con bệnh binh, con của người hưởng chính sách như thương binh, con của thương binh loại B, con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học, con Anh hùng Lực lượng vũ trang, con Anh hùng Lao động: Được cộng …… vào kết quả điểm vòng 2.

a)

5,0 điểm

b)

7,5 điểm

c)

3,0 điểm

d)

2,5 điểm

16.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 6. Ưu tiên trong tuyển dụng viên chức. Người hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ tham gia công an nhân dân, đội viên thanh niên xung phong: Được cộng …… vào kết quả điểm vòng 2.

a)

3,0 điểm

b)

2,5 điểm

c)

7,5 điểm

d)

5,0 điểm

17.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 6. Ưu tiên trong tuyển dụng viên chức. Cán bộ công đoàn trưởng thành từ cơ sở, trong phong trào công nhân: Được cộng …… vào kết quả vòng 2.

a)

7,5 điểm

b)

5,0 điểm

c)

2,5 điểm

d)

1,5 điểm

18.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 7. Thẩm quyền tuyển dụng viên chức. Đối với đơn vị sự nghiệp công lập bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư và đơn vị sự nghiệp công lập đảm bảo chi thường xuyên thì

a)

Hiệu trưởng thực hiện việc tuyển dụng viên chức

b)

Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện việc tuyển dụng viên chức

c)

Giám đốc sở thực hiện việc tuyển dụng viên chức

d)

cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện việc tuyển dụng viên chức

19.

Theo VBHN 01/BNV- Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 7. Thẩm quyền tuyền dụng viên chức. Đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chỉ thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà nước bảo đảm chỉi thường xuyên thì

a)

phân cấp cho hiệu trưởng thực hiện.

b)

cơ quan có thầm quyền quản lý đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện việc tuyển dụng viên chức.

c)

phân cấp cho người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện.

d)

cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện việc tuyển dụng viên chức hoặc phân cấp cho người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện.

20.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 8. Hội đồng tuyển dụng viên chức. Trường hợp đơn vị sự nghiệp công lập được giao thẩm quyền tuyển dụng viên chức, Hội đồng tuyển dụng có:

a)

06 hoặc 07 thành viên

b)

05 hoặc 08 thành viên

c)

04 hoặc 07 thành viên

d)

05 hoặc 07 thành viên

21.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 8. Hội đồng tuyển dụng viên chức. Trường hợp cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện việc tuyển dụng, Hội đồng tuyển dụng có:

a)

05 hoặc 07 thành viên

b)

04 hoặc 07 thành viên

c)

06 hoặc 07 thành viên

d)

05 hoặc 08 thành viên

22.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 8. Hội đồng tuyển dụng viên chức. Hội đồng tuyển dụng làm việc theo nguyên tắc

a)

cá nhân, quyết định theo đa số

b)

tập thể, quyết định theo đa số

c)

đã số, quyết định theo đa số

d)

tập thể, quyết định theo tập thể

23.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 8. Hội đồng tuyển dụng viên chức. Hội đồng tuyển dụng có nhiệm vụ, quyền hạn nào sau đây?

a)

Căn cứ vào hình thức tuyển dụng và yêu cầu công việc quyết định việc thành lập bộ phận giúp việc gồm các Ban: Ban kiểm tra Phiếu đăng ký dự tuyển, Ban đề thi, Ban coi thi, Ban phách, Ban chấm thi, Ban chấm phúc khảo (nếu có), Ban kiểm tra sát hạch (đối với trường hợp tổ chức thực hiện vấn đáp hoặc thực hành tại vòng 2). Trường hợp cần thiết, Chủ tịch Hội đồng tuyển dụng thành lập Tổ Thư ký giúp việc

b)

Kiểm tra Phiếu đăng ký dự tuyển, tổ chức thi, chấm thi, chấm phúc khảo theo quy chế

c)

Tổ chức thu phí dự tuyển và sử dụng phí dự tuyển theo quy định

d)

Tất cả đều đúng

24.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 8. Hội đồng tuyển dụng viên chức. Phiếu biểu nào sau đây thuộc khoản 4, điều 8 được quy định tại nghị định này?

a)

Các ủy viên khác là người có chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến việc tổ chức tuyển dụng do người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng quyết định

b)

Không bố trí những người có quan hệ vợ, chồng, cha, mẹ; đẻ mẹ; cha, mẹ (vợ hoặc chồng), cha nuôi, mẹ nuôi; con đẻ, con nuôi; anh, chị, em ruột; cô, dì, chú, bác, cậu ruột; anh, chị, em ruột của vợ hoặc chồng; vợ hoặc chồng của anh, chị, em ruột của người dự tuyển; những người đang trong thời kỳ bị kỷ luật hoặc đang thi hành quyết định kỷ luật; những người bị xử lý về hành vi tham nhũng, tiêu cực trong công tác cán bộ làm thành viên Hội đồng tuyển dụng, thành viên các bộ phận giúp việc của Hội đồng tuyển dụng

c)

