wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN 11

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phương án là kí hiệu đơn vị đo tốc độ của CPU.

a)

Hz

b)

Bit

c)

KW

d)

J

2.

Chọn phương án để điền vào chỗ trống: "Hệ điều hành của máy tính… theo chế độ đa nhiệm, cho phép mỗi thời điểm có nhiều chương trình thực hiện."

a)

thế hệ thứ nhất

b)

thế hệ thứ hai

c)

thế hệ thứ ba

d)

thế hệ thứ tư

3.

Chọn phương án điền vào chỗ trống trong phát biểu: "Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ lập trình bậc cao được gọi là…"

a)

Phần mềm nguồn đóng

b)

Phần mềm nguồn mở

c)

Phần mềm khai thác trực tuyến

d)

Phần mềm thương mại

4.

Chọn phương án không phải là lợi ích của lưu trữ trực tuyến.

a)

Khả năng bảo mật dữ liệu.

b)

Sao lưu tự động.

c)

Truyền và chia sẻ dữ liệu.

d)

Có những lỗ hổng bảo mật.

5.

Chọn phương án điền vào chỗ trống: Khi em muốn đăng một bức ảnh lên Facebook và chỉ muốn chia sẻ bức ảnh đó với những người bạn có trong ảnh, thì tại mục chọn đối tượng, ta chọn…

a)

Only me

b)

Specific friends

c)

Public

d)

Friends except

6.

Chọn phương án là một tên gmail đúng.

a)

linh12@gmail.com

b)

linh12@gmailcom

c)

linh12 gmail.com

d)

linh12@vy.gmail

7.

Để tạo nhãn cho các gmail ta chọn mục nào sau đây?

a)

Labels

b)

Sent

c)

Starred

d)

Drafts

8.

Chọn phương án không phải là hình thức lừa đảo qua mạng.

a)

Gửi đường link kèm sẽ dẫn đến một trang web (giả tạo).

b)

Lập tài khoản mạo danh các gian hàng trực tuyến uy tín để lừa khách hàng đặt mua hàng.

c)

Thông báo trúng thưởng, tặng quà để nhận tiền phí vận chuyển.

d)

Chia sẻ tài liệu cá nhân cho một nhóm bạn.

9.

Khi lướt mạng Facebook, em thấy một nội dung bài viết kèm hình ảnh có tính chất quy chụp, chỉ trích, bóc phốt một bạn cùng trường. Chọn phương án đúng trong các phát biểu sau.

a)

Chia sẻ ngay để nhiều người cùng biết.

b)

Bình luận bóc phốt theo nội dung đó.

c)

Không làm gì cả vì biết đó là thông tin sai sự thật.

d)

Chỉ nhấn like mà không bình luận gì.

10.

(A2-NB) Chọn phương án là độ phân giải của hình ảnh.

a)

Kích thước vật lý của màn hình.

b)

Số lượng điểm ảnh của hình ảnh.

c)

Độ sáng của màn hình.

d)

Tốc độ hiển thị của hình ảnh.

11.

(A5-NB) Chọn phương án là phần mềm để thiết kế trang trình chiếu trực tuyến.

a)

Google Docs

b)

Google Sheets

c)

Google Slides

d)

Google Maps

12.

(B1-NB) Chọn phương án là nhược điểm của lưu trữ trực tuyến.

a)

Có thể truy cập dữ liệu mọi lúc, mọi nơi.

b)

Dễ dàng chia sẻ dữ liệu cho người khác.

c)

Phụ thuộc vào tốc độ đường truyền Internet.

d)

Giảm nguy cơ mất dữ liệu do hỏng thiết bị.

13.

(D-NB) Phương án nào sau đây có thể là một dạng lừa đảo phổ biến trên mạng?

a)

Nhập thông tin vào link để nhận trúng thưởng.

b)

Mua và cài đặt phần mềm diệt virus.

c)

Sao lưu dữ liệu lên đám mây.

d)

Cập nhật hệ điều hành thường xuyên.

14.

