Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG CK1 TIN12.7
Total questions: 65
Worksheet time: 34mins
Trên trang HTML, thẻ p có ý nghĩa gì?
Đoạn văn bản.
Tiêu đề trang web.
Tiêu đề văn bản.
Một câu trích dẫn ngắn.
Phần đầu trang web đặt trong thẻ HTML nào sau đây?
<body>
<head>
<title>
<header>
Thẻ HTML nào sau đây tạo đường kẻ ngang trong trang web?
<br>
<hr>
<line>
<boder>
HTML là gì?
Ngôn ngữ lập trình siêu văn bản.
Ngôn ngữ thiết kế siêu văn bản.
Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.
Ngôn ngữ trình bày siêu văn bản.
Phần mở rộng của trang HTML là
.hltm
.html
.htl
.html
Các thẻ HTML được viết trong cặp dấu nào sau đây?
"(", ")"
"{", "}"
"<", ">"
"\"", "\""
Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng như thế nào?
!--chú thích--!
< !-- chú thích -- >
// chú thích.
{…chú thích…}.
Phương án nào sau đây là tên của một phần mềm soạn thảo HTML?
Mozilla Firefox.
w3schools.com.
Spotify.
Sublime Text.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Thẻ < hr > dùng để xuống dòng trên trang web.
Tiêu đề văn bản được định dạng bởi thẻ > với 7 mức tiêu đề từ < h1 > đến < h7 >.
Cặp thẻ < div >…
Mỗi thẻ HTML đều phải có thuộc tính.
Để hiển thị văn bản in nghiêng, ta sử dụng định dạng phông nào?
font-style.
font-size.
font-type.
font-family.
Trên trang HTML, giá trị mã màu được xác định theo giá trị trong hệ màu nào?
RBG.
CMYK.
RGB.
RYB.
Khi muốn thực hiện nhiều định dạng dòng đồng thời, em ngăn cách các cặp tên:giá trị trong phần giá trị của thuộc tính bằng dấu gì?
Dấu ",".
Dấu ";".
Dấu ".".
Dấu cách.
Thẻ HTML5 không hỗ trợ thẻ nào sau đây?
<em>
<u>
<strong>
<del>
Để giảm cỡ chữ, em sử dụng thẻ nào trong HTML?
<small>.
< downsize >.
< sup >.
< figure >.
Đoạn mã HTML để hiển thị công thức H2SO4 là gì?
< p >H< sup >2< /sup >SO< sup >4< /sup >< /p >
< p >H< small >2< /small >SO< small >4< /small >< /p >
< p >H< sub >2< /sub >SO< sub >4< /sub >< /p >.
< p >H< down >2< /down >SO< down >4< /down >< /p >
Để đưa tiêu đề "Lịch sử phát triển HTML" ra giữa trang, em cần viết mã HTML như thế nào?
< h1 style="text-align:center" >Lịch sử phát triển của HTML< /h1 >.
< h1 style="text-position:center" >Lịch sử phát triển của HTML< /h1 >.
< h1 style="vertical-align:center" >Lịch sử phát triển của HTML< /h1 >.
< h1 style="text-decoration" >Lịch sử phát triển của HTML< /h1 >.
Thẻ HTML nào được sử dụng để làm chữ đậm?
< strong >
< em >
< big >
< i >
Thẻ HTML nào được sử dụng để tạo chữ in nghiêng?
< strong >
< big >
< b >
< i >
Thẻ HTML dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng là
< td >
< th >
< table >
< tr >
Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ độ_dày của thuộc tính con border trong thuộc tính style được đặt theo
%
px
mm
pt
Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ kiểu_viền của thuộc tính con border trong thuộc tính style không nhận giá trị nào sau đây?
None.
Dotted.
Shadow.
Solid.
Cặp thẻ nào trong HTML dùng để tạo danh sách có thứ tự?
< ul >…< /ul >
< i >…< /i >
< ol >…< /ol >
< a >…< /a >
Để gộp ô trong cột, em sử dụng thuộc tính nào?
rowspan.
colspan.
colframe.
rowsize.
Để định dạng màu nền cho bảng, em sử dụng thuộc tính nào?
background.
color.
bgcolor.
tablecolor.
Để liệt kê danh sách các môn học, đoạn mã lệnh HTML nào sau đây là đúng?
