wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin 4- ôn tập học kỳ I

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Phần cứng là gì?

a)

Là những thiết bị bên trong và bên ngoài máy tính mà chúng ta có thể cầm được, nhìn thấy được.

b)

Là các ứng dụng chạy bên trong máy tính, chúng ta không thể cầm, sờ nó được

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

2.

Đâu là thiết bị phần cứng máy tính?

a)

Màn hình

b)

Chuột

c)

Loa

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

3.

Đâu là đặc điểm của phần cứng?

a)

Có thể nhận ra hình dạng được

b)

Có thể nhìn thấy, cầm và sờ được

c)

Được các công ty sản xuất máy tính tạo ra

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

4.

Đâu là hành động sử dụng máy tính đúng cách?

a)

Sử dụng dao để cạo sạch những vết bẩn trên màn hình máy tính

b)

Nháy chuột vào nút Start, chọn nút Power rồi chọn lệnh Shut down để tắt máy tính

c)

Sử dụng khăn ướt để vệ sinh máy tính.

d)

Cài đặt và sử dụng bất kì trò chơi nào mà mình thích lên máy tính.

5.

Việc nào sau đây là sử dụng máy tính đúng cách?

a)

Đặt máy tính ở nơi thoáng mát, khô ráo, sạch sẽ.

b)

Để cặp sách hoặc các đồ vật khác lên trên bàn phím.

c)
  • Sử dụng bút bi để viết lên bề mặt màn hình điện thoại thông minh.

d)

Truy cập tùy tiện vào bất kì trang thông tin nào trên Internet.

6.

Đâu không phải là phần cứng máy tính?

a)

Phần mềm soạn thảo

b)

Bàn phím

c)

Màn hình

d)

Loa

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phần cứng có thể làm việc độc lập, không cần đến phần mềm.

b)

Cả phần cứng và phần mềm đều cần thiết để máy tính hoạt động.

c)

Phần mềm có thể tự làm mọi việc, không cần đến phần cứng.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

8.

Tác dụng của bộ nguồn máy tính là

a)

Tính toán 

b)

Cung cấp điện cho thiết bị hoạt động

c)

Lưu trữ thông tin

9.

Bộ nhớ ngoài....thông tin

a)

Lưu trữ 

b)

Xóa

c)

Chia sẻ

10.

Tác dụng của bộ vi xử lí là?

a)

Cung cấp điện cho thiết bị hoạt động

b)

Tính toán, xử lí thông tin

c)

Lưu trữ thông tin

11.

Câu 2: Hãy chỉ ra các phần cứng trong các phương án sau:

(1): Bàn phím    

(2): Paint

(3): Unikey

(4): Chuột

(5): Powerpoint    

(6): Thân máy tính

a)

1 – 3 – 5

b)

2 – 3 – 5

c)

1 – 4 – 6

d)

1 – 2 – 3

12.

Vai trò của bộ nhớ trong là gì?

a)

Thực hiện các phép toán, xử lý thông tin

b)

Lưu trữ thông tin

c)

Lấy thông tin từ bộ nhớ ngoài để xử lý

d)

Cung cấp năng lượng cho máy tính hoạt động.

13.

Vai trò của bảng mạch chính là gì?

a)

Thực hiện các phép tính, xử lý thông tin

b)

Lưu trữ thông tin

c)

Truy xuất thông tin từ bộ nhớ ngoài để xử lý

d)

Kết nối các thiết bị lại với nhau.

14.

Những thiệt hại nào có thể xảy ra do tắt máy không đúng cách?

a)

Ổ đĩa có thể bị hỏng, phần mềm có thể hoạt động không đúng.

b)

Máy tính thường bị treo

c)

Máy tính có thể bị nhiễm virus.

d)

Ổ đĩa vẫn hoạt động bình thường

15.

Những tác hại nào có thể xảy ra do sử dụng phần mềm không đúng cách?

a)

Ổ đĩa có thể bị hỏng, phần mềm có thể hoạt động không đúng.

b)

Máy tính thường xuyên bị treo

c)

Máy tính có thể bị nhiễm virus.

d)

Ổ đĩa vẫn hoạt động bình thường

16.

