wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN Tập

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Ánh sáng truyền qua những vật nào:

a)

Bức tường

b)

Kính trong

c)

Mảnh gỗ

d)

Tấm bìa

2.

Để đo nhiệt độ cơ thể, em sẽ dùng dụng cụ nào sau đây?

a)

Cân đồng hồ

b)

Nhiệt kế

c)

Thước thẳng

d)

Cân điện tử

3.

Tàu hủ ky Mỹ Hoà đạt giải thưởng sản phẩm tiêu biểu đồng bằng sông Cửu Long năm nào?

a)

Năm 2015

b)

Năm 2016

c)

Năm 2017

d)

Năm 2018

4.

Nước không có tính chất nào sau đây?

a)

Nước hoà tan được muối, đường.

b)

Nước chảy từ cao xuống thấp và chảy lan ra khắp mọi phía.

c)

Nước có thể thấm qua vải, giấy.

d)

Nước thấm qua được mi lông, sắt, thép.

5.

Khi nói đến độ ngon, ngọt thì bưởi Năm roi được trồng ở đâu là ngon nhất?

a)

Bình Tân

b)

Bình Minh

c)

Biên Hoà

d)

Đồng Nai

6.

Em có thể làm gì để bảo vệ nguồn nước và sử dụng tiết kiệm nước?

a)

Xả rác xuống ao hồ, kênh gạch.

b)

Không khoá vòi nước sau khi rửa tay.

c)

Tận dụng nước rửa rau để tưới cây.

d)

Không thông báo cho người lớn khi thấy vòi nước bị rò rỉ.

7.

Nước không thể hoà tan chất nào dưới đây?

a)

Đường

b)

Muối

c)

Dầu ăn

d)

Hạt nêm

8.

Vật nào dưới đây không thể phát sáng?

a)

Cây cảnh

b)

Mặt trời

c)

Cây nến

d)

Đèn pin

9.

Ở một số nông trại trồng thanh long, vào ban đêm người ta thường bật đèn chiếu sáng cho cây nhằm mục đích gì?

a)

Giảm nhiệt độ trong không khí.

b)

Kích thích cây ra hoa.

c)

Kim hãm sự tạo quả của cây.

d)

Kích thích rễ cây phát triển.

10.

Món ăn nào dưới đây có sử dụng tàu hủ ky?

a)

Mì xào bò

b)

Gà rán

c)

Hủ tiếu chay

d)

Hủ tiếu bò kho

11.

Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch đưa Nghề làm tàu hủ ky Mỹ Hoà vào Danh mục di sản văn hoá phi vật thể quốc gia thuộc loại hình nghề thủ công truyền thống năm nào?

a)

Năm 2019

b)

Năm 2020

c)

Năm 2021

d)

Năm 2022

12.

Để làm sạch nước hồ bơi, người ta sử dụng chất nào dưới đây?

a)

Khử trùng

b)

Đun sôi

c)

Sử dụng phèn

d)

Lọc

13.

Viết chữ Đ vào □ trước câu đúng, chữ S vào □ trước câu sai. c. Động vật không tự tổng hợp được các chất dinh dưỡng như thực vật.

a)

Đ

b)

S

14.

Viết chữ Đ vào □ trước câu đúng, chữ S vào □ trước câu sai. Trong quá trình sống động vật thải ra môi trường khí ô-xi, nước.

a)

Đ

b)

S

15.

Câu 3. Chọn các từ trong khung để điền vào chỗ ...... cho phù hợp. Không xả rác ra ao, hồ, sông, suối; ________ và bảo vệ đường ống dẫn nước; ________ nước thải trước khi xả ra môi trường để bảo vệ nguồn nước. Sử dụng tiết kiệm nước thông qua một số việc làm như khoá vòi nước ngay sau khi sử dụng; tận dụng lại nước đã qua sử dụng để tưới cây, rửa xe, lau nhà sao cho hợp lí; kiểm tra định kì để kịp thời phát hiện và ________ ngay khi đường ống bị rò rỉ.

a)

cải tạo, xử lí, sửa chữa

b)

bảo vệ, tiết kiệm, kiểm tra

c)

xây dựng, lọc, thay thế

d)

vệ sinh, làm sạch, bảo dưỡng

16.

