Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ đề ôn tập học kì I – Công nghệ 5 (Kết nối tri thức)

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Bài 1. Vai trò của công nghệ: Sản phẩm công nghệ giúp con người trong đời sống chủ yếu là gì?

a)

Trang trí nhà cửa

b)

Đáp ứng nhu cầu ăn uống

c)

Giải trí là chính

d)

Giúp cuộc sống tiện nghi, hiệu quả hơn

2.

Bài 1. Vai trò của công nghệ: Xe đạp, tủ lạnh, máy cày có điểm chung gì?

a)

Đều làm bằng kim loại

b)

Đều là sản phẩm công nghệ

c)

Đều dùng điện

d)

Đều có giá cao

3.

Bài 1. Vai trò của công nghệ: Máy tính điện tử giúp con người điều gì?

a)

Ngủ ngon hơn

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Giảm thời gian học

d)

Không cần giao tiếp

4.

Bài 1. Vai trò của công nghệ: Mặt trái của việc sử dụng công nghệ là gì?

a)

Giúp học tốt hơn

b)

Tăng giao tiếp trực tiếp

c)

Có thể ảnh hưởng sức khỏe

d)

Giúp tiết kiệm thời gian

5.

Bài 1. Vai trò của công nghệ: Sử dụng công nghệ hợp lí là như thế nào?

a)

Dùng càng nhiều càng tốt

b)

Dùng liên tục không nghỉ

c)

Dùng đúng lúc, đúng mục đích

d)

Dùng theo sở thích

6.

Bài 2. Nhà sáng chế: Nhà sáng chế là người làm việc gì?

a)

Sử dụng sản phẩm công nghệ

b)

Tạo ra hoặc cải tiến sản phẩm

c)

Mua bán sản phẩm

d)

Sửa chữa đồ dùng

7.

Bài 2. Nhà sáng chế: Sáng chế giúp ích cho ai?

a)

Riêng cá nhân

b)

Gia đình

c)

Xã hội và đời sống con người

d)

Trường học

8.

Bài 2. Nhà sáng chế: Bóng đèn điện gắn liền với nhà sáng chế nào?

a)

Giêm Oát

b)

Các Ben

c)

Tô-mát Ê-đi-xơn

d)

Gra-ham Ben

9.

Đức tính quan trọng của nhà sáng chế là:

a)

Lười biếng

b)

Ngại thất bại

c)

Kiên trì, sáng tạo

d)

Làm việc một mình

10.

Sáng chế có vai trò gì trong phát triển công nghệ?

a)

Không ảnh hưởng

b)

Làm chậm phát triển

c)

Thúc đẩy công nghệ phát triển

d)

Chỉ dùng trong học tập

11.

Bài 3 – Tìm hiểu thiết kế: Thiết kế là:

a)

Vẽ cho đẹp

b)

Trang trí sản phẩm

c)

Quá trình tạo ra ý tưởng sản phẩm

d)

Sao chép sản phẩm có sẵn

12.

Bài 3 – Tìm hiểu thiết kế: Thiết kế sản phẩm thường bắt đầu bằng việc:

a)

Sản xuất

b)

Bán sản phẩm

c)

Hình thành ý tưởng

d)

Đánh giá sản phẩm

13.

Bài 3 – Tìm hiểu thiết kế: Thiết kế giúp sản phẩm:

a)

Đắt tiền hơn

b)

Nặng hơn

c)

Phù hợp nhu cầu người dùng

d)

Khó sử dụng hơn

14.

Bài 3 – Tìm hiểu thiết kế: Công việc nào KHÔNG thuộc thiết kế?

a)

Vẽ phác thảo

b)

Chọn vật liệu

c)

Hình thành ý tưởng

d)

Quảng cáo sản phẩm

15.

Bài 3 – Tìm hiểu thiết kế: Vì sao cần thiết kế trước khi làm sản phẩm?

a)

Cho nhanh

b)

Đỡ tốn công

c)

Để sản phẩm hiệu quả và an toàn

d)

Theo thói quen

16.

Bài 4 – Thiết kế sản phẩm: Bước đầu tiên khi thiết kế sản phẩm là:

a)

Đánh giá

b)

Làm sản phẩm mẫu

c)

Hình thành ý tưởng

d)

Hoàn thiện sản phẩm

17.

Bài 4 – Thiết kế sản phẩm: Vẽ phác thảo sản phẩm giúp:

a)

Trang trí

b)

Hình dung rõ sản phẩm

c)

Bán sản phẩm

d)

Tính giá tiền

18.

Bài 4 – Thiết kế sản phẩm: Làm sản phẩm mẫu nhằm mục đích:

a)

Bán ngay

b)

Trang trí lớp học

c)

Thử nghiệm ý tưởng

d)

Tiết kiệm vật liệu

19.

Bài 4 – Thiết kế sản phẩm: Đánh giá sản phẩm để:

a)

So sánh hơn thua

b)

Tìm lỗi và cải tiến

c)

Bỏ sản phẩm

d)

Trưng bày

20.

Bài 4 – Thiết kế sản phẩm: Thiết kế sản phẩm cần chú ý:

a)

Đúng hình dạng, chắc chắn, thẩm mỹ

b)

Chỉ cần đẹp

c)

Chỉ cần rẻ

d)

Chỉ cần nhanh

21.

Bài 5 – Sử dụng điện thoại: Tác dụng chính của điện thoại là:

a)

Liên lạc với mọi người

b)

Chơi game

c)

Trang trí bàn học

d)

Nấu ăn

22.

Bộ phận nào KHÔNG phải của điện thoại?

a)

Màn hình

b)

Pin

c)

Chuột

d)

Loa

23.

Khi pin yếu, điện thoại sẽ

a)

Hoạt động mạnh hơn

b)

Không ảnh hưởng

c)

Hoạt động kém

d)

Tự tắt nguồn

24.

Khi gọi điện cần

a)

Nói to, nhanh

b)

Không chào hỏi

c)

Nói rõ ràng, lịch sự

d)

Nói tùy ý

25.

Sử dụng điện thoại an toàn là

a)

Dùng khi đang sạc

b)

Dùng mọi lúc

c)

Chỉ dùng khi cần thiết

d)

Dùng trong bóng tối