wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm hóa đề cương cki 1

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Ester X được tạo bởi ethyl alcohol và formic acid. Công thức cấu tạo của X là

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOCH3

2.

Trong công nghiệp thực phẩm, để tạo hương dứa cho bánh kẹo người ta dùng ester X có công thức cấu tạo CH3CH2COOC2H5. Tên gọi của X là

a)

methyl propionate

b)

ethyl propionate

c)

methyl acetate

d)

propyl acetate

3.

Tên gọi của ester CH3COOC2H5 là

a)

Ethyl acetate

b)

Methyl acetate

c)

Methyl formate

d)

Ethyl formate

4.

Chất nào sau đây là ester?

a)

CH3COOH

b)

CH3CH2CHO

c)

CH3COOCH3

d)

CH3OH

5.

Ester nào sau đây là no, đơn chức, mạch hở?

a)

HCOOCH=CH2

b)

CH3COOCH3

c)

(HCOO)2C2H4

d)

CH3COOC6H5

6.

Cho vinyl acetate tác dụng với dung dịch HBr, sản phẩm chính có công thức hóa học là

a)

CH3COOCHBrCH3

b)

CH3COOCH2CH2Br

c)

CH3COOCH2CH3

d)

CH3COOCHBrCH2Br

7.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho khoảng 2 gam chất béo và khoảng 4 mL dung dịch NaCl 40% vào bát sứ. Đun hỗn hợp trong khoảng 10 phút và liên tục khuấy bằng đũa thủy tinh. Nếu thể tích nước giảm cần bổ sung thêm nước. Bước 2: Kết thúc phản ứng đổ hỗn hợp vào cốc thủy tinh chứa khoảng 30 mL dung dịch NaCl bão hòa, khuấy nhẹ. Để nguội hỗn hợp. Quan sát hiện tượng của phản ứng xảy ra. Phát biểu đúng là

a)

Sau bước 2 thấy có lớp chất rắn màu trắng của muối sodium của acid béo và glycerol nổi lên.

b)

Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu nhớt thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 2 vẫn xảy ra tương tự.

c)

Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 2 là để tách muối sodium của acid béo ra khỏi hỗn hợp.

d)

Phản ứng ở thí nghiệm trên là phản ứng thuận nghịch.

8.

Aspirin được sử dụng làm thuốc giảm đau, hạ sốt. Sau khi uống, aspirin bị thủy phân trong cơ thể tạo thành salicylic acid. Salicylic acid ức chế quá trình sinh tổng hợp prostaglandin (chất gây đau, sốt và viêm khi nồng độ máu cao hơn mức bình thường). Phản ứng trên thuộc loại phản ứng:

a)

Phản ứng trùng hợp

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng thế

d)

Thủy phân

9.

Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn là do phân tử chứa

a)

chủ yếu gốc acid béo không no.

b)

gốc acid béo.

c)

glycerol trong phân tử.

d)

chủ yếu gốc acid béo no.

10.

Bơ thực vật (margarine) là loại bơ có nguồn gốc từ thực vật, được chế biến từ dầu thực vật để làm thành dạng cứng hoặc dẻo và có thể đóng thành bánh. Để chuyển hóa dầu thực vật thành bơ thực vật người ta thực hiện quá trình

a)

cô cạn dầu thực vật ở nhiệt độ cao.

b)

hydrogen hóa dầu thực vật (có xúc tác Ni, t°).

c)

xà phòng hóa dầu thực vật.

d)

làm lạnh nhanh dầu thực vật dưới áp suất thấp.

11.

Công dụng quan trọng nhất của xà phòng là

a)

chất phụ gia

b)

làm nhiên liệu

c)

tẩy rửa

d)

làm đẹp

12.

Xà phòng, chất giặt rửa được dùng để loại bỏ các vết bẩn bám trên quần áo, bề mặt các vật dụng. Cho cấu trúc của muối sau. Phát biểu sau đây đúng?

a)

Muối trên có công thức là C15H31COOK và có trong thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp.

b)

Sau khi sử dụng để giặt rửa vật liệu bẩn dầu mỡ, chất giặt rửa trên gây ô nhiễm môi trường đáng kể.

c)

Trong quá trình điều chế muối trên bằng chất béo tương ứng và dung dịch KOH cũng sinh ra ethylene glycol.

d)

Trong công nghiệp, có thể điều chế muối trên từ sơ đồ alkane lấy trong dầu mỏ.

13.

Phát biểu không đúng là

a)

Chất béo là triester của glycerol với acid béo.

b)

Muối sodium stearate được dùng để sản xuất xà phòng.

c)

Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường acid là phản ứng thuận nghịch.

d)

Xà phòng hóa triolein thu được ethylen glycol.