Trưởng hợp Hội đồng tuyển dụng việc vào làm việc tại nhiều đơn vị sự nghiệp công lập thì số lượng thành viên (số lẻ) và thành phần Hội đồng do người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng quyết định

d)

Hội đồng tuyển dụng làm việc theo nguyên tắc tập thể, quyết định theo đa số; trường hợp biểu quyết ngang nhau thì thực hiện theo ý kiến của Chủ tịch Hội đồng tuyển dụng đã biểu quyết

25.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 9. Hình thức, nội dung và thời gian thi. Thi tuyển viên chức được thực hiện theo hình thức nào?

a)

3 vòng thi

b)

1 vòng thi

c)

2 vòng thi

d)

4 vòng thi

26.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 9. Hình thức, nội dung và thời gian thi. Miễn phần thi ngoại ngữ đối với các trường hợp nào sau đây?

a)

Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo ngoại ngữ hoặc ở trình độ đào tạo cao hơn so với trình độ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ theo yêu cầu của vị trí việc làm dự tuyển, học tập ở nước ngoài hoặc học bằng tiếng nước ngoài (Anh, Nga, Pháp, Đức, Trung Quốc hoặc ngoại ngữ khác theo yêu cầu của vị trí việc làm) ở Việt Nam, được cơ quan có thẩm quyền chứng nhận hoặc được hướng dẫn công nhận theo quy định của pháp luật.

b)

Có bằng tốt nghiệp chuyên môn chuẩn đầu ra về ngoại ngữ theo quy định có giá trị tương đương hoặc theo tiêu chuẩn về ngoại ngữ theo yêu cầu của vị trí việc làm dự tuyển. Có chứng chỉ tiếng dân tộc thiểu số ở vùng tuyển dụng và vị trí việc làm liên quan trực tiếp đến người dân tộc thiểu số hoặc vị trí việc làm có tác dụng đặc thù gắn với đối tượng dân tộc thiểu số; là người dân tộc thiểu số dự tuyển vào vị trí việc làm liên quan trực tiếp đến người dân tộc thiểu số hoặc vị trí việc làm công tác ở vùng dân tộc thiếu số.

c)

Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành ngoại ngữ (Anh, Nga, Pháp, Đức, Trung Quốc hoặc ngoại ngữ khác theo yêu cầu của vị trí việc làm) cùng trình độ đào tạo hoặc trình độ đào tạo cao hơn so với trình độ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ theo yêu cầu của vị trí việc làm dự tuyển.

d)

Tất cả đều đúng

27.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 9. Hình thức, nội dung và thời gian thi. Kết quả thi vòng 1 được xác định theo số câu trả lời đúng cho từng phần thi quy định tại điểm a và điểm b khoản này; nếu trả lời đúng từ ....... số câu hỏi trở lên ở từng phần thi thì người dự tuyển được thi tiếp vòng 2.

a)

50%

b)

100%

c)

40%

d)

60%

28.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 9. Hình thức, nội dung và thời gian thi. Hình thức thi vòng 2: Căn cứ vào tính chất, đặc điểm và yêu cầu của vị trí việc làm cần tuyển, người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng lựa chọn một trong các hình thức nào?

a)

Vấn đáp hoặc thực hành hoặc viết

b)

Phỏng vấn hoặc sát hạch hoặc viết

c)

Phỏng vấn hoặc thực hành hoặc thi viết

d)

Phỏng vấn hoặc thực hành hoặc thi viết kết hợp vấn đáp

29.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 9. Hình thức, nội dung và thời gian thi. Trường hợp lựa chọn hình thức thi viết thì được lựa chọn hình thức nào?

a)

Trắc nghiệm kết hợp với tự luận

b)

Tự luận

c)

Trắc nghiệm

d)

Tất cả đều đúng

30.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 9. Hình thức, nội dung và thời gian thi. Thời gian thi vấn đáp

a)

45 phút (thí sinh dự thi có không quá 15 phút chuẩn bị, không tính vào thời gian thi)

b)

60 phút (thí sinh dự thi có không quá 30 phút chuẩn bị, không tính vào thời gian thi)

c)

20 phút (thí sinh dự thi có không quá 10 phút chuẩn bị, không tính vào thời gian thi)

d)

30 phút (thí sinh dự thi có không quá 15 phút chuẩn bị, không tính vào thời gian thi)

31.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 9. Hình thức, nội dung và thời gian thi. Thời gian thi viết

a)

180 phút (không kể thời gian chép đề)

b)

90 phút (không kể thời gian chép đề)

c)

120 phút (không kể thời gian chép đề)

d)

150 phút (không kể thời gian chép đề)

32.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 10. Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi tuyển viên chức. Người trúng tuyển trong kỳ thi tuyển viên chức phải có đủ các điều kiện sau:

a)

Có kết quả điểm thi tại vòng 2 đạt từ 50 điểm trở lên

b)

