wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm môn Khoa học

Total questions: 94

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Công thức tính tốc độ là:

a)

v = s.t

b)

v = s/t

c)

v = ts

d)

v = st2

2.

Trừ hạt nhân của nguyên tử hydrogen, hạt nhân của các nguyên tử còn lại được tạo thành từ hạt

a)

electron và proton.

b)

electron, proton và neutron.

c)

neutron và electron.

d)

proton và neutron.

3.

Tốc độ là đại lượng cho biết

a)

mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

quãng đường chuyển động dài hay ngắn.

c)

thời gian chuyển động nhiều hay ít.

d)

đoạn đường chuyển động dễ hay khó.

4.

Sản phẩm của quang hợp là

a)

glucose, nước.

b)

ánh sáng, diệp lục.

c)

oxygen, glucose.

d)

nước, carbon dioxide.

5.

Trong hiện tượng thân cây cong về phía nguồn sáng, tác nhân kích thích là

a)

thân cây.

b)

ánh sáng.

c)

nhiệt độ.

d)

ngọn cây.

6.

Khoảng cách nào sau đây là khoảng cách an toàn theo Bảng 11.1 đối với xe ô tô chạy với tốc độ 25 m/s?

a)

35 m.

b)

55 m.

c)

70 m.

d)

100 m.

7.

Để đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, ta cần những dụng cụ đo nào?

a)

Thước cuộn và đồng hồ bấm giây.

b)

Thước thẳng và đồng hồ treo tường.

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

d)

Cổng quang điện và thước cuộn.

8.

Cho mô hình nguyên tử sau: Số hiệu nguyên tử này là

a)

7

b)

6

9.

Số electron trong các lớp của nguyên tử nitơ, viết từ lớp trong ra lớp ngoài, lần lượt là

a)

7.

b)

2, 5.

c)

2, 2, 3.

d)

2, 4, 1.

10.

Bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở thực vật là:

a)

Nhân tế bào.

b)

Thành tế bào.

c)

Lục lạp.

d)

Màng tế bào.

11.

Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hoá học của nguyên tố magnesium?

a)

MG.

b)

Mg.

c)

mg.

d)

mG.

12.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nhu cầu ánh sáng của cây ưa sáng và cây ưa bóng?

a)

Các cây ưa sáng không cần nhiều ánh sáng mạnh, các cây ưa bóng không cần nhiều ánh sáng.

b)

Các cây ưa sáng cần nhiều ánh sáng mạnh, cây ưa bóng không cần nhiều ánh sáng.

c)

Các cây ưa sáng cần nhiều ánh sáng mạnh, cây ưa bóng cần ánh sáng.

d)

Các cây ưa sáng không cần ánh sáng, cây ưa bóng cần ánh sáng mạnh.

13.

Nitơ (nitrogen) là nguyên tố hóa học phổ biến trong không khí. Trong hạt nhân nguyên tử nitơ có 7 proton. Số electron trong các lớp của vỏ nguyên tử nitơ, viết từ lớp trong ra lớp ngoài, lần lượt là

a)

7.

b)

2, 5.

c)

2, 2, 3.

d)

2, 4, 1.

14.

Câu 14: Đâu không phải là vai trò của nước?

a)

Giúp vận chuyển các chất dinh dưỡng trong cơ thể

b)

Tham gia vào quá trình trao đổi chất

c)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể

d)

Duy trì nhiệt độ cơ thể ổn định

15.

Nước là thành phần xúc tác cho các phản ứng.

a)

Nước là thành phần xúc tác cho các phản ứng.

b)

Nước là thành phần cấu tạo của tế bào và cơ thể.

c)

Nước là dung môi hòa tan các chất.

d)

Nước là môi trường của các phản ứng sinh hóa.

16.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bảng tuần hoàn gồm 116 nguyên tố hoá học.

b)

Bảng tuần hoàn gồm 6 chu kì.

c)

Bảng tuần hoàn gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B.

d)

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.

17.

Nguyên tố X thuộc nhóm IIA, chu kì 3. Điện tích hạt nhân của nguyên tố X là

a)

+12.

b)

+13.

c)

+11.

d)

+10.

18.

Cho các phát biểu: (1) Nguyên tử trung hòa về điện. (2) Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân. (3) Trong nguyên tử, số hạt mang điện tích dương bằng số hạt mang điện tích âm nên số hạt electron bằng số hạt neutron. (4) Vỏ nguyên tử, gồm các lớp electron có khoảng cách khác nhau đối với hạt nhân. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

19.