14.

Dầu mỡ để lâu bị ôi, thiu là do chất béo bị

a)

oxy hóa chậm thành các chất có mùi khó chịu.

b)

cộng hydrogen thành chất béo no.

c)

thủy phân với nước trong không khí.

d)

khử chậm bởi oxygen không khí.

15.

Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

a)

glucose và glycerol

b)

xà phòng và glycerol

c)

glucose và ethyl alcohol

d)

xà phòng và ethyl alcohol

16.

Cho các phát biểu sau: (1) Ở điều kiện thường, tristearin là chất lỏng và dễ tan trong nước. (2) Khi tham gia phản ứng với thuốc thử Tollens, glucose bị oxi hóa thành gluconic acid. (3) Amylose và amylopectin trong tinh bột đều cấu trúc mạch phân nhánh. (4) Ở điều kiện thường, methyl amine là chất khí. (5) Để rửa ống nghiệm có dính aniline, có thể dùng dung dịch HCl. Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

17.

Công thức cấu tạo sau có trong thành phần chính của?

a)

Xà phòng

b)

Chất giặt rửa tổng hợp

c)

Chất giặt rửa tự nhiên

d)

Giấm ăn

18.

Chất thuộc loại carbohydrate là

a)

poly(vinyl chloride)

b)

glycerol

c)

protein

d)

cellulose

19.

Chất nào sau đây không phải là carbohydrate

a)

Tinh bột

b)

Cellulose

c)

Triolein

d)

Saccharose

20.

Để chứng minh trong phân tử của glucose có nhiều nhóm hydroxy liền kề, người ta cho dung dịch glucose phản ứng với

a)

kim loại Na

b)

thuốc thử Tollens, đun nóng

c)

Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

d)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

21.

Đường mía là loại đường nào sau đây?

a)

Fructose

b)

Saccharose

c)

Glucose

d)

Maltose

22.

Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iodine vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

a)

nâu đỏ

b)

xanh tím

c)

hồng

d)

vàng

23.

Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong quả nho chín là

a)

glucose

b)

fructose

c)

saccharose

d)

tinh bột

24.

Cho các chất sau: Cellulose, fructose, saccharose, glucose. Số chất có phản ứng thủy phân là

a)

1

b)

4

c)

5

d)

2

25.

Công thức cấu tạo dạng mạch hở của glucose là

a)

CH3OH[CHOH]3COCH2OH

b)

CH3OH[CHOH]4CHO

c)

CH2OH[CHOH]3COCH2OH

d)

CH2OH[CHOH]4CH2OH

26.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

Saccharose

b)

Cellulose

c)

Fructose

d)

Glucose

27.

Chọn phát biểu không đúng.

a)

Phân biệt fructose và saccharose bằng phản ứng tráng gương.

b)

Phân biệt hồ tinh bột và cellulose bằng I2.

c)

Phân biệt saccharose và glycerol bằng Cu(OH)2.

d)

Phân biệt maltose và saccharose bằng phản ứng tráng gương.

28.

Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?

a)

Fructose

b)

Propyl alcohol

c)

Anbumin

d)

Propan-1,3-diol

29.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → A1 → A2 → A3 → A4 → CH3COOC2H5. A1, A2, A3, A4 có công thức cấu tạo thu gọn lần lượt là

a)

C6H12O6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH

b)

C12H22O11, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH

c)

glycogen, C6H12O6, CH3CHO, CH3COOH

d)

C12H22O11, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH

30.

Thuốc thử để phân biệt glucose và fructose là

a)

Quì tím.

b)

Phenolphthalein.

c)

Dung dịch Br2.

d)

Cu(OH)2/OH-.

31.

Cho các chất: tinh bột, cellulose, glucose, maltose, fructose. Số chất tham gia phản ứng thủy phân là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Chất X có trong máu người trưởng thành, khoẻ mạnh trước khi ăn và được duy trì trong khoảng hẹp từ 4,2 – 7,2 mmol/L. Chất X là

a)

maltose.

b)

saccharose.

c)

fructose.

d)

glucose.

33.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch acid vô cơ loãng thu được

a)

cellulose.

b)

glucose.

c)

glycerol.

d)

ethyl acetate.

34.

Tinh bột không chỉ là chất dinh dưỡng quan trọng trong đời sống mà còn là nguyên liệu chủ yếu để sản xuất bánh, rượu, bia,... Nhận định nào sau đây về tính chất của tinh bột là không đúng?

a)

Dung dịch hồ tinh bột tạo với iodine hợp chất màu xanh tím.

b)

Tinh bột có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

c)

Tinh bột bị thủy phân trong môi trường acid cho sản phẩm cuối cùng là glucose.

d)

Thủy phân hoàn toàn tinh bột bởi enzyme amylase cho sản phẩm là glucose.