Có số điểm vòng 2 cộng với điểm ưu tiên quy định tại Điều 6 Nghị định này (nếu có) cao hơn lấy theo thứ tự điểm từ cao xuống thấp trong chỉ tiêu được tuyển dụng của từng vị trí việc làm

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

33.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 10. Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi tuyển viên chức. Trường hợp có từ 02 người trở lên có tổng số điểm tính theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 10 Nghị định này bằng nhau ở chỉ tiêu cuối cùng của vị trí việc làm cần tuyển thì người trúng tuyển là

a)

Người có kết quả điểm thi vòng 1 cao hơn (nếu có)

b)

Người có kết quả thi phần thi kiến thức chung tại vòng 1 cao hơn (nếu có)

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

34.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 10. Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi tuyển viên chức. Trường hợp đăng ký 02 nguyện vọng nhưng không trúng tuyển ở nguyện vọng 1 thì được xét ở nguyện vọng 2 nếu

a)

Vị trí việc làm đăng ký ở nguyện vọng 2 vẫn còn chỉ tiêu tuyển dụng sau khi đã xét hết nguyện vọng 1, bao gồm cả việc xét nguyện vọng của người có kết quả trúng tuyển thấp hơn liên kề theo quy định tại khoản 4 Điều 18 Nghị định này

b)

Vị trí việc làm đăng ký ở nguyện vọng 2 vẫn còn chỉ tiêu tuyển dụng sau khi đã xét hết nguyện vọng 1, bao gồm cả việc xét nguyện vọng của người có kết quả trúng tuyển thấp hơn liên kề theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định này

c)

Vị trí việc làm đăng ký ở nguyện vọng 2 vẫn còn chỉ tiêu tuyển dụng sau khi đã xét hết nguyện vọng 1, bao gồm cả việc xét nguyện vọng của người có kết quả trúng tuyển thấp hơn liên kề theo quy định tại khoản 3 Điều 18 Nghị định này

d)

Vị trí việc làm đăng ký ở nguyện vọng 2 vẫn còn chỉ tiêu tuyển dụng sau khi đã xét hết nguyện vọng 1, bao gồm cả việc xét nguyện vọng của người có kết quả trúng tuyển thấp hơn liên kề theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Nghị định này

35.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 11. Nội dung, hình thức xét tuyển viên chức. Xét tuyển viên chức được thực hiện theo

a)

2 vòng thi

b)

1 vòng thi

c)

4 vòng thi

d)

3 vòng thi

36.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 12. Xác định người trúng tuyển trong kỳ xét tuyển viên chức. Việc xác định người trúng tuyển trong kỳ xét tuyển viên chức được thực hiện như quy định tại

a)

Điều 10 Nghị định này

b)

Điều 13 Nghị định này

c)

Điều 11 Nghị định này

d)

Điều 12 Nghị định này

37.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 13. Tiếp nhận vào làm viên chức. Căn cứ điều kiện đăng ký dự tuyển viên chức và theo yêu cầu của vị trí việc làm cần tuyển, người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng viên chức có thể tiếp nhận vào viên chức đối với các trường hợp đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện của vị trí việc làm đối với mấy điều kiện?

a)

5

b)

6

c)

2

d)

4

38.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 14. Thông báo tuyển dụng và tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển. Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng phải đăng thông báo tuyển dụng công khai ít nhất bao nhiêu lần trên một trong những phương tiện theo quy định?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Theo VBHN 01/BNV - Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 14. Thông báo tuyển dụng và tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển. Các vị trí việc làm được đăng ký ………… nguyện vọng

a)

02

b)

04

c)

01

d)

03

40.

Theo VBHN 01/BNV - Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 14. Thông báo tuyển dụng và tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển. Thời hạn nhận Phiếu đăng ký dự tuyển là … kể từ ngày thông báo tuyển dụng công khai trên phương tiện thông tin đại chúng, trên trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng

a)

30 ngày

b)

45 ngày

c)

15 ngày

d)

20 ngày

41.

Theo VBHN 01/BNV - Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 15. Trình tự tổ chức tuyển dụng. Thành lập Ban kiểm tra Phiếu đăng ký dự tuyển do Chủ tịch Hội đồng tuyển dụng quyết định chậm nhất sau ….. ngày làm việc kể từ ngày thành lập Hội đồng tuyển dụng

a)

30 ngày

b)

20 ngày

c)

05 ngày

d)

15 ngày

42.

Theo VBHN 01/BNV - Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 15. Trình tự tổ chức tuyển dụng. Trường hợp người dự tuyển không đáp ứng điều kiện, tiêu chuẩn dự tuyển thì chậm nhất …… ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra Phiếu đăng ký dự tuyển, Hội đồng tuyển dụng có trách nhiệm gửi thông báo bằng văn bản tới người đăng ký dự tuyển được biết theo địa chỉ mà người dự tuyển đã đăng ký

a)

20 ngày

b)

30 ngày

c)

05 ngày

d)

15 ngày

43.