Câu 4. Điền nội dung phù hợp để hoàn thành các câu sau:
a) Vật hoặc không khí nóng hơn có nhiệt độ: ________
b) Vật hoặc không khí lạnh hơn có nhiệt độ: ________
c) Những vật bằng kim loại như sắt, đồng dẫn nhiệt: ________
d) Những vật bằng vải, gỗ, thuỷ tinh dẫn nhiệt: ________

a)

a) cao hơn
b) thấp hơn
c) tốt
d) kém

b)

a) thấp hơn
b) cao hơn
c) kém
d) tốt

c)

a) tốt
b) kém
c) cao hơn
d) thấp hơn

d)

a) kém
b) tốt
c) thấp hơn
d) cao hơn

17.

Câu 7. Chọn các từ trong khung để điền vào chỗ ...... cho phù hợp. Nước ở dạng lỏng không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định và ________ được muối, đường. Nước chảy từ cao xuống thấp và chảy ________ khắp mọi phía. Nước có thể ________ vào vải, giấy nhưng ________ được nilon, sắt.

a)

hoà tan, lan ra, thấm qua, không thấm qua

b)

hòa tan, thấm qua, lan ra, không thấm qua

c)

không thấm qua, lan ra, thấm qua, hòa tan

d)

thấm qua, hòa tan, lan ra, không thấm qua

18.

Câu 8. Điều gì sẽ xảy ra nếu động vật thiếu nguồn thức ăn trong một thời gian dài?

a)

Động vật sẽ chết hoặc giảm số lượng.

b)

Động vật sẽ phát triển nhanh hơn.

c)

Động vật sẽ di cư sang nơi khác.

d)

Động vật sẽ không bị ảnh hưởng.

19.

Nguyên nhân nào gây ô nhiễm nguồn nước?

a)

Do hoạt động công nghiệp và sinh hoạt của con người

b)

Do nước mưa tinh khiết

c)

Do sự bay hơi của nước biển

d)

Do nước ngầm tự nhiên

20.

Câu 10. Chiếu sáng cho bể cá cảnh có vai trò gì?

a)

Giúp cây thủy sinh quang hợp và tạo môi trường sống tốt cho cá.

b)

Làm nước trong bể cá bay hơi nhanh hơn.

c)

Giúp cá ăn nhiều hơn.

d)

Làm tăng nhiệt độ nước trong bể cá.

21.

Nếu ao cá nhà em có nhiều rác và túi ni lông gây ô nhiễm cho các sinh vật sống trong ao thì em sẽ làm gì?

a)

Cần phải vớt rác, làm sạch ao, đặt bảng cấm vứt rác xuống ao.

b)

Tiếp tục vứt thêm rác xuống ao.

c)

Bỏ mặc ao cá mà không làm gì.

d)

Chỉ nhắc nhở người khác mà không hành động.

22.

Câu 12. Em đã làm gì để góp phần bảo vệ nguồn nước?

a)

Sử dụng tiết kiệm nước, không vứt rác thải xuống môi trường nước, tuyên truyền bảo vệ môi trường nước.

b)

Thường xuyên xả rác xuống sông, hồ.

c)

Sử dụng nước một cách lãng phí.

d)

Không quan tâm đến việc bảo vệ nguồn nước.

23.

Câu 13: Mai và Trinh cùng nhau trồng cây. Chậu cây của Mai được tưới nước, chăm sóc đầy đủ. Còn chậu cây của Trinh chỉ tưới nước mà không được hấp thụ ánh sáng. Vậy theo em chậu cây của bạn nào sẽ phát triển tốt hơn? Vì sao?

a)

Chậu cây của Mai phát triển tốt hơn vì cây cần ánh sáng để phát triển.

b)

Chậu cây của Trinh phát triển tốt hơn vì không cần ánh sáng.

c)

Cả hai chậu cây đều phát triển tốt như nhau.

d)

Không chậu cây nào phát triển tốt vì chỉ cần nước là đủ.

24.

Một số phương tiện học tập môn Lịch sử và Địa lí là:

a)

Bản đồ, lược đồ, biểu đồ, tranh ảnh, hiện vật,…

b)

Bản đồ, lược đồ, biểu đồ, tranh ảnh, thước đo độ,…

c)

Bản đồ, lược đồ, biểu đồ, tranh ảnh, hiện vật, màu sáp,…

d)

Bản đồ, lược đồ, thước, biểu đồ, tranh ảnh, hiện vật,…

25.

