Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế chính trị 2

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào thể hiện sự khác biệt cơ bản nhất của kinh tế thị trường định hướng XHCN với kinh tế thị trường TBCN?

a)

Quan hệ phân phối thu nhập.

b)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất.

c)

Quan hệ tổ chức, quản lý đối với quá trình sản xuất.

d)

Mục tiêu của nền kinh tế thị trường.

2.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Sản xuất hàng hóa ra đời cùng với sự xuất hiện của xã hội loài người.

b)

Sản xuất hàng hóa giản đơn bắt đầu xuất hiện vào cuối chế độ nguyên thủy.

c)

Mục đích của sản xuất hàng hóa là nhằm trao đổi, mua bán.

d)

Sản xuất hàng hóa là phạm trù mang tính lịch sử.

3.

Chọn phương án đúng nhất về hình thức biểu hiện bên ngoài của giá trị hàng hóa?

a)

Một số lượng tiền nhất định.

b)

Giá cả.

c)

Giá trị trao đổi, giá cả.

d)

Giá trị trao đổi.

4.

Nội dung nào sau đây thể hiện đặc điểm của quy luật kinh tế

a)

Tồn tại khách quan nhưng con người có thể tác động để thay đổi quy luật

b)

Là sản phẩm chủ quan của con người

c)

Tồn tại có tính khách quan, không phụ thuộc vào ý chí của con người

d)

Con người sáng tạo ra quy luật từ đó vận dụng vào thực tiễn kinh tế.

5.

Phạm trù nào phản ánh mức doanh lợi của việc đầu tư tư bản.

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Giá trị thặng dư

c)

Tỷ suất lợi nhuận

d)

Lợi nhuận

6.

Giá trị thặng dư được biểu hiện thông qua hình thức nào?

a)

Tiền lương, lợi nhuận, lợi tức và địa tô.

b)

Lợi nhuận, lợi tức.

c)

Tiền lương, lợi nhuận, lợi tức, địa tô, thuế, lệ phí.

d)

Lợi nhuận, lợi tức và địa tô

7.

Phương án nào sau đây thể hiện đặc trưng phổ biến của nền kinh tế thị trường?

a)

Nhà nước là chủ thể đóng vai trò quyết định trong việc điều tiết và phân phối các yếu tố sản xuất.

b)

Có sự kết hợp chặt chẽ giữa nguyên tắc tự do và nguyên tắc công bằng xã hội.

c)

Hướng tới mục tiêu phát triển lực lượng sản xuất hiện đại, nâng cao đời sống của người dân.

d)

Thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực

8.

Để thu được giá trị thặng dư tương đối, các doanh nghiệp cần phải thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

Tăng năng suất lao động.

b)

Tăng cường độ lao động và tăng năng suất lao động.

c)

Tăng năng suất lao động xã hội.

d)

Tăng năng suất lao động cá biệt.

9.

Chọn phương án đúng nhất về bản chất của giá trị thặng dư:

a)

Thể hiện mối quan hệ giữa nhà tư bản và người lao động.

b)

Là một bộ phận của giá trị mới đôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân tạo ra, là kết quả của lao động không công của công nhân cho nhà tư bản.

c)

Thể hiện quan hệ sản xuất xã hội mà trong đó giai cấp các nhà tư bản làm giàu trên cơ sở thuê mướn lao động của giai cấp công nhân.

d)

Là phần giá trị mới do công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếm không.

10.

Mục đích của xuất khẩu tư bản là gì?

a)

Thu lợi giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở nước nhập khẩu tư bản.

b)

Tạo điều kiện phát triển kinh tế cho nước nhập khẩu

c)

Bành trướng sự thống trị của CNTB

d)

Mở rộng quan hệ sản xuất TBCN ra nước ngoài

11.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: .... là lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa khi đã gạt bỏ hình thức cụ thể của nó.

a)

Lao động trừu tượng.

b)

Lao động tư nhân.

c)

Lao động phức tạp.

d)

Lao động cụ thể.

12.

