wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Số nào có chữ số hàng chục bằng 4?

a)

223 441

b)

399 410

c)

547 414

d)

495 514

2.

Giá trị của biểu thức: 30 × m ÷ 30 ÷ 100 : m với m = 5 là bao nhiêu?

a)

200

b)

1070

c)

256

d)

56

3.

Làm tròn số 245 879 045 đến hàng trăm nghìn gần nhất.

a)

246 000 000

b)

245 889 045

c)

245 900 000

d)

245 800 000

4.

Xếp các góc theo thứ tự tăng dần về số đo.

a)

Góc nhọn, góc vuông, góc bẹt, góc tù

b)

Góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt

c)

Góc bẹt, góc tù, góc vuông, góc nhọn

d)

Góc nhọn, góc tù, góc bẹt, góc vuông

5.

Phát biểu đúng hay sai: Số lớn nhất có chín chữ số là 999 999 999.

a)

Sai

b)

Đúng

6.

Phát biểu đúng hay sai: Số chẵn lớn nhất có chín chữ số là 999 888 888.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Phát biểu đúng hay sai: Số lẻ bé nhất có tám chữ số là 10 000 001.

a)

Sai

b)

Đúng

8.

Phát biểu đúng hay sai: Số tròn chục lớn nhất có chín chữ số là 999 999 990.

a)

Sai

b)

Đúng

9.

Cụ bà Nguyễn Thị Trù sinh năm 1893, mất năm 2016. Năm 2016 cụ bao nhiêu tuổi?

a)

122 tuổi

b)

113 tuổi

c)

112 tuổi

d)

123 tuổi

10.

Cụ bà Nguyễn Thị Trù đã sống qua bao nhiêu thế kỉ?

a)

5 thế kỉ

b)

4 thế kỉ

c)

3 thế kỉ

d)

2 thế kỉ

11.

Đó là những thế kỉ nào mà cụ bà Nguyễn Thị Trù đã sống qua?

a)

Thế kỉ XX, XXI, XXII

b)

Thế kỉ XIX, XX, XXI

c)

Thế kỉ XVIII, XIX, XX

d)

Thế kỉ XVII, XVIII, XIX

12.

Điền số thích hợp: 125 cm² = ……… dm² ……… cm²

a)

1 dm² 25 cm²

b)

2 dm² 5 cm²

c)

12 dm² 5 cm²

d)

0 dm² 125 cm²

13.

Điền số thích hợp: 2 cm² 30 mm² = ……… mm²

a)

230 mm²

b)

2300 mm²

c)

30 mm²

d)

200 mm²

14.

Điền số thích hợp: 5 phút 15 giây = ……… giây

a)

315 giây

b)

75 giây

c)

215 giây

d)

300 giây

15.

Điền số thích hợp: 900 năm = ……… thế kỉ

a)

10 thế kỉ

b)

90 thế kỉ

c)

8 thế kỉ

d)

9 thế kỉ

16.

So sánh: 42 tấn – 16 tấn ……… 25 tấn

a)

Không xác định

b)

=

c)

<

d)

>

17.

So sánh: 25 yến × 4 ……… 10 000 kg

a)

Không xác định

b)

<

c)

=

d)

>

18.

So sánh: 7 tạ ……… 70 yến

a)

>

b)

Không xác định

c)

<

d)

=

19.

So sánh: 4000 yến ……… 2400 tạ : 6

a)

>

b)

Không xác định

c)

=

d)

<

20.

Tổng cân nặng của hà mã bố, mẹ và con là 13 tấn. Tổng cân nặng của bố và mẹ là 110 tạ. Hỏi hà mã con nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

500 kg

b)

200 kg

c)

400 kg

d)

300 kg

21.

Khu đất hình chữ nhật có diện tích 1500 dm², chia đều 3 phần. Diện tích mỗi phần là bao nhiêu?

a)

600 dm²

b)

300 dm²

c)

450 dm²

d)

500 dm²

22.

