wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kì 1

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Dữ liệu là gì?

a)

Kết quả rút ra từ việc xử lí

b)

Tin tức đã được chọn lọc

c)

Các con số, kí hiệu, hình ảnh, âm thanh chưa được xử lí

d)

Kiến thức con người thu nhận được

2.

Thông tin là gì?

a)

Các con số chưa được xử lí

b)

Dữ liệu đã được xử lí, có ý nghĩa đối với người sử dụng

c)

Các kí hiệu lưu trong máy tính

d)

Các tệp trong máy tính

3.

Ví dụ nào sau đây là dữ liệu?

a)

“Hôm nay trời mưa”

b)

Bảng điểm tổng kết cuối kì

c)

Danh sách các số: 8, 7, 9

d)

Nhận xét học lực của học sinh

4.

Ví dụ nào sau đây là thông tin?

a)

File ảnh chụp chưa chỉnh sửa

b)

Các số đo nhiệt độ trong ngày

c)

Kết luận: “Nhiệt độ hôm nay cao hơn hôm qua”

d)

Dãy số 1, 3, 5, 7

5.

Dữ liệu trong máy tính thường được biểu diễn dưới dạng nào?

a)

Chữ viết tay

b)

Kí hiệu, số, hình ảnh, âm thanh

c)

Cảm nhận của con người

d)

Kiến thức

6.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dữ liệu luôn có ý nghĩa với mọi người

b)

Thông tin là dữ liệu chưa qua xử lí

c)

Thông tin thu được từ việc xử lí dữ liệu

d)

Dữ liệu và thông tin là một

7.

Cho dãy số điểm: 6, 7, 8, 9. Kết luận “Điểm trung bình là 7,57{,}5 ” được gọi là gì?

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

c)

Kí hiệu

d)

Lưu trữ

8.

Trong các ví dụ sau, đâu là cặp dữ liệu – thông tin đúng?

a)

Dữ liệu: Bảng điểm – Thông tin: Các con số

b)

Dữ liệu: 2525^\circ C – Thông tin: Nhiệt độ hôm nay là 2525^\circ C

c)

Dữ liệu: Kết luận – Thông tin: Số liệu

d)

Dữ liệu: Ý kiến – Thông tin: Nhận xét

9.

Dữ liệu chỉ trở thành thông tin khi nào?

a)

Được nhập vào máy tính

b)

Được lưu trữ

c)

Được xử lí và có ý nghĩa

d)

Được sao chép

10.

Ví dụ nào sau đây thể hiện rõ nhất sự khác nhau giữa dữ liệu và thông tin?

a)

Một bức ảnh

b)

Một đoạn văn bản

c)

Các số đo chiều cao và kết luận chiều cao trung bình

d)

Một tệp âm thanh

11.

Cho bảng số liệu nhiệt độ các ngày trong tuần. Kết luận “Ngày thứ tư nóng nhất” là gì?

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

c)

Kí hiệu

d)

Tệp tin

12.

Trong các đối tượng sau, đối tượng nào là thông tin?

a)

File ghi âm cuộc họp

b)

Các số liệu doanh thu

c)

Báo cáo tổng kết doanh thu

d)

Bảng số liệu thô

13.

11 Byte (B) bằng bao nhiêu bit?

a)

4 bit

b)

6 bit

c)

8 bit

d)

10 bit

14.

11 KB bằng bao nhiêu Byte?

a)

1000 B

b)

1024 B

c)

2048 B

d)

512 B

15.

22 KB bằng bao nhiêu Byte?

a)

1024 B

b)

2048 B

c)

4096 B

d)

8192 B

16.

11 MB bằng bao nhiêu KB?

a)

1000 KB

b)

1024 KB

c)

512 KB

d)

2048 KB

17.

3 MB bằng bao nhiêu KB?

a)

2048 KB

b)

3072 KB

c)

4096 KB

d)

5120 KB

18.