Chọn phương án đúng nhất về vai trò của cách mạng công nghiệp đối với sự phát triển lực lượng sản xuất

a)

Phát triển tư liệu lao động; phát triển đối tượng lao động; phát triển khoa học công nghệ và nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

Phát triển quan hệ sản xuất; phát triển tư liệu sản xuất; phát triển khoa học công nghệ và nâng cao chất lượng cuộc sống.

c)

Phát triển nguồn nhân lực; phát triển tư liệu sản xuất; phát triển khoa học công nghệ và nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

Phát triển quan hệ sản xuất; phát triển phương thức quản trị; phát triển khoa học công nghệ và nâng cao chất lượng cuộc sống.

13.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của tiền tệ là gì?

a)

Do yêu cầu của quá trình lưu thông hàng hóa.

b)

Do sự thỏa thuận giữa những người sản xuất với nhau.

c)

Do sự quy định của nhà nước.

d)

Do yêu cầu của sản xuất và trao đổi hàng hóa.

14.

Thủ đoạn cơ bản nhất mà tài phiệt thiết lập sự thống trị về kinh tế là gì?

a)

Kinh doanh, đầu cơ chứng khoán.

b)

Chế độ tham dự, thành lập các công ty mới, kinh doanh, đầu cơ chứng khoán.

c)

Chế độ ủy nhiệm.

d)

Chế độ tham dự

15.

Để hạn chế khuyết tật của thị trường, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và đảm bảo công bằng xã hội thì cần đến vai trò quản lý của chủ thể nào?

a)

Giai cấp công nhân.

b)

Đảng cộng sản.

c)

Nhà nước XHCN.

d)

Đảng cộng sản và Nhà nước

16.

Chọn phương án đúng nhất về các bộ phận hợp thành giá trị hàng hóa sức lao động:

a)

Giá trị những tư liệu sinh hoạt cần thiết để duy trì đời sống của công nhân làm thuê và gia đình họ.

b)

Lượng hàng hóa, dịch vụ đáp ứng nhu cầu tiêu dùng và chi phí đào tạo tay nghề cho người lao động.

c)

Giá trị những tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất sức lao động, nuôi sống con cái và phí tổn đào tạo người lao động

d)

Lượng chi phí đào tạo tay nghề cho người công nhân.

17.

Thực hiện cách mạng số gắn với sự phát triển và phổ biến của internet kết nối vạn vật là nội dung cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư (4.0).

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai (2.0).

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất (1.0).

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba (3.0).

18.

Bộ máy điều tiết nền kinh tế ở các nước tư bản trong giai đoạn độc quyền nhà nước bao gồm:

a)

Các chính sách chống khủng hoảng chu kỳ, chống lạm phát, chính sách tăng trưởng kinh tế và các chính sách xã hội.

b)

Sự dung hợp cả ba cơ chế: thị trường, độc quyền tư nhân và điều tiết của nhà nước.

c)

Sử dụng các công cụ: ngân sách, thuế, hệ thống tiền tệ, tín dụng, doanh nghiệp nhà nước, kế hoạch, các công cụ hành chính, pháp luật

d)

Cơ quan lập pháp, hành pháp và tư pháp, về nhân sự có sự tham gia của đại biểu các tập đoàn tư bản độc quyền lớn và quan chức nhà nước

19.

Vì sao Việt Nam phải thực hiện hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Vì toàn cầu hóa kinh tế đã lôi cuốn tất cả các quốc gia, trong đó có Việt Nam vào hệ thống phân công lao động quốc tế

b)

Vì đó là xu thế khách quan trọng bối cảnh toàn cầu hóa kinh tế và là phương thức để Việt Nam thực hiện phát triển kinh tế

c)

  Vì toàn cầu hóa đã tạo ra sự liên kết và phụ thuộc lẫn nhau giữa tất cả các quốc gia trên thế giới.

d)

  Vì hội nhập kinh tế quốc tế tạo ra những cơ hội để Việt Nam tận dụng được thời cơ thực hiện phát triển rút ngắn, khắc phục nguy cơ tụt hậu.

20.

Nhận định nào sau đây về lượng giá trị hàng hóa là sai?

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết luôn thay đổi

b)

Lượng giá trị hàng hóa là đại lượng bất biến, cố định

c)

Lượng giá trị được tính bằng thời gian lao động

d)

Lượng giá trị có thể thay đổi

21.

