wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập HKI Toán 8

Total questions: 72

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Biểu thức nào sau đây là đơn thức?

a)

3x + 2y

b)

x²y

c)

5 – x

d)

x + y²

2.

Kết quả phép chia: (6x³y²) : (2xy) là

a)

3x²y

b)

3x³y

c)

3x²y²

d)

12x²y

3.

Khai triển (x – 3)² bằng

a)

x² – 9

b)

x² – 6x + 9

c)

x² + 6x + 9

d)

(x – 3)(x + 3)

4.

Điều kiện xác định của phân thức x/(x - 4) là

a)

A. x = 4

b)

B. x ≠ 4

c)

C. x ≥ 4

d)

D. x ≤ 4

5.

Câu 5. Phân thức x²/x bằng

a)

2/x

b)

x/2

c)

2x²

d)

1/x²

6.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm A(–1;2) thuộc góc phần tư nào?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

7.

Cho hàm số y = 5x. Tính y khi x = –2

a)

–10

b)

–5

c)

5

d)

10

8.

Giá tiền y (đồng) khi mua x (kg) gạo được cho bởi y = 18 000x. Với 72 000 đồng mua được bao nhiêu kg gạo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

9.

Hình chóp có đáy là tam giác đều và các cạnh bên bằng nhau là

a)

Hình chóp đều

b)

Hình chóp tam giác đều

c)

Hình lăng trụ đứng

d)

Hình chóp tứ giác đều

10.

Mặt bên của hình chóp tam giác đều là

a)

Tam giác đều

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác vuông

d)

Hình chữ nhật

11.

Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thang

c)

Hình bình hành

d)

Hình vuông

12.

Hình bình hành có một góc vuông là

a)

Hình thoi

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình vuông

d)

Hình thang cân

13.

Câu 13. Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức?

a)

5x²y

b)

–3x

c)

x + 1

d)

7

14.

Kết quả của phép chia (8x³y):(2xy) là

a)

4x²

b)

4x²y

c)

16x²

d)

4xy

15.

Khai triển (x + 4)² bằng

a)

x² + 16

b)

x² + 8x + 16

c)

x² + 4x + 16

d)

(x + 4)(x – 4)

16.

Điều kiện xác định của phân thức 1/(x + 1) là

a)

x = 1

b)

x ≠ 1

c)

x ≠ –1

d)

x > –1

17.

Phân thức x²/x bằng

a)

x

b)

c)

2x

d)

1

18.

Điểm B(2; -3) thuộc góc phần tư nào?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

19.

Cho hàm số y = -3x. Tính y khi x = 4.

a)

-12

b)

-7

c)

12

d)

7

20.

Giá tiền y (đồng) khi mua x (kg) cam được cho bởi y = 20 000x. Với 100 000 đồng mua được bao nhiêu kg cam?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

21.

Hình có đáy là tam giác đều, các cạnh bên bằng nhau là

a)

Hình chóp đều

b)

Hình chóp tam giác đều

c)

Lăng trụ đứng

d)

Hình chóp tứ giác đều

22.

Các mặt bên của hình chóp tam giác đều là

a)

Tam giác đều

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác vuông

d)

Hình chữ nhật

23.

Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là

a)

Hình thang

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình bình hành

d)

Hình thoi

24.

Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình vuông

c)

Hình thoi

d)

Hình thang cân

25.

Kết quả của phép tính 2x(x-y) là

a)

2x22xy2x^2 - 2xy

b)

2x2xy2x^2 - xy

c)

x22xyx^2-2xy

d)

x2xyx^2 - xy

26.

Nhân đa thức 4x+64x + 6 với đa thức 9x2+6x+59x^2 + 6x + 5 ta được

a)

36x3+78x2+41x+3036x^3 + 78x^2 + 41x + 30 .

b)

36x3+78x2+56x+536x^3 + 78x^2 + 56x + 5

c)

36x3+33x2+56x+3036x^3 + 33x^2 + 56x + 30

d)

36x3+78x2+56x+3036x^3 + 78x^2 + 56x + 30

27.

Giá trị của biểu thức (ab)2(a-b)^2 với a+b=7 và ab=12 là

a)

1.

b)

-2.

c)

2.

d)

-1.

