wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA CUỐI HK 1 TIN 9

Total questions: 14

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Công dụng của hàm COUNTIF trong Excel là gì?

a)

Đếm số lượng các ô trong một vùng thỏa mãn một điều kiện cho trước.

b)

Tính tổng các giá trị trong các ô thỏa mãn điều kiện.

c)

Đếm tất cả các ô có chứa dữ liệu (không rỗng) trong vùng.

d)

Đếm các ô thỏa mãn đồng thời nhiều điều kiện khác nhau.

2.

Đâu là cú pháp đúng của hàm COUNTIF?

a)

=COUNTIF(điều_kiện; vùng_đếm)

b)

=COUNTIF(vùng_đếm; điều_kiện)

c)

=COUNTIF(vùng_điều_kiện)

d)

=COUNTIF(vùng; điều_kiện; giá_trị)

3.

Hàm SUMIF dùng để làm gì?

a)

Đếm số ô thỏa mãn điều kiện

b)

Tính trung bình các ô thỏa điều kiện

c)

Tính tổng các ô thỏa điều kiện

d)

Tìm giá trị lớn nhất trong vùng

4.

Cú pháp đúng của hàm SUMIF là:

a)

=SUMIF(vùng_điều_kiện; điều_kiện)

b)

=SUMIF(điều_kiện; vùng_điều_kiện; vùng_tính_tổng)

c)

=SUMIF(vùng_tính_tổng; vùng_điều_kiện; điều_kiện)

d)

=SUMIF(vùng_điều_kiện; điều_kiện; vùng_tính_tổng)

5.

Chức năng của hàm IF trong bảng tính là gì?

a)

Đếm số lượng các ô chứa dữ liệu số.

b)

Tính tổng các giá trị trong một vùng dữ liệu.

c)

Kiểm tra một điều kiện và trả về một giá trị nếu đúng, một giá trị khác nếu sai.

d)

Tìm kiếm một giá trị trong cột đầu tiên của bảng dữ liệu.

6.

Cú pháp của hàm IF là gì?

a)

=IF(điều kiện kiểm tra, giá trị nếu đúng, giá trị nếu sai)

b)

=IF(giá trị nếu đúng, điều kiện kiểm tra, giá trị nếu sai)

c)

=IF(điều kiện kiểm tra, giá trị nếu sai, giá trị nếu đúng)

d)

=IF(giá trị nếu đúng, giá trị nếu sai, điều kiện kiểm tra)

7.

Tại ô A1 trên trang tính ‘Tổng hợp’ có công thức =‘thu nhập’!A2. Cho biết giá trị tại ô A1 trên trang ‘Tổng hợp’ được lấy từ đâu?

a)

Ô A1 trên trang tính ‘Thu nhập’

b)

Ô A2 trên trang tính ‘Tổng hợp’

c)

Ô A1 trên trang tính‘Tổng hợp’

d)

Ô A2 trên trang tính ‘Thu nhập’

8.

Trong cú pháp của hàm IF, tham số ‘điều kiện kiểm tra’ có thể trả về các giá trị nào?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Có thể đúng hoặc sai

d)

Một kết quả khác

9.

Công thức nào đếm đúng số mặt hàng thuộc loại “Bút viết”?

a)

=COUNTIF(C2:C6,"Bút viết")

b)

=COUNTIF(B2:B6,"Bút viết")

c)

=COUNTIF(C2:C6,"Bút bi Thiên Long")

d)

=COUNTIF(D2:D6,"Bút viết")

10.

Công thức nào đếm đúng số mặt hàng có số lượng nhỏ hơn 10?

a)

=COUNTIF(D2:D6,"<10")

b)

=COUNTIF(E2:E6,">10")

c)

=COUNTIF(C2:C6,">10")

d)

=COUNTIF(D2:D6,">10")

11.

Công thức sau cho kết quả là gì: =SUMIF(C2:C6,"Dụng cụ học tập",D2:D6)

a)

20

b)

8

c)

28

d)

50

12.

Công thức nào tính tổng số lượng của các mặt hàng thuộc loại “Bút viết”?

a)

=SUMIF(C2:C6,"Bút viết",E2:E6)

b)

=SUMIF(C2:C6,"Bút viết",D2:D6)

c)

=SUMIF(D2:D6,"Bút viết",C2:C6)

d)

=SUMIF(B2:B6,"Bút viết",D2:D6)

13.

Công thức nào trả về “Nhiều” nếu số lượng > 10, ngược lại trả về “Ít”?

a)

=IF(D2>15,"Nhiều","Ít")

b)

=IF(D2>10,"Ít","Nhiều")

c)

=IF(D2>10,"Nhiều","Ít")

d)

=IF(E2>15,"Nhiều","Ít")

14.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng A2:A8 chứa giá trị số nhỏ hơn 90 là

a)

=COUNTIF(A2:A8,"<90").

b)

=COUNTIF(A2:A8,">90").

c)

=COUNTIF(A2:A8,>90).

d)

=COUNTIF(A2:A8,<90).