wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập công nghệ 11

Total questions: 151

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Gia công cơ khí là

a)

quá trình chế tạo sản phẩm cơ khí mà không làm thay đổi khối lượng của phôi

b)

quá trình chế tạo ra sản phẩm cơ khí bằng việc sử dụng các máy móc công cụ, công nghệ và áp dụng các nguyên lý vật lý để tạo ra sản phẩm.

c)

lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt để tạo ra chi tiết

d)

nối được các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng chỗ nối rồi để nguội kết tinh

2.

Khi cắt sản phẩm có vật liệu là phi kim loại nên chọn phương pháp gia công

a)

bằng tia nước và bằng tia lửa điện

b)

bằng siêu âm và bằng tia nước

c)

bằng tia laser, gia công bằng tia nước

d)

bằng tia lửa điện và bằng siêu âm

3.

Phân loại gia công cơ khi gồm các phương pháp sau:

a)

phân loại theo công nghệ gia công.

b)

phân loại theo công nghệ gia công, phân loại theo lịch sử phát triển.

c)

phương pháp khác.

d)

phân loại theo lịch sử phát triển.

4.

Phân loại gia công cơ khí gồm có ……….. phương pháp.

a)

ba

b)

một

c)

hai

d)

bốn

5.

Phương pháp phân loại theo công nghệ gia công gồm:

a)

gia công cơ khí bằng phương pháp CNC, đục, mài, doa.

b)

gia công cơ khí bằng phương pháp rèn, tiện, phay, bào, …

c)

gia công cơ khí bằng phương pháp laze, tia lửa điện, cắt bằng tia nước.

d)

gia công cơ khí không phoi, gia công cơ khí có phoi.

6.

Theo lịch sử phát triển của công nghệ có gia công cơ khí gồm:

a)

truyền thống, bằng phương pháp rèn, đúc.

b)

hiện đại, bằng phương pháp mài.

c)

bằng các phương pháp vừa truyền thống, vừa hiện đại.

d)

truyền thống, hiện đại.

7.

Phân loại theo công nghệ gia công gồm có ………phương pháp

a)

hai

b)

bốn

c)

ba

d)

một

8.

Phân loại theo lịch sử phát triển của công nghệ gia công cơ khí gồm…….. phương pháp.

a)

bốn

b)

ba

c)

hai

d)

một

9.

gia công gồm có ………phương pháp

a)

hai

b)

bốn

c)

ba

d)

một

10.

Phân loại theo lịch sử phát triển của công nghệ gia công cơ khí gồm…….. phương pháp.

a)

bốn

b)

ba

c)

hai

d)

một

11.

Nguyên tắc của phương pháp pháp gia công cơ khí có phoi là

a)

làm thay đổi hình dáng nhưng giữ nguyên khối lượng ban đầu của chi tiết.

b)

Chỉ được phép làm thay đổi hình dạng bên ngoài chủ chi tiết.

c)

cắt gọt đi một một lớp kim loại ở bên ngoài hoặc bên trong của chi tiết.

d)

Chỉ được phép làm thay đổi hình dạng bên ngoài chủ chi tiết.

12.

Gia công cơ khí được thực hiện bằng

a)

các loại máy móc gia công chuyên dùng hoặc bằng phương pháp thủ công

b)

phương pháp thủ công.

c)

tất cả các loại máy.

d)

các loại máy móc gia công chuyên dùng.

13.

Gia công cơ khí không phoi là

a)

quá trình gia công mà có một lượng vật liệu thừa được thải ra.

b)

quá trình gia công mà có một lượng vật liệu thừa rất nhỏ được thải ra.

c)

quá trình gia công mà khối lượng vật liệu được giữ nguyên, hình dáng vật liệu đưa vào gia công không thay đổi.

d)

quá trình gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên, không có vật liệu thừa thải ra.

14.

Gia công cơ khí có phoi là

a)

quá trình gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên, không có vật liệu thừa thải ra.

b)

quá trình gia công mà khối lượng vật liệu không được giữ nguyên và có vật liệu thừa thải ra.

c)

quá trình gia công mà có một lượng vật liệu thừa được thải ra.

d)

quá trình gia công mà có một lượng vật liệu thừa được giữ nguyên.

15.

Hiện nay có…………phương pháp phân loại gia công cơ khí khác nhau

a)

hai

b)

ba

c)

nhiều

d)

bốn

16.

Sản phẩm của các phương pháp gia công cơ khí không phoi thường là

a)

chi tiết ban đầu

b)

phôi

c)

sản phẩm hoàn thiện

d)

chi tiết đang gia công

17.

Gia công cơ khí là

4 lines
18.

hông phoi thường là

a)

chi tiết ban đầu

b)

phôi

c)

sản phẩm hoàn thiện

d)

chi tiết đang gia công

19.

Gia công cơ khí là

a)

không làm thay đổi hình dạng phôi đưa vào gia công.

b)

làm thay đổi hình dạng phôi đưa vào gia công.

c)

chỉ thay đổi về khối lượng, tuyệt đối không thay đổi về hình dạng phôi.

d)

giữ nguyên khối lượng và hình dạng ban đầu của phôi.