Những tác hại nào có thể xảy ra khi truy cập vào một trang web độc hại?

a)

Ổ đĩa có thể bị hỏng, phần mềm có thể hoạt động không đúng.

b)

Máy tính thường bị treo.

c)

Máy tính có thể bị nhiễm virus.

d)

Ổ đĩa vẫn hoạt động bình thường.

17.

Ngón tay nên được đặt ở hàng nào khi gõ các phím trên hàng số?

a)

Hàng số

b)

Hàng cơ sở

c)

Hàng trên

d)

Hàng dưới.

18.

Các tác hại của việc chơi game bạo lực hoặc xem phim bạo lực trên mạng là gì?

a)

Bắt chước những hành vi không phù hợp một cách vô tình.

b)

Máy tính có nguy cơ bị nhiễm virus.

c)

Bạn có thể bị bắt nạt.

d)

Bạn có thể bị lừa đảo.

19.

Đâu là một công cụ tìm kiếm thông tin trên Internet?

a)

Google Chrome

b)

Google.com

c)

Microsoft Edge

d)

Safari

20.

Truy cập trang web độc hại có thể gây ra tác hại gì cho máy tính?

a)

Ổ đĩa có thể bị hư hại, phần mềm bị lỗi.

b)

Máy tính thường bị treo

c)

Máy tính bị nhiễm virut.

d)

Ổ đĩa vẫn hoạt động bình thường

21.

Phần mềm máy tính là:

a)

Các chương trình giúp máy tính thực hiện công việc tính toán

b)

Các chương trình giúp máy tính trao đổi trực tiếp với phần cứng máy tính

c)

Các chương trình được sử dụng bởi máy tính

d)

Các chương trình giúp máy tính hoạt động

22.

Máy tính bao gồm có:

a)

Phần mềm

b)

Phần cứng

c)

Phần mềm và phần cứng

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

23.

Đâu là các phần mềm máy tính?

a)

Trò chơi

b)

Phần mềm trình chiếu

c)

Thân máy

d)

A và B đúng

24.

Hãy chỉ ra các phần mềm trong các phương án sau:

(1): Bàn phím    

(2): Paint

(3): Unikey

(4): Chuột

(5): Powerpoint    

(6): Thân máy tính

a)

. 1 – 3 – 5

b)

2 – 3 – 5  

c)

2 – 4 – 6  

d)

1 – 2 – 3  

25.

Đâu là đặc điểm của phần mềm?

a)

Không thể nhìn thấy, cầm hay sờ được

b)

Chỉ thấy kết quả hoạt động của phần mềm thông qua phần cứng

c)

A và B đúng

d)

 A và B sai

26.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Trò chơi trên máy tính là phần mềm

b)

Thân máy của máy tính là phần cứng.

c)

Chương trình luyện tập gõ bàn phím là phần cứng.

d)

Ứng dụng xem video trên máy tính là phần mềm.

27.

Mối quan hệ giữa phần cứng và phần mềm là gì?

a)

Nếu không có phần cứng thì phần mềm không hoạt động được vì phần mềm được lưu trữ trong phần cứng.

b)

Không có phần cứng thì không có môi trường để phần mềm hoạt động

c)

Phần cứng và phần mềm không có mối quan hệ gì cả

d)

A và B đúng

28.

Có mấy loại phần mềm máy tính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Trong máy tính phần mềm nào là quan trọng nhất?

a)

Phần mềm hệ thống.

b)

Phần mềm ứng dụng.

c)

Phần mềm tiện ích.

d)

Phần mềm công cụ.

30.

Trong các dòng bên dưới, dòng nào chỉ bao gồm toàn phần cứng?

a)

Máy in, màn hình, Microsoft Windows 10

b)

Thân máy, Google Chrome, màn hình cảm ứng

c)

Microsoft Powerpoint 2016, loa, chuột

d)

Bàn phím, màn hình, chuột, thân máy

31.

Trong các dòng bên dưới, dòng nào chỉ bao gồm toàn phần mềm?

a)

Máy in, Rapid Typing 5, Microsoft Windows 10

b)

Basic Mouse Skills, Google Chrome, màn hình

c)

Microsoft Powerpoint 2016, Rapid Typing 5, Paint

d)

Bàn phím, thân máy, Microsoft Word 2016

32.

