wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 MÔN CÔNG NGHỆ

Total questions: 50

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm công nghệ là....

a)

Sản phẩm do con người làm ra

b)

Sản phẩm không phải do con người làm ra

c)

Sản phẩm do con người làm ra để phục vụ cuộc sống

d)

Sản phẩm có sẵn trong tự nhiên

2.

Đối tượng tự nhiên là.....

a)

Sản phẩm do con người tạo ra

b)

Không phải do con người tạo ra như động vật, thực vật

c)

Có sẵn trong tự nhiên như động vật, thực vật

d)

Không phải do con người tạo ra mà có sẵn trong tự nhiên như động vật, thực vật

3.

Những sản phẩm công nghệ thường được dùng để......

a)

Phục vụ các nhu cầu ăn, mặc, nghỉ ngơi, học tập và giải trí của con người.

b)

Phục vụ các nhu cầu ăn, mặc, học tập và giải trí của con người.

c)

Phục vụ các nhu cầu học tập và giải trí của con người.

d)

Phục vụ các nhu cầu giải trí của con người.

4.

Đèn học gồm (a)   bộ phận.

5.

Chụp đèn có tác dụng....

a)

Bật và tắt đèn

b)

Phát ra ánh sáng

c)

Giữ cho đèn đứng vững

d)

Bảo vệ bóng đèn, tập trung ánh sáng và chống mỏi mắt

6.

Công tắc đèn có tác dụng....

a)

Bật và tắt đèn

b)

Nối đèn với nguồn điện

c)

Giữ cho đèn đứng vững

d)

Bảo vệ bóng đèn, tập trung ánh sáng và chống mỏi mắt

7.

Dây nguồn của đèn có tác dụng....

a)

Bật và tắt đèn

b)

Nối đèn với nguồn điện

c)

Giữ cho đèn đứng vững

d)

Bảo vệ bóng đèn, tập trung ánh sáng và chống mỏi mắt

8.

Bóng đèn có tác dụng....

a)

Bật và tắt đèn

b)

Nối đèn với nguồn điện

c)

Giữ cho đèn đứng vững

d)

Phát ra ánh sáng

9.

Thân đèn có tác dụng....

a)

Bật và tắt đèn

b)

Nối đèn với nguồn điện

c)

Điều chỉnh hướng chiếu sáng của đèn

d)

Phát ra ánh sáng

10.

Đế đèn có tác dụng....

a)

Giữ cho đèn đứng vững

b)

Nối đèn với nguồn điện

c)

Điều chỉnh hướng chiếu sáng của đèn

d)

Phát ra ánh sáng

11.

Câu nào sau đây nói đúng về đèn học?

a)

Đèn học có nhiều kiểu dáng khác nhau

b)

Đèn học gồm 8 bộ phận

c)

Đèn học gồm 6 bộ phận

d)

Đèn cung cấp ánh sáng hỗ trợ việc học tập, giúp bảo vệ mắt

12.

Bước 1 của việc sử dụng đèn học là...... ​ ​

a)
Bật đèn
b)

Tắt đèn khi không sử dụng

c)

Đặt đèn ở vị trí phù hợp

d)

Điều chỉnh độ cao, độ sáng và hướng chiếu sáng của đèn

13.

Bước 2 của việc sử dụng đèn học là...... ​ ​

a)
Bật đèn
b)

Tắt đèn khi không sử dụng

c)

Đặt đèn ở vị trí phù hợp

d)

Điều chỉnh độ cao, độ sáng và hướng chiếu sáng của đèn

14.

Bước 3 của việc sử dụng đèn học là...... ​ ​

a)
Bật đèn
b)

Tắt đèn khi không sử dụng

c)

Đặt đèn ở vị trí phù hợp

d)

Điều chỉnh độ cao, độ sáng và hướng chiếu sáng của đèn

15.

Bước 4 của việc sử dụng đèn học là...... ​ ​

a)
Bật đèn
b)

Tắt đèn khi không sử dụng

c)

Đặt đèn ở vị trí phù hợp

d)

Điều chỉnh độ cao, độ sáng và hướng chiếu sáng của đèn

16.

Khi ánh sáng của đèn học nhấp nháy hoặc không sáng rõ, em cần (a)   trong gia đình để đảm bảo an toàn

17.

Quạt điện gồm (a)   bộ phận.

18.

"Bật, tắt và điều chỉnh tốc độ quay của cánh quạt" là tác dụng của bộ phận nào trong quạt điện

a)

Đế quạt

b)


Dây nguồn

c)

Các nút điều khiển

d)

Hộp động cơ quạt

19.

"Bảo vệ cánh quạt an toàn cho người sử dụng" là tác dụng của bộ phận nào trong quạt điện

a)

Đế quạt

b)

Lồng quạt

c)

Các nút điều khiển

d)

Hộp động cơ quạt

20.

"Chứa động cơ của quạt" là tác dụng của bộ phận nào trong quạt điện

a)

Đế quạt

b)

Lồng quạt

c)

Các nút điều khiển

d)

Hộp động cơ quạt

21.

"Nối quạt với nguồn điện" là tác dụng của bộ phận nào trong quạt điện

a)

Cánh quạt

b)

Dây nguồn

c)

Các nút điều khiển

d)

Hộp động cơ quạt

22.

"Tạo ra gió" là tác dụng của bộ phận nào trong quạt điện

a)

Cánh quạt

b)

Lồng quạt

c)

Các nút điều khiển

d)

Hộp động cơ quạt

23.

"Nối quạt với nguồn điện" là tác dụng của bộ phận nào trong quạt điện

a)

Cánh quạt

b)

Dây nguồn

c)

Các nút điều khiển

d)

Hộp động cơ quạt

24.