Đặc điểm cơ bản của mô hình công nghiệp hóa của Nhật Bản và các nước công nghiệp mới là gì?

a)

Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng trên cơ sở phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ.

b)

Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng theo cơ chế kế hoạch hóa tập trung.

c)

Thực hiện chiến lược công nghiệp hóa rút ngắn, đẩy mạnh xuất khẩu, phát triển sản xuất trong nước thay thế hàng nhập khẩu.

d)

Quá trình công nghiệp hóa diễn ra tuần tự từ phát triển công nghiệp nhẹ, nông nghiệp sang phát triển công nghiệp nặng

22.

Mục tiêu quan trọng nhất mà công nghiệp hóa, hiện đại hóa theo định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hướng tới là gì?

a)

Phát triển nền kinh tế tri thức

b)

Thực hiện dân giàu nước mạnh dân chủ công bằng văn minh

c)

Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật XHCN

d)

Xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ

23.

Chọn phương án đúng nhất về tuần hoàn của tư bản?

a)

A.   Là sự biến đổi về chất của sự vận động của tư bản

b)

Là sự vận động liên tục của tư bản trải qua ba giai đoạn, lần lượt mang ba hình thái, thực hiện ba chức năng khác nhau rồi quay trở về hình thái ban đầu có kèm theo giá trị thặng dư

c)

A.   Thể hiện hiện sự biến hóa hình thái của tư bản.

d)

Là quá trình vận động liên tục của tư bản thông qua đó tạo ra giá trị thặng dư

24.

Vì sao trong giai đoạn hiện nay luồng xuất khẩu của đại bộ phận tư bản lại chảy qua lại giữa các nước tư bản phát triển với nhau?

a)

Do sự đổi mới chính sách đầu tư nước ngoài của các nước tư bản phát triển

b)

Vì các nước này đã phát triển các ngành có hàm lượng khoa học - kỹ thuật cao và lượng vốn lớn mang lại lợi nhuận cao

c)

Do sự ra đời của các trung tâm tài chính ở các nước tư bản phát triển tạo điều kiện thu hút vốn đầu tư ở các quốc gia này

d)

Vì các nước tư bản phát triển có kết cấu hạ tầng tiên tiến, chế độ chính trị ổn định nên tỷ suất lợi nhuận cao

25.

Lợi tức là biểu hiện lợi ích kinh tế của chủ thể nào?

a)

Người buôn bán đất

b)

Người cho vay

c)

Thương nhân

d)

Chủ doanh nghiệp

26.

Trong nghiên cứu kinh tế chính trị Mác-Lênin, phương pháp biện chứng duy vật đóng vai trò như thế nào?

a)

Phương pháp quan trọng được sử dụng phổ biến

b)

Phương pháp cơ bản nhất

c)

Phương pháp phổ biến

d)

Phương pháp riêng có của môn học

27.

Quan hệ phân phối bị chi phối và quyết định bởi yếu tố nào?

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Chính sách phân phối thu nhập

c)

Quan hệ tổ chức quản lý

d)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

28.

Một doanh nghiệp có tổng tư bản đầu tư là 6000 USD, trong đó tư bản bất biến gấp 4 lần tư bản khả biến, khối lượng giá trị thặng dư thu được là 2400 USD. Vậy tỷ suất giá trị thặng dư của doanh nghiệp đó là bao nhiêu?

a)

100%

b)

50%

c)

200%

d)

150%

29.

Phương án nào sau đây là đặc điểm của hàng hóa vô hình?

a)

Sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

b)

Do ngành công nghiệp và nông nghiệp tạo ra

c)

Có thể nắm bắt được hình thái của vật thể

d)

Có thể cất trữ được

30.

Trong quan hệ quản lý, chủ thể nào đóng vai trò bảo đảm tính định hướng XHCN của nền kinh tế thị trường ở Việt Nam?

a)

Nhà nước

b)

Kinh tế nhà nước

c)

Đảng cộng sản

d)

Các thành phần kinh tế

31.

Năng suất lao động được nhận định là yếu tố có sức sản xuất như thế nào?

a)

Có tiềm lực vô hạn

b)

Là yếu tố có giới hạn

c)

Ít thay đổi trong nền kinh

d)

Có tính chất ổn định

32.