Em có thể nhìn thấy kết quả hoạt động của phần mềm thông qua phần cứng nào?

a)

Màn hình

b)

Thân máy

c)

Bàn phím

d)

Chuột

33.

Sự khác biệt giữa phần cứng và phần mềm máy tính là gì?

a)

Em có thể tiếp xúc với phần cứng, nhưng không tiếp xúc được với phần mềm mà chỉ thấy kết quả hoạt động của chúng.

b)

Phần cứng được chế tạo bằng kim loại, phần mềm được làm từ chất dẻo.

c)

Phần cứng luôn luôn tồn tại, còn phần mềm chỉ tồn tại thời gian ngắn.

d)

Phần cứng hoạt động ổn định còn phần mềm không đáng tin cậy.

34.

Thông tin dạng văn bản trên trang web có đặc điểm nhận biết nào?

a)

Có thể nghe được

b)

Có thể đọc được

c)

Có thể quan sát được

d)

Khi di chuyển con trỏ chuột vào đó, con trỏ chuột sẽ chuyển thành dạng bàn tay

35.

Thông tin dạng âm thanh trên trang web có đặc điểm nhận biết nào?

a)

Có thể nghe được

b)

Có thể đọc được

c)

Có thể quan sát được

d)

Khi di chuyển con trỏ chuột vào đó, con trỏ chuột sẽ chuyển thành dạng bàn tay

36.

Thông tin dạng hình ảnh trên trang web có đặc điểm nhận biết nào?

a)

Có thể nghe được

b)

Có thể đọc được

c)

Có thể quan sát được

d)

Khi di chuyển con trỏ chuột vào đó, con trỏ chuột sẽ chuyển thành dạng bàn tay

37.

Thông tin dạng siêu liên kết trên trang web có đặc điểm nhận biết nào?

a)

Có thể nghe được

b)

Có thể đọc được

c)

Có thể quan sát được

d)

Khi di chuyển con trỏ chuột vào đó, con trỏ chuột sẽ chuyển thành dạng bàn tay

38.

Trong trang web, siêu liên kết là gì?

a)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác

b)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt

c)

Là địa chỉ của trang web đó

d)

Là địa chỉ thư điện tử

39.

Việc nên làm khi truy cập Internet là:

a)

Xin phép thầy cô hoặc cha mẹ trước khi truy cập Internet

b)

Bắt nạt bạn bè trên mạng vì bạn ấy không biết mình là ai

c)

Tin tưởng vào mọi thông tin tìm thấy trên Internet

d)

Truy cập vào mọi đường liên kết trên Internet

40.

Đâu là tác hại khi truy cập các trang web không phù hợp lứa tuổi?

a)

Máy tính của em có nguy cơ bị nhiễm virus

b)

Em có thể học hỏi kiến thức môn Toán

c)

Em có thể nghe nhạc thiếu nhi để giải trí

d)

Em có thể tham gia các cuộc thi như Vioedu, Trạng Nguyên… để có thêm kiến thức

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng về siêu văn bản?

a)
  • Siêu văn bản là tập hợp gồm nhiều trang web.
b)

Siêu văn bản chứa siêu liên kết

c)

Siêu văn bản là đoạn văn bản, hình ảnh, âm thanh hay video có chứa siêu liên kết

d)

Siêu liên kết là đường dẫn đến vị trí của trang web

42.

Các loại thông tin chính trên trang web bao gồm văn bản, hình ảnh, âm thanh và gì?

a)

Siêu liên kết

b)

Video

c)

Siêu văn bản

d)

Video và siêu liên kết

43.

Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác

b)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt

c)

Là địa chỉ của một trang web

d)

Là địa chỉ thư điện tử

44.

Văn bản chứa các loại thông tin văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và siêu liên kết gọi là gì?

a)

Siêu văn bản

b)

Văn bản

c)

Trang web siêu liên kết

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

45.

 Phát biểu nào sau đây không đúng về siêu văn bản?

a)

Siêu văn bản là đoạn văn bản, hình ảnh, âm thanh hay video có chứa siêu liên kết

b)

Siêu văn bản chứa siêu liên kết

c)

Siêu văn bản là tập hợp gồm nhiều trang web.

d)

Siêu liên kết là đường dẫn đến vị trí của trang web

46.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm.

b)

Các từ khóa liên quan đến trang web.

c)

Địa chỉ của trang web.

d)

Bản quyền.