Trên mỗi phần đất 500 dm², cứ 10 dm² trồng một chậu hoa. Quản lí trồng được bao nhiêu chậu?

a)

60 chậu

b)

100 chậu

c)

150 chậu

d)

50 chậu

23.

Đố vui: Tìm số có bốn chữ số, biết hàng nghìn gấp đôi hàng trăm, hàng trăm gấp đôi hàng chục, hàng đơn vị lớn hơn hàng chục là 3. Số đó là số nào?

a)

8427

b)

2847

c)

8426

d)

6318

24.

Số liền sau của 87 280 là số nào?

a)

87 281

b)

87 290

c)

87 279

d)

87 282

25.

Số nào dưới đây ở lớp triệu không chứa chữ số 3?

a)

12 305 131

b)

3 481 600

c)

30 782 981

d)

139 898 201

26.

Làm tròn 359 334 người đến hàng chục nghìn được số nào?

a)

400 000

b)

360 000

c)

359 000

d)

360 334

27.

Một cơ sở sản xuất 42 000 l nước mỗi ngày, chia đều vào 7 bể. Mỗi bể chứa bao nhiêu lít?

a)

60 000 l

b)

600 l

c)

6000 l

d)

60 l

28.

Chu vi hình chữ nhật có a = 17 cm, b = 29 cm là bao nhiêu?

a)

92 cm

b)

146 cm

c)

46 m

d)

106 cm

29.

Đồng hồ bên đo góc bao nhiêu độ?

a)

120°

b)

150°

c)

30°

d)

90°

30.

Năm 1789 thuộc thế kỉ La Mã nào?

a)

XIV

b)

XVIII

c)

XIX

d)

XVII

31.

Bác Lan bán thóc các tuần: 852 kg, 645 kg, 783 kg, 920 kg. Tổng tháng 7 là bao nhiêu tạ?

a)

31 tạ

b)

30 tạ

c)

33 tạ

d)

32 tạ

32.

Trong bốn tuần, tuần nào bán số lẻ (kg)?

a)

Tuần 4

b)

Tuần 3

c)

Tuần 2

d)

Tuần 1

33.

Trong bốn tuần, tuần nào bán số chẵn (kg)?

a)

Tuần 3

b)

Tuần 2

c)

Tuần 4

d)

Tuần 1

34.

Tuần bán nhiều nhất nhiều hơn tuần bán ít nhất bao nhiêu kg?

a)

220 kg

b)

180 kg

c)

275 kg

d)

310 kg

35.

Tính: 47 197 + 39 589 bằng bao nhiêu?

a)

87 786

b)

86 687

c)

86 786

d)

86 786

36.

Tính: 75 032 − 8 534 bằng bao nhiêu?

a)

66 498

b)

67 498

c)

68 498

d)

66 598

37.

Tính: 7 062 × 4 bằng bao nhiêu?

a)

28 824

b)

28 284

c)

28 248

d)

28 248

38.

Tính: 27 235 : 5 bằng bao nhiêu?

a)

5 473

b)

5 447

c)

5 427

d)

5 247

39.

Điền dấu thích hợp: 3 tấn 22 tạ .... 42 tạ × 8

a)

>

b)

=

c)

không xác định

d)

<

40.

Điền dấu thích hợp: 5 dm² 57 cm² .... 557 cm²

a)

>

b)

không xác định

c)

<

d)

=

41.

Điền dấu thích hợp: 1500 yến .... 6580 yến : 5

a)

không xác định

b)

<

c)

>

d)

=

42.

Điền dấu thích hợp: 4017 mm² .... 4 cm² 17 mm²

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không xác định

43.

Sắp xếp dãy số: 188 734 881; 818 714; 188 347; 8 000 473; 80 000 473 từ bé đến lớn, số đứng thứ hai là?

a)

8 000 473

b)

818 714

c)

80 000 473

d)

188 347

44.

