wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Giá thể có những nhóm nào sau đây?

a)

Giá thể hữu cơ

b)

Đất

c)

Giá thể hữu cơ và giá thể vô cơ

d)

Giá thể vô cơ

2.

Giá thể hữu cơ có nguồn gốc từ đâu?

a)

Thực vật

b)

Đá, cát, sỏi

c)

Động vật

d)

Thực vật và động vật

3.

Giá thể vô cơ có nguồn gốc từ đâu?

a)

Đá, cát, sỏi

b)

Thực vật và động vật

c)

Động vật

d)

Thực vật

4.

Đâu không phải là công nghệ hiện đại được ứng dụng trong sản xuất phân bón?

a)

Ủ phân hữu cơ

b)

Công nghệ vi sinh

c)

Công nghệ sản xuất phân tan chậm có kiểm soát

d)

Công nghệ nano

5.

Nhược điểm chung của cả 3 loại phân bón hữu cơ vi sinh, phân bón nano và phân bón tan chậm có kiểm soát là?

a)

Có nguy cơ tồn dư kim loại nặng khi bón quá liều

b)

Hạn sử dụng ngắn

c)

Hiệu quả chậm

d)

Giá thành cao

6.

Điền nội dung còn thiếu: “Công nghệ vi sinh và công nghệ sử dụng … để sản xuất ra các sản phẩm có giá trị phục vụ nhu cầu của con người.”

a)

Hoạt động sống của vi sinh vật

b)

Hoạt động của sinh vật

c)

Vật liệu ở kích thước siêu nhỏ

d)

Hoạt động của vi sinh vật

7.

Hiệu quả sử dụng của phân hữu cơ vi sinh so với phân hóa học:

a)

Chậm hơn

b)

Không xác định

c)

Nhanh hơn

d)

Như nhau

8.

Bộ phận nào của cây không được dùng để nhân giống cây trồng?

a)

b)

Gai

c)

Hạt

d)

Thân

9.

Loại cây trồng nào thường được nhân giống bằng hạt trong sản xuất đại trà?

a)

Lúa, ngô, đậu tương

b)

Khoai lang, sắn, khoai tây

c)

Bí, lạc, mía

d)

Cà chua, rau muống, rau ngót

10.

Trong phương pháp tạo giống bằng đột biến gen, tỉ lệ xuất hiện biến dị có lợi là bao nhiêu?

a)

1/1.000.000

b)

1/1000

c)

1/100.000

d)

1/10.000

11.

Loại phân bón nào dưới đây dùng chủ yếu để bón lót?

a)

Phân kali

b)

Phân lân

c)

Phân đạm

d)

Phân tổng hợp

12.

Loại phân hóa học dễ tan là:

a)

Phân đạm

b)

Phân kali

c)

Phân đạm và Kali

d)

Phân lân

13.

Đâu không phải là yếu tố chính trong trồng trọt?

a)

Gió

b)

Nước

c)

Nhiệt độ

d)

Đất

14.

Đâu không phải là vai trò của đất đối với cây trồng?

a)

Hạn chế sâu bệnh tấn công cây trồng

b)

Dự trữ và cung cấp nước, dinh dưỡng

c)

Giúp trao đổi khí giữa rễ cây và môi trường

d)

Giữ cho cây đứng vững

15.

Giá thể cây trồng được chia thành mấy nhóm?

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

5.

16.

Trong các ý dưới đây, đâu không phải là vai trò của phân bón đối với cây trồng?

a)

Làm đẹp mẫu mã sản phẩm.

b)

Cải thiện hệ vi sinh vật có lợi cho đất.

c)

Cải thiện tính chất của đất trồng.

d)

Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho sự sinh trưởng, phát triển của cây trồng.

17.

Phân hóa học là loại phân

a)

chứa vi sinh vật cô định đạm, chuyển hóa lân, phân giải chất hữu cơ.

b)

được sản xuất theo quy trình công nghiệp có sử dụng nguyên liệu tự nhiên hoặc tổng hợp.

c)

do các chất hữu cơ vùi lấp trong đất để duy trì và nâng cao độ phì nhiêu của đất.

d)

do nông dân tận dụng nguồn phế phẩm của nông nghiệp để sản xuất.

18.