35.

Hai chất đồng phân của nhau là

a)

glucose và tinh bột.

b)

fructose và glucose.

c)

saccharose và glucose.

d)

fructose và tinh bột.

36.

Hợp chất Y có tên là ethylmethylamine. Công thức cấu tạo của Y là

a)

CH3-CH2-NH-CH3.

b)

CH3-CH2-NH-CH2-CH3.

c)

CH3-CH2-N(CH3)2.

d)

CH3-CH2-CH2-NH2.

37.

Aminoacetic acid (H2NCH2COOH) không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HCl.

b)

Br2.

c)

NaOH.

d)

C2H5OH.

38.

Methylamine có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C2H5NH2.

c)

CH3NHCH3.

d)

(CH3)3N.

39.

Ethylamine tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

K2SO4.

b)

HCl.

c)

NaOH.

d)

KCl.

40.

Hợp chất CH3NHCH3 có tên là

a)

ethylmethylamine.

b)

propylamine.

c)

dimethylamine.

d)

diethylamine.

41.

Chất nào sau đây là amine bậc III?

a)

C6H5NH2.

b)

(CH3)2NH.

c)

(CH3)3N.

d)

CH3NH2.

42.

Hợp chất . Tên hợp chất là

a)

Ethylmethylamine.

b)

Dimethylamine.

c)

Propylamine.

d)

Ethanamine.

43.

Amino acid X có công thức cấu tạo là NH2−CH2−COOH. Tên gọi của X là

a)

glycine.

b)

lysine.

c)

alanine.

d)

glutamic acid.

44.

Aminoacetic acid (H2N−CH2−COOH) tác dụng với dung dịch nào sau đây?

a)

Na2SO4.

b)

HCl.

c)

NaCl.

d)

NaNO3.

45.

Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanine là

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

46.

Cho các hợp chất có công thức cấu tạo được minh hoạ. Những hợp chất nào trong số các chất trên thuộc loại α-amino acid?

a)

Chất (1) và chất (3).

b)

Chất (1) và chất (2).

c)

Chất (1), chất (2) và chất (3).

d)

Chất (2), chất (3) và chất (4).

47.

Acid glutamic có công thức là

a)

NH2−CH2COOH

b)

H2N(CH2)2CH(NH2)−COOH

c)

HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH

d)

H2NCH(CH3)COOH

48.

Khi đặt ở pH = 6 trong một điện trường, amino acid nào sau đây di chuyển về cực âm?

a)

Glutamic acid.

b)

Alanine.

c)

Glycine.

d)

Lysine.

49.

Khi đặt ở môi trường có pH nào trong một điện trường, alanine di chuyển về cực dương?

a)

pH = 6.

b)

pH = 1.

c)

pH = 2.

d)

pH = 13.

50.

Công thức cấu tạo của peptide minh họa có tên là

a)

Gly−Gly−Ala−Val.

b)

Val−Ala−Gly−Gly.

c)

Val−Gly−Ala−Gly.

d)

Val−Gly−Gly−Ala.

51.

Chất cơ sở để hình thành nên các phân tử protein đơn giản là

a)

acid béo.

b)

amino acid.

c)

các loại đường.

d)

tinh bột.

52.

Khi đun nóng protein trong dung dịch acid hoặc base sẽ xảy ra

a)

sự biến tính.

b)

sự thủy phân.

c)

sự hoà tan.

d)

sự đông tụ.

53.

Poly(vinyl chloride) được điều chế trực tiếp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH−CN.

b)

CH2=CH2.

c)

CH2=CH−CH=CH2.

d)

CH2=CH−Cl.

54.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide X, thu được 2 mol glycine (Gly), 1 mol alanine (Ala), 1 mol valine (Val) và 1 mol phenylalanine (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được dipeptide Val−Phe và tripeptide Gly−Ala−Val nhưng không thu được dipeptide Gly−Gly. Chất X có công thức là

a)

Gly−Ala−Val−Phe−Gly.

b)

Gly−Ala−Val−Val−Phe.

c)

Gly−Phe−Gly−Ala−Val.

d)

Val−Phe−Gly−Ala.

55.

Peptide nào sau đây không có phản ứng màu biuret?

a)

Ala−Gly.

b)

Ala−Gly−Gly.

c)

Ala−Ala−Gly−Gly.

d)

Gly−Ala−Gly.

