wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

“MEN VI SINH – GIẢI PHÁP HỖ TRỢ TIÊU HÓA, MIỄN DỊCH VÀ DỊ ỨNG Ở

Total questions: 10

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phần lớn vi khuẩn đường ruột cư trú ở đâu?

a)

A. Dạ dày

b)

B. Ruột non

c)

 C. Ruột già

d)

 D. Thực quản

2.

Câu 2: Số lượng vi sinh vật trong ruột người ước tính khoảng:

a)

A. 1 nghìn tỷ

b)

 B. 10 nghìn tỷ

c)

 C. 100 nghìn tỷ

d)

 D. 1 triệu tỷ

3.

Câu 3: Khi cơ thể khỏe mạnh, tỷ lệ lợi khuẩn : hại khuẩn trong ruột là:

a)

A. 50% : 50%

b)

 B. 70% : 30%

c)

 C. 85% : 15%

d)

 D. 90% : 10%

4.

Câu 4: Nhóm lợi khuẩn giúp duy trì pH ruột và ức chế hại khuẩn là:

a)

A. Salmonella

b)

 B. Lactobacillus

c)

 C. E.coli

d)

 D. Clostridium difficile

5.

Câu 5: Vi khuẩn nào thường gây tiêu chảy nặng sau khi dùng kháng sinh dài ngày?

a)

A. Lactobacillus

b)

 B. Bifidobacterium

c)

 C. Clostridium difficile

d)

 D. Akkermansia

6.

Câu 6: Men vi sinh giúp ức chế vi khuẩn có hại bằng cách:

a)

A. Tiêu diệt bằng kháng sinh

b)

 B. Cạnh tranh chỗ bám và thức ăn

c)

 C. Gây viêm

d)

 D. Phá hủy niêm mạc ruột

7.

Câu 7: Chất nào do lợi khuẩn tạo ra giúp ức chế hại khuẩn?

a)

A. Vitamin C

b)

 B. Bacteriocin

c)

C. Hormone

d)

 D. Insulin

8.

Câu 8: Khoảng bao nhiêu % tế bào miễn dịch nằm ở đường ruột?

a)

A. 30%

b)

 B. 50%

c)

 C. 70%

d)

 D. 90%

9.

Câu 9: Yếu tố quyết định lợi khuẩn đến được ruột còn sống là:

a)

A. Mùi vị sản phẩm

b)

 B. Bao bì đẹp

c)

 C. Công nghệ sản xuất

d)

 D. Giá thành thấp

10.

Câu 10: Men vi sinh cho trẻ sơ sinh KHÔNG nên chứa thành phần nào sau đây?

a)

A. Lợi khuẩn sống

b)

B. Chất bảo quản và màu nhân tạo

c)

 C. Chủng Lactobacillus

d)

 D. Chủng Bifidobacterium