Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề Tế bào nhân thực – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Total questions: 115

Worksheet time: 2hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Trên màng lưới nội chất hạt có:

a)

Nhiều hạt có khả năng nhuộm màu bằng dung dịch kiềm

b)

Nhiều hạt có thể nhuộm bằng dung dịch acid

c)

Các ribosome gắn vào

d)

Các nucleic acid

2.

Trên màng lưới nội chất trơn có chứa nhiều loại chất nào sau đây:

a)

Enzyme

b)

Hormon

c)

Kháng thể

d)

Polysacchararite

3.

Trong dịch nhân có chứa:

a)

Ti thể và tế bào chất

b)

Tế bào chất và chất nhiễm sắc

c)

Chất nhiễm sắc và nhân con

d)

Nhân con và mạng lưới nội chất

4.

Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào?

a)

Chứa đựng thông tin di truyền

b)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào

c)

Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào

d)

Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường

5.

Điều không đúng khi nói về ribosome:

a)

Là bào quan không có màng bọc

b)

Gồm hai hạt: một to, một nhỏ

c)

Có chứa nhiều phân tử DNA

d)

Được tạo bởi hai thành phần hoá học là protein và RNA

6.

Cấu trúc nào sau đây có ở tế bào động vật?

a)

Lưới nội chất

b)

Thành cellulose

c)

Không bào

d)

Lục lạp

7.

Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất là:

a)

Nơi chứa đựng tất cả thông tin di truyền của tế bào

b)

Bảo vệ nhân

c)

Nơi thực hiện trao đổi chất trực tiếp của tế bào với môi trường

d)

Nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào

8.

Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa:

a)

Các bào quan không có màng bao bọc

b)

Chỉ chứa ribosome và nhân tế bào

c)

Chứa bào tương và nhân tế bào

d)

Hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào

9.

Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào là:

a)

Lạp thể

b)

Ti thể

c)

Bộ máy Golgi

d)

Ribosome

10.

Màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực được cấu tạo bởi:

a)

Các phân tử protein và nucleic acid

b)

Các phân tử phospholipid và nucleic acid

c)

Các phân tử protein và phospholipid

d)

Các phân tử protein

11.

Trong tế bào, bào quan có kích thước nhỏ nhất là:

a)

Ribosome

b)

Ty thể

c)

Lục lạp

d)

Trung thể

12.

Trong tế bào, protein được tổng hợp ở:

a)

Nhân tế bào

b)

Ribosome

c)

Bộ máy Golgi

d)

Ti thể

13.

Loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào là:

a)

Ribosome

b)

Bộ máy Golgi

c)

Lưới nội chất

d)

Ti thể

14.

Lưới nội chất trơn có nhiệm vụ:

a)

Tổng hợp protein

b)

Tổng hợp lipid, chuyển hoá đường và phân huỷ chất độc hại đối với cơ thể

c)

Cung cấp năng lượng

d)

Tổng hợp lipid cho tế bào

15.

Hoạt động nào dưới đây không phải chức năng của Lysosome?

a)

Phân huỷ các tế bào cũng như các bào quan già

b)

Phân huỷ các tế bào bị tổn thương không có khả năng phục hồi

c)

Phân huỷ thức ăn do có nhiều enzyme thuỷ phân

d)

Tổng hợp các chất bài tiết cho tế bào

16.

Ở tế bào thực vật, chức năng nào sau đây không được thực hiện ở không bào?

a)

Chứa các chất dự trữ cho tế bào và cây

b)

Chứa sắc tố tạo màu cho hoa

c)

Bảo vệ tế bào và cây

d)

Cung cấp năng lượng cho tế bào

17.

Cấu trúc nào sau đây có tác dụng tạo nên hình dạng xác định cho tế bào động vật?

a)

Mạng lưới nội chất

b)

Bộ khung tế bào

c)

Bộ máy Golgi

d)

Ti thể

18.

Bộ khung tế bào thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Giúp neo giữ các bào quan trong tế bào chất

b)

Vận chuyển các chất cho tế bào

c)

Tham gia quá trình tổng hợp protein

d)

Tiêu huỷ các tế bào già

19.

Trong thành phần của màng sinh chất tế bào động vật, ngoài phospholipid và protein còn có những phân tử nào sau đây?

a)

Nucleic acid

b)

RNA

c)

Cholesterol

d)

Ribosome

20.

