Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG tin 12 ÔN TẬP CUỐI HKI NĂM HỌC 2025 – 2026
Total questions: 68
Worksheet time: 35mins
Trên trang HTML, thẻ p có ý nghĩa gì?
Đoạn văn bản.
Tiêu đề trang web.
Tiêu đề văn bản.
Một câu trích dẫn ngắn.
Phần đầu trang web đặt trong thẻ HTML nào sau đây?
A. <body>
B. <head>
C. <title>
D. <header?
Thẻ HTML nào sau đây tạo đường kẻ ngang trong trang web?
A. <br>
B. <hr>
C. <line>
D. <border?
HTML là gì?
Ngôn ngữ lập trình siêu văn bản.
Ngôn ngữ thiết kế siêu văn bản.
Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.
Ngôn ngữ trình bày siêu văn bản.
Phần mở rộng của trang HTML là
.hlm
.hml
.htl
.html
Các thẻ HTML được viết trong cặp dấu nào sau đây?
A. "(", ")".
B. "{", "}".
C. "< ", " >".
D. "\", "\".
Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng như thế nào?
!-- chú thích --!
B. < !-- chú thích -- >.
// chú thích
{…chú thích…}
Phương án nào sau đây là tên của một phần mềm soạn thảo HTML?
Mozilla Firefox
w3schools.com
Spotify
Sublime Text
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Thẻ < hr > dùng để xuống dòng trên trang web.
B. Tiêu đề văn bản được định dạng bởi thẻ < hx > với 7 mức tiêu đề từ < h1 > đến < h7 >.
C. Cặp thẻ < div >…< /div > hay < span >…< /span > tạo một khối chứa nội dung bất kì đặt ở giữa hai thẻ.
Mọi thẻ HTML đều phải có thuộc tính.
Giá trị nào trong thuộc tính style dùng để định dạng phông chữ?
font-style
font-size
font-type
font-family
Trên trang HTML, giá trị màu sắc được sử dụng theo giá trị trong hệ màu nào?
RBG
CMYK
RGB
RYB
Khi muốn thực hiện nhiều định dạng đồng thời, em ngăn cách các cặp tên:giá trị trong phần giá trị của thuộc tính bằng dấu gì?
Dấu ",".
Dấu ";".
Dấu ".".
Dấu cách.
Thẻ HTML5 không hỗ trợ thẻ nào sau đây?
A. < em >.
B. < u >.
C. < strong >.
D. < del >.
Để giảm cỡ chữ, em sử dụng thẻ nào trong HTML?
A. < small >.
B. < downsize >.
C. < sup >.
D. < figure >.
Đoạn mã HTML để hiển thị công thức là gì?
A. < p >H< sup >2< /sup >SO< sup >4< /sup >< /p >
B. < p >H< small >2< /small >SO< small >4< /small >< /p >
C. < p >H< sub >2< /sub >SO< sub >4< /sub >< /p >.
D. < p >H< down >2< /down >SO< down >4< /down >< /p >
Để đặt tiêu đề "Lịch sử phát triển của HTML" ra giữa trang, em cần viết mã HTML như thế nào?
A. < h1 style="text-align:center" >Lịch sử phát triển của HTML< /h1 >.
B. < h1 style="text-position:center" >Lịch sử phát triển của HTML< /h1 >.
C. < h1 style="vertical-align:center" >Lịch sử phát triển của HTML< /h1 >.
D. < h1 style="text-decoration" >Lịch sử phát triển của HTML< /h1 >.
Thẻ HTML nào được sử dụng để làm chữ đậm?
A. < strong >
B. < em >
C. < big >
D. < i >
Thẻ HTML nào được sử dụng để tạo chữ in nghiêng?
< strong >
< em >
< big >
< i >
Thẻ HTML dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng là
< td >
< th >
< table >
< tr >
Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ độ dày của thuộc tính con border trong thuộc tính style được đặt theo
%
px.
mm.
pt.
Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ kiểu_viền của thuộc tính con border trong thuộc tính style không nhận giá trị nào sau đây?
None.
Dotted.
Shadow.
Solid.
Cặp thẻ nào trong HTML dùng để tạo danh sách có thứ tự?
< ul >< ul >
< li >< /li >
< ol >< /ol >
< al >< /al >
Để gộp ô trong cột, em sử dụng thuộc tính nào?
rowspan.
colspan.
colframe.
rowsize.
Để định dạng màu nền cho bảng, em sử dụng thuộc tính nào?
background.
color.
bgcolor.
tablecolor.
Để liệt kê danh sách các môn học, đoạn mã lệnh HTML nào sau đây là đúng?
. <ul><li>Toán, Vật lí, Hoá học</li></ul>
. <ul><ol>Toán</ol><ol> Vật lí</ol><ol>Hoá học</ol></ul>
. <ol><il>Toán</il><il>Vật lí</il><il>Hoá học</il></ol>
<ul><li>Toán</li><li>Vật lí</li><li>Hoá học</li></ul>
Phát biểu nào sau đây sai?
Hai loại URL chính là đường dẫn tuyệt đối và đường dẫn tương đối.
Đường dẫn tương đối không yêu cầu giao thức hay tên miền mà chỉ cần tên đường dẫn.
Các tệp có phần mở rộng .txt là các siêu văn bản.
Siêu văn bản là loại văn bản mà nội dung của nó không chỉ chứa văn bản mà còn có thể chứa nhiều dạng dữ liệu khác như âm thanh, hình ảnh,… và đặc biệt là chứa các siêu liên kết tới siêu văn bản khác.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Liên kết ngoài sử dụng đường dẫn tương đối.
Thuộc tính id được gán là mã định danh đoạn.
Khi sử dụng liên kết trên mạng Internet (mà tài liệu không nằm trên máy chủ của mình), em cần phải sử dụng đường dẫn tương đối.
Liên kết trong sử dụng đường dẫn tuyệt đối.
Thẻ nào trong HTML được dùng để tạo liên kết?
< b >
< i >
< a >
< l >
Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài?
Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.
Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp.
Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web.
Liên kết tới trang web cùng thư mục.
Trong trường hợp trang web liên kết tới thuộc thư mục khác và ở mức trên, ta sử dụng các kí tự nào khi viết đường dẫn?
A. "..".
B. "../".
C. "./".
D. "/..".
Thẻ HTML nào dùng để hiển thị ảnh trong trang web?
< image >
< pic >
< img >
< photo >
Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết tới trang web https://www.google.com/ là
A. < a url="https://www.google.com/" >Google< /a >.
B. < a href="https://www.google.com/" >Google< /a >.
C. < a link="https://www.google.com/" >Google< /a >.
D. < a domain="https://www.google.com/" >Google< /a >.
Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết từ trang homepage.html tới trang product.html trong thư mục project là?
A.< a href="project/homepage.html" >Product List< /a >.
B. < a url="project/product" >Product List< /a >.
C. < a link="project/product.html" >Product List< /a >.
D. < a href="project/product.html" >Product List< /a >.
Khi tạo liên kết tới một vị trí cụ thể trong cùng trang web, em cần tạo phần tử HTML có thuộc tính gì tại vị trí được liên kết đến?
Thuộc tính src.
Thuộc tính target.
Thuộc tính class.
Thuộc tính id.
Em cần viết đoạn mã HTML như thế nào để tạo đường liên kết từ hình ảnh tháp Eiffel được lưu trong tệp có đường dẫn images/eiffel.jpg tới trang info.html?
A. < a href="info.html" src="images/eiffel.jpg" >< /a >.
B. < img src="images/eiffel.jpg" >< a href="info.html" >< /a >.
C.< a href="info.html" >< img src="images/eiffel.jpg" >< /a >.
D.< a src="info.html" >< img href="images/eiffel.jpg" >< /a >.
Thuộc tính alt của thẻ được dùng để làm gì?
Chèn nội dung lên hình ảnh.
