wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktpl cuoi hk1

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động đóng vai trò cơ bản nhất, quyết định các hoạt động khác của đời sống xã hội là hoạt động

a)

sản xuất.

b)

phân phối.

c)

tiêu dùng.

d)

trao đổi.

2.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây tiến hành hoạt động mua hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng?

a)

Chủ thể tiêu dùng.

b)

Chủ thể trung gian.

c)

Chủ thể nhà nước

d)

Chủ thể sản xuất.

3.

Quan hệ vay mượn giữa chủ thể cho vay vốn và chủ thể vay vốn theo nguyên tắc hoàn trả có kì hạn cả vốn và lãi suất là nội dung của khái niệm nào sau đây?.

a)

Bảo tức.

b)

Bảo hiểm.

c)

Bảo hiểm.

d)

Tín dụng.

4.

Trong nền kinh tế, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

trao đổi hàng hóa.

b)

triệt tiêu hàng hóa.

c)

đánh giá hàng hóa.

d)

cung cấp thông tin

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhược điểm của cơ chế thị trường?

a)

Kích thích tính năng động sáng tạo trong sản xuất.

b)

Thúc đẩy phân hóa giàu nghèo và bất bình đẳng

c)

Thúc đẩy các hoạt động đầu cơ, tích trữ và độc quyền

d)

Tiềm ẩn các rủi ro, khủng hoảng và suy thoái kinh tế.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ưu điểm của cơ chế thị trường?

a)

Kích thích tính năng động sáng tạo trong sản xuất

b)

Phân bổ lại các nguồn lực kinh tế một cách hợp lý

c)

Thúc đẩy các hoạt động đầu cơ, tích trữ và độc quyền.

d)

Đáp ứng tốt hơn các nhu cầu về vật chất và tinh thần.

7.

Một trong những chức năng của giá cả thị trường là góp phần cung cấp

a)

tài chính.

b)

nhân lực.

c)

thông tin.

d)

địa bàn.

8.

Loại thuế nào dưới đây có đặc điểm đó là người nộp thuế đồng thời là người chịu thuế?

a)

Thuế nhập khẩu.

b)

Thuế xuất khẩu.

c)

Thuế gián thu.

d)

Thuế trực thu

9.

Toàn bộ những vấn đề liên quan đến thu nhập, chi tiêu, tiết kiệm, đầu tư của mỗi người được gọi là..

a)

tài chính gia đình

b)

tài chính doanh nghiệp.

c)

tài chính cá nhân

d)

tài chính thương mại

10.

Sản xuất kinh doanh không có vai trò nào dưới đây?

a)

Tạo ra sản phẩm hàng hóa.

b)

Tạo việc làm cho xã hội

c)

Đáp ứng nhu cầu tiêu dùng.

d)

Thúc đẩy khủng hoảng.

11.

Tín dụng không có vai trò nào dưới đây?

a)

Tín dụng là công cụ thúc đẩy lưu thông của hàng hoá và tiền tệ.

b)

Tín dụng là công cụ giúp thúc đẩy kinh doanh, đầu tư sinh lời.

c)

Tín dụng làm gia tăng mối quan hệ chủ nợ - con nợ trong xã hội.

d)

Tín dụng thúc đẩy quá trình tập trung vốn và tập trung sản xuất.

12.

Quan hệ cho vay giữa ngân hàng với cá nhân trên nguyên tắc người vay phải có tài sản đảm bảo là loại tín dụng nào sau đây?

a)

Vay thấu chi.

b)

Vay thế chấp

c)

Vay tín chấp.

d)

Vay trả góp.

13.

Việc làm nào dưới đây không thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện pháp luật ngân sách?.

a)

Giám sát việc thu chi tại địa phương.

b)

Tố cáo hành vi gian lận chính sách thuế.

c)

Kê khai và nộp đầy đủ các khoản thuế.

d)

Sử dụng hồ sơ giả để được hưởng chế độ.

14.

Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước được thực hiện trên cơ sở pháp lí nào sau đây?.

a)

Luật Ngân sách nhà nước.

b)

Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước.

c)

Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

d)

Luật Bồi thường nhà nước.

15.

Hoạt động tín dụng có vai trò quan trọng là..

a)

tạo ra lượng tiền nhàn rỗi cho xã hội.

b)

xây dựng nền tài chính minh bạch.

c)

duy trì sự cân bằng của tiền tệ.

d)

thúc đẩy sản xuất và lưu thông hàng hóa.

16.

Tổ chức có tư cách pháp nhân do ít nhất 05 thành viên chính thức tự nguyện thành lập, hợp tác tương trợ trong sản xuất, kinh doanh là đặc điểm cơ bản của mô hình sản xuất kinh doanh nào sau đây?................

a)

Mô hình công ty cổ phần.

b)

Mô hình kinh tế hộ gia đình.

c)

Mô hình doanh nghiệp tư nhân.

d)

Mô hình kinh tế hợp tác xã.

17.

Loại thuế nào sau đây thuộc thuế gián thu?.

a)

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.

b)

Thuế sử dụng đất nông nghiệp.

c)

Thuế xuất khẩu, nhập khẩu.

d)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

18.

Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò của tín dụng?.

a)

Tín dụng thúc đẩy sản xuất, lưu thông hàng hóa.

b)

Tín dụng là công cụ điều tiết nền kinh tế, xã hội.

c)

Tín dụng thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và tạo việc làm.

d)

Tín dụng là nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước.

19.

Hoạt động nào dưới đây là căn cứ quan trọng để xác định số lượng, cơ cấu, chất lượng hình thức sản phẩm đối với sản xuất?

a)

Sản xuất

b)

Tiêu dùng.

c)

Phân phối.

d)

Lao động.

20.

Chủ thể nào dưới đây thực hiện vai trò kết nối các quan hệ mua - bán, giúp cho nền kinh tế linh hoạt, hiệu quả?

a)

Người sản xuất.

b)

Chủ thể trung gian.

c)

Chủ thể Nhà nước

d)

Người tiêu dùng.

21.

Hệ thông các quan hệ mang tính điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế được gọi là:

a)

Thị trường.

b)

Cơ chế thị trường

c)

Giá cả thị trường

d)

Kinh tế thị trường

22.

Một trong những tác động tích cực của cơ chế thị trường là

a)

tăng cường đầu cơ tích trữ.

b)

hủy hoại môi trường sống.

c)

xuất hiện nhiều hàng giả.

d)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

23.

Theo Luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây không đúng về vai trò của ngân sách nhà nước?

a)

Ngân sách nhà nước là công cụ đề điều tiết thị trường

b)

Ngân sách nhà nước để đảm bảo nhu cầu chi tiêu của mọi người dân trong xã hội.

c)

Ngân sách nhà nước duy trì hoạt động của bộ máy nhà nước.

d)

Ngân sách nhà nước điều tiết thu nhập qua thuế và quỹ phúc lợi xã hội.