Ở tế bào động vật, trên màng sinh chất có thêm nhiều phân tử cholesterol có tác dụng:

a)

Tạo ra tính cứng rắn cho màng

b)

Điều chỉnh độ linh hoạt của màng sinh chất

c)

Bảo vệ màng

d)

Hình thành cấu trúc bền vững cho màng

21.

Chức năng của lục lạp là:

a)

Tạo ra tính cứng rắn cho màng

b)

Quang hợp

c)

Bảo vệ màng

d)

Hình thành cấu trúc bền vững cho màng

22.

Bào quan nào sau đây có khả năng hấp thụ năng lượng ánh sáng:

a)

Nhân

b)

Ti thể

c)

Lục lạp

d)

Ribosome

23.

Bào quan nào sau đây chứa chất nhiễm sắc:

a)

Nhân

b)

Ti thể

c)

Lục lạp

d)

Ribosome

24.

Bào quan nào sau đây chứa DNA

a)

Nhân

b)

Lưới nội chất

c)

Bộ máy Golgi

d)

Ribosome

25.

Hoạt động nào sau đây xảy ra trên lưới nội chất hạt?

a)

Oxy hoá chất hữu cơ tạo năng lượng cho tế bào

b)

Tổng hợp các chất bài tiết

c)

Tổng hợp polysaccharite cho tế bào

d)

Tổng hợp protein

26.

Chức năng không phải của lưới nội chất trơn là :

a)

Phân huỷ các chất độc hại đối với cơ thể

b)

Tham gia chuyển hoá đường

c)

Tổng hợp lipid

d)

Tổng hợp protein cho tế bào

27.

Bộ phận của tế bào thực vật có thành phần chính là xenlulózơ là:

a)

Màng sinh chất

b)

Màng nhân

c)

Lục lạp

d)

Thành tế bào

28.

Trong tế bào, các bào quan có 2 lớp màng bao bọc bao gồm:

a)

Nhân, ribosome, lysosome

b)

Nhân, ti thể, lục lạp

c)

Ribosome, ti thể, lục lạp

d)

Lysosome, ti thể, peroxysome

29.

Trong tế bào, các bào quan chỉ có 1 lớp màng bao bọc là:

a)

Ti thể, lục lạp

b)

Ribosome, lysosome

c)

Lysosome, peroxysome

d)

Peroxysome, ribosome

30.

Trong tế bào, bào quan không có màng bao bọc là:

a)

Lysosome

b)

Peroxysome

c)

Lưới nội chất

d)

Ribosome

31.

Cholesterol có ở màng sinh chất của tế bào:

a)

Vi khuẩn

b)

Nấm

c)

Động vật

d)

Thực vật

32.

Màng sinh chất là một cấu trúc khảm động là vì:

a)

Các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng

b)

Được tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau

c)

Phải bao bọc xung quanh tế bào

d)

Gắn kết chặt chẽ với khung tế bào

33.

Màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào:

a)

Một cách tuỳ ý

b)

Một cách có chọn lọc

c)

Chỉ cho các chất vào

d)

Chỉ cho các chất ra

34.

Ở tế bào nhân chuẩn, tế bào chất được phân chia thành các xoang là do:

a)

Có màng nhân ngăn cách chất nhân với tế bào chất

b)

Có các bào quan có màng bọc phân cách với tế bào chất

c)

Có hệ thống mạng lưới nội chất

d)

Có các ti thể

35.

Cấu trúc dưới đây không có trong nhân của tế bào là:

a)

Chất dịch nhân

b)

Nhân con

c)

Bộ máy Golgi

d)

Chất nhiễm sắc

36.

Thành phần hoá học chủ yếu của chất nhiễm sắc trong nhân tế bào là:

a)

DNA và protein

b)

RNA và glucose

c)

Protein và lipid

d)

Lipid

37.

Bào quan nào điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào:

a)

Nhân của tế bào

b)

Nhân con

c)

Ribosome

d)

Ti thể

38.

Tế bào của cùng một cơ thể có thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào "lạ" là nhờ:

a)

Màng sinh chất có "dấu chuẩn"

b)

Màng sinh chất có protein thụ thể

c)

Màng sinh chất có khả năng trao đổi chất với môi trường

d)

Màng sinh chất có các chất đặc trưng

39.

Những thành phần không có ở tế bào động vật là:

a)

Không bào, diệp lục

b)

Thành cellulose, không bào

c)

Thành cellulose, diệp lục

d)

Diệp lục, không bào

40.