Hưng chạy 1 vòng hết 3 phút 30 giây. Chạy đúng 2 vòng hết bao nhiêu giây?

a)

210 giây

b)

360 giây

c)

420 giây

d)

450 giây

45.

Khu sân dạng L có các đoạn 8 m, 4 m, 4 m, 4 m. Diện tích là bao nhiêu m²?

a)

40 m²

b)

48 m²

c)

56 m²

d)

32 m²

46.

Trong ô trống ở hàng 1 cột 4 của bảng (xem hình), số nào cần điền để mỗi hàng, mỗi cột và mỗi ô chữ nhật 2×3 đều chứa đủ các số từ 1 đến 6, không lặp lại?

a)

Số 4 vì hàng 1 đã có số 2 và 3

b)

Số 3 vì ô 2×3 trên phải cần số 3

c)

Số 2 vì cột 4 đã có đủ số khác

d)

Số 1 vì hàng 1 thiếu số 1 duy nhất

47.

Số gồm 6 trăm nghìn, 9 chục nghìn, 2 nghìn và 3 đơn vị được viết là số nào?

a)

690 203

b)

692 003

c)

60 903

d)

609 203

48.

Cho dãy số 9113, 9115, 9117, … Số thứ năm của dãy là bao nhiêu?

a)

9121

b)

9118

c)

9119

d)

9123

49.

Biểu thức a + b × 12 : c với a = 27, b = 6, c = 3 có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

132

b)

33

c)

81

d)

51

50.

Năm 2000 là năm Canh Thìn. Năm 2000 thuộc thế kỉ nào?

a)

XIX

b)

XX

c)

XVIII

d)

XXI

51.

Làm tròn 289 000 đồng đến hàng trăm nghìn, kết quả là số nào?

a)

300 000 đồng

b)

280 000 đồng

c)

310 000 đồng

d)

290 000 đồng

52.

Số 407 158 032 làm tròn đến hàng chục nghìn được bao nhiêu?

a)

407 200 000

b)

407 100 000

c)

407 160 000

d)

407 150 000

53.

Chiếc máy có giá 4 159 350 đồng làm tròn đến hàng trăm nghìn cho kết quả nào?

a)

4 200 000 đồng

b)

4 100 000 đồng

c)

4 160 000 đồng

d)

4 000 000 đồng

54.

Số dân của một quận là 23 414 120 người. Làm tròn đến hàng chục nghìn được kết quả nào?

a)

23 410 000

b)

23 420 000

c)

23 400 000

d)

23 430 000

55.

So sánh 30 000 mm² với 3 dm². Điền dấu thích hợp.

a)

30 000 mm² < 3 dm²

b)

30 000 mm² = 3 dm²

c)

Không so sánh được

d)

30 000 mm² > 3 dm²

56.

Đổi 10 tấn 15 yến ra tạ bằng bao nhiêu?

a)

115 tạ

b)

110 tạ

c)

100 tạ

d)

105 tạ

57.

Đổi 480 giây thành phút bằng bao nhiêu?

a)

5 phút

b)

8 phút

c)

7 phút

d)

6 phút

58.

So sánh 1 m² 5 cm² với 1005 cm². Điền dấu thích hợp.

a)

Không xác định

b)

1 m² 5 cm² = 1005 cm²

c)

1 m² 5 cm² > 1005 cm²

d)

1 m² 5 cm² < 1005 cm²

59.

Sử dụng đồng hồ hình 1: Góc kim giờ và kim phút tạo thành là bao nhiêu độ? (Mỗi vạch nhỏ 30°)

a)

30°

b)

60°

c)

90°

d)

120°

60.

Sàn lớp học hình vuông cạnh 6 m. Mỗi tấm gỗ hình chữ nhật 6 dm × 2 dm. Cần bao nhiêu tấm để lát kín?

a)

900 tấm

b)

450 tấm

c)

600 tấm

d)

300 tấm

61.

