wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý và tài nguyên du lịch

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Di sản văn hóa thế giới nào sau đây của Việt Nam không lọt vào xếp hạng các kì quan thiên nhiên thế giới hiện đại?

a)

Vịnh Hạ Long

b)

Phong Nha

c)

Thánh địa mỹ sơn

d)

Núi Phanxipang

2.

Bến cảng nhà rồng được đặt tên bảo tàng Hồ Chí Minh – chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh từ khi nào?

a)

1976

b)

1979

c)

1995

d)

1997

3.

Dinh thống nhất – một công trình kiến trúc có tầm vóc hiện đại, do chính tài nghệ của người Việt Nam tạo nên. Tác giả của đồ án kiến trúc này là ai:

a)

Ngô Viết Thụ

b)

Nguyễn Văn Long

c)

Ngô Năm

d)

Huỳnh Tấn Phát

4.

Một lễ hội lớn của người Chăm (Bình Thuận), được tổ chức vào tháng 10 hàng năm đó là:

a)

Ka tê

b)

Ombongoc

c)

Mẹ Ponagar

d)

Tất cả đều sai

5.

Tết Chơi – T’arm – Th’mây được tổ chức hằng năm vào tháng 4 là tết cổ truyền của dân tộc nào?

a)

Thái – Lào (Tây Bắc)

b)

Khơ me (Nam Bộ)

c)

Chăm (Trung Bộ)

d)

H’ mông (Tây Bắc)

6.

“Đèo nào dưới biển trên mây – Ngoài kia Hương Thủy, trong này Hàn Giang” đèo nào?

a)

Đèo Cả

b)

Đảo Rù Rì

c)

Đèo Hải Vân

d)

Đèo Chuối

7.

Múa rối nước xuất hiện đầu tiên vào thời nào của nước ta:

a)

Thời Lý

b)

Thời Trần

c)

Thời Lê

d)

Thời Nguyễn

8.

Nhân vật tiêu biểu của múa rối nước đó là:

a)

Chú mục đồng

b)

Chú tễu

c)

Con trâu

d)

Con rối

9.

Chèo là một loại hình nghệ thuật sân khấu truyền thống tiêu biểu nhất của Việt Nam phát triển mạnh nhất ở khu vực:

a)

Bắc Bộ

b)

Trung Bộ

c)

Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

10.

Hát quan họ là sản phẩm văn hóa đặc trưng của vùng miền nào nước ta?

a)

Tây Ninh

b)

Bắc Bộ

c)

Bắc Ninh

d)

Ninh Bình

11.

Làng tranh đông Hồ ngày nay thuộc địa phận tỉnh nào ở nước ta?

a)

Bắc Ninh

b)

Thừa Thiên Huế

c)

Bình Thuận

d)

Quảng Trị

12.

Tranh đông hồ nổi tiếng với tác phẩm “Đám cưới chuột” được vẽ trên loại giấy nào?

a)

Giấy đỏ

b)

Giấy Điệp

c)

Giấy Polure

d)

Giấy Vân

13.

Một làng nghề làm gốm nổi tiếng ở nước ta ở vùng Bắc Bộ thuộc vùng:

a)

Lào Cai

b)

Ninh Bình

c)

Bát Tràng

d)

Hội An

14.

Một biểu tượng văn hóa gắn liền với nền văn minh sông Hồng đặc trưng là:

a)

Cồng Chiêng

b)

Trống đồng Ngọc lũ

c)

Trống đồng Đông Sơn

d)

Nhà Sàn

15.

Việt nam tham gia Công ước về việc Bảo vệ các di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới năm:

a)

1972

b)

1977

c)

1982

d)

1987

16.

Việt Nam tham gia công ước về bảo vệ di sản văn hóa phi vật thể vào năm:

a)

2003

b)

2005

c)

2007

d)

2009

17.

Lễ cúng trăng của dân tộc khơ me vào rằm tháng 12 hàng năm là lễ hội mang tên:

a)

Lễ occombok

b)

Kate

c)

Thinsak

d)

Sukha

18.

Phiên chợ tình độc đáo Khâu Vai nổi tiếng ở Việt Nam thuộc địa phận tỉnh nào?

a)

Bắc Giang

b)

Hà Giang

c)

Lào Cai

d)

Hưng yên

19.