Việc học tập, nghiên cứu kinh tế chính trị giúp các chủ thể kinh tế vận dụng các tri thức về kinh tế chính trị một cách có ý thức vào hoạt động kinh tế nhằm đạt hiệu quả kinh tế, xã hội cao chính là chức năng gì của môn học?

a)

Chức năng nhận thức

b)

Chức năng thực tiễn

c)

Chức năng tư tưởng

d)

Chức năng phương pháp luận

33.

Việt Nam chính thức trở thành viên của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) vào thời điểm nào?

a)

07/11/2007

b)

11/01/2007

c)

07/11/2006

d)

11/01/2006

34.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

Là phần giá trị của hàng hóa bù lại giá cả của sức lao động đã sử dụng để sản xuất hàng hóa

b)

Là chi phí lao động thực tế mà nhà tư bản bỏ ra để sản xuất ra hàng hóa

c)

Là chi phí mà nhà tư bản bỏ ra để mua tư liệu sản xuất và mua sức lao động.

d)

Là phần giá trị của hàng hóa bù lại giá cả của tư liệu sản xuất đã tiêu dùng để sản xuất hàng hóa

35.

Hình thức xuất khẩu chủ yếu nhất trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh là gì?

a)

Xuất khẩu hàng hóa

b)

Xuất khẩu hàng hóa và xuất khẩu tư bản

c)

Xuất khẩu tư bản

d)

Xuất khẩu dịch vụ

36.

Xu hướng vận động của chủ nghĩa tư bản sẽ diễn ra như thế nào?

a)

CNTB hiện đại đã có sự điều chỉnh nhất định trong quan hệ sản xuất, quan hệ giai cấp, do đó nó không còn giữ nguyên bản chất bóc lột

b)

Chủ nghĩa tư bản đóng vai trò quan trọng đối với sự phát triển nhưng không phải tồn tại vĩnh viễn.

c)

Chủ nghĩa tư bản đóng vai trò quan trọng đối với sự phát triển và tồn tại vĩnh viễn

d)

CNTB sẽ giải quyết được mâu thuẫn cơ bản của nó: mâu thuẫn giữa tính chất và trình độ XH hoá cao của lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất tư nhân TBCN

37.

Chọn phương án đúng về biểu hiện mới của độc quyền nhà nước trong điều kiện ngày nay?

a)

Sự kết hợp chặt chẽ về nhân sự giữa nhà nước tư sản và các tổ chức độc quyền

b)

Độc quyền nhà nước trở thành công cụ để nhà nước điều tiết nền kinh tế

c)

Sở hữu nhà nước ở các nước tư bản ngày càng tăng

d)

Thể chế đa nguyên trong phân chia quyền lực nhà nước trở thành phổ biến

38.

Nếu một doanh nghiệp tư bản thuê 200 công nhân, với mức lương 3USD/người/ngày, tỉ suất giá trị thặng dư m' = 150%, thì giá trị thặng dư nhà tư bản thu được trong một ngày là bao nhiêu?

a)

M = 450 USD

b)

M = 900 USD

c)

M = 600 USD

d)

M = 300 USD

39.

Trong các đặc trưng của nền kinh tế thị trường ở Việt Nam, đặc trưng nào phản ánh tính định hướng XHCN?

a)

Về quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội

b)

Về quan hệ sở hữu và thành phần kinh tế

c)

Về quan hệ quản lý

d)

Về mục tiêu

40.

Nhiệm vụ trung tâm trong suốt thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam là gì?

a)

Thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN

c)

Thực hiện hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ

41.

Phương án nào là một trong những đặc trưng chung của mọi nền kinh tế thị trường?

a)

Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo

b)

Tăng trưởng kinh tế là mục tiêu duy nhất

c)

Giá cả do thị trường quyết định

d)

Nhà nước thực hiện phân bổ các nguồn lực

42.

Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự hình thành các tổ chức độc quyền là gì?

a)

Sự tác động của quy luật cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa

b)

Sự phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Khủng hoảng kinh tế trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa

d)

Sự phát triển của tín dụng trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

43.

…Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới thực hiện được.

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động trừu tượng

c)

Lao động xã hội

d)

Lao động phức tạp

44.

Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa lưu thông hàng hóa giản đơn HTH và lưu thông tư bản THT’ là gì?

a)

Khác nhau về giới hạn của sự vận động

b)

Khác nhau về vai trò của tiền trong quá trình lưu thông

c)

Khác nhau về trình tự của hành vi mua và bán

d)

Khác nhau về mục đích của quá trình lưu thông

45.