Cung cấp văn bản thay thế khi việc hiển thị ảnh bị lỗi.
Chỉ đường dẫn tới tệp ảnh.
Thiết lập kích thước cho ảnh.
Thuộc tính nào của thẻ là bắt buộc?
src.
url.
sizes.
alt.
Khi thiết lập kích thước cho ảnh bằng các thuộc tính width, height, kích thước hiển thị ảnh sẽ được tính bằng đơn vị gì?
in.
mm.
rem.
px.
Định dạng âm nào sau đây là một định dạng tệp video?
wav.
webm.
ogg.
flac.
Thẻ
controls
width
muted
autoplay.
Để chèn tệp âm thanh vào trang web, em sử dụng thẻ HTML nào?
A. < sound >.
B. < music >.
C. < audio >.
D. < video >.
Trong trường hợp có nhiều video hoặc nhiều tệp âm thanh tương ứng với các định dạng khác nhau, em có thể sử dụng thẻ HTML nào để chỉ định các loại định dạng khác nhau?
type.
source.
control.
form.
Em sử dụng thẻ HTML nào để tạo khung nội tuyến?
A. < frame >.
B. < oframe >.
C. < aframe >.
D. < iframe >.
Để trình duyệt chạy video ngay khi hiển thị, em cần sử dụng thuộc tính nào cho thẻ<video> ?
autoplay.
controls.
poster.
active.
Cho ảnh có kích thước gốc là 960x750 pixel. Chèn ảnh vào trang web bằng câu lệnh: < img src="images/daisy.png" alt="Daisy" width="800" > Hỏi ảnh trong trang web có kích thước bao nhiêu?
800 x 750 pixel.
800 x 590 pixel.
800 x 625 pixel.
800 x 675 pixel.
Phần tử fieldset của biểu mẫu được dùng để làm gì?
Nhóm các phần tử có liên quan trong biểu mẫu.
Ẩn dữ liệu.
Chỉ định cho trình duyệt tự động lấy dữ liệu người dùng đã nhập trước đây.
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu người dùng nhập vào.
Biểu mẫu web này gồm mấy thành phần?
2.
3.
4.
5.
Để tạo các lựa chọn trong danh sách thả xuống, em sử dụng thẻ HTML nào trong phần tử<Select> ?
choice
option
div
datalist
Phần tử nào của biểu mẫu xác định vùng nhập dữ liệu?
label
name
textarea
input
Kiểu dữ liệu input của******là
radio.
password.
text.
file.
Em sử dụng cặp thẻ HTML nào để tạo biểu mẫu?
A. < table >< /table >.
B. < form >< /form >.
C. < iframe >< /iframe >.
D. < model >< /model >.
Để tham chiếu tới dữ liệu đã nhập khi thực hiện tính toán hay gửi tới máy chủ, em cần sử dụng thuộc tính nào của phần tử input?
id.
value.
name.
type.
Câu 1: Để làm việc hiệu quả với HTML và cấu trúc trang web, cần hiểu rõ về các phần tử và công cụ soạn thảo. Nhận định nào sau đây là đúng?
a. Phần tử <title> nằm trong phần <body> và được sử dụng để đặt tiêu đề cho trang web.
b. Phần mềm Notepad là một công cụ cơ bản nhưng hữu ích để soạn thảo mã HTML.
c. Phần tử <meta> trong phần <head> được sử dụng để cung cấp thông tin meta về trang web, như mô tả và từ khóa.
d. Các trang web như JSFiddle và CodePen chỉ hỗ trợ viết mã JavaScript và không hỗ trợ mã HTML.