Chức năng quan trọng nhất của nhân tế bào là:

a)

Chứa đựng thông tin di truyền, tổng hợp nên ribosome

b)

Tổng hợp nên ribosome, trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

c)

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

d)

Chứa đựng thông tin di truyền, trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

41.

Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì:

a)

Nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào

b)

Nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào

c)

Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào

d)

Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất

42.

Đặc điểm nào sau đây của nhân tế bào giúp nó giữ vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Có cấu trúc màng kép

b)

Có nhân con

c)

Chứa vật chất di truyền

d)

Có khả năng trao đổi chất với môi trường tế bào chất

43.

Bào quan chỉ có ở tế bào thực vật không có ở tế bào động vật là:

a)

Ti thể

b)

Lưới nội chất

c)

Bộ máy gôngi

d)

Thành Cellulose

44.

Loại bào quan chỉ có ở tế bào thực vật, không có ở tế bào động vật là:

a)

Ti thể

b)

Trung thể

c)

Lục lạp

d)

Lưới nội chất hạt

45.

Sản phẩm chủ yếu được tạo ra từ hoạt động của ti thể là chất nào sau đây?

a)

Polissacarrit

b)

Axit nucleic

c)

Các chất dự trữ

d)

Năng lượng dự trữ

46.

Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là gì?

a)

Có chứa sắc tố quang hợp

b)

Có chứa nhiều loại enzim hô hấp

c)

Được bao bọc bởi lớp màng kép

d)

Có chứa nhiều chất dự trữ

47.

Phát biểu nào đúng khi nói về lục lạp?

a)

Có nhiều trong các tế bào động vật

b)

Có thể không có trong tế bào của cây xanh

c)

Là loại bào quan nhỏ bé nhất

d)

Có chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây

48.

Thành phần hoá học chính của màng sinh chất là gì?

a)

Một lớp phospholipid và các phân tử protein

b)

Hai lớp phospholipid và các phân tử protein

c)

Một lớp phospholipid và không có protein

d)

Hai lớp phospholipid và không có protein

49.

Bên ngoài màng sinh chất còn có một lớp thành tế bào bao bọc, cấu tạo này có ở loại tế bào nào?

a)

Thực vật và động vật

b)

Động vật và nấm

c)

Nấm và thực vật

d)

Động vật và vi khuẩn

50.

Hoạt động nào của lysosome cần phải kết hợp với không bào tiêu hoá?

a)

Phân huỷ thức ăn

b)

Phân huỷ tế bào già

c)

Phân huỷ các bào quan đã hết thời gian sử dụng

d)

Không có hoạt động nào cần

51.

Lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn khác nhau chủ yếu ở điểm nào?

a)

Lưới hạt có hình túi, lưới trơn hình ống

b)

Lưới hạt có ribosome bám, lưới trơn không có

c)

Lưới hạt nối với màng nhân, lưới trơn thì không

d)

Ribosome bám ở mặt trong của lưới hạt, còn lưới trơn có ribosome bám ở ngoài

52.

Ở người, loại tế bào nào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất?

a)

Hồng cầu

b)

Biểu bì da

c)

Bạch cầu

d)

Tế bào cơ

53.

Không bào chứa nhiều sắc tố thường gặp nhất ở loại tế bào nào?

a)

Lông hút của rễ cây

b)

Cánh hoa

c)

Đỉnh sinh trưởng

d)

Lá cây của một số loài cây mà động vật không dám ăn

54.

Không bào tích luỹ các chất độc và chất phế thải thường thuộc loại tế bào nào?

a)

Lông hút của rễ cây

b)

Cánh hoa

c)

Đỉnh sinh trưởng

d)

Lá cây của một số loài cây mà động vật không dám ăn

55.

Loại phân tử có số lượng lớn nhất trên màng sinh chất là gì?

a)

Protein

b)

Phospholipid

c)

Carbohydrate

d)

Cholesterol

56.

Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử của sinh vật nhân thực là gì?

a)

Các phân tử axit nucleic

b)

Cellulose

c)

Phospholipid

d)

Carbohydrate

57.

Những bào quan nào có axit nucleic?

a)

Ti thể và không bào

b)

Không bào và lysosome

c)

Lạp thể và lysosome

d)

Ti thể và lục lạp

58.