47.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trên trang web, chỉ có thông tin là văn bản và hình ảnh.

b)

Trên trang web, chỉ có thông tin là hình ảnh và âm thanh.

c)

Trên trang web, chỉ có thông tin là video.

d)

Trên trang web, có các thông tin là văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và siêu liên kết.

48.

Sau đây là hình ảnh khi con trỏ chuột di chuyển đến một vị trí trên trang web mà bạn An đang xem. Em hãy cho biết những vị trí nào có chứa siêu liên kết?

a)

b)

c)

d)

Tất cả các đáp án đều sai

49.

Để đổi tên một thư mục em dùng lệnh nào sau đây?

a)

A. Rename

b)

B. Copy to

c)

C. Delete

d)

D. Move to

50.

Đâu là các thao tác cơ bản với tệp và thư mục?

a)

A. Tạo và đổi tên tệp, thư mục

b)

B. Xóa tệp và thư mục

c)

C. Di chuyển, sao chép tệp và thư mục

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

51.

Để tạo thư mục, em chọn lệnh nào trong dải lệnh Home?

a)

A. Copy

b)

B. Paste

c)

C. Delete

d)

D. New folder

52.

Để xóa tên thư mục, em chọn lệnh nào trong dải lệnh Home?

a)

A. Copy

b)

B. Rename

c)

C. Delete

d)

D. New folder

53.

Ngoài việc thao tác nhấn chuột vào lệnh Delete ở dải lệnh Home thì em còn có thể có cách nào khác để xóa tệp và thư mục?

a)

A. Nhấn phím Alt trên bàn phím

b)

B. Nhấn phím Ctrl trên bàn phím

c)

C. Nhấn phím Space trên bàn phím

d)

D. Nhấn phím Delete trên bàn phím

54.

Ngoài việc thao tác nhấn chuột vào lệnh Copy ở dải lệnh Home thì em còn có thể có cách nào khác để sao chép và thư mục?

a)

A. Nhấn phím Alt trên bàn phím

b)

B. Nhấn phím Ctrl trên bàn phím

c)

C. Nhấn phím Space trên bàn phím

d)

D. Nhấn phím Ctrl + C trên bàn phím

55.

Ngoài việc thao tác nhấn chuột vào lệnh Paste ở dải lệnh Home thì em còn có thể có cách nào khác để sao chép và thư mục?

a)

Nhấn phím Alt trên bàn phím

b)

Nhấn phím Ctrl trên bàn phím

c)

Nhấn phím Space trên bàn phím

d)

Nhấn phím Ctrl + V trên bàn phím

56.

Nếu xóa thư mục Lop4 ở Hình 2 thì các thư mục, tệp nào bị xóa?

a)

Chỉ xóa thư mục Lop4, các thư mục, tệp nằm trong Lop4 không bị xóa.

b)

Chỉ xóa các thư mục To1, To2, To3, To4 và tệp GioiThieuTo1.

c)

Xóa cả thư mục Lop4 và các thư mục To1, To2, To3, To4 và tệp GioiThieuTo1.

d)

Xóa thư mục Lop4 và tệp GioiThieuTo1.

57.

Trong thư mục có gì

a)

Thư mục con

b)

Thư mục nhỏ

c)

Tệp

d)

Thư mục con và tệp

58.

Để tạo thư mục, em chọn lệnh nào trong dải lệnh Home?

a)

Copy

b)

Paste

c)

Delete

d)

New folder

59.

Cây thư mục giúp em dễ dàng hình dung được việc tổ chức lưu trữ, sắp xếp thong tin ở đâu?

a)

Trong các ổ đĩa

b)

Trong các thư mục

c)

Trong sách

d)

Trong máy tính

60.

Một thư mục có thể chứa nhiều thư mục khác gọi là gì?

a)

Các thư mục nhỏ

b)

Cá thư mục chính

c)

Các thư mục lớn

d)

Các thư mục con

61.