10240 KB tương đương với:

a)

5 MB

b)

8 MB

c)

10 MB

d)

20 MB

19.

Một tệp có dung lượng 2048 B tương đương:

a)

1 KB

b)

2 KB

c)

4 KB

d)

8 KB

20.

Một USB có dung lượng 1 GB có thể lưu tối đa:

a)

1024 MB

b)

1000 MB

c)

512 MB

d)

2048 MB

21.

Một trong những đóng góp cơ bản của tin học đối với xã hội là gì?

a)

Làm tăng dân số

b)

Tăng tốc độ xử lí thông tin và nâng cao hiệu quả lao động

c)

Giảm nhu cầu học tập

d)

Thay thế hoàn toàn con người

22.

Tin học giúp con người trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Giao thông

b)

Giáo dục

c)

Y tế

d)

Cả A, B và C

23.

Thiết bị nào sau đây được gọi là thiết bị thông minh?

a)

Quạt tay

b)

Tivi thường

c)

Điện thoại thông minh

d)

Bóng đèn sợi đốt

24.

Ví dụ nào sau đây là thiết bị thông minh thông dụng?

a)

Máy đánh chữ cổ

b)

Đồng hồ thông minh

c)

Sách giấy

d)

Bút chì

25.

Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của thiết bị thông minh?

a)

Chỉ hoạt động bằng điện

b)

Có khả năng xử lí thông tin và kết nối mạng

c)

Có kích thước lớn

d)

Chỉ dùng trong gia đình

26.

Cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 gắn liền với công nghệ nào sau đây?

a)

Máy hơi nước

b)

Điện và dây chuyền sản xuất

c)

Công nghệ số, trí tuệ nhân tạo, Internet vạn vật

d)

Sản xuất thủ công

27.

Cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 còn được gọi là:

a)

Cách mạng cơ khí

b)

Cách mạng điện khí hóa

c)

Cách mạng số

d)

Cách mạng nông nghiệp

28.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị số thông dụng ngoài máy tính để bàn và laptop?

a)

Điện thoại thông minh

b)

Bàn học

c)

Quyển vở

d)

Đồng hồ cơ

29.

Thiết bị số nào sau đây thường được dùng để chụp ảnh và quay video?

a)

Máy in

b)

Máy chiếu

c)

Máy ảnh số

d)

Máy quét

30.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị số?

a)

Máy tính bảng

b)

Đồng hồ thông minh

c)

Điện thoại di động

d)

Đồng hồ cơ

31.

Để khởi động máy tính để bàn, thao tác đúng là:

a)

Cắm dây mang

b)

Nhấn nút nguồn (Power)

c)

Nhấn chuột phải

d)

Mở phần mềm

32.

Để bật điện thoại thông minh, người dùng cần:

a)

Nhấn giữ nút nguồn vài giây

b)

Chạm vào màn hình

c)

Kết nối Wi-Fi

d)

Mở ứng dụng

33.

Nút dùng để khởi động laptop thường có kí hiệu nào sau đây?

a)

b)

c)

+

d)

×

34.

Tệp có phần mở rộng .docx thường dùng để lưu loại dữ liệu nào?

a)

Hình ảnh

b)

Âm thanh

c)

Văn bản

d)

Video

35.

Tệp có phần mở rộng .jpg là loại tệp nào?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Chương trình

36.

Trong các tên tệp sau, tệp nào là tệp âm thanh?

a)

baihat.mp3

b)

vanban.txt

c)

hinhanh.png

d)

phim.mp4

37.

Phần mềm nào thường được cài sẵn để soạn thảo văn bản?

a)

Paint

b)

Word

c)

Media Player

d)

Calculator

38.

Phần mềm Paint thường được dùng để làm gì?

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Vẽ và chỉnh sửa hình ảnh đơn giản

c)

Nghe nhạc

d)

Lướt web

39.