20.

Gia công bằng tia lửa điện là phương pháp gia công cơ khí

a)

làm thay đổi về hình dáng vật liệu.

b)

có phoi

c)

đặc biệt

d)

không phoi

21.

Quan sát các hình sau và cho biết hình nào sử dụng phương pháp gia công cơ khí không phoi?

4 lines
22.

Các phương pháp gia công cơ khí có khả năng đặc biệt như:

a)

gia công bằng tia nước, gia công bằng phương pháp mài, gia công bằng phương pháp dập nóng,…

b)

gia công bằng siêu âm, gia công bằng phương pháp cán, gia công bằng phương pháp khoan,…

c)

gia công bằng tia lửa điện, gia công bằng phương pháp đúc, gia công bằng phương pháp tiện,…

d)

gia công bằng tia lửa điện, gia công bằng tia nước, gia công bằng siêu âm,…

23.

Rèn là phương pháp gia công cơ khí

a)

có phoi.

b)

có một phần phoi.

c)

làm thay đổi về hình dáng.

d)

không phoi.

24.

Tiện là phương pháp gia công cơ khí

a)

có phoi.

b)

không phoi.

c)

có một phần phoi.

d)

thay đổi về hình dáng.

25.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là phương pháp gia công nào?

4 lines
26.

Dựa vào sự hình thành phoi của quá trình gia công mà gia công cơ khí được chia làm … loại

a)

một

b)

ba

c)

bốn

d)

hai

27.

Các phương pháp gia công cơ khí bằng tia nước, bằng tia laser được ứng dụng

a)

ở một số công việc nhất định.

b)

rộng rãi trong mọi lĩnh vực đồi số

28.

chia làm … loại

a)

một

b)

ba

c)

bốn

d)

hai

29.

Các phương pháp gia công cơ khí bằng tia nước, bằng tia laser được ứng dụng

a)

ở một số công việc nhất định.

b)

rộng rãi trong mọi lĩnh vực đồi sống.

c)

trong một lĩnh vực chuyên biệt.

d)

rộng rãi trong mọi lĩnh vực sản xuất.

30.

Sản phẩm sau được gia công bằng phương pháp nào

a)

Đúc

b)

Phay

c)

Tiện

d)

Bào

31.

Các phương pháp gia công có trong hình vẽ

a)

tiện, doa, rèn, cắt.

b)

mài, bào, đúc, dập

c)

tiện, phay, đúc, rèn

d)

mài, phay, đúc, cán.

32.

Bản chất của phương pháp đúc là

a)

rót nhựa lỏng vào khuôn, sau khi nhựa lỏng nguội, người ta thu được vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

b)

rót hợp kim lỏng vào khuôn, sau khi hợp kim nguội, người ta thu được vật đúc có hình dạng của lòng khuôn.

c)

rót kim loại lỏng vào khuôn, sau khi kim loại lỏng nguội, người ta thu được vật đúc có hình dạng của lòng khuôn.

d)

rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

33.

Phương pháp đúc phổ biến nhất là

a)

đúc li tâm

b)

đúc áp lực

c)

đúc liên tục

d)

đúc trong khuôn cát

34.

Trong các vật dụng sau, vật nào là sản phẩm của đúc?

a)

Lưỡi cày trâu

b)

Cuốc

c)

Vét

d)

Xẻng xúc đất

35.

Trong các vật dụng sau, vật nào là sản phẩm của đúc?

a)

Nồi gang

b)

Kiềng 3 chân

c)

Dao

d)

Liềm

36.

Bản chất của phương pháp hàn là

a)

phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng bu lông đai ốc.

b)

phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

c)

phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối, sau khi vật liệu nguội sẽ tạo thành mối hàn.

d)

phương pháp nối các chi tiết

37.

Trong các vật sau, vật nào là sản phẩm của hàn?

a)

Trống đồng

b)

Khung xe đạp

c)

Chuông đồng

d)

Tượng đồng

38.

Trong các vật sau, vật nào không phải là sản phẩm của phương pháp hàn hồ quang?

a)

Kiềng 3 chân

b)

Hàng rào sắt

c)

Vật ống mỏng

d)

Khung cửa sắt

39.

Xem hình vẽ bên, em hãy cho biết đó là kiểu mối hàn nào?

a)

Góc

b)

Chữ T

c)

Giáp mối

d)

Chồng

40.

Xem hình vẽ bên, em hãy cho biết đó là kiểu mối hàn nào?

a)

Góc

b)

Giáp mối

c)

Chồng

d)

Chữ T

41.

Phương pháp khoan là gì?

a)

Là phương pháp gia công áp lực được sử dụng để gia công lỗ trên các sản phẩm.

b)

Là phương pháp gia công cắt gọt được sử dụng để gia công lỗ trên các sản phẩm.

c)

Là phương pháp gia công không phoi được sử dụng để gia công lỗ trên các sản phẩm.

d)

Là phương pháp gia công dùng tia lửa điện để gia công lỗ trên các sản phẩm.