Câu 2: Thẻ HTML là các ký tự nằm trong dấu “<” và “>”, ví dụ như <p> và <h1>, dùng để đánh dấu và định dạng các phần tử trong trang web. Một số thẻ thường có cả thẻ mở và thẻ đóng để chỉ rõ phạm vi áp dụng của thẻ. Hãy xác định tính đúng hay sai cho các nhận định sau:
a) Thẻ HTML được viết trong dấu “<” và “>”.
b) Thẻ <p> được dùng để tạo đoạn văn bản trong HTML.
c) Tất cả các thẻ HTML đều có cả thẻ mở và thẻ đóng.
d) Thẻ HTML giúp xác định cấu trúc và định dạng các phần tử trên trang web.
câu3: Xem xét đoạn mã HTML sau và đánh giá tính đúng sai của các nhận định:
<a href="https://vi.hotels.com">Khách sạn Đà Nẵng</a>
<a href="bai_tap_2.html">Bài tập 2</a>
<a href="#Dau_trang">Về đầu trang</a>
<img src="images/sun.png" alt="Mặt trời">
a. Đoạn mã trên sử dụng thẻ <a> để tạo liên kết đến một trang web khác, đến một tài liệu trong cùng thư mục và đến một phần khác của trang hiện tại .
b. Thẻ <a> được sử dụng để liên kết đến các tài liệu và phần tử khác, nhưng không thể được sử dụng để tạo liên kết cho hình ảnh
c. Đoạn mã trên bao gồm một liên kết đến một hình ảnh bằng cách sử dụng thẻ <a>, nhưng hình ảnh không có thuộc tính alt
d. Để tạo liên kết đến một phần của trang hiện tại, thẻ <a> sử dụng thuộc tính href với giá trị là ID của phần tử mục tiêu, ví dụ như href="#Dau_trang".
Câu 4: Xem xét đoạn mã HTML sau và đánh giá các nhận định dưới đây:
<img src="images/photo.jpg" alt="Ảnh đẹp" width="300">
<audio src="music.mp3" controls autoplay muted></audio>
<iframe src="https://example.com" width="600" height="400"></iframe>
a. Đoạn mã <img src="images/photo.jpg" alt="Ảnh đẹp" width="300"> sẽ hiển thị ảnh với chiều rộng 300 pixel và chiều cao tự động điều chỉnh để giữ tỷ lệ gốc của ảnh.
b. Thẻ <audio> trong đoạn mã sẽ phát nhạc ngay khi trang được tải, và điều khiển âm thanh sẽ không được hiển thị.
c. Thẻ <iframe> trong đoạn mã sẽ chèn một trang web từ địa chỉ https://example.com vào trang hiện tại với chiều rộng 600 pixel và chiều cao 400 pixel
d. Nếu đoạn mã <audio> không chỉ định thuộc tính type, trình duyệt sẽ không thể nhận diện được định dạng của tệp âm thanh và sẽ không phát âm thanh
câu5:Trong HTML, việc chèn các tệp đa phương tiện và khung nội tuyến vào trang web có thể được thực hiện bằng các thẻ và thuộc tính khác nhau. Hãy xem xét các nhận định sau và xác định chúng là đúng hay sai
a. Để hiển thị hình ảnh với chiều rộng cố định, bạn chỉ cần sử dụng thuộc tính width trong thẻ <img> và chiều cao sẽ tự động điều chỉnh theo tỷ lệ gốc.
b. Thuộc tính controls trong thẻ <audio> không cần thiết nếu thuộc tính autoplay được sử dụng.
c. Thẻ <iframe> có thể chứa bất kỳ loại tài nguyên web nào nếu thuộc tính src trỏ đến một URL hợp lệ
d. Để âm thanh không phát khi trang web được tải, bạn cần sử dụng thuộc tính muted trong thẻ <audio>, nhưng thuộc tính autoplay vẫn có thể kích hoạt âm thanh.
Câu 6: Xét về cấu trúc và định dạng văn bản HTML:
a) Một tài liệu HTML chuẩn luôn bắt đầu bằng khai báo <!DOCTYPE html>.
b) Các thẻ tiêu đề từ <h1> đến <h6> có kích thước chữ tăng dần (h6 là lớn nhất).
c) Thẻ <br> là thẻ đơn, dùng để ngắt dòng mà không cần thẻ đóng.
c) Thẻ <br> là thẻ đơn, dùng để ngắt dòng mà không cần thẻ đóng.