Phần mềm nào dùng để nghe nhạc, xem video?

a)

Trình duyệt web

b)

Máy tính (Calculator)

c)

Trình phát đa phương tiện

d)

Phần mềm soạn thảo

40.

Ứng dụng Calculator trên thiết bị số dùng để làm gì?

a)

Soạn văn bản

b)

Vẽ hình

c)

Thực hiện các phép tính

d)

Quản lí tệp

41.

Ngôn ngữ lập trình bậc cao giúp người lập trình:

a)

Viết chương trình dài hơn

b)

Lập trình nhanh và ít lỗi hơn

c)

Phải hiểu sâu phần cứng

d)

Chỉ dùng cho máy tính lớn

42.

Python là:

a)

Ngôn ngữ máy

b)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao

c)

Phần mềm soạn thảo văn bản

d)

Hệ điều hành

43.

Đặc điểm nào sau đây đúng với Python?

a)

Cú pháp phức tạp

b)

Khó học cho người mới

c)

Cú pháp đơn giản, dễ đọc

d)

Chỉ dùng cho tính toán

44.

Hằng trong lập trình là:

a)

Đại lượng có thể thay đổi trong chương trình

b)

Đại lượng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện

c)

Một phép toán

d)

Một câu lệnh

45.

Ví dụ nào sau đây là hằng?

a)

x

b)

y

c)

3.14

d)

total

46.

Biến trong lập trình dùng để:

a)

Lưu trữ giá trị có thể thay đổi

b)

Lưu trữ giá trị không đổi

c)

Viết chú thích

d)

Thực hiện phép so sánh

47.

Vai trò của biến là:

a)

Hiển thị kết quả

b)

Lưu trữ và xử lí dữ liệu

c)

Tắt chương trình

d)

In ra màn hình

48.

Tên biến hợp lệ trong Python là:

a)

2so

b)

so-luong

c)

so_luong

d)

so luong

49.

Tên biến nào sau đây không hợp lệ trong Python?

a)

diem

b)

tong_so

c)

_dem

d)

1st

50.

Biểu thức số học trong Python là:

a)

print(x)

b)

x = 5

c)

3 + 4 * 2

d)

input()

51.

Phép toán nào sau đây là phép toán số học trong Python?

a)

=

b)

+

c)

==

d)

!=

52.

Cú pháp phép gán trong Python là:

a)

biến == giá_trị

b)

giá_trị = biến

c)

biến = giá_trị

d)

biến := giá_trị

53.

Câu lệnh nào sau đây là phép gán trong Python?

a)

a + b

b)

a == 5

c)

a = 5

d)

print(a)

54.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hằng và biến đều không thay đổi

b)

Hằng thay đổi được, biến thì không

c)

Biến có thể thay đổi giá trị, hằng thì không

d)

Hằng và biến giống nhau

55.

Trong chương trình Python, điểm khác nhau cơ bản giữa hằng và biến là:

a)

Tên gọi

b)

Kiểu dữ liệu

c)

Khả năng thay đổi giá trị

d)

Cú pháp khai báo

56.

Biểu thức số học nào sau đây đúng cú pháp Python?

a)

3 + * 5

b)

(2 + 3) * 4

57.

Kết quả của biểu thức 5 + 2 * 3 trong Python là gì?

a)

21

b)

11

c)

15

d)

13

58.

Câu lệnh gán nào sau đây đúng trong Python?

a)

10 = x

b)

x == 10

c)

x = 10

d)

x + 10

59.

Câu lệnh nào gán giá trị 15 cho biến tong trong Python?

a)

tong == 15

b)

15 = tong

c)

tong = 15

d)

tong + 15

60.

Trong Python, kiểu dữ liệu nào dùng để lưu số nguyên?

a)

float

b)

int

c)

str

d)

bool

61.

Giá trị nào sau đây thuộc kiểu số thực trong Python?

a)

10

b)

-3

c)

4.5

d)

7

62.