< ul >< li >Toán, Vật lí, Hoá học< /li >< /ul >
< ul >< ol >Toán< /ol >< ol >Vật lí< /ol >< ol >Hoá học< /ol >< /ul >
< ol >< li >Toán< /li >< li >Vật lí< /li >< li >Hoá học< /li >< /ol >
< ul >< li >Toán< /li >< li >Vật lí< /li >< li >Hoá học< /li >< /ul >
Phát biểu nào sau đây sai?
Có hai loại URL chính là đường dẫn tuyệt đối và đường dẫn tương đối.
Đường dẫn tuyệt đối là đường dẫn không yêu cầu giao thức hay tên miền mà chỉ cần tên đường dẫn.
Các tệp có phần mở rộng .txt là các siêu văn bản.
Siêu văn bản là tài liệu văn bản có thể chứa nhiều dạng dữ liệu khác nhau như âm thanh, hình ảnh,… và đặc biệt là chứa các siêu liên kết.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Liên kết ngoài sử dụng đường dẫn tương đối.
Thuộc tính id được gọi là mã định danh đoạn.
Khi sử dụng liên kết trên mạng Internet (mà tài liệu không nằm trên máy chủ của mình), em cần phải sử dụng đường dẫn tương đối.
Liên kết trong sử dụng đường dẫn tuyệt đối.
Thẻ nào trong HTML được dùng để tạo liên kết?
< b >
< i >
< a >
< l >
Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài?
Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.
Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp.
Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web.
Liên kết tới trang web cùng thư mục.
Trong trường hợp trang web liên kết tới thuộc thư mục khác và ở mức trên, ta sử dụng các kí tự nào khi viết đường dẫn?
"./"
"../"
"/"
"/.."
Thẻ HTML nào dùng để hiển thị ảnh trong trang web?
< image >
< pic >
< img >
< photo >
Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết tới trang web https://www.google.com/ là
< a url="https://www.google.com/" >Google< /a >
< a href="https://www.google.com/" >Google< /a >
< a link="https://www.google.com/" >Google< /a >
< a domain="https://www.google.com/" >Google< /a >
Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết từ trang homepage.html tới trang product.html trong thư mục project là
< a href="project/homepage.html" >Product List< /a >.
< a url="project/product" >Product List< /a >.
< a link="project/product.html" >Product List< /a >.
< a href="project/product.html" >Product List< /a >.
Khi tạo liên kết tới một vị trí cụ thể trong cùng trang web, em cần tạo phần tử HTML có thuộc tính gì tại vị trí được liên kết đến?
Thuộc tính src.
Thuộc tính target.
Thuộc tính class.
Thuộc tính id.
Em cần viết đoạn mã HTML như thế nào để tạo đường liên kết tới hình ảnh tháp Eiffel được lưu trong tệp có đường dẫn images/eiffel.jpg tới trang info.html?
< a href="info.html" src="images/eiffel.jpg" >< /a >.
< img src="images/eiffel.jpg" >< a href="info.html" >< /a >.
< a href="info.html" >< img src="images/eiffel.jpg" >< /a >.
< a src="info.html" >< img href="images/eiffel.jpg" >< /a >.
Thuộc tính alt của thẻ < img > được dùng để làm gì?
Chèn nội dung liên hình ảnh.
Cung cấp văn bản thay thế khi việc hiển thị ảnh bị lỗi.
Chỉ đường dẫn tới ảnh.
Thiết lập kích thước cho ảnh.
Thuộc tính nào của thẻ < img > là bắt buộc?
src.
url.
sizes.
alt.
Khi thiết lập kích thước cho ảnh bằng các thuộc tính width, height, kích thước hiển thị ảnh sẽ được tính theo giá trị gì?
in.
mm.
rem.
px.
Định dạng âm thanh được hỗ trợ chung bởi nhiều trình duyệt là loại tệp nào?
wav.
webm.
ogg.
flac.
Thẻ < audio > không có thuộc tính nào sau đây?
controls.
width.
muted.
autoplay.
Để chèn tệp âm thanh vào trang web, em sử dụng thẻ HTML nào?
< sound >
< music >
< audio >
< video >
Trong trường hợp có nhiều video hoặc nhiều tệp âm thanh tương ứng với các định dạng khác nhau, em có thể sử dụng thẻ HTML nào để chỉ định các loại định dạng khác nhau?
type.
source.
control.
form.
Em sử dụng thẻ HTML nào để tạo khung nội tuyến?