Câu 18: Đâu không phải là ứng dụng của hiện tượng cảm ứng ở sinh vật trong thực tiễn?

a)

Sản xuất thuốc kháng sinh từ vi khuẩn

b)

Cây hướng sáng để tăng năng suất

c)

Động vật tránh các tác nhân gây hại

d)

Quang hợp ở thực vật

20.

Việc làm nào sau đây giúp cây trồng phát triển tốt hơn?

a)

Làm giàn cho cây bầu, bí.

b)

Dùng đèn bẫy côn trùng gây hại cho cây trồng.

c)

Gõ mõ để trâu bò về chuồng đúng giờ.

d)

Tháo nước cho cây khi bị ngập úng.

21.

Nguyên tử nhôm (aluminium) có 13 electron ở vỏ. Số electron ở lớp trong cùng của nguyên tử nhôm là

a)

2.

b)

8.

c)

10.

d)

18.

22.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Nước là nguyên liệu của quang hợp, được rễ cây hút từ môi trường bên ngoài vào và vận chuyển qua thân lên lá.

b)

Chỉ có lá mới có khả năng thực hiện quang hợp.

c)

Trong lá cây, lục lạp tập trung nhiều ở tế bào lá.

d)

Trong quang hợp, năng lượng được biến đổi từ quang năng thành hóa năng.

23.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ở điều kiện thường, tất cả các nguyên tố kim loại tồn tại ở thể rắn.

b)

Ở điều kiện thường, tất cả các nguyên tố phi kim tồn tại ở thể lỏng.

c)

Ở điều kiện thường, tất cả các khí hiếm tồn tại ở thể khí.

d)

Ở điều kiện thường, tất cả các nguyên tố phi kim tồn tại ở thể khí.

24.

Vàng và carbon có tính chất khác nhau vì vàng là nguyên tố kim loại còn carbon là nguyên tố

a)

phi kim.

b)

đơn chất.

c)

hợp chất.

d)

khí hiếm.

25.

Muối ăn chứa hai nguyên tố hoá học là natri (sodium) và chlorine. Trong hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố natri và chlorine có lần lượt 11 và 17 proton. Số electron ở lớp ngoài cùng của vỏ nguyên tử natri và chlorine lần lượt là

a)

1 và 7.

b)

3 và 9.

c)

9 và 15.

d)

3 và 7.

26.

Ý kiến nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của nước trong quá trình quang hợp?

a)

Nước là nguyên liệu quang hợp.

b)

Nước ảnh hưởng đến quang phổ.

c)

Điều tiết khí khổng.

d)

Tất cả các nhận định trên đều đúng.

27.

Kí hiệu Mg, K, Ba lần lượt là kí hiệu hóa học của các nguyên tố nào?

a)

Manganese, Potassium, Barium.

b)

Magnesium, Potassium, Beryllium.

c)

Magnesium, Potassium, Barium.

d)

Manganse, Potassium, Beryllium.

28.

Thiết bị bắn tốc độ sử dụng trong giao thông gồm

a)

Camera và máy tính.

b)

Thước và máy tính.

c)

Đồng hồ và máy tính.

d)

Camera và đồng hồ.

29.

Hoạt động nào sau đây giúp bảo vệ tim và mạch máu?

a)

(1) Hạn chế ăn thức ăn nhiều dầu mỡ.

b)

(3) Lao động vừa sức, nghỉ ngơi hợp lí.

c)

(4) Giữ tinh thần lạc quan, vui vẻ.

d)

(6) Kiểm tra sức khoẻ định kì.

e)

(5) Thường xuyên kiểm tra huyết áp.

30.

Ba bạn An, Bình, Đông học cùng lớp. Khi tan học, ba bạn đi cùng chiều trên đường về nhà. Tốc độ của An là 6,2 km/h, của Bình là 1,5 m/s, của Đông là 72 m/min. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Bạn An đi nhanh nhất.

b)

Bạn Bình đi nhanh nhất.

c)

Bạn Đông đi nhanh nhất.

31.