Kiểu dữ liệu của biểu thức x = 3.0 là gì?

a)

int

b)

float

c)

str

d)

bool

63.

Lệnh nào dùng để nhập dữ liệu từ bàn phím trong Python?

a)

print()

b)

input()

c)

int()

d)

float()

64.

Cú pháp đúng của câu lệnh nhập dữ liệu là gì?

a)

input x

b)

x = input()

c)

input = x()

d)

x == input()

65.

Đoạn lệnh nào sau đây đưa ra kết quả lên màn hình?

a)

input("Nhap x:")

b)

int(x)

c)

print(x)

d)

x = 10

66.

Câu lệnh print("Hello") có tác dụng gì?

a)

Nhập dữ liệu

b)

Tính toán

c)

In ra màn hình chữ Hello

d)

Khai báo biến

67.

Hàm nào dùng để chuyển dữ liệu nhập vào thành số nguyên?

a)

float()

b)

input()

c)

str()

d)

int()

68.

Ví dụ nào sau đây là đúng để nhập một số thực?

a)

x = input()

b)

x = int(input())

c)

x = float(input())

d)

x = str(input())

69.

Câu lệnh print(5 + 3) sẽ đưa ra kết quả nào?

a)

5 + 3

b)

53

c)

8

d)

Lỗi

70.

Ý nghĩa của câu lệnh x = int(input()) là gì?

a)

In giá trị của x

b)

Nhập một chuỗi ký tự

c)

Nhập một số nguyên từ bàn phím

d)

Gán x bằng 0

71.

Câu lệnh print("Tong =", a + b) có tác dụng gì?

a)

Nhập a và b

b)

In ra dòng chữ và tổng của a, b

c)

Chỉ in ra a và b

d)

Gán giá trị cho biến

72.

Nếu nhập vào 5 cho lệnh x = input() thì kiểu dữ liệu của x là:

a)

int

b)

float

c)

str

d)

bool

73.

Câu lệnh nào giúp hiển thị cả chữ và số ra màn hình?

a)

print(x)

b)

print("x")

c)

print("Gia tri =", x)

d)

input(x)

74.

Câu lệnh nào đúng để nhập một số nguyên từ bàn phím vào biến n?

a)

n = input()

b)

n = float(input())

c)

n = int(input())

d)

input(n)

75.

Để in ra màn hình dòng chữ "Python", câu lệnh đúng là:

a)

input("Python")

b)

print(Python)

c)

print("Python")

d)

Python()

76.

Đoạn lệnh nào in ra giá trị của biến a?

a)

input(a)

b)

print(a)

c)

a = print

d)

int(a)

77.

Viết câu lệnh in ra kết quả phép tính 10/210 / 2 :

a)

print(10 / 2)

b)

input(10 / 2)

c)

10 / 2

d)

int(10 / 2)

78.

Câu lệnh nào sau đây vừa nhập số nguyên, vừa in ra số đó?

a)

n = input(); print(n)

b)

n = int(input()); print(n)

79.

Phép so sánh nào sau đây dùng để kiểm tra hai giá trị bằng nhau trong Python?

a)

=

b)

==

c)

!=

d)

<=

80.

Toán tử logic và trong Python được viết là:

a)

&

b)

&&

c)

and

d)

or

81.

Biểu thức logic nào sau đây đúng cú pháp trong Python?

a)

a > b && b > c

b)

a > b and b > c

c)

a > b & b > c

d)

a > b AND b > c

82.

Python có mấy dạng câu lệnh rẽ nhánh cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

Điều kiện nào sau đây kiểm tra biến x lớn hơn hoặc bằng 10?

a)

x > 10

b)

x >= 10

c)

x => 10

d)

x = 10

84.

Cú pháp đúng của câu lệnh rẽ nhánh dạng if là:

a)

if (x > 0)\n print(x)

b)

if x > 0:\n print(x)

c)

if x > 0 then:\n print(x)

d)

if x > 0\nprint(x)

85.