< frame >
< oframe >
< aframe >
< iframe >
Để trình duyệt chạy video ngay khi hiển thị, em cần sử dụng thuộc tính nào cho thẻ < video >?
autoplay.
controls.
poster.
active.
Cho ảnh có kích thước gốc là 960×750 pixel. Chèn ảnh vào trang web bằng câu lệnh: < img src="images/daisy.png" alt="Daisy" width="800" >. Ảnh trong trang web sẽ có kích thước bao nhiêu?
800 × 750 pixel.
800 × 590 pixel.
800 × 625 pixel.
800 × 675 pixel.
Phần tử fieldset của biểu mẫu được dùng để làm gì?
Nhóm các phần tử có liên quan trong biểu mẫu.
Nhập dữ liệu.
Chỉ định cho trình duyệt tự động lấy dữ liệu người dùng đã nhập trước đây.
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu người dùng nhập vào.
Biểu mẫu web này gồm mấy thành phần?
2.
3.
4.
5.
Để tạo các lựa chọn trong danh sách thả xuống, em sử dụng thẻ HTML nào trong phần tử <select> ?
choice
option
div
datalist
Phần tử nào của biểu mẫu xác định vùng nhập dữ liệu?
name
label
textarea
input
Kiểu dữ liệu của trường nhập liệu được minh họa bằng hình ảnh ô nhập hiển thị các ký tự dạng chấm tròn là gì?
radio
password
text
file
Em sử dụng cặp thẻ HTML nào để tạo biểu mẫu?
< table >< /table >.
< form >< /form >.
< iframe >< /iframe >.
< model >< /model >.
Để tham chiếu tới dữ liệu đã nhập khi thực hiện tính toán hay gửi tới máy chủ, cần sử dụng thuộc tính nào của phần tử input?
id
value
name
type
Trong CSS, bộ chọn ID được ký hiệu bằng dấu nào?
Dấu chấm (.)
Dấu thăng (#)
Dấu phẩy (,)
Dấu ngoặc nhọn ({)
Phát biểu nào sau đây là sai về CSS?
CSS giúp thay đổi màu sắc văn bản.
CSS có thể điều chỉnh khoảng cách giữa các phần tử.
CSS dùng để tạo các bảng dữ liệu phức tạp.
CSS giúp web hiển thị đẹp mắt trên nhiều thiết bị.
Để khai báo một bộ chọn (selector) cho một lớp (class) trong CSS, ta dùng ký tự nào phía trước tên lớp?
Dấu thăng (#)
Dấu chấm (.)
Dấu phẩy (,)
Dấu sao (*)
CSS (Cascading Style Sheets) được dùng với mục đích chính là gì?
Tạo cấu trúc nội dung trang web.
Quy định cách trình bày (màu sắc, bố cục, font chữ) cho các phần tử HTML.
Lưu trữ dữ liệu người dùng.
Lập trình các logic phức tạp trên trình duyệt.
Về biểu mẫu (Form):
Thẻ <input type="password"> sẽ hiển thị các ký tự người dùng nhập dưới dạng dấu chấm hoặc sao để bảo mật.
Thẻ <textarea> dùng để cho phép người dùng nhập vào một đoạn văn bản dài nhiều dòng.
placeholder là thuộc tính hiển thị văn bản gợi ý mờ trong ô nhập liệu.
Khi nhấn nút <input type="reset">, toàn bộ dữ liệu đã nhập sẽ được gửi về máy chủ.
Về CSS: chọn tất cả phát biểu đúng.
CSS có thể được viết trong một tệp riêng biệt có phần mở rộng .css.
Bộ chọn ID (#id_name) có mức độ ưu tiên thấp hơn bộ chọn Class (.class_name).
Thuộc tính color trong CSS dùng để thay đổi màu nền của phần tử.
CSS giúp định hình nội dung (HTML) và hình thức trình bày, hỗ trợ quản lý trang web.
Về cấu trúc và định dạng văn bản: chọn tất cả phát biểu đúng.
Thẻ bao ngoài toàn bộ nội dung của một trang web HTML.
Thẻ
dùng để tạo tiêu đề lớn cho trang web.
Có thể lồng các thẻ định dạng văn bản vào nhau, ví dụ: Văn bản.
Thuộc tính lang trong thẻ dùng để khai báo ngôn ngữ của trang web.
Về bảng và danh sách: chọn tất cả phát biểu đúng.
Một bảng có thể chứa cả thẻ <th> và <td>.
