wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Lịch sử -Địa lí 8

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Quan sát tập bản đồ trang 15, cho biết tần suất bão 0,3 – 1 cơn bão/tháng đổ bộ vào nước ta ở tháng mấy?

a)

Tháng 10

b)

Tháng 9

c)

Tháng 6

d)

Tháng 5

2.

Dựa vào Tập bản đồ trang 16, hãy cho biết số giờ nắng trung bình năm của miền khí hậu phía Nam là bao nhiêu?

a)

Nhỏ hơn hoặc bằng 2000 giờ nắng

b)

Lớn hơn 2000 giờ nắng

c)

Lớn hơn hoặc bằng 3000 giờ nắng

d)

Dưới 2000 giờ nắng

3.

Miền khí hậu phía Bắc từ dãy núi nào trở ra?

a)

Tam Đảo

b)

Trường Sơn

c)

Bạch Mã

d)

Tản Viên

4.

Quan sát tập bản đồ trang 16, cho biết theo chiều Bắc - Nam thì có bao nhiêu miền khí hậu ở nước ta?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

5.

Quan sát tập bản đồ trang 15, cho biết tần suất bão 1,3 – 1,7 cơn bão/tháng đổ bộ vào nước ta ở tháng mấy?

a)

Tháng 11

b)

Tháng 10

c)

Tháng 8

d)

Tháng 9

6.

Dựa vào Tập bản đồ trang 16, hãy cho biết số giờ nắng trung bình năm của miền khí hậu phía Bắc là bao nhiêu?

a)

Dưới 2000 giờ nắng

b)

Trên 2000 giờ nắng

c)

Trên 2000 giờ nắng

d)

Nhỏ hơn hoặc bằng 2000 giờ nắng

7.

Miền khí hậu phía Nam từ dãy núi nào trở vào?

a)

Trường Sơn

b)

Ngọc Linh

c)

Bạch Mã

d)

Hoàng Liên Sơn

8.

Quan sát tập bản đồ trang 16, cho biết theo độ cao thì có bao nhiêu đai khí hậu ở nước ta?

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Quan sát tập bản đồ trang 17, hãy cho biết sông Đà thuộc lưu vực sông nào?

a)

Lưu vực sông Mê Công

b)

Lưu vực sông Mã

c)

Lưu vực sông Đồng Nai

d)

Lưu vực sông Hồng

10.

Dựa vào tập bản đồ trang 18, cho biết chiều dài dòng chảy chính của sông Hồng trên lãnh thổ Việt Nam dài bao nhiêu km?

a)

559 km

b)

1000 km

c)

556 km

d)

2300 km

11.

Quan sát tập bản đồ trang 19, cho biết sông Thu Bồn đổ ra đâu?

a)

Nam Triệu, Hải Phòng

b)

Cửa Đại, Quảng Nam

c)

Ba Lạt, Nam Định

d)

Cửa Gianh, Quảng Bình

12.

Quan sát tập bản đồ trang 20, cho biết sông nào là chi lưu lớn của sông Mê Công?

a)

Sông Đăk Se San

b)

Sông Ba

c)

Sông Nậm Rốn

d)

Sông Tiền

13.

Quan sát tập bản đồ trang 17, hãy cho biết sông Tiền và sông Hậu thuộc lưu vực sông nào?

a)

Lưu vực sông Thu Bồn

b)

Lưu vực sông Đồng Nai

c)

Lưu vực sông Thái Bình

d)

Lưu vực sông Mê Công

14.

Dựa vào tập bản đồ trang 18, cho biết đa số các con sông tại lưu vực hệ thống sông Hồng chảy theo hướng nào?

a)

Vòng cung

b)

Đông Nam – Tây Bắc

c)

Đông Nam – Tây Bắc

d)

Tây Bắc – Đông Nam

15.

Quan sát tập bản đồ trang 19, cho biết sông Thu Bồn bắt nguồn từ đâu?

a)

Xiêng Khoảng, Lào

b)

Chư Yang Sin, Đắk Lắk

c)

Vân Nam, Trung Quốc

d)

Đăk Glei, Kon Tum

16.

Quan sát tập bản đồ trang 20, cho biết diện tích lưu vực sông Mê Công là bao nhiêu?

a)

51000 km2

b)

71000 km2

c)

61000 km2

d)

81000 km2

17.

Quan sát tập bản đồ trang 17, hãy cho biết sông Mã và sông Chu thuộc lưu vực sông nào?

a)

Lưu vực sông Thu Bồn

b)

Lưu vực sông Mã

c)

Lưu vực sông Thái Bình

d)

Lưu vực sông Mê Công

18.

Quan sát tập bản đồ trang 20, cho biết diện tích lưu vực sông Mê Công chiếm bao nhiêu % diện tích toàn lưu vực?

a)

9%

b)

8%

c)

7%

d)

6%

19.

Mạc Đăng Dung thành lập ra Vương triều Mạc vào năm nào?

a)

Năm 1528

b)

Năm 1527

c)

Năm 1599

d)

Năm 1545

20.

Ai được cử làm trấn thủ xứ Thuận Hóa vào đầu thế kỉ XVI?

a)

Lê Hy

b)

Nguyễn Hoàng

c)

Nguyễn Kim

d)

Mạc Đăng Dung

21.