Vì sao người dân Trung du và miền núi phía Bắc thường làm ruộng bậc thang?

a)

Vì muốn trang trí cảnh quan đẹp mắt.

b)

Vì diện tích đồi núi dốc, ít đất bằng, ruộng bậc thang giúp giữ nước và chống xói mòn.

c)

Vì có nhiều hồ nước thuận tiện cho việc tưới tiêu.

d)

Vì khí hậu nóng quanh năm phù hợp với lúa nước.

26.

Đồng chí Phan Văn Đáng (Hai Văn) là người con ưu tú của tỉnh nào?

a)

Vĩnh Long

b)

An Giang

c)

Cà Mau

d)

Đồng Tháp

27.

Một số làng nghề truyền thống ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ?

a)

Làng lụa Vạn Phúc, làng dán lát,…

b)

Làng gốm Bát Tràng, làng làm kẹo dừa,…

c)

Làng gốm Bát Tràng, làng chiếu Định Yên,…

d)

Làng lụa Vạn Phúc, làng gốm Bát Tràng, làng chiếu cói Kim Sơn,…

28.

Lễ hội nào thường tổ chức tại Di tích lịch sử - văn hoá đình Long Thanh?

a)

Lễ hội Nghinh Ông vào tháng 6 âm lịch và lễ Thượng điền vào tháng 10 âm lịch.

b)

Lễ Hạ điền vào tháng 3 âm lịch và lễ hội Ka-thi-na từ 15/9 đến 15/10 âm lịch.

c)

Lễ Kỳ Yên và lễ Thượng điền vào tháng 10 âm lịch.

d)

Lễ Hạ điền vào tháng 3 âm lịch và lễ Thượng điền vào tháng 10 âm lịch.

29.

1.6. Truyền thuyết Con Rồng cháu Tiên giải thích điều gì?

a)

Sự ra đời của nhà nước Văn Lang.

b)

Nguồn gốc của người Việt.

c)

Cuộc kháng chiến chống ngoại xâm.

d)

Sự hình thành làng nghề truyền thống.

30.

Ai lập ra nhà nước Âu Lạc?

a)

Hùng Vương

b)

Lạc Tướng

c)

Thục Phán An Dương Vương

d)

Lạc Hầu

31.

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sông nào?

a)

Sông Cả và sông Lô

b)

Sông Hồng và sông Thái Bình

c)

Sông Mã và sông Đà

d)

Sông Đồng Nai và sông Sài Gòn

32.

1.9. Hiện vật là:

a)

Những đồ vật sưu tầm hay khai quật được.

b)

Hình vẽ sơ lược một mô tả một sự vật hoặc hiện tượng, quá trình.

c)

Các tác phẩm thể hiện nhân vật, sự kiện hoặc những nội dung khác.

d)

Là hình vẽ thu nhỏ của toàn bộ bề mặt Trái Đất hoặc một khu vực theo một tỉ lệ nhất định.

33.

Các dân tộc nào sau đây sinh sống chủ yếu ở Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Kinh, Hoa, Chăm.

b)

Kinh, Khmer, Chăm,…

c)

Kinh, Mông, Dao, Tày, Thái,…

d)

Kinh, Mông, Khmer,…

34.

Từ ngày 01/7/2025, chính thức sáp nhập tỉnh Bến Tre, tỉnh Trà Vinh và tỉnh Vĩnh Long thành tỉnh mới có tên gọi là:

a)

Tỉnh Đồng Tháp.

b)

Tỉnh Tây Ninh.

c)

Tỉnh An Giang.

d)

Tỉnh Vĩnh Long.

35.

Một số lễ hội tiêu biểu ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ là:

a)

Lễ hội Lồng Tồng, lễ hội Gầu Tào,…

b)

Lễ hội Lồng Tồng, hội Lim, lễ hội Gầu Tào,…

c)

Hội Lim, lễ hội chùa Hương, lễ hội chùa Keo,…

d)

Lễ hội Lồng Tồng, hội Lim,…

36.

Nhóm cổ vật nào sau đây được trưng bày tại Bảo tàng Vĩnh Long:

a)

Mộc bản triều Nguyễn; Tượng Phật,…

b)

Đàn đá; Rìu gót vuông,…

c)

Tượng Kỳ Lân; Thuyền độc mộc; Tượng Phật,…

d)

Đàn đá; Thuyền độc mộc,…

37.