Bảng tranh cây bán được: Mỗi chậu biểu thị 3 cây. Hàng "Cây xương rồng" có bao nhiêu cây bán được?

a)

18 cây

b)

21 cây

c)

24 cây

d)

27 cây

62.

Trong ngày 20/10, cửa hàng bán những loại cây nào trong danh sách?

a)

Sen đá, xương rồng, tulip, mẫu đơn, lan

b)

Sen đá, xương rồng, hoa cúc, mẫu đơn, trầu bà

c)

Sen đá, xương rồng, hoa hồng, mẫu đơn, hoa giấy

d)

Sen đá, xương rồng, cúc, lan, hoa giấy

63.

Cây xương rồng bán nhiều hơn cây hoa mẫu đơn bao nhiêu cây?

a)

6 cây

b)

12 cây

c)

9 cây

d)

3 cây

64.

Số cây hoa giấy bán được gấp mấy lần số cây sen đá?

a)

5 lần

b)

4 lần

c)

2 lần

d)

3 lần

65.

Quan sát dãy giờ: 04:45, 05:35, 06:25, 07:15, 08:05, … Đồng hồ F phải chỉ mấy giờ?

a)

09:05

b)

08:55

c)

07:55

d)

08:45

66.

Số nào trong các số sau có chữ số 5 biểu thị cho 50 000?

a)

425 634

b)

36 254

c)

56 834

d)

65 234

67.

Điền số thích hợp: ……… tấn 105 kg = 7105 kg

a)

50

b)

6

c)

60

d)

7

68.

Cho biểu thức 147x + 26x*2 = 4156. Hai chữ số thích hợp lần lượt cần điền vào dấu x là:

a)

2 và 4

b)

8 và 2

c)

4 và 8

d)

8 và 4

69.

Dãy số được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

a)

6 763 499; 6 609 943; 667 943; 6 670 934; 6 669 934

b)

667 943; 6 609 943; 6 669 934; 6 670 934; 6 763 499

c)

6 669 934; 6 763 499; 667 943; 6 670 934; 6 609 943

d)

6 763 499; 6 670 934; 6 669 934; 6 609 943; 667 943

70.

Năm 1001 thuộc thế kỉ X.

a)

Không xác định

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Phụ thuộc lịch

71.

Thế kỉ XV kéo dài từ năm 1401 đến năm 1500.

a)

Chỉ từ 1400

b)

Chỉ đến 1499

c)

Đúng

d)

Sai

72.

Lễ kỉ niệm 600 năm ngày sinh Nguyễn Trãi tổ chức vào năm 1980. Như vậy Nguyễn Trãi sinh năm 1820.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không đủ dữ kiện

d)

Sinh năm 1380

73.

Ngày Giải phóng miền Nam là 30/4/1975. Năm đó thuộc thế kỉ XVIII.

a)

Thế kỉ XIX

b)

Thế kỉ XXI

c)

Sai

d)

Đúng

74.

Nối đúng: 56 tấn 52 kg ………… 5600 kg. Giá trị cần điền là

a)

=

b)

c)

>

d)

<

75.

Nối đúng: 320 tạ ………… 32 tấn. Dấu cần điền là

a)

>

b)

<

c)

=

d)

76.

Nối đúng: 726 tạ + 109 tạ ………… 1000 yến. Dấu cần điền là

a)

b)

<

c)

>

d)

=

77.

Nối đúng: 43 dm² 50 cm² ………… 435 dm². Dấu cần điền là

a)

b)

<

c)

>

d)

=

78.

Nối đúng: 2016 dm² ………… 20 m². Dấu cần điền là

a)

<

b)

>

c)

=

d)

79.

Chọn số nhà còn thiếu trong dãy: 8 167; 8 169; … ; … ; … ; 8 177

a)

8 170; 8 171; 8 172

b)

8 170; 8 172; 8 174

c)

8 171; 8 173; 8 175

d)

8 168; 8 170; 8 172

80.

