WorksheetsChủ đề Tế bào nhân thực – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Total questions: 115
Worksheet time: 2hrs 55mins
Trên màng lưới nội chất hạt có:
Nhiều hạt có khả năng nhuộm màu bằng dung dịch kiềm
Nhiều hạt có thể nhuộm bằng dung dịch acid
Các ribosome gắn vào
Các nucleic acid
Trên màng lưới nội chất trơn có chứa nhiều loại chất nào sau đây:
Enzyme
Hormon
Kháng thể
Polysacchararite
Trong dịch nhân có chứa:
Ti thể và tế bào chất
Tế bào chất và chất nhiễm sắc
Chất nhiễm sắc và nhân con
Nhân con và mạng lưới nội chất
Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào?
Chứa đựng thông tin di truyền
Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào
Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào
Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường
Điều không đúng khi nói về ribosome:
Là bào quan không có màng bọc
Gồm hai hạt: một to, một nhỏ
Có chứa nhiều phân tử DNA
Được tạo bởi hai thành phần hoá học là protein và RNA
Cấu trúc nào sau đây có ở tế bào động vật?
Lưới nội chất
Thành cellulose
Không bào
Lục lạp
Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất là:
Nơi chứa đựng tất cả thông tin di truyền của tế bào
Bảo vệ nhân
Nơi thực hiện trao đổi chất trực tiếp của tế bào với môi trường
Nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào
Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa:
Các bào quan không có màng bao bọc
Chỉ chứa ribosome và nhân tế bào
Chứa bào tương và nhân tế bào
Hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào
Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào là:
Lạp thể
Ti thể
Bộ máy Golgi
Ribosome
Màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực được cấu tạo bởi:
Các phân tử protein và nucleic acid
Các phân tử phospholipid và nucleic acid
Các phân tử protein và phospholipid
Các phân tử protein
Trong tế bào, bào quan có kích thước nhỏ nhất là:
Ribosome
Ty thể
Lục lạp
Trung thể
Trong tế bào, protein được tổng hợp ở:
Nhân tế bào
Ribosome
Bộ máy Golgi
Ti thể
Loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào là:
Ribosome
Bộ máy Golgi
Lưới nội chất
Ti thể
Lưới nội chất trơn có nhiệm vụ:
Tổng hợp protein
Tổng hợp lipid, chuyển hoá đường và phân huỷ chất độc hại đối với cơ thể
Cung cấp năng lượng
Tổng hợp lipid cho tế bào
Hoạt động nào dưới đây không phải chức năng của Lysosome?
Phân huỷ các tế bào cũng như các bào quan già
Phân huỷ các tế bào bị tổn thương không có khả năng phục hồi
Phân huỷ thức ăn do có nhiều enzyme thuỷ phân
Tổng hợp các chất bài tiết cho tế bào
Ở tế bào thực vật, chức năng nào sau đây không được thực hiện ở không bào?
Chứa các chất dự trữ cho tế bào và cây
Chứa sắc tố tạo màu cho hoa
Bảo vệ tế bào và cây
Cung cấp năng lượng cho tế bào
Cấu trúc nào sau đây có tác dụng tạo nên hình dạng xác định cho tế bào động vật?
Mạng lưới nội chất
Bộ khung tế bào
Bộ máy Golgi
Ti thể
Bộ khung tế bào thực hiện chức năng nào sau đây?
Giúp neo giữ các bào quan trong tế bào chất
Vận chuyển các chất cho tế bào
Tham gia quá trình tổng hợp protein
Tiêu huỷ các tế bào già
Trong thành phần của màng sinh chất tế bào động vật, ngoài phospholipid và protein còn có những phân tử nào sau đây?