Sơ đồ hình cây biểu diễn việc lưu trữ tệp trong các ổ đĩa, thư mục được gọi là gì?

a)

Cành thư mục

b)

Rễ thư mục

c)

Thân thư mục

d)

Cây thư mục

62.

Đây là biểu tượng của ?

a)

Thư mục

b)

Tệp

c)

Internet

d)

Phần mềm cốc cốc

63.

Muốn mở thư mục, con nháy nút phải chuột rồi chọn ....

a)

Delete

b)

Open

c)

Rename

d)

New

64.

Hình ảnh trên là hình ảnh:

a)

Cây tệp

b)

Cây thư mục

c)

Các thư mục

d)

Cành thư mục

65.

Trong một thư mục, con có thể tạo hai thư mục con giống nhau không?

a)

b)

Không

66.

Để đóng thư mục em nháy chuột vào nút lệnh<

a)
b)
c)
d)
67.

Khi di chuyển một thư mục đến thư mục khác thì tất cả tệp và thư mục con trong thư mục đó sẽ như thế nào?

a)

A. Được di chuyển đến vị trí mới

b)

B. Không còn tồn tại ở vị trí cũ

c)

C. Vẫn ở nguyên vị trí cũ

d)

D. A và B đúng

68.

Khi sao chép một thư mục đến vị trí khác thì tất cả tệp và thư mục con trong thư mục đó sẽ như thế nào?

a)

A. Tồn tại ở cả vị trí mới và vị trí cũ

b)

B. Chỉ tồn tại ở vị trí cũ

c)

C. Chỉ tồn tại ở vị trí mới

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều sai

69.

Lệnh nào sau đây giúp em sao chép một thư mục?

a)

A. Move to

b)

B. Copy to

c)

C. Delete

d)

D. Rename

70.

: Những cách nào dưới đây cho phép thực hiện di chuyển tệp ?

a)

A. Chọn tệp, thực hiện lệnh Cut, sau đó mở thư mục sẽ chứa tệp, thực hiện lệnh Paste.

b)

B. Chọn tệp, nháy chuột vào lệnh Copy to trên dải lệnh Home của File Explorer và chọn thư mục sẽ chứa tệp.

c)

C. Chọn tệp, nháy chuột vào lệnh Move to trên dải lệnh Home của File Explorer và chọn thư mục sẽ chứa tệp.

d)

D. Cả hai phương án A, C đều đúng

71.

Lệnh nào sau đây giúp em di chuyển tệp, thư mục?

A.    Move to

B.    Copy to

C.    Delete

D.    Rename

a)

Move to

b)

Copy to

c)

Delete

d)

Rename

72.

Tác hại của việc di chuyển nhầm tệp, thư mục là gì?

a)

Dữ liệu máy tính được sắp xếp khoa học

b)

Dễ dàng tìm kiếm dữ liệu trên máy tính

c)

Khó tìm kiếm dữ liệu

d)

Không có tác hại gì

73.

Câu nào dưới đây nêu không đúng đặc điểm của lệnh Copy to:

a)

Nằm trong dải lệnh Home

b)

Tệp và thư mục được sao chép không còn ở vị trí cũ.

c)

Tệp và thư mục được sao chép vẫn ở vị trí cũ.

d)

Có thể sử dụng tổ hợp phím Ctrl + C để sao chép tệp, thư mục

74.

Lệnh Move to nằm trong dải lệnh nào?

a)

File

b)

Home

c)

Insert

d)

View

75.

Lệnh Copy to nằm trong dải lệnh nào?

a)

File

b)

Home

c)

Insert

d)

View

76.

Khi di chuyển một thư mục đến thư mục khác thì tất cả tệp và thư mục con trong thư mục đó sẽ như thế nào?

a)

Được di chuyển đến vị trí mới và Không còn tồn tại ở vị trí cũ

b)

Không còn tồn tại ở vị trí cũ

c)

Vẫn ở nguyên vị trí cũ

d)

Được di chuyển đến vị trí mới và ở vị trí cũ vẫn còn.

77.

Khi sao chép một thư mục đến vị trí khác thì tất cả tệp và thư mục con trong thư mục đó sẽ như thế nào?

a)

Tồn tại ở cả vị trí mới và vị trí cũ

b)

Chỉ tồn tại ở vị trí cũ

c)

Chỉ tồn tại ở vị trí mới

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

78.