Bào quan nào có thể tự nhân đôi và tổng hợp protein cho riêng mình?

a)

Ti thể và không bào

b)

Không bào và lysosome

c)

Lạp thể và lysosome

d)

Ti thể và lục lạp

59.

Ở người, loại tế bào nào có nhiều lysosome nhất?

a)

Biểu bì

b)

Cơ tim

c)

Hồng cầu

d)

Bạch cầu

60.

Trong các tế bào của cơ thể người, tế bào nào có nhiều ti thể nhất?

a)

Hồng cầu

b)

Cơ tim

c)

Biểu bì

d)

Tế bào xương

61.

Chọn các phát biểu đúng về chức năng của nhân tế bào.

a)

Chứa đựng thông tin di truyền

b)

Cung cấp năng lượng cho hoạt động của tế bào

c)

Vận chuyển các chất bài tiết

d)

Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường

62.

Chọn các phát biểu đúng về đặc điểm của tế bào nhân thực.

a)

Có kích thước lớn

b)

Có cấu tạo phức tạp

c)

Có nhân chính thức

d)

Chưa có hệ thống nội màng

63.

Chọn các phát biểu đúng về cấu trúc nhân của tế bào nhân thực.

a)

Màng nhân được cấu tạo từ lớp phospholipid kép và protein

b)

Trong nhân có chất nhiễm sắc chứa DNA

c)

Tất cả các tế bào ở người đều có nhân

64.

Chọn tất cả nhận định đúng về ribosome: A. Có màng bao bọc. B. Có DNA riêng. C. Thành phần hoá học gồm RNA và protein. D. Tế bào tuyến tuỵ ở người số lượng ribosome có thể lên tới vài triệu.

a)

Có màng bao bọc.

b)

Có DNA riêng.

c)

Thành phần hoá học gồm RNA và protein.

d)

Tế bào tuyến tuỵ ở người số lượng ribosome có thể lên tới vài triệu.

65.

Chọn tất cả nhận định đúng về lưới nội chất: A. Là hệ thống đường ống được tạo nên bởi lớp kép phospholipid. B. Có chức năng lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào. C. Là bào quan chứa DNA. D. Các tế bào gan có lưới nội chất phát triển mạnh chứa các enzyme tham gia vào quá trình khử độc.

a)

Là hệ thống đường ống được tạo nên bởi lớp kép phospholipid.

b)

Có chức năng lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào.

c)

Là bào quan chứa DNA.

d)

Các tế bào gan có lưới nội chất phát triển mạnh chứa các enzyme tham gia vào quá trình khử độc.

66.

Chọn tất cả nhận định đúng về bộ máy Golgi: A. Chưa có màng bao bọc. B. Có chức năng lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào. C. Gồm các túi dẹp nằm song song với nhau nhưng tách rời nhau. D. Protein được tổng hợp tại ribosome trên lưới nội chất hạt sẽ được gửi đến bộ máy Golgi.

a)

Chưa có màng bao bọc.

b)

Có chức năng lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào.

c)

Gồm các túi dẹp nằm song song với nhau nhưng tách rời nhau.

d)

Protein được tổng hợp tại ribosome trên lưới nội chất hạt sẽ được gửi đến bộ máy Golgi.

67.

Chọn tất cả nhận định đúng về ti thể: A. Màng ngoài và màng trong trơn nhẵn. B. Là nơi diễn ra quá trình giải phóng năng lượng. C. Là bào quan có 1 lớp màng bao bọc. D. Ti thể có thể tự nhân đôi và tổng hợp protein cho riêng mình.

a)

Màng ngoài và màng trong trơn nhẵn.

b)

Là nơi diễn ra quá trình giải phóng năng lượng.

c)

Là bào quan có 1 lớp màng bao bọc.

d)

Ti thể có thể tự nhân đôi và tổng hợp protein cho riêng mình.

68.

Chọn tất cả nhận định đúng về lục lạp: A. Màng ngoài trơn nhẵn, và màng trong gấp nếp tạo thành nhiều mào. B. Là nơi diễn ra quá trình quang hợp tổng hợp nên carbonhydrate. C. Lục lạp có 2 lớp màng bao bọc. D. Lục lạp có thể tự nhân đôi và một số gene có thể tổng hợp được protein.

a)

Màng ngoài trơn nhẵn, và màng trong gấp nếp tạo thành nhiều mào.

b)

Là nơi diễn ra quá trình quang hợp tổng hợp nên carbonhydrate.

c)

Lục lạp có 2 lớp màng bao bọc.

d)

Lục lạp có thể tự nhân đôi và một số gene có thể tổng hợp được protein.