56.

Chất không có khả năng làm xanh quỳ tím là

a)

ammonia.

b)

methylamine.

c)

aniline.

d)

lysine.

57.

Trong môi trường base, protein có phản ứng màu biuret với

a)

HNO3.

b)

NaCl.

c)

Cu(OH)2.

d)

Mg(OH)2.

58.

Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi. Hiện tượng xảy ra là

a)

xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch.

b)

xuất hiện dung dịch tím.

c)

lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại.

d)

xuất hiện dung dịch màu xanh lam.

59.

Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl?

a)

Aniline.

b)

Alanine.

c)

Methylamine.

d)

Acetic acid.

60.

Vị tanh của cá, đặc biệt là cá mè, là do các amine gây ra, trong đó có amine X. Phân tích nguyên tố đối với X thu được: %C = 61,02%, %H = 15,25%, %N = 23,73% (theo khối lượng). Phân tử khối của X bằng 59 và phân tử X có cấu trúc đối xứng. Công thức cấu tạo của X là

a)

ethylmethylamine.

b)

dimethylamine.

c)

trimethylamine.

d)

diethylamine.

61.

Một peptit X có cấu trúc như hình vẽ. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chất X có đầu N là Gly.

b)

Chất X có hai liên kết peptit.

c)

1 mol X phản ứng tối đa với 2 mol NaOH.

d)

Chất X thuộc loại dipeptit.

62.

Amino axit H2N-CH(CH3)-COOH có tên gọi là

a)

Glycine.

b)

Valine.

c)

Lysine.

d)

Alanine.

63.

Peptit X có công thức cấu tạo thu gọn là Ala–Gly–Lys–Gly. Peptit X thuộc loại

a)

Dipeptit.

b)

Tripeptit.

c)

Tetrapeptit.

d)

Pentapeptit.

64.

Protein có vai trò quan trọng cho hoạt động sống của cơ thể con người. Protein là một trong những nguồn thức ăn chính bổ sung các .......... thiết yếu và năng lượng cho cơ thể. Từ còn thiếu trong ô trống là

a)

chất béo.

b)

carbohydrate.

c)

amino acid.

d)

chất đường.

65.

Khi nhỏ acid HNO3 đậm đặc vào lòng trắng trứng, hiện tượng quan sát được là

a)

kết tủa xanh.

b)

kết tủa đen.

c)

kết tủa vàng.

d)

kết tủa tím.

66.
a)

Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucose, aniline.

b)

Hồ tinh bột, aniline, lòng trắng trứng, glucose.

c)

Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucose, aniline.

d)

Hồ tinh bột; lòng trắng trứng; aniline; glucose.

67.

Xét các phát biểu: a) Phân tử Gly–Ala–Ala có 3 nguyên tử oxygen. b) Protein dạng hình cầu như albumin, hemoglobin có thể tan trong nước tạo thành dung dịch keo. c) Ở điều kiện thường, các amino đều là chất lỏng, rất độc. d) Khi thủy phân hoàn toàn các protein đơn giản sẽ thu được β–amino acid. Số phát biểu sai là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

68.

Cho tetrapeptit X: Gly–Ala–Gly–Val. Số liên kết peptit có trong X là

a)

2

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Phản ứng của các peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên với thuốc thử Cu(OH)2 được gọi là phản ứng

a)

thủy phân.

b)

tráng gương.

c)

đốt cháy.

d)

màu biuret.

70.

Đoạn peptit Ala–Gly–Val–Ala được gọi là

a)

dipeptit.

b)

tripeptit.

c)

tetrapeptit.

d)

pentapeptit.

71.

Dipeptit X có cấu trúc: H2NCH2CO–NHCH(CH3)COOH. Tên gọi của X là

a)

Ala–Gly.

b)

Ala–Val.

c)

Gly–Ala.

d)

Gly–Val.

72.

Thuốc thử dùng để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala là

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch NaCl.

c)

Cu(OH)2.

d)

quì tím.

73.

Phản ứng hóa học sau: (C6H10O5)n + nH2O → nC6H12O6. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

cắt mạch polymer.

b)

giữ nguyên mạch carbon.

c)

tăng mạch carbon.

d)

trùng hợp polymer.

74.

Polymer Z được tổng hợp theo phương trình hoá học: nH2N[CH2]6NH2 + nHOOC[CH2]4COOH → Z + (n−1) H2O. Polymer Z được điều chế bằng phản ứng nào?

a)

Trùng hợp

b)

Trùng ngưng

c)

Thế

d)

Trao đổi

75.