Em hãy sắp xếp các bước để di chuyển tệp GioiThieuTo1 vào thư mục To1.

(1) Nháy chuột vào lệnh Move to

(2) Nháy chuột vào dải lệnh Home

(3) Chọn Choose location… và chọn thư mục To1

(4) Chọn tệp cần di chuyển

(5) Chọn thư mục chứa tệp cần di chuyển

a)

(2) – (5) – (4) – (1) – (3)

b)

(1) – (3) – (5) – (2) – (4)

c)

(5) – (2) – (1) – (4) – (3)

d)

(4) – (1) – (3) – (5) – (2)

79.

Ai có quyền cho phép hoặc không cho phép người khác sử dụng phần mềm?

a)

A. Không ai cả

b)

B. Cá nhân hoặc tổ chức là tác giả của mềm đó

c)

C. Bất kì ai

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều sai

80.

Phần mềm miễn phí sử dụng là gì?

A

a)

. Là phần mềm mà người sử dụng không phải trả bất kỳ chi phí nào, không hạn chế thời gian sử dụng, có thể tải tự do về dùng từ Internet

b)

B. Là phần mềm mà người dùng có thể sao chép và sử dụng phần mềm đó

c)

C. A và B đúng

d)

D. A và B sai

81.

Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu được gọi là:

a)

A. Bản quyền.

b)

B. Quyền sở hữu.

c)

C. Quyền tác giả.

d)

D. Quyền tài sản.

82.

Phần mềm có bản quyền là gì?

a)

A. Là được tác giả cho phép sử dụng

b)

B. Là phần mềm được cấp phép sử dụng một cách hợp pháp

c)

C. A và B đúng

d)

D. A và B sai

83.

Chọn đáp án sai?

a)

A. Có những phần mềm được miễn phí sử dụng

b)

B. Có những phần mềm không được miễn phí sử dụng

c)

C. Tác giả của phần mềm không có quyền cho phép người khác sử dụng phần mềm

d)

D. Phần mềm có bản quyền là phần mềm đã được tác giả cho phép sử dụng

84.

Theo em, hoạt động nào dưới đây vi phạm bản quyền?

a)

A. Mạo danh tác giả phần mềm.

b)

B. Sửa chữa, chuyển thể phần mềm mà không được phép của tác giả.

c)

C. Sử dụng phần mềm lậu.

d)

D. Cả 3 ý trên.

85.

Phần mềm Powerpoint là phần mềm......

a)
miễn phí
b)
không miễn phí
c)

bản quyền

d)

gõ Tiếng Việt

86.

Đâu là phần mềm miễn phí?

a)

Unikey

b)

Word

c)

Powerpoint

d)

Basic Mouse Skill

87.

Việc nào dưới đây không nên làm?

a)

Xem tin tức trên các trang báo điện tử chính thống.

b)

Phát tán những nội dung (hình ảnh, video, câu chuyện,…) đồi trụy trên các nền tảng mạng xã hội.

c)

Like, comment bài viết chúc mừng sinh nhật bạn.

d)

Like, share, comment các bài viết về nghị lực vượt khó, vươn lên trong cuộc sống

88.

Trong các hành vi sau, hành vi nào không vi phạm bản quyền

a)

Phá khóa phần mềm chỉ để thử khả năng phá khóa chứ không dùng.

b)

Dùng nhờ một phần mềm trên máy tính của người khác.

c)

Sử dụng các phần mềm lậu.

d)

Sao chép các đĩa cài đặt phần mềm.

89.

Thông tin đã được tác giả cho phép sử dụng gọi là

a)

Thông tin có bản quyền.

b)

Thông tin không có bản quyền.

c)

bản quyền lậu.

d)

Thông tin miễn thuế.

90.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề nào?

a)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm.

b)

Các từ khóa liên quan đến trang web.

c)

Địa chỉ của trang web.

d)

Bản quyền.

91.

Phần mềm có phải là sản phẩm do con người làm ra không?

a)

Phần mềm là sản phẩm do con người làm ra

b)

Phần mềm không phải là sản phẩm do con người làm ra

92.