Theo VBHN 01/BNV - Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 15. Trình tự tổ chức tuyển dụng. Chậm nhất ….. kể từ ngày thông báo triệu tập thí sinh dự tham dự vòng 1, Hội đồng tuyển dụng phải tiến hành tổ chức thi vòng 1

a)

15 ngày

b)

05 ngày

c)

30 ngày

d)

20 ngày

44.

Theo VBHN 01/BNV - Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 15. Trình tự tổ chức tuyển dụng. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thí sinh được thông báo kết quả vòng 1 ngay sau khi kết thúc thời gian làm bài thi. Thực hiện việc phúc khảo đối với kết quả thi vòng 1

b)

Thí sinh được thông báo kết quả vòng 1 sau 15 ngày thi. Không thực hiện việc phúc khảo đối với kết quả thi vòng 1

c)

Thí sinh được thông báo kết quả vòng 1 sau 15 ngày thi. Thực hiện việc phúc khảo đối với kết quả thi vòng 1

d)

Thí sinh được thông báo kết quả vòng 1 ngay sau khi kết thúc thời gian làm bài thi. Không thực hiện việc phúc khảo đối với kết quả thi vòng 1

45.

Theo VBHN 01/BNV - Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 15. Trình tự tổ chức tuyển dụng. Chậm nhất ……… làm việc kể từ ngày kết thúc việc chấm thi vòng 1, Hội đồng tuyển dụng phải lập danh sách và thông báo triệu tập thi sinh dự thi vòng 2, đồng thời đăng tải trên trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử và niêm yết công khai tại trụ sở làm việc của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng

a)

30 ngày

b)

05 ngày

c)

20 ngày

d)

15 ngày

46.

Theo VBHN 01/BNV - Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 15. Trình tự tổ chức tuyển dụng. Chậm nhất ….. kể từ ngày thông báo triệu tập thí sinh dự tham dự vòng 2, Hội đồng tuyển dụng phải tiến hành tổ chức thi vòng 2.

a)

05 ngày

b)

15 ngày

c)

20 ngày

d)

30 ngày

47.

Theo VBHN 01/BNV - Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 15. Trình tự tổ chức tuyển dụng. Phát biểu đúng là

a)

Trường hợp cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng tổ chức thi vòng 2 bằng hình thức thi viết và việc chấm thi, phúc khảo thực hiện như quy định tại điểm b khoản này

b)

Không thực hiện việc phúc khảo đối với kết quả thi vòng 2 bằng hình thức vấn đáp hoặc thực hành

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

48.

Theo VBHN 01/BNV - Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 15. Trình tự tổ chức tuyển dụng. Chậm nhất …… làm việc sau ngày kết thúc việc kiểm tra điều kiện, tiêu chuẩn của người dự tuyển tại vòng 1, Hội đồng tuyển dụng phải lập danh sách và thông báo triệu tập thí sinh đủ điều kiện dự kiến vòng 2, đồng thời đăng tải trên trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử và niêm yết công khai tại trụ sở làm việc của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng

a)

05 ngày

b)

20 ngày

c)

30 ngày

d)

15 ngày

49.

Theo VBHN 01/BNV - Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 15. Trình tự tổ chức tuyển dụng. Chậm nhất ….. kể từ ngày thông báo triệu tập thí sinh dự tham dự vòng 2 thì phải tiến hành tổ chức thi vòng 2 như quy định tại điểm c khoản 3 Điều này

a)

05 ngày

b)

30 ngày

c)

20 ngày

d)

15 ngày

50.

Theo VBHN 01/BNV - Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 16. Thông báo kết quả tuyển dụng viên chức. Sau khi hoàn thành việc chấm thi vòng 2 theo quy định tại Điều 15 Nghị định này, chậm nhất …… làm việc, Hội đồng tuyển dụng phải báo cáo người dự tuyển đủ điều kiện, có văn bản gửi cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng viên chức xem xét, công nhận kết quả tuyển dụng

a)

05 ngày

b)

15 ngày

c)

30 ngày

d)

20 ngày

51.

Theo VBHN 01/BNV - Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 16. Thông báo kết quả tuyển dụng viên chức. Trong thời hạn … kể từ ngày công bố công khai kết quả tuyển dụng, Hội đồng tuyển dụng phải thông báo công khai trên trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng và gửi thông báo công khai kết quả trúng tuyển bằng văn bản tới người dự tuyển theo địa chỉ mà người dự tuyển đã đăng ký. Nội dung thông báo phải ghi rõ thời hạn người trúng tuyển phải đến cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng để hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng

a)

15 ngày

b)

10 ngày

c)

30 ngày

d)

20 ngày

52.

Theo VBHN 01/BNV - Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 17. Hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng. Trong thời hạn ……, kể từ ngày nhận được thông báo kết quả trúng tuyển, người trúng tuyển phải đến cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng để hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng

a)

20 ngày

b)

10 ngày

c)

30 ngày

d)

15 ngày

53.