Điểm cực Bắc của nước ta hiện nay nằm ở đâu?

a)

Xã Sín Thầu, tỉnh Điện Biên.

b)

Xã Lũng Cú, tỉnh Tuyên Quang.

c)

Xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau.

d)

Xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa.

38.

Ai lập ra Nhà nước Văn Lang?

a)

Lạc Tướng

b)

Hùng Vương

c)

Thục Phán (An Dương Vương)

d)

Lạc Hầu

39.

Hà Nội đã trải qua nhiều tên gọi khác nhau, đó là những tên gọi nào?

a)

Đại La, Thăng Long, Đông Đô, Đông Quan, Hà Nội.

b)

Đông Quan, Đông Kinh, Bắc Thành, Thăng Long, Đông Đô, Hoa Lư.

c)

Đại La, Bắc Thành, Thăng Long, Đông Đô, Hoa Lư.

d)

Đại La, Thăng Long, Đông Đô, Đông Quan, Đông Kinh, Bắc Thành.

40.

Hãy kể tên 3 - 4 hoạt động kinh tế của tỉnh Vĩnh Long mà em biết.

a)

Nông nghiệp, chăn nuôi, công nghiệp, dịch vụ.

b)

Du lịch, khai thác mỏ, sản xuất ô tô, xuất khẩu phần mềm.

c)

Nuôi trồng thủy sản, sản xuất điện thoại, chế tạo máy bay, nghiên cứu vũ trụ.

d)

Trồng rừng, đánh bắt cá biển, sản xuất dầu khí, xây dựng cảng biển.

41.

Tại sao vua Lý Thái Tổ chọn Đại La làm kinh đô?

a)

Vì Đại La có vị trí thuận lợi, địa hình tốt, cảnh vật tươi đẹp, thuận lợi cho sinh sống và sản xuất.

b)

Vì Đại La là nơi có nhiều vàng bạc châu báu.

c)

Vì Đại La là nơi có nhiều đền chùa cổ kính.

d)

Vì Đại La là nơi vua Lý Thái Tổ sinh ra.

42.

Em hãy nêu cảm nhận của em về Lễ giỗ Tổ Hùng Vương.

a)

Lễ Giỗ Tổ Hùng Vương thể hiện truyền thống uống nước nhớ nguồn, lòng tự hào dân tộc và biết ơn các Vua Hùng.

b)

Lễ Giỗ Tổ Hùng Vương là dịp để vui chơi giải trí, không mang ý nghĩa lịch sử.

c)

Lễ Giỗ Tổ Hùng Vương chỉ dành cho người lớn tuổi tham gia.

d)

Lễ Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày hội mua sắm lớn trong năm.

43.

Câu 9. Hãy nêu tên 3 – 4 danh nhân tiêu biểu ở tỉnh Vĩnh Long.

a)

Phan Văn Đáng, Trần Đại Nghĩa, Võ Văn Kiệt, Phạm Hùng.

b)

Nguyễn Du, Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Hồ Chí Minh.

c)

Nguyễn Trãi, Nguyễn Bỉnh Khiêm, Lý Thường Kiệt, Trần Quang Khải.

d)

Trần Phú, Tôn Đức Thắng, Nguyễn Văn Cừ, Phạm Văn Đồng.

44.

Câu 10. Em hãy nêu cảm nghĩ về truyền thống hiếu học của dân tộc Việt Nam.

a)

Truyền thống hiếu học của dân tộc Việt Nam là quý báu, người Việt luôn ham học hỏi và kính trọng tri thức.

b)

Truyền thống hiếu học của dân tộc Việt Nam không quan trọng, người Việt ít quan tâm đến việc học.

c)

Truyền thống hiếu học của dân tộc Việt Nam chỉ dành cho một số người, không phổ biến trong xã hội.

d)

Truyền thống hiếu học của dân tộc Việt Nam là lạc hậu, không phù hợp với thời đại hiện nay.

45.

Ba bạn Hùng, Quý, Nam trao đổi với nhau về việc gì?

a)

Cái gì là hay nhất.

b)

Cái gì là quý nhất.

c)

Cái gì là to nhất.

d)

Cái gì là đẹp nhất.

46.

Ai là người nói đúng?

a)

Bạn Hùng.

b)

Bạn Nam.

c)

Không ai nói đúng cả.

d)

Bạn Quý.

47.

Cuộc tranh luận diễn ra vào thời điểm nào?

a)

Trên đường đi học về.

b)

Trên đường tới trường.

c)

Trên đường đi làm.

d)

Trên đường về nhà.