"Giữ cho quạt đứng vững" là tác dụng của bộ phận nào trong quạt điện

a)

Cánh quạt

b)

Đế quạt

c)

Các nút điều khiển

d)

Hộp động cơ quạt

25.

"Đỡ động cơ và cánh quạt, có thể điều chỉnh độ cao của quạt" là tác dụng của bộ phận nào trong quạt điện

a)

Cánh quạt

b)

Đế quạt

c)

Các nút điều khiển

d)

Thân quạt

26.

Bước 1 trong việc sử dụng quạt điện là

a)

Đặt quạt điện trên bề mặt bằng phẳng, chắc chắn

b)

Tắt quạt khi không sử dụng

c)

Bật quạt và chọn tốc độ quay của cánh quạt

d)

Điều chỉnh hướng gió

27.

Bước 2 trong việc sử dụng quạt điện là

a)

Đặt quạt điện trên bề mặt bằng phẳng, chắc chắn

b)

Tắt quạt khi không sử dụng

c)

Bật quạt và chọn tốc độ quay của cánh quạt

d)

Điều chỉnh hướng gió

28.

Bước 3 trong việc sử dụng quạt điện là

a)

Đặt quạt điện trên bề mặt bằng phẳng, chắc chắn

b)

Tắt quạt khi không sử dụng

c)

Bật quạt và chọn tốc độ quay của cánh quạt

d)

Điều chỉnh hướng gió

29.

Bước 4 trong việc sử dụng quạt điện là

a)

Đặt quạt điện trên bề mặt bằng phẳng, chắc chắn

b)

Tắt quạt khi không sử dụng

c)

Bật quạt và chọn tốc độ quay của cánh quạt

d)

Điều chỉnh hướng gió

30.

Máy thu thanh dùng để

a)

nghe các chương trình phát thanh

b)

phát tín hiệu truyền thanh

c)

phát tín hiệu truyền thanh qua ăng ten

31.

Khi sử dụng, nếu quạt điện phát ra tiếng kêu khác thường hoặc bị rung lắc, cần nhanh chóng (a)   và báo với người lớn để đảm bảo an toàn

32.

Máy thu thanh dùng để (a)   các chương trình phát thanh

33.

Máy thu hình dùng để (a)   các chương trình truyền hình

34.

Nội dung chương trình phát thanh thường là: (a)   , thông tin giải trí và một số chương trình giáo dục khác

35.

(a)   là nơi sản xuất các chương trình phát thanh và phát tín hiệu truyền thanh qua ăng ten

36.

(a)   là nơi sản xuất các chương trình truyền hình và phát tín hiệu truyền hình qua ăng ten hoặc truyền qua cáp truyền hình

37.

(a)   là thiết bị thu nhận các tín hiệu truyền thanh qua ăng tên và phát ra loa.

38.

(a)   là thiết bị thu nhận tín hiệu truyền hình, phát hình ảnh trên màn hình và âm thanh ra loa

39.

Bước 1 của việc sử dụng máy thu thanh là

a)

Điều chỉnh âm thanh to/ nhỏ bằng cách xoay núm điều chỉnh âm lượng.

b)

Bật công tắc nguồn.

c)

Chọn kênh phát thanh

d)

Tăt nguồn khi không sử dụng.

40.

Bước 2 của việc sử dụng máy thu thanh là

a)

Điều chỉnh âm thanh to/ nhỏ bằng cách xoay núm điều chỉnh âm lượng.

b)

Bật công tắc nguồn.

c)

Chọn kênh phát thanh

d)

Tăt nguồn khi không sử dụng.

41.

Bước 3 của việc sử dụng máy thu thanh là

a)

Điều chỉnh âm thanh to/ nhỏ bằng cách xoay núm điều chỉnh âm lượng.

b)

Bật công tắc nguồn.

c)

Chọn kênh phát thanh

d)

Tăt nguồn khi không sử dụng.

42.

Bước 4 của việc sử dụng máy thu thanh là

a)

Điều chỉnh âm thanh to/ nhỏ bằng cách xoay núm điều chỉnh âm lượng.

b)

Bật công tắc nguồn.

c)

Chọn kênh phát thanh

d)

Tăt nguồn khi không sử dụng.

43.

Bước 1 của việc sử dụng tivi là

a)

Điều chỉnh kênh

b)

Bật tivi

c)

Điều chỉnh âm lượng

d)

Tắt tivi khi không sử dụng

44.

Bước 2 của việc sử dụng tivi là

a)

Điều chỉnh kênh

b)

Bật tivi

c)

Điều chỉnh âm lượng

d)

Tắt tivi khi không sử dụng

45.

Bước 3 của việc sử dụng tivi là

a)

Điều chỉnh kênh

b)

Bật tivi

c)

Điều chỉnh âm lượng

d)

Tắt tivi khi không sử dụng

46.

Bước 4 của việc sử dụng tivi là

a)

Điều chỉnh kênh

b)

Bật tivi

c)

Điều chỉnh âm lượng

d)

Tắt tivi khi không sử dụng

47.

Nếu sử dụng sản phẩm công nghệ không đúng cách có thể (a)   cho sản phẩm và ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng của con người.

48.

Nếu sử dụng sản phẩm công nghệ không đúng cách có thể gây hại cho sản phẩm và ảnh hưởng đến (a)   , tính mạng của con người.

49.

Khi có tình huống không an toàn xảy ra, cần (a)   cho người lớn biết hoặc gọi điện đến các số điện thoại khẩn cấp

50.

Khi có tình huống không an toàn xảy ra, cần báo cho người lớn biết hoặc (a)   đến các số điện thoại khẩn cấp