Sau khi được kết nạp vào hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á, Việt Nam cam kết thực hiện AFTA bắt đầu từ thời gian nào

a)

Từ 15/11/1998

b)

Từ 01/01/1996

c)

Từ 28/7/1995

d)

Từ 07/11/2006

46.

Trong quá trình xuất khẩu hàng hóa, giá trị thặng dư được tạo ra ở đâu

a)

Nước xuất khẩu hàng hóa

b)

Cả nước xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa

c)

Chưa đủ thông tin để xác định

d)

Nước nhập khẩu hàng hóa

47.

Trong 1 tháng, 100 công nhân sản xuất ra một lượng giá trị là 1.000.000, với chi phí tư bản bất biến là 200%. Vậy giá trị sức lao động 1 tháng của mỗi công nhân là bao nhiêu?

a)

1500

b)

15000

c)

20000

d)

2000

48.

Một trong những tác động tích cực của cạnh tranh là gì

a)

Thúc đẩy sản xuất phát triển

b)

Không có thông tin nào đúng

c)

Khai thác triệt để các nguồn lực của nền kinh tế

d)

Phân hóa người sản xuất thành giàu nghèo

49.

Học thuyết kinh tế nào được coi là hệ thống lý luận kinh tế đầu tiên nghiên cứu về nền sản xuất tư bản?

a)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Chủ nghĩa trọng thương

d)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

50.

Thước đo lượng giá trị của hàng hóa là gì?

a)

Thời gian lao động cụ thể để sản xuất một hàng hóa

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Thời gian mà một người lao động hao phí để sản xuất hàng hóa

d)

Thời gian lao động của người cá biệt để sản xuất ra một hàng hóa

51.

Biện pháp cơ bản mà các nhà tư bản sử dụng để sản xuất giá trị thặng dư tương đối là gì?

a)

Kéo dài thời gian lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu

b)

Tăng năng suất lao động và cường độ lao động

c)

Tăng năng suất lao động xã hội

d)

Giảm thời gian lao động tất yếu khi độ dài của ngày lao động không đổi

52.

Xu hướng chung mà người sản xuất sẽ thực hiện khi giá cả hàng hóa cao hơn giá trị của nó là gì?

a)

Duy trì quy mô sản xuất như hiện tại

b)

Mở rộng quy mô sản xuất, đầu tư thêm tư liệu sản xuất và sức lao động

c)

Thu hẹp quy mô sản xuất, giảm đầu tư cho tư liệu sản xuất và sức lao động

d)

Cắt giảm nhân công, không mua thêm máy móc thiết bị

53.

Cách hiểu nào sau đây về giá cả hàng hóa là đúng?

a)

Giá cả hàng hóa là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

b)

Giá cả hàng hóa là mức giá do nhà nước quy định

c)

Giá cả hàng hóa luôn bằng với giá trị hàng hóa

d)

Giá cả hàng hóa chỉ bị ảnh hưởng bởi chi phí sản xuất

54.

Chọn phương án đúng nhất về nguồn gốc hình thành lợi nhuận độc quyền của các tổ chức độc quyền.

a)

Lao động của công nhân

b)

Là giá trị thặng dư của các nhà tư bản ở doanh nghiệp nhỏ và vừa

c)

Là lao động không công của công nhân trong các doanh nghiệp ngoài độc quyền

d)

Lao động thặng dư và một phần lao động tái yểu của người lao động ở các quốc gia

55.

Chọn phương án đúng về: nền kinh tế độc lập, tự chủ trong bối cảnh hội nhập quốc tế.

a)

Là nền kinh tế không bị phụ thuộc, lệ thuộc vào bất kỳ một quốc gia, vào một tổ chức kinh tế nào khác về…

b)

Là nền kinh tế độc lập, tách biệt với các quốc gia khác trên thế giới

c)

Là nền kinh tế có khả năng tự thỏa mãn những nhu cầu mọi mặt của đời sống xã hội, không lệ thuộc vào các…

d)

Là nền kinh tế đóng, khép kín với các quốc gia khác

56.