42.

Thiết bị nào không dùng trong phương pháp khoan?

a)

Máy phay

b)

Máy khoan

c)

Máy tiện

d)

Máy hàn

43.

Xem hình vẽ bên, em hãy cho biết đó là loại máy khoan nào?

a)

Máy khoan cầm tay

b)

Máy khoan bàn

c)

Máy khoan cần

d)

Máy khoan đứng

44.

Xem hình vẽ bên, em hãy cho biết đó là loại máy khoan nào?

a)

Máy khoan đứng

b)

Máy khoan bàn

c)

Máy khoan cầm tay

d)

Máy khoan cần

45.

Khi gia công bằng phương pháp khoan thì mũi khoan chuyển động?

a)

Đứng yên

b)

Quay tròn và tịnh tiến

c)

Tịnh tiến

d)

Quay tròn

46.

Tiện là phương pháp gia công … được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển độn

4 lines
47.

Tiện là phương pháp gia công … được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động là chuyển động quay tròn của phôi và chuyển động tịnh tiến của dao. Chỗ 3 chấm là

a)

cắt gọt

b)

không phoi

c)

áp lực

d)

dập nóng

48.

Khi tiện mặt trụ thì dao tiện tiến theo chiều nào?

a)

Tiến dao ngang

b)

Đứng yên

c)

Tiến dao chéo

d)

Tiến dao dọc

49.

Khi tiện cắt đứt phôi thì dao tiện tiến theo chiều nào?

a)

Tiến dao chéo

b)

Đứng yên

c)

Tiến dao dọc

d)

Tiến dao ngang

50.

Khi tiện mặt mặt côn (nón cụt) thì dao tiện tiến theo chiều nào?

a)

Tiến dao dọc

b)

Tiến dao ngang

c)

Tiến dao chéo

d)

Đứng yên

51.

Khi tiện khoả mặt đầu phôi thì dao tiện tiến theo chiều nào?

a)

Tiến dao chéo

b)

Tiến dao ngang

c)

Tiến dao dọc

d)

Đứng yên

52.

Trong các vật sau, vật nào là sản phẩm của tiện?

a)

Búa đinh

b)

Dao

c)

Bu lông

d)

Nồi

53.

Phay là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động … của dao và chuyển động tịnh tiến của phôi. Chỗ 3 chấm là

a)

tịnh tiến

b)

quay tròn

c)

đứng yên

d)

quay tròn và tịnh tiến

54.

Chọn đáp án đúng: Lập quy trình công nghệ là…của quy trình chế tạo cơ khí sau khi đã có bản vẽ kỹ thuật.

a)

toàn bộ

b)

một phần

c)

kết quả

d)

các bước

55.

Mục đích quan trọng nhất của việc lập quy trình công nghệ là gì?

4 lines
56.

Mục đích quan trọng nhất của việc lập quy trình công nghệ là gì?

a)

Năng suất cao nhất.

b)

Tiết kiệm chi phí sản xuất nhất.

c)

Đảm bảo chất lượng sản phẩm theo yêu cầu.

d)

Tiết kiệm vật liệu nhất.

57.

Bước đầu tiên của quy trình công nghệ gia công chi tiết là

a)

xác định trình tự các bước gia công chi tiết.

b)

tìm hiểu chi tiết cần gia công, xác định dạng sản xuất.

c)

chuẩn bị các dụng cụ cần thiết để gia công chi tiết.

d)

chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi.

58.

Bước thứ 2 của quy trình công nghệ gia công chi tiết là

a)

chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi.

b)

tìm hiểu chi tiết cần gia công, xác định dạng sản xuất.

c)

chuẩn bị các dụng cụ cần thiết để gia công chi tiết.

d)

xác định trình tự các bước gia công chi tiết.

59.

Bước thứ 3 của quy trình công nghệ gia công chi tiết là

a)

chuẩn bị các dụng cụ cần thiết để gia công chi tiết.

b)

xác định trình tự các bước gia công chi tiết.

c)

tìm hiểu chi tiết cần gia công, xác định dạng sản xuất.

d)

chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi.

60.

Để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết có bao nhiêu bước?

a)

3.

b)

1.

c)

4.

d)

2.

61.

Thứ tự các bước để lập quy trình công nghệ gia công 1 chi tiết lần lượt là:

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản phẩm.

b)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết.

c)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi.

62.

Chọn đáp án đúng: Gia công chi tiết là quá trình

a)

sử dụng các loại dụng cụ kỹ thuật để biến các phôi thô trở thành những chi tiết máy hoàn chỉnh có kích thước và hình dạng theo yêu cầu.

b)

sử dụng các loại máy móc, kỹ thuật để biến các phôi thô trở thành những chi tiết máy hoàn chỉnh có kích thước và hình dạng theo yêu cầu.

63.

Khi chọn phôi, đường kính của phôi phải có kích thước như nào so với đường kính lớn nhất của chi tiết?

a)

Lớn hơn hoặc nhỏ hơn.

b)

Bằng nhau.

c)

Nhỏ hơn.

d)

Lớn hơn.