Nucleic acid
RNA
Cholesterol
Ribosome
Ở tế bào động vật, trên màng sinh chất có thêm nhiều phân tử cholesterol có tác dụng:
Tạo ra tính cứng rắn cho màng
Điều chỉnh độ linh hoạt của màng sinh chất
Bảo vệ màng
Hình thành cấu trúc bền vững cho màng
Chức năng của lục lạp là:
Tạo ra tính cứng rắn cho màng
Quang hợp
Bảo vệ màng
Hình thành cấu trúc bền vững cho màng
Bào quan nào sau đây có khả năng hấp thụ năng lượng ánh sáng:
Nhân
Ti thể
Lục lạp
Ribosome
Bào quan nào sau đây chứa chất nhiễm sắc:
Nhân
Ti thể
Lục lạp
Ribosome
Bào quan nào sau đây chứa DNA
Nhân
Lưới nội chất
Bộ máy Golgi
Ribosome
Hoạt động nào sau đây xảy ra trên lưới nội chất hạt?
Oxy hoá chất hữu cơ tạo năng lượng cho tế bào
Tổng hợp các chất bài tiết
Tổng hợp polysaccharite cho tế bào
Tổng hợp protein
Chức năng không phải của lưới nội chất trơn là :
Phân huỷ các chất độc hại đối với cơ thể
Tham gia chuyển hoá đường
Tổng hợp lipid
Tổng hợp protein cho tế bào
Bộ phận của tế bào thực vật có thành phần chính là xenlulózơ là:
Màng sinh chất
Màng nhân
Lục lạp
Thành tế bào
Trong tế bào, các bào quan có 2 lớp màng bao bọc bao gồm:
Nhân, ribosome, lysosome
Nhân, ti thể, lục lạp
Ribosome, ti thể, lục lạp
Lysosome, ti thể, peroxysome
Trong tế bào, các bào quan chỉ có 1 lớp màng bao bọc là:
Ti thể, lục lạp
Ribosome, lysosome
Lysosome, peroxysome
Peroxysome, ribosome
Trong tế bào, bào quan không có màng bao bọc là:
Lysosome
Peroxysome
Lưới nội chất
Ribosome
Cholesterol có ở màng sinh chất của tế bào:
Vi khuẩn
Nấm
Động vật
Thực vật
Màng sinh chất là một cấu trúc khảm động là vì:
Các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng
Được tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau
Phải bao bọc xung quanh tế bào
Gắn kết chặt chẽ với khung tế bào
Màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào:
Một cách tuỳ ý
Một cách có chọn lọc
Chỉ cho các chất vào
Chỉ cho các chất ra
Ở tế bào nhân chuẩn, tế bào chất được phân chia thành các xoang là do:
Có màng nhân ngăn cách chất nhân với tế bào chất
Có các bào quan có màng bọc phân cách với tế bào chất
Có hệ thống mạng lưới nội chất
Có các ti thể
Cấu trúc dưới đây không có trong nhân của tế bào là:
Chất dịch nhân
Nhân con
Bộ máy Golgi
Chất nhiễm sắc
Thành phần hoá học chủ yếu của chất nhiễm sắc trong nhân tế bào là:
DNA và protein
RNA và glucose
Protein và lipid
Lipid
Bào quan nào điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào:
Nhân của tế bào
Nhân con
Ribosome
Ti thể
Tế bào của cùng một cơ thể có thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào "lạ" là nhờ:
Màng sinh chất có "dấu chuẩn"
Màng sinh chất có protein thụ thể
Màng sinh chất có khả năng trao đổi chất với môi trường
Màng sinh chất có các chất đặc trưng
Những thành phần không có ở tế bào động vật là:
Không bào, diệp lục
Thành cellulose, không bào
Thành cellulose, diệp lục
Diệp lục, không bào
Chức năng quan trọng nhất của nhân tế bào là:
Chứa đựng thông tin di truyền, tổng hợp nên ribosome
Tổng hợp nên ribosome, trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
Chứa đựng thông tin di truyền, trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì:
Nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào
Nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào
Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào
Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất
Đặc điểm nào sau đây của nhân tế bào giúp nó giữ vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?
Có cấu trúc màng kép
Có nhân con
Chứa vật chất di truyền
Có khả năng trao đổi chất với môi trường tế bào chất
Bào quan chỉ có ở tế bào thực vật không có ở tế bào động vật là:
Ti thể
Lưới nội chất
Bộ máy gôngi
Thành Cellulose
Loại bào quan chỉ có ở tế bào thực vật, không có ở tế bào động vật là:
Ti thể
Trung thể
Lục lạp
Lưới nội chất hạt
Sản phẩm chủ yếu được tạo ra từ hoạt động của ti thể là chất nào sau đây?