Nhà tư bản muốn tăng tỷ suất lợi nhuận cần phải thực hiện biện pháp nào sau đây

a)

Tăng cấu tạo hữu cơ tư bản

b)

Tăng tỷ xuất giá trị thặng dư

c)

Tăng chi phí tư bản bất biến

d)

Giảm tốc độ chu chuyển tư bản

57.

Việt Nam chính thức gia nhập Hiệp hội các quốc gia ĐNA thời điểm nào

a)

28/7/1997

b)

28/7/1996

c)

28/7/1994

d)

28/7/1995

58.

Với lượng tư bản đầu tư là 4500, nhà tư bản công nghiệp thu được lượng lợi nhuận bình quân là 900 usd là bao nhiêu

a)

15%

b)

20%

c)

25%

d)

30%

59.

Tiền công, tiền lương thuộc hình thức phân phối nào

a)

Phân phối theo lao động và theo nhu cầu

b)

Phân phối theo vốn góp

c)

Phân phối theo lao động

d)

Phân phối theo quỹ phúc lợi

60.

Bản chất của lợi nhuận

a)

Là kết quả của việc đầu tư của nhà tư bản

b)

Là chênh lệch giữa giá trị thặng dư sau khi đã trừ mọi chi phí sản xuất

c)

Là lao động không công của công nhân làm thuê

d)

Là do lưu thông, trao đổi mua bán tạo ra

61.

Trong hệ thống lợi ích của con người, lợi ích nào đóng vai trò quyết định

a)

Lợi ích văn hóa

b)

Lợi ích tinh thần

c)

Lợi ích kinh tế

d)

Lợi ích chính trị

62.

Chọn phương án không phải là biện pháp để xây dựng nền kinh tế độc quyền hội nhập kinh tế quốc tế của VN

a)

Đẩy mạnh hoạt động ngoại thương, tích cực, chủ động tham gia vào các liên kết kinh tế quốc tế và kh…

b)

Mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại và chủ động hội nhập kinh tế quốc tế, kết hợp chặt chẽ kinh tế và…

c)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa, tăng cường năng lực cạnh tranh của nền kinh tế.

d)

Hoàn thiện, bổ sung đường lối, xây dựng và phát triển đất nước

63.

Quá trình chuyển hóa giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm để mở rộng sản xuất kinh doanh được gọi là

a)

Tích tụ và tập trung tư bản

b)

Tích lũy tư bản

c)

Tái sản xuất tư bản

d)

Tập trung tư bản

64.

Theo quan điểm của các Mác cơ sở xác định tiền công cho người lao động là gì

a)

Giá trị hàng hóa sức lao động

b)

Quá trình lao động của công nhân

c)

Điều kiện sống và lao động của người lao động

d)

Giá trị, giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động

65.

… của kinh tế chính trị Mác Lênin là phát hiện ra các quy luật kinh tế và vận dụng các quy luật đó vào hoạt động kinh tế để nhằm đạt hiệu quả kinh tế, xã hội cao

a)

Mục đích nghiên cứu

b)

Đối tượng nghiên cứu

c)

Phương pháp nghiên cứu

d)

Chức năng

66.

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở VN hiện nay đang kế thừa những nội dung cơ bản của mô hình công nghiệp hóa nào

a)

Công nghiệp hóa nhật bản và các nước NICs

b)

Công nghiệp hóa theo kiểu liên xô cũ

c)

Công nghiệp hóa cổ điển

d)

Công nghiệp hóa theo kế hoạch hóa tập trung

67.

Vì sao nói: giá trị thặng dư siêu ngạch là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tương đối

a)

Vì giá trị thặng dư siêu ngạch và giá trị thặng dư tương đối đều dựa trên cơ sở tăng năng suất ld

b)

Vì giá trị thặng dư siêu ngạch và giá trị thặng dư tương đối đều dựa trên cơ sở tăng năng suất ld cá biệt

c)

Vì giá trị thặng dư siêu ngạch và giá trị thặng dư tương đối đều dựa trên cơ sở tăng năng suất ld xã hội

d)

Vì giá trị thặng dư siêu ngạch và giá trị thặng dư tương đối đều dựa trên cơ sở tăng cường độ lao động

68.