64.

Khi chọn phôi, chiều dài của phôi phải có kích thước như nào so với chiều dài lớn nhất của chi tiết?

a)

Bằng nhau.

b)

Lớn hơn hoặc ngăn hơn.

c)

dài hơn.

d)

Nhỏ hơn.

65.

Khi chọn vật liệu làm phôi phải căn cứ vào tính chất nào của vật liệu?

a)

Độ nóng chảy.

b)

Độ cứng.

c)

Độ bền.

d)

Độ dẻo.

66.

Kỹ sư công nghệ chế tạo máy được đào tạo từ đâu?

a)

Các trường kỹ thuật.

b)

Các trường nông lâm nghiệp.

c)

Các trường sư phạm.

d)

Các trường kinh tế.

67.

Để vát mép 2 đầu trụ như hình thì dao cắt chuyển động như thế nào?

a)

Tiến dao ngang

b)

Tiến dao chéo

c)

Tiến dao dọc

d)

Đứng yên

68.

Khi tiện khoả mặt đầu phôi thì dao tiện chuyển động như thế nào?

a)

Đứng yên

b)

Tiến dao dọc

c)

Tiến dao ngang

d)

Tiến dao chéo

69.

Kỹ sư chế tạo máy thực hiện các công việc chính nào?

a)

Chịu trách nhiệm thiết kế, phát triển, xây dựng và kiểm tra các hệ thống và máy móc.

b)

Tập trung vào việc tạo ra các dụng cụ, máy móc và thiết bị cần thiết cho quá trình sản xuất.

c)

Đảm bảo rằng máy móc và thiết bị hoạt động ổn định và hiệu quả, phát hiện và khắc phục các sự cố kỹ thuật.

d)

Người quản lý và điều phối các dự án kỹ thuật trong các công ty chế tạo máy.

70.

Quan sát chi tiết mặt bích và cho biết chi tiết có đặc điểm gì?

4 lines
71.

Quan sát chi tiết mặt bích và cho biết chi tiết có đặc điểm gì?

a)

Chi tiết có 3 phần có đường kính khác nhau.

b)

Chi tiết có 2 phần có đường kính bằng nhau.

c)

Chi tiết có 3 phần có đường kính bằng nhau.

d)

Chi tiết có 2 phần có đường kính khác nhau.

72.

Quan sát chi tiết mặt bích và cho biết để tạo được chi tiết trên cần chọn phôi có đường kính bao nhiêu?

a)

trở lên.

b)

trở lên.

c)

trở lên.

d)

trở lên.

73.

Quan sát chi tiết mặt bích và cho biết để tạo được chi tiết trên cần chọn phôi có chiều dài bao nhiêu?

a)

2 cm trở lên.

b)

3 cm trở lên.

c)

1cm trở lên.

d)

4 cm trở lên.

74.

Bước đầu tiên để gia công chi tiết như hình bên là gì?

a)

Tiện mặt đầu.

b)

Tiện trụ .

c)

Tiện trụ

d)

Tiện trụ .

75.

Bước cuối cùng để gia công chi tiết như hình bên là gì?

a)

Tiện trụ

b)

Tiện trụ

c)

Tiện trụ

d)

Vát mép 2 đầu trụ.

76.

Để gia công chi tiết như hình bên cần chọn phôi có đường kính bao nhiêu?

a)

Lớn hơn .

b)

.

c)

.

d)

.

77.

Quan sát hình và cho biết dao tiện đang thực hiện công việc nào?

a)

Tiện mặt đầu.

b)

Cắt đứt phôi.

c)

Tiện trụ.

d)

Vát mép.

78.

Quan sát hình và cho biết dao tiện đang thực hiện công việc nào?

a)

Tiện trụ dài 5cm và tiện vai bậc.

b)

Tiện trụ dài 2cm và tiện vai bậc.

c)

Tiện trụ dài 20cm và tiện vai bậc

d)

Tiện trụ dài 20mm và tiện vai bậc.

79.

Quan sát hình và cho biết để tiện được trụ dài 20mm thì dao tiện chuyển động như thế nào?

a)

Tiến dao ngang.

b)

Tiến dao phối hợp.

c)

Tiến dao dọc.

d)

Tiến dao chéo.

80.

Quan sát hình và cho biết để tiện được trụ dài 20mm thì trong quá trình tiện có những chuyển động nào?

4 lines
81.

Quan sát hình và cho biết để tiện được trụ dài 20mm thì trong quá trình tiện có những chuyển động nào?

a)

Chuyển động cắt của phôi, chuyển động tiến dao chéo.

b)

Chuyển động tiến dao ngang, chuyển động tiến dao tịnh tiến.

c)

Chuyển động cắt của phôi, chuyển động tiến dao dọc.

d)

Chuyển động cắt của phôi, chuyển động tiến dao tịnh tiến.

82.

Phương pháp gia công chi tiết cơ khí bằng cắt gọt:

a)

Hàn

b)

Rèn

c)

Đúc

d)

Phay

83.