Khi đến vùng đất Ngũ Hành sơn thuộc tỉnh Quảng Nam có 1 làng nghề rất nổi tiếng chuyên sản xuất đồ mỹ nghệ bằng đá cẩm thạch đó là làng nghề:

a)

Làng mỹ nghệ Ngũ Hành

b)

Làng mỹ nghệ quảng Nam

c)

Làng mỹ nghệ Non Nước

d)

Làng mỹ nghệ Mỹ Sơn

20.

Làng gốm Bát Tràng ban đầu có tên:

a)

A. Bạch Thổ Phường

b)

B. Bát tràng Phường

c)

C. Tràng Tiền Phường

d)

D. Bạch Bát Phường

21.

Hội An di sản văn hóa thế giới nằm bên cạnh dòng sông nào sau đây của đất Quảng Nam:

a)

Sông Gianh

b)

Sông Đuống

c)

Sông Thu Bồn

d)

Sông Hương

22.

Mỹ Sơn thực chất là thánh địa Ấn Độ giáo của vương quốc:

a)

A. Chăm Pa

b)

B. Cam bu chia

c)

C. Ấn Độ

d)

D. Thái Lan

23.

Thánh địa Mỹ Sơn là hệ thống những ngôi đền cúng vị thần:

a)

Liga

b)

Siva

c)

Lingo

d)

Sivian

24.

Di tích Mỹ Sơn được 1 học giả người Pháp phát hiện vào năm?

a)

1896

b)

1897

c)

1898

d)

1899

25.

Di sản thiên nhiên nào của nước ta được UNESCO chính thức công nhận 2 lần về giá trị cảnh quan, giá trị địa chất, địa mạo vào năm 1994 và năm 2000:

a)

Vịnh Hạ Long

b)

Phong Nha

c)

Thánh địa Mỹ Sơn

d)

Rừng quốc gia Cúc Phương

26.

Bãi biển nào ở nước ta được công nhận là 1 trong 29 bãi biển đẹp nhất thế giới:

a)

Đà Nẵng

b)

Vũng Tàu

c)

Hạ Long

d)

Nha Trang

27.

Tỉnh thành phố nào nổi tiếng với các điểm du lịch sau: Hòn Rơm, Mũi Né, Kê Gà, Phú Quý?

a)

Ninh Thuận

b)

Bình Thuận

c)

Khánh Hòa

d)

Phú Yên

28.

Tỉnh thành nào nổi tiếng với các điểm du lịch sau: Cù Lao Phố, Bửu Long, làng bưởi Tân Triều

a)

Đồng Nai

b)

Bình Dương

c)

Bà Rịa Vũng Tàu

d)

Long An

29.

Tỉnh thành nào nổi tiếng với các điểm du lịch sau: Khu du lịch thác số 4, Tràng Cỏ- Bù Đăng, Sóc Xiêm....

a)

Bình Dương

b)

Bình Thuận

c)

Bình Phước

d)

Bình Long

30.

Tỉnh thành nào nổi tiếng với các điểm du lịch: Lái Thiêu, Đại Nam:

a)

Bình Dương

b)

Bình Phước

c)

Tây Ninh

d)

Đồng Nai

31.

Tỉnh thành nào nổi tiếng với các điểm du lịch sau. Bến Thành, bến nhà rồng, dinh thống nhất:

a)

Long An

b)

Đồng Nai

c)

Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Tây Ninh

32.

Tỉnh thành nào nổi tiếng với các điểm du lịch sau: Núi Bà Đen, Tòa Thánh, trung ương cục miền nam

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Tây Ninh

c)

Bình Thuận

d)

Đồng Nai

33.

Tỉnh thành nào nổi tiếng với các điểm du lịch sau: Bạch Dinh, suối nước nóng, Bình Châu, Côn Đảo...

a)

B. Hồ Chí Minh

b)

C. Bình Thuận

c)

D. Bình Phước

d)

A. Bà Rịa – Vũng Tàu

34.

Nơi lưu danh các học vị tiến sĩ thời xưa:

a)

Trường Quốc học Huế

b)

Văn miếu Quốc tự giám

c)

Chùa bút

d)

Chùa Một Cột

35.

Ngày Văn hóa các dân tộc Việt Nam được tổ chức vào ngày nào?

a)

19/2

b)

19/3

c)

19/4

d)

19/5

36.

Tỉnh thành nào sau đây thuộc khu vực Đông Nam Bộ nổi tiếng với làng nghề gốm, điêu khắc gỗ, tranh sơn mài truyền thống vẫn còn phát triển đến ngày nay:

a)

Bình Dương

b)

Bình Phước

c)

Bình Thuận

d)

Đồng Nai

37.