Đoạn lệnh sau có tác dụng gì?\nif a % 2 == 0:\n print("Chan")

a)

In ra “Chan” nếu a là số lẻ

b)

In ra “Chan” nếu a chia hết cho 2

c)

In ra “Chan” với mọi giá trị a

d)

Báo lỗi chương trình

86.

Để in ra “Số dương” khi x > 0, câu lệnh nào đúng?

a)

if x > 0\nprint("Số dương")

b)

if x > 0:\n print("Số dương")

c)

if (x > 0) print("Số dương")

d)

if x > 0 then:\n print("Số dương")

87.

Đoạn chương trình nào đúng để kiểm tra số nguyên n là dương hay không? A. if n > 0: print("Duong") else: print("Khong duong") B. if n > 0 print("Duong") else: print("Khong duong") C. if n > 0 then: print("Duong") D. if n = 0: print("Duong")

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

Chương trình sau in ra kết quả gì khi nhập x = 5? if x > 10: print("Lon hon 10") else: print("Khong lon hon 10")

a)

Lon hon 10

b)

Khong lon hon 10

c)

5

d)

Không in gì

89.

Cấu trúc lặp nào dùng khi biết trước số lần lặp?

a)

Lặp vô hạn

b)

Lặp điều kiện

c)

Lặp với số lần biết trước

d)

Lặp với số lần chưa biết trước

90.

Trong Python, câu lệnh lặp nào thường dùng khi chưa biết trước số lần lặp?

a)

for

b)

if

c)

while

d)

break

91.

Cú pháp đúng của câu lệnh lặp for trong Python là:

a)

for i in range(1, 10) print(i)

b)

for i = 1 to 10: print(i)

c)

for i in range(1, 10): print(i)

d)

for (i in range(1, 10)): print(i)

92.

Cú pháp đúng của câu lệnh lặp while là:

a)

while (i < 10) print(i)

b)

while i < 10: print(i)

c)

while i < 10 then: print(i)

d)

while i < 10 print(i)

93.

Đoạn lệnh sau in ra bao nhiêu lần chữ "Python"? for i in range(3): print("Python")

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Vô hạn

94.

Đoạn chương trình sau in ra kết quả gì? i = 1 while i <= 3: print(i) i += 1

a)

1 2 3

b)

0 1 2

c)

1 2

d)

Lặp vô hạn

95.

Đoạn chương trình sau có tác dụng gì? for i in range(1, 6): print(i)

a)

In ra các số từ 1 đến 5

b)

In ra các số từ 1 đến 6

c)

In ra các số từ 0 đến 5

d)

In ra số 6

96.

Câu lệnh for nào in ra các số chẵn từ 2 đến 10?

a)

for i in range(2, 10):\n print(i)

b)

for i in range(2, 11, 2):\n print(i)

c)

for i in range(10):\n print(i)

d)

for i in range(1, 10, 2):\n print(i)

97.

Để tính tổng các số từ 1 đến n (n nhập từ bàn phím) bằng while, đoạn chương trình nào đúng?

a)

n = int(input())\ns = 0\ni = 1\nwhile i <= n:\n s += i\n i += 1\nprint(s)

b)

n = int(input())\ns = 0\nwhile i <= n:\n s += i\nprint(s)

c)

while i <= n:\n s += i\n i += 1

d)

for i <= n:\n s += i

98.

Đoạn chương trình nào đúng để in ra các số từ 1 đến 5 bằng for?

a)

for i in 1, 2, 3, 4, 5:\n print(i)

b)

for i in range(1, 6):\n print(i)

c)

for i = 1 to 5:\n print(i)

d)

for (i in range(1, 5)):\n print(i)

99.

Yêu cầu: Viết câu lệnh rẽ nhánh để kiểm tra một số nguyên n. • Nếu n là số chẵn, in ra "So chan" • Ngược lại, in ra "So le" Câu hỏi: Điều kiện nào đúng để chương trình in "So chan"?

a)

n % 2 == 0

b)

n % 2 != 0

c)

n // 2 == 0

d)

n % 2 == 1

100.