Tại sao khi trồng rau cải, cần phải tỉa và nhổ bớt những cây mọc gần nhau?

a)

Vì tỉa và nhổ bớt những cây mọc gần nhau giúp cây sinh trưởng nhanh hơn, rút ngắn thời gian thu hoạch.

b)

Vì những cây mọc gần nhau có giá trị dinh dưỡng cao hơn nên cần tỉa và nhổ sớm để sử dụng.

c)

Vì tỉa và nhổ bớt những cây mọc gần nhau giúp tăng giá trị dinh dưỡng của những cây rau còn lại.

d)

Vì tỉa và nhổ bớt những cây mọc gần nhau giúp giảm mật độ của rau, đảm bảo cây được cung cấp đủ chất dinh dưỡng, nước và ánh sáng để quang hợp.

32.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các nguyên tố kim loại tập trung hầu hết ở góc trên bên phải của bảng tuần hoàn.

b)

Các nguyên tố kim loại tập trung hầu hết ở góc dưới bên trái của bảng tuần hoàn.

c)

Các nguyên tố khí hiếm nằm ở giữa bảng tuần hoàn.

d)

Các nguyên tố phi kim nằm ở cuối bảng tuần hoàn.

33.

Một chiếc ô tô được phát hiện bởi thiết bị bắn tốc độ, thời gian ô tô chạy từ vạch mốc 1 và vạch mốc 2 cách nhau 5 m là 0,2 s. Nếu tốc độ giới hạn là 22 m/s thì nhận xét nào dưới đây là đúng?

a)

Tốc độ của ô tô là 20 m/s và ô tô không vượt tốc độ.

b)

Tốc độ của ô tô là 25 m/s và ô tô có vượt tốc độ.

c)

Tốc độ của ô tô là 28 m/s và ô tô có vượt tốc độ.

d)

Tốc độ của ô tô là 18 m/s và ô tô không vượt tốc độ.

34.

Đường sắt Hà Nội – Đà Nẵng dài khoảng 880 km. Nếu tốc độ trung bình của một tàu hỏa là 55 km/h thì thời gian tàu chạy từ Hà Nội đến Đà Nẵng là

a)

8 h.

b)

16 h.

c)

24 h.

d)

32 h.

35.

Vì sao mở nắp mang cá có thể biết cá còn tươi hay không?

a)

Vì khi cá còn tươi, hệ hô hấp vẫn hoạt động, khi đó mang cá có màu đỏ tươi. Ngược lại, mang cá có màu đỏ sẫm.

b)

Vì khi cá còn tươi, hệ hô hấp vẫn hoạt động, khi đó mang cá có màu đỏ sẫm. Ngược lại, mang cá có màu đỏ tươi.

c)

Vì khi cá còn tươi, mang cá vẫn đóng mở bình thường. Ngược lại mang cá khép kín.

d)

Vì khi cá còn tươi, mang cá khép lại. Ngược lại, mang cá mang cá vẫn đóng mở bình thường.

36.

Bạn Linh đi xe đạp từ nhà đến trường, trong 20 min đầu đi được đoạn đường dài 6 km. Đoạn đường còn lại dài 8 km đi với tốc độ 12 km/h. Tốc độ đi xe đạp của bạn Linh trên cả quãng đường từ nhà đến trường là:

a)

15 km/h.

b)

14 km/h.

c)

7,5 km/h.

d)

7 km/h.

37.

Hình dưới đây biểu diễn đồ thị quãng đường – thời gian của một vật chuyển động trong khoảng thời gian 8s. Tốc độ của vật là:

a)

20 m/s

b)

8 m/s

c)

0,4 m/s

d)

2,5 m/s

38.

Câu 39: Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng không có vai trò nào sau đây?

a)

Giúp cơ thể phát triển và lớn lên

b)

Giúp duy trì nhiệt độ cơ thể

c)

Giúp cơ thể vận động và làm việc

d)

Gây hại cho sức khỏe con người

39.

Trong hạt nhân nguyên tử Sodium có 11 proton và 12 neutron. Khối lượng nguyên tử Sodium là ...

a)

11 amu.

b)

12 amu.

c)

1 amu.

d)

23 amu.

40.

Hiện nay, có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?

a)

5

b)

7

c)

8

d)

9

41.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của

a)

Khối lượng

b)

Số proton

c)

tỉ trọng

d)

Số neutron

42.

Nguyên tố phi kim không thuộc nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?

a)

Nhóm IA.

b)

Nhóm IVA.

c)

Nhóm IIA.

d)

Nhóm VIIA.

