NEW
Font size
WorksheetsKT 6A, 7A TIN 9
Total questions: 10
Worksheet time: 3hrs 30mins
Khoản tiền dùng để mua sách vở, khám chữa bệnh, trả tiền thuê nhà được gọi là gì?
Khoản chi.
Khoản thu.
Khoản tiền lương.
Khoản vay.
Ưu điểm lớn nhất của Data Validation khi áp dụng vào bảng quản lý chi tiêu là gì?
Giúp tiết kiệm thời gian.
Giúp dễ dàng chia sẻ bảng tính với người khác.
Giúp tự động kiểm soát dữ liệu, tránh những dữ liệu ngoài phạm vi, không phù hợp được nhập vào ô tính.
Giúp tạo ra các quyết định tài chính thông minh hơn.
Trong công thức chung của COUNTIF, tham số "criteria" có ý nghĩa gì?
Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range.
Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.
Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính.
Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.
Trong công thức chung của COUNTIF, tham số "range" có ý nghĩa gì?
Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi criteria.
Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.
Số lượng các ô tính thỏa mãn điều kiện kiểm tra.
Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.
Công thức tính để đếm số ô trong vùng F2:F9 chứa xâu kí tự bắt đầu bằng chữ cái A là
=COUNTIF(F2:F9,"A_").
=COUNTIF(F2:F9,"A").
=COUNTIF(F2:F9,A*).
=COUNTIF(F2:F9,"A*").
Công thức tính để đếm số ô trong vùng F2:F9 chứa xâu kí tự kết thúc bằng chữ cái A là
=COUNTIF(F2:F9,"*A")
=COUNTIF(F2:F9,"A")
=COUNTIF(F2:F9,A*)
=COUNTIF(F2:F9,"A*")
Công thức tính để đếm số ô trong vùng A7:A20 có giá trị lớn hơn 1000 là:
=COUNTIF(A7:A20,>1000)
=COUNTIF(A7:A20,"1000")
=COUNTIF(A7:A20, “>1000”)
=COUNTIF(A7:A20,"lớn hơn 1000")
Công thức tính để đếm số ô trong vùng A7:A20 có giá trị bé hơn 50 là:
=COUNTIF(A7:A20,<50)
=COUNTIF(A7:A20,">50")
=COUNTIF(A7:A20, “<50”)
=COUNTIF(A7:A20,"bé hơn 50")
Đâu là công thức đúng của hàm đếm có điều kiện?
COUNT("range", "criteria")
COUNTIF("range" : "criteria")
COUNTIF("range", "criteria")
IF("range", "criteria")
Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ “An" là
=COUNT(C1:C6,An)
=COUNTIF(C1:C6,"An")
=COUNTIF(C1:C6,An)
=COUNT(C1:C6,"An")