Trong lịch sử, sức lao động trở thành hàng hóa phổ biến khi nào

a)

Khi phương thức sản xuất phong kiến ra đời

b)

Khi phương thức sản xuất chiếm hữu nô lệ ra đời

c)

Khi phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa ra đời

d)

Khi chủ nghĩa xã hội được xác lập

69.

Phân công lao động xã hội đã tạo ra mối quan hệ nào giữa những người sản xuất hàng hóa

a)

Thống nhất vì đều sản xuất hàng hóa

b)

Độc lập vì mỗi người chỉ làm một nghề nhất định

c)

Tách biệt về mặt kinh tế dựa trên sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

d)

Phụ thuộc lẫn nhau thông qua việc trao đổi sản phẩm

70.

Cơ sở để thực hiện trao đổi hàng hóa trên thị trường là gì

a)

Tỷ lệ hàng hóa đem ra trao đổi

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Hao phí lao động để tạo ra hàng hóa

d)

Nhu cầu của các bên tham gia trao đổi

71.

Điểm tiến bộ nổi bật của chủ nghĩa trọng nông so với chủ nghĩa trọng thương là gì

a)

Coi trọng sở hữu tư nhân và tự do kinh tế

b)

Tập trung nghiên cứu toàn bộ ngành sản xuất vật chất trong xã hội

c)

Đánh giá cao vai trò nông nghiệp trong tạo ra của cải vật chất

d)

Chuyển đối tượng nghiên cứu từ lưu thông sang sản xuất nông nghiệp

72.

Quan hệ lợi ích kinh tế trong nền kinh tế thị trường chịu ảnh hưởng những yếu tố nào

a)

Trình độ phát triển lực lượng sản xuất, địa vị của chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội

b)

Trình độ phát triển lực lượng sản xuất, chính sách phân phối thu nhập của nhà nước

c)

Trình độ phát triển lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, kiến trúc thượng tầng và hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Trình độ phát triển lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, chính sách phân phối của nhà nước và hội nhập kinh tế quốc tế

73.

Tỉ suất giá trị thặng dư tăng từ 100% lên 200%, nếu muốn khối lượng giá trị thặng dư tăng từ 2000 lên 6000 thì tổng tư bản khả biến tăng bao nhiêu lần

a)

2 lần

b)

1.5 lần

c)

4 lần

d)

3 lần

74.

Nội dung cốt lõi của một cuộc cách mạng công nghiệp là gì

a)

Sự phát triển mạnh mẽ về trình độ hệ thống kết cấu hạ tầng sản xuất xã hội

b)

Những phát minh đột phá về kỹ thuật công nghệ

c)

Sự phát triển mạnh mẽ trình độ công cụ lao động

d)

Sự phát triển nhảy vọt về chất trình độ tư liệu lao động

75.

Đặc điểm cơ bản của quá trình sản xuất giá trị thặng dư là gì

a)

Người lao động phải làm việc dưới sự kiểm soát của nhà tư bản và sản phẩm làm ra thuộc sở hữu của nhà tư bản

b)

Quá trình sản xuất trong xí nghiệp tư bản đồng thời là quá trình nhà tư bản tiêu dùng hàng hóa sức lao động và tư liệu sản xuất đã mua

c)

Có sự thống nhất giữa quá trình lao động và quá trình tạo ra giá trị thặng dư

d)

Người công nhân lao động dưới sự kiểm soát của nhà tư bản, lao động của anh ta thuộc về tư bản

76.

Thành phần kinh tế nào được xác định giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế thị trường ở nước ta hiện nay

a)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Kinh tế nhà nước

c)

Kinh tế tập thể

d)

Kinh tế tư nhân

77.

Tư bản tài chính và tài phiệt thiết lập sự thống trị về kinh tế thông qua cơ chế nào

a)

Chi phối mọi hoạt động của cơ quan nhà nước, đặc biệt là chi phối chính sách đối nội và đối ngoại của nhà nước

b)

Chế độ tham dự, thành lập các công ty mỏ, kinh doanh, đầu cơ chứng khoán

c)

Kinh doanh, đầu cơ chứng khoán

d)

Mua cổ phiếu khống chế, chi phối công ty mẹ

78.