28.

Tính nhanh: 15.65215.35215.65^2 - 15.35^2 .

a)

450.

b)

9,3.

c)

4500.

d)

90.

29.

Câu 29: Tính số đo của Â_1

a)

30°

b)

45°

c)

60°

d)

90°

30.

Cho hình vẽ bên dưới: A, B, C, D là các điểm trên hình. Góc BAD = 71°, góc ADC = 83°. Tính góc ABC.

a)

A. 101°.

b)

B. 102°.

c)

C. 104°.

d)

D. 103°.

31.

Phân thức H(x) thỏa mãn x3xH(x)=23x\frac{x}{3-x} - H(x) = \frac{2}{3-x}

a)

2x3x\frac{2-x}{3-x}

b)

x23x\frac{x-2}{3-x}

c)

3x3x\frac{3-x}{3-x}

d)

3x2x\frac{3-x}{2-x}

32.

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC, biết SA=4cm, AB=3cm. Phát biểu đúng là

a)

BC=AC=4cm.

b)

SB=SC=3cm.

c)

SB=SC=4cm.

d)

AB=SC=4cm.

33.

Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều bằng:

a)

Tích nửa chu vi đáy nhân với độ dài chiều cao.

b)

Tích nửa diện tích đáy và độ dài chiều cao.

c)

Tích nửa chu vi đáy nhân với độ dài trung đoạn.

d)

Tích nửa diện tích đáy nhân với độ dài trung đoạn.

34.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

Trong một hình chữ nhật thì hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

b)

Hình chữ nhật là tứ giác chỉ có hai góc vuông.

c)

Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông.

d)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.

35.

Hình thoi có chu vi là 32 cm, cạnh hình thoi có độ dài là

a)

6 cm.

b)

8 cm.

c)

12 cm.

d)

16 cm.

36.

Trong các đường thẳng sau đường thẳng nào song song với đường thẳng y = 1 - 9x?

a)

y = 7x + 4.

b)

y = 9x - 6.

c)

y = 3x + 1.

d)

y = 4 - 9x.

37.

Tìm điểm thuộc đồ thị hàm số y = f(x) = 1 - 7x có hoành độ bằng -5 là

a)

(-5; -40).

b)

(-5; 36).

c)

(-5; -33).

d)

(-5; 38).

38.

Tổng của các đơn thức 2x2y32x^2y^3 ; x2y3-x^2y^35x2y35x^2y^3

a)

6x2y36x^2y^3

b)

8x2y38x^2y^3

c)

7x2y37x^2y^3 .

d)

5x2y35x^2y^3 .

39.

Tìm đa thức M biết My2M·y^2 = y8+3y7y^8 + 3y^7 .

a)

y6+3y9y^6 + 3y^9

b)

y10+3y9y^{10} + 3y^9 .

c)

y10+3y5y^{10} + 3y^5 .

d)

y6+3y5y^6 + 3y^5 .

40.

Chọn câu sai.

a)

(x2)2(x - 2)^2 = x24y2x^2 - 4y^2 .

b)

(x2)y(x+2)y=x24y2(x - 2)y|(x + 2)y = x^2 - 4y^2 .

c)

(x2)y2=x24xy+4y2(x - 2)y^2 = x^2 - 4xy + 4y^2 .

d)

(x+2)y2=x2+4xy+4y2(x + 2)y^2 = x^2 + 4xy + 4y^2 .

41.

Kết quả của biểu thức x42x+42|x - 4|^2 - |x + 4|^2

a)

2x^2 + 32.

b)

16x.

c)

32.

d)

-16x.

42.

Tứ giác ABCD có Â = 50°; B̂ = 123°; D̂ = 20°. Số đo của góc C là:

a)

160°

b)

167°

c)

170°

d)

130°

43.

Phân thức A/B xác định khi nào?

a)

B ≥ 0.

b)

A = 0.

c)

B ≠ 0.

d)

B ≤ 0.

44.

Bác An muốn may một cái lều cắm trại bằng vải bạt có dạng hình chóp tứ giác đều với độ dài cạnh đáy bằng 4m, chiều cao của cái lều trại là bằng 6m. Tính thể tích khoảng không bên trong lều.

a)

48 m^3.

b)

32 m^3.

c)

8 m^3.

d)

8 m^3.