Thẻ <li> chỉ được sử dụng bên trong thẻ <ol>.
Thuộc tính href trong thẻ <a> có thể liên kết đến một địa chỉ email.
Thuộc tính border="1" trong thẻ <table> sẽ tạo đường viền bao quanh các ô.
Về các thẻ Biểu mẫu (Form): chọn tất cả phát biểu đúng.
Thẻ <input type="password"> sẽ hiển thị các ký tự người dùng nhập dưới dạng dấu chấm hoặc sao để bảo mật.
Thẻ <textarea> dùng để cho phép người dùng nhập vào một đoạn văn bản dài nhiều dòng.
placeholder là thuộc tính hiển thị văn bản gợi ý mờ trong ô nhập liệu.
Khi nhấn nút <input type="reset">, toàn bộ dữ liệu đã nhập sẽ được gửi về máy chủ.
Để làm việc hiệu quả với HTML và cấu trúc trang web, cần hiểu rõ về các phần tử và công cụ soạn thảo. Dưới đây là một số nhận định liên quan đến phần tử HTML và công cụ soạn thảo:
Phần tử <title> nằm trong phần <body> và được sử dụng để đặt tiêu đề cho trang web.
Phần mềm Notepad là một công cụ cơ bản nhưng hữu ích để soạn thảo mã HTML
Phần tử <meta> trong phần <head> được sử dụng để cung cấp thông tin meta về trang web, như mô tả và từ khóa
Các trang web như JSFiddle và CodePen chỉ hỗ trợ viết mã JavaScript và không hỗ trợ mã HTML
Thẻ HTML là các ký tự nằm trong dấu “<” và “>”, ví dụ như <p> và <h1>, dùng để đánh dấu và định dạng các phần tử trong trang web. Một số thẻ thường có cả thẻ mở và thẻ đóng để chỉ rõ phạm vi áp dụng của thẻ. Hãy xác định tính đúng hay sai cho các nhận định sau:
Thẻ HTML được viết trong dấu “<” và “>”.
Thẻ <p> được dùng để tạo đoạn văn bản trong HTML.
Tất cả các thẻ HTML đều có cả thẻ mở và thẻ đóng.
Thẻ HTML giúp xác định cấu trúc và định dạng các phần tử trên trang web.
Xem xét đoạn mã HTML sau và đánh giá tính đúng sai của các nhận định:
<a href="https://vi.hotels.com">Khách sạn Đà Nẵng</a>
<a href="bai_tap_2.html">Bài tập 2</a>
<a href="#Dau_trang">Về đầu trang</a>
<img src="images/sun.png" alt="Mặt trời">
Đoạn mã trên sử dụng thẻ <a> để tạo liên kết đến một trang web khác, đến một tài liệu trong cùng thư mục và đến một phần khác của trang hiện tại
Thẻ <a> được sử dụng để liên kết đến các tài liệu và phần tử khác, nhưng không thể được sử dụng để tạo liên kết cho hình ảnh.
Đoạn mã trên bao gồm một liên kết đến một hình ảnh bằng cách sử dụng thẻ <a>, nhưng hình ảnh không có thuộc tính alt.
Để tạo liên kết đến một phần của trang hiện tại, thẻ <a> sử dụng thuộc tính href với giá trị là ID của phần tử mục tiêu, ví dụ như href="#Dau_trang".
Xem xét đoạn mã HTML sau và đánh giá các nhận định dưới đây:
<img src="images/photo.jpg" alt="Ảnh đẹp" width="300">
<audio src="music.mp3" controls autoplay muted></audio>
<iframe src="https://example.com" width="600" height="400"></iframe>
Đoạn mã <img src="images/photo.jpg" alt="Ảnh đẹp" width="300"> sẽ hiển thị ảnh với chiều rộng 300 pixel và chiều cao tự động điều chỉnh để giữ tỷ lệ gốc của ảnh.
Thẻ <audio> trong đoạn mã sẽ phát nhạc ngay khi trang được tải, và điều khiển âm thanh sẽ không được hiển thị.
Thẻ <iframe> trong đoạn mã sẽ chèn một trang web từ địa chỉ https://example.com vào trang hiện tại với chiều rộng 600 pixel và chiều cao 400 pixel.
Nếu đoạn mã <audio> không chỉ định thuộc tính type, trình duyệt sẽ không thể nhận diện được định dạng của tệp âm thanh và sẽ không phát âm thanh.