Ý nào dưới đây là đặc điểm của phân hữu cơ?

a)

Cung cấp dinh dưỡng cho cây, cải tạo đất trồng.

b)

Dễ hòa tan, thường dùng để bón thúc.

c)

Dễ hòa tan, có chứa nhiều vi sinh vật đất.

d)

Khó hòa tan, tỉ lệ chất dinh dưỡng cao.

19.

Cho các bước của nguyên lí sản xuất phân hữu cơ vi sinh:

(1) Nhân chủng VSV đặc hiệu.

(2) Phân lập chủng VSV đặc hiệu.

(3) Phối trộn chủng VSV đặc hiệu với chất nền.

(4) Phân hữu cơ vi sinh.

Đâu là quy trình nguyên lí sản xuất phân hữu cơ vi sinh?

a)

(1)(3)(2)(4).

b)

(2)(3)(1)(4).

c)

(1)(2)(3)(4).

d)

(2)(1)(3)(4).

20.

Ý nào dưới đây là đúng nhất về đặc điểm của giống cây trồng?

a)

Bị kiểm soát bởi gen.

b)

Phụ thuộc vào môi trường.

c)

Bị kiểm soát bởi gen và chịu tác động của môi trường.

d)

Bị kiểm soát bởi gen và thời tiết.

21.

Vì sao cần tách tanin và lignin ra khỏi mụn dừa trong quy trình sản xuất giá thể viên nén xơ dừa?

a)

Để bảo quản được lâu hơn.

b)

Hai chất này cản trở sự trao đổi chất của bộ rễ, ảnh hưởng xấu đến cây trồng.

c)

Cản trở quá trình ép viên xơ dừa.

d)

Để tăng dinh dưỡng trong viên nén xơ dừa.

22.

Vật liệu dùng sản xuất sỏi nhẹ Keramzit là nguyên liệu nào sau đây?

a)

Vỏ cây thông.

b)

Đá khoáng.

c)

Trấu hun.

d)

Đất sét.

23.

Loại phân nào sau đây bón vào đất không chỉ cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng, mà còn cung cấp chất dinh dưỡng cho đất, bảo vệ đất, cung cấp vi sinh vật trong đất.

a)

Phân hữu cơ - vi sinh.

b)

Phân hữu cơ.

c)

Phân N – P – K.

d)

Phân Vi lượng.

24.

Tỷ lệ hấp thụ dinh dưỡng của cây đối với phân bón nano là bao nhiêu?

a)

30%.

b)

50%.

c)

40%.

d)

90%.

25.

Cho các thông tin sau về phân bón tan chậm có kiểm soát:

1. Sử dụng công nghệ li - hóa đặc biệt để tạo ra những hạt phân có lớp vỏ bọc polymer nhằm kiểm soát mức độ tan của phân bón.

2. Cấu tạo hạt phân gồm 2 phần: vỏ là lớp polymer sinh học, lõi là các nguyên tố dinh dưỡng.

3. Tiết kiệm được công bón, giảm được 80% lượng phân bón so với phân bón thông thường.

4. Hạn chế gây ô nhiễm mạch nước ngầm, không khí và thoái hóa đất. 5. Giá thành sản xuất và giá bán thấp, chủng loại phong phú đa dạng. Những thông tin đúng là:

a)

1,2,3.

b)

1,2,4.

c)

2,3,4.

d)

1,2,3,4.

26.

Cho bảng số liệu về năng suất và chất lượng của một số giống lúa sau: Giống Gia Lộc 26: năng suất trung bình 64,0 – 71,0 tạ/ha; gạo trong, cơm mềm, mùi thơm nhẹ; hàm lượng amylose khoảng 18%. Giống lúa lai thơm 6: năng suất trung bình 60,0 – 80,0 tạ/ha; cơm trắng bóng, cơm dẻo dai, vị đậm và có hương thơm vị cơm; hàm lượng amylose khoảng 12%–14%. Giống LTh31: năng suất trung bình 65,0 – 68,0 tạ/ha; gạo trắng trong, cơm mềm vị đậm; hàm lượng amylose khoảng 18,5%. Giống BC 15: năng suất trung bình 70,0 – 75,0 tạ/ha; gạo trong, cơm mềm và đậm; hàm lượng amylose khoảng 18,5%. Hãy cho biết các nhận định sau, nhận định nào sai?

a)

Giống quy định năng suất và chất lượng cây trồng.

b)

Năng suất trung bình của giống Gia Lộc 26 luôn thấp hơn năng suất giống lúa lai thơm 6.

c)

Độ dẻo của cơm liên quan đến hàm lượng amylose.

d)

Trong điều kiện canh tác lí tưởng, giống lúa lai thơm 6 là giống có khả năng cho năng suất cao nhất.