Polystyrene (PS) là chất nhiệt dẻo thường dùng để sản xuất đồ nhựa như li, chén dùng một lần hoặc hộp đựng thức ăn mang về tại các cửa hàng. Ở khoảng nhiệt độ 80 °C, PS bị biến đổi trở nên mềm, dính. Monomer dùng để điều chế PS là chất nào?

a)

C6H5CH=CH2

b)

CH2=CHCH=CH2

c)

CH2=CH2

d)

CH2=CHCH3

76.

Trong công nghiệp, người ta có thể điều chế poly(vinyl alcohol) bằng cách đun nóng PVC trong dung dịch kiềm theo sơ đồ phản ứng. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?

a)

Giữ nguyên mạch polymer

b)

Oxi hoá – khử

c)

Phân cắt mạch polymer

d)

Tăng mạch polymer

77.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tơ visco là tơ bán tổng hợp

b)

Tơ cellulose triacetate là tơ hoá học

c)

Tơ nylon-6,6 là tơ bán tổng hợp

d)

Sợi bông, tơ tằm đều là tơ thiên nhiên

78.

Cao su buna-S (còn gọi là SBR) là loại cao su tổng hợp được sử dụng rất phổ biến, ước tính 50% lốp xe được làm từ SBR. Thực hiện phản ứng trùng hợp các chất nào dưới đây thu được cao su buna-S?

a)

CH2=CH−CH=CH2 và C6H5CH=CH2

b)

CH2=CH−CH=CH2 và sulfur

c)

CH2=CH−CH=CH2 và CH2=CH−Cl

d)

CH2=CH−CH=CH2 và CH2=CH−CN

79.

Cao su isoprene được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=C(CH3)CH=CH2

b)

CH3CH=CH=CH2

c)

(CH3)2C=C=CH2

d)

CH2=CH−CH=CH2

80.

Cao su lưu hoá thu được khi cho cao su tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Sulfur

b)

Na2SO3

c)

Na2SO4

d)

Styrene

81.

Polymer nào dưới đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

a)

Tơ tằm

b)

Cellulose

c)

PVC

d)

Tinh bột

82.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

a)

Tơ nitron

b)

Tơ tằm

c)

Tơ nylon-6,6

d)

Tơ nylon-6

83.

Vật liệu tổng hợp X có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô, nhưng kém bền với nhiệt, với axit và bazơ, thường dùng để dệt vải may mặc, vải lót sàn lốp xe, dệt bít tất,... Vật liệu X là gì?

a)

Nitron

b)

Bông

c)

Tơ tằm

d)

Nylon-6,6

84.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer), đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thường là H2O) được gọi là phản ứng gì?

a)

Trùng hợp

b)

Thế

c)

Tách

d)

Trùng ngưng

85.

Polymer nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

a)

Poly(ethylene terephthalate)

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Polysaccharide

d)

Nylon-6,6

86.

Chọn nhận định đúng về cao su và tơ.

a)

Cao su thiên nhiên là polyisoprene được chiết xuất từ lá cây cao su

b)

Tơ tằm có chứa polymer là loại có tác nhiệt tốt, bền với môi trường kiềm và acid

c)

Cao su lưu hoá bền hơn với nhiệt, độ đàn hồi cao, chống thấm khí, chống ẩm tốt hơn cao su thiên nhiên

d)

Cao su buna–N được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng giữa butadiene và acrylonitrile

87.

Hình dưới đây là ký hiệu của 6 polymer nhiệt dẻo phổ biến có thể tái chế. Polymer có ký hiệu số 6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monomer nào?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH−CH3

c)

CH2=CH−C6H5

d)

CH2=CH−Cl

88.

Cho polymer X có cấu tạo: (HN[CH2]6NH – CO[CH2]4CO–)n. Phát biểu không đúng là:

a)

X được dùng để sản xuất nylon-6,6

b)

X được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng

c)

X dai và bền trong môi trường acid và kiềm

d)

X thuộc loại polyamide

89.

Cho sơ đồ lưu hoá cao su bằng sulfur. Quá trình lưu hoá cao su thuộc loại phản ứng nào?

a)

Cắt mạch polymer

b)

Giữ nguyên mạch polymer

c)

Tăng mạch polymer

d)

Phân huỷ polymer

90.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Poly(vinyl chloride) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào ethylene

b)

Poly(methyl methacrylate) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

c)

Polyethylene được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

d)

Poly(phenol formaldehyde) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

91.