Lễ hội chùa hương được diễn ra hàng năm bắt đầu vào ngày:

a)

10/3 âm lịch

b)

6/ giêng

c)

23 tháng chạp

d)

5/ 5 âm lịch

38.

Ngày “cá tháng tư” hàng năm được xem là:

a)

Ngày chơi khăm

b)

Ngày vui vẻ

c)

Ngày đổi mới

d)

Ngày tạt nước

39.

Lễ hội cầu ngư – cúng cá Ông được tổ chức hàng năm ở các vùng ven biển nước ta với ý nghĩa bày tỏ lòng biết ơn của dân chài đối với công đức cá Ông và cầu mong mùa đánh bắt bội thu, thuyền bè đi khơi về lộng an toàn, đó là nói về loài cá nào sau đây:

a)

Cá ông

b)

Cá Voi

c)

Cá heo

d)

Cá Hồ

40.

Vịnh Hạ Long kì quan thiên nhiên của nước ta nổi tiếng với rất nhiều hòn đảo lớn nhỏ với số lượng khoảng:

a)

Khoảng 500 – 1000 đảo

b)

Khoảng 1000 – 1500 đảo

c)

Khoảng 1500 – 2000 đảo

41.

Nước ta hiện nay có bao nhiêu nhân vật được công nhận là “Danh nhân văn hóa thế giới”?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

42.

Trang phục đặc trưng của người dân miền Nam:

a)

Áo dài

b)

Áo bà ba

c)

Áo tứ thân

d)

Áo the

43.

Trang phục đặc trưng của người dân Miền Bắc là:

a)

Áo dài

b)

Áo bà ba

c)

Áo tứ thân

d)

Áo the

44.

Đền Hùng nơi thờ phụng tổ tiên của dân tộc Việt Nam được xây dựng:

a)

Phú Thọ

b)

Tuyên Quang

c)

Hà Nội

d)

Yên Bái

45.

Những nhân vật nào trong lịch sử Việt Nam được tổ chức văn hóa Thế giới phong tặng “danh nhân văn hóa thế giới”?

a)

A. Nguyễn Du, Lý Thường Kiệt, Hồ Chí Minh

b)

B. Nguyễn Trãi, trần Hưng Đạo, Hồ Chí Minh

c)

C. Nguyễn Du, Nguyễn Trãi, Hồ Chí Minh

d)

D. Nguyễn Huệ, Trần Hưng Đạo, Hồ Chí Minh

46.

Vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng được UNESCO công nhận là di sản vào năm nào?

a)

2001

b)

2002

c)

2003

d)

2004

47.

Hệ thống phân vị trong vùng du lịch ở Việt Nam gồm mấy cấp?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

48.

Địa hình Karst phổ biến ở:

a)

Động phong nha

b)

Động Tam Thanh

c)

Động Hương Tích

d)

Thạch Động

49.

Địa hình Karst là dạng địa hình gì?

a)

Địa hình núi đá vôi

b)

Địa hình do nước bào

c)

Địa hình do gió bào mòn

d)

Địa hình do nhiệt độ bào mòn

50.

Vườn quốc gia kẻ bàng thuộc địa phận tỉnh?

a)

Thanh Hóa

b)

Quảng Bình

c)

Quảng Trị

d)

Thừa Thiên Huế

51.

Loại hình du lịch miệt vườn phổ biến ở đâu:

a)

Tây Nam Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Bắc Bộ

52.

Không gian văn hóa cồng chiêng Tây Nguyên thuộc nhóm di sản nào?

a)

Văn hóa vật thể

b)

Văn hóa Phi vật thể

c)

Văn hóa tư liệu

d)

Văn hóa thiên nhiên

53.

Ca trù là di sản văn hóa vùng du lịch nào:

a)

Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Nam Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

54.

Phố Cổ Hội An và thánh địa mỹ sơn thuộc vùng du lịch:

a)

Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Nam Bộ

d)

Tây nguyên

55.

Quần thể di tích cố đô Huế được UNESCO công nhận là di sản văn hóa vào năm nào?

a)

1991

b)

1992

c)

1993

d)

1994

56.

Di tích Hoàng Thành Thăng Long được công nhận là di sản văn hóa vào năm nào?

a)

2008

b)

2009

c)

2010

d)

2011

57.