48.

Các bạn đã nhờ ai phân giải?

a)

Cô giáo

b)

Cha mẹ

c)

Thầy giáo

d)

Ông bà

49.

Vì sao thầy giáo cho rằng người lao động mới quý nhất?

a)

Vì người lao động có nhiều sức khỏe.

b)

Vì người lao động biết lao động.

c)

Vì không có người lao động thì không có lúa gạo, vàng bạc và thì giờ cũng trôi qua một cách vô vị.

d)

Vì không có người lao động thì không có lúa gạo và thì giờ cũng trôi qua một cách vô vị.

50.

Qua cách lập luận của 3 bạn, em thấy các bạn có phẩm chất tốt gì?

a)

Tốt bụng, thông minh, có lí lẽ riêng của mình.

b)

Lanh lợi, tháo vát, có tư duy.

c)

Chăm chỉ, thông minh, vàng lời.

51.

Câu 2. Ý nghĩa của bài Cái gì quý nhất nói về điều gì?

a)

Hiểu được rằng người lao động là quý nhất.

b)

Hiểu được rằng tiền bạc là quý nhất.

c)

Hiểu được rằng vàng bạc là quý nhất.

d)

Hiểu được rằng trí tuệ là quý nhất.

52.

Câu 3. Em học được điều gì qua bài đọc Cái gì quý nhất?

a)

Giá trị của lao động, thời gian và tình yêu thương cuộc sống xung quanh.

b)

Cách sử dụng tiền bạc để mua hạnh phúc.

c)

Tầm quan trọng của việc sở hữu nhiều tài sản.

d)

Làm thế nào để trở thành người nổi tiếng.

53.

Học trò của cụ giáo Chu đến nhà thầy để làm gì?

a)

Để được thầy dạy chữ.

b)

Để chúc mừng thầy.

c)

Để xin thầy dược đi học.

d)

Để mừng thọ thầy.

54.

Cụ giáo dẫn học trò của mình đến thăm ai?

a)

Một cụ già râu tóc bạc phơ.

b)

Một ông thầy giáo cũ ở cùng thôn.

c)

Một cụ ở xưa kia đã dạy học cho thầy.

d)

Một cụ đồ để chúc Tết.

55.

Cụ giáo Chu được miêu tả như thế nào?

a)

Cụ giáo mặc bộ quần áo tráng giản dị, đi lang thang trong sân vườn.

b)

Cụ giáo đội khăn ngay ngắn, mặc áo dài thăm ngồi trên sập.

c)

Cụ giáo mặc áo dài đỏ, khăn xếp ngay ngắn, ngồi trong nhà chờ người tới mừng thọ.

d)

Cụ giáo đội khăn ngay ngắn, mặc áo dài thăm đang say sưa dạy học trò luyện chữ.

56.

Hình ảnh “Các anh có tuổi đi sau thầy, người ít tuổi hơn nhường bước, cuối cùng là mấy chú tóc để trái đào.” Thể hiện điều gì?

a)

Một thứ tự được xếp sẵn.

b)

Một thứ tự ngẫu nhiên.

c)

Biết kính trên nhường dưới.

d)

Một lễ đường nhiên.

57.

Nghĩa nào sau đây đúng với từ “môn sinh” trong bài đọc?

a)

Môn học ở trường.

b)

Học trò của cùng một thầy giáo.

c)

Học trò của nhiều bác sĩ.

d)

Một môn dạy về sinh học.

58.

Câu chuyện trên gợi đến truyền thống nào của dân tộc ta?

a)

Tôn sư trọng đạo.

b)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

c)

Thương người như thể thương thân.

d)

Một con ngựa đau cả tàu bò cỏ.

59.

Câu 2. Ý nghĩa của bài Nghĩa thầy trò là gì?

a)

Khẳng định vai trò quan trọng của tình thầy trò trong cuộc sống.

b)

Nói về sự phát triển của giáo dục hiện đại.

c)

Giới thiệu các phương pháp học tập hiệu quả.

d)

Phân tích các khó khăn trong việc học tập.

60.