Vật liệu sử dụng để gia công bằng phương pháp cắt gọt:

a)

Nhựa

b)

Đất

c)

Phi kim

d)

Kim loại

84.

Phương pháp khoan là phương pháp

a)

gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện, máy phay, máy doa, ...

b)

gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi theo ba phương: dọc, ngang và thẳng đứng.

c)

nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

85.

Dụng cụ thường sử dụng với phương pháp khoan là:

a)

Mũi khoan

b)

Dao phay

c)

Lưỡi cưa

d)

Dao tiện

86.

Phương pháp phay là phương pháp

a)

gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện, máy phay, máy doa.

b)

gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi ba theo phương: dọc, ngang và thẳng đứng.

c)

gia công được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động là chuyển động quay của phôi và chuyển động tịnh tiến của dao.

d)

nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy.

87.

Thiết bị thường sử dụng với phương pháp phay là:

a)

Máy cưa

b)

Mũi khoan

c)

Máy pha

88.

Thiết bị thường sử dụng với phương pháp phay là:

a)

Máy cưa

b)

Mũi khoan

c)

Máy phay

d)

Dao tiện

89.

Các tiêu chí đánh giá sản phẩm:

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Thao tác gia công sản phẩm

c)

Kĩ thuật sản phẩm

d)

Báo cáo kết quả sản phẩm dự án trước lớp

90.

Yêu cầu kĩ thuật của giá móc treo chìa khóa:

a)

Mạ kẽm

b)

Làm cùn cạnh sắc

c)

Làm mòn cạnh bên

d)

Sơn bóng

91.

Tiêu chí Kĩ thuật sản phẩm gồm nội dung nào?

a)

Kích thước bao sai

b)

Kích thước sản phẩm

c)

Độ nhẵn, tính thẩm mĩ

d)

Cả 3 đáp án trên

92.

Tiêu chí Báo cáo kết quả sản phẩm trước lớp gồm nội dung nào?

a)

Cả ba đáp án trên

b)

Quy trình gia công sản phẩm phù hợp

c)

Diễn đạt tự tin, trôi chảy, thuyết phục

d)

Cấu trúc báo cáo đầy đủ, nội dung rõ ràng chặt chẽ

93.

Dụng cụ bảo hộ thông thường khi gia công giá treo chìa khóa là:

a)

Kính bảo hộ, giày thể thao

b)

Kính bảo hộ, mũ bảo hiểm

c)

Kính bảo hộ, găng tay, khẩu trang

d)

Kính bảo hộ, găng tay, mũ bảo hiểm

94.

Tại sao cần phải xác định trình tự các bước gia công giá treo chìa khóa?

a)

Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp.

b)

Để lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất.

c)

Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt.

d)

Để có trình tự hợp lí nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.

95.

Bản vẽ chi tiết giá treo chìa khóa cho ta biết thông tin gì?

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Chức năng làm việc

c)

Đặc điểm cấu tạo của chi tiết

d)

Yêu cầu kĩ thuật

96.

Quá trình liên quan trực tiếp đến việc làm thay đổi hình dáng, kích thước, tính chất và tạo ra mối quan hệ giữa các chi tiết là quá trình

a)

lắp ráp.

b)

gia công.

c)

sản xuất.

d)
97.

Quá trình liên quan trực tiếp đến việc làm thay đổi hình dáng, kích thước, tính chất và tạo ra mối quan hệ giữa các chi tiết là quá trình

a)

lắp ráp

b)

gia công

c)

sản xuất

d)

công nghệ

98.

Quá trình liên quan trực tiếp đến việc thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất vật liệu là quá trình

a)

gia công

b)

công nghệ

c)

sản xuất

d)

lắp ráp

99.

Vật liệu để đánh bóng bề mặt sản phẩm sau gia công là:

a)

Gỗ

b)

Giấy viết

c)

Giấy nhám

d)

Nhựa

100.

Khi khoan lỗ mồi để taro bắt vít cần khoan lỗ có đường kính

a)

lớn hơn đường kính trong của vít

b)

nhỏ hơn đường kính trong của vít

c)

bằng 1/2 đường kính trong của vít

d)

bằng đường kính trong của vít

101.

Khi dũa các mặt bên của giá treo cần phải kẹp chi tiết dũa lên

a)

giá

b)

bàn

c)

đe

d)

ê tô

102.

Sản phẩm đạt yêu cầu có kích thước bao sai so với bản vẽ là:

a)

±0, 1 mm

b)

± 0, 5 mm

c)

±1 mm

d)

±1,5 mm

103.

Dụng cụ để đo kiểm tra kích thước lỗ khoan và khoảng cách lỗ:

a)

Thước lá

b)

Thước cặp

c)

Thước dây

d)

Thước eke

104.

Để xác định tốc độ quay trục chính khi khoan, cần tra bảng thông số:

a)

Lượng chạy dao ngang

b)

Lượng chạy dao chéo

c)

Vận tốc cắt

d)

Tốc độ quay

105.