Theo VBHN 01/BNV - Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 17. Hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng. Hồ sơ bao gồm

a)

Trường hợp có một trong các văn bằng, chứng chỉ quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định này thì được sử dụng thay thế chứng chỉ ngoại ngữ

b)

Phiếu lý lịch tư pháp số 1 do cơ quan có thẩm quyền cấp

c)

Bản sao văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của vị trí việc làm dự tuyển, chứng nhận đối tượng ưu tiên (nếu có)

d)

Tất cả đều đúng

54.

Theo VBHN 01/BNV - Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 18. Ký kết hợp đồng làm việc và nhân viên. Chậm nhất …… kể từ ngày người trúng tuyển hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng, người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng viên chức ra quyết định tuyển dụng; đồng thời gửi quyết định tới người trúng tuyển theo địa chỉ đã đăng ký và đơn vị sự nghiệp công lập sử dụng viên chức để biết, thực hiện việc ký hợp đồng làm việc với viên chức

a)

15 ngày

b)

30 ngày

c)

5 ngày

d)

20 ngày

55.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 18: Ký kết hợp đồng làm việc và nhận việc. Trong thời hạn …… kể từ ngày nhận được quyết định tuyển dụng, người được tuyển dụng viên chức phải đến đơn vị sự nghiệp công lập sử dụng viên chức để ký hợp đồng làm việc và nhận việc, trừ trường hợp quyết định tuyển dụng quy định thời hạn khác hoặc được cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng viên chức đồng ý gia hạn.

a)

20 ngày

b)

30 ngày

c)

10 ngày

d)

15 ngày

56.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 18: Ký kết hợp đồng làm việc và nhận việc. Trong thời hạn …… kể từ ngày hết thời hạn quy định tại khoản 2 Điều này, người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng thông báo công khai trên trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử của cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng và gửi thông báo tới những người dự tuyển có kết quả tuyển dụng thấp hơn liền kề (theo thứ tự) so với kết quả tuyển dụng của người trúng tuyển đã bị hủy bỏ kết quả trúng tuyển theo quy định tại khoản 2 Điều 17 Nghị định này hoặc khoản 3 Điều này để hoàn thiện hồ sơ, ra quyết định tuyển dụng và ký hợp đồng làm việc.

a)

30 ngày

b)

20 ngày

c)

15 ngày

d)

10 ngày

57.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 18: Ký kết hợp đồng làm việc và nhận việc. Hết thời hạn …… tại khoản này mà vẫn chưa tuyển đủ chỉ tiêu theo nguyện vọng 1 thì xét nguyện vọng 2 theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Nghị định này.

a)

15 ngày

b)

30 ngày

c)

10 ngày

d)

20 ngày

58.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 19: Mẫu các loại hợp đồng làm việc. Hợp đồng làm việc xác định thời hạn là hợp đồng mà trong đó hai bên xác định thời hạn, thời điểm chấm dứt hiệu lực của hợp đồng trong khoảng thời gian từ

a)

đủ 12 tháng đến 60 tháng

b)

đủ 24 tháng đến 60 tháng

c)

đủ 12 tháng đến 30 tháng

d)

đủ 18 tháng đến 60 tháng

59.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 21: Chế độ tập sự. Thời gian tập sự được quy định đối với trường hợp tuyển dụng vào chức danh nghề nghiệp có yêu cầu tiêu chuẩn trình độ đào tạo đại học là

a)

6 tháng

b)

18 tháng

c)

12 tháng

d)

9 tháng

60.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 21: Chế độ tập sự. Thời gian tập sự được quy định đối với chức danh nghề nghiệp bác sĩ là

a)

6 tháng

b)

12 tháng

c)

9 tháng

d)

18 tháng

61.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 21: Chế độ tập sự. Thời gian tập sự được quy định đối với chức danh nghề nghiệp có yêu cầu tiêu chuẩn trình độ đào tạo cao đẳng là

a)

9 tháng

b)

12 tháng

c)

6 tháng

d)

18 tháng

62.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 21: Chế độ tập sự. Thời gian tập sự được quy định đối với chức danh nghề nghiệp có yêu cầu tiêu chuẩn trình độ đào tạo trung cấp là

a)

9 tháng

b)

12 tháng

c)

6 tháng

d)

18 tháng

63.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 21: Chế độ tập sự. Thời gian nghỉ ốm hưởng lương, thời gian bị tạm giam, tạm giữ, tạm đình chỉ công tác theo quy định của pháp luật …… trở lên không được tính vào thời gian tập sự.

a)

20 ngày

b)

30 ngày

c)

05 ngày

d)

14 ngày

64.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 21: Chế độ tập sự. Trường hợp người tập sự nghỉ ốm đau hoặc có lý do chính đáng dưới …… mà được người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập nơi người tập sự làm việc đồng ý thì thời gian này được tính vào thời gian tập sự.