Qua bài Nghĩa thầy trò, em biết được điều gì?

a)

Tình cảm và sự kính trọng giữa thầy và trò

b)

Cách làm toán nhanh

c)

Lịch sử Việt Nam thời cổ đại

d)

Cách viết một bài văn nghị luận

61.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp nhân hóa?

a)

A. Quả táo này có vị chua nhé ăn rất ngon.

b)

B. Mỗi sáng em thức dậy đã thấy ông mặt trời lấp ló sau rặng cây.

c)

C. Muốn loài hoa nở rộ và tỏa hương thơm ngát.

d)

D. Bầu trời mùa thu xanh quá.

62.

Câu 5. Trong câu sau từ nào là danh từ riêng: Từ ngày 01/7/2025, chính thức sáp nhập tỉnh Bến Tre, tỉnh Trà Vinh và tỉnh Vĩnh Long thành tỉnh mới có tên gọi mới là tỉnh Vĩnh Long.

a)

Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long, Vĩnh Long.

b)

chính thức, sáp nhập, tỉnh mới, tên gọi mới.

c)

ngày, tháng, năm, tỉnh.

d)

từ, và, có, là.

63.

Câu 6. Hãy tìm 2-3 từ ngữ có thể ghép được với từ ước mơ và đặt câu một với 1 trong các từ đó:

a)

Bạn An luôn có ước mơ đẹp là trở thành bác sĩ.

b)

Bạn An luôn có ước mơ nhỏ là đi chơi công viên.

c)

Bạn An luôn có ước mơ xa lạ là học tiếng nước ngoài.

d)

Bạn An luôn có ước mơ ngắn là đọc sách.

64.

Câu 7. Cho các từ sau: tài giỏi, tài nghệ, tài năng. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:

a)

A. tài giỏi

b)

B. tài năng

c)

C. tài sản

d)

D. tài liệu

65.

Hình ảnh nào trong đoạn thơ dưới được nhân hóa?

a)

Mưa.

b)

Trời.

c)

Mây.

d)

Hàng xoan.

66.

Trong câu: Từ ngày 01/7/2025, chính thức sáp nhập tỉnh Bến Tre, tỉnh Trà Vinh và tỉnh Vĩnh Long thành tỉnh mới có tên gọi mới là tỉnh Vĩnh Long. Có mấy danh từ riêng?

a)

2 danh từ riêng

b)

3 danh từ riêng

c)

4 danh từ riêng

d)

5 danh từ riêng

67.

Câu 9. Em hãy viết lại câu miêu tả cụ già có trong bài Nghĩa thầy trò và gạch dưới tính từ trong câu em vừa tìm được:

a)

Một cụ già trên tám mươi tuổi râu tóc bạc phơ đang ngồi sưởi nắng. (Tính từ: bạc phơ)

b)

Một cụ già tóc đen đang ngồi đọc sách. (Tính từ: đen)

c)

Một cụ già trên tám mươi tuổi râu tóc bạc trắng đang đi bộ. (Tính từ: trắng)

d)

Một cụ già râu tóc bạc phơ đang làm vườn. (Tính từ: bạc phơ)

68.

Câu 10. Chọn từ thích hợp để hoàn thiện câu sau: "Bề mặt của quả mít thường rất ________."

a)

sần sùi

b)

thưa thớt

c)

dày đặc

d)

mịn màng

69.

Câu 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất: 1.1. Lớp nghìn của số 456 134 gồm các chữ số:

a)

A. 1; 3; 4

b)

B. 4; 5; 6

c)

C. 4; 5; 1

d)

D. 5; 7; 3

70.

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất: 1.2. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 4 100 240 ...... 4 060 567

a)

<

b)

+

c)

=

d)

>

71.

Yến, tạ, tấn là các đơn vị dùng để:

a)

Đo thời gian

b)

Đo diện tích

c)

Đo khối lượng

d)

Đo chiều dài

72.

Từ năm 201 đến năm 300 là:

a)

A. Thế kỉ I

b)

B. Thế kỉ II

c)

C. Thế kỉ III

d)

D. Thế kỉ IV

73.

Làm tròn số 390 238 đến hàng trăm nghìn thì được số:

a)

A. 390 000

b)

B. 400 000

c)

C. 390 300

d)

D. 300 000

74.

Thay dấu ? bằng chữ số thích hợp: 301 2?5 > 301 278

a)

2

b)

7

c)

0

d)

8

75.

Góc nhọn có số đo:

a)

Bằng 90º

b)

Bằng 180º

c)

Bé hơn 90º

d)

Lớn hơn 90º

76.