Yêu cầu: Viết câu lệnh rẽ nhánh để kiểm tra số nguyên x. • Nếu x > 0 in ra "So duong" • Nếu x == 0 in ra "Bang 0" • Ngược lại in ra "So am" Câu hỏi: Với x = 0, thông báo nào được in?

a)

So duong

b)

Bang 0

c)

So am

d)

Khong in gi

101.

Yêu cầu: Viết chương trình Python nhập vào hai số nguyên a và b, sau đó: • In ra số lớn hơn trong hai số Câu hỏi: Với a = 12 và b = 15, chương trình sẽ in gì?

a)

So lon hon la: 12

b)

So lon hon la: 15

c)

Hai so bang nhau

d)

Loi nhap lieu

102.

Yêu cầu: Viết chương trình Python nhập vào điểm trung bình (DTB) của học sinh và xếp loại: • DTB ≥ 8.0: "Gioi" • 6.5 ≤ DTB < 8.0: "Kha" • 5.0 ≤ DTB < 6.5: "Trung binh" • DTB < 5.0: "Yeu" Câu hỏi: Với DTB = 6.4, học sinh được xếp loại nào?

a)

Gioi

b)

Kha

c)

Trung binh

d)

Yeu

103.

Yêu cầu: Viết chương trình Python nhập vào một số nguyên n. Kiểm tra: • Nếu n chia hết cho 3 và 5 thì in ra "Chia het cho 3 va 5" • Ngược lại in ra "Khong chia het cho 3 va 5" Câu hỏi: Điều kiện nào cần kiểm tra để in "Chia het cho 3 va 5"?

a)

n % 3 == 0 and n % 5 == 0

b)

n % 3 == 0 or n % 5 == 0

c)

n % 15 != 0

d)

n % 3 != 0 and n % 5 != 0

104.

Yêu cầu: Viết câu lệnh rẽ nhánh kiểm tra số nguyên n là số dương hay không. Câu hỏi: Với n = -2, kết luận nào đúng?

a)

n la so duong

b)

n la so am

c)

n bang 0

d)

Khong the xac dinh

105.

Yêu cầu: Viết câu lệnh rẽ nhánh kiểm tra một số nguyên x có chia hết cho 3 hay không.

a)

x = int(input()); if x % 3 == 0: print("Chia het cho 3") else: print("Khong chia het cho 3")

b)

x = int(input()); if x / 3 == 0: print("Chia het cho 3") else: print("Khong chia het cho 3")

c)

x = int(input()); if 3 % x == 0: print("Chia het cho 3") else: print("Khong chia het cho 3")

d)

x = int(input()); if x % 3: print("Chia het cho 3") else: print("Khong chia het cho 3")

106.

Yêu cầu: Viết câu lệnh rẽ nhánh kiểm tra số nguyên n là chẵn hay lẻ.

a)

n = int(input()); if n % 2 == 0: print("So chan") else: print("So le")

b)

n = int(input()); if n // 2 == 0: print("So chan") else: print("So le")

c)

n = int(input()); if 2 % n == 0: print("So chan") else: print("So le")

d)

n = int(input()); if n % 2 == 1: print("So chan") else: print("So le")

107.

Yêu cầu: Viết chương trình Python nhập vào hai số nguyên a và b, in ra số lớn hơn.

a)

a = int(input()); b = int(input()) if a > b: print("So lon hon la:", a) else: print("So lon hon la:", b)

b)

a = int(input()); b = int(input()) if a > b: print("So lon hon la:", b) else: print("So lon hon la:", a)

c)

a = int(input()); b = int(input()) if a >= b: print("So lon hon la:", a) print("So lon hon la:", b)

d)

a = int(input()); b = int(input()) if a < b: print("So lon hon la:", a) else: print("So lon hon la:", a)