Quan họ Bắc Ninh là di sản văn hóa của vùng du lịch nào?

a)

A. Bắc Bộ

b)

B. Tây Nam Bộ

c)

C. Bắc Trung Bộ

d)

D. Tây Nguyên

58.

Cấp cao nhất trong hệ thống phân vị trong vùng phân vùng du lịch là:

a)

Điểm du lịch

b)

Trung tâm du lịch

c)

Vùng du lịch

d)

Tiểu vùng du lịch

59.

VQG Phong Nha – Kẻ Bàng được UNESCO công nhận:

a)

Di sản văn hóa thế giới

b)

Di sản thiên nhiên thế giới

c)

Di sản văn hóa vật thể

d)

Di sản văn hóa phi vật thể

60.

Làng nghề truyền thống của vùng du lịch Bắc Trung Bộ:

a)

Gốm Hà Thành

b)

Đèn lồng Hội An

c)

Làng đá non nước Ngũ Hành Sơn

d)

không cái nào

61.

Trung tâm du lịch lớn của cả nước:

a)

Huế

b)

Hồ Chí Minh

c)

Hà Nội

d)

Cả A, B, C

62.

Hát Xoan là loại hình biểu diễn của vùng nào?

a)

Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Nam Bộ

d)

Nam Trung Bộ

63.

Lễ hội cúng trăng thuộc nhóm lễ hội của dân tộc nào?

a)

Kinh

b)

Chăm

c)

Khmer

d)

Nam Bộ

64.

Câu 64: Ông tổ của ngành du lịch lữ hành là ai?

a)

Thomas Cook

b)

Marco Polo

c)

Christopher Columbus

d)

Ferdinand Magellan

65.

Thomas Cook tổ chức chuyến du lịch đầu tiên bằng tàu lửa vào năm nào?

a)

1875

b)

1876

c)

1877

d)

1878

66.

VQG Phong Nha – Kẻ Bàng nổi tiếng về:

a)

Quần thể hang động kì thú

b)

Sự đa dạng về sinh học

c)

Nơi tập trung các loài thú quý hiếm

d)

Cả A, B, C

67.

“Thiên hạ đệ nhất hùng quan” là nói đến địa danh nào?

a)

Đèo Ngoạn Mục

b)

Đèo Hải Vân

c)

Thành cổ Quảng Trị

d)

Cả A, B, C

68.

Nhà nhạc cung đình Huế được UNESCO công nhận là:

a)

Di sản văn hóa vật thể

b)

Di sản văn hóa phi vật thể

c)

Di sản văn hóa tư liệu

d)

Di sản văn hóa tư liệu

69.

Nhà nhạc cung đình Huế được công nhận là di sản văn hóa vào năm:

a)

2001

b)

2002

c)

2003

d)

2004

70.

Di tích thánh địa Mỹ Sơn là khu đền tháp của dân tộc:

a)

A. Chăm

b)

B. Khmer

c)

C. Kinh

d)

D. Hồi

71.

Khu đền Mỹ Sơn nổi tiếng về:

a)

Quần thể kiến trúc độc đáo

b)

Khu di tích đến đài

c)

Nơi thờ cúng các vị thần linh

d)

Cả A, B, C

72.

Các điểm du lịch thuộc trung tâm du lịch Hà Nội:

a)

Hồ Tây

b)

Chùa hương

c)

Đền Hùng

d)

Cả A, B, C

73.

Điểm du lịch VQG Cúc Phương thích hợp đối với loại hình du lịch:

a)

Tham quan nghiên cứu du lịch

b)

Nghỉ dưỡng

c)

Khám phá

d)

Thể thao

74.

Điểm du lịch Tam Đảo thích hợp đối với du lịch:

a)

Nghỉ mát, nghỉ dưỡng

b)

Nghiên cứu, khám pha

c)

Giải trí

d)

Thể thao, leo núi

75.

Điểm du lịch Sầm Sơn thuộc tỉnh:

a)

Thanh Hóa

b)

Hà Tĩnh

c)

Quảng Ngãi

d)

Quảng Trị

76.

Điểm du lịch Hạ Long thuộc tiểu vùng du lịch:

a)

Miền núi Đông Bắc

b)

Miền núi Tây Bắc

c)

Du lịch trung tâm

d)

Duyên Hải Đông Bắc

77.

Điểm du lịch Sapa thuộc tiểu vùng du lịch:

a)

Miền núi Tây bắc

b)

Duyên hải Đông Bắc

c)

Du lịch trung tâm

d)

Miền núi Đông Bắc

78.

