NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi về Trọng lực và Gia tốc
Total questions: 32
Worksheet time: 16mins
Trọng lực là:
Lực hút Trái Đất tác dụng lên vật
Lực hấp dẫn giữa Mặt Trăng và vật
Lực đẩy Trái Đất tác dụng lên vật
Lực hấp dẫn giữa Mặt Trời và vật
Trọng tâm của vật là:
Trọng lực tác dụng vào vật
Điểm đặt của trọng lực tác dụng vào vật
Điểm giữa của vật
Tâm của Trái Đất
Trọng lực tác dụng lên một vật có:
Điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống
Điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương nằm ngang
Điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên
Độ lớn luôn thay đổi
Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau đây sai?
Trọng lực có độ lớn được xác định bởi biểu thức P = mg
Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật
Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật
Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật
Đại lượng cho biết sự thay đổi của vận tốc là đại lượng nào trong các đại lượng sau?
Gia tốc
Độ dịch chuyển
Quãng đường
Vận tốc
Gia tốc là một đại lượng:
Đại số, đặc trưng nhanh hay chậm của chuyển động
Đại số, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc
Véc-tơ, đặc trưng cho tính nhanh hay chậm của chuyển động
Véc-tơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc
Chọn ý sai. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có:
Véc-tơ gia tốc ngược chiều với véc-tơ vận tốc
Vận tốc tức thời là hàm số bậc nhất của thời gian
Tọa độ là hàm số bậc hai của thời gian
Gia tốc có độ lớn không đổi theo thời gian
Công thức liên hệ giữa độ dịch chuyển, vận tốc và gia tốc của chuyển động nhanh dần đều là:
v2−v02=ad
v2−v02=2ad
v - v_0 = 2ad
v02−v2=2ad
Vận tốc trong chuyển động nhanh dần đều có biểu thức nào sau đây?
v = v₀ - 2as
v = at - s
v = a - v₀t
v = v₀ + at
Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v₀ + at, thì điều nào sau đây đúng?
v luôn dương.
a luôn dương.
tích a.v luôn dương.
tích a.v luôn âm.
Một người đi xe đạp bắt đầu khởi hành, sau 10 s đạt được tốc độ 2 m/s. Hỏi gia tốc của người đó là bao nhiêu?
0,04 m/s²
0,2 m/s²
2 m/s²
5 m/s²
Một xe lửa bắt đầu rời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s². Khoảng thời gian để xe đạt được vận tốc 36 km/h là bao nhiêu?
t = 360s
t = 200s
t = 300s
t = 100s
Một đoàn tàu rời ga chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 1 phút tàu đạt tốc độ 40 km/h. Tính gia tốc và quãng đường mà đoàn tàu đi được trong 1 phút đó.
0,1m/s²; 300m
0,3m/s²; 330m
0,2m/s²; 340m
0,185m/s²; 333m
Một vật ở độ cao h được ném theo phương ngang với tốc độ v₀ và rơi xuống đất sau 5 s. Lấy g = 10 m/s². Vật được ném từ độ cao nào?
100 m
125 m
30 m
200 m
Một vật được ném theo phương ngang với tốc độ v₀ = 50 m/s và rơi chạm đất sau 10 s. Lấy g = 10 m/s². Tầm xa của vật là bao nhiêu?
300 m
700 m
500 m
400 m
Một viên bi được ném theo phương ngang với vận tốc 2 m/s từ độ cao 5 m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s². Tầm ném xa của viên bi là bao nhiêu?
2,82 m
1 m
1,41 m
2 m
Phương trình quỹ đạo của một vật được ném theo phương nằm ngang có dạng y = x²/10. Biết g = 9,8 m/s². Vận tốc ban đầu của vật là bao nhiêu?
7 m/s
5 m/s
2,5 m/s
4,9 m/s
Một viên đạn được bắn theo phương nằm ngang từ một khẩu súng đặt ở độ cao 20 m so với mặt đất. Tốc độ của đạn lúc vừa ra khỏi nòng súng là 300 m/s. Lấy g = 10 m/s². Điểm đạn rơi xuống cách điểm bắn theo phương ngang là bao nhiêu?
600 m
360 m
480 m
180 m
Đại lượng cho biết sự thay đổi của vận tốc là đại lượng nào trong các đại lượng sau?
Gia tốc.
Độ dịch chuyển.
Quãng đường.
Vận tốc.
Gia tốc là một đại lượng
Đại số, đặc trưng nhanh hay chậm của chuyển động.
Đại số, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc.
Véc tơ, đặc trưng cho tính nhanh hay chậm của chuyển động.
Véc tơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc.
Chọn ý sai. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có
Véc tơ gia tốc ngược chiều với véc tơ vận tốc.
Vận tốc tức thời là hàm số bậc nhất của thời gian.
Toạ độ là hàm số bậc hai của thời gian.
Gia tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.
Công thức liên hệ giữa độ dịch chuyển, vận tốc và gia tốc của chuyển động nhanh dần đều là
v2−v02 = 2ad.
v2=2ad.
v - v_0 = 2ad.
v_0^2 - v^2 = 2ad.
Vận tốc trong chuyển động nhanh dần đều có biểu thức:
v = v_0 - 2as.
v = at - s.
v = a - v_0t.
v = v_0 + at.
Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v_0 + at, thì
v luôn dương.
a luôn dương.
Tích a.v luôn dương.
Tích a.v luôn âm.
Một người đi xe đạp bắt đầu khởi hành, sau 10 giây đạt được tốc độ 2 m/s. Hỏi gia tốc của người đó là bao nhiêu?
0,04 m/s².
0,2 m/s².
2 m/s².
5 m/s².
Một xe lửa bắt đầu rời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s². Khoảng thời gian để xe đạt được vận tốc 36 km/h là:
t = 360s.
t = 200s.
t = 300s.
t = 100s.
Một đoàn tàu rời ga chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 1 phút tàu đạt tốc độ 40 km/h. Tính gia tốc và quãng đường mà đoàn tàu đi được trong 1 phút đó.
0,1m/s²; 300m.
0,3m/s²; 330m.
0,2m/s²; 340m.
0,185m/s²; 333m.
Hệ số ma sát trượt là μ, phần lực tác dụng lên vật là N. Lực ma sát trượt tác dụng lên vật là Fmst. Chọn hệ thức đúng:
Fmst = N/μ
Fmst = μN²
Fmst = μ²N
Fmst = μN
Người ta dùng một sợi dây treo một quả nặng vào một cái móc trên trần nhà. Trong những điều sau đây nói về lực căng của sợi dây, điều nào là đúng?
Lực căng là lực mà sợi dây tác dụng vào quả nặng và cái móc
Lực căng là lực mà quả nặng và cái móc tác dụng vào sợi dây, làm nó căng ra
Lực căng hướng từ mỗi đầu sợi dây ra phía ngoài sợi dây
Lực căng ở đầu dây buộc vào quả nặng lớn hơn ở đầu dây buộc vào cái móc
Câu nào sau đây sai?
Lực căng của dây có bản chất là lực đàn hồi
Lực căng của dây có điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật
Lực căng có phương trùng với chính sợi dây, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dây
Lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nén
Lực đẩy Acsimet phụ thuộc vào các yếu tố:
Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật
Trọng lượng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào không phải là đơn vị của áp suất?
N/m²
atm
J
Milimet thủy ngân