Làm tròn số dân đến hàng trăm nghìn: Đà Nẵng 1 870 200; Bình Dương 2 580 600. Kết quả đúng là

a)

1 900 000 và 2 600 000

b)

1 800 000 và 2 500 000

c)

1 870 000 và 2 580 000

d)

1 900 000 và 2 580 600

81.

Tính nhanh: 48 203 × 6 có kết quả là

a)

289 218

b)

289 218

c)

289 200

d)

289 230

82.

Quan sát đồng hồ. Lúc 3 giờ, góc giữa kim giờ và kim phút bằng bao nhiêu?

a)

360°

b)

270°

c)

180°

d)

90°

83.

Ba ô tô chở hàng. Ô tô thứ nhất chở 4 tạ 25 kg, ô tô thứ hai chở nhiều hơn ô tô thứ nhất 45 kg nhưng ít hơn ô tô thứ ba 3 yến 7 kg. Hỏi cả ba ô tô chở được bao nhiêu ki-lô-gam hàng?

a)

1547 kg

b)

1557 kg

c)

1537 kg

d)

1567 kg

84.

Điền số thích hợp: 54 658 : … = 9 (dư 1). Số cần điền là

a)

6060

b)

6061

c)

6072

d)

6073

85.

Số ba triệu không trăm hai mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi tư viết là:

a)

3 000 000 25 674

b)

300 25 000 674

c)

3 025 674

d)

3 000 025 674

86.

Xe tải thứ nhất chở 1 tấn 7 tạ gạo. Xe tải thứ hai chở nhiều hơn xe thứ nhất 20 kg. Hỏi xe thứ hai chở tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

a)

1 740 kg

b)

1 900 kg

c)

1 700 kg

d)

1 720 kg

87.

Vệ tinh Vinasat 1 được phóng vào năm 2008 thuộc thế kỉ:

a)

XX

b)

XIX

c)

XVIII

d)

XXI

88.

Quan sát hình tam giác ABC có AH là đường cao. Chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S): Hình bên có 5 góc nhọn.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Chỉ có 3 góc nhọn

89.

Quan sát hình tam giác ABC: Số đo góc đỉnh A cạnh AB, AC là 90°.

a)

Đúng khi AH vuông góc BC

b)

Không xác định

c)

Sai

d)

Đúng

90.

Điền số thích hợp vào dãy: 2545; 2547; 2749; … ; … ; … ; 2757; … ; …

a)

2551; 2553; 2555

b)

2551; 2553; 2555

c)

2551; 2651; 2751

d)

2551; 2553; 2751

91.

Tính: 1378 × 6 bằng:

a)

8178

b)

8278

c)

8368

d)

8268

92.

Tính: 7925 : 5 bằng:

a)

1575

b)

1585

c)

1595

d)

1605

93.

Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: 83 219; 39 291; 11 023; 91 543. Số đứng thứ hai là:

a)

91 543

b)

11 023

c)

39 291

d)

83 219

94.

Theo bảng dân số, quận nào có số dân ít nhất?

a)

Hoàn Kiếm

b)

Cầu Giấy

c)

Tây Hồ

d)

Ba Đình

95.

Một phòng lát bằng 500 viên gạch hình chữ nhật dài 30 cm, rộng 20 cm. Diện tích căn phòng là:

a)

3 m²

b)

30 m²

c)

60 m²

d)

300 m²

96.

Đố vui: Với dữ kiện trên, chú bò nặng:

a)

275 kg

b)

245 kg

c)

255 kg

d)

265 kg

97.

Chọn bộ tên các loại góc cơ bản.

a)

Góc nhỏ, góc lớn, góc trung, góc vuông

b)

Góc thẳng, góc cong, góc gấp, góc mở

c)

Góc sắc, góc rộng, góc hẹp, góc đều

d)

Góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt

98.