Polissacarrit
Axit nucleic
Các chất dự trữ
Năng lượng dự trữ
Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là gì?
Có chứa sắc tố quang hợp
Có chứa nhiều loại enzim hô hấp
Được bao bọc bởi lớp màng kép
Có chứa nhiều chất dự trữ
Phát biểu nào đúng khi nói về lục lạp?
Có nhiều trong các tế bào động vật
Có thể không có trong tế bào của cây xanh
Là loại bào quan nhỏ bé nhất
Có chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây
Thành phần hoá học chính của màng sinh chất là gì?
Một lớp phospholipid và các phân tử protein
Hai lớp phospholipid và các phân tử protein
Một lớp phospholipid và không có protein
Hai lớp phospholipid và không có protein
Bên ngoài màng sinh chất còn có một lớp thành tế bào bao bọc, cấu tạo này có ở loại tế bào nào?
Thực vật và động vật
Động vật và nấm
Nấm và thực vật
Động vật và vi khuẩn
Hoạt động nào của lysosome cần phải kết hợp với không bào tiêu hoá?
Phân huỷ thức ăn
Phân huỷ tế bào già
Phân huỷ các bào quan đã hết thời gian sử dụng
Không có hoạt động nào cần
Lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn khác nhau chủ yếu ở điểm nào?
Lưới hạt có hình túi, lưới trơn hình ống
Lưới hạt có ribosome bám, lưới trơn không có
Lưới hạt nối với màng nhân, lưới trơn thì không
Ribosome bám ở mặt trong của lưới hạt, còn lưới trơn có ribosome bám ở ngoài
Ở người, loại tế bào nào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất?
Hồng cầu
Biểu bì da
Bạch cầu
Tế bào cơ
Không bào chứa nhiều sắc tố thường gặp nhất ở loại tế bào nào?
Lông hút của rễ cây
Cánh hoa
Đỉnh sinh trưởng
Lá cây của một số loài cây mà động vật không dám ăn
Không bào tích luỹ các chất độc và chất phế thải thường thuộc loại tế bào nào?
Lông hút của rễ cây
Cánh hoa
Đỉnh sinh trưởng
Lá cây của một số loài cây mà động vật không dám ăn
Loại phân tử có số lượng lớn nhất trên màng sinh chất là gì?
Protein
Phospholipid
Carbohydrate
Cholesterol
Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử của sinh vật nhân thực là gì?
Các phân tử axit nucleic
Cellulose
Phospholipid
Carbohydrate
Những bào quan nào có axit nucleic?
Ti thể và không bào
Không bào và lysosome
Lạp thể và lysosome
Ti thể và lục lạp
Bào quan nào có thể tự nhân đôi và tổng hợp protein cho riêng mình?
Ti thể và không bào
Không bào và lysosome
Lạp thể và lysosome
Ti thể và lục lạp
Ở người, loại tế bào nào có nhiều lysosome nhất?
Biểu bì
Cơ tim
Hồng cầu
Bạch cầu
Trong các tế bào của cơ thể người, tế bào nào có nhiều ti thể nhất?
Hồng cầu
Cơ tim
Biểu bì
Tế bào xương
Chọn các phát biểu đúng về chức năng của nhân tế bào.
Chứa đựng thông tin di truyền
Cung cấp năng lượng cho hoạt động của tế bào
Vận chuyển các chất bài tiết
Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường
Chọn các phát biểu đúng về đặc điểm của tế bào nhân thực.
Có kích thước lớn
Có cấu tạo phức tạp
Có nhân chính thức
Chưa có hệ thống nội màng
Chọn các phát biểu đúng về cấu trúc nhân của tế bào nhân thực.
Màng nhân được cấu tạo từ lớp phospholipid kép và protein
Trong nhân có chất nhiễm sắc chứa DNA
Tất cả các tế bào ở người đều có nhân
Chọn tất cả nhận định đúng về ribosome: A. Có màng bao bọc. B. Có DNA riêng. C. Thành phần hoá học gồm RNA và protein. D. Tế bào tuyến tuỵ ở người số lượng ribosome có thể lên tới vài triệu.