Điểm du lịch của tiểu vùng du lịch miền núi Tây bắc:

a)

SaPa

b)

Thác Bà

c)

Điện Biên

d)

Cả A, B, C

79.

Điểm du lịch của tiểu vùng du lịch miền núi Đông bắc:

a)

Pắc Bó

b)

Lạng Sơn

c)

Ba bể

d)

Cả A, B, C

80.

Vùng du lịch Bắc bộ chia thành mấy tiểu vùng du lịch:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Vùng du lịch Bắc Trung bộ chia thành mấy tiểu vùng du lịch:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

82.

Vùng du lịch Nam Trung bộ và Nam Bộ chia thành mấy tiểu vùng du lịch:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

83.

Không gian văn hóa cồng chiêng thuộc tiểu vùng nào:

a)

A. Đông Nam Bộ

b)

B. Tây Nguyên

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

D. Bắc Bộ

84.

Thành cổ Hội An được UNESCO công nhận là di sản thế giới vào năm nào?

a)

1997

b)

1998

c)

1999

d)

2000

85.

Lễ hội Kate ở Ninh Thuận thuộc nhóm lễ hội của dân tộc nào?

a)

Kinh

b)

Chăm

c)

Khmer

d)

Bana

86.

Không gian văn hóa cồng chiêng được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới vào năm?

a)

2003

b)

2004

c)

2005

d)

2006

87.

Trong tiểu vùng du lịch Nam Trung Bộ dân tộc chăm sống ở các tỉnh:

a)

Ninh Thuận

b)

Bình Thuận

c)

Bình Định

d)

Cả A, B, C

88.

Hình thức biểu diễn của Đờn Ca Tài tử thuộc tiểu vùng du lịch nào?

a)

Tây Nam Bộ

b)

Nam trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

89.

Thành Phố du lịch nổi tiếng Tây Nguyên:

a)

Đà Lạt

b)

Nha Trang

c)

Bình Định

d)

Huế

90.

Cảnh quan nông nghiệp lúa nước là nét đặc trưng của vùng du lịch nào?

a)

Bắc Bộ

b)

Nam Trung Bộ

c)

Tây Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

91.

Trung tâm du lịch:

a)

Sự kết hợp lãnh thổ của các điểm du lịch

b)

Sự kết hợp của các tuyến du lịch

92.

Á vùng du lịch:

a)

Tập hợp các điểm du lịch

b)

Tập hợp các tiểu vùng du lịch

c)

Tập hợp các trung tâm du lịch

d)

Cả A, B, C

93.

Tiểu vùng du lịch gồm:

a)

Tập hợp các điểm du lịch

b)

Tập hợp các trung tâm du lịch

c)

Tập hợp các Á vùng du lịch

d)

Cả A, B đúng

94.

Hệ thống chỉ tiêu phân vùng du lịch:

a)

Số lượng, chất lượng tài nguyên

b)

Cơ sở vật chất, kĩ thuật

c)

Trung tâm tạo vùng

d)

Cả A, B, C

95.

Trong tổ chức lãnh thổ du lịch có mấy vùng du lịch:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

96.

Tài nguyên thuộc tài nguyên du lịch tự nhiên:

a)

Địa hình

b)

Sinh Vật

c)

Khí hậu, sông ngòi

d)

Cả A, B, C

97.

Sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng du lịch Bắc Bộ:

a)

Tham quan thủ đô Hà Nội

b)

Nghiên cứu văn hóa

c)

Nghỉ dưỡng, giải trí

d)

Cả A, B, C

98.

Vịnh hạ long, quần đảo Cát Bà, bãi biển Trà Cổ thuộc tiểu vùng du lịch:

a)

Duyên hải Đông Bắc

b)

Du lịch Trung Tâm

c)

Miền núi Tây Bắc

99.

Sapa, hồ Thác Bà, điện biên phủ thuộc tiểu vùng du lịch:

a)

Duyên hải Đông bắc

b)

Miền núi Tây Bắc

c)

Miền núi Đông Bắc

d)

Du lịch trung tâm

100.

Câu 100:Tuyến du lịch quan trọng của vùng du lịch Bắc Bộ:

a)

A. Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh

b)

Hà Nội – Lạng Sơn

c)

Hà Nội – Hòa Bình – Điện Biên

d)

D. Hà Nội – Lào Cai – Sapa