45.

Số đo góc ở đỉnh bất kì của mặt đáy hình chóp tam giác đều bằng

a)

60°.

b)

70°.

c)

90°.

d)

50°.

46.

Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được duy nhất một giá trị tương ứng của y.

a)

y được gọi là hàm số của biến số x

b)

x được gọi là hàm số của biến số y

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

47.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

a)

Hình chữ nhật là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.

b)

Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông.

c)

Hình chữ nhật là tứ giác có hai góc vuông.

d)

Hình chữ nhật là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

48.

Hình vẽ dưới là đồ thị của hàm số nào?

a)

y = 3x + 2.

b)

y = 3x - 2.

c)

y = -3x - 2.

d)

y = 2 - 3x.

49.

Hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng có hệ số góc bằng -8 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -3/4 là:

a)

y = -8x - 7.

b)

y = -8x - 6.

c)

y = 7x - 6.

d)

y = -8x - 5.

50.

Cho đa thức P(x) = x32x2+x1x^3 – 2x^2 + x – 1 . P(x) là đa thức bậc 3.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Cho đa thức P(x) = x32x2+x1x^3 – 2x^2 + x – 1 . P(1) = 1–1 .

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Cho đa thức P(x) = x32x2+x1x^3 – 2x^2 + x – 1 . P(x) có 4 hạng tử.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Cho đa thức P(x) = x32x2+x1x^3 – 2x^2 + x – 1 . Hệ số của x2x^2 là –2.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Cho hàm số y = –2x + 1.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Cho hàm số y = –2x + 1. Đồ thị hàm số là đường thẳng.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Cho hàm số y = –2x + 1. Hàm số cắt trục tung tại (0;1).

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Cho hàm số y = –2x + 1. Hàm số song song với trục hoành.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Cho đa thức P(x) = x23x+2x^2 – 3x + 2 . P(x) là đa thức bậc 2.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Cho đa thức P(x) = x23x+2x^2 - 3x + 2 . b) P(1) = 0.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Cho đa thức P(x) = x23x+2x^2 - 3x + 2 . P(x) có 3 hạng tử.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Cho đa thức P(x) = x23x+2x^2 – 3x + 2 .

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Cho hàm số y = 2x – 1. a) Đây là hàm số bậc nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Cho hàm số y = 2x – 1. Đồ thị là đường thẳng.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Cho hàm số y = 2x – 1. Hàm số cắt trục tung tại (0; –1).

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Cho hàm số y = 2x – 1. Hàm số song song trục hoành.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Hai đường chéo của hình chữ nhật có tính chất? các mệnh đề sau đúng/sai

4 lines
67.

Hai đường chéo của hình chữ nhật có tính chất? các mệnh đề sau đúng/sai

4 lines
68.

Hai đường chéo của hình chữ nhật có tính chất? các mệnh đề sau đúng/sai

4 lines
69.

Hai đường chéo của hình chữ nhật có tính chất? các mệnh đề sau đúng/sai

4 lines
70.

Cho phân thức a26a+9a29\frac{a^2 - 6a + 9}{a^2 - 9} . Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:

a)

Tử thức là hằng đẳng thức hiệu hai bình phương.

b)

Mẫu thức sau khi phân tích nhân tử được kết quả là (a3)2(a-3)^2 .

c)

Phân thức xác định tại a=3a=3 .

d)

Phân thức thu gọn là a+3a3\frac{a+3}{a-3} với mọi aa .

71.

Một taxi tính tiền theo công thức: y = 12000x + 10000. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Khi đi thêm 2 km thì số tiền tăng thêm 24.000 đồng.

b)

Giá mở cửa của taxi là 12.000 đồng.

c)

Nếu đi 3 km thì phải trả 36.000 đồng.

d)

Tiền trả tăng 12.000 đồng mỗi 2 km.

72.

Cho hình thang (MN PQ), (MN PQ), có MP = NQ. Qua N kẻ đường thẳng song song với MP, cắt đường thẳng PQ tại K. Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:

a)

VNKQ là tam giác đều

b)

VMPQ = VNQP

c)

MNPQ là hình thang cân.

d)

MNKP là hình thang cân.