Polymer X dùng để sản xuất chai lọ đựng nước và bao bì đựng thực phẩm. Phân tích monomer dùng để điều chế X có %C = 85,71% và %H = 14,29% (khối lượng), phân tử khối bằng 42. Tên polymer X là gì?

a)

Polymethylene

b)

Polypropylene

c)

Polybuta-1,3-diene

d)

Polyethylene

92.

Tên gọi của polymer có công thức cấu tạo (−CH2−CH2−)n là gì?

a)

Polyethylene

b)

Polystyrene

c)

Poly(methyl methacrylate)

d)

Poly(vinyl chloride)

93.

Nylon-6,6 thuộc loại tơ nào?

a)

Tơ polyester

b)

Tơ bán tổng hợp

c)

Tơ thiên nhiên

d)

Tơ tổng hợp

94.

Cho sơ đồ phản ứng: (a) CH≡CH + HCN → X; (b) X → Polymer Y; (c) X + CH2=CH–CH=CH2 → Polymer Z. Các chất Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu nào?

a)

Tơ nitron và cao su buna-S

b)

Tơ capron và cao su buna

c)

Tơ nylon-6 và cao su chloroprene

d)

Tơ olon và cao su buna-N

95.

Polystyrene (PS) là chất nhiệt dẻo dùng để sản xuất đồ nhựa như li, chén dùng một lần hoặc hộp đựng thức ăn mang về. Ở khoảng 80 °C, PS trở nên mềm, dính. Monomer dùng để điều chế PS là chất nào?

a)

C6H5CH=CH2

b)

CH2=CH3

c)

CH2=CH2

d)

CH2=CHCH3

96.

Polymer X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo “thuỷ tinh hữu cơ”. Tên gọi của X là gì?

a)

Poly(methyl methacrylate)

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Poly(phenol formaldehyde)

d)

Polyethylene

97.

Tên gọi của loại cao su được tạo ra bằng cách kết hợp lưu huỳnh (S) với cao su để tạo cấu trúc mạng không gian, tăng độ bền cơ học và khả năng chịu ma sát, va chạm là gì?

a)

Cao su lưu hóa

b)

Cao su buna

c)

Cao su buna-S

d)

Cao su buna-N

98.

Polystyrene được điều chế từ phản ứng trùng hợp của monome nào?

a)

Ethylene

b)

Propylene

c)

Vinyl chloride

d)

Styrene

99.

Phân tử khối trung bình của poly(vinyl chloride) là 93750 u. Số mắt xích trung bình trong phân tử poly(vinyl chloride) đó bằng bao nhiêu?

a)

1200

b)

1400

c)

1500

d)

1800

100.

Polymer X được dùng để sản xuất thủy tinh hữu cơ làm kính máy bay, kính xây dựng. Polymer X là chất nào?

a)

Polyethylene

b)

Polypropylene

c)

Poly(vinyl chloride)

d)

Poly(methyl methacrylate)

101.

Polypropylene (PP) là chất dẻo dùng cho thiết bị y tế và đồ gia dụng; vật liệu chế tạo từ PP thường có ký hiệu hình tam giác với chữ PP như mô tả. PP được tổng hợp từ monome nào sau đây?

a)

CH2=C(CH3)-CH=CH2

b)

CH2=CHCN

c)

CH3CH=CH2

d)

C6H5OH và HCHO

102.

Polymer X dùng làm ống dẫn nước thải, vỏ dây điện, vải giả da; các vật dụng từ X thường có ký hiệu hình tam giác với chữ PVC như mô tả. X được tổng hợp từ monome nào sau đây?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-Cl

c)

CH≡CH

d)

CHCl=CHCl

103.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sợi bông và tơ tằm thuộc loại polymer thiên nhiên

b)

Tơ visco và tơ cellulose acetate thuộc loại tơ nhân tạo

c)

Polyethylene và poly(vinyl chloride) là sản phẩm của phản ứng trùng hợp

d)

Tơ nylon-6,6 được điều chế từ hexamethylenediamin và acetic acid

104.

Polymer nào dưới đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

a)

Tơ tằm

b)

Cellulose

c)

PVC

d)

Tinh bột

105.

PE là polymer có nhiều ứng dụng rộng rãi (áo mưa, khăn trải bàn, túi ni-lông). Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?

a)

CH2=CHCl

b)

CH3CH3

c)

CH2=CHCH3

d)

CH2=CH2

106.

Vật liệu tổng hợp X có tính dai, bền, mềm mại, mịn, thấm nước kém và bền với nhiệt, axit, bazơ; thường dùng dệt vải may mặc, vải lót sàn lớp xe, dệt bít tất. Vật liệu X là gì?

a)

Nitron

b)

Nylon-6,6

c)

Tơ tằm

d)

Bông

107.