69.

Về cấu trúc màng sinh chất, nhận định nào đúng? A. Được cấu tạo từ 2 thành phần chính là phospholipid và protein. B. Ở tế bào thực vật có cholesterol chen vào lớp phospholipid. C. Phân tử chiếm tỉ lệ lớn nhất trong màng sinh chất là carbonhydrate. D. Các phân tử phospholipid cố định tại một vị trí không di chuyển.

a)

Được cấu tạo từ 2 thành phần chính là phospholipid và protein.

b)

Ở tế bào thực vật có cholesterol chen vào lớp phospholipid.

c)

Phân tử chiếm tỉ lệ lớn nhất trong màng sinh chất là carbonhydrate.

d)

Các phân tử phospholipid cố định tại một vị trí không di chuyển.

70.

Chọn tất cả nhận định đúng khi so sánh ti thể và lục lạp: A. Đều có cấu trúc màng kép. B. Cả hai có màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp nếp. C. Ti thể và lục lạp có DNA dạng vòng. D. Ở ti thể thực hiện hô hấp tế bào giải phóng ATP, trong khi lục lạp thực hiện quang hợp tạo chất hữu cơ.

a)

Đều có cấu trúc màng kép.

b)

Cả hai có màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp nếp.

c)

Ti thể và lục lạp có DNA dạng vòng.

d)

Ở ti thể thực hiện hô hấp tế bào giải phóng ATP, trong khi lục lạp thực hiện quang hợp tạo chất hữu cơ.

71.

Chọn tất cả nhận định đúng về chức năng màng sinh chất: A. Chỉ cho các chất đi vào tế bào, không cho các chất từ trong tế bào đi ra ngoài môi trường. B. Ngăn cách phần tế bào chất với môi trường. C. Trao đổi chất có chọn lọc với môi trường. D. Tiếp nhận thông tin từ môi trường và truyền tín hiệu vào trong tế bào.

a)

Chỉ cho các chất đi vào tế bào, không cho các chất từ trong tế bào đi ra ngoài môi trường.

b)

Ngăn cách phần tế bào chất với môi trường.

c)

Trao đổi chất có chọn lọc với môi trường.

d)

Tiếp nhận thông tin từ môi trường và truyền tín hiệu vào trong tế bào.

72.

Về thành tế bào, nhận định nào đúng? A. Thành tế bào có ở tế bào động vật và tế bào thực vật. B. Thành tế bào thực vật được cấu tạo từ chitin. C. Thành tế bào có chức năng bảo vệ, qui định hình dạng tế bào. D. Thành tế bào của nấm được cấu tạo từ cellulose.

a)

Thành tế bào có ở tế bào động vật và tế bào thực vật.

b)

Thành tế bào thực vật được cấu tạo từ chitin.

c)

Thành tế bào có chức năng bảo vệ, qui định hình dạng tế bào.

d)

Thành tế bào của nấm được cấu tạo từ cellulose.