Quá trình sản xuất cơ khí gồm:

a)

3 công đoạn

b)

6 công đoạn

c)

5 công đoạn

d)

4 công đoạn

106.

Cho các công đoạn sản xuất cơ khí: 1. Chế tạo phôi; 2. Đóng gói; 3. Gia công; 4. Kiểm tra; 5. Lắp rắp. Thứ tự các công đoạn theo trình tự của quá trình sản xuất cơ khí là:

a)

1, 3, 5, 4, 2

b)

3, 1, 2, 4, 5

c)

1, 2, 3, 4, 5

d)

2, 3, 5, 1, 4

107.

Phương pháp chế tạo phôi phổ biến:

a)

Gia công áp lực

b)

Cả 3 phương pháp: đúc, hàn, gia công áp lực

c)

Hàn

d)

Đúc

108.

Phôi là một thuật ngữ kỹ thuật có tính quy ước để chỉ đối tượng:

a)

đầu ra của quá trình sản xuất

b)

vật liệu của quá trình sản xuất

109.

Phôi là một thuật ngữ kỹ thuật có tính quy ước để chỉ đối tượng:

a)

đầu ra của quá trình sản xuất.

b)

vật liệu của quá trình sản xuất.

c)

sản phẩm của quá trình sản xuất.

d)

đầu vào của một quá trình sản xuất.

110.

Dụng cụ thường sử dụng với phương pháp gia công áp lực:

a)

Dao phay

b)

Lưỡi cưa

c)

Dao tiện

d)

Đe, búa, kìm, kéo

111.

Các thông số để kiểm tra sản phẩm của quá trình gia công tạo hình sản phẩm:

a)

hình dạng, kích thước.

b)

độ bóng bề mặt.

c)

tất cả các thông số trên.

d)

vị trí tương quan.

112.

Phương pháp lắp ráp nào sau đây không dùng trong lắp ráp sản phẩm:

a)

Phương pháp lắp chọn lọc

b)

Phương pháp lắp rời

c)

Phương pháp lắp sửa

d)

Phương pháp lắp lẫn hoàn toàn

113.

Các yêu cầu cho công đoạn đóng gói sản phẩm để:

a)

không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm

b)

Cả 3 đáp án trên

c)

bảo vệ sản phẩm dưới tác động của các yếu tố bên ngoài như: môi trường, vận chuyển.

d)

thuận tiện cho quá trình vận chuyển.

114.

Bước đầu của quá trình sản xuất cơ khí là?:

a)

Đóng gói sản phẩm

b)

Nghiên cứu bản vẽ

c)

Gia công tạo hình sản phẩm

d)

Chế tạo phôi

115.

"Sử dụng các phương pháp gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo ra các chi tiết, sản phẩm đáp ứng các yêu cầu kĩ thuật" là bản chất của giai đoạn nào trong quá trình sản xuất cơ khí??

a)

Đóng gói sản phẩm

b)

Lắp ráp sản phẩm

c)

Xử lí và bảo vệ

d)

Gia công tạo hình sản phẩm

116.

Sau khi gia công tạo hình, chi tiết được kiểm tra nếu đạt yêu cầu sẽ chuyển sang?

a)

Xử lý cơ tính và bảo vệ bề mặt

b)

Đóng gói

c)

Kiểm tra hoàn thiện

d)

Lắp ráp

117.

Phương pháp đóng gói thường gặp:

a)

Đóng gói thủ công và đóng gói tự động

b)

Đóng gói bằng tay

c)

Đóng gói bằng robot công nghiệp

118.

Phương pháp đóng gói thường gặp?

a)

Đóng gói thủ công và đóng gói tự động

b)

Đóng gói bằng tay

c)

Đóng gói bằng robot công nghiệp

d)

Kính bảo hộ, giày thể thao

119.

Tại sao cần phải đóng gói sản phẩm?

a)

Ngăn sản phẩm tiếp xúc với các yếu tố từ môi trường gây biến chất và nhiễm khuẩn

b)

Giữ gìn hàng hóa nguyện vẹn cả về số lượng lẫn chất lượng

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo quản, vận chuyển, xếp dỡ và tiêu thụ

d)

Cả 3 đáp án trên

120.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết nội dung của nó?

a)

Xử lí cơ tính nhiệt: ram

b)

Xử lí bảo vệ mặt: mạ kim loại

c)

Xử lí bảo vệ mặt: sơn

d)

Xử lí cơ tính hóa học: thấm carbon

121.

Tại sao cần phải bảo quản sản phẩm?

a)

Ngăn sản phẩm tiếp xúc với các yếu tố từ môi trường gây biến chất và nhiễm khuẩn

b)

Giữ gìn hàng hóa nguyện vẹn cả về số lượng lẫn chất lượng

c)

Cả 3 đáp án trên

d)

Tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo quản, vận chuyển, xếp dỡ và tiêu thụ

122.

Phương pháp lắp ráp được thực hiện bằng cách đo đạc, phân loại các chi tiết thành nhóm đảm bảo yêu cầu mối lắp để tiến hành quá trình lắp ráp là?

a)

Phương pháp lắp sửa

b)

Phương pháp lắp chọn

c)

Cả 3 đáp án trên

d)

Phương pháp lắp lẫn hoàn toàn

123.