Một cụ sinh năm 1893. Tính đến năm 2016 cụ bao nhiêu tuổi?

a)

123 tuổi

b)

133 tuổi

c)

121 tuổi

d)

126 tuổi

99.

Đổi 125 cm² thành đơn vị dm² và cm².

a)

12 dm² 5 cm²

b)

0 dm² 125 cm²

c)

1 dm² 2 cm²

d)

1 dm² 25 cm²

100.

So sánh đúng: 42 tấn − 16 tấn ... 25 tấn

a)

b)

=

c)

<

d)

>

101.

Đổi 7 tạ bằng bao nhiêu yến?

a)

14 yến

b)

7 yến

c)

17 yến

d)

70 yến

102.

Một con hà mã nặng 13 tấn. Con non nhẹ hơn mẹ 110 tạ. Khối lượng con non là bao nhiêu kg?

a)

2000 kg

b)

1000 kg

c)

3000 kg

d)

1100 kg

103.

Một khu vườn chia làm 3 phần bằng nhau có tổng diện tích 1500 dm². Diện tích mỗi phần là bao nhiêu?

a)

550 dm²

b)

450 dm²

c)

500 dm²

d)

600 dm²

104.

Ban quản lí trồng được bao nhiêu chậu hoa nếu mỗi chậu cần 10 dm², khu vườn có 500 dm²?

a)

40 chậu

b)

60 chậu

c)

55 chậu

d)

50 chậu

105.

Số có bốn chữ số vừa đọc xuôi vừa đọc ngược được: chọn đáp án đúng.

a)

4242 hoặc 2525

b)

4215 hoặc 8424

c)

4214 hoặc 8425

d)

4124 hoặc 8245

106.

Trong tuần 1 đến 4, số kg thóc bán được lần lượt 852; 645; 783; 920. Tổng bán trong tháng bằng bao nhiêu tạ?

a)

31 tạ

b)

30 tạ

c)

32 tạ

d)

33 tạ

107.

Tuần 2, 3 số kg thóc bán được là số gì?

a)

Số nguyên

b)

Số tròn

c)

Số chẵn

d)

Số lẻ

108.

Tuần 1, 4 số kg thóc bán được là số gì?

a)

Số chẵn

b)

Số lẻ

c)

Số thập phân

d)

Số âm

109.

Tuần bán nhiều nhất hơn tuần bán ít nhất bao nhiêu kg? (dữ liệu: 852; 645; 783; 920)

a)

295 kg

b)

275 kg

c)

265 kg

d)

285 kg

110.

Tính: 47 197 + 39 589

a)

86 678

b)

86 786

c)

86 868

d)

86 776

111.

Tính: 75 032 − 8 534

a)

65 498

b)

66 498

c)

66 489

d)

67 498

112.

Tính: 7062 × 4

a)

28 248

b)

24 248

c)

28 428

d)

27 248

113.

Tính: 27 235 : 5

a)

5447

b)

4547

c)

5247

d)

5474

114.

Điền dấu đúng: 3 tấn 22 tạ ... 42 tạ × 8

a)

<

b)

=

c)

>

d)

115.

5 dm² 57 cm² bằng bao nhiêu cm²?

a)

557 cm²

b)

5057 cm²

c)

55 7 cm²

d)

575 cm²

116.

Điền dấu đúng: 1500 yến ... 6580 yến : 5

a)

>

b)

=

c)

d)

<

117.

Điền dấu đúng: 4017 mm² ... 4 cm² 17 mm²

a)

>

b)

c)

<

d)

=

118.

Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: 188 734 881; 818 714; 188 347; 8 000 473; 80 000 473.

a)

188 347; 818 714; 8 000 473; 80 000 473; 188 734 881

b)

188 734 881; 818 714; 188 347; 8 000 473; 80 000 473

c)

8 000 473; 188 347; 818 714; 80 000 473; 188 734 881

d)

818 714; 188 347; 8 000 473; 80 000 473; 188 734 881

119.