Góc vuông có số đo:

a)

Bằng 90º

b)

Bằng 180º

c)

Bé hơn 90º

d)

Lớn hơn 90º

77.

Góc tù có số đo:

a)

Bằng 90º

b)

Bằng 180º

c)

Bé hơn 90º

d)

Lớn hơn 90º

78.

Năm không nhuận có bao nhiêu ngày:

a)

A. 365 ngày

b)

B. 366 ngày

c)

C. 364 ngày

d)

D. 300 ngày

79.

Năm 2024 là năm nhuận, vậy năm 2024 có bao nhiêu ngày:

a)

365 ngày

b)

366 ngày

c)

364 ngày

d)

300 ngày

80.

Câu 2: Điền từ có thể, chắc chắn hay không thể thích hợp vào chỗ chấm: Trong hộp có các số: 134 115, 3 336 421, 54 203 Không nhìn vào hộp lấy ra một thẻ: a. .......... lấy ra được thẻ ghi số tự nhiên.

a)

Chắc chắn

b)

Có thể

c)

Không thể

d)

Không xác định

81.

Câu 2: Điền từ có thể, chắc chắn hay không thể thích hợp vào chỗ chấm:
Trong hộp có các số: 134 115, 3 336 421, 54 203
Không nhìn vào hộp lấy ra một thẻ:
b. .......... lấy được thẻ ghi số lẻ.

a)

Có thể

b)

Chắc chắn

c)

Không thể

d)

Không xác định

82.

Câu 2: Điền từ có thể, chắc chắn hay không thể thích hợp vào chỗ chấm: Trong hộp có các số: 134 115, 3 336 421, 54 203 Không nhìn vào hộp lấy ra một thẻ: c. .......... lấy được thẻ ghi số bé hơn 100 000.

a)

Có thể

b)

Chắc chắn

c)

Không thể

d)

Không xác định

83.

Câu 2: Điền từ có thể, chắc chắn hay không thể thích hợp vào chỗ chấm:
Trong hộp có các số: 134 115, 3 336 421, 54 203
Không nhìn vào hộp lấy ra một thẻ:
d. .......... lấy được thẻ ghi số lớn hơn 5 000 000.

a)

Không thể

b)

Có thể

c)

Chắc chắn

d)

Có khả năng

84.

Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S và ô thích hợp:

a)

3 thế kỉ = 300 năm

b)

900g = 2 tạ

c)

4 giờ 10 phút = 140 phút

d)

Góc vuông bé hơn góc bẹt.

85.

Tìm số tròn trăm có 7 chữ số, trong đó chữ số hàng triệu là số lẻ bé nhất; ba chữ số ở lớp nghìn từ trái sang phải lần lượt là 9, 7, 5; chữ số hàng trăm giống chữ số hàng trăm nghìn. Số đó là: ............

a)

1 975 900

b)

1 975 800

c)

3 975 900

d)

1 975 700

86.

Câu 6: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: Một xe tải đi trên đường, đến ngã tư có tín hiệu đèn giao thông. a) Khi đến ngã tư đó, tín hiệu đèn giao thông có thể là: ............ b) Điền từ có thể, chắc chắn hay không thể vào chỗ chấm: Xe tải ............ được đi khi tín hiệu màu xanh.

a)

a) màu xanh, màu đỏ hoặc màu vàng b) chắc chắn

b)

a) màu đỏ, màu vàng hoặc màu tím b) không thể

c)

a) màu xanh, màu đỏ hoặc màu tím b) có thể

d)

a) màu vàng, màu đỏ hoặc màu xanh lá cây b) không thể

87.

Điền vào chỗ trống: Trung bình mỗi bạn chơi điện tử ............ Có ............ bạn chơi ít hơn 3 giờ.

a)

d) 3 giờ e) 2 bạn

b)

a) 2 giờ e) 3 bạn

c)

b) 4 giờ e) 1 bạn

d)

c) 5 giờ e) 4 bạn

88.

Câu 8: Đặt tính rồi tính: a) 652 114 + 109 051 b) 456 009 – 321 090 c) 31 202 × 6 d) 81 945 : 9

a)

a) 761 165 b) 134 919 c) 187 212 d) 9 105

b)

a) 761 165 b) 134 919 c) 187 212 d) 8 105

c)

a) 761 165 b) 134 919 c) 187 212 d) 9 205

d)

a) 761 165 b) 134 919 c) 187 212 d) 8 205