Kiểm tra trong giai đoạn gia công tạo hình sản phẩm thường sử dụng các thiết bị đo nào?

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Thước cặp

c)

Panme

d)

Đồng hồ đo

124.

Quan sát hình ảnh phôi và sản phẩm qua công đoạn gia công tạo hình và cho biết đâu là phôi

a)

Hình a, c

b)

Hình c, d

c)

Hình b, c

d)

Hình a,b

125.

Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là?

a)

Sản xuất cơ khí đóng vai trò quan trọng đối với sự phát triển của nền kinh tế đất nước và đời sống con người.

b)

Sản xuất cơ khí gồm các bước chính: Chế tạo cơ khí, đóng gói và bảo quản.

c)

Các phương pháp chế tạo phôi kim loại thườ

126.

Chọn phát biểu sai:

a)

Tên gọi phôi và sản phẩm có tính chất tương đối

b)

Một đối tượng có thể là sản phẩm của một quá trình sản xuất này nhưng nó có thể được coi là phôi hoặc bán thành phần trong một quá trình sản xuất khác

c)

Tên gọi phôi và sản phẩm có tính chất tuyệt đối, một đối tượng đã là phôi thì không thể được gọi là sản phẩm.

d)

Một đối tượng có thể vừa là phôi vừa là sản phẩm trong các quá trình sản xuất khác nhau

127.

Công đoạn mô tả trong hình ảnh sau là gì?

a)

Chế tạo phôi

b)

Kiểm tra

c)

Gia công

d)

Đóng gói

128.

Robot là:

a)

Máy có thể thực hiện công việc tự động bởi chương trình điều khiển trực tiếp từ con người.

b)

Máy có thể thực hiện công việc tự động bởi chương trình điều khiển từ máy tính hoặc các vi mạch.

c)

Máy có thể thực hiện công việc tự động bởi chương trình điều khiển bằng cam.

d)

Máy có thể thực hiện công việc tự động bởi chương trình điều khiển nhờ cơ cấu cơ khí.

129.

Robot công nghiệp được sử dụng trong

a)

Sản xuất công nghiệp.

b)

Sản xuất ngư nghiệp.

c)

Sản xuất lâm nghệp.

d)

Sản xuất nông nghiệp.

130.

Robot hàn có nhiệm vụ:

a)

Lắp ráp các chi tiết khác nhau thành một thành phẩm.

b)

Đóng gói sản phẩm.

c)

Thực hiện hàn nối các chi tiết hay bộ phận của sản phẩm.

d)

Gia công sản phẩm trong dây chuyền sản xuất.

131.

Đặc điểm của dây chuyền sản xuất tự động cứng:

a)

Độ linh hoạy thấp.

b)

Năng xuất và độ ổn định

132.

Đặc điểm của dây chuyền sản xuất tự động cứng:

a)

Độ linh hoạy thấp.

b)

Năng xuất và độ ổn định cao.

c)

Chi phí đầu tư không quá lớn.

d)

Cả ba phương án trên.

133.

Các nhóm robot trong dây chuyền sản xuất tự động là

a)

Robot vận chuyển, robot cấp phôi.

b)

Robot hỗ trợ, robot chức năng.

c)

Robot lắp ráp, robot hàn.

d)

Robot hàn, robot sơn.

134.

Dây chuyền sản xuất tự động cứng được điều khiển hoạt động nhờ:

a)

Cơ cấu cơ khí.

b)

Trực tiếp từ con người.

c)

Kỹ thuật số.

d)

Kỹ thuật số thông qua máy tính.

135.

Dây chuyền sản xuất tự động là hình thức của nền sản xuất với:

a)

Quy mô vừa.

b)

Quy mô vừa và nhỏ.

c)

Quy mô lớn.

d)

Quy mô nhỏ.

136.

Thành phần cơ bản của dây chuyền sản xuất tự động bao gồm:

a)

Robot hỗ trợ, robot chức năng, băng tải, xe tự hành.

b)

Robot chức năng, băng tải, máy công tác, xe nâng.

c)

Băng tải, robot hỗ trợ, máy công tác, thiết bị vận chuyển di động.

d)

Robot hỗ trợ, robot chức năng, máy công tác, băng tải.

137.

Dây chuyền sản xuất tự động mềm có đặc điểm:

a)

Năng suất thấp, chi phí đầu tư cao, độ linh hoạt cao, độ ổn định không cao.

b)

Năng suất thấp, chi phí đầu tư thấp, độ linh hoạt cao, độ ổn định không cao.

c)

Chi phí đầu tư cao, năng suất cao, độ linh hoạt thấp, độ ổn định cao.

d)

Độ linh hoạt cao, chi phí đầu tư cao, năng suất cao, độ ổn định không cao.

138.