(F4-NB) Chọn phương án là chức năng của biểu mẫu (Form) trong cơ sở dữ liệu.

a)

Truy vấn dữ liệu trong CSDL.

b)

Nhập, hiển thị và chỉnh sửa dữ liệu.

c)

Liên kết các bảng dữ liệu với nhau.

d)

Sao lưu và phục hồi dữ liệu.

15.

(F4-TH) Chọn phương án là lợi ích của việc xem và cập nhật dữ liệu thông qua biểu mẫu (Form) trong cơ sở dữ liệu so với làm việc trực tiếp trên bảng dữ liệu.

a)

Dữ liệu không bị mất và được lưu trữ an toàn tuyệt đối.

b)

Giao diện trực quan, dễ sử dụng và hạn chế sai sót khi nhập dữ liệu.

c)

Truy xuất thông tin và hiển thị kết quả theo khuôn dạng thuận tiện.

d)

Tự động liên kết tất cả các bảng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu.

16.

(F6-NB) Chọn phương án là cấu trúc câu truy vấn SQL dùng để kết nối 2 bảng trong các phương án sau.

a)

SELECT DISTINCT Tên trường dữ liệu cần đưa ra kết quả FROM bảng 1 INNER JOIN bảng 2 ON điều kiện kết nối WHERE Biểu thức logic

b)

SELECT DISTINCT Tên bảng dữ liệu cần đưa ra kết quả FROM bảng 1 INNER JOIN bảng 2 ON điều kiện kết nối WHERE Biểu thức logic

c)

SELECT DISTINCT Tên trường dữ liệu cần đưa ra kết quả INNER JOIN bảng 1 FROM bảng 2 ON điều kiện kết nối WHERE Biểu thức logic

d)

INNER JOIN Tên trường dữ liệu cần đưa ra kết quả SELECT DISTINCT bảng 1 FROM bảng 2 ON điều kiện kết nối WHERE Biểu thức logic

17.

(F6-TH) Cho câu truy vấn: SELECT DISTINCT [Họ tên],[NGƯỜI ĐỌC].[Số thẻ TV],[Mã sách] FROM [NGƯỜI ĐỌC] INNER JOIN [MƯỢN TRẢ] ON [NGƯỜI ĐỌC].[Số thẻ TV]=[MƯỢN TRẢ].[Số thẻ TV] WHERE [Họ tên]="Tố Hoài". Chọn phương án điền vào chỗ trống trong phát biểu: "Câu truy vấn SQL trên có sử dụng liên kết hai bảng…"

a)

NGƯỜI ĐỌC, SÁCH.

b)

NGƯỜI ĐỌC, MƯỢN TRẢ.

c)

SÁCH, MƯỢN TRẢ.

d)

SÁCH, MÃ SÁCH.

18.

(F7-NB) Chọn phương án điền vào chỗ trống trong phát biểu: "CSDL tập trung dữ liệu…"

a)

được lưu trữ trên một máy tính.

b)

phân tán trên các máy tính khác nhau.

c)

được lưu trữ trên ít nhất hai trạm.

d)

đặt tại nhiều địa điểm khác nhau.

19.

(F8-NB) Chọn phương án là không phải tầm quan trọng của việc bảo vệ sự an toàn của CSDL và bảo mật thông tin.

a)

Dữ liệu bên trong CSDL khỏi mất mát.

b)

Tránh những truy cập trái phép vào CSDL.

c)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu tránh các nguy cơ tấn công.

d)

Giao diện của hệ CSDL đẹp và dễ sử dụng hơn.

20.

(F8-TH) Phương án nào sau đây giúp bảo vệ sự an toàn và bảo mật cho hệ cơ sở dữ liệu?

a)

Phân quyền người dùng và đặt mật khẩu truy cập CSDL.

b)

Tăng dung lượng bộ nhớ của máy tính trong quản lí CSDL.

c)

Thay đổi màu nền giao diện phần mềm quản lí CSDL.

d)

Sắp xếp lại vị trí các bảng dữ liệu trong CSDL.