Chuyển 7 phút 0 giây thành giây và cộng thêm 150 giây, kết quả là bao nhiêu giây?

a)

300 giây

b)

510 giây

c)

360 giây

d)

420 giây

120.

Một khu sân được chia thành 2 hình. Hình 1 có kích thước 8 m × 4 m, hình 2 có kích thước 4 m × 4 m. Diện tích cả khu sân là bao nhiêu mét vuông?

a)

36 mét vuông

b)

52 mét vuông

c)

40 mét vuông

d)

48 mét vuông

121.

Làm tròn 289 000 đồng đến hàng trăm nghìn, số tiền nhận được là bao nhiêu?

a)

280 000 đồng

b)

290 000 đồng

c)

310 000 đồng

d)

300 000 đồng

122.

Số 407 158 032 khi làm tròn đến hàng chục nghìn sẽ là số nào?

a)

407 100 000

b)

407 160 000

c)

407 150 000

d)

407 200 000

123.

Chiếc máy in có giá 4 159 350 đồng. Làm tròn đến hàng trăm nghìn, số tiền gần đúng là bao nhiêu?

a)

4 100 000 đồng

b)

4 250 000 đồng

c)

4 200 000 đồng

d)

4 150 000 đồng

124.

Dân số một quận là 23 414 120 người. Làm tròn đến hàng chục nghìn, kết quả bằng bao nhiêu?

a)

23 410 000 người

b)

23 420 000 người

c)

23 440 000 người

d)

23 450 000 người

125.

Chọn khẳng định đúng: 30000 mm² bằng bao nhiêu dm²?

a)

0,3 dm²

b)

3 dm²

c)

30 dm²

d)

300 dm²

126.

So sánh đúng: 10 tấn 15 yến ______ 115 tạ

a)

> 115 tạ

b)

< 115 tạ

c)

= 115 tạ

d)

= 110 tạ

127.

So sánh diện tích: 1 m² 5 cm² ______ 1005 cm²

a)

= 1000 cm²

b)

= 1005 cm²

c)

< 1005 cm²

d)

> 1005 cm²

128.

Tính: 73 472 + 61 689 bằng bao nhiêu?

a)

134 961

b)

135 061

c)

135 261

d)

135 161

129.

Tính: 913 752 − 62 728 bằng bao nhiêu?

a)

851 024

b)

851 124

c)

852 024

d)

850 924

130.

Tính: 5 143 × 3 bằng bao nhiêu?

a)

15 329

b)

15 439

c)

15 429

d)

16 429

131.

Tính: 47 012 : 7 bằng bao nhiêu?

a)

6717

b)

6715

c)

6716

d)

6714

132.

Quan sát bốn đồng hồ. Kim phút tạo góc 90° là đồng hồ thứ mấy?

a)

Thứ ba

b)

Thứ hai

c)

Thứ nhất

d)

Thứ tư

133.

Trong ngày 20/10, cửa hàng bán: cây sen đá, cây xương rồng, cây hoa hồng, cây hoa mẫu đơn, cây hoa giấy. Đây là câu đúng hay sai?

a)

Hoàn toàn đúng

b)

Sai một phần

c)

Hoàn toàn sai

d)

Không xác định

134.

Cửa hàng bán được 15 cây xương rồng. Số cây mẫu đơn bán được ít hơn xương rồng 6 cây. Hỏi đã bán bao nhiêu cây mẫu đơn?

a)

7 cây

b)

10 cây

c)

8 cây

d)

9 cây

135.

Số cây hoa giấy bán được gấp mấy lần số cây sen đá nếu hoa giấy gấp đôi sen đá?

a)

3 lần

b)

4 lần

c)

2 lần

d)

5 lần

136.

Đồng hồ F chỉ 8 giờ 55 phút. Kim phút đang ở số nào trên mặt đồng hồ?

a)

Số 11

b)

Số 9

c)

Số 10

d)

Số 8