73.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Các phần tử phospholipid được giữ với nhau tạo nên lớp màng nhờ các tương tác kị nước.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Màng sinh chất được cấu tạo từ 2 thành phần chính là phospholipid và protein.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Ở tế bào động vật có cholesterol chen vào lớp phospholipid.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Phân tử chiếm tỉ lệ lớn nhất trong màng sinh chất là carbohydrate.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Bộ máy Golgi là nơi đóng gói các phần tử protein, lipid rồi phân phối chúng tới nơi cần thiết.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Lysosome là bào quan thực hiện hô hấp tế bào để giải phóng năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Thành tế bào có ở tế bào động vật, tế bào thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Màng sinh chất ngăn cách tế bào chất với môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Ti thể là nhà máy điện của tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Lục lạp là bào quan hấp thụ ánh sáng.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Ở tế bào thực vật, lục lạp và ti thể có mối quan hệ mật thiết với nhau trong quá trình chuyển hoá nội bào.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Thành tế bào có ở tế bào động vật, tế bào thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Ti thể và lục lạp đều có cấu trúc màng kép.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Màng trong của ti thể gấp nếp hình răng lược tạo thành nhiều mào; cả hai màng của lục lạp đều trơn nhẵn.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Tất cả tế bào thực vật đều có lục lạp.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Mỗi tế bào chỉ có một ti thể.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Lưới nội chất trơn phát triển mạnh chứa các enzyme tham gia vào quá trình khử độc.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Tất cả tế bào ở người đều có nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Một số tế bào động vật có rất nhiều ti thể.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Lục lạp cũng có khả năng tự nhân đôi.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Lysosome là bào quan có cấu trúc 2 lớp màng.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Một số không bào của nhiều loài lá, hoa, quả có sắc tố thu hút côn trùng.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Trong các tế bào: tế bào thần kinh, tế bào gan, tế bào tim, tế bào gan thì tế bào gan có lưới nội chất trơn phát triển nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Protein được tổng hợp ở lưới nội chất hạt được gửi tới bộ máy Golgi nhờ túi tiết.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Lysosome không chỉ làm nhiệm vụ tái chế mà còn hỗ trợ tế bào tiêu hoá thức ăn.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Quả chanh có vị chua vì không bào của chúng có chứa acid.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Trong các tế bào: tế bào thần kinh, tế bào bạch cầu, tế bào tim, tế bào gan thì tế bào thần kinh có nhiều ti thể nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Tế bào chất là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Protein của màng được chia thành 2 loại là protein xuyên màng và protein bám màng.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Nhiệt độ không ảnh hưởng tới sự ổn định của màng tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Các phân tử protein màng thường liên kết với phân tử đường tạo nên glycoprotein.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai: Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất là phospholipid và protein.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Có bao nhiêu cấu trúc chỉ có ở tế bào thực vật? Danh sách cấu trúc: (1) Thành tế bào; (2) Lục lạp; (3) Trung thể; (4) Lysosome; (5) Ti thể.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

106.

Có bao nhiêu cấu trúc chỉ có ở tế bào thực vật? (1) Thành tế bào (2) Lục lạp (3) Trung thể (4) Lysosome (5) Ti thể (6) Bộ máy golgi

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

107.

Tế bào nhân thực có ở bao nhiêu loại sinh vật sau đây? (1) Động vật (2) Người (3) Thực vật (4) Vi khuẩn (5) Virus (6) Nấm (7) Amip (8) Địa y

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

108.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây có ở tế bào nhân thực? (1) Có màng sinh chất (2) Có lục lạp (3) Có vùng nhân (4) Có nội màng (5) Có ribosome (6) Có màng nhân (7) Có thành peptidoglycan

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

109.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây có ở tế bào động vật? (1) Có màng sinh chất (2) Tự dưỡng (3) Dị dưỡng (4) Có nội màng (5) Có thành chitin (6) Có màng nhân (7) Có thành peptidoglycan (8) Có ribosome (9) Có DNA (10) Có thành cellulose

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

110.

Nhân của tế bào nhân thực có bao nhiêu đặc điểm sau đây? (1) Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép. (2) Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein. (3) Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoại nhân. (4) Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

111.

Ribosome có bao nhiêu đặc điểm dưới đây? (1) Làm nhiệm vụ tổng hợp protein. (2) Được cấu tạo bởi thành phần chính là rRNA và protein. (3) Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé. (4) Được bao bọc bởi màng kép phospholipid.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

112.

Có bao nhiêu đặc điểm không phải là đặc điểm chung của lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn? (1) Là một hệ thống ống và xoang dẹp thông với nhau. (2) Tạo ra sự xoang hóa (phân chia tế bào chất thành các xoang nhỏ). (3) Làm nhiệm vụ vận chuyển nội bào. (4) Làm nhiệm vụ khử độc, tổng hợp polysaccharide.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

113.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây là của ti thể? (1) Được bao bọc bởi lớp màng kép trơn nhẵn. (2) Trong chất nền có chứa DNA và ribosome. (3) Hệ thống enzyme được đính ở màng trong. (4) Chỉ có ở tế bào thực vật và tế bào nấm. (5) Có cả ở tế bào động vật và tế bào thực vật.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

114.

Có bao nhiêu ý đúng về chức năng của lysosome? (1) Hô hấp tế bào sinh ra năng lượng ATP. (2) Tiêu hóa, phân giải nội bào. (3) Thực bào vi sinh vật xâm nhập vào tế bào. (4) Tổng hợp protein, lipid cấu tạo màng sinh chất.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

115.

Trong số các loại bào quan bên dưới, có bao nhiêu bào quan có chứa nucleic acid? (1) Nhân (2) Lưới nội chất hạt (3) Ribosome (4) Lục lạp (5) Ti thể

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6