a)

30 ngày

b)

20 ngày

c)

05 ngày

d)

14 ngày

65.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 21: Chế độ tập sự. Nội dung tập sự gồm

a)

Nắm vững quy định của pháp luật về viên chức về quyền, nghĩa vụ của viên chức, những việc viên chức không được làm; nắm vững cơ cấu tổ chức, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị sự nghiệp công lập nơi công tác; nội quy, quy chế làm việc của đơn vị; chức trách, nhiệm vụ và yêu cầu của vị trí việc làm được tuyển dụng

b)

Trau dồi kiến thức và rèn luyện năng lực, kỹ năng chuyên môn, nghiệp vụ theo yêu cầu của vị trí việc làm được tuyển dụng

c)

Tập giải quyết, thực hiện các công việc của vị trí việc làm được tuyển dụng

d)

Tất cả đều đúng

66.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 21: Chế độ tập sự. Các trường hợp được tuyển dụng vào viên chức không phải thực hiện chế độ tập sự nếu đáp ứng các điều kiện:

a)

A. Được bố trí làm công việc theo đúng chuyên ngành được đào tạo và theo đúng chuyên môn, nghiệp vụ của công việc trước đây đã đảm nhiệm;

b)

B. Thời gian công tác làm công việc chuyên môn, nghiệp vụ trước đây đã đảm nhiệm theo đúng quy định của pháp luật, có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc (nếu không liên tục thì được cộng dồn), bằng hoặc lớn hơn thời gian tập sự tương ứng theo quy định tại khoản 2 Điều này.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

67.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 21: Chế độ tập sự. Đối với các trường hợp không phải thực hiện chế độ tập sự được hưởng …… tiền lương và các loại phụ cấp (nếu có).

a)

75%

b)

85%

c)

95%

d)

100%

68.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 22: Hướng dẫn tập sự. Chậm nhất sau …… làm việc kể từ ngày viên chức đến nhận việc, người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập phải ra quyết định bằng văn bản cử viên chức giữ chức danh nghề nghiệp bằng hoặc cao hơn, có năng lực, kinh nghiệm về chuyên môn, nghiệp vụ để hướng dẫn người tập sự.

a)

30 ngày

b)

05 ngày

c)

20 ngày

d)

15 ngày

69.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 23: Chế độ, chính sách đối với người tập sự và người hướng dẫn tập sự. Trong thời gian tập sự, người tập sự được hưởng …… của chức danh nghề nghiệp tuyển dụng.

a)

100% mức lương bậc 1

b)

85% mức lương bậc 1

c)

95% mức lương bậc 1

d)

75% mức lương bậc 1

70.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 23: Chế độ, chính sách đối với người tập sự và người hướng dẫn tập sự. Trường hợp người tập sự có bằng tốt nghiệp ở trình độ đào tạo cao hơn so với yêu cầu về trình độ đào tạo của vị trí việc làm tuyển dụng thì mỗi mức trình độ đào tạo cao hơn được cộng thêm ....... bậc lương và được hưởng …… hệ số lương ở bậc được xếp. Các khoản phụ cấp được hưởng theo quy định của pháp luật.

a)

02, 100%

b)

01, 95%

c)

02, 75%

d)

01, 85%

71.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 23: Chế độ, chính sách đối với người tập sự và người hướng dẫn tập sự. Người tập sự không được hưởng 100% mức lương và phụ cấp của chức danh nghề nghiệp tương ứng với trình độ đào tạo quy định tại khoản 1 Điều này trong trường hợp nào sau đây?

a)

Làm việc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

b)

Làm việc trong các ngành, nghề độc hại, nguy hiểm.

c)

Hoàn thành nghĩa vụ quân sự; nghĩa vụ tham gia công an nhân dân; sĩ quan quân đội, sĩ quan công an, quân nhân chuyên nghiệp phục viên, người làm công tác cơ yếu chuyên ngành, học viên tốt nghiệp đào tạo sĩ quan dự bị, tốt nghiệp đào tạo chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp xã ngành quân sự cơ sở được phong quân hàm sĩ quan dự bị đã đăng ký ngạch sĩ quan dự bị, đội viên thanh niên xung phong, đội viên trí thức trẻ tình nguyện tham gia phát triển nông thôn, miền núi từ đủ 12 tháng trở lên đã hoàn thành nhiệm vụ

d)

Hoàn thành nghĩa vụ quân sự; nghĩa vụ tham gia công an nhân dân; sĩ quan quân đội, sĩ quan công an, quân nhân chuyên nghiệp phục viên, người làm công tác cơ yếu chuyên ngành, học viên tốt nghiệp đào tạo sĩ quan dự bị, tốt nghiệp đảo tạo chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp xã ngành quân sự cơ sở được phong quân hàm sĩ quan dự bị đã đăng ký ngạch sĩ quan dự bị, đội viên thanh niên xung phong, đội viên trí thức trẻ tình nguyện tham gia phát triển nông thôn, miền núi từ đủ 24 tháng trở lên đã hoàn thành nhiệm vụ