43.

Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là

a)

số proton trong nguyên tử.

b)

số neutron trong nguyên tử.

c)

số electron trong hạt nhân.

d)

số proton và neutron trong hạt nhân.

44.

Vị trí kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học thường

a)

Ở đầu nhóm

b)

Ở cuối nhóm

c)

Ở đầu chu kì

d)

Ở cuối chu kì

45.

Trong ô nguyên tố sau, con số 23 cho biết điều gì?

a)

Khối lượng nguyên tử của nguyên tố đó

b)

Chu kì của nó

c)

Số nguyên tử của nguyên tố

d)

Số thứ tự của nguyên tố

46.

Vì sao ánh sáng quá mạnh sẽ làm hiệu quả quang hợp của cây xanh giảm?

a)

Cây thừa ánh sáng.

b)

Cây bị ngộ độc.

c)

Cây yếu đi.

d)

Cây bị đốt nóng.

47.

Vì sao không nên tưới nước cho cây vào buổi trưa?

a)

Cây không cần nước vào buổi trưa.

b)

Nhiệt độ cao làm nước bốc hơi nóng làm cây bị héo.

c)

Nhiệt độ cao nên nước bốc hơi hết cây không hút nước được.

d)

Vào buổi trưa khả năng thoát hơi nước của lá cây giảm.

48.

Khi nuôi cá cảnh trong bể kính có thể làm tăng lượng khí cho cá bằng cách nào?

a)

Thả rong hoặc cây thủy sinh khác vào bể cá.

b)

Tăng nhiệt độ trong bể.

c)

Thắp đèn cả ngày và đêm.

d)

Đổ thêm nước vào bể cá.

49.

Câu . Vì sao trong thí nghiệm chứng minh tinh bột được tạo thành trong quang hợp lại sử dụng iodine làm thuốc thử?

a)

A. Dung dịch iodine phản ứng với tinh bột tạo màu xanh tím đặc trưng.

b)

B. Chỉ có dung dịch iodine mới tác dụng với tinh bột.

c)

C. Dung dịch iodine để tìm.

d)

D. Dung dịch iodine phản ứng với tinh bột tạo màu đỏ đặc trưng.

50.

Biện pháp nào sau đây là hợp lí để bảo vệ sức khỏe hô hấp ở người?

a)

Tập luyện thể thao với cường độ mạnh mỗi ngày.

b)

Ăn thật nhiều thức ăn có chứa glucose để cung cấp nguyên liệu cho hô hấp.

c)

Tập hít thở sâu một cách nhẹ nhàng và đều đặn mỗi ngày.

d)

Để thật nhiều cây xanh trong phòng ngủ vào ban đêm.

51.

Hô hấp diễn ra mạnh nhất trong trường hợp nào sau đây?

a)

Lúa đang trổ bông.

b)

Lúa đang chín.

c)

Lúa đang làm đòng.

d)

Hạt lúa đang nảy mầm.

52.

Quá trình trao đổi khí ở thực vật diễn ra vào thời gian nào trong ngày?

a)

Sáng sớm

b)

Buổi chiều

c)

Buổi tối

d)

Suốt cả ngày đêm

53.

Quá trình trao đổi khí ở động vật diễn ra vào thời gian nào trong ngày?

a)

Sáng sớm

b)

Buổi chiều

c)

Buổi tối

d)

Suốt cả ngày đêm

54.

Trao đổi khí ở những sinh vật:

a)

Động vật

b)

Cả động vật, thực vật và con người

55.

Quá trình quang hợp cây xanh nhận từ môi trường khí:

a)

Oxygen

b)

Carbon dioxide

c)

Không khí

d)

Cả Oxygen và Carbon dioxide

56.

Quá trình quang hợp cây xanh thải ra môi trường khí:

a)

Oxygen

b)

Carbon dioxide

c)

Không khí

d)

Cả Oxygen và Carbon dioxide

57.

Quá trình hô hấp cây xanh nhận từ môi trường khí:

a)

Oxygen

b)

Carbon dioxide

c)

Không khí

d)

Cả Oxygen và Carbon dioxide

58.

Quá trình hô hấp cây xanh thải ra ngoài môi trường khí:

a)

Oxygen

b)

Carbon dioxide

c)

Không khí

d)

Cả Oxygen và Carbon dioxide

59.