Trong các hình thức cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế, hình thức nào quyết liệt nhất

a)

Cạnh tranh giữa người sản xuất và người tiêu dùng

b)

Cạnh tranh giữa người sản xuất với nhau

c)

Hình thức cạnh tranh nào cũng quyết liệt

d)

Cạnh tranh giữa người tiêu dùng với nhau

79.

Điền vào chỗ trống cho phù hợp: kinh tế thị trường là … để đạt được mục tiêu của CNXH

a)

Phương tiện cần thiết

b)

Điều kiện

c)

Yếu tố khách quan

d)

Con đường

80.

Để thu được lợi ích tối đa trong sản xuất và tiêu thụ hàng hóa, các doanh nghiệp trong cùng một ngành sẽ phải thực hiện biện pháp gì

a)

Tự do di chuyển vốn từ ngành có lợi nhuận thấp sang ngành có lợi nhuận cao

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Kéo dài thời gian làm việc của người lao động

d)

Cải biến kỹ thuật, tăng năng suất lao động để hạ giá thành sản phẩm

81.

Trong các phương án sau, phương án nào không phải là hình thức biểu hiện chủ yếu của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước

a)

Độc quyền nhà nước trở thành công cụ để nhà nước điều tiết nền kinh tế

b)

Sự hình thành và phát triển sở hữu nhà nước

c)

Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền và nhà nước

d)

Sự điều tiết của nhà nước tư sản trong các quan hệ chính trị và kinh tế quốc tế

82.

Quốc gia nào thực hiện mô hình công nghiệp hóa trên cơ sở ưu tiên phát triển công nghiệp nặng thông qua cơ chế kế hoạch hóa tập trung

a)

Các nước công nghiệp mới NICs

b)

Nhật Bản

c)

Anh, Đức

d)

Liên Xô cũ

83.

Tính đặc biệt của giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động là gì

a)

Khi được sử dụng có khả năng tạo ra một lượng giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

b)

Khi được sử dụng đem lại hiệu quả kinh tế cao hơn các hàng hóa khác

c)

Khi được sử dụng tạo ra nhiều sản phẩm hơn các tư liệu lao động

d)

Khi được sử dụng giúp doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận tức thời

84.

Điều kiện hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân là gì?

a)

Sự cạnh tranh giữa các nhà tư bản

b)

Tự do di chuyển của tư bản và lao động

c)

Sự mở rộng quy mô sản xuất nhanh

d)

Sự phát triển khoa học kỹ thuật đồng đều

85.

Nhận định nào sau đây sai về sản xuất hàng hóa?

a)

Sản xuất hàng hóa là phạm trù mang tính lịch sử

b)

Sản xuất hàng hóa ra đời cùng với sự xuất hiện xã hội loài người

c)

Sản xuất hàng hóa giản đơn bắt đầu xuất hiện thời nguyên thủy

d)

Mục đích của sản xuất hàng hóa là trao đổi, mua bán

86.

Phương án nào sau đây là đặc diểm của hàng hóa vô hình

a)

Có thể nắm bắt được hình thái của vật thể

b)

Do công nghiệp và nông nghiệp tạo ra chủ yếu

c)

Có thể cất trữ được lâu dài như vật thể

d)

Việc sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

87.

Tỷ suất lợi nhuận phụ thuộc chủ yếu vào nhân tố nào?

a)

Hiệu quả sử dụng tư liệu sản xuất trong chu kỳ

b)

Tốc độ chu chuyển tư bản và tiết kiệm tư bản bất biến,tỷ suất giá trị thặng dư, cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư và cấu tạo hữu cơ tư bản

d)

Quy mô tư bản ứng trước ,năng suất lao động và trình độ bóc lột giá trị thặng dư

88.

Cho nền sản xuất xã hội gồm 3 ngành. Tư bản đầu tư ngành 1 là 160c+40v, ngành 2 là 180c+20v, ngành 3 là 170c+30v, tỷ suất giá trị thặng dư đều 100%. Tỷ suất lợi nhuận bình quân là bao nhiêu?

a)

30%

b)

25%

c)

15%

d)

20%

89.

Chức năng nào của kinh tế chính trị tạo nền tảng lý luận cho các khoa học kinh tế khác?

a)

Chức năng nhận thức

b)

Chức năng thực tiễn

c)

Chức năng phương pháp luận

d)

Chức năng tư tưởng