72.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 23. Chế độ, chính sách đối với người tập sự và người hướng dẫn tập sự. Người hướng dẫn tập sự được hưởng hệ số phụ cấp trách nhiệm bằng …..mức lương cơ sở trong thời gian hướng dẫn tập sự.

a)

0,5

b)

0,4

c)

0,2

d)

0,3

73.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 23. Chế độ, chính sách đối với người tập sự và người hướng dẫn tập sự. Chậm nhất ……làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của người tập sự và nhận xét, đánh giá của người hướng dẫn tập sự, người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập đánh giá phẩm chất chính trị, đạo đức và kết quả công việc của người tập sự; trường hợp người tập sự đạt yêu cầu, người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập gửi quyết định tiếp nhận người tập sự hoặc thông báo đến cơ quan có thẩm quyền quản lý công chức có vị trí việc làm phù hợp để bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp và xếp lương cho viên chức được tuyển dụng.

a)

05 ngày

b)

20 ngày

c)

15 ngày

d)

30 ngày

74.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 24. Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp viên chức đối với người tập sự sau khi hết thời gian tập sự. Khi hết thời gian tập sự, người tập sự phải báo cáo kết quả tập sự bằng văn bản theo các nội dung quy định tại

a)

khoản 4 Điều 21 Nghị định này.

b)

khoản 3 Điều 21 Nghị định này.

c)

khoản 1 Điều 21 Nghị định này.

d)

khoản 2 Điều 21 Nghị định này.

75.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 24. Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp viên chức đối với người tập sự sau khi hết thời gian tập sự. Chậm nhất ………làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của người tập sự và nhận xét, đánh giá của người hướng dẫn tập sự, người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập đánh giá phẩm chất chính trị, đạo đức và kết quả công việc của người tập sự.

a)

05 ngày

b)

20 ngày

c)

15 ngày

d)

10 ngày

76.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 25. Chấm dứt hợp đồng làm việc đối với người tập sự. Người tập sự bị chấm dứt hợp đồng làm việc và hủy bỏ quyết định tuyển dụng khi

a)

Có hành vi vi phạm liên quan đến đạo đức nghề nghiệp, hoạt động nghề nghiệp đến mức phải xem xét xử lý kỷ luật theo quy định của pháp luật.

b)

Không đạt yêu cầu sau thời gian tập sự.

c)

Cả A và B đều sai.

d)

Cả A và B đều đúng.

77.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 25. Chấm dứt hợp đồng làm việc đối với người tập sự. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập chấm dứt hợp đồng làm việc và báo cáo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng viên chức hủy bỏ quyết định tuyển dụng đối với các trường hợp quy định tại

a)

khoản 2 Điều này.

b)

khoản 3 Điều này.

c)

khoản 1 Điều này.

d)

khoản 4 Điều này.

78.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 25. Chấm dứt hợp đồng làm việc đối với người tập sự. Người tập sự bị chấm dứt hợp đồng làm việc được đơn vị sự nghiệp công lập trợ cấp ………lương, phụ cấp hiện hưởng và tiền tàu xe về nơi cư trú.

a)

01 tháng

b)

03 tháng

c)

06 tháng

d)

02 tháng

79.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 26. Bố trí, phân công công tác. Ai chịu trách nhiệm bố trí, phân công công tác; giao nhiệm vụ, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ của viên chức; bảo đảm các điều kiện cần thiết để viên chức thực hiện nhiệm vụ và các chế độ, chính sách đối với viên chức.

a)

Người đứng đầu đơn vị sử dụng viên chức

b)

Hiệu trưởng

c)

Chủ tịch UBND tỉnh

d)

Chủ tịch UBND huyện

80.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 27. Biệt phái viên chức. Việc biệt phái viên chức được thực hiện trong các trường hợp nào sau đây

a)

Để thực hiện công việc cần giải quyết trong một thời gian nhất định.

b)

Theo nhiệm vụ đột xuất, cấp bách.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

81.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 27. Biệt phái viên chức. Thời hạn biệt phái viên chức không quá

a)

06 năm

b)

04 năm

c)

05 năm

d)

03 năm

82.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 27. Biệt phái viên chức. Ai có thẩm quyền biệt phái viên chức

a)

Người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng quy định tại Điều 7 Nghị định này quyết định việc biệt phái viên chức.

b)

Việc biệt phái viên chức làm công việc ở vị trí việc làm của công chức phải được sự đồng ý của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý công chức.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

83.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 27. Biệt phái viên chức. Có các bước sau: (a) Trao đổi, lấy ý kiến của tập thể lãnh đạo nơi tiếp nhận viên chức biệt phái; (b) Trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định; (c) Gặp viên chức để trao đổi về chủ trương biệt phái và yêu cầu nhiệm vụ cụ thể. Trình tự, thủ tục biệt phái viên chức đúng là

a)

(a); (c); (b)

b)

(b); (c); (a)

c)

(a); (b); (c)

d)

(c); (b); (a)

84.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 28. Chức danh nghề nghiệp viên chức. Quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức bao gồm mấy nội dung?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

85.