Có màng bao bọc.
Có DNA riêng.
Thành phần hoá học gồm RNA và protein.
Tế bào tuyến tuỵ ở người số lượng ribosome có thể lên tới vài triệu.
Chọn tất cả nhận định đúng về lưới nội chất: A. Là hệ thống đường ống được tạo nên bởi lớp kép phospholipid. B. Có chức năng lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào. C. Là bào quan chứa DNA. D. Các tế bào gan có lưới nội chất phát triển mạnh chứa các enzyme tham gia vào quá trình khử độc.
Là hệ thống đường ống được tạo nên bởi lớp kép phospholipid.
Có chức năng lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào.
Là bào quan chứa DNA.
Các tế bào gan có lưới nội chất phát triển mạnh chứa các enzyme tham gia vào quá trình khử độc.
Chọn tất cả nhận định đúng về bộ máy Golgi: A. Chưa có màng bao bọc. B. Có chức năng lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào. C. Gồm các túi dẹp nằm song song với nhau nhưng tách rời nhau. D. Protein được tổng hợp tại ribosome trên lưới nội chất hạt sẽ được gửi đến bộ máy Golgi.
Chưa có màng bao bọc.
Có chức năng lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào.
Gồm các túi dẹp nằm song song với nhau nhưng tách rời nhau.
Protein được tổng hợp tại ribosome trên lưới nội chất hạt sẽ được gửi đến bộ máy Golgi.
Chọn tất cả nhận định đúng về ti thể: A. Màng ngoài và màng trong trơn nhẵn. B. Là nơi diễn ra quá trình giải phóng năng lượng. C. Là bào quan có 1 lớp màng bao bọc. D. Ti thể có thể tự nhân đôi và tổng hợp protein cho riêng mình.
Màng ngoài và màng trong trơn nhẵn.
Là nơi diễn ra quá trình giải phóng năng lượng.
Là bào quan có 1 lớp màng bao bọc.
Ti thể có thể tự nhân đôi và tổng hợp protein cho riêng mình.
Chọn tất cả nhận định đúng về lục lạp: A. Màng ngoài trơn nhẵn, và màng trong gấp nếp tạo thành nhiều mào. B. Là nơi diễn ra quá trình quang hợp tổng hợp nên carbonhydrate. C. Lục lạp có 2 lớp màng bao bọc. D. Lục lạp có thể tự nhân đôi và một số gene có thể tổng hợp được protein.
Màng ngoài trơn nhẵn, và màng trong gấp nếp tạo thành nhiều mào.
Là nơi diễn ra quá trình quang hợp tổng hợp nên carbonhydrate.
Lục lạp có 2 lớp màng bao bọc.
Lục lạp có thể tự nhân đôi và một số gene có thể tổng hợp được protein.
Về cấu trúc màng sinh chất, nhận định nào đúng? A. Được cấu tạo từ 2 thành phần chính là phospholipid và protein. B. Ở tế bào thực vật có cholesterol chen vào lớp phospholipid. C. Phân tử chiếm tỉ lệ lớn nhất trong màng sinh chất là carbonhydrate. D. Các phân tử phospholipid cố định tại một vị trí không di chuyển.
Được cấu tạo từ 2 thành phần chính là phospholipid và protein.
Ở tế bào thực vật có cholesterol chen vào lớp phospholipid.
Phân tử chiếm tỉ lệ lớn nhất trong màng sinh chất là carbonhydrate.
Các phân tử phospholipid cố định tại một vị trí không di chuyển.
Chọn tất cả nhận định đúng khi so sánh ti thể và lục lạp: A. Đều có cấu trúc màng kép. B. Cả hai có màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp nếp. C. Ti thể và lục lạp có DNA dạng vòng. D. Ở ti thể thực hiện hô hấp tế bào giải phóng ATP, trong khi lục lạp thực hiện quang hợp tạo chất hữu cơ.
Đều có cấu trúc màng kép.
Cả hai có màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp nếp.
Ti thể và lục lạp có DNA dạng vòng.
Ở ti thể thực hiện hô hấp tế bào giải phóng ATP, trong khi lục lạp thực hiện quang hợp tạo chất hữu cơ.