Câu 7: Về bảng và liên kết:
Thẻ<th> thường được dùng cho các ô ở hàng đầu tiên của bảng để làm tiêu đề cột.
Thuộc tính border của thẻ <table> dùng để xác định độ dày đường viền bảng.
Để liên kết mở ra một tab mới, ta dùng thuộc tính target="_self" trong thẻ .
Có thể dùng một hình ảnh (thẻ<img> ) nằm bên trong thẻ <a> để biến hình ảnh đó thành một nút liên kết.
câu8:Về biểu mẫu (Form):
Thẻ <inputt type="password"> sẽ hiển thị các ký tự người dùng nhập dưới dạng dấu chấm hoặc sao để bảo mật
Thẻ <textarea> dùng để cho phép người dùng nhập vào một đoạn văn bản dài nhiều dòng.
placeholder là thuộc tính hiển thị văn bản gợi ý mở trong ô nhập liệu.
Khi nhấn nút <input typet="reset"> toàn bộ dữ liệu đã nhập sẽ được gửi về máy chủ.
Về CSS:
CSS có thể được viết trong một tệp riêng biệt có phần mở rộng là .css.
Bộ chọn ID (#id_name) có mức độ ưu tiên thấp hơn bộ chọn Class (.class_name).
Thuộc tính color trong CSS dùng để thay đổi màu nền của phần tử.
CSS giúp tách biệt nội dung (HTML) và hình thức trình bày, giúp dễ quản lý trang web.
Về cấu trúc và định dạng văn bản:
Thẻ<html> bao ngoài toàn bộ nội dung của một trang web HTML.
Thẻ<p>
dùng để tạo tiêu đề lớn cho trang web.
Có thể lồng các thẻ định dạng văn bản vào nhau, ví dụ:<b><i> Văn bản</i></b>
Thuộc tính lang trong thẻ<html> dùng để khai báo ngôn ngữ của trang web.
Về bảng và danh sách:
Một bảng có thể chứa cả thẻ<th> và <td>
Thẻ <li>
chỉ được sử dụng bên trong thẻ<ol>.
Thuộc tính href trong thẻ <a> có thể liên kết đến một địa chỉ email.
Thuộc tính border="1" trong thẻ <table> sẽ tạo đường viền bao quanh các ô.
Về thiết kế Biểu mẫu (Form):
Thẻ<inputtype="checkbox>cho phép người dùng chọn nhiều lựa chọn cùng lúc.
Phương thức method="POST" trong thẻ<from>
bảo mật dữ liệu tốt hơn GET.
Thẻ<lable> giúp cải thiện tính dễ dùng bằng cách gắn nhãn cho các ô nhập liệu.
Thuộc tính name của các thẻ<imput> là không bắt buộc khi gửi dữ liệu về máy chủ.
Câu 13: Trong CSS, bộ chọn ID được ký hiệu bằng dấu nào?
Dấu #
Dấu .
Dấu @
Dấu $
Phát biểu nào sau đây là sai về CSS?
CSS giúp thay đổi màu sắc văn bản.
CSS có thể điều chỉnh khoảng cách giữa các phần tử.
CSS dùng để tạo các bảng dữ liệu phức tạp.
CSS giúp trang web hiển thị đẹp mắt trên nhiều thiết bị.
Để khai báo một bộ chọn (selector) cho một lớp (class) trong CSS, ta dùng ký tự nào phía trước tên lớp?
Dấu thăng (#)
Dấu chấm (.)
Dấu phẩy (,)
Dấu sao (*)
Câu 4: CSS (Cascading Style Sheets) được dùng với mục đích chính là gì? 11
A. Tạo cấu trúc nội dung trang web.
B. Quy định cách trình bày (màu sắc, bố cục, font chữ) cho các phần tử HTML.
C. Lưu trữ dữ liệu người dùng.
D. Lập trình các logic phức tạp trên trình duyệt.