Quá trình hô hấp động vật nhận từ môi trường khí:

a)

Oxygen

b)

Carbon dioxide

c)

Không khí

d)

Cả Oxygen và Carbon dioxide

60.

Quá trình hô hấp động vật thải ra ngoài môi trường khí:

a)

Oxygen

b)

Carbon dioxide

c)

Không khí

d)

Cả Oxygen và Carbon dioxide

61.

Động vật hô hấp bằng phổi là

a)

Chim bồ câu

b)

Kiến

c)

Cá chép

d)

Ốc sên

62.

Động vật hô hấp bằng hệ thống ống khí là

a)

Chim bồ câu

b)

Kiến

c)

Cá chép

d)

Ốc sên

63.

Nơi diễn ra sự trao đổi khí mạnh nhất ở thực vật là

a)

Rễ.

b)

Thân.

c)

Lá.

d)

Quả.

64.

Cơ chế khuếch tán. Các phân tử khí di chuyển từ nơi có ...... (1)... đến nơi có............(2)

a)

(1)nồng độ cao (2) nồng độ thấp

b)

(1)nồng độ thấp (2) nồng độ cao

c)

(1)nhiều ánh sáng (2) ít ánh sáng

d)

(1)nhiệt độ cao (2) nhiệt độ thấp

65.

Hai tế bào tạo thành khí không có hình dạng gì?

a)

Hình hạt đậu

b)

Yên ngựa

c)

Lõm 2 mặt

d)

Hình thoi

66.

Những đặc điểm giống nhau của sự trao đổi khí ở thực vật và động vật là gì?

a)

Cơ quan thực hiện trao đổi khí.

b)

Đường đi của khí trong cơ thể

c)

Các khí tham gia vào quá trình trao đổi khí đều là carbon dioxide và oxygen.

d)

Cơ chế trao đổi khí đều là cơ chế khuếch tán.

67.

Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

phổi của bò sát

b)

phổi của chim

c)

phổi và da của ếch nhái

d)

da của giun đất

68.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) hô hấp

a)

bằng mang

b)

bằng phổi

c)

bằng hệ thống ống khí

d)

qua bề mặt cơ thể

69.

Côn trùng hô hấp

a)

bằng mang

b)

bằng phổi

c)

bằng hệ thống ống khí

d)

qua bề mặt cơ thể

70.

Xét các loài sinh vật sau: (1) tôm (2) cua (3) châu chấu (4) trai (5) giun đất (6) ốc. Những loài nào hô hấp bằng mang?

a)

(1), (2), (3) và (5)

b)

(4) và (5)

c)

(1), (2), (4) và (6)

d)

(3), (4), (5) và (6)

71.

Con người mất bao nhiêu lượng nước của cơ thể thì tử vong?

a)

3 đến 5%.

b)

2 đến 4%.

c)

6 đến 8%.

d)

12 đến 20%.

72.

Sự phân bố của sinh vật trên Trái Đất phụ thuộc vào đâu?

a)

Đồng bằng.

b)

Nhà ở.

c)

Nguồn nước.

d)

Chất dinh dưỡng.

73.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về cấu trúc và tính chất của nước?

a)

Là chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi.

b)

Sôi ở 100°C và đông đặc ở 0°C.

c)

Do có tính phân cực, nước là dung môi hòa tan nhiều chất.

d)

Mỗi phân tử nước gồm hai nguyên tử oxygen liên kết với 1 nguyên tử hydrogen.

74.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của nước?

a)

Nước tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất.

b)

Nước là thành phần cấu trúc tế bào.

c)

Nước cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.

d)

Nước giúp duy trì nhiệt độ bình thường của cơ thể.

75.

Ở động vật, dựa vào năng lượng chứa trong nó, chất dinh dưỡng được chia thành mấy nhóm?

a)

2 nhóm.

b)

3 nhóm.

c)

4 nhóm.

d)

5 nhóm.

76.

Vai trò của Lipit là gì?

a)

Dự trữ năng lượng

b)

Chống mất nhiệt

c)

Là dung môi hòa tan một số vitamin giúp cơ thể hấp thụ được

d)

Cả A, B và C

77.

Trong những trường hợp dưới đây, có bao nhiêu trường hợp cần được bổ sung nước kịp thời nếu không cơ thể sẽ gặp nguy hiểm?

a)

6

b)

4

c)

5

d)

3

78.