Theo VBHN 01/BNV- Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 28. Chức danh nghề nghiệp viên chức. Căn cứ vào mức độ phức tạp công việc của chức danh nghề nghiệp, các chức danh nghề nghiệp viên chức trong cùng một lĩnh vực sự nghiệp có bao nhiêu hạng chức danh nghề nghiệp

a)

3

b)

6

c)

5

d)

4

86.

Theo VBNH 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức, Điều 29. Thay đổi chức danh nghề nghiệp. Việc thay đổi chức danh nghề nghiệp đối với viên chức được thực hiện trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ hạng thấp lên hạng cao hơn liền kề trong cùng lĩnh vực nghề nghiệp

b)

Xét chuyển từ chức danh nghề nghiệp này sang chức danh nghề nghiệp khác tương ứng cùng mức độ phức tạp công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm

c)

Xét thăng hạng đặc cách vào hạng chức danh nghề nghiệp cao hơn trong trường hợp viên chức được công nhận, bổ nhiệm theo quy định của pháp luật chuyên ngành

d)

Tất cả đều đúng

87.

Theo VBNH 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức, Điều 30. Xét chuyển chức danh nghề nghiệp. Khoản nào sau đây không thuộc Điều 30 theo nghị định này?

a)

Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập quyết định hoặc đề nghị cấp có thẩm quyền quyết định việc xét chuyển chức danh nghề nghiệp theo thẩm quyền phân cấp

b)

Việc xét chuyển chức danh nghề nghiệp được thực hiện khi viên chức thay đổi vị trí việc làm mà chức danh nghề nghiệp đang giữ không phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm mới

c)

Khi xét chuyển chức danh nghề nghiệp phải kết hợp nâng bậc lương

d)

Viên chức được xét chuyển chức danh nghề nghiệp phải đáp ứng đủ tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp được chuyển

88.

Theo VBNH 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức, Điều 57. Giải quyết thôi việc đối với viên chức. Viên chức được giải quyết thôi việc theo trường hợp nào sau đây?

a)

Viên chức đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc theo quy định tại khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 29 Luật Viên chức

b)

Đơn vị sự nghiệp công lập đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc với viên chức khi có một trong các trường hợp quy định tại các điểm c, e và d khoản 1 Điều 29 Luật Viên chức và khoản 4 Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức

c)

Đơn vị sự nghiệp công lập không ký tiếp hợp đồng làm việc với viên chức khi kết thúc hợp đồng làm việc xác định thời hạn

d)

Tất cả đều đúng

89.

Theo VBNH 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức, Điều 57. Giải quyết thôi việc đối với viên chức. Viên chức chưa được giải quyết thôi việc nếu thuộc trường hợp nào sau đây?

a)

Chưa hoàn thành việc thanh toán các khoản tiền, tài sản thuộc trách nhiệm của viên chức đối với đơn vị sự nghiệp công lập; do yêu cầu công tác và chưa bố trí được người thay thế

b)

Chưa làm việc đủ thời gian cam kết với đơn vị sự nghiệp công lập khi được cử đi đào tạo, trừ trường hợp do ốm đau dài hạn

c)

Đang trong thời hạn xử lý kỷ luật, đang bị điều tra, truy tố, xét xử

d)

Tất cả đều đúng

90.

Theo VBNH 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức, Điều 57. Giải quyết thôi việc đối với viên chức. Không thực hiện chế độ thôi việc đối với các trường hợp nào sau đây?

a)

Viên chức được cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đồng ý chuyển đến làm việc tại cơ quan, tổ chức, đơn vị khác trong hệ thống chính trị

b)

Viên chức đã có thông báo nghỉ hưu hoặc thuộc đối tượng tinh giản biên chế theo quy định của pháp luật

c)

Viên chức chuyển trường hợp không được hưởng trợ cấp thôi việc theo quy định tại khoản 2 Điều 29 Luật Viên chức

d)

Tất cả đều đúng

91.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 58: Trợ cấp thôi việc đối với viên chức thôi việc. Đối với thời gian công tác của viên chức từ ngày 31 tháng 12 năm 2008 trở về trước, cứ mỗi năm làm việc được tính bằng … lương hiện hưởng.

a)

1/5 tháng

b)

1/4 tháng

c)

1/2 tháng

d)

1/3 tháng

92.

Theo VBHN 01/BNV – Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Điều 58: Trợ cấp thôi việc đối với viên chức thôi việc. Mức trợ cấp thấp nhất bằng … lương hiện hưởng.

a)

2 tháng

b)

1 tháng

c)

4 tháng

d)

3 tháng