Polymer X là chất dẻo trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt, dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là gì?

a)

Polyethylene

b)

Poly(methyl methacrylate)

c)

Polypropylene

d)

Poly(vinyl chloride)

108.

Xét phản ứng hóa học: (C6H10O5)n + nH2O → nC6H12O6 (xúc tác H+). Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Cắt mạch polymer

b)

Giữ nguyên mạch carbon

c)

Tăng mạch carbon

d)

Trùng hợp polymer

109.

Cho các vật liệu: tơ tằm; sợi bông; sợi đay; tơ olon; tơ visco; nylon-6,6; tơ acetate. Có bao nhiêu loại có nguồn gốc cellulose?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

110.

Cho thứ tự sắp xếp các cặp oxi hoá – khử trong dãy điện hoá: Mg2+/Mg; H2O/H2, OH−; 2H+/H2; Ag+/Ag. Cặp oxi hoá – khử có giá trị thế điện cực chuẩn lớn nhất là

a)

2H+/H2

b)

Ag+/Ag

c)

H2O/H2, OH−

d)

Mg2+/Mg

111.

Khi pin Galvani Zn–Cu hoạt động thì

a)

Zn đóng vai trò cực âm, Cu đóng vai trò cực dương.

b)

Ở điện cực cực âm, anode xảy ra quá trình khử Zn.

c)

Ở điện cực cực dương, cathode xảy ra quá trình oxi hoá Cu.

d)

Phản ứng xảy ra trong pin là Cu + Zn2+ → Cu2+ + Zn.

112.

Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg, Al, Fe. Trong số các cặp oxi hoá – khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?

a)

Mg2+/Mg

b)

Fe2+/Fe

c)

Na+/Na

d)

Al3+/Al

113.

Cho bảng số liệu các phản ứng sau đây (thế điện cực chuẩn E°): Fe2+/Fe: −0,440 V; Ni2+/Ni: −0,257 V; Cu2+/Cu: +0,340 V; Ag+/Ag: +0,799 V. Nhúng một thanh Cu vào các dung dịch chứa các chất sau: Cu(NO3)2; Fe(NO3)2; AgNO3, số phản ứng xảy ra là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

114.

Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hoá mạnh nhất?

a)

Mg2+

b)

Zn2+

c)

Al3+

d)

Cu2+

115.

Kí hiệu cặp oxi hoá – khử tương ứng với quá trình khử Fe3+ + 1e → Fe2+ là

a)

Fe3+/Fe2+

b)

Fe2+/Fe

c)

Fe3+/Fe

d)

Fe2+/Fe3+

116.

Điện cực chuẩn của cặp oxi hoá – khử nào sau đây có giá trị dương?

a)

Na+/Na

b)

Al3+/Al

c)

Cu2+/Cu

d)

Mg2+/Mg

117.

Giá trị hiệu điện thế giữa hai điện cực của pin được xác định bằng

a)

Epin = E(+) − E(−).

b)

Epin = E(−) − E(−).

c)

Epin = E(+) + E(−).

d)

Epin = E(+) + E(−).

118.

Cho biết giá trị thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá – khử: Zn2+/Zn, Cu2+/Cu, Na+/Na, Mg2+/Mg lần lượt là −0,763 V; +0,34 V; −2,713 V; −2,356 V. Thứ tự giảm dần tính khử của kim loại là

a)

Zn, Cu, Na, Mg.

b)

Ba, Na, Mg, Cu, Zn.

c)

Cu, Zn, Mg, Na.

d)

Na, Mg, Zn, Cu.

119.

Biết E°Ag+/Ag = +0,80 V; E°Fe3+/Fe2+ = +0,771 V. Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Ion Fe2+ bị oxi hoá bởi Ag+.

b)

Ion Fe2+ oxi hoá được Ag.

c)

Ion Ag+ bị khử bởi ion Fe3+.

d)

Ion Fe3+ oxi hoá được Ag.

120.

Cho các thế điện cực chuẩn E° của các cặp oxi hoá – khử sau: Al3+/Al = −1,66 V; Zn2+/Zn = −0,76 V; Pb2+/Pb = −0,13 V; Cu2+/Cu = +0,34 V. Kim loại có tính khử yếu nhất là

a)

Zn

b)

Al

c)

Pb

d)

Cu

121.

Trong pin điện hoá, quá trình khử

a)

xảy ra ở cực âm.

b)

xảy ra ở cực dương.

c)

xảy ra ở cả cực âm và cực dương.

d)

không xảy ra ở cả cực âm và cực dương.

122.