Tại sao khi bị táo bón, bác sĩ thường khuyên chúng ta uống nhiều nước?

a)

Nước giúp bề mặt niêm mạc ẩm ướt.

b)

Nước giúp thải các chất thải của cơ thể.

c)

Nước cần cho não để tạo hormon.

d)

Nước giúp điều chỉnh thân nhiệt.

79.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là

a)

nước.

b)

các hợp chất hữu cơ tổng hợp ở rễ.

c)

các ion khoáng.

d)

nước và các ion khoáng.

80.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch rây là

a)

nước.

b)

các hợp chất hữu cơ.

c)

các ion khoáng.

d)

nước và các ion khoáng.

81.

Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu

a)

qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.

b)

từ mạch gỗ sang mạch rây.

c)

từ mạch rây sang mạch gỗ.

d)

qua mạch gỗ.

82.

Chất hữu cơ được vận chuyển ở thân chủ yếu

a)

qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.

b)

từ mạch gỗ sang mạch rây.

c)

từ mạch rây sang mạch gỗ.

d)

qua mạch gỗ.

83.

Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion muối khoáng chủ yếu qua

a)

miền lông hút.

b)

miền chóp rễ.

c)

miền sinh trưởng.

d)

miền trưởng thành.

84.

Khi tế bào khỉ không no nước thì

a)

thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra.

b)

thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra.

c)

thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng mở ra.

85.

Trong thức ăn, những chất dinh dưỡng nào cần được biến đổi thành các chất đơn giản hơn để cơ thể dễ hấp thụ:

a)

Cacbohydrat, protein, lipid

b)

Protein, lipid, vitamin

c)

Vitamin, Cacbohydrat, muối khoáng

d)

Nước, muối khoáng, vitamin

86.

Động vật thu nhận thức ăn từ môi trường ngoài chủ yếu thông qua hoạt động nào?

a)

Thở

b)

Ăn

c)

Uống

d)

Ăn và uống

87.

Con đường thu nhận và tiêu hóa thức ăn ở người gồm mấy giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

88.

Nơi hấp thụ nước nhiều nhất trong ống tiêu hóa là:

a)

thực quản

b)

dạ dày

c)

ruột non

d)

ruột già

89.

Việc vận chuyển các chất trong cơ thể động vật do hệ cơ quan nào phụ trách

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ nội tiết

90.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về vòng tuần hoàn lớn:

a)

Máu từ tim đi nuôi cơ thể rồi trở về tim

b)

Máu từ tim đi đến phổi rồi trở về tim

c)

Máu từ tim đi đến não rồi trở về tim

d)

Máu từ tim đi đến gan rồi trở về tim

91.

Khi tế bào khí khổng mất nước thì

a)

thành mỏng hết căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng đóng lại.

b)

thành dày căng ra làm cho thành mỏng cong theo, khí khổng đóng lại.

c)

thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng đóng lại.

d)

thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí khổng mở ra.

92.

Khi nói về quá trình vận chuyển các chất trong cây, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Vận chuyển trong mạch gỗ là chủ động, còn trong mạch rây là bị động.

b)

Dòng mạch gỗ luôn vận chuyển các chất vô cơ, dòng mạch rây luôn vận chuyển các chất hữu cơ.

c)

Mạch gỗ vận chuyển đường glucôzơ, mạch rây vận chuyển chất hữu cơ khác.

d)

Mạch gỗ vận chuyển các chất từ rễ lên lá, mạch rây thì vận chuyển các chất từ lá xuống rễ.

93.

Nguyên nhân dẫn tới sâu răng là do?

a)

Ăn thức ăn có chứa nhiều dầu mỡ, mỗi ngày đánh răng 2 lần.

b)

Ăn thức ăn chứa nhiều đường và vệ sinh răng miệng không đúng cách

c)

Ăn nhiều thịt, vệ sinh răng miệng thường xuyên

d)

Ăn thức ăn chứa nhiều canxi, mỗi ngày đánh răng 1 lần

94.

Để cơ thể sinh trưởng và phát triển tốt cần:

a)

Ăn nhiều thịt, không ăn rau xanh.

b)

Ăn nhiều chất xơ, bột thức ăn chứa nhiều đạm

c)

Ăn uống đủ chất, đa dạng về loại thức ăn và đảm bảo vệ sinh ăn uống

d)

Thích gì ăn đấy.