Chọn tất cả nhận định đúng về chức năng màng sinh chất: A. Chỉ cho các chất đi vào tế bào, không cho các chất từ trong tế bào đi ra ngoài môi trường. B. Ngăn cách phần tế bào chất với môi trường. C. Trao đổi chất có chọn lọc với môi trường. D. Tiếp nhận thông tin từ môi trường và truyền tín hiệu vào trong tế bào.
Chỉ cho các chất đi vào tế bào, không cho các chất từ trong tế bào đi ra ngoài môi trường.
Ngăn cách phần tế bào chất với môi trường.
Trao đổi chất có chọn lọc với môi trường.
Tiếp nhận thông tin từ môi trường và truyền tín hiệu vào trong tế bào.
Về thành tế bào, nhận định nào đúng? A. Thành tế bào có ở tế bào động vật và tế bào thực vật. B. Thành tế bào thực vật được cấu tạo từ chitin. C. Thành tế bào có chức năng bảo vệ, qui định hình dạng tế bào. D. Thành tế bào của nấm được cấu tạo từ cellulose.
Thành tế bào có ở tế bào động vật và tế bào thực vật.
Thành tế bào thực vật được cấu tạo từ chitin.
Thành tế bào có chức năng bảo vệ, qui định hình dạng tế bào.
Thành tế bào của nấm được cấu tạo từ cellulose.
Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Các phần tử phospholipid được giữ với nhau tạo nên lớp màng nhờ các tương tác kị nước.
Đúng
Sai
Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Màng sinh chất được cấu tạo từ 2 thành phần chính là phospholipid và protein.
Đúng
Sai
Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Ở tế bào động vật có cholesterol chen vào lớp phospholipid.
Đúng
Sai
Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Phân tử chiếm tỉ lệ lớn nhất trong màng sinh chất là carbohydrate.
Đúng
Sai
Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Bộ máy Golgi là nơi đóng gói các phần tử protein, lipid rồi phân phối chúng tới nơi cần thiết.
Đúng
Sai
Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Lysosome là bào quan thực hiện hô hấp tế bào để giải phóng năng lượng.
Đúng
Sai
Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Thành tế bào có ở tế bào động vật, tế bào thực vật.
Đúng
Sai
Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Màng sinh chất ngăn cách tế bào chất với môi trường.
Đúng
Sai
Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Ti thể là nhà máy điện của tế bào.
Đúng
Sai
Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Lục lạp là bào quan hấp thụ ánh sáng.
Đúng
Sai
Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Ở tế bào thực vật, lục lạp và ti thể có mối quan hệ mật thiết với nhau trong quá trình chuyển hoá nội bào.
Đúng
Sai
Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Thành tế bào có ở tế bào động vật, tế bào thực vật.
Đúng
Sai
Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Ti thể và lục lạp đều có cấu trúc màng kép.
Đúng
Sai
Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Màng trong của ti thể gấp nếp hình răng lược tạo thành nhiều mào; cả hai màng của lục lạp đều trơn nhẵn.
Đúng
Sai
Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Tất cả tế bào thực vật đều có lục lạp.
Đúng
Sai
Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Mỗi tế bào chỉ có một ti thể.
Đúng
Sai
Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Lưới nội chất trơn phát triển mạnh chứa các enzyme tham gia vào quá trình khử độc.
Đúng
Sai
Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Tất cả tế bào ở người đều có nhân.
Đúng
Sai
Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Một số tế bào động vật có rất nhiều ti thể.
Đúng
Sai
Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Lục lạp cũng có khả năng tự nhân đôi.
Đúng
Sai
Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Lysosome là bào quan có cấu trúc 2 lớp màng.
Đúng
Sai
Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Một số không bào của nhiều loài lá, hoa, quả có sắc tố thu hút côn trùng.
Đúng
Sai
Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Trong các tế bào: tế bào thần kinh, tế bào gan, tế bào tim, tế bào gan thì tế bào gan có lưới nội chất trơn phát triển nhất.
Đúng
Sai
Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Protein được tổng hợp ở lưới nội chất hạt được gửi tới bộ máy Golgi nhờ túi tiết.