Dây chuyền sản xuất tự động mềm là:

a)

Các quá trình chế tạo, sản xuất, lắp ráp tự động được thực hiện bằng các cơ cấu cam.

b)

Các quá trình chế tạo, sản xuất, lắp ráp được thực hiện bằng các máy tự động mềm, được điều khiển bằng kỹ thuật số thông qua máy tính.

c)

Các quá trình lắp ráp, chế tạo, sản xuất, được thực hiện bằng các máy tự động cứng.

d)

Các quá trình chế tạo,

139.

Robot hỗ trợ có nhiệm vụ:

a)

Có nhiệm vụ hàn, sơn, phủ trong sản xuất.

b)

Nhằm hỗ trợ tác vụ phụ như cấp phôi, lấy chi tiết.

c)

Thực hiện trực tiếp một công đoạn trong sản xuất.

d)

Có nhiệm vụ gia công lắp ráp trong sản xuất.

140.

Robot chức năng có nhiệm vụ:

a)

Di chuyển đối tượng sản xuất đến các vị trí khác.

b)

Lấy chi tiết trong dây chuyền sản xuất.

c)

Thực hiện trực tiếp một công đoạn trong qua trình sản xuất.

d)

Cấp phôi cho dây chuyền sản xuất.

141.

Cách mạng công nghiệp 4.0 dựa trên lĩnh vực chính nào?

a)

Kĩ thuật số, công nghệ sinh học và vật lí.

b)

Kĩ thuật số, công nghệ sinh học và điện tử.

c)

Kĩ thuật số, công nghệ sinh học và công nghệ thông tin.

d)

Kĩ thuật số, công nghệ sinh học và điện.

142.

Công nghệ cốt lõi nào được được sử dụng trong dây chuyền sản xuất?

a)

Công nghệ điện tử.

b)

Công nghệ kỹ thuật số.

c)

Công nghệ sinh học.

d)

Công nghệ thông tin.

143.

Những thành tố chính của công nghệ kỹ thuật số là?

a)

trí tuệ nhân tạo, dữ liệu lớn.

b)

dữ liệu lớn, kết nối vạn vật.

c)

kết nối vận vật, trí tuệ nhân tạo.

d)

dữ liệu lớn, kết nối vạn vật, trí tuệ nhân tạo.

144.

Cách mạng công nghiệp lần thứ 4 (Cách mạng công nghiệp số) có sự kết nối chặt chẽ với công nghệ nào sau đây?

a)

Điện thoại di động.

b)

Công nghệ năng lượng tái tạo.

c)

Trí tuệ nhân tạo (AI).

d)

Máy in 3D.

145.

Tự động hóa quá trình sản xuất trong cách mạng công nghiệp 4.0 có tác động gì đối với năng suất sản xuất?

a)

Không ảnh hưởng gì đến năng suất.

b)

Tăng năng suất nhờ sự hiệu quả và độ chính xác cao hơn của máy móc tự động.

146.

H sản xuất trong cách mạng công nghiệp 4.0 có tác động gì đối với năng suất sản xuất?

a)

Không ảnh hưởng gì đến năng suất.

b)

Tăng năng suất nhờ sự hiệu quả và độ chính xác cao hơn của máy móc tự động.

c)

Tăng năng suất nhờ sự thay thế con người bằng máy móc.

d)

Giảm năng suất do khó khăn trong triển khai công nghệ mới.

147.

Cách mạng công nghiệp 4.0 đem lại lợi ích gì cho quá trình sản xuất?

a)

Tăng lượng lao động cần thiết để quản lý các hệ thống tự động.

b)

Giảm hiệu suất sản xuất do sự không ổn định của công nghệ mới.

c)

Tăng sự phức tạp và khó kiểm soát trong quá trình sản xuất.

d)

Giảm đáng kể chi phí sản xuất.

148.

Trí tuệ nhân tạo gia tăng (Augmented AI) là gì?

a)

Sự kết hợp giữa trí tuệ nhân tạo và trí tuệ tự nhiên của con người.

b)

Sự kết hợp giữa con người và robot làm việc cùng nhau.

c)

Trí tuệ nhân tạo dự đoán tương lai.

d)

Trí tuệ nhân tạo đạt đến trình độ cao nhất.

149.

Công nghệ nào đang phát triển mạnh mẽ và có tiềm năng thay đổi cách giao tiếp và giao dịch giữa con người và máy tính?

a)

Công nghệ AI.

b)

Công nghệ 5G.

c)

Công nghệ đám mây (cloud computing).

d)

Công nghệ nano.

150.

Điều gì làm cho Cách mạng Công nghiệp lần thứ 4 (Cách mạng Công nghiệp số) khác biệt so với các cách mạng công nghiệp trước đó?

a)

Sự xuất hiện của mạng Internet toàn cầu.

b)

Sự phát triển mạnh mẽ của công nghệ di động.

c)

Ứng dụng rộng rãi của trí tuệ nhân tạo và tự động hóa.

d)

Sự tập trung vào nguồn lực tài nguyên thiên nhiên.

151.

Đâu là tác động của Cách mạng Công nghiệp lần thứ 4 trong tự động hóa giúp nâng cao hiệu quả của quá trình sản xuất?

4 lines