Đâu là biểu tượng của phần mềm trình chiếu Powerpoint?

a)

b)

c)

d)

93.

Để kích hoạt phần mềm trình chiếu, em thực hiện thao tác nào? (chọn nhiều đáp án)

a)

Nháy chuột vào biểu tượng của phần mềm

b)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng của phần mềm

c)

Nháy nút phải chuột vào biểu tượng của phần mềm, sau đó chọn Open

d)

Nháy nút phải chuột vào biểu tượng của phần mềm, sau đó chọn New

94.

Để thêm trang trình chiếu mới em làm thế nào?

a)

Nháy chuột chọn lệnh New Slide trên dải lệnh Home

b)

Nháy chuột chọn lệnh New trên dải lệnh Home

c)

Nháy chuột chọn lệnh New Slide trên dải lệnh Design

d)

Nháy chuột chọn lệnh New Slide trên dải lệnh Insert

95.

Để lưu bài trình chiếu, em cần làm gì?

a)

Nháy chuột chọn lệnh Save trên dải lệnh File

b)

Nháy chuột chọn lệnh Export trên dải lệnh File

c)

Nháy chuột chọn lệnh Close trên dải lệnh File

d)

Nháy chuột chọn lệnh Print trên dải lệnh File

96.

Làm thế nào để thêm hình ảnh vào trang trình chiếu?

a)

Nháy chuột chọn lệnh Insert trên dải lệnh Home

b)

Nháy chuột chọn lệnh Picture trên dải lệnh Insert

c)

Nháy chuột chọn lệnh Image trên dải lệnh Design

d)

Nháy chuột chọn lệnh Clip Art trên dải lệnh Insert

97.

Chức năng định dạng của nút lệnh bên là gì?

a)
  • Gạch đầu dòng

b)
  • Kiểu chữ nghiêng

c)
  • Kiểu chữ đậm

d)
  • Cỡ chữ

98.

Để tạo một bài trình chiếu hiệu quả và chuyên nghiệp, em cần chú ý đến điều gì?

a)
  • A. Phông chữ

b)
  • B. Màu chữ, cỡ chữ

c)
  • C. Kiểu chữ, số lượng chữ trên trang

99.

Chức năng định dạng của nút lệnh bên là gì?

a)
  • Kiểu chữ gạch chân

b)
  • Kiểu chữ nghiêng

c)
  • Cỡ chữ

d)
  • Kiểu chữ đậm

100.

Chức năng định dạng của nút lệnh bên là gì?

a)
  • Gạch đầu dòng

b)
  • Kiểu chữ nghiêng

c)
  • Kiểu chữ đậm

d)
  • Cỡ chữ

101.

Chức năng định dạng của nút lệnh bên là gì?

a)
  • Gạch đầu dòng

b)
  • Kiểu chữ nghiêng

c)
  • Cỡ chữ

d)
  • Kiểu chữ đậm

102.

Chức năng định dạng của nút lệnh bên là gì?

a)
  • Màu chữ

b)
  • Phông chữ

c)
  • Kiểu chữ đậm

d)

Cỡ chữ

103.

Đâu là việc em cần làm trước khi định dạng?

a)
  • Chọn phần văn bản, sau đó chọn nút lệnh định dạng văn bản

b)
  • Chọn nút lệnh định dạng văn bản, sau đó chọn phần văn bản

104.

Chức năng định dạng của nút lệnh bên là gì?

a)
  • Màu chữ

b)
  • Phông chữ

c)
  • Kiểu chữ đậm

d)
  • Cỡ chữ

105.

Để trình chiếu và xem các hiệu ứng chuyển trang ta nhấn phím ?

a)

F1

b)

Ctrl

c)

F5

d)

F4

106.

Các nút lệnh của hiệu ứng chuyển trang nằm trên dải lệnh nào?

a)
  • Home

b)

Animations

c)
  • Transitions

d)

Design

107.

Tác dụng của việc thêm hiệu ứng chuyển trang là gì?

a)
  • Không có tác dụng gì cả

b)
  • Làm cho bài trình chiếu sinh động và hấp dẫn hơn.

c)
  • . Làm cho bài trình chiếu có nội dung hay hơn.

d)
  • B và C đúng

108.