Cuộc khởi nghĩa nào tiêu biểu cho phong trào nông dân ở Đàng Ngoài?

a)

Khởi nghĩa Phùng Hưng

b)

Khởi nghĩa Võ Văn Tần

c)

Khởi nghĩa Nguyễn Lữ

d)

Khởi nghĩa Nguyễn Danh Phương

22.

Những nghề thủ công truyền thống nào được phát triển ở Đại Việt trong các thế kỉ XVII và XVIII?

a)

Đúc đồng, dệt lụa, làm giấy…

b)

Làm đường cát trắng, thủy tinh, gốm sứ…

c)

Khai mỏ, khắc bản in gỗ, làm đường cát trắng…

d)

Khắc bản in, làm giấy, dệt lụa…

23.

Năm 1527, Mạc Đăng Dung đã phế truất vị vua nào?

a)

Lê Cung Hoàng

b)

Lê Anh Tông

c)

Lê Hiến Tông

d)

Lê Chiêu Thống

24.

Phủ Phụng Thiên được thành lập vào thời gian nào?

a)

Năm 1558

b)

Năm 1623

c)

Năm 1611

d)

Năm 1770

25.

Cuộc khởi nghĩa nào tiêu biểu cho phong trào nông dân ở Đàng Ngoài?

a)

Khởi nghĩa Hoàng Công Chất

b)

Khởi nghĩa Võ Văn Tần

c)

Khởi nghĩa Phùng Hưng

d)

Khởi nghĩa Nguyễn Lữ

26.

Những nghề thủ công nào mới xuất hiện ở Đại Việt trong các thế kỉ XVII và XVIII?

a)

Làm đường cát trắng, thủy tinh, gốm sứ…

b)

Khai mỏ, khắc bản in gỗ, làm đường cát trắng…

c)

Khắc bản in, làm giấy, dệt lụa…

d)

Đúc đồng, dệt lụa, làm giấy…

27.

Chúa Trịnh, chúa Nguyễn ưu tiên mua bán vũ khí với nước nào?

a)

Trung Hoa

b)

Pháp

c)

Anh

d)

Bồ Đào Nha

28.

Từ giữa thế kỉ XVIII, đời sống người dân ở Đàng Trong như thế nào?

a)

Bình ổn

b)

Cực khổ

c)

Phát triển mạnh

d)

No ấm

29.

Đến cuối thế kỉ XIX, sản xuất công nghiệp của Mỹ đứng vị trí thứ mấy thế giới?

a)

Thứ 2 thế giới

b)

Thứ 3 thế giới

c)

Thứ 4 thế giới

d)

Số 1 thế giới

30.

Chiến lũy cuối cùng của Công xã Pa-ri bị phá vỡ vào thời gian nào?

a)

26-3-1871

b)

28-5-1871

c)

28-5-1870

d)

18-3-1871

31.

Chúa Trịnh, chúa Nguyễn ưu tiên mua bán vũ khí với nước nào?

a)

Pháp

b)

Anh

c)

Tây Ban Nha

d)

Hà Lan

32.

Từ giữa thế kỉ XVIII, tình hình chính quyền họ Nguyễn ở Đàng Trong như thế nào?

a)

Vững chắc

b)

Bình ổn

c)

Suy yếu

d)

Phát triển mạnh

33.

Đến cuối thế kỉ XIX, sản xuất công nghiệp của Đức đứng vị trí thứ mấy thế giới?

a)

Đầu thế giới

b)

Thứ 3 thế giới

c)

Thứ 2 thế giới

d)

Thứ 4 thế giới

34.

Hội đồng Công xã Pa-ri ra đời vào thời gian nào?

a)

28-5-1871

b)

20-7-18701

c)

18-3-1871

d)

26-3-1871

35.

Sự sụp đổ triều Mạc là?

a)

Nam triều

b)

Bắc triều

c)

Tây triều

d)

Đông triều

36.

Công xã Pa-ri tồn tại bao nhiêu ngày?

a)

72 ngày

b)

62 ngày

c)

60 ngày

d)

71 ngày

37.

Vùng thềm lục địa phía Nam của nước ta có bao nhiêu mỏ dầu? bao nhiêu mỏ khí tự nhiên?

a)

1 và 5

b)

2 và 3

c)

3 và 3

d)

5 và 2

38.

Bình Định có mỏ khoáng sản nào?

a)

Vàng

b)

Titan

c)

Đá vôi

d)

Thiếc

39.

Thừa Thiên Huế có mỏ khoáng sản nào?

a)

Titan

b)

Crom

c)

Chì

d)

Kẽm

40.

Cà Mau có mỏ khoáng sản nào?

a)

Sắt

b)

Than bùn

c)

Kim cương

d)

Đồng

41.

Hà Tĩnh có mỏ khoáng sản nào?

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Chì

d)

Kẽm

42.

Thái Nguyên có mỏ khoáng sản nào?

a)

Thiếc

b)

Đồng

c)

than bùn

d)

Đá vôi

43.

Có bao nhiêu mỏ đá vôi ở Cao Bằng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Có bao nhiêu mỏ than đá ở Quảng Nam?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

45.

Có bao nhiêu mỏ đá vôi ở Thanh Hóa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4