Một pin Galvani có cấu tạo như hình: dung dịch ZnSO4 (aq) tiếp xúc với điện cực Zn(s), dung dịch CuSO4 (aq) tiếp xúc với điện cực Cu(s), hai nửa pin nối bằng màng bán thấm và cầu muối. Biết E°Zn2+/Zn = −0,763 V, E°Cu2+/Cu = +0,340 V. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Phản ứng chung xảy ra trong pin: Zn(s) + Cu2+(aq) → Zn2+(aq) + Cu(s).

b)

Khối lượng điện cực zinc (Zn) giảm đúng bằng khối lượng điện cực copper (Cu) tăng.

c)

Electron di chuyển từ điện cực Zn sang điện cực Cu qua mạch ngoài.

d)

Ion Zn2+ tăng nồng độ trong dung dịch ZnSO4 khi pin hoạt động.

123.

Cho sơ đồ pin như hình: nửa pin Zn|ZnSO4 và nửa pin Cu|CuSO4 nối bằng cầu muối, vôn kế đo U = 1,102 V. Phát biểu đúng là

a)

Sức điện động của pin là 1,102 V.

b)

Điện cực Cu là điện cực âm.

c)

Bán phản ứng xảy ra tại anode là Zn → Zn2+ + 2e.

d)

Phản ứng trong pin hoạt động là Cu + Zn2+ → Cu2+ + Zn.

124.

Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg, Al, Fe. Trong số các cặp oxi hoá – khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn lớn nhất?

a)

Mg2+/Mg

b)

Fe2+/Fe

c)

Na+/Na

d)

Al3+/Al

125.

Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá từ trái sang phải phải là

a)

Fe2+, Cu2+, Mg2+.

b)

Mg2+, Fe2+, Cu2+.

c)

Mg2+, Cu2+, Fe2+.

d)

Cu2+, Mg2+, Fe2+.

126.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về pin Galvani?

a)

Anode là điện cực dương.

b)

Cathode là điện cực âm.

c)

Ở điện cực âm xảy ra quá trình oxi hoá.

d)

Dòng electron đi chuyển từ cathode sang anode.

127.

Cho các thế điện cực chuẩn E° của các cặp Al3+/Al = −1,66 V; Zn2+/Zn = −0,76 V; Pb2+/Pb = −0,13 V; Cu2+/Cu = +0,34 V. Trong các pin sau đây, pin nào có suất điện động chuẩn lớn nhất?

a)

Pin Zn – Cu.

b)

Pin Zn – Pb.

c)

Pin Pb – Cu.

d)

Pin Al – Zn.

128.

Cho 2 cặp oxi hoá – khử và thế điện cực chuẩn tương ứng: Fe2+/Fe: −0,440 V; Cu2+/Cu: +0,340 V. Sức điện động chuẩn của pin điện hoá tạo bởi hai cặp này là

a)

0,78 V

b)

−0,1 V

c)

−0,87 V

d)

1,56 V

129.

Cho các cặp oxi hoá – khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng: Li+/Li: +3,040 V; Mg2+/Mg: −2,356 V; Zn2+/Zn: −0,762 V; Ag+/Ag: +0,799 V. Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Mg

b)

Zn

c)

Ag

d)

Li

130.

Cho một pin điện hoá được tạo bởi các cặp oxi hoá – khử Fe2+/Fe và Ag+/Ag trong điều kiện chuẩn. Quá trình xảy ra ở cực âm khi pin hoạt động là

a)

Fe → Fe2+ + 2e

b)

Fe2+ + 2e → Fe

c)

Ag+ + 1e → Ag

d)

Ag → Ag+ + 1e

131.

Cho thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá – khử: E°Fe3+/Fe2+ = +0,771 V; E°Fe2+/Fe = −0,44 V; E°Cu2+/Cu = +0,34 V. Phản ứng tự diễn biến theo chiều là

a)

2Fe2+ + Cu2+ → 2Fe3+ + Cu.

b)

2Fe3+ + Cu2+ → 2Fe2+ + Cu.

c)

2Fe2+ + Cu → 2Fe3+ + Cu2+.

d)

2Fe3+ + Cu → 2Fe2+ + Cu2+.

132.

Cho các thế điện cực chuẩn E° của các cặp Al3+/Al = −1,66 V; Zn2+/Zn = −0,76 V; Pb2+/Pb = −0,13 V; Cu2+/Cu = +0,34 V. Trong các pin sau, pin nào có suất điện động chuẩn lớn nhất?

a)

Pin Zn – Cu.

b)

Pin Zn – Pb.

c)

Pin Pb – Cu.

d)

Pin Al – Zn.