Sắp xếp các bước tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu:

1.   Chọn trang chiếu cần tạo hiệu ứng (ở cột bên trái màn hình)

2.   Chọn Transitions, trong nhóm Transition to this Slide chọn 1 kiểu hiệu ứng trong danh mục.

3.   Chọn lệnh Effect Options và tùy chọn thêm cho kiểu hiệu ứng vừa chọn ở Bước 2 (chọn Horizontal hoặc Vertical).

4.   Chọn nhóm Timinng để thiết lập thời gian cho hiệu ứng.

a)

1 – 3 – 2 – 4

b)

1 – 2 – 3 – 4

c)

4 – 3 – 2 – 1

d)

4 – 1 – 2 – 3

109.

Để bỏ hiệu ứng đã chọn, ta dùng lệnh nào?

a)

None

b)

Cut

c)

Fade

d)

Push

110.

Mỗi trang chiếu có bao nhiêu kiểu hiệu ứng chuyển trang?

a)

1 hiệu ứng duy nhất

b)

Có thể có nhiều hiệu ứng

c)

0 hiệu ứng

d)

3 hiệu ứng

111.

Hiệu ứng chuyển trang là gì?

a)

Là cách thức trang chiếu xuất hiện khi trình chiếu

b)

Là cách thức nội dung của bài trình chiếu xuất hiện khi trình chiếu

c)

Là trang trí cho trang chiếu

d)

Là chèn hình nền cho trang chiếu

112.

Để tạo hiệu ứng chuyển cho các trang chiếu, ta chọn:

a)

A. Slide Show → Animation Schemes

b)

B. View → Slide Layout

c)

C. Insert → Picture → From File

d)

D. Slide Show → Slide Transition

113.

Khi muốn xuống dòng và bắt đầu một dòng mới em dùng phím gì?

a)
  • Enter

b)
  • Shift

c)
  • Ctrl

d)
  • Alt

114.

Để lưu tệp soạn thảo vào thư mục, em dùng lệnh gì ở bảng chọn File?

a)

Home

b)

File

c)

Save

d)

Enter.

115.

Đâu là biểu tượng của phần mềm soạn thảo?

a)

b)

c)

116.

Để ra khỏi phần mềm soạn thảo em nháy chuột vào nút lệnh nào?

a)

b)

c)

117.

Em hãy cho biết đâu là biểu tượng của phần mềm Soạn thảo văn bản Word?

a)
b)
c)
d)
118.

Để xóa kí tự bên trái con trỏ soạn thảo em nhấn phím nào?

a)

Enter

b)

Backspace

c)

Delete

d)

CapsLock

119.

Các bước lưu văn bản?

a)

File/ Save/ Đặt tên/ Cancel

b)

File/ Open/ Đặt tên/ Save

c)

File/ Save/ Đặt tên/ Save

d)

File/ Open/ Đặt tên/ Open

120.

Nút lệnh nào dùng để chèn tranh ảnh vào trang trình chiếu ?

a)
b)
c)
d)
121.

Thao tác chọn File ->Open là để?

a)

Tạo mới một trang trình chiếu

b)

Mở một bài trình chiếu đã có trên ổ đĩa cứng

c)

Lưu lại bài trình chiếu đang thiết kế

d)

Lưu lại bài trình chiếu đang thiết kế với một tên khác

122.

Để tạo bài trình chiếu mới em nhấn tổ hợp phím?

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + M

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + V

123.

Để thêm ảnh vào trang trình chiếu em chọn:

a)

Insert / Pictrue

b)

Insert/ Table

c)

Insert/ Shapes

d)

Insert/ Textbox

124.

Để chèn tranh ảnh vào Power Point, em vào ?

a)

Insert/ Picture

b)

Insert/ Shapes

c)

Insert/ Chart

125.

Sau khi chèn hình hay tranh vào bài trình chiếu, thao tác nào nên thực hiện

a)

Thay đổi kích thước của hình, tranh ảnh cho phù hợp

b)

Thay đổi vị trí của hình, tranh ảnh cho phù hợp

c)

Cả thay đổi kích thước và thay đổi vị trí của hình, tranh ảnh cho phù hợp

d)

Không cần thay đổi gì