Đúng
Sai
Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Lysosome không chỉ làm nhiệm vụ tái chế mà còn hỗ trợ tế bào tiêu hoá thức ăn.
Đúng
Sai
Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Quả chanh có vị chua vì không bào của chúng có chứa acid.
Đúng
Sai
Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Trong các tế bào: tế bào thần kinh, tế bào bạch cầu, tế bào tim, tế bào gan thì tế bào thần kinh có nhiều ti thể nhất.
Đúng
Sai
Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Tế bào chất là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.
Đúng
Sai
Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Protein của màng được chia thành 2 loại là protein xuyên màng và protein bám màng.
Đúng
Sai
Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Nhiệt độ không ảnh hưởng tới sự ổn định của màng tế bào.
Đúng
Sai
Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Các phân tử protein màng thường liên kết với phân tử đường tạo nên glycoprotein.
Đúng
Sai
Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất là phospholipid và protein.
Đúng
Sai
Có bao nhiêu cấu trúc chỉ có ở tế bào thực vật? Danh sách cấu trúc: (1) Thành tế bào; (2) Lục lạp; (3) Trung thể; (4) Lysosome; (5) Ti thể.
1
2
3
4
Có bao nhiêu cấu trúc chỉ có ở tế bào thực vật? (1) Thành tế bào (2) Lục lạp (3) Trung thể (4) Lysosome (5) Ti thể (6) Bộ máy golgi
1
2
3
4
Tế bào nhân thực có ở bao nhiêu loại sinh vật sau đây? (1) Động vật (2) Người (3) Thực vật (4) Vi khuẩn (5) Virus (6) Nấm (7) Amip (8) Địa y
4
5
6
7
Có bao nhiêu đặc điểm sau đây có ở tế bào nhân thực? (1) Có màng sinh chất (2) Có lục lạp (3) Có vùng nhân (4) Có nội màng (5) Có ribosome (6) Có màng nhân (7) Có thành peptidoglycan
3
4
5
6
Có bao nhiêu đặc điểm sau đây có ở tế bào động vật? (1) Có màng sinh chất (2) Tự dưỡng (3) Dị dưỡng (4) Có nội màng (5) Có thành chitin (6) Có màng nhân (7) Có thành peptidoglycan (8) Có ribosome (9) Có DNA (10) Có thành cellulose
5
6
7
8
Nhân của tế bào nhân thực có bao nhiêu đặc điểm sau đây? (1) Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép. (2) Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein. (3) Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoại nhân. (4) Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng.
2
3
4
5
Ribosome có bao nhiêu đặc điểm dưới đây? (1) Làm nhiệm vụ tổng hợp protein. (2) Được cấu tạo bởi thành phần chính là rRNA và protein. (3) Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé. (4) Được bao bọc bởi màng kép phospholipid.
2
3
4
5
Có bao nhiêu đặc điểm không phải là đặc điểm chung của lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn? (1) Là một hệ thống ống và xoang dẹp thông với nhau. (2) Tạo ra sự xoang hóa (phân chia tế bào chất thành các xoang nhỏ). (3) Làm nhiệm vụ vận chuyển nội bào. (4) Làm nhiệm vụ khử độc, tổng hợp polysaccharide.
1
2
3
4
Có bao nhiêu đặc điểm sau đây là của ti thể? (1) Được bao bọc bởi lớp màng kép trơn nhẵn. (2) Trong chất nền có chứa DNA và ribosome. (3) Hệ thống enzyme được đính ở màng trong. (4) Chỉ có ở tế bào thực vật và tế bào nấm. (5) Có cả ở tế bào động vật và tế bào thực vật.
2
3
4
5
Có bao nhiêu ý đúng về chức năng của lysosome? (1) Hô hấp tế bào sinh ra năng lượng ATP. (2) Tiêu hóa, phân giải nội bào. (3) Thực bào vi sinh vật xâm nhập vào tế bào. (4) Tổng hợp protein, lipid cấu tạo màng sinh chất.
1
2
3
4
Trong số các loại bào quan bên dưới, có bao nhiêu bào quan có chứa nucleic acid? (1) Nhân (2) Lưới nội chất hạt (3) Ribosome (4) Lục lạp (5) Ti thể
3
4
5
6