27.

Giống chọn lọc (2) sau khi được tạo ra thì được so sánh với các giống nào sau đây?

a)

Giống gốc (1), giống đối chứng (3).

b)

Giống gốc (1), giống ưu thế lai.

c)

Giống gốc (1), vật liệu khởi đầu.

d)

Giống đối chứng (3), giống ưu thế lai.

28.

Để tăng tốc độ xử lí lignin ra khỏi mụn dừa trong quy trình sản xuất giá thể viên nén xơ dừa, có thể sử dụng cách nào trong các cách sau đây?

a)

Dùng chế phẩm sinh học hoặc vôi bột.

b)

Dùng nước vôi trong.

c)

Dùng máy.

d)

Ngâm nước.

29.

Câu 23. Để tạo giống dưa hấu tam bội người ta dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Tạo giống bằng phương pháp đa bội thể.

b)

Tạo giống bằng phương pháp chuyển gen.

c)

Tạo giống bằng phương pháp lai hữu tính.

d)

Tạo giống bằng lai hữu tính.

30.

Câu 24. Phương pháp chọn lọc cá thể ít áp dụng cho loại cây trồng nào dưới đây?

a)

Cây tự thụ phấn và cây nhân giống vô tính.

b)

Cây nhân giống vô tính.

c)

Cây tự thụ phấn.

d)

Cây giao phấn.

31.

Sau khi thực hành trồng cây trên giá thể với 2 mô hình: - Mô hình I: giá thể xơ dừa - Mô hình II: giá thể gốm Trong nội dung báo cáo, học sinh đã nhận xét về hai mô hình như sau: Giá thể xơ dừa thường chứa tanin và lignin cản trở sự trao đổi chất của bộ rễ, gây ảnh hưởng xấu đến cây trồng.

a)

Phụ thuộc giống cây.

b)

Đúng.

c)

Không xác định.

d)

Sai.

32.

Chọn nhận định sai về thời điểm bón phân cho cây lúa.

a)

Sau khi trồng xong cần tưới luôn phân cho cây

b)

Bón lót, bón thúc, bón đón đòng là ba giai đoạn

c)

Bón rước hoa áp dụng khi chuẩn bị ra hoa

d)

Tùy sinh trưởng cây sẽ dùng loại phân khác nhau

33.

Nhận định nào không đúng về khả năng trồng của ST25?

a)

Phù hợp vùng ĐBSCL nhờ chịu mặn khá

b)

Có thể trồng 4 vụ/năm vì thời gian rất ngắn

c)

cải tạo độ mặn của các loại đất bị nhiễm mặn.

d)

Là giống lúa lai

34.

Ứng dụng công nghệ sinh học nào tạo ra giống cây có cơ quan bộ phận lớn hơn?

a)

Chuyển gen làm tăng tổng hợp tinh bột

b)

Nuôi cấy mô tạo cây sạch bệnh

c)

Gây đa bội thể như 3n, 4n

d)

Gây đột biến bằng tia phóng xạ

35.

Phát biểu nào sai về cây trồng tạo ra bằng công nghệ sinh học?

a)

Có thể dùng gây đột biến có định hướng

b)

Có thể tạo bằng chuyển gen tạo biến đổi

c)

Đều không thể sinh sản hữu tính

d)

Một số giống được công nhận chất lượng cao

36.

Mối liên hệ đúng giữa công nghệ sinh học và giống lúa ST25 là gì?

a)

ST25 được tạo bởi nhóm kỹ sư, chọn lọc giống

b)

ST25 không thể xuất khẩu do biến đổi gen

c)

ST25 là kết quả của nuôi cấy mô vô tính

d)

ST25 chỉ phù